giáo án toán hình học lớp 12 chương 2 - Pdf 28

Ngày soạn:
Số tiết:2 ChuongII§1
MẶT CẦU,KHỐI CẦU
I/MỤC TIÊU:
*Về kiến thức:
-Học sinh hiểu được các khái niệm mặt cầu,mp kính, đường tròn lớn,mp tiếp xúc với
mặt cầu,tiếp tuyến của mặt cầu.
-Biết công thức tính diện tích mặt cầu
*Về kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng tìm tâm , bán kính và tính diện tích mặt cầu
*Về tư duy và thái độ:
-
II/CHUẨN BỊ :
* Giáo viên:
-giáo án,bảng phụ hình 33,các phiếu học tập
*Học sinh:
-Đọc trước bài ,dụng cụ vẽ hình
III/PHƯƠNG PHÁP:
-Trực quan, thuyết trình, thảo luận nhóm
IV/TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
TIẾT 1
1. Ổn định lớp :(2’)
2. Bài mới:
*Hoạt động 1: Hình thành định nghĩa mặt cầu,khối cầu
T/g
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS Ghi bảng
5’
8’
HĐTP 1: Đ/nghĩa mặt cầu
Gv : +Nêu định nghĩa đường


10’
HĐTP 2: Ví dụ củng cố
Gv: Phát phiếu học tập 1
GV hướng dẫn thêm giúp HS
tìm hướng giải bài toán
+ Hãy nêu các đẳng thức
vectơ liên quan đến trọng tâm
tam giác?
+ Tính GA,GB,GC theo a?
GV cho các HS khác nhận xét và
gv hoàn chỉnh bài giải
+HS đọc và phân tích đề
+HS nêu:

0=++ GCGBGA
…….
GA =GB =GC =
3
3a
HS thảo luận nhóm và đại
diện hs của 1 nhóm lên
trình bày bài giải
MA
2
+ MB
2
+ MC
2
=

2
a

MG =
3
3a
Vậy tập hợp điểm M là…
*Hoạt động2: Vị trí tương đố igiữa mặt phẳng và mặt cầu
T/g Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
5’
8’
HĐTP 1: Vị trí tương đối giữa
mp và mặt cầu
GV : bằng ví dụ trực quan :
tung quả bóng trên mặt nước
(hoặc 1 ví dụ khác)
+ Hãy dự đoán các vị trí
tương đối giữa mp và mặt cầu?
+ Các kết quả trên phụ thuộc
váo các yếu tố nào?
GV củng cố lại và đưa ra kết
luận đầy đủ
HĐTP 2:Ví dụ củng cố
Gv giới thiệu đ/nghĩa mặt cầu
nội tiếp hình đa diện
Gv phát phiếu học tập 2:
Gv hướng dẫn:
+ Nếu hình chóp S.A
1
A

trên 1 đường tròn không?Vì sao?
+ Ngược lại, nếu đa giác
A
1
A
2…
A
n
nội tiếp trong đ/tròn
tâm I ,hãy tìm điểm O cách đều
các điểm A
1
,A
2
,…,A
n
?
*Gv gợi ý: nhắc lại đ/nghĩa “trục
của đ/tròn ngoại tiếp đa giác”
GV dẫn dắt và đưa ra chú ý
được các điểm A
1
,A
2
,
…,A
n
nằm trên giao tuyến
của mp đáy và mặt cầu


nội tiếp trong 1 mặt cầu khi và chỉ khi đa giác
đáy của nó nội tiếp 1 đương tròn
Tiết 2
I. Tiến trình bài học :
1. Ổn định :
2. Kiểm tra bài cũ (5’): nhắc lại định nghĩa mặt cầu, vị trí tương đối giữa mặt cầu và mặt
phẳng
3. Bài mới :
Hoạt động 1 : Vị trí tương đối giữa mặt cầu và đường thẳng
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
10’
*Cho S(O;R) và đt ∆
Gọi H là hình chiếu của O
trên ∆ và d = OH là
khoảng cách từ O tới ∆ .
Hoàn toàn tương tự như
trong trường hợp mặt cầu
và mặt phẳng, cho biết vị
trí tương đối giữa mặt cầu
(S) và đt ∆ ?
* Cho điểm A và mặt cầu
HS hiểu câu hỏi và trả lời
+ Trường hợp A nằm trong (S)
:không có tiếp tuyến của (S) đi
qua A
+ Trường hợp A nằm trong (S)
:có vô số tiếp tuyến của (S) đi
III. Vị trí tương đối giữu
mặt cầu và đường thẳng
1. Vị trí tương đối : sgk

phát hiện ra tâm của mặt
cầu trong 2 câu a và b
VD2:Chohình lập phương
ABCD.A’B’C’D’cạnh a
a. Tính diện tích mặt
cầu ngoại tiếp hình lập
phương
b. Tính diện tích mặt
cầu tiếp xúc với tất cả các
mặt của hình lập phương
10’
Hướng dẫn :
SH là trục của ∆ABC
M thuộc SH, ta có : MA =
MB = MC. Khi đó gọi I là
tâm mặt cầu ngoại tiếp
S.ABC, I là giao điểm của
SH và đường trung trực
của đoạn SA trong mặt
phẳng (SAH)
Tính R = SIXét ∆SMI đồng dạng ∆SHA
Có SI SM
= R = SI
SA SH

VD3:Tính thể tích khối
cầu ngoại tiếp hình chop

S(O;R). Có bao nhiêu đt đi
qua A và tiếp xúc với S
GV dẫn dắt đến dịnh lí
HS hiểu câu hỏi và trả lời
+ Trường hợp A nằm trong (S)
:không có tiếp tuyến của (S) đi
qua A
+ Trường hợp A nằm trong (S)
:có vô số tiếp tuyến của (S) đi
qua A, chúng nằm trên mặt
phẳng tiếp xúc với (S) tại A.
+ Trường hợp A nằm ngoài (S)
: có vô số tiếp tuyến của (S)
III. Vị trí tương đối giữu
mặt cầu và đường thẳng
1. Vị trí tương đối : sgk
2. Định lí : sgk
Hoạt động 2 : Diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
5’
Giới thiệu công thức tính
diện tích của mặt cầu , thể
tích của khối cầu
IV. Diện tích mặt cầu và
thể tích của khối cầu.
S = 4ΠR
2
V = 4ΠR
3
/3

B C
D
B’
A’
C’
D’
S.ABC, I là giao điểm của
SH và đường trung trực
của đoạn SA trong mặt
phẳng (SAH)
Tính R = SIXét ∆SMI đồng dạng ∆SHA
Có SI SM
= R = SI
SA SH

ChuongII 1 §
Ngày so n : 10/08/2008ạ
S ti t : 2 ti tố ế ế
I. M c tiêu :ụ
1. Ki n th c :ế ứ
- N m nh ngh a m t c u, hình c u, v trí t ng i gi a m t c u và ắ đị ĩ ặ ầ ầ ị ươ đố ữ ặ ầ
m t ph ng, gi a m t c u và ng th ng.ặ ẳ ữ ặ ầ đườ ẳ
2. K n ng : ỹ ă
- Nh n bi t c 1 s hình a di n có m t c u ngo i ti pậ ế đượ ố đ ệ ặ ầ ạ ế
- Xác nh c tâm và bán kính m t c uđị đượ ặ ầ
- Tính c di n tích m t c u và th tích kh i c uđượ ệ ặ ầ ể ố ầ
3. T duy, thái :ư độ

Cm A, B, C, D n m trên 1ằ
m t c uặ ầ

- Bài toán c p n quanđề ậ đế
h vuông , cm 4 i mệ để đ ể
n m trên m t m t c u taằ ộ ặ ầ
cm ?
- G i hs tìm bán kínhọ
+ Cho 3 i m A, B, C phânđ ể
bi t có 2 kh n ng :ệ ả ă
. A, B, C th ng hàngẳ
. A, B, C không th ngẳ
hàng
- có hay không m t c u qua 3ặ ầ
i m th ng hàng ?đ ể ẳ
-Có hay không m t c u qua 3ặ ầ
i m không th ng hàng ?đ ể ẳ
+ Gi s có m t m t c u nhả ử ộ ặ ầ ư
v y th tìm tâm c a m tậ ử ủ ặ
c u.ầ
-các i m cùng nhìn m tđ ể ộ
o n th ng d i 1 gócđ ạ ẳ ướ
vuông.
- Có B, C cùng nhìn o nđ ạ
AD d i 1 góc vuông →ướ
pcmđ
- R =
222
2
1






(!)
→ A, B, C, D không
ng ph ng:đồ ẳ
)(BCDAB
CDAB
BCAB
⊥⇒





Bài 2 /Trang 45 SGK
a. Tìm t p h p tâm cácậ ợ
m t c u i qua 3ặ ầ đ
i m phân bi t A, B,đ ể ệ
C cho tr cướ
C ng c : Có vô s m tủ ố ố ặ
c u qua 3 i m khôngầ đ ể
th ng hàng , tâm c aẳ ủ
m t c u n m trên tr cặ ầ ằ ụ
c a ủ

ABC.


trung tr c c a o nự ủ đ ạ
AS

I = d

α
.
ng ph ngđồ ẳ
Ho t ng 2 :ạ độ
Tính di n tích và th tích m t c u và kh i c u ngo i ti p hình chópệ ể ặ ầ ố ầ ạ ế
TG H at ng c a GVọ độ ủ H at ng HSọ độ Ghi b ngả
+ Công th c tính th tích ?ứ ể
+ Phát v n hs cách tínhấ
+ G i hs xác nh tâm c aọ đị ủ
m t c u.ặ ầ
+ Vì SA, SH n m trong 1ằ
mp nên ch c n d ngỉ ầ ự
ng trung tr c c ađườ ự ủ
o n SAđ ạ
+ G i hs tính bkính và thọ ể
tích.
-
3
3
4
RV
π
=
- Tìm tâm và bkính .
Theo bài 2 :

+ Công th c tính dtích m tứ ặ
c uầ
+ Phát v n hs cách làmấ
+ G i hs xác nh tâmọ đị
-
2
4 RS
π
=
- Tìm tâm và bán kính
- Tìm tâm theo yêu
c u.ầ
Bài 4 : Tính di n tích m tệ ặ
c u ngo i ti p hình chópầ ạ ế
SABC
bi t SA = a, SB = b, SCế
= c
và SA, SB, SC ôi m tđ ộ
vuông góc
S
A
B
C
N
H
O
+ G i hs xác nh bkínhọ đị
+ C ng c :ủ ố
i v i hình chóp có c nhĐố ớ ạ
bên và tr c c a áy n mụ ủ đ ằ

O là
tâm
+ và R=OS =
22
ISNS +

Di n tíchệ
V. C ng c :ủ ố
- N m c cách xác nh tâm m t c u ngo i ti p kh i a di nắ đượ đị ặ ầ ạ ế ố đ ệ
- Bi t cách tính dtích m t c u, th tích kh i c uế ặ ầ ể ố ầ
Bài t p v nhàậ ề
Cho hình l ng tr tam giác u ABC. A’B’C’ có c nh u = a. Xác nh tâm vàă ụ đề ạ đề đị
bkính c a m t c u ngo i ti p hình l ng tr ã cho. Tính dtích c a m t c uủ ặ ầ ạ ế ă ụ đ ủ ặ ầ
ngo i ti p ó và th tích kh i c u c t o nên b i m t c u ngo i ti p ó.ạ ế đ ể ố ầ đượ ạ ở ặ ầ ạ ế đ
Ngày so n:ạ
S ti t: 1ố ế
ChuongII 2 § KHÁI NI M M T TRÒN XOAYỆ Ặ
I. M c tiêu:ụ
C
N
S
A
B
I
O
1. V ki n th c:ề ế ứ
Hi u c nh ngh a tr c c a m t ng tròn.ể đượ đị ĩ ụ ủ ộ đườ
Hi u c nh ngh a m th tròn xoay.ể đượ đị ĩ ă
Hi u c các hình ang hpcj trong ch ng này u là các hình tròn xoay.ể đượ đ ươ đề
2. V k n ng:ề ỹ ă

làm tr c? ụ
Nêu cách xác nh ngđị đườ
tròn (C
M
)?
N u M ế
∆∈
, ta qui cướ
ng tròn (Cđườ
M
) ch g mỉ ồ
duy nh t m t i m.ấ ộ đ ể
Ghi nh ngh a và v hình 37đị ĩ ẽ
SGK vào v .ở
Có duy nh t m t ng trònấ ộ đườ
(C
M
).
G i (P) i qua M, (P) ọ đ

,∆
OP =∆∩)(
khi ó (Cđ
M
) có tâm
O và bán kính R = OM.
Ghi nh n xét.ậ
Tr c c a ng tròn (O,ụ ủ đườ
R) là ng th ng qua Ođườ ẳ
và vuông góc v i mp ch aớ ứ

Bình hoa, chén,
H 3Đ : M t s ví d v m t tròn xoay.ộ ố ụ ề ặ
T
G
H GVĐ H HSĐ N I DUNGỘ
Quan sát hình 39(SGK) em
hãy cho bi t tr c c a hìnhế ụ ủ
tròn xoay?
ng sinh c a m t c u óĐườ ủ ặ ầ đ
là ng?đườ
N u (H) là hình tròn thì hìnhế
tròn xoay sinh b i (H) quayở
quanh tr c là hình gì?ụ ∆
L y i m M ấ đ ể

l, xét
ng tròn (Cđườ
M
) nh n ậ ∆
làm tr c. Khi bán kínhụ
ng tròn đườ (C
M
) càng l nớ
thì kho ng cách gi aả ữ
i m M và P thay iđ ể đổ
nh th nào?ư ế
Trong s các ng trònố đườ
(C
M
) thì ng tròn có bánđườ

quay quanh là kh i c u∆ ố ầ
ng kính AB.đườ
N u (H) là ng trònế đườ
n m cùng m t mp v iằ ộ ớ
ng th ng nh ngđườ ẳ ∆ ư
không c t thì hình trònắ ∆
xoay sinh b i (H) khiở
quay quanh là m t∆ ặ
xuy n.ế
VD2:cho 2 ng th ngđườ ẳ
và l chéo nhau. Xét hình∆
tròn xoay sinh b i ngở đườ
th ng l khi quay quanh .ẳ ∆
(hình v 41 SGK)ẽ
G i PQ là ng vuông gócọ đườ
chung c a và l (v i P ủ ∆ ớ


l, Q

) khi ó các∆ đ
ng tròn (Cđườ
M
) có bán
kính càng l n thì M(ớ

l)
càng cách xa i m P vàđ ể
(C
P

1. n nh t ch c và ki m tra bài c :Ổ đị ổ ứ ể ũ
H: Nh c l i nh ngh a m t tròn xoay? (HS tr l i t i ch )ắ ạ đị ĩ ặ ả ờ ạ ỗ
2. Bài m i:ớ
Ho t ng 1: M t trạ độ ặ ụ
TG Ho t ng c a giáoạ độ ủ
viên
Ho t ng c a h cạ độ ủ ọ
sinh
Ghi b ngả
GV chính xác hóa câu tr ả
l i c a h c sinh ph n ờ ủ ọ ở ầ
ki m tra bài c .ể ũ
Gv: Nêu ng đườ H là
ng th ng l song song đườ ẳ
v i ớ ∆ và cách ∆ m t ộ
kho ng R thì m t tròn xoay ả ặ
ó g i là m t trđ ọ ặ ụ
Gv nêu câu h i nh n xétỏ ậ
Hs nghe, hi uể
Hs tr l iả ờ
1. nh ngh a m t tr :Đị ĩ ặ ụ
N:Đ sgk
Cho hs th c hi n H ự ệ Đ ở
sgk, yêu c u hs phát bi u ầ ể
và v hìnhẽ
Hs tr l i:ả ờ
a. Hai ng sinh i đườ đố
x ng nhau qua ứ ∆
b. G i d là kho ng cáchọ ả
gi a ữ ∆ và (P).

2. Hình tr và kh i tr :ụ ố ụ
N:Đ sgk
Ví d 1/sgk trang 50ụ
G i C’ là hình chi u c a ọ ế ủ
C trên m t ph ng áy ặ ẳ đ
ch a ABứ
Theo nh lí 3 ng đị đườ
vuông góc, ta có:
AB⊥BC’
⇒ AC’ là ng kính c ađườ ủ
ng tròn áy, AC’=2Rđườ đ
∆ACC’ vuông t i C’ạ
⇒AC
2
=CC’
2
+AC’
2
=5R
2
⇒AC=R
5
ABCD là hình vuông
⇒AC=AB
2
⇒AB=
AC R 5 R 10
=
2
2 2

xq
=2πR.2R=4πR
2
S
đ
=πR
2
⇒S
tp
=S
xq
+2S
đ
=6πR
2
b/
V=S
đ
.h=πR
2
.2R=2πR
3
c/ AC=2R=AB
2
⇒AB=R
2
⇒S
ABCD
=2R
2

IV. Ti n trình bài d y:ế ạ
1. n nh t ch c và ki m tra bài c :Ổ đ ị ổ ứ ể ũ
H: Nh c l i nh ngh a m t tr , hình tr , kh i tr ? Các công th c tính di n tích xung ắ ạ đị ĩ ặ ụ ụ ố ụ ứ ệ
quanh hình tr , th tích kh i tr ? (HS tr l i t i ch )ụ ể ố ụ ả ờ ạ ỗ
2. Bài t p:ậ
Ho t ng 1: BT 12/sgk trang 53ạ độ
TG Ho t ng c a giáoạ độ ủ
viên
Ho t ng c a h cạ độ ủ ọ
sinh
Ghi b ngả
G i hs tr l iọ ả ờ Hs tr l iả ờ a/ Hình trụ
b/ Kh i trố ụ
Ho t ng 2: BT 13/sgk trang 53ạ độ
TG Ho t ng c a giáo ạ độ ủ
viên
Ho t ng c a h c ạ độ ủ ọ
sinh
Ghi b ngả
G i hs d oán qu tíchọ ự đ ĩ
b ng mô hình, nêu ằ
ph ng pháp ch ng ươ ứ
minh
H ng d n hs ch ng ướ ẫ ứ
minh: L y m t i m ấ ộ đ ể
M b t kì v i M có hình ấ ớ
chi u M’ là hình chi u ế ế
n m trên (O)ằ
C n ch ng minh M ầ ứ
n m trên m t trằ ặ ụ

kho ng Rả
Ho t ng 3: BT 16/sgk trang 54ạ độ
TG Ho t ng c a giáo ạ độ ủ
viên
Ho t ng c a h c sinhạ độ ủ ọ Ghi b ngả
- Yêu c u hs nêu ầ
ph ng pháp và xác ươ
nh kho ng cách gi a đị ả ữ
hai ng th ng chéo đườ ẳ
nhau
- H ng d n hs tính ướ ẫ
kho ng cáchả
- Xác nh d(O,(ABB’))đị
- Yêu c u hs tính OH?ầ
:Đ d(OO’,(ABB’)) v i BB’ớ
là ng sinhđườ
:Đ d(AB,OO’)=d(OO’,
(ABB’))
=d(O,(ABB’))
:Đ G i H là trung i m ọ đ ể
AB’
⇒d(O,(ABB’))=OH
:Đ Tính AB’ ⇒ OH?
K ng sinh BB’.ẻ đườ
⇒BB’//OO’
⇒d(OO’,AB)
=d(OO’,(ABB’)
=d(O,(ABB’))
G i H là trung i m c a AB’ọ đ ể ủ
Ta có: BB’⊥(AOB’)

3. Bài t p v nhà:ậ ề Làm các BT sgk
Ngày so n: 9/ 8/ 08ạ
S ti t: 1 ChuongII 4§ố ế
Tên bài h c: M T NÓN, HÌNH NÓN VÀ KH I NÓNọ Ặ Ố
I / M c tiêu:ụ
• V ki n th c: ề ế ứ
- Hi u và phân bi t c các khái ni m m t nón, hình nón, kh i nón và các y uể ệ đượ ệ ặ ố ế
t c a chúng.ố ủ
- Hi u c các khái ni m và công th c v di n tích và th tích hình nón. ể đượ ệ ứ ề ệ ể
• V k n ng:ề ỹ ă
- N m v ng và bi n i c công th c tính di n tích xung quanh, công th cắ ữ ế đổ đượ ứ ệ ứ
tính th tích hình nón áp d ng vào gi i bài t p. ể để ụ ả ậ
• V t duy và thái : ề ư độ
- Phát tri n trí t ng t ng không gian .ể ưở ượ
- Có cách nhìn ng v m i quan h gi a các hình trong không gian.độ ề ố ệ ữ
-
II / Chu n b c a giáo viên và h c sinh:ẩ ị ủ ọ
• Giáo viên:
- Mô hình, b ng ph , giáo án i n t .ả ụ đ ệ ử
• H c sinh:ọ
- Th c k , compa + que n i. Mô hình H.50.ướ ẻ ố
-
III / Ph ng Pháp:ươ
- Tr c quan, trình chi u k t h p g i m v n áp và thuy t gi ng.ự ế ế ợ ợ ở ấ đ ế ả
IV / Ti n trình bài h c:ế ọ
1. n nh t ch c:Ổ đị ổ ứ
2. Ki m tra bài c : (5 phút)ể ũ
- Câu h i 1: (h i vào bài)ỏ ỏ để
M t tr tròn xoay là m t hình nh th nào?ặ ụ ộ ư ế
(m t tròn xoay có ng sinh song song v i tr c)ặ đườ ớ ụ

gì? Hình g m các y u t nào c aồ ế ố ủ
m t nón, chúng quan h v i nhauặ ệ ớ
nh th nào?ư ế
- H ng d n th o lu n, g i m ,ướ ẫ ả ậ ợ ở
u n n n, úc k tố ắ đ ế
? Giao c a m t m t nón và m tủ ộ ặ ộ
m t ph ng vuông góc v i tr c c aặ ẳ ớ ụ ủ
nó là hình gì ?
- - H ng d n th o lu n, g iướ ẫ ả ậ ợ
m , u n n n, úc k tở ố ắ đ ế
-H c sinh th c hi nọ ự ệ
theo h ng d n, yêuướ ẫ
c u que l ph i c t queầ ả ắ

- Nh n xét c m tậ đượ ặ
t o thành có d ng nónạ ạ
- t tên m t cách h pĐặ ộ ợ
l , nêu N ý Đ
- V hình và ghi tóm t tẽ ắ
các y u t chính trênế ố
hình vẽ
- H/s tr l i c :ả ờ đượ
Ph n giao g m haiầ ồ
ng sinh i x ngđườ đố ứ
qua  và h p v i nhauợ ớ
m t góc b ng 2ộ ằ
α
-HS tr l i và gi i ả ờ ả
thích theo hai tr ng ườ
h p :ợ

hình gì?
? Kh i nón t ng ng v i m tố ươ ứ ớ ộ
hình nón là gì?
? nh ngh a khác c a hình nónĐị ĩ ủ
và kh i nón ?ố
- Xem hình v trìnhẽ
chi uế
- Nh n xét c (C) làậ đượ
ng tròn tâm I bánđườ
kính IM, tam giác OMI
vuông t i I,…ạ
- G i tên và xác nh ọ đị
c nh, ng tròn đượ đỉ đườ
áy, bán kính áy, đ đ
ng sinh, tr c và đườ ụ
chi u cao c a hình nón.ề ủ
- Tr l i c giao là ả ờ đượ
m t tam giác cân nh ộ đỉ
O v i góc nh b ng ớ ở đỉ ằ
2 . α

- Th o lu n và tr l i.ả ậ ả ờ
2/Hình nón và kh i nón:ố

I

O nhĐỉ
\\
\\ - ng caoĐườ
ng sinhĐườ

chóp s có m i quan h gì v iẽ ố ệ ớ
hình nón?
? V y di n tích xung quanhậ ệ
c a hình nón quan h gì v iủ ệ ớ
di n tích xung quanh c a hìnhệ ủ
chóp?

? Th tích c a kh i nón quanể ủ ố
h gì v i th tích c a kh i chópệ ớ ể ủ ố
ngo i ti p?ạ ế
? Suy ra công th c tính dtxq vàứ
th tích kh i nón?ể ố
- H ng d n th o lu n, g iướ ẫ ả ậ ợ
m , u n n n, úc k tở ố ắ đ ế
-? Di n tích toàn ph nệ ầ
- H c sinh th o lu n trọ ả ậ ả
l iờ
- H c sinh tr l i.ọ ả ờ
- H c sinh tái hi n.ọ ệ
- H c sinh th o lu n vàọ ả ậ
tr l i các câu h i.ả ờ ỏ
- Th y c a giácấ đượ đ
áy c a hình chóp có gi iđ ủ ớ
h n là hình tròn áy c aạ đ ủ
hình nón khi n , t ó→∞ ừ đ
th y c hình chóp cóấ đượ
gi i h n là hình nón, vàớ ạ
khi y trung o n d l,→ấ đ ạ
na / 2 .R→ л
- Xem ho t hình ạ để

cao h, bán kính áy R.đ
S
xq
(nón) = .R.lл
V (nón) = .Rл
2
.h /3
4. C ng c toàn bài: (5 phút)ủ ố
- Nêu nguyên l tính dtxq, th tích hình tr - hình nón, i m khác bi t gi a hai cách tínhý ể ụ đ ể ệ ữ
- Bi n i công th cế đổ ứ
- Ví d (sgk)ụ
- So sánh i m khác bi t gi a khái niêm m t tr và m t nón, hình tr và hình nónđ ể ệ ữ ặ ụ ặ ụ
- Tính ch t hình nónấ
5. H ng d n h c bài nhà và ra bài t p v nhà:ướ ẫ ọ ở ậ ề
- TH C HÀNH DÁN MÔ HÌNH KH I NÓN XÁC NH CÁC Y U T QUAN TR NG – –Ự Ố ĐỊ Ế Ố Ọ
M I QUAN H .Ố Ệ
- C THÊMĐỌ
- BÀI T P SGKẬ
V / Ph l c:ụ ụ
1. Phi u h c t p:ế ọ ậ
- Phi u h c t p 1.ế ọ ậ
- Phi u h c t p 2.ế ọ ậ
2. B ng ph :ả ụ
- B ng ph 1.ả ụ
- B ng ph 2.ả ụ
Ngày so n:ạ
Ti t th :ế ứ ChuongII 4§
BÀI T P: M T NÓN HÌNH NÓN - KH I NÓN–Ậ Ặ Ố
I/ M c tiêuụ
1/ V ki n th c : ề ế ứ

tìm cách gi iả
- Tính OI, OM
VS,⇒
.
- H c sinh lên b ng ọ ả
gi i ả
- ghi đề
- g i HS nêu công ọ
th c tính di n tích ứ ệ
m t nón và th tích ặ ể
kh i nón.ố
H i: ỏ
OIM∆
có c i m đặ đ ể
gì? t ó tính: OI, OM.ừ đ
-
- g i HS n/x . GV hoàn ọ
ch nh bài gi i và cho ỉ ả
i mđ ể
Bài1:
OI = IM = a, OM=
2a
S
xq
=
2 2.
2
1
aa∏
=

GV h i:ỏ
• Nêu các thông tin về
Bài 2: S

- H c sinh:ọ
• Quan sát thi tế
di n. K t lu n (C) làệ ế ậ
ng tròn tâm O', bánđườ
kính r'= O'A'.
Tính O’A’, S.
-H c sinh lên b ng gi iọ ả ả
Tính OO’, V.
H c sinh lên b ng gi i ọ ả ả
- S d ng b t ng ử ụ ấ đẳ
th c Côsi cho 3 s ứ ố
d ng 2x, 2a-x và ươ
2a-x.
- Tìm cách gi i khả
hình nón ã cho.đ
• Cách xác nh thi tđị ế
di n (C): Thi t di n (C)ệ ế ệ
là hình gì?
• Tính S
)(C
: C n tìm gì?ầ
(Bán kính O’A’). Tính
O’A’ ? ( tam giác ngđồ
d ng)ạ
- g i HS gi i, n/x.ọ ả
GV hoàn ch nh bài gi iỉ ả

b. Th tích c a hình nón nh O vàể ủ đỉ
áy là hình tròn C(O';r'): V= đ
3
1
OO’.
S
)(C
=
12
π
.x(2a-x)
2
V=
24
π
.2x(2a-x)
2



81
.8
3
a
π
,D uấ
“=” x y raả

x=…
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status