Trường THCS - Giáo án Hình học 7 Năm học 12-13 - Gv:
Tuần 1:
Tiết 1: HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
I- MỤC TIÊU
-
HS hiểu được thế nào là hai góc đối đỉnh, nắm được tính chất của hai góc đối đỉnh.
-
Rèn luyện kỹ năng về hình vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trước. Nhận biết được các
cặp góc đối đỉnh.
- Bước đầu làm quen với suy luận.
II- CHUẨN BỊ
-
Thước thẳng, thước đo góc.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động của GV Hoạt động của hs
- GV: Đặt vấn đề: Khi ta xét về vò trí hai
góc chúng có thể có chung đỉnh kề nhau,
bù nhau, kề bù. Hôm nay ta xét vò trí mới
về hai góc:
- GV: Nêu một cách đònh nghóa sai khác
“thay từ mỗi bằng từ một” để khắc sâu
cho HS.
- HS nhận xét đònh nghóa này có đúng
không?
Vẽ hình minh hoạ
* HĐ3: Cho HS làm bài tập 1,2 được
chép sẵn vào bảng phụ.
* GV vẽ góc A
O
ˆ
B và nêu vấn đề: vẽ góc
x
* Đònh nghóa: (SGK - 81)
VD:
O
ˆ
1
và
O
ˆ
3
O
ˆ
2
và
O
ˆ
4
là cặp góc đối đỉnh.
- Một HS lên bảng điền vào bảng phụ.
- Một HS lên bảng vẽ, cả lớp vẽ vào vỡ nháp.
2/ Tính chất của hai góc đối đỉnh
- Cho HS dựa vào quan sát, đo đạc để so sánh
hai góc đối đỉnh.
Ta có:
O
ˆ
1
và
O
O
ˆ
3
O
ˆ
3
và
O
ˆ
4
kề bù nên
O
ˆ
3
+
O
ˆ
4
=180
0
(3)
-1-
Trường THCS - Giáo án Hình học 7 Năm học 12-13 - Gv:
O
ˆ
3
và
O
ˆ
2
Làm bài tập: 5,6,7,8,9
Tuần 1:
Tiết 2: LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
-
HS thành thạo cách nhận biết hai góc đối đỉnh-cách vẽ góc đối đỉnh với góc cho trước.
-
Biết vận dụng tính chất của hai góc đối đỉnh để giải bài tập, suy luận.
II. CHUẨN BỊ:
-
Ôn tập, làm bài tập
-
Thước đo góc.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Hoạt động của GV Hoạt động của hs
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- HS1: Phát biểu đònh nghóa, tính chất của hai
góc đối đỉnh? Vẽ X
O
ˆ
Y=50
0
và vẽ góc đối
đỉnh với X
O
ˆ
Y.
- HS2: Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh cho
X
O
50
o
O
y
x
Vì A
B
ˆ
C kề bù với A
B
ˆ
C
’
Nên: A
B
ˆ
C + A
B
ˆ
C
’
=180
0
=> A
B
ˆ
C
’
=180
O
B
ˆ
C
’
= 56
O
-2-
Trường THCS - Giáo án Hình học 7 Năm học 12-13 - Gv:
nào?
-GV: hướng dẫn HS suy luận để tính số đo
của A
B
ˆ
C.
-GV: hướng dẫn HS tính số đo
của góc C
B
ˆ
A
’
dựa vào tính chất của hai góc
đối đỉnh.
* HĐ3:
Cho HS giải bài tập 6
GV: cho HS vẽ XOY=47
0
, vẽ hai tia đối OX
’
,
OY
-GV: cho HS làm bài tập 8 ở nhà.
-Một HS lên bảng làm. Cả lớp trao đổi về nhà
để kiểm tra và nhận xét bài làm của bạn.
Bài 6:
47
o
O
4
3
2
1
Ta có:
O
ˆ
1
= 47
O
mà
O
ˆ
1
=
3
(đđ)
Nên
O
ˆ
3
= 47
O
ˆ
4
vì đối đỉnh. Nên
O
ˆ
4
= 133
O
O
z
/
y/
x
/
z
y
x
xÔy = x
/
Ôy
/
;yÔz = y
/
Ôz
/
;zÔx
/
= z
A
IV- HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
-
Ôn lại lý thuyết về góc vuông
-
Làm các bài tập: 9,10
-
Chuẩn bò giấy để gấp hình.
Tuần 2:
Tiết 3: HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
I. MỤC TIÊU:
-
HS biết được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau công nhận tính chất duy nhất 1
đường thẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng a cho trước.
-3-
Trường THCS - Giáo án Hình học 7 Năm học 12-13 - Gv:
-
Hiểu thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng.
-
Biết rõ đường thẳng vuông góc đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho
trước, biết dựng đường trung trực của một đường thẳng.
II. CHUẨN BỊ:
-
Thước thẳng, êke, một tờ giấy gấp hình
III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Hoạt động của GV Hoạt động của hs
* HĐ1:
- Kiểm tra bài cũ
- Cho HS làm bài tập 9
* HĐ2:
đường thẳng
* HĐ6:
1/ Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?
y
/
y
x
/
x
O
ˆ
1
= 90
0
,
O
ˆ
2
+
O
ˆ
1
= 180
0
=>
O
ˆ
2
= 90
3/ Đường trung trực của đoạn thẳng:
I
y
x
B
A
Đònh nghóa: SGK
-4-
Trường THCS - Giáo án Hình học 7 Năm học 12-13 - Gv:
- Củng cố cho HS làm bài tập 11
IV- HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
-
Thuộc các đònh nghóa về hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đường thẳng
-
Làm các bài tập: 12,13,14 (SGK
Tuần 2:
Tiết 4: LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
-
Củng cố các kiến thức về hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đoạn thẳng; kỹ năng
về đường thẳng vuông góc với đường thẳng cho trước.
-
Rèn luyện kỹ năng suy luận.
II. CHUẨN BỊ:
-
Thước, êke, giấy gấp.
III .CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP.
-5-
Trường THCS - Giáo án Hình học 7 Năm học 12-13 - Gv:
-GV: kiểm tra và uốn nắn
HĐ5:
-Bài tập làm thêm
-GV: ghi bài tập mới lên bảng
-Cho HS vẽ hình
-Dựa vào đề bài và hình vẽ => OB l AA’
OA=OA’ và OB? AA’
-Vậy có kết luận gì?
-Cho HS tự suy luận và trình bày lời giải
Bài 16 (trang 87)
Bài 18 (trang 87)
Bài 19 (87)
C
1
: Vẽ d
1
O
ˆ
d
2
= 60
0
Vẽ AB
⊥
d
1
Vẽ BC
⊥
d
2
/
O
C
B
A
Ba điểm A, B, C thẳng hàng
d
/
d
C
O
/
B
O
A
Trường THCS - Giáo án Hình học 7 Năm học 12-13 - Gv:
IV - HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
-
Xem các bài tập đã chữa
-
n lại kiến thức đã học
-
Đọc bài 3
Tuần 3
Tiết 5: CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG
CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG
I. MỤC TIÊU
-
HS hiểu được các tính chất: cho hai đường thẳng và một các tuyến. Nếu một cặp góc so le trong
-Cho HS cùng làm và kiểm tra
* HĐ2:
-GV: cho HS làm bài tập? 2
-GV: vẽ hình 13
-Cho HS làm câu a
-Dựa vào mối quan hệ đã biết để tính
A
ˆ
1
và
B
ˆ
3
1/ Góc so le trong. Góc đồng vò
c
b
a
4
3
2
1
B
A
4
3
2
1
Các góc so le trong
A
A
ˆ
3
và
B
ˆ
3
;
A
ˆ
4
và
B
ˆ
4
2/ Tính chất:
-7-
Trường THCS - Giáo án Hình học 7 Năm học 12-13 - Gv:
-Cho HS làm câu b
-Cho HS trả lời câu hỏi: nêu quan hệ giữa
các cặp góc
A
ˆ
2
và
A
ˆ
4
;
B
a) Tính
A
ˆ
1
vàø
B
ˆ
3
vì
A
ˆ
4
và Â
1
kề bù nên
A
ˆ
4
+
A
ˆ
1
= 180
0
A
ˆ
1
= 180
0
A
ˆ
2
(vì đđ)
nên
A
ˆ
2
= 45
0
B
ˆ
2
=
B
ˆ
4
(vì đđ)
Nênø
B
ˆ
4
=45
0
c)
A
ˆ
1
=
B
Làm bài tập 17, 18, 19 (trang 76 SBT)
-
Làm bài tập 22 (trang 89)
Tuần 3
Tiết 6: HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I. MỤC TIÊU
-
Ôn lại thế nào là 2 đường thẳng song song
-8-
Trường THCS - Giáo án Hình học 7 Năm học 12-13 - Gv:
-
Công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song
-
Có kỹ năng về vẽ 1 đường thẳng đi qua 1 đường thẳng nằm ngoài đường thẳng và song song với
đường thẳng đã cho.
-
Sử dụng thành thạo êâke, thước để vẽ hai đường thẳng song song
II. CHUẨN BỊ
-
Thước thẳng, êke, thước đo góc
III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động của GV Hoạt động của hs
* HĐ1:
-GV: cho nhắc lại kiến thức về 2 đường
thẳng song song?
* HĐ2:
- Cho HS làm bài tập ?1
- Có nhận xét gì về các đường thẳng này
có các cặp góc như thế nào?
- GV: ta thừa nhận điều này và có tính
°
g
e
d
45
°
45
°
c
b
a
HS đứng tại chỗ trả lời
Cho HS đọc tính chất thừa nhận ở SGK
Dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song
Tính chất (SGK 90)
Ký hiệu a// b
3/Vẽ 2 đường thẳng song song
HS phát biểu bằng các cách khác nhau
-9-
Trường THCS - Giáo án Hình học 7 Năm học 12-13 - Gv:
-Muốn biết 2 đường thẳng a và b có // với
nhau không thì ta làm thế nào?
-Nêu dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng //
-Cho HS làm bài tập 24
HS trả lời câu hỏi
HS phát biểu lại dấu hiệu
Củng cố luyện tập
Bài tập 24 (91)
a) a//b
b) a và b // với nhau
- GV: gọi HS lên bảng làm bài tập 26(91-
SGK)
- GV: gọi một HS đứng tại chỗ đọc đề bài
26. HS trên bảng vẽ hình theo cách diễn
đạt của bài
HS 1 lên bảng vẽ hình và trả lờicâu hỏi ở
SGK
120
°
120
°
y
B
A
x
Ax//By vì 2 góc ở vò trí so le trong bằng
-10-
Trường THCS - Giáo án Hình học 7 Năm học 12-13 - Gv:
- Muốn vẽ một góc 120
0
có những cách
nào?
* HĐ 2: GV: cho HS đọc đề bài 27
- Bài toán cho biết gì? Cần tìm điều gì?
- Muốn vẽ AD//BC ta làm như thế nào?
- Có thể vẽ được mấy đoạn AD//BC và
AD//BC
- Bài tập 28(91)
nêu cách vẽ hình.
Cách 1:
Vẽ đường thẳng xx’, vẽ đường thẳng c qua A
tạo với Ax một góc 60
0
Trên c lấy B bất kỳ (B ≠ A)
Dùng êke vẽ y’BA = 60
0
ở vò trí so le trong
với xAB
Vẽ tia đối của tia By là By’ ta được yy’// xx’
* Bài tập 29 (92)
Yêu cầu HS đọc đề bài
HS trả lời câu hỏi
HS1: vẽ x
O
ˆ
y và O’
HS2: vẽ O’x’// Ox; O’y’//Oy
HS3: vẽ trường hợp có O
/
ở ngoài xÔy
HS4: đo 2 góc x
O
ˆ
y và x’
O
ˆ
y’
y
Hiểu được tính chất của 2 đường thẳng song song suy ra được là dựa vào tiên đề Ơclít.
-
Có kỹ năng tính số đo của các góc dựa vào tính chất 2 đường thẳng song song
II. CHUẨN BỊ
-
Giáo viên: SGK, thước: thẳng đo góc, bảng phụ.
-
Học sinh: SGK, thước: thẳng đo góc
III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động của GV Hoạt động của hs
* HĐ1:
- Tìm hiểu tiên đề Ơclít
- GV: đưa bảng phụ:
-Yêu cầu học sinh cả lớp làm nháp bài tập
“cho điểm M∈ a vẽ đường thẳng b đi qua M
và b//a
- Cho một học sinh lên bảng làm
- Một học sinh nhận biết bài làm của bạn
- Để vẽ đường thẳng b đi qua M và // với a ta
có mấy cách vẽ? Vẽ được bao nhiêu đường
thẳng như vậy?
- GV: nêu khái niệm về tiên đề toán học và
nội dung của tiên đề Ơclít. Cho học sinh đọc ở
SGK và vẽ hình vào vở.
- GV: hai đøng thẳng song song có những
tính chất nào?
* HĐ2:
- Tính chất của 2 đường thẳng //
- GV: cho học sinh làm?2 ở SGK. Yêu cầu
mỗi học sinh trả lời một phần.
(bảng phụ)
-GV: cho học sinh đo 2 góc sole trong
A
ˆ
4
và
B
ˆ
1
rồi so sánh
-Lí luận
A
ˆ
4
và
B
ˆ
1
?
-Nếu
A
ˆ
4
≠
B
ˆ
1
thì từ A ta vẽ được tia Ap sao
cho p
A
= ?
-HS phát biểu tính chất 2 đường thẳng //.
-HS phân biệt điều đã cho và điều suy ra
4
3
2
1
B
P
A
4
3
2
1
Giả sử
A
ˆ
4
≠
B
ˆ
1
, vậy qua A ta kẻ Ap sao cho
p
A
ˆ
B =
B
ˆ
41
ˆ
ˆ
AB =
=47
O
( hai góc
so le trong)
b/
41
ˆ
ˆ
BA =
(hai góc đồng vò)
c/ ta có:
000
1
14337180
ˆ
=−=A
(vì hai góc kề bù)
⇒
0
12
143
ˆ
ˆ
== AB
IV- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
-
thẳng //.
- Điền vào chỗ trống trong các phát biểu
như sau:
a. Qua điểm A ở ngoài đt a có không quá 1
đt // với …….
b. Nếu qua điểm A ở ngoài đường thẳng a
có 2 đt // a thì ……
c. Cho điểm A ở ngoài đt a, đường thẳng đi
qua A và // a là ……….
Giới thiệu 2 câu trên là các cách phát biểu
khác của tiên đề ƠClít.
* HĐ 2:
Yêu cầu 2 HS lên bảng, đồng thời 1HS làm
BT 36 và 1HS làm BT 37.
- Dựa vào kiến thức đã học nào để làm BT
36?
Lưu ý: câu d có hai cách giải thích.
* HĐ 3:
HS vẽ hình 23, 24 và trình bày cách làm.
- Chú ý phải giải thích vì sao chúng bằng
1. BT 36 (SGK - 94 )
4
3
2
1
A
4
3
2
1
d.
B
ˆ
4
=
A
ˆ
2
(vì cùng bằng
B
ˆ
2
hoặc cùng =
A
ˆ
4
)
2. BT 37 (SGK - 97 )
a
b
E
D
C
B
A
Biết a // b, các cặp góc bằng nhau của hai ∆
ABC và ∆ CDE là:
C
ˆ
Đội nào nhanh và đúng thì thắng.
3. Bt 38 (Sgk - 95)
KL:
Nếu a // b thì
-
Hai góc SLT bằng nhau.
-
Hai góc đồng vò bằng nhau.
-
Trong cùng phía bù nhau
IV- KIỂM TRA 15’
Đề: 1/ Phát biểu tính chất của hai đøng thẳng song song.
2/ Cho hình vẽ bên biết a // b và
A
ˆ
1
= 130
0
. tính
B
ˆ
1
,
B
ˆ
2
,
B
ˆ
3
* HĐ 1:
HS1: - Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường
thẳng song song.
- Cho điểm M không thuộc d, vẽ c qua M
sao cho c
⊥
d.
HS2: - Phát biểu tiên đề ƠClít và tính
chất của hai đường thẳng //.
- Trên hình bạn vừa vẽ dùng êke vẽ d’
qua M và d’
⊥
c.
Sau khi nhận xét GV nêu vấn đề.
- Qua hình các bạn vẽ em có nhậnb xét gì
về quan hệ giữa đt d và d’? Vì sao?
(d // d’) => Đó là quan hệ giữa tính vuông
góc và tính // của 3 đương thẳng.
* HĐ 2:
GV vẽ hình 27 SGK trên bảng yêu cầu
HS quan sát.
- Dự đoán a và b có // ?
- Hãy suy luận a // b. bằng kiến thức đã
học và đã cho ở hình vẽ.
* HĐ 3:
Phát biểu nhận xét về quan hệ hai đt,
phân biệt cùng vuông góc đt thứ 3. (Vài
HS đọc tính chất 1)
GV đưa bài toán như sau:
Cho a // b và c
,
B
ˆ
1
là SLT => a // b (dấu hiệu)
c
b
a
* Tính chất 1: (SGK - 96 )
a
⊥
c
=> a//b
b
⊥
c
c
b
a
a//b
=>b
⊥
c
a
⊥
c
-16-
Trường THCS - Giáo án Hình học 7 Năm học 12-13 - Gv:
hình vẽ và kí hiệu. (HS trình bày)
b => a // c
b
⊥
c
b. a // b => a
⊥
c
b // c
c. a // b => a // c
b
⊥
c
d. m // n => a
⊥
m
2. Ba đường thẳng song song
c
b
a
* T/c: SGK - 97
a //c => a //b
b // c
* Chú ý: K/h: a //b //c
* BT 41 (SGK - 97 )
Nếu a// b
=> b // c
Và a // c
a. Đ
b. S
Bước đầu biết suy luận
II. CHUẨN BỊ:
-
Giáo viên: Thước, êke, bảng phu
-
Học sinh: bảng nhóm, SGK, dụng cụ học tập
III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động của GV Hoạt động của hs
* HĐ1: Gọi đồng thời 3 học sinh sửa
3b+42,43,44 (SGK/98)
* HĐ 2: Luyện tập:
HS đọc đề, tóm tắt đề:
Cho 1 HS vẽ hình
G. vẽ gt d’ và d’’ cắt tại M
- M có thuộc d không? Vì sao?
1-BT 45 (SGK 98)
Cho d’, d’’ phân biệt, d’//d, và d’’//d
=> d’//d’’
d
//
d
/
d
Giải:
-18-
Trường THCS - Giáo án Hình học 7 Năm học 12-13 - Gv:
Nếu d’ và d’’ cắt nhau tại M thì qua M
có mấy đường thẳng //d (2) vậy
- Theo tiên đề Ơclit có đúng ?
GV vẽ hình
D
C
B
A
b
a
a/ vì sao a//b
vì a ⊥c (bài cho)
b ⊥ c
=> a//b (qu hệ giữa tính ⊥ và tính //
b/ Tính
C
ˆ
vì a//b 9câu a) nêu ADC và BCD là 2 góc
TCP
=>ACD + DCB = 180
0
=>120
0
+ DCB = 180
0
=>DCB = 180
0
-120
0
= 60
0
Hướng dẫn về nhà:
- Làm BT 48, 47 SGK
- Học thuộc các tính chất đã học.
đúng đó là đònh lí ………….
- Đònh lí là gì? HS nhắc lại. Yêu cầu HS
làm ?1
- Hãy nêu thêm ví dụ về đònh lí đã học
(tính chất 2 góc đđ; 3 tính chất từ vuông
góc đến //)
* HĐ 2: GV nhắc lại tính chất hai góc đối
đỉnh.
- Điều đã cho là nội dung nào? (2 góc đđ)
=> đó là giả thuyết? Điều cần suy ra (=
nhau) => đó là kết luận.
- Vậy GT và KL của đònh lí là gì?
- Mỗi đònh lí gồm có mấy phần là những
phần nào?
GV: Mỗi đònh lí đều phát biểu dưới dạng
nếu thì ………
- Hãy phát biểu lại tính chất hai góc đối
đỉnh dưới dạng nếu …… thì ……….
- Hãy viết GT, KL bằng kí hiệu của đònh
lí trên.
* HĐ3:
- HS phát biểu tiên đề.
- Vẽ hình
Học sinh phát biểu tính chất
c
b
a
d
//
- Tại sao: m
O
ˆ
Z + Z
O
ˆ
n = m
O
ˆ
n ?
- Tại sao
2
1
(x
O
ˆ
Z + Z
O
ˆ
y) =
2
1
180
o
GV: Chúng ta vừa chứng minh một đònh
lí.
- Vậy c/m 1 đlí ta làm theo tiến trình nào?
(Vẽ hình, gh GT, KL; CM)
Suy luận từ GT -> KL
IV- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
…………………………
c. Tia phân giác của 1 góc với 2 cạnh góc
ấy, 2 góc có số đo bằng nửa số đo góc ấy.
* HĐ 3:
- Hãy phát biểu các đònh lí ở trên dưới
dạng nếu …… thì …………
- HS đọc đề, HS khác vẽ hình minh họa và
ghi GT, KL
GT M là trung điểm AB
KL MA = MB =
2
1
AB
2. BT 53 (102)
a. Vẽ
y
,
x
,
y
x
b.
GT xx’ x yy’ =
{ }
O
x
O
ˆ
y = 90
o
y’
O
ˆ
x = x’
O
ˆ
y = 90
o
(đối đỉnh)
* HĐ 4:
- GV treo bảng phụ ghi sẵn câu c. Yêu cầu
lần lượt HS lên điền câu c.
- Yêu cầu HS trình bày gọn hơn.
Nếu còn thời gian cho HS làm BT 44 SBT
III- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
-
Soạn và học các câu hỏi ôn tập c.
-
Làm BT 54, 55, 57 SGK; 43, 45 SBT.
-22-
Trường THCS - Giáo án Hình học 7 Năm học 12-13 - Gv:
Tuần 7
Tiết 14: ÔN TẬP CHƯƠNG I
I. MỤC TIÊU
-
Hệ thống kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng //
-
Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ 2 đường thẳng vuông góc, 2 đường thẳng //
-
Biết cách kiểm tra xem 2 đường thẳng cho trước có vuông góc hay song song.
y
,
y
x
,
x
* HĐ 3: Yêu cầu HS làm bt trắc nghiệm:
a. Hai góc đối đỉnh bằng nhau.
b. Hai góc bằngng nhau thì đối đỉnh.
c. Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau.
d. Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc.
e. Đường trung trực của đoạn thẳng đi qua
trung điểm của nó.
* Chú ý: câu sai vẽ hình minh hoạ sai.
a. Đ
b. S
c. Đ
d. S
e. S
-23-
Trường THCS - Giáo án Hình học 7 Năm học 12-13 - Gv:
* HĐ 4:
HS làm bài tập 54 (SGK)
GV hướng dẫn HS giải bài tập 55 sgk
1. BT 54 (SGK):
- 5 cặp đường thẳng vuông góc là:
d
1
⊥
2
; d
4
// d
5
; d
4
// d
7
; d
5
// d
7
d
8
d
7
d
6
d
5
d
4
d
3
d
2
d
1
Hướng dẫn về nhà :chuẩn bò các bài tập55;56;57.
O
ˆ
1
;
O
ˆ
2
?
- c và b có // với nhau?
- Hãy tính
O
ˆ
2
* Hãy vẽ hình 40, đặt tên các
hình vẽ:
- Quan hệ của hai đường thẳng a
và b?
- Nhắc lại tính chất của hai đt //?
- Áp dụng tính chất nào của hai
đt // để tính x?
4. BT 57 (SGK)
38
°
2
1
132
°
x
O
b
ˆ
2
= 180
o
(t/c 2 đt // b và c)
132
o
+
O
ˆ
2
= 180
o
=>
O
ˆ
2
= 180
o
– 32
o
= 48
o
OC nằm giữa 2 tia OA, OB
=> A
O
ˆ
B =
O
ˆ
ˆ
2
+ x
= 180
o
(t/c)
mà
A
ˆ
2
= 115
o
115
o
+ x =180
o
X = 180
o
– 115
o
X
= 65
o
-25-