Giáo án toán hình học chuẩn hình học lớp 9 - Pdf 20

Giáo án Hình 9
Tuần 1
Tiết 1
Ngày soạn:21/08/2011
Ngày day:24/08/2011
Bài 1:MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
A. Mục tiêu :
- Kiến thức: Biết thiết lập các hệ thức: b
2
= a.b'; c
2
= a.c'; h
2
= b'.c'. Hiểu cách chứng
minh các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
- Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập .
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, lòng yêu thích bộ môn.
B. Chuẩn bị:
GV : - Soạn bài , đọc kỹ bài soạn, bảng phụ vẽ hình 1; 2 và các hệ thức .
HS :- Ôn lại các kiến thức về tam giác đồng dạng.
C. Tổ chức hoạt động dạy học:
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác vuông?
- Cho tam giác vuông ABC ( Â = 90
0
) kẻ đờng cao AH . Nêu các cặp tam giác đồng dạng
từ đó suy ra AC
2
=BC.CH; AB

1
x
y
H
C
B
A
1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu
của nó trên cạnh huyền
* Định lí 1:
b
2
=ab'
c
2
=ac'
x
2
=BC.BH=5
=>x=
5
y
2
=BC.CH=20
=>y=
2 5
- Từ hai công thức trên hãy suy ra công b
2
+c
2

- GV treo bảng phụ vẽ hình gợi ý HS làm
bài.
Gợi ý : - áp dụng b
2
= a.b'; c
2
= a.c'
→ b
2
+ c
2
= a.b' + a.c' = a( b' + c')
→ b
2
+ c
2
= a
2
( vì a = b' + c')
- Đối với VD 2 → áp dụng hệ thức BD
2
= BC . AB trong ∆ vuông DAC , từ đó →
BC = ?
- Hãy tính BC nh trên rồi từ đó tính AC?
2. Một số hệ thức liên quan tới đường cao:
* Định lý 2( sgk)
h
2
= b'.c'
Ví dụ 1 ( sgk )

B
A
5. Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc các định lý , nắm chắc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam
giác vuông .
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa .
- Giải các bài tập trong sgk - 68 , 69 ( BT 2 ; BT 3 ; BT4 )
2
C
D
A E
B
Giáo án Hình 9
Tuần 2
Tiết 2
Ngày soạn: 28/08/2011
Ngày dạy: 31/08/2011
Bài 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG (Tiếp)
A. Mục tiêu:
- Kiến thức: Giúp học sinh nắm chắc được các hệ thức đã học ở tiết trước và từ đó thiết
lập và chứng minh được các hệ thức : ah = bc ;
2 2 2
1 1 1
h b c
= +
.
- Kĩ năng: áp dụng các định lý vào giải các bài tập trong sgk. Rèn kỹ năng áp dụng
công thức để tính toán một số độ dài.
- Thái độ: Có tinh thần làm việc tập thể.

bài tập 3: Tìm x; y trong hình vẽ?

y
7
5
x
- HS nhận xét cách làm của bạn?
* Từ các hệ thức đã hoc hãy chứng minh
đẳng thức:
2 2 2
1 1 1
= +
h b c
+ GV: Cho hs làm việc cá nhân
+ Thảo luận theo nhóm để tìm ra cách làm
đúng.
2. Một số hệ thức liên quan đến đường cao
* Định lý 3 ( sgk) ah=bc

h
b'
c'
a
c
b
H
C
B
A
y

GT , KL của bài toán .
- Hãy nêu cách tính độ dài đường cao AH
trong hình vẽ trên ?
- Áp dụng hệ thức nào ? và tính nh thế
nào ?
- GV gọi HS lên bảng trình bày cách làm ví
dụ 3 .
- GV chữa bài và nhận xét cách làm của HS
.
.
Giải
áp dụng hệ thức của định lý 4 ta có :
2 2 2
1 1 1
= +
h b c
Hay

2 2 2
1 1 1
= +
AH AB AC

2 2 2
1 1 1
= +
AH 6 8

2
2

c
b
H
C
B
A
4. Củng cố:
- Nêu cách giải bài tập 4 ( sgk - 69 )
* Trước hết ta áp dụng hệ thức h
2
= b'.c' để tính x trong hình vẽ ( h . 7 )
* Sau khi tính được x theo hệ thức trên ta áp dụng hệ thức b
2
= a . b' ( hay y
2
= ( 1 + x) . x
từ đó tính được y .
5. Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc các định lý và nắm chắc các hệ thức đã học .
- Xem lại và giải lại các ví dụ và bài tập đã chữa . Cách vận dụng các hệ thức vào bài.
- Giải bài tập 4 ( Sgk - 69 ) ; ( BT 5 ; 6 - sgk phần luyện tập )
HD: BT 4
BT 5 áp dụng hệ thức liên hệ
2 2 2
1 1 1
= +
h b c
và b
2
= a.s' ; c

1) AB
2
= .BC
2) AH
2
= .
3) AB. = BC.
4)
2
AH
1
=  + 
5)  = AB
2
+ 
Hoạt động 2: Thực hành nhóm
GV yêu cầu các nhóm làm bài tập trắc nghiệm
* Bài tập trắc nghiệm:

9
4
A
C
H
B
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
a) Độ dài đường cao AH bằng:
A. 6,5 B. 6 C. 5
b) Độ dài cạnh AC bằng:
A. 13 B,

3
H
CB
A
Giáo án Hình 9
- Thay số và tính độ dài đoạn thẳng AH ?
- HS lên bảng áp dụng hệ thức làm bài , GV
chốt lại cách vận dụng hệ thức .
- Để tính độ dài hình chiếu của hai cạnh góc
vuông khi biết độ dài đờng cao, hai cạnh góc
vuông ta nên áp dụng hệ thức nào? Trước
hết ta cần tính đoạn nào? áp dụng hệ thức
nào ?
- Hãy tính BC ? sau đó áp dụng hệ thức b
2
=
a.b' để tính HB , HC ?
- Áp dụng hệ thức :
2 2 2
1 1 1
= +
h b c
Ta có :
2 2
2
2 2 2 2 2
1 1 1 AB .AC
= + AH =
AH AB AC AB + AC


+ GV cho HS nhắc lại các định lý về hệ thức
lượng trong tam giác vuông (hệ thức của
định lý 2 )
- Cho 1HS nêu cách làm bài để tính AB ?
AC ?
- Gọi 1HS lên bảng giải.
- GV chốt lại bài và nhấn mạnh cách áp
dụng hệ thức .
Bài tập 6 ( sgk)
Giải
Ta có : BC = HB + HC = 1 + 2 = 3 (cm)
∆ABC vuông tại A có AH là đường
cao, nên : AB
2
= BC.BH
(hệ thức lượng trong ∆ vuông)
⇒ AB
2
= 3.1 = 3 ⇒ AB =
3
Tương tự : AC
2
= BC.CH = 2.3 = 6
⇒ AC =
6
* Bài tập 7 ( sgk - 69)
- GV ra bài tập yêu cầu học sinh đọc đề bài .
+ GV giải thích cho HS hiểu biết về số trung
bình nhân.
- Giới thiệu đề toán.

- GV yêu cầu học sinh lên bảng trình bày lời
chứng minh ?
- GV chốt lại cách vẽ và nhận xét bài toán .
Theo cách vẽ, ∆ABC cú AO là trung
tuyến và AO = 1/2BC ⇒ ∆ABC vuụng
tại A.
⇒ AH
2
= BH.HC
hay : x
2
= ab
Vậy cách vẽ thứ nhất như hình 8 là đúng.
4. Củng cố
- Viết các hệ thức của 4 định lý đã học .
- Chứng minh bài 7 theo hình vẽ 9 ( sgk )
- GV gọi HS lên bảng chứng minh .
Tương tự theo cách vẽ thi ∆ABC vuông tại A
⇒ AB
2
= BC.BH (hệ thức lượng trong tam giác vuông)
hay : x
2
= ab
Vậy cách vẽ thứ hai như hinh 9 cũng đúng.
5. Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc và nắm chắc các hệ thức .
- Làm tiếp các bài tập 8 ; 9 ( sgk )
- Làm các bài tập 1→4; 12(SBT)
?1 (SGK)

1. Ổn định tổ chức lớp
2. Kiểm tra bài cũ
- Viết các hệ thức của định lý 3 , 4 hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Giải bài tập 1, 4 ( SBT - 90 )
( HS lên bảng làm - GVnhận xét cho điểm )
3. Bài dạy:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
+ Gọi 1HS đọc đề bài tập 8 (Sgk)
- GV treo bảng phụ vẽ hình 10; 11; 12 (sgk)
gợi ý học sinh làm bài .
- Để tính x trong hình 10 (sgk) ta áp dụng hệ
thức nào? hãy áp dụng và tính h?
(áp dụng h
2
= b'.c')
- Nêu cách tính x và y trong hình vẽ 11 (sgk)
- GV cho học sinh thảo luận nhóm làm bài
sau đó gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày
lời giải .
- GV đa đáp án cho học sinh đối chiếu kết
quả.
- Tương tự GV yêu cầu học sinh lên bảng
trình bày phần (c) - hình 12 (sgk)
a) Hình 10 (sgk + bảng phụ)
- áp dụng hệ thức của định lý 3 :
h
2
= b' . c'
→ Ta có: x
2

= b'.c' → Ta có :
12
2
= x.16 ⇒
9
16
12
x
2
==
y
2
= x
2
+ 12
2
= 9
2
+ 12
2
= 225
⇒ y = 15
+ Cho HS đọc đề. Vẽ hình ghi GT , KL của
bài toán .
- GV dựng bảng phụ cú sẵn hình vẽ, yêu cầu
HS nêu giả thiết và kết luận của bài toán.
Bài tập 9:
(Xem hình vẽ dưới)
a) C/m : ∆ DIL cân
∆DAI và ∆DCL có :

3
(cùng phụ với D
2
)
A = C = 90°
⇒ ∆DAI = ∆DCL
⇒ DI = DL
Vậy ∆DIL cân tại D.
b) ∆DLK vuông tại D có DC là đường cao

222
DC
1
DL
1
DK
1
=+
(hệ thức lượng
trong tam giác vuông)
Mà : DI = DL (cm trờn)

222
DC
1
DI
1
DK
1
=+

α α α α
). Hiểu được cách đnghĩa như vậy là hợp lý (các tỉ số này chỉ phụ thuộc
vào độ lớn của góc nhọn α mà khụng phụ thuộc vào từng tam giác vuông có 1 góc bằng α).
- Kĩ năng: Tính được các tỉ số lượng giác của một số góc nhọn và biết ad vào giải bài tập.
- Thái độ: Có ý thức làm việc tập thể, tinh thần tự giác trong học tập.
B - Chuẩn bị :
GV : Soạn bài, đọc kỹ bài soạn . SGK, dụng cụ vẽ hình, bảng phụ .
HS : - Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng.
C- Tổ chức hoạt động dạy học:
1. Ổn định tổ chức lớp
2. Kiểm tra bài cũ
+ HS1: Cho ∆ABC và ∆A’B’C’ lần lượt vuông tại A và A’, có B = B’. Chứng minh :
. Từ đó suy ra các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng.
3. Bài mới
Hoạt động 2: 1. Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG
GV:Chỉ vào tam giác vuông ABC, xét góc
nhọn B.
- Cạnh nào là cạnh đối? (AC)
- Cạnh nào là cạnh huyền? (BC)
- Cạnh nào là cạnh kề? (AB)
- Hai tam giác vuông đồng dạng khi nào?
- Khi hai tam giác vuông đồng dạng ………
- Vậy trong tam giác vuông, các tỉ số này
đặc trưng cho độ lớn của góc nhọn đó.
- Đọc ?1
- Dấu  có ý nghĩa gì? (Ta phải cm hai chiều)
- GV cho hs thảo luận theo nhóm?
α
GV gợi ý câu b) cho học sinh làm.

µ
0
45B =
=>
V
ABC cân tại A
=> AB=AC
=>
1
AC
AB
=

C
B
A
* Vì
1
AC
AB
=
=>AB=AC
=> Tam giác ABC cân

µ
A
=90
0
=>
µ

cos
BC
α
α
=
=

C
B
A
tan
cot
AB
AC
AC
AB
α
α
=
=
* Nhận xét: SGK-72
?2 Cho tam giác ABC,
µ
µ
0
90 ,A C
β
= =
.
Hãy viết các tỉ số lượng giác của góc

HS: Vẽ tam giác vuông ABC (Â= 90
0
). Viết tỉ số lượng giác của góc B và C theo các cạnh
HS2: Cho
2
tan
3
α
=
, dựng góc
α
.
3. Bài mới
Hoạt động 1: Dựng hình:
Hoạt động của thầy, trò Nội dung
GV: ta thấy nếu ta biết tỉ số lượng giác
của góc nhọn ta có thể vẽ được góc đó?
- Nêu lại cách vẽ ở phần KT?
- Tương tự dựng góc
β
biết sin
β
=0,5?
- GV cho hs hoạt động theo nhóm?
- Đại diện hs lên làm?
- Các nhóm còn lại nxét ptích chỗ sai?
-sin
α
=cos
β

A
B
O
* Chú ý: SGK/74.
Hoạt động 2: 2. Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
- Khi hai góc phụ nhau thì tỉ số lượng
giác của chúng có quan hệ gì?
- Gọi HS đọc định lý trang
GV giới thiệu:Tỉ số lượng giác của các
* Định lý : (Sgk)
C
B
A
Tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt :
12
Giáo án Hình 9
góc đặc biệt
- GV nếu yêu cầu HS xem lại ví dụ 1và
2/73 (Sgk).
- Cho HS đọc ví dụ 5, 6 (Sgk)
- GV giới thiệu tỉ số lượng giác của các
góc đặc biệt 30°, 45°, 60° và hướng dẫn
cách nhớ.
GV nhắc nhở vì chỉ có góc nhọn mới có
tỉ số lượng giác nên khi kí hiệu, ta có thể
ghi sinA thay vì sin .
- GV treo bảng phụ giới thiệu bảng tỉ số
lượng giác của các góc đặc biệt . Yêu cầu
học sinh ghi nhớ .
- GV ra ví dụ 7 cho học sinh thảo luận

=
1
2
; sin60
0
= cos30
0
=
3
2
tan30
0
= cot60
0
=
3
3
; tan60
0
= cot30
0
=
3
* Bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt
(sgk)
Ví dụ 7: (Sgk)
Trong ∆ vuông ABC ta có :
cos30
0
=

1,5
=
+) tanB = cotC =
0,9
0,75
1,2
=
+) cotB = tanC =
1,2
1,333
0,9
=
5. Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc công thức của các góc phụ nhau và tỉ số lượng giác của góc đặc biệt
- Đọc thêm phần “Có thể em chưa biết” (Sgk)
- Làm bài tập 13. - Sgk.
HD: BT 13 áp dụng tương tự như ví dụ 3 ( sgk )
- Chuẩn bị giờ sau luyện tập.
***************
Tuần 4: Ngày soạn: 14/9/2011
13
_____
Giáo án Hình 9
Tiết 7: Ngày dạy: 17/9/2011
LUYỆN TẬP
A. Mục tiêu:
- Kiến thức: Qua tiết luyện tập giúp học sinh nắm chắc các kiến thức về tỉ số lượng giác
của góc nhọn, tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau .
- Kĩ năng: Rèn kỹ năng giải bài tập liên quan đến tỉ số lượng giác , cách giải bài toán
dựng góc nhọn , chứng minh công thức hình học .

- Tương tự em hãy nêu cách dựng góc ∝
sao cho cos∝ = 0,6 .
- HS nêu sau đó GV nxét và gợi ý HS làm
bài .
- Gợi ý : cos∝ = 0,6 → cos∝ =
3
5
- GV gọi học sinh lên bảng trình bày cách
dựng của mình .
a) Sin∝ =
2
3
+) Dựng góc vuông xOy .
Lấy một đoạn thẳng làm đơn
vị đo . Trên tia Oy lấy điểm
M sao cho OM = 2 Lấy M
làm tâm vẽ cung tròn bán
kính là 3 đơn vị . Cung tròn
này cắt tia Ox tại N
x
N
M
y
O
. Khi đó ta có :
·
ONM
α
=
Thật vậy : Trong ∆

O
Hoạt động 2: thực hành nhóm: GV cho học sinh giải bài tập 14 ( sgk)
14
_____
_
Giáo án Hình 9
- GV gọi học sinh đọc đề bài sau đó nêu
cách chứng minh các công thức trên .
- GV gợi ý : vẽ ∆ vuông ABC (
 = 90
0
) ;
µ
B
α
=
sau đó tính tỉ số lượng
giác của góc ∝ rồi chứng minh các công
thức trên ?
- Hãy tính tan∝ và
sin
cos
α
α
rồi so sánh ?
- GV cho học sinh hoạt động nhóm?
- Đại diện mỗi nhóm lên trình bày và cho
học sinh nhận xét chéo?
a)
sinα

AC
;sin∝ =
AC AB
; cosα =
BC BC

cosα AB AC AB
= : = = cotα
sinα BC BC AC
( Đpcm)
c) tan∝.cot∝ = 1
Theo ( cmt) ta có :
AC
tan =
AB
α
; cot∝ =
AB
AC

→ tan∝ . cot∝ =
AC AB
. 1
AB AC
=
( Đpcm)
d) sin
2
∝ + cos
2

2
∝ + cos
2
∝ =
2 2 2
2 2
AB + AC BC
= =1
BC BC
( Đcpcm)
Hoạt động 3: Giải bài tập 15 ( Sgk )
- GV ra bài tập 15 gọi học sinh đọc đề
bài , vẽ hình và ghi GT , KL của bài toán .
- Dựa vào tính chất nào để tính tỉ số lượng
giác của góc C theo cosB ?
- Gợi ý : sinC = cosB = 0,8 và áp dụng
kết quả bài 14 hãy tính cosC ; tanC ;
cotC ?
- HS thảo luận nhóm làm bài .
- GV yêu cầu 1 nhóm cử đại diện lên bảng
trình bày bày giải của nhóm mình?
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung .
GT : Cho ∆ ABC ( Â = 90
0
) ; cosB = 0,8
KL : sinC ? cosC? tanC? cotC ?
Giải :

µ
µ

sinC 0,8 4
cosC 0,6 3
= =
. Vậy tanC =
4
3
Do tanC . cotC = 1 ( cmt) → cotC =
3
4
4. Củng cố
- Nêu lại định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn ?
- Nêu tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau? các công thức chứng minh trong bài tập 14
- Nêu cách giải bài tập 16, 17 ( hình 23 ) - sgk . ( tính AH theo ∆ vuông cân sau đó tính
x )
5. Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các công thức, tỉ số lượng giác đã chứng minh .
- Bài 13 ( c,d) - tương tự như hai phần (a, b) đã chữa .
- Bài 16 : tìm sin60
0
=
?
8
x
x→ =
- Bài 17 : tìm sin45
0
→ h = ? → x tính theo Pitago
- Đọc bài đọc thêm: Dùng MTBT để tìm tỉ số lượng giác và góc nắm được cách sử dụng
MTBT và sử dụng thành thạo.
**************

Hoạt động của thầy, trò Nôi dung
Hoạt động 1:Tìm số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó
Bài tập 21:
(?) Gọi hai HS lên bảng chữa bài?
Bài tập 21:
HS1: sinx = 0,3495 => x ≈20
0

cosx = 0,5427 => x ≈57
0

HS2: tanx = 1,5142 => x ≈57
0

cotx = 3,163 => x ≈18
0

Hoạt động 2: Vận dụng các tính chất của các tỉ số lượng giác
Bài tập 22
(?) Tỉ số lượng giác của một góc nhọn thay
đổi ntn khi độ lớn của góc tăng dần từ 0
0
đến 90
0
?.
(?)Sử dụng tính chất này để giải bài tập 22.
So sánh: a) sin20
0
và sin70
0

α
tăng
- cos
α
, cot
α
giảm
a) sin20
0
< sin70
0
vì 20
0
< 70
0
b) cos25
0
> cos63
0
15' vì 25
0
< 63
0
15'
c) tan73
0
20' > tan45
0
vì 73
0

)
b) tan58
0
- cot32
0
= tan58
0
- tan58
0
= 0
17
Giáo án Hình 9
nào để thực hiện được phép tính?
(?) Hai HS lên bảng trình bày.
Bài tập 24 :
(-) Dựa vào tính chất đã sử dụng ở bài tập
22. y/c HS áp dụng làm bài 24 theo nhóm
vào bảng nhóm.
(?) Gọi đại diện nhóm lên trình bày và nhận
xét.
Bài tập 25 :(dành cho HS khá, giỏi)
Chú ý ta dùng các tính chất sinα<1,
cosα<1 và các hệ thức
sin cos
tan ;cot
cos sin
α α
α α
α α
= =

nên sin78
0
> sin76
0
> sin47
0
> sin3
0
hay
sin78
0
> cos14
0
> sin47
0
> cos87
0

b) Vì cot25
0
= tan65
0
; cot38
0
= tan52
0

và 73
0
> 65

tan 25 ;cos 25 1 tan 25 sin 25
cos25
= < ⇒ >
c) tan45
0
> cos45
0

2
2
1 >
4. Củng cố
GV: Nhắc lại kiến thức toàn bài
5. Hướng dẫn về nhà
- Nắm chắc nhận xét nếu góc
α
tăng từ 0
0
đến 90
0
thì: sin
α
, tan
α
tăng; cos
α
, cot
α

giảm và tính chất về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.

c
b
cotB = tanC =
b
c

3. Bài mới.
Hoạt động của thầy, trò Nội dung
Hoạt động 1: Thiết lập các hệ thức
(-)Từ kết quả bài tập kiểm tra bài cũ.y/c HS
làm ?1(SGK)
(?) Vậy trong một tam giác vuông ta có thể
tính mỗi cạnh góc vuông ntn?
?1:
b = a.sinB = a.cosC
c = a.sinC = a.cosB
b = c.tanB = c.cotC
c = b.tanC = b.cotB
Định lý : (SGK)
HS phát biểu định lý.
Hoạt động2: M ột số ví dụ
?) Đọc đề ví dụ 1 SGK , cho biết ta đã biết
những yếu tố nào ? cần tính yếu tố nào ?
(?) Muốn tính BH ta tính ntn?
Ví dụ 1 : (SGK)
Giải
1,2(p’)=
60
2,1
(h)=

(?) Chân thang cần đặt cách chân tường một
khoảng là bao nhiêu?
(?) Gọi HS đứng tại chỗ trình bày cách tính và
kết quả?
Quãng đường AB dài: 500.
50
1
=10(km)
Do đó :
BH = AB.sin A = 10.sin 30
0

= 10 .
2
1
= 5 ( km )
Ví dụ 2 :
Giải
Chân thang cần đặt cách chân tường một
khoảng là:
3.cos65
0


1,27(m)
4. Củng cố - Luyện tập
(?) Cho tam giác MNP vuông tại M.Viết các
hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc?
(?) Làm bài 26(sgk)
HS viết các hệ thức.

C
7 m
4 m
Giáo án Hình 9
Tuần 6
Tiết 10
Ngày soạn: 25/9/2011
Ngày day: 28/9/2011
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG (TT)
A. Mục tiêu
- Kiến thức: Qua bài này học sinh cần: Hiểu được thuật ngữ "giải tam giác vuông" là gì ?
- Kĩ năng: Vận dụng các hệ thức đã học ở tiết 10 để giải tam giác vuông .
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực vận dụng vào giải bài tập
B. Chuẩn bị
GV:Thước thẳng, bảng phụ.
HS:Thước thẳng, eke, máy tính bỏ túi.
C. Tổ chức hoạt động dạy học:
1. Ổn định tổ chức lớp
2. Kiểm tra bài cũ
(?) Phát biểu ĐL và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ?
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY, TRÒ NỘI DUNG
(?) Trong một tam giác vuông, cần biết
trướcíit nhất mấy cạnh hoặc góc ta có thể tìm
được các cạnh và các góc còn lại?
(-) Giải tam giác vuông là tìm tất cả các cạnh
và các góc còn lại của một tam giác vuông khi
biết trước hai cạnh hoặc một cạnh và một góc
nhọn của nó .
Ví dụ 3 : Giải tam giác vuông khi biết hai

5
=
AC
AB
=0,625

ˆ
C
≈ 32
0

ˆ
B
= 90
0
- 32
0
≈ 58
0

?2: BC =
434,9
5299,0
5
32sin
5
0
≈=
Ví dụ 4 : (SGK
36


M
=
= 90
0
-51
0
=39
0

21
A
B
C
8
5
O
Q
P
7
L
M
N
2,8
Giáo án Hình 9
(?) Gọi hs lên bảng trình bày.
(?)Có thể tính MN bằng cách tính khác không
?
LN =LM.tanM = 2,8 .tg51
0

BC =

0
30cos
10
11,547
5. Hướng dẫn về nhà:
- Lập bảng các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông .
- Làm các bài tập 28 đến 32 SGK .
HD bài 29:
Biết cạnh huyền và cạnh kề với góc B. Để
tính góc B ta dựa vào cosB.
cosB =
≈=
320
250
BC
AB
0,78
⇒ α ≈ 39
0
22
B
A
C
3
2
0

m

nhận xét cho điểm.
Cho học sinh vẽ hình
Tóm tắt giả thiết kết luận.
Trong tam giác vuông KBC có BC =
11cm; góc C = 30
0
hãy tính cạnh BK
( BK = BC. sin30
0
)
Hãy tính AN
Cho HS tự giải bài tập số 31
1. Chữa bài tập số 28:
Hướng dẫn:
Theo hình 31 SGK ta có :tan
α
=
'1560
4
7
0
≈⇒
α
2. Bài tập số 29:
Hướng dẫn: cos
α
=
'3738
320
250

1
≈=
a) AN = AB sin 38
0
= 5,932 . sin38
0


3,652cm
b) AC =
cm
C
AN
304,7
30sin
652,3
sin
0
≈≈
23
Giáo án Hình 9
Sau đó giáo viên yêu cầu HS lên
bảng trình bày lời giải - giáo viên
nhận xét và cho điểm.
giáo viên hướng dẫn, chỉnh sửa cho
lời giải bài 31
Để tính góc D hãy tính sin D
Cho học sinh đọc đầu bài.
giáo viên yêu cầu học sinh cả lớp
nắm chắc đầu bài số 32.


53
0
.
Bài 32:
B C
70
A
Ta mô tả khúc sông và đường đi của chiếc thuyền bởi
hình vẽ
AB là chiều rộng của khúc sông
AC là đoạn đường đi của thuyền
góc CAx là góc tạo bởi đường đi của chiếc thuyền và
bờ sông
Theo giả thiết thời gian đi t = 5’ với vận tốc v=2km/h
(

33m/phút )
Do đó AC

33.5

165 m
Trong tam giác vuông ABC biết C = 70
0
;
AC

165 m từ đó ta có thể tính được AB
(chiều rộng của sông) như sau:

HS
1
: Viết hệ thức đó về cạnh và góc trong tam giác vuông.
Đ. An: <SGK >
HS
2
: Nhận xét sửa sai nếu có ?
3. Bài mới: < GV giới thiệu tên bài >
Hoạt động của thầy, trò Nội dung
GV: Y/c HS đọc và nêu Y/C của đề
HS: Đọc y/c bài toán
GV: Nêu hướng dẫn: Giả sử ∆ABC
có AB = AC = 6 cm , BC = 4 cm
? Góc nhỏ nhất là góc nào ?
HS : G óc A
GV : Để tính góc A ta cần làm thế
nào?
Gợi ý: Kẻ AH ┴ BC
HS : Nêu cách làm
GV : Chốt lại yc hs lên bảng làm,
nhận xét
HS : Lên bảng làm, nhận xét
GV : Chốt lại,
Yc HS làm bài 53sbt96
GV : Đề bài cho gì và hỏi gì ?
HS : N êu yc của đề bài
GV : Yc hs nêu cách làm từng phần
gọi hs lên bảng làm.
HS : Lên bảng làm
HS≠ : Nhận xét .

Bài 53/96 ( SBT ) B
a)
0
21
tan tan 40
AB
AC
C
= =

25,027( )AC cm⇒ ≈

b)
0
21
sin sin 40
AB
BC
C
= =
21
32,67( )BC cm⇒ ≈
c)
0
ˆ
ˆ
90B C+ =


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status