Giáo án toán số học lớp 6 chuẩn kiến thức - Pdf 24

Ngày soạn: 19/8/2012
Tiết 1 Ngày dạy:
tập hợp. Phần tử của tập hợp
A. Mục tiêu
1. Kiến thức: Học sinh đợc làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví
dụ về tập hợp, nhận biết đợc một số đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp
cho trớc.
2. Kỹ năng: Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng
kí hiệu thuộc và không thuộc
,

.
3. Thái độ: Rèn cho HS t duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một
tập hợp.Cẩn thận, tự tin
B. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, phấn màu.
HS: Dụng cụ học tập
C. Tiến trình dạy học
1. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong khi học bài mới.
2. Bài mới
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
* Hoạt động 1: Cho ví dụ về tập hợp:
- GV cho HS quan sát hình 1
- Các đồ vật trên mặt bàn là gì? (sách, bút )
=> tập hợp các đồ vật để trên bàn .
-Giới thiệu các ví dụ về tập hợp trong SGK
-HS: Lấy ví dụ về tập hợp các vật có trong
lớp
-Tìm 1 số ví dụ về tập hợp
* Hoạt động 2 : Viết tập hợp :
- Giới thiệu cách viết tập hợp .


A
5 không thuộc tập hợp A. KH: 5

A
Bài 3.SGK/6
a

B ; x

B, b

A, b

A
*Chú ý: SGK
Ví dụ:
+ Ta có thể viết tập hợp A bằng cách chỉ ra
tính chất đặc trng cho các phần tử:
A =
{ }
x N / x 4 <
+ Biểu diễn tập hợp A bằng sơ đồ Ven:
?1 Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 7
a. D= {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
Hoặc D= {x

N/x<7 ]
b. 2


. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . .

Ngày soạn: 19/8/2012
Tiết 2 Ngày dạy:
Tập hợp các số tự nhiên
A. Mục tiêu
1. Kiến thức: HS biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc quy ớc về thứ tự trong
tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn số nhỏ
nằm bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn.
2 . Kỹ năng : Phân biệt đợc các tập N và N
*
, biết đợc các kí hiệu

,

, biết viết
một số tự nhiên liền trớc và liền sau một số.
3 . Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu
B. Chuẩn bị
GV: SGK, SBT , bảng phụ
HS: Dụng cụ học tập
C. Tiến trình dạy học:
I. Kiểm tra bài cũ :
HS1: - Cho ví dụ một tập hợp
- Viết bằng kí hiệu
- Lấy một phần tử thuộc và không thuộc tập hợp trên, viết bằng kí hiệu
HS2: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và nhỏ hơn 11 bằng hai cách.
Đáp án: Cách 1: A = {5; 6; 7; 8; 9; 10}
Cách 2: A = {x

; 7

N* ; 0

N ; 0

N
*
* Hoạt động 2 : Quan hệ thứ tự :
- GV chỉ trên tia số và giới thiệu trên tia số
điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm
biểu diễn số lớn hơn .
- Giới thiệu ký hiệu và .
=> Củng cố :
- Cho A = {x

N / 8

x

11 }. Liệt kê
các phần tử của nó ?
- Nếu a < b và b < c . So sánh a và c , và
cho ví dụ ?
-Giới thiệu số liền sau , liền trớc .
+ Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau
mấy đơn vị ? (hơn kém nhau 1 đơn vị)
+ Trong các số tự nhiên số nào nhỏ nhất ?
+ Có số tự nhiên lớn nhất hay không ? vì
sao ?

VD: Cho A = {x

N / 8

x

11 }. Liệt
kê các phần tử của nó ?
A = {8; 9; 10; 11}
b) Nếu a < b; b < c thì a < c
VD: b < 5 và 5 <8 suy ra b < 8
c) Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy
nhất.
d) Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất. Không có
số tự nhiên lớn nhất.
e) Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần
tử.
0
1
2
3
4


GV cho HS làm bài 6/T7. sgk
-HS làm bài 6 vào vở
- YC HS làm và HS dới lớp nhận xét
Bài 6/T7. SGK
a) Các số liền sau của 17; 99; a (với a


0
Ngày soạn: 20/8/2012
Tiết 3 Ngày dạy:
Ghi số tự nhiên
A.Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt đợc số và chữ số trong
hệ thập phân. Nhận biết đợc giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí
2.Kỹ năng: Biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30
3. Thái độ: Thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong cách đọc và ghi số tự nhiên,
cẩn thận tự tin trong làm bài.
B. Chuẩn bị
GV: Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30 ; bảng phụ (ghi bài tập 11b)
Bảng phụ: Điền vào bảng
Số đã cho Số trăm
Chữ số
hàng trăm
Số chục
Chữ số
hàng chục
1425
2307
C. Tiến trình dayhọc:
I. Kiểm tra bài cũ
HS1: Viết tập hợp N và N*. Làm bài tập 11/T5. SBT
Đáp số: A = {19; 20}
B = {1; 2; 3}
C = {35; 36; 37; 38}
HS2: Viết tập hợp A các số tự nhiên x mà x

N

- YC 1 HS làm ?
- HS khác nhận xét
*Hoạt động 3 :Giới thiệu cách ghi số La

- Cho HS đọc 12 số La Mã trên mặt
đồng hồ .
- GV giới thiệu các số I , V , X và hai số
1.Số và chữ số:
Dùng 10 chữ số :0;1;2; 8;9;10 để ghi số tự
nhiên.
VD: Số 312 là số có ba chữ số
Chú ý : SGK
VD: Số 312 có 31là số chục và chữ số hàng
chục là 1.
Bài 11/T10. SGK
2.Hệ thập phân :
Trong hệ thập phân : Cứ 10 đơn vị ở một
hàng thì thành một đơn vị hàng liền trớc.
VD: 222 = 200 + 20 + 2
áp dụng:
235 = 200 + 30 + 5
ab
= a.10 + b (a

0)
abcd
= a.1000 + b.100 + c.10 + d (a

0)
? Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số là 999

Đọc mục có thể em cha biết, xem bài tiếp theo.
Làm bài tập còn lại SGK
Làm bài 23 ; 24 ; 25 ; 28 SBT
Rút kinh nghiệm bài dạy:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Ngày soạn: 20/8/2012
Tiết 4 Ngày dạy:
Số phần tử của tập hợp. TậP HợP CON
A. Mục tiêu
1. Kiến thức: Học sinh hiểu đợc một tập hợp có thể có một, nhiều phân tử, có thể
có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào, hiểu đợc khái niệm tập hợp con, hai
tập hợp bằng nhau.
2. Kỹ năng:
- Biết tìm số phần tử của tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợp con
của một tập hợp không.
- Biết sử dụng đúng kí hiệu
, , ,
.
3. Thái độ: Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu
, , ,
B. Chuẩn bị
GV: Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đầu các bài tập
Bảng phụ có nội dung sau:
1. Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?
D =
{ }
0
; E = { bút; thớc}; H =

Tập hợp: {0} và {

}
?Vậy một tập hợp có thể có bao nhiêu phần
tử.
GV YC HS đọc chú ý và kết luận trong sgk
- Cho HS làm bài tập 17
- HS làm bài, HS khác nhận xét
Hoạt động 2:
- Nhận xét gì về quan hệ giữa hai tập hợp E
và F ?
- Mọi phần tử của E đều là phần tử của F.
- Giới thiệu khái niệm tập con nh SGK
- Cho HS thảo luận nhóm ?3
- Một số nhóm thông báo kết quả:
- Một số HS lên trình bày:
- Giới thiệu hai tập hợp bằng nhau.
- Cho HS làm bài tập 20
1. Số phần tử của một tập hợp
?1
: Các tập hợp
D={0} Có 1 phần tử
E={bút, thớc} Có 2 phần tử
H={x

N/ x

10} Có 11 phần tử
?2
Tìm số tnhiên x mà x+5=2

B ; B

A
* Chú ý: NếuA

B và B

A thì ta nói
hai tập A và B bằng nhau. kí hiệu:
A = B.
Bài 20. SGK
a)15

A ;
b)
{ }
15 A
;
c)
{ }
15;24 A
III. Củng cố
+ Một tập hợp có thể có thể có mấy phần tử ? Cho ví dụ
+ Khi nào ta nói tập hợp M là tập con của tập hợp N ?
+ Thế nào là hai tập hợp con bằng nhau ?
Y/C HS làm Bài 16
A={20} có 1 phần tử
B={0} có 1phần tử
C= { N } có vô số phần tử
IV. H ớng dẫn học ở nhà

I. Kiểm tra bài cũ
HS1: - Một tập hợp có thể có mấy phần tử ?
- Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 7 bằng hai cách. Tập A có
mấy phần tử ?
HS2: - Trả lời câu hỏi bài tập 18. SGK
- Cho tập hợp M= {1; 5; 7}. Hãy viết tất cả các tập hợp có một phần tử, hai phần
tử là tập con của M.
II. Luyện tập
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
*Dạng 1:Tìm số phần tử của một số tập
hợp cho trớc
A là tập hợp các số tự nhiên từ 8 đến 20
Giải thích công thức tổng quát
GV:Gọi 1 HS lên tìm số phần tử của tập
hợp B.
HS: Lên bảng
GV: Hớng dẫn bài 23. SGK
(Mỗi số chẵn hoặc số lẻ liên tiếp cách nhau
2 đơn vị)
=> Công thức tổng quát
HS: Làm bài và lên bảng trình bày
*Dạng 2: Viết tập hợp Viết một tập hợp
con của một tập hợp cho trớc
GV: Y/C HS làm Bài 22 SGK
HS: 1 HS lên bảng
Bài 21. SGK
A= { 8; 9;1 0; ; 20}
Có 20 - 8 +1=13phần tử
B = {10; 11; 12; ; 99}
Có 99 10 + 1 = 90 phần tử.

N
Bài tập 42. SBT
Từ 1 đến 9 phải viết 9 chữ số
Từ 10 đến 99 phải viết
90.2 = 180 chữ số
Trang 100 phải viết 3 chữ số
Vậy Tâm phải viết:
9 + 180 + 3 = 192 chữ số.
Bài 25 .SGK
A={Inđô;Mi-an-ma;Thái Lan; Việt Nam}
B ={Xingapo;Brunây;Campuchia}
Bài 39. SBT
B
CMAMA ;;
;
III. Củng cố
Nhắc lại cách giải các bài tập đã chữa.
IV. H ớng dẫn học ở nhà
- Học bài ôn lại các bài đã học.
- Làm tiếp các bài tập 37 ; 38 ; 39 ; 40 SBT
Rút kinh nghiệm bài dạy:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Ngày soạn: 25/8/201
Tiết 6 Ngày dạy:
Phép cộng và phép nhân
A. Mục Tiêu
1. Kiến thức: Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng
và phép nhân các số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết
phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất ấy.

a+b
a.b 0
? 2
a. Tích của một số với số 0 thì bằng
b. Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì
có ít nhất một thừa số bằng
=> Củng cố bằng bài 30/SGK
* Hoạt động 2:
GV treo bảng phụ tính chất của phép cộng
và phép nhân.
? Nhìn bảng phát biểu các tính chất đó.
- Phép cộng các số tự nhiên có tính chất
gì ? Phát biểu các tính chất đó.
Làm ?3a
? Phép nhân các số tự nhiên có tính chất gì
? Phát biểu các tính chất đó.
- Làm ?3b
? Có tính chất nào liên quan tới cả phép
cộng và phép nhân ? Phát biểu tính chất
đó.
-
làm ?3c
*Chú ý: 4 . x . y = 4xy
a . b = ab
Bài tập 30.
a) Vì (x-34).15 = 0 nên
x-34 = 0, suy ra x = 34
b)Vì 18.(x-16) = 18 nên
x-16 = 1, suy ra x = 17
2. Tính chất của phép cộng và phép

nhiên.
2. Kỹ năng:
+Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh
+ Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán, sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi.
3. Thái độ: Tính toán cẩn thận, chính xác.
B. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ
HS: Máy tính
C. Tiến trình dạy học
I. Kiểm tra bài cũ
HS1: Phép cộng và phép nhân có những tính chất nào?
áp dụng: a) 63 + 315 + 37 b) 25 . 2 . 13 . 4 . 5
Đáp số : a) 451 b) 13000
HS2: + Tính: 25 . 46 + 25 . 54
+ Tìm số tự nhiên x, biết: (x - 5) . 25 = 0
II. Luyện tập
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
*Dạng 1: Tính nhanh
Bài 31.SGK
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân.
- HS làm BT ra nháp.
- Yêu cầu một số HS lên trình bày lời giải.
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở hoàn thiện
lời giải.
Bài 32.SGK
- Hãy đọc hiểu cách làm và thực hiện theo
hớng dẫn
- HS làm cá nhân ra nháp.
- HS lên bảng trình bày.
- HS cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở.

Bài 33. SGK
Các số tiếp theo của dãy là:
13, 21, 34, 55.
Bài34.SGK
1364 + 4578 = 5942
6453 + 1469 = 7922
5421 + 1469 = 6890
3124+ 1469 = 4593
1534 + 217 + 217 + 217 + 217 = 2185
Bài 51. SBT
* Với a = 25 ; b = 14 ta có
x = a + b
x = 25 + 14
x = 39
Tơng tự với a = 25 ; b = 23 thì x = 48 ;
- Gọi một HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận
xét.
Bài 54. SBT
- Chữ số cần điền vào dấu * ở tổng phải là
chữ số nào ?
(Chữ số 1)
- Hãy điền vào các vị trí còn lại
- Một số HS trình bày
a = 38 ; b = 14 thì x = 52
a = 38 ; b = 23 thì x = 61
Vậy M =
{ }
39,48,52,61
Bài 54. SBT

a) 3

B
b) {a, b}

B
(0.5đ)
c) b

B
(0.5đ)
d) a

B
Câu 2
a) Viết tập hợp A các số tự nhên không vợt
quá 7 bằng hai cách
b) Tính số phần tử của tập hợp A
Câu 3 Tính nhanh:
a) 79 + 32 + 21
(2đ)
b) 125 . 7 . 3 .8
Câu 1(2đ)
a) Đ
b) Đ
c) S
d) S
(Mỗi câu đúng đợc 0,5 đ)
Câu 2(4đ)
a) C1: A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7} (1.5đ)

- HS áp dụng
- Làm việc cá nhân
- Một HS lên bảng trình bày
- Hoàn thiện vào vở
Bài 35. SGK
15 . 2 . 6 = 5 . 3 . 12 = 15 . 3 . 4
4 . 4 . 9 = 8 . 18 = 8 . 2 . 9
Bài 36.SGK
a) 15 . 4 = 3 . 5 . 4 = 3 . (5 . 4) = 3.20 = 60
Hoặc 15 . 4 = 15 . (2 . 2) = (15 . 2) . 2
= 30 . 2 = 60
125 . 16 = 125 . (4 . 4)
= (125 . 4) . 4 = 500 . 4 =2000
Hoặc 125 . 16 = 125 . (8 . 2)
b) 25 . (10 + 2) = 25 . 10 + 25 . 2
= 250 + 50 =300
47 . 101 = 47 . (100 + 1)
= 47 . 100 + 47 . 1
= 4700 + 47
= 4747
Bài 37. SGK
16 . 19 = 16 . (20 - 1) = 16 . 20 16 . 1
= 320 16
= 304
46 . 99 = 46 . (100 - 1)
= 46 . 100 46 . 1
Bài 56.SBT
- GV nhắc lại cách tính nhẩm 1 số dạng bài
tập:
+ Tách, gộp thành số tròn trăm, tròn chục

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Ngày soạn: 03/9/2012
Tiết 9 Ngày dạy:
Phép trừ và phép chia
A. Mục Tiêu
1. Kiến thức:
+HS hiểu đợc khi nào kết quả một phép trừ là số tự nhiên, kết quả một phép chia là một
số tự nhiên
+ Nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d
2.Kỹ năng: Rèn cho HS vận dụng các kiến thức về phép trừ và phép chia vào một
vài bài toán thực tế.
3.Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong tính toán.
B. Chuẩn Bị
GV:Phấn màu, bảng phụ.
HS:
c. Tiến trình dạy học
I. Kiểm tra bài cũ
? Xét xem có số tự nhiên x nào mà:
a) 2 + x = 5 hay không?
b) 6 + x = 5 hay không?
ĐS:
a) x = 3
b) Không có số tự nhiên nào thỏa mãn 6 + x =5
II. Bài mới
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
* Hoạt động 1:
- Từ phần KTBC:
Tìm số tự nhiên x để 2 + x = 5 ; 6 + x = 5:
x = 3 và không có số tự nhiên x nào để

*5 không trừ đợc cho 6 vì:
? 1 a. 0
b. a
c. a

b
2. Phép chia hết và phép chia có d
x = 4
Không có số tự nhiên x nào
Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự
nhiên x sao cho b . x = a thì ta có phép trừ
a : b = x
?2 a. 0 b. 1 c. a
12 3
14
3
0 4 2 4

Trong phép trừ 14 cho 3 ta có thể viết:
14 = 3 . 4 + 2
(Số bị chia)=(số chia) .(thơng) +số d
Tổng quát: Cho hai số tự nhiên a, b bao
giờ ta cũng tìm đợc một số tự nhiên q và r
sao cho a = b . q + r, trong đó 0

r

b.
- Nếu r = 0 ta có phép chia hết
6

x = 103
IV. H ớng dẫn học ở nhà
- Học nắm chắc định nghĩa phép trừ ; phép chia.
- Nâm đợc điều kiện để có phép trừ các số tự nhiên, điều kiện chia hết.
- Đọc và làm các bài tập 41, 42, 43, 45, 46 SGK. Làm bài 62, 63 SBT
HD bài 45: Dựa vào công thức a=bq+r (0

r

b) để tính và kiểm tra lại kết quả
Rút kinh nghiệm bài dạy:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Tuần 4 Ngày soạn: 9/9/2010
Tiết 10 Ngày dạy: 13/9/2010
Luyện tập 1
A. mục tiêu
1. Kiến thức: HS nắm đợc mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để
phép trừ thực hiện đợc.
2. Kỹ năng: Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm,
tính nhanh, để giải một số bài toán trong thực tế. Biết tìm số cha biết trong phép tính.
3. Tháiđộ: Rèn tính cẩn thận, chính xác , trình bày rõ ràng.
B. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ.
HS:
C. Tiến trình dạy học
I. Kiểm tra bài cũ
HS1: Chữa bài tập 44b, 44e.
ĐS: b.102 e. 3
HS2: Chữa bài tập 45 trên bảng phụ

- Gọi hai HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận
xét.
Bài 47. SGK
a. (x-35) 120 = 0
x 35 = 120
x = 120 + 35
x = 155
b. 124 + ( 118 x) = 217
118 x = 217 124
118 x = 93
x = 118 93
x = 25
c. 156 (x+61) = 82
x+61 = 156 -82
x+61 = 74
x = 74 61
x = 13
Bài 48. SGK
35 + 98
= (35-2) + (98+2)
= 33 + 100
= 133
46+29
= (46-1)+(29+1)
= 45 + 30
= 75
Bài 49. SGK
321-96
=(321+4)-(96+4)

Tuần 4 Ngày soạn: 9/9/2010
Tiết 11 Ngày dạy: 13/9/2010
Luyện tập 2
a. Mục tiêu
1. Kiến thức: HS nắm đợc quan hệ giữa các số trong pếhp trừ, phép chia hết, phép
chia có d
2. Kỹ năng:
+ Rèn luyện kỹ năng tính toán cho hs: tính nhẩm, tính nhanh.
+ Biết tìm số cha biết trong phép tính. Biết vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia
để giải một số bài toán thực tế.
3. Thái độ: Cẩn thận, tự tin, trình bày sạch sẽ khoa học.
B. Chuẩn bị
GV
HS:Máy tính bỏ túi
c. Tiến trình dạy học
I. Kiểm tra bài cũ
HS1: Chữa bài tập 62a,b
ĐS: a.203 b. 103
HS2: Chữa bài tập 63
a. D 1 hoặc 2 hoặc 3 hoặc 4 hoặc 5
b. x = 4.k + 1 ; x = 4.k
II. Luyện tập
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
* Dạng 1: Tính nhẩm
Bài 52. SGK
a) Tính nhẩm bằng cách nhân thừa số này
và chia thừa số kia cho cùng một số thích
hợp. Ví dụ: 26 . 5 = (26 : 2) (5 . 2)
YC 2 HS lên bảng làm câu a
b) Tính nhẩm bằng cách nhân cả số bị chia

b. 2100:50
= (2100.2):(50.2)
= 4200:100
= 42
c. 132 : 12
= (120+12):12
= 120:12 + 12:12
= 10 + 1
= 11
Bài 53.SGK
a. Vì: 21000:2000 = 20 d 1000 nên Tâm
chỉ mua đợc nhiều nhất là 20 cuốn vở loại I
b. Vì 21000:1500 = 24 nên tâm mua đợc
24 cuốn
Bài 77.SBT
a. x 36:18 = 12
x 2 = 12
x = 14
b. (x 36): 18 = 12
x 36 = 12 . 18
x 36 = 216
x = 216 + 36
x = 252
Bài 85. SBT
cách làm
- Một số nhóm trình bày.
- Nhận xét và nghi điểm.
Từ 10 10-2000 đến
10-10-2010 là 10 năm, trong đó có hai năm
nhuận là 2004 và 2008. ta có 10.365+

1.Kiến thức: HS nắm đợc định nghĩa luỹ thừa, phân biệt đợc cơ số, số mũ, nắm đ-
ợc công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
2.Kỹ năng: Biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ
thừa, biết tính giá trị của luỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
3. Thái độ: Thấy đợc lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa
b. chuẩn bị
GV:Bảng phụ
HS: bảng nhóm
C. Tiến trình dạy học
I. Kiểm tra bài cũ
? Hãy viết các tổng sau thành tích:
5 + 5 + 5 + 5
a + a + a + a
*Đặt vấn đề: Tổng của nhiều số hạng bằng nhau ta có thể viết gọn bằng cách dùng phép
nhân. Còn tích nhiều thừa số bằng nhau ta có thể viết gọn: 5. 5 . 5 . 5 = 5
4
.

Ta gọi 5
4

một luỹ thừa .
II. Bài mới
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
- Hãy đọc thông tin về cách viết luỹ thừa
SGK. Luỹ thừa bậc n của a là gì ?
- Lấy ví dụ và chỉ rõ co số, số mũ. Những
số đó cho ta biết điều gì?
- HS làm theo nhóm ? 1
- Đại diện lên bảng trình bày.

số
Số

Giá
trị
2
7
7 2 49
3
2
2 3 8
4
3
3 4 81
? 1
Bài 56 (a,c):
a.
6
5
c.
3 2
2 .3
* Tính:
2
2
= 2.2 = 4,
2
4
= 2.2.2.2 =16
3

)
a
4
.a
3
= a
7

thế nào ?
- HS làm ? 2
Tổng quát:
a
m
.a
n
= a
m+n

? 2
= =
5 4 9 4 5
x x x ; a. .a a

III. Củng cố
Bài 56 (b, d)
b. 6.6.6.3.2 = 6.6.6.6.=6
4

d. 100.10.10.10 = 10.10.10.10.10=10
5

= ? ; 5
2
. 5
7
= ? ; 7
5
. 7=
Em đã vận dụng kiến thức nào vào bài tập này, phát biểu tính chất đó?
ĐS: 3
6
; 5
9
; 7
6

II. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
* Dạng 1: Viết một số tự nhiên dới dạng
luỹ thừa:
Bài 61.SGK.tr28
- HS đọc bài.
- GV cho HS làm miệng
- Gợi ý: Có số có nhiều cách viết dới dạng
lũy thừa.
Bài 62.SGK.tr28
HS 1 làm phần a
Em có nhận xét gì về số mũ của luỹ thừa
với số chữ số 0 sau chữ số 1 ở giá trị luỹ
thừa? ( bằng nhau)
HS 2 làm phần b

2
= 2
4
;
27 = 3
3
; 64 = 8
2
= 2
6
= 4
3
;
81 = 9
2
= 3
4
; 100 = 10
2
Bài 62.SGK.tr28
a) 10
2
= 100 ; 10
3
= 1000 ; 10
4
= 10 000 ;
10
5
= 100 000 ; 10

. 10
3
. 10
5
= 10
10
c) x . x
5
= x
6

d) a
3
. a
2
. a
5
= a
10

Bài 63. SGK.tr28
Câu Đúng Sai
a) 2
3
.2
2
= 2
6
b) 2
3

2
=16 nên 2
4
=4
2
c) 2
5
và 5
2
Có 2
5
= 32; 5
2
= 25 nên 2
5
> 5
2

d) 2
10
> 100
Bài 66. SGK.tr29
Biết 11
2
= 121 ; 111
2
= 12 321
- Dự đoán: 1111
2
= 1 234 321

1. Kiến thức: HS nắm đợc công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số. Biết chia 2
luỹ thừa cùng cơ số, quy ớc a
0
= 1( a

0)
2. Kỹ năng : HS biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số. Rèn luyên cho học sinh tính
chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
3. Thái độ: Cẩn thận trong tính toán.
B. Chuẩn bị
GV:Bảng phụ
C. Tiến trình dạy học
I. Kiểm tra bài cũ
HS1: Bài 93/SBT
ĐS: a) a
8
b) x
12
c) 12
5
d) 8
6
HS2: Viết kết quả phép tính sau dới dạng một luỹ thừa:
a . 5
3
. 5
4
= b. a
4
. a

9-4
)
Để thực hiện phép chia a
9
: a
5
và a
9
:a
4
ta
cần điều kiện gì không ? vì sao?
HS : a

0
- GV: Các VD trên gợi ý cho ta quy tắc
chia hai lũy thừa cùng cơ số a
m
: a
n
với m >
n.
- Hãy dự đoán dạng tổng quát: a
m
: a
n
=
- GV nói thêm cần điều kiện a

0.

- Công thức a
m
: a
n
= a
m-n
(a

0) đúng cả
trong trờng hợp m > n và m = n => Tổng
quát?
- GV yêu cầu HS làm ?2 vào vở
- Gọi 3 HS đọc kết quả.
- GV hớng dẫn HS viết số 2475 dới dạng
tổng các lũy thừa của 10 nh trong SGK.
- GV yêu cầu HS làm ?3 vào vở.
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày.
1. Các ví dụ:
?1 5
3
. 5
4
=5
7
=> 5
7
: 5
3
=5
4

= a
9-4
) với a

0
a
9
: a
5
=a
4
( a
4
= a
9-5
) với a

0
2.Tổng quát:
Với m>n có:
a
m
:a
n
= a
m-n
(a

0)
Bài 67. SGK.tr30

m
: a
n
=a
m - n
(a

0,m

n)
?2
a) 7
12
: 7
4
= 7
8

b) x
6
: x
3
= x
3
( x

0)
c) a
4
: a

2
= 4
b) Cách 1: 4
6
: 4
3
= 4096 : 64 = 64
Cách 2: 4
6
: 4
3
= 4
3
= 64.
IV. H ớng dẫn học ở nhà:
Học thuộc dạng tổng quát phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Đọc và làm các bài tập trong SGK.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status