Chơng I
ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Tiết1: Đ1: Tập hợp. Phần tử của tập hợp
Ngày dạy: / /
Lớp dạy:
I.Mục tiêu:
- H/s hiểu khái niệm tập hợp thông qua VD . H/s biết một pt có thuộc tập hợp
không? H/s biết sử dụng ký hiệu liên quan tới tập hợp.
- Phát triển t duy linh hoạt.
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1)Phơng pháp:
- Nêu vấn đề.
2)Phơng tiện dạy, học:
+GV: Giáo án, SGK.
+HS :SGK, vở nghi, vở nháp, phiếu học tập.
III. Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
(Nhắc nhở HS về việc học tập bộ môn)
2.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
G/v nêu VD!
Em hãy nêu VD!
Nêu VD
Tơng tự hãy dùng ký hiệu
viết tập hợp có trong phần 1,
1, Các ví dụ:
VD1: Tập hợp tất cả các bút bi có trong
phòng học.
VD2: Tập hợp tất cả các học sinh lớp
6A
3
Chú ý: ( sgk )
1 a b
0 2 4 3 c
IV.Củng cố bài:
V. H ớng dẫn học ở nhà :
- Tự lấy 5 VD về tập hợp.
- Làm lại và làm hết BT vào vở bài tập.
Làm bài ?1 !
Làm bài ?2 !
Hãy làm bt vào phiếu !
kiểm tra, chấm điểm, sửa
sai !
?1 D = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 }
2 D, 10 D
?2 { N, H, A, T, R, G }
Bài tập:
1, A = {x N | 8 < x < 14 }
= {9; 10; 11;12; 13 }
12 A, 16 A
2, { T, O, A, N, H, C }
4, A = {15; 26 }, B = {1; a; b }
M = { bút } , H = {sách, vở, bút }
5, a, A = {4; 5; 6 }
b, B = { 3; 4; 6; 8; 9 }
2
Tiết 2: Đ 2 : Tập hợp các số tự nhiên
Ngày dạy: / /
Lớp dạy:
I.Mục tiêu:
1, Tập hợp N và Tập hợp N*
Ký hiệu: N = { 0, 1, 2, 3, 4, }
N* = { 1, 2, 3, 4, }
Biểu diển số tự nhiên trên tia số:
. . . . . . .
0 1 2 3 4 5 6
. . .
0 a b
2, Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên:
a,
,
Cho 2 số a,b khác nhau thì
hoặc a < b,
hoặc a > b
Nếu a < b thì điểm a nằm bên trái điểm
b
2 < 4 => điểm 2 nằm bên trái điểm 4
. . . . . . .
0 2 4
b, a < b, b < c => a < c
VD: 2 < 10, 10 < 100 => 2 < 100.
c, Số 2 lớn hơn số 1 một đ/v .Ta nói 2
là số liền sau số 1. ngợc lại 1 là số liền tr-
3
Tìm số liền sau, số liền trớc
của số 51? Của số 0 ?
Tập hợp số tự nhiên có bao
nhiêu phần tử ?
ớc số 2.
8, A = { x N | x 5 }
= { 0, 1, 2, 3, 4, 5 }
. . . . . .
0 1 2 3 4 5
10, 4601, 4600, 4599
a + 2, a + 1, a.
V.H ớng dẫn học ở nhà :
- Học bài theo SGK và vở ghi.
- Bài tập :BT 9(sgk)
BT11, 13, 14, 15.(BTT)
4
Tiết 3: Đ3. Ghi số tự nhiên
Ngày dạy: / /
Lớp dạy:
I.Mục tiêu:
- HS hiểu thế nào là hệ thập phân, Phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân.
- Hiểu rõ trong hệ thập phân, gía trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo
vị trí.
- HS biết đọc và viết số la mã không quá 30.
- HS thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1)Phơng pháp:
- Nêu vấn đề.
2)Phơng tiện dạy, học:
+GV: Giáo án, SGK.
+HS :SGK, vở nghi, vở nháp, phiếu học tập.
III. Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
1. Viết tập hợp N và tập hợp N*. Biểu diễn các số 2, a + 1, a 1 trên tia
hàng nghìn
Chữ số
hàng trăm
Chữ số
hàng chục
Chữ số
hàng đ/v
Số chục
5
Hãy viết:
Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ
số
Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ
số khác nhau.
ab = a . 10 + b ( a 0 )
abc = a . 100 + b . 10 + c (a
0)
VD2:
Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số là
999
Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác
nhau là 987.
3) Chú ý :
Có những cách ghi số khác.
VD: cách ghi số La Mã
Hớng dẫn cách ghi & cách đọc
Hạn chế: Không thuận tiện
IV.Củng cố bài:
HS lên bảng làm, số còn lại
III. Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
1, Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 5, tập hợp B các số tự nhiên khác
0, nhỏ hơn hoặc bằng 3. Những phần tử nào vừa thuộc A vừa thuộc B ?
2, Hãy đếm số phần tử của các tập hợp sau:
A = {2; 3; 4 } ; B = { x | x N, x < 0 } ; N ; C = { 0 }
( GV nhận xét , chuyển tiếp vào bài mới )
2.Bài mới:
Mỗi tập hợp có bao nhiêu pt ?
Hãy viết tập hợp các số tự
nhiên x sao cho x + 5 = 3
Quan sát hai tập hợp A & B
( đã làm trong phần bài cũ )
Mô tả hình ảnh
1, Số phần tử của tập hợp:
VD: ( Có ở phần bài cũ )
Tóm lại: Số phần tử của tập hợp có thể
là hữu hạn, vô hạn hoặc bằng không.
Tập hợp rỗng là tập hợp
không có phần tử nào. KH:
VD: B =
{ x | x N, x + 5 = 2 } =
2, Tập Hợp con:
VD: ( đã làm trong phần bài cũ )
A = {0; 1; 2; 3; 4 }
B = { 1; 2; 3 }
Ta có : B A Hay A B
A
0 .4
Bài18
A không phải tập rỗng
Chú ý: cách viết này sai
Bài 20 A = { 15; 24 }
a. 15 A,
b. { 15 } A
c. { 15; 24 } = A, { 15; 24 } A
{ 15; 24 } A
BTVN: 17, 19 ( BT )
21; 22; 23; 24; 25 ( LT)
V.H ớng dẫn học ở nhà :
- Học bài theo SGK và vở ghi.
- BTVN: 17, 19 ( BT )
21; 22; 23; 24; 25 ( LT)
8
Tiết 5: Luyện tập
Ngày dạy: / /
Lớp dạy:
I.Mục tiêu:
- Củng cố khái niệm tập con, tập hợp bằng nhau.
- Rèn luyện kỹ năng xác định số phần tử của tập hợp & sử dụng ký hiệu.
- Tạo thói quen vận dụng toán học vào thực tế.
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1)Phơng pháp:
- Nêu vấn đề.
2)Phơng tiện dạy, học:
+GV: Giáo án, SGK.
+HS :SGK, vở nghi, vở nháp, phiếu học tập.
II. Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
( 99 21 ) : 2 +1 = 40
Số phần tử của tập E là:
( 96 32 ) : 2 +1 = 33
9
liệt kê ! ( đ/v HS yếu )
Em lên bảng trình bày !
( nên nhặt từ cao tới thấp cho tập
A ), ngợc lại cho tập B.
Bài 24:
A = { 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 }
B = { 0; 2; 4; 6; }
A N, B N, N* N
Bài 25:
A = {In-đô-nê- xi-a, Mi-an-ma, Thái-
lan, Việt Nam }
B = { Xin-ga-po, Bru-nây, Cam-pu-
chia }
V.H ớng dẫn học ở nhà:
- Xem lại các bài đã chữa.
- Làm BT: 32; 33; 34; 38; 42 ( BT toán )
10
Tiết 6: Đ 5. Phép cộng và phép nhân
Ngày dạy: / /
Lớp dạy:
I.Mục tiêu:
- HS biết sử dụng ký hiệu phép toán cộng & nhân, nắm vững các tính chất của
phép toán cộng & nhân.
- Rèn luyện kỹ năng tính nhẩm, tính nhanh hợp lý.
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
số tự nhiên:
* Nhắc lại các t/c
T/C: ( bảng phụ )
Đọc:
VD:
Hãy tính chu vi của hình chữ
nhật có chiều dài 35m chiều rộng
20m bằng ba cách khác nhau ?
C1, P = ( 35 + 20 )2 = 110m
C2, P = 35 + 20 + 35 + 20 = 110m
C3, P = 35 2 + 20 2 = 110m
11
Tính nhanh !
a, 46 + 17 + 54 = (46 + 54) + 17
= 100 + 17 =
117
b, 4.17.25 = (4 .25).17 = 100.17 =
1700
c, 82. 37 + 63. 82 = 82.( 37 + 63 )
=
8200
IV.Củng cố bài:
Em lên bảng làm
Em cộng nh thế nào ?
Bạn tính đã hợp lý cha ?
Mỗi bên có mấy số ? tính tổng
6 số lại với nhau !so sánh kết quả?
Tích hai thừa số bằng không khi
nào ?
I.Mục tiêu:
- Củng cố t/c phép toán cộng và nhân.
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng vào tính toán và đời sống thực tế.
- Biết sử dụmg máy tính bỏ túi.
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1)Phơng pháp:
- Nêu vấn đề.
2)Phơng tiện dạy, học:
+GV: Giáo án, SGK.
+HS :SGK, vở nghi, vở nháp, phiếu học tập.
III. Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Viết các tính chất của phép cộng vàphép nhân, phát biểu thành lời ?
( Đánh giá ghi điểm, bổ sung, nhắc lại
2.Tổ chức luyện tập:
Hai HS làm 2 bài a, c,
có cách nào nhanh hơn không ?
Tơng tự VD hãy tách số 45
thành tổng của 2 số nào ?
Nên giữ nguyên số hạng nào ?
Hớng dẫn
Cả lớp bấm máy rồi báo đáp
số ?
Tính tổng các số tự nhiên lẻ
lớn hơn 10 và nhỏ hơn 30 ?
Số các số hạng là bao nhiêu ?
Có bao nhiêu cặp nhận giá trị
bằng ( 11 + 29 ) ?
Bài 31: Tính nhanh
a, 135 + 360 + 65 + 40
Viết 99 thành hiệu của 2 số ?
GV đọc lệnh HS làm theo
đọc đáp số ?
Hãy tính các tích ?
Quan sát các chữ số trong đáp
số?
Bài 47( BTT ):
15 . 45 = 9 . 5 . 15 = 45 . 3 .5
11 . 18 = 11 . 9 . 2 = 6 .3 .11
Bài 36:
a, Tính nhẩm bằng cách áp dụng t/c kết
hợp:
C1, 15 . 4 = 3 . 5 . 4 = 3 . 20 = 60
C2, 15 . 4 = 15 . 2 . 2 = 30 . 2 = 60
b, Tính nhẩm bằng cách áp dụng t/c
phân phối:
25 . 12 = 25 . ( 10 + 2 )
= 250 + 50 = 300
Bài 37: áp dụng t/c: a(b c) = ab ac
16 . 19 = 16(20 1) = 320 16 =
304
46 . 99 = 46(100 1) = 4600 46
= 4554
Bài 38: Sử dụng máy tính bỏ túi.
VD1:
42 . 37 = 1554
35 . 207 . 4629 = 33 537 105
VD2:
27(135 26) = 2943
Bài 39:
nhiên?
Theo bài cũ ta đã có :
1, Phép trừ hai số tự nhiên:
VD:
5 - 2 = 3,
. . . . . .
0 1 2 3 4 5
5 - 5 = 0 ,
. . . . . .
0 1 2 3 4 5
5 - 6 (không đợc)
. . . . . . .
0 1 2 3 4 5 6
KH: a - b = c
số bị trừ - số trừ = hiệu
Chú ý: Hiệu a - b là số tự nhiên khi a
b
2, Phép chia hết , phép chia có d :
VD: * 3.4 = 12
Ta nói 12 chia 3 đợc thơng là 4
12:3 = 4
* 3. 4 + 2 = 14
Ta nói 14 chia 3 đợc 4 d 2
* 12:0 (không thực hiện đợc)
1, Tính: 2 + 3 = ?
Tìm x biết: 2 + x = 5
Tìm x biết: 6 + x = 5
2, Tính: 3.4 = ? ,12:3 = ? , 14:3
= ?
1, 2 + 3 = 5
HN 658 Huế
HN 1278 N Tr
HN 1710 Tp
HCM
Quãng đờng Huế - Nha Trang:
1278 - 658 = 620
Quãng đờng Nha Trang - Tp HCM:
1710 - 1278 = 432
Bài 42:(23)
Bảng Phụ, bổ sung thêm 2 cột
(tăng, giảm)
Bài 43:(23)
Khối lợng quả bí khi cân thăng bằng
là:
1000 + 500 - 100 = 1400 (g)
Bài 45:(24) Điền vào bảng phụ:
V.H ớng dẫn học ở nhà:
- Làm BT: 44, 46, 47, 48, 49, 50, 51.(SGK)
16
Tiết 10 + 11: Luyện tập
Ngày dạy: / /
Lớp dạy:
I. Mục tiêu:
- H/s nắm vững quan hệ giữa các số trong phép trừ và phép chia. Điều kiện để
phép trừ và phép chia thực hiện đợc trong N.
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng phép trừ và phép chia vào giải toán. Kỹ năng
trình bày bài.
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1)Phơng pháp:
= 325 - 100 = 225
1354 - 997 = = 357
Bài 50:(24) Sử dụng máy tính
Bài 51:(24)
BTVN: 52 , , 55.(SGK)
1, Khi nào hiệu của 2 số tự nhiên là một số
tự nhiên? cho ví dụ!
2, Dựa theo mẫu: 27 = 4.6 + 3
Hãy điền vào ô trống
18 = 6. + , 20 = 6. +
1, ĐK : a b
VD: 15 - 4 = 11
2, 18 = 6.3 + 0, 20 = 6.3 + 2
17
(T 11)
1.Kiểm tra bài cũ:
1, Thực hiện phép chia, rồi viết kq
theo mẫu: 37 = 5.7 + 2
3027 chia cho 3
193 chia cho 21
2, Làm BT 46 !
Gv trình bày mẫu!
Tơng tự em viết dạng tổng quát
của
1, 3027 = 3.1009
193 = 21.9 + 4
2, a, Trong phép chia cho 3 có d là 0, 1, 2
Trong phép chia cho 4 có d là 0,1,2,
b, Dạng tổng quát của số chia hết cho 2
b, Chỉ mua vở loại II thì đợc 14
quyển vì : 21 000 = 1 500.14
Bài 55:
Sử dụng máy tính
V.H ớng dẫn học ở nhà:
- Làm BT: 54 (SGK) , 78, 79, 83 (BTT)
18
Tiết 12: Đ7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Ngày dạy: / /
Lớp dạy:
I.Mục tiêu:
- HS nắm đợc định nghĩa luỹ thừa, phân biệt cơ số và số mũ, nắm đợc công thức
nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức về luỹ thừa.
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1)Phơng pháp:
- Nêu vấn đề.
2)Phơng tiện dạy, học:
+GV: Giáo án, SGK.
+HS :SGK, vở nghi, vở nháp, phiếu học tập.
III. Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
1, Hãy viết tổng sau thành tích
5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5
a + a + a + a + a + a + a
2, Tính:
2.2.2 = ?, 7.7.7.7 = ?
đọc là a bình phơng hay bình ph-
ơng của a.
a
3
đọc là a lập phơng hay lập phơng
của a.
Quy ớc: a
1
= a
VD: 3
1
= 3, 2004
1
= 2004
19
Hãy viết tích hai luỹ thừa sau
thành một luỹ thừa!
Hãy viết tích hai luỹ thừa sau
thành một luỹ thừa!
2, Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:
VD: 2
3 .
2
2
= (2.2.2)(2.2) = 2
5
(= 2
5
)
a
BT
64 = Tích hai thừa bằng nhau
nào?
Hớng dẫn tơng tự bài 58!
* Nhắc lại Đ/n, T/c và chú ý
Luyện tập:
Bài56
a, 5.5.5.5.5.5 = 5
6
b, 6.6.6.3.2 = 6.6.6.6 = 6
4
c, 2.2.2.3.3 = 2
3
. 3
2
= 6
2
.2
d, 100.10.10.10 = = 10
4
Bài 57 Tính
a, 2
3
= 8, 2
4
= 16, 2
5
= 32,
2
6
, 216 = 6
3
V.H ớng dẫn học ở nhà:
- Xem lại các bài đã chữa.
- Làm BT: 60, ,66 ( sgk )
20
Tiết 13: Luyện tập
Ngày dạy: / /
Lớp dạy:
I. Mục tiêu :
- H/s nắm vững khái niệm luỹ thừa, phân biệt đợc cơ số và số mũ của luỹ thừa.
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng phép luỹ thừa vào giải toán. Kỹ năng tính toán và
trình bày bài.
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1)Phơng pháp:
- Nêu vấn đề.
2)Phơng tiện dạy, học:
+GV: Giáo án, SGK.
+HS :SGK, vở nghi, vở nháp, phiếu học tập.
III. Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
1, Thế nào là luỹ thừa bậc n cơ số
a? cho VD? chỉ rõ cơ số và số
mũ!
2, Viết công thức nhân hai luỹ
thừa cùng cơ số! áp dụng làm
BT 60 !
1, Đ/n (SGK)
VD: 2
sao ?
Em lên bảng làm! Giải thích tại
sao ?
Em điền luôn vào (SGK)
Em lên bảng làm! Giải thích tại
sao ?
Bài 61
8, 16, 27, 64, 81, 100.
Bài 62
a, Tính
10
2
= 100
10
3
= 1 000
10
4
= 10 000
10
5
= 100 000
10
6
= 1 000 000
b, 1 000 = 10
3
1 000 000 = 10
6
1 000 000 = 10
= 1024 > 100
Bài 66
1111
2
= 1234321
IV.Củng cố bài: * Nhắc lại những chú ý về luỹ thừa!
V.H ớng dẫn học ỏ nhà :
* BTVN: Làm BT trong BTB
Tiết 14: Đ8. Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Ngày dạy: / /
Lớp dạy:
I. Mục tiêu :
- HS nắm đợc công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy ớc a
0
= 1 (a 0)
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy ớc a
0
= 1 (a 0) vào tính toán.
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1)Phơng pháp:
- Nêu vấn đề.
2)Phơng tiện dạy, học:
+GV: Giáo án, SGK.
+HS :SGK, vở nghi, vở nháp, phiếu học tập.
III. Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
1, Hãy phát biểu quy tắc nhân
hai luỹ thừa cùng cơ số!
Viết 5
= (5.5.5.5.5.5.5) : (5.5.5) = 5.5.5.5 =
5
4
2.Bài mới:
Đặt vấn đề vào bài
* Từ bài cũ 5
7
: 5
3
= 5
4
= 5
7-3
1,VD :
a, Bài cũ
b, a
8
: a
3
= a
8-3
= a
5
c, a
5
: a
5
= 1
2, Tổng quát:
a
4
: a
4
= a
0
= 1 ( a 0)
Chú ý: Mọi số tự nhiên đều viết đợc
VD: a, 2475 = 2. 10
3
+ 4 . 10
2
+ 7 .10 +
5
b, 538 = 5 . 10
2
+ 3 .10 + 8
c, abcd = a. 10
3
+ b . 10
2
+ c .10 +
d
IV.Củng cố bài:
Em làm bài a, Cách nào nhanh
hơn?
b,c,d, Tơng tự
Điền vào (SGK)
Em hãy giải thích tại sao ?
g/v giải thích thế nào là số
chính phơng ?
Tiết 15: Đ9. Thứ tự thực hiện các phép tính
Ngày dạy: / /
Lớp dạy:
I.Mục tiêu:
- HS nắm đợc các quy ớc về thứ tự thực hiện phéo tính
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng quy ớc dể tính toán đúng, nhanh giá trị của biểu
thức.
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1)Phơng pháp:
- Nêu vấn đề.
2)Phơng tiện dạy, học:
+GV: Giáo án, SGK.
+HS :SGK, vở nghi, vở nháp, phiếu học tập.
III. Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
1, Hãy tính giá trị của biểu thức!
a, 2.13 + 4 - 5.3
b, 2[3
2
+ 5(7 - 4) - 2] + 108
Bài a, làm nh sau có đúng
không?
2.13 + 4 - 5.3 = 2.12.3 = 72
1, a, 2.13 + 4 - 5.3 = 26 + 4 - 15 = 15
b, 2[3
2
+ 5(7 - 4) - 2] + 108
= 2[9 + 5.3 - 2] + 108
30:5. 7 = 6. 7 = 42
- Có cả nhân chia , luỹ thừa và cộng
trừ
VD: 2. 3
2
+ 12 - 5
4
: 5
2
= 2.9 + 12 - 5
2
= 18 + 12 - 25
= 30 - 25 = 5
b, Biểu thức có chứa dấu ngoặc
Thứ tự : (SGK)
VD: 2[3
2
+ 5(7 - 4) - 2] + 108 (bài cũ)
BT1:
a, 6
2
:4.3 + 2.5
2
= 9.3 +50 =77
b, 2(5.4
2
- 18) = 2(80 - 18) 124
BT2:
a, (6x - 39) :3 = 201
=> 218 - x = 735 - 541
=> 218 - x = 194
=> x = 218 - 194
=> x = 24
d, 12x - 33 = 3
2
.3
3
=> 12x = 3
5
+ 33
=> x = 125 + 33
=> x = 158
25