Đề thi thử lần đại học 1 toán khối D trường THPT Phan Đăng Lưu năm 2014 có đáp án - Pdf 28

www.MATHVN.com - www.DeThiThuDaiHoc.com

www.MATHVN.com – www.DeThiThuDaiHoc.com
1

TRƯỜNG THPT PHAN ĐĂNG LƯU ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM 2014
Môn: TOÁN; Khối D
(Thời gian làm bài 180 phút) I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu I (2 điểm). Cho hàm số
3 2
(2 1) 2
y x m x
= − + + −
(1), với
m
là tham số thực
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi
1
m
=

2) Tìm m để đường thẳng
: 2 2
d y mx
= −
cắt đồ thị hàm số (1) tại ba điểm phân biệt
(0; 2), (1;2 2),
A B m

Câu III (1 điểm). Tính tích phân
( )
1
5
2
0
2 1
I x x dx
 
= −
 


Câu IV (1 điểm). Cho hình chóp .
S ABCD
có đáy là hình bình hành với
2 , 2, 6.
AB a BC a BD a= = =
Hình chiếu vuông góc của
S
lên mặt phẳng
( )
ABCD
là trọng tâm
G
của tam giác
BCD
. Biết
2
SG a

Câu VIa (1 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
Oxy
, cho đường tròn
( )
C
tâm
I
có phương trình
2 2
2 2 2 0
x y x y
+ + − − =
và điểm
(
)
4;1
M −
. Viết phương trình đường thẳng
d
đi qua điểm
M
, cắt đường
tròn
( )
C
tại hai điểm phân biệt
,
N P
sao cho tam giác
INP

, cho hai điểm
( 3;0), ( 1;0)
A I
− −
và elip
2 2
( ) : 1
9 4
x y
E
+ =
. Tìm tọa độ các điểm
,
B C
thuộc
( )
E
sao cho
I
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC

Câu VIIb (1 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )
P
có phương trình
2 3 0
x y z

x

)
……….H
ết……….
www.MATHVN.com - www.DeThiThuDaiHoc.com

www.MATHVN.com – www.DeThiThuDaiHoc.com
2ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM ĐỀ THI THỬ ĐH LẦN I. NĂM HỌC: 2013 – 2014
Môn thi: Toán. Khối D
Câu Ý Nội dung Điểm
Khi
1
m
=
ta có
3 2
3 2
y x x
= − + −

• TXĐ: D=R
• Sự biến thiên
- Chiều biến thiên
, 2 ,
3 6 , 0 0
y x x y x

y
→−∞
= +∞
, lim
x
y
→+∞
= −∞

0,25
- BBT 0,25
1

• Đố thị

6
4
2
2
4
6
5 5

0,25
Phương trình hoành độ giao điểm của
d
và đồ thị hàm số (1):

3 2
(2 1) 2 0

2 2 2
AC AB m
= ⇔ =

0,25
I

2
1
m
⇔ = ±
. Vậy
m
cần tìm là
1
m
= ±

0,25
Pt

2
2 3 sin ( 3 2)sin 1 sin 2 cos 0
x x x x
 
+ + + + + =
 (2 sin 1)( 3 sin 1) cos (2 sin 1) 0


= +


+ = ⇔ = ⇔ ∈


= +



0,25
y
y’
x
0
2
+


-2
2
-


-


+


3 2
2
3
x k
x x x k Z
x k

Vậy nghiệm của pt là
π π
π π

= + = +
7
2 , 2
6 6
x k x k
,
π
π π π

= + = + ∈
2 , 2 ( )
3
x k x k k Z

0,25
Điều kiện
2 2
0 2
− ≤ ≤

hàm số
nghịch biến trên
[
]
2;2

nên
(1) ( ) (2 2) 2 2
⇔ = − ⇔ = −
f x f y x y
thế vào (2) ta được

0,25
2 2 2
2 2
(2 2) 2 4 (2 2) 12 2 8
2 2 2 3 0
− + − − − − = −
⇔ − + − − =
y y y y
y y y y

0,25
2
2
2 1 1 0.
⇔ − = ⇔ = ⇒ =
y y y x H

có nghiêm duy nh

0,25
Ta có
( )
1 1 1
5
2 4 2 5 2 5
0 0 0
2 1 2 . .(1 ) (1 ) .
I x x dx x x x dx t t dt
 
= − = − = −
 
∫ ∫ ∫

0,25
1
6 7 8
0
2
6 7 8
t t t
 
= − +
 
 
Di

n tích
đ
áy ABCD: = =
2
. 2 2
S AB AD a
. Th

tích kh

i chóp
SABCD

3
2
1 1 4 2
. .2 2 .2
3 3 3
a
V S SG a a= = =

0,25
IV
.
Ta có
( ) ( )
BD SG BD SGI BD GH GH SBD








0,25
www.MATHVN.com - www.DeThiThuDaiHoc.com

www.MATHVN.com – www.DeThiThuDaiHoc.com
4

( ,( )) ( , ( )) 3 ( ,( )) 3
d A SBD d C SBD d G SBD GH
= = =

Kẻ
( )
CM BD M BD
⊥ ∈
. Ta có
2 2 2
1 1 1 2 1 2
3

2 2 2
xy xy xy
x y y x xy
y x xy
≤ + + = + +

0,25
1 ( 1) ( 1) 3
2 2 2 2 2
x y y x x y+ + +
 
≤ + + =
 
 

0,25 V

Dấu = xảy ra khi và chỉ khi
1
x y
= =

S IN IP NIP NIP NIP NIP
= ⇒ = ⇒ = ⇒ =

nhọn)
( , ) 3
d I d⇒ =
0,25

+ + − = + ≠
2 2
: ( 4) ( 1) 0( 0)
d a x b y a b .
2 2
2 2
3
( , ) 3 3 2
a
d I d a b
a b
= ⇒ = ⇔ =
+

0,25
VIa
0 0
a b
=

=
không thỏa mãn

( 1) ( 1) ( 2)
( 1) ( 1) ( 1) ( 1)
a b c a b c
IA IB IC
a b c a b c

+ + − = − + + −

= = ⇒

+ + − = − + − + −


(2)
0,25
Từ (1) và (2) ta có hệ:
2 0 1
2 0 0
1 0 1
a b c a
a c b
a b c
+ + − = =
 
 
+ − = ⇔ =
 
 
+ − = =
 

( )
( )
( )
n A
P A
n
=


0,25
VIIa

VIIIa

= =
15 3
220 44

0,25
VIb
Đường tròn

∈ ∈ ⇒
tọa độ
( ; )
x y
của
,
B C
thỏa mãn hệ
2 2
2 2
2 3 0
1
9 4
x y x
x y

+ + − =


+ =



0,25
3 3
3
5 5
; ;
0
4 6 4 6

≠ ⇒
   
   
   
hoặc
3 4 6 3 4 6
; , ;
5 5 5 5
B C
   
− − −
   
   
   

0,25
Khoảng cách từ I đến (P):
1 2( 2) 0 3
2
6 6
− − + −
= =h

0,25
Đường tròn chu vi bằng
6
π
có bán kính
3
=


ng quát:

( )
10
3 30 4
1 10 10
1
( ,0 10)
k
k
k k k
k
T C x C x k N k
x


+
 
= = ∈ ≤ ≤
 
 

0,25
Số hạng này chứa
6
x
khi
, 0 10
30 4 6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status