Trang
1
CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP TỔNG HỢP
PHẦN ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI I) KIM LOẠI (VỊ TRÍ, CẤU TẠO), HỢP KIM, TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI
Câu 1: Cho 4 nguyên tố K (Z = 19), Mn (Z = 25), Cu (Z = 29), Cr (Z = 24). Nguyên tử của nguyên tố kim loại
chuyển tiếp nào có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s
1
?
A. K. B. Cu, Cr. C. K, Cu, Cr. D. K, Cu.
Câu 2: Nguyên tố X, cation
2
Y
+
, anion Z
−
đều có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2
6
. X, Y, Z là kim loại hay phi kim?
1
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
.
Câu 4: Nhận định nào không đúng về vị trí của kim loại trong bảng tuần hoàn:
A. Trừ H (nhóm IA), Bo (nhóm IIIA), tất cả các nguyên tố nhóm IA, IIA, IIIA đều là kim loại.
B. Tất cả các nguyên tố nhóm B từ IB đến VIIIB.
C. Tất cả các nguyên tố họ Lantan và Actini.
D. Một phần các nguyên tố ở phía trên của nhóm IVA, VA và VIA.
Câu 5: Trong 110 nguyên tố đã biết, có tới gần 90 nguyên tố là kim loại. Các nguyên tố kim loại có cấu hình
electron lớp ngoài cùng là
A. bão hoà. B. gần bão hoà. C. ít electron. D. nhiều electron.
Câu 6: Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng.
B. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, có ánh kim.
C. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
D. Có ánh kim, tính dẫn điện, có khối lượng riêng nhỏ.
Câu 7: Cho các kim loại: Al, Au, Ag, Cu. Kim loại dẻo nhất, dễ dát mỏng, kéo dài nhất là
A. Al. B. Ag. C. Au. D. Cu.
Câu 8: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy các nhất dùng làm dây tóc bóng đèn là
A. Au. B. Pt. C. Cr. D. W.
Câu 9: Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây là không đúng?
A. Nhiệt độ nóng chảy: Hg < Al < W. B. Tính dẫn điện và nhiệt: Fe < Al < Au < Cu < Ag.
C. Tính cứng: Cs < Fe < W < Cr. D. Tính dẻo: Al < Au < Ag.
Câu 10: Cho các kiểu mạng tinh thể sau: (1) lập phương tâm khối; (2) lập phương tâm diện; (3) tứ diện đều; (4)
lục phương. Đa số các kim loại có cấu tạo theo 3 kiểu mạng tinh thể là
Câu 17: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
A. bị oxi hoá. B. tính oxi hoá.
C. bị khử. D. vừa thể hiện tính oxi hoá vừa thể hiện tính khử.
Câu 18: Nguyên tử kim loại có xu hướng nào sau đây?
A. Nhường electron tạo thành ion âm. B. Nhường electron tạo thành ion dương.
C. Nhận electron tạo thành ion âm. D. Nhận electron tạo thành ion dương.
Câu 19: Tính chất đặc trưng của kim loại là tính khử (dễ bị oxi hoá thành ion dương) vì
A. Nguyên tử kim loại thường có 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng.
B. Nguyên tử kim loại có năng lượng ion hoá nhỏ.
C. Kim loại có xu hướng thu thêm electron để đạt cấu hình của khí hiếm.
D. Nguyên tử kim loại có độ âm điện lớn.
Câu 20: Mạng tinh thể kim loại gồm có
A. nguyên tử, ion kim loại và các e độc thân. B. nguyên tử, ion kim loại và các e tự do.
C. nguyên tử kim loại và các e độc thân. D. ion kim loại và các electron độc thân.
Câu 21: Trong các loại tinh thể, tinh thể nào dẫn điện và dẫn nhiệt ở điều kiện thường?
A. tinh thể kim loại. B. tinh nguyên tử. C. tinh thể phân tử. D. tinh thể ion.
Câu 22: Khối lượng riêng của tinh thê Na là 0,97 g/cm
3
. Thể tích của một nguyên tử Na là
A. 23,71 cm
3
. B. 2,94.10
-23
cm
3
. C. 2,68.10
-23
cm
3
. D. 3,94.10
A. thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn.
B. thường dễ nhận electron trong các phản ứng hoá học.
C. thường có năng lượng ion hoá nhỏ hơn.
D. thường có số electron ở các phân lớp ngoài cùng nhiều hơn.
Câu 28: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vàng. B. Bạc. C. Đồng. D. Nhôm.
Câu 29: Kim loại nào sau đây là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vonfam. B. Crom. C. Sắt. D. Đồng.
Câu 30: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại?
A. Li. B. Xe. C. Na. D. K.
Câu 31: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
A. W. B. Fe. C. Cu. D. Zn.
Câu 32: Cho các cấu hình electron nguyên tử sau: (a) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
; (b) 1s
2
2s
2
2p
3
; (c) 1s
2
2s
2
2
; (g) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
.
Có bao nhiêu cấu hình là nguyên tử kim loại?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 33: Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố M, N, P, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19. Nhận xét nào dưới đây là
đúng?
A. Cả 4 nguyên tố đều thuộc một chu kì. B. N, P thuộc chu kì 3.
C. P, Q thuộc chu kì 4. D. Q thuộc chu kì 3.
Câu 34: Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố M, N, P, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19. Nhận xét nào dưới đây là
đúng?
A. M thuộc nhóm VA. B. N thuộc nhóm IIIA. C. P thuộc nhóm IIB. D. Q thuộc nhóm IA.
Câu 35: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ tự là 16, nguyên tố X thuộc
A. chu kì 3, nhóm IVA. B. chu kì 4, nhóm VIA. C. chu kì 3, nhóm VIA. D. Chu kì 4, nhóm IIIA.
Câu 36: Trong những câu sau, câu nào đúng?
A. Trong hợp kim có liên kết kim loại hoặc là liên kết ion.
B. Tính chất của hợp kim không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của hợp kim.
C. Hợp kim có tính chất hoá học tương tự tính chất của các kim loại tạo ra chúng.
D. Hợp kim có tính chất vật lí và tính cơ học khác ít các kim loại tạo ra chúng.
Câu 37: Trong những câu sau, câu nào không đúng?
A. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt của hợp kim tốt hơn các kim loại tạo ra chúng.
và AgNO
3
. Thành phần phần trăm khối lượng của hợp kim là
A. 50% Cu và 50 Ag. B. 64% Cu và 36% Ag. C. 36% Cu và 64% Ag. D. 60% Cu và 40% Ag.
Câu 41: Hoà tan 1,44 gam một kim loại hoá trị II trong 150 ml dung dịch H
2
SO
4
0,5M. Để trung hoà axit dư
trong dung dịch thu được, phải dùng hết 30 ml dung dịch NaOH 1M. Kim loại đó là
A. Ba. B. Ca. C. Mg. D. Be. Trang
4
Câu 42: Hoà tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 0,6 gam khí H
2
bay ra.
Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là
A. 36,7 gam. B. 35,7 gam. C. 63,7 gam. D. 53,7 gam.
Câu 43: Ngâm một đinh sắt trong 100 ml dung dịch CuCl
2
1M, giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt. Sau khi
phản ứng xong lấy đinh sắt ra, sấy khô, khối lượng đinh sắt tăng thêm
A. 15,5 gam. B. 0,8 gam. C. 2,7 gam. D. 2,4 gam.
Câu 44: Cho 1,4 gam kim loại X tác dụng với dung dịch HCl thu được dung dịch muối trong đó kim loại có số
oxi hoá +2 và 0,56 lít H
2
(đktc). Kim loại X là
A. Mg. B. Zn. C. Fe. D. Ni.
, Fe
2+
, Ag
+
.
C. Zn
2+
, Fe
2+
, Cu
2+
, Ag
+
. D. Fe
2+
, Zn
2+
, Cu
2+
, Ag
+
.
Câu 2: Cho các phản ứng hóa học sau: Fe + Cu
2+
→ Fe
2+
+ Cu ; Cu + 2Fe
3+
→ Cu
2+
)
2
. B. Zn(NO
3
)
2
và Fe(NO
3
)
2
.C. AgNO
3
và Zn(NO
3
)
2
. D. Fe(NO
3
)
2
và AgNO
3
.
Câu 4:
)
3
. B. CuSO
4
. C. AgNO
3
. D. MgCl
2
.
Câu 6: Dãy gồm các kim loại chỉ khử được Fe(III) về Fe(II) trong dung dịch muối là :
A. Mg, Al. B. Fe, Cu. C. Cu, Ag. D. Mg, Fe. Trang
5
Câu 7: Ngâm hỗn hợp hai kim loại gồm Zn, Fe vào dung dịch CuSO
4
. Sau khi kết thúc phản ứng thu được chất
rắn X gồm hai kim loại và dung dịch Y. Kết luận nào sau đây đúng?
A. X gồm Zn, Cu. B. Y gồm FeSO
4
, CuSO
4
. C. Y gồm ZnSO
4
, CuSO
4
A. Cu, Al, Mg. B. Ag, Mg, Cu. C. Al, Cu, Ag. D. Al, Ag, Mg.
Câu 10: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là
A. Fe, Cu, Ag. B. Al, Cu, Ag. C. Al, Fe, Cu. D. Al, Fe, Ag.
Câu 11: Trong số các kim loại Mg, Fe, Cu, kim loại có thể đẩy Fe ra khỏi dung dịch Fe(NO
3
)
3
là
A. Mg. B. Mg và Cu. C. Fe và Mg. D. Cu và Fe.
Câu 12: Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Al và Fe (trong đó số mol Al gấp đôi số mol Fe) vào 300 ml dung dịch AgNO
3
1M. Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 33,95 gam. B. 35,20 gam. C. 39,35 gam. D. 35,39 gam.
Câu 13: Ngâm một vật bằng Cu có khối lượng 15 gam trong 340 gam dung dịch AgNO
3
6%. Sau một thời gian
lấy vật ra thấy khối lượng AgNO
3
giảm 25%. Khối lượng của vật sau phản ứng là
A. 3,24 gam. B. 2,28 gam. C. 17,28 gam. D. 24,12 gam.
Câu 14: Hoà tan 5,4 gam bột Al vào 150 ml dung dịch X chứa Fe(NO
)
2
, Zn(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
.
C. Mg(NO
3
)
2
, Zn(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
. D. Mg(NO
3
)
2
, Zn(NO
3
)
3
gấp đôi số mol của Fe(NO
3
)
2
còn dư. Dung dịch X có
thể hoà tan tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp bột kim loại gồm Al và Mg (tỉ lệ mol 1 : 3) là
A. 11,88 gam. B. 7,92 gam. C. 8,91 gam. D. 5,94 gam.
Câu 19: Cho x mol Fe tác dụng với dung dịch chứa y mol AgNO
3
. Để dung dịch sau phản ứng tồn tại các ion
Fe
3+
, Fe
2+
thì giá trị của a = y/x là
A. 3 < a < 3,5. B. 1 < a < 2. C. 0,5 < a < 1. D. 2 < a < 3.
Câu 20: Cho hỗn hợp bột gồm 1,68 gam Fe và 0,36 gam Mg tác dụng với 375 ml dung dịch CuSO
4
a mol/l khuấy
nhẹ cho đến khi dung dịch mất màu xanh. Nhận thấy khối lượng kim loại thu được sau phản ứng là 2,82 gam. Giá
trị của a là
A. 0,10. B. 0,08. C. 0,25. D. 0,06. Trang
6
Câu 21: Nhúng 1 lá Mn vào dung dịch Zn
2+
thấy một lớp kẽm phủ ngoài lá Mn. Mặt khác, ion Co
/Zn.
C. Zn
2+
/Zn, Co
2+
/Co, Mn
2+
/Mn, 2H
+
/H
2
. D. Mn
2+
/Mn, Zn
2+
/Zn, Co
2+
/Co, 2H
+
/H
2
.
Câu 22: Cho các cặp oxi hoá khử theo đúng trật tự của dãy điện hoá: Fe
2+
/Fe, 2H
+
/H
2
, Cu
2+
2+
/Zn, Ni
2+
/Ni, Sn
2+
/Sn.
C. Sn
2+
/Ni, Ni
2+
/Sn, Sn
2+
/Zn. D. Zn
2+
/Zn, Sn
2+
/Sn, Ni
2+
/Ni.
Câu 24: Cho một lượng bột Zn vào dung dịch X gồm FeCl
2
và CuCl
2
. Khối lượng chất rắn sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng Zn ban đầu là 0,5 gam. Cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được 13,6
gam muối khan. Tổng khối lượng các muối trong X là
A. 13,1 gam. B. 19,5 gam. C. 14,1 gam. D. 17,0 gam.
Câu 25: Nhúng một thanh kẽm và một thanh sắt vào cùng một dung dịch CuSO
4
. Sau một thời gian lấy 2 thanh
A. Mg. B. Al. C. Fe. D. Zn.
Câu 28: Hoà tan 3,28 gam hỗn hợp muối CuCl
2
và Cu(NO
3
)
2
vào nước được dung dịch X. Nhúng Mg vào dung
dịch X cho đến khi mất màu xanh của dung dịch. Lấy thanh Mg ra cân lại thấy tăng thêm 0,8 gam. Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 1,28. B. 2,48. C. 4,13. D. 1,49.
Câu 29: Cho hai thanh sắt có khối lượng bằng nhau.
- Thanh 1 nhúng vào dung dịch có chứa a mol AgNO
3
.
- Thanh 2 nhúng vào dung dịch có chứa a mol Cu(NO
3
)
2
.
Sau phản ứng lấy thanh sắt ra, sấy khô và cân lại, ta thấy
A. Khối lượng hai thanh sau nhúng vẫn bằng nhau nhưng khác ban đầu.
B. Khối lượng thanh 2 sau nhúng nhỏ hơn khối lượng thanh 1 sau nhúng.
C. Khối lượng thanh 1 sau nhúng nhỏ hơn khối lượng thanh 2 sau nhúng.
D. Khối lượng 2 thanh không đổi vẫn như trước khi nhúng.
Câu 30: Nhúng một thanh kim loại Al và một thanh Fe vào dung dịch Cu(NO
3
)
2
sau một thời gian lấy 2 thanh
gia ở 2 trường hợp là như nhau). Kim loại M là
A. Mg. B. Zn. C. Mn. D. Ag.
Câu 32: Ngâm một lá kẽm vào dung dịch chứa 2,24 gam ion kim loại M
2+
có trong thành phần muối sunfat. Phản
ứng xong lấy lá kẽm ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô, khối lượng lá kẽm tăng thêm 0,94 gam. Công thức phân
tử muối sunfat là
A. CdSO
4
. B. CuSO
4
. C. FeSO
4
. D. NiSO
4
.
Câu 33: Cho a gam hỗn hợp bột các kim loại Ni và Cu vào dung dịch AgNO
3
dư, khuấy kĩ cho đến khư phản ứng
kết thúc thu được 54 gam kim loại. Mặt khác, cũng cho a gam hỗn hợp bột kim loại trên vào dung dịch CuSO
4
dư,
khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc thu được (a + 0,5) gam kim loại. Giá trị của a là
A. 5,9. B. 15,5. C. 32,4. D. 9,6.
Câu 34: Người ta phủ một lớp bạc trên một vật bằng đồng có khối lượng 8,48 gam bằng cách ngâm vật đó trong
dung dịch AgNO
3
. Sau một thời gian lấy vật đó ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô cân được 10 gam. Khối
lượng của Ag đã phủ trên bề mặt của vật là
A. 1,52 gam. B. 2,16 gam. C. 1,08 gam. D. 3,2 gam.
3
)
2
. Sau một thời gian ta lấy
các kim loại ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô. Nhận thấy khối lượng lá kim loại ngâm trong dung dịch muối
chì tăng 19%, còn lá kim loại kia giảm 9,6%. Biết rằng trong 2 phản ứng trên, khối lượng các kim loại bị hoà tan
như nhau. Lá kim loại đã dùng là
A. Mg. B. Zn. C. Cd. D. Fe.
Câu 39: Hoà tan 25 gam muối CuSO
4
.5H
2
O vào nước được 500 ml dung dịch. Cho dần mạt sắt vào 50 ml dung
dịch trên, khuấy nhẹ cho đến khi hết màu xanh. Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng tăng hay giảm bao
nhiêu gam?
A.Tăng 0,8 gam. B. Tăng 0,08 gam. C. Giảm 0,08 gam. D. Giảm 0,8 gam.
Câu 40: Cho một lá đồng vào 20 ml dung dịch AgNO
3
. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy lá đồng rửa nhẹ,
làm khô và cân thì thấy khối lượng lá đồng tăng thêm 1,52 gam. Nồng độ mol của dung dịch AgNO
3
là
A. 1,5M. B. 0,9M. C. 1M. D. 2,6M.
Câu 41: Ngâm một thanh sắt vào dung dịch chứa 1,6 gam muối sunfat của kim loại trong nhóm IIA. Sau phản
ứng thanh sắt tăng thêm 0,08 gam. Công thức phân tử của muối sunfat là
A. PbSO
4
. B. CaSO
4
. C. CuSO
và Fe
2+
. C. Mg
2+
, Fe
2+
và Fe
3+
. D. B hoặc C. Trang
8
Câu 45: Cho 3 kim loại Al, Fe, Cu và 4 dung dịch ZnSO
4
, AgNO
3
, CuCl
2
, MgSO
4
. Kim loại nào tác dụng với cả 4 dung
dịch muối trên?
A. Al. B. Fe. C. Cu. D. Không có kim loại nào.
Câu 46: Cho Cu dư tác dụng với dung dịch AgNO
3
được dung dịch X. Cho Fe dư vào dung dịch X được dung dịch Y.
Dung dịch Y chứa:
A. Fe(NO
3
)
2
. C. Fe
2
(SO
4
)
3
. D. FeSO
4
.
Câu 48: Cho hỗn hợp bột kim loại gồm: Fe, Ag, Cu vào dung dịch AgNO
3
dư. Số phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 49: Dung dịch FeSO
4
có lẫn tạp chất là CuSO
4
, để loại CuSO
4
ra khỏi dung dịch có thể dùng:
A. Fe. B. Cu. C. Al. D. A hoặc C.
Câu 50: Cho hỗn hợp Cu dư, Fe vào dung dịch HNO
3
loãng. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X. Chất tan
trong dung dịch X là
A. Fe(NO
3
)
A. 0,01 mol. B. 0,02 mol. C. 0,015 mol. D. 0,005 mol.
Câu 52: Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp 3,2 gam CuSO
4
và 6,24 gam CdSO
4
. Hỏi sau khi Cu
2+
và Cd
2+
bị
khử hoàn toàn thì khối lượng thanh Zn tăng hay giảm? Bao nhiêu gam?
A. Tăng 1,39 gam. B. Giảm 1,39 gam. C. Tăng 4 gam. D. Giảm 4 gam.
Câu 53: Cho 13 gam bột Zn vào dung dịch chứa 0,1 mol Fe(NO
3
)
3
, 0,1 mol Cu(NO
3
)
2
và 0,1 mol AgNO
3
. Khuấy
đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng kim loại thu được sau phản ứng là
A. 17,2 gam. B. 14,0 gam. C. 19,07 gam. D. 16,4 gam.
Câu 54: Cho m gam bột Fe vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO
3
)
2
1M và AgNO
/Fe;Fe
3+
/Fe
2+
; Ag
+
/Ag.
C. Fe
3+
/Fe
2+
; Fe
2+
/Fe; Ag
+
/Ag; Cu
2+
/Cu. D. Ag
+
/Ag; Fe
3+
/Fe
2+
; Cu
2+
/Cu; Fe
2+
/Fe.
Câu 56: Cho dung dịch Fe
2
2+
; Fe
3+
. D. Fe
2+
; Cu
2+
; Fe
3+
.
Câu 57: Cho 14 gam bột Fe vào 400 ml dung dịch X gồm AgNO
3
0,5M và Cu(NO
3
)
2
xM. Khuấy nhẹ cho tới khi
phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 30,4 gam chất rắn Z. Giá trị của x là
A. 0,15M. B. 0,125M. C. 0,2M. D. 0,1M.
Câu 58: Cho hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 0,81 gam Al vào 200 ml dung dịch X chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
khi
phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 8,12 gam chất rắn Z gồm 3 kim loại. Cho chất rắn Z tác dụng với
dung dịch HCl dư được 0,672 lít khí H
2
(ở đktc). Nồng độ mol của dung dịch AgNO
+
. Biết rằng a < c +
d
2
. Mối quan
hệ giữa b và a, c, d để được một dung dịch chứa 3 ion kim loại là
A.
b < c – a.
B.
b > c – a.
C.
b > c – a +
d
2
.
D.
b < c – a +
d
2
.
Câu 62:
Dãy các ion kim loại nào sau đây đều bị Zn khử thành kim loại?
A.
Cu
2+
, Ag
+
, Na
+
21) D 22) D 23) B 24) A 25) B 26) C 27) D 28) B 29) B 30)
31) 32) A 33) B 34) B 35) A 36) B 37) B 38) C 39) A 40) C
41) C 42) B 43) C 44) D 45) D 46) A 47) C 48) B 49) A 50) D
51) A 52) A 53) D 54) A 55) A 56) B 57) B 58) B 59) C 60) B
61) D 62) C
III) PIN ĐIỆN HOÁ VÀ ĂN MÒN ĐIỆN HOÁ
Câu 1:
Trong cầu muối của pin điện hoá Zn – Cu có sự di chuyển của
A. các ion. B. các electron. C. các nguyên tử Cu. D. các nguyên tử Zn.
Câu 2:
Trong pin điện hoá, sự oxi hoá
A. chỉ xảy ra ở cực âm. B. chỉ xảy ra ở cực dương.
C. xảy ra ở cực âm và cực dương. D. không xảy ra ở cực âm và cực dương.
Câu 3:
Cặp chất nào sau đây tham gia phản ứng trong pin điện hoá Zn–Cu?
A. Zn
2+
+ Cu. B. Zn
2+
+ Cu
2+
. C. Cu
2+
+ Zn. D. Cu + Zn.
Câu 4:
Trong quá trình pin điện hoá Zn–Ag hoạt động ta nhận thấy
tăng dần.
C. Suất điện động chuẩn của pin điện hoá phụ thuộc vào: bản chất cặp oxi hoá khử, nồng độ các dung dịch muối và
nhiệt độ.
D. Trong pin điện hoá phản ứng oxi hoá - khử xảy ra nhờ dòng điện một chiều.
Câu 7:
Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Zn – Cu:
Cu
2+
+ Zn
→
Zn
2+
+ Cu
Trong pin đó:
A. Cu
2+
bị oxi hoá. B. Cu là cực âm. C. Zn là cực dương. D. Zn là cực âm.
Câu 8:
Biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá - khử: Mg
2+
/Mg, Zn
2+
/Zn, Sn
2+
/Sn, Fe
2+
/Fe, Cu
2+
/Cu lần lượt là -
2,37V; -0.76V; -0,14V; -0,44V; -0,34V. Quá trình Sn
+ H
2
. B. Zn + 2H
+
→ Zn
2+
+ H
2
.
C. Zn + Cu
2+
→ Zn
2+
+ Cu. D. Cu + 2Ag
+
→ Cu
2+
+ 2Ag.
Câu 11:
Nhận định nào sau đây
không
đúng?
A. Dãy điện hoá chuẩn của kim loại là dãy các cặp oxi hoá - khử của các cặp kim loại sắp xếp theo chiều thế điện cực
chuẩn
n
o
M /M
E
+
tăng dần.
Cho phản ứng xảy ra trong pin điện hoá: Fe + 2Ag
+
→ Fe
2+
+ 2Ag.
Biết
o
2
Fe /Fe
E
+
= -0,44V và
o
Ag /Ag
E
+
= +0,80V. Suất điện động chuẩn của pin điện hoá này là
A.
2,04V.
B.
1,24V.
C.
0,36V.
D.
0,72V.
Câu 14:
Trong các trường hợp sau trường hợp nào
không
xảy ra ăn mòn điện hoá?
ra tại chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày?
A.
Sắt bị ăn mòn.
B.
Đồng bị ăn mòn.
C.
Sắt và đồng đều bị ăn mòn.
D.
Sắt và đồng đều không bị ăn mòn.
Câu 16:
Phát biểu nào sau đây là
không
đúng? Trang
11
A.
ăn mòn kim loại là sự huỷ hoại kim loại và hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung quanh.
B.
ăn mòn kim loại là một quá trình hoá học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các axit trong môi trường không
khí.
C.
Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hoá thành ion của nó.
D.
+
/Ag lần lượt là -0,23V, +0,34V,
+0,80V. Kết luận đúng là
A.
Suất điện động chuẩn của pin Cu - Ag bằng 0,46V.
B.
Suất điện động chuẩn của pin Ni - Cu bằng 0,11V.
C.
Suất điện động chuẩn của pin Cu - Ag bằng 1,14V.
D.
Suất điện động chuẩn của pin Ni - Ag bằng 0,57V.
Câu 20:
Trong pin điện hoá Cu-Ag tại điện cực đồng xảy ra quá trình:
A.
oxi hoá H
2
O.
B.
khử Cu
2+
.
C.
khử H
2
O.
C.
1,25V.
D.
2,5V.
Câu 22:
Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá:
2Au
3+
+ 3Ni → 2Au + 3Ni
2+
E
o
của pin điện hoá là
A.
3,75V.
B.
2,25V.
C.
1,76V.
D.
1,25V.
Câu 23:
Trong quá trình pin điện hoá Zn – Ag hoạt động, ta nhận thấy
A.
khối lượng của điện cực Zn tăng.
B.
2+
+ 2e.
Câu 25:
Trong ăn mòn điện hoá học, xảy ra
A.
sự oxi hoá ở cực dương.
B.
sự khử ở cực âm.
C.
sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm.
D.
sự oxi hoá ở cực âm và sự khử ở cực dương.
Câu 26:
Trong các trường hợp sau, trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hoá học là
A.
Kim loại Zn trong dung dịch HCl.
B.
Thép cacbon để trong không khí ẩm.
C.
Đốt dây Fe trong khí O
2
.
D.
Kim loại Cu trong dung dịch HNO
3
loãng.
Trang
12
A.
Sn.
B.
Pb.
C.
Zn.
D.
Cu.
Câu 30:
Người ta dự định dùng một số phương pháp chống ăn mòn kim loại sau:
1. Cách li kim loại với môi trường xung quanh.
2. Dùng hợp kim chống gỉ.
3. Dùng chất kìm hãm.
4. Ngâm kim loại trong nước.
5. Dùng phương pháp điện hoá.
Phương pháp đúng là
A.
1, 2, 4, 5.
B.
1, 2, 3, 4.
C.
2, 3, 4, 5.
D.
1, 2, 3, 5.
Câu 31:
Sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường gọi là
B.
Dùng phương pháp điện hoá.
C.
Dùng Zn là chất chống ăn mòn.
D.
Dùng Zn là kim loại không gỉ.
Câu 34:
Cuốn một sợi dây thép vào một thanh kim loại rồi nhúng vào dung dịch H
2
SO
4
loãng. Quan sát thấy bọt
khí thoát rất ra nhanh từ sợi dây thép. Thanh kim loại đã dùng có thể là
A.
Cu.
B.
Ni.
C.
Zn.
D.
Pt.
Câu 35:
Ngâm một lá kẽm vào dung dịch HCl thấy bọt khí thoát ít và chậm. Nếu nhỏ thêm vài giọt dung dịch X
thì thấy bọt khí thoát ra rất nhiều và nhanh. Chất tan trong dung dịch X là
A.
H
2
sinh ra H
2
.
B.
Ở cực dương xảy ra phản ứng khử: 2 H
+
+ 2e → H
2
.
C.
Ở cực âm xảy ra phản ứng oxi hoá: Zn →
2
Zn
+
+ 2e.
D.
Zn bị ăn mòn điện hoá và sinh ra dòng điện.
Câu 37:
Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hoá là
A.
các điện cực phải khác nhau, có thể là 2 cặp kim loại - kim loại; cặp kim loại - phi kim hoặc kim loại - hợp
chất hoá học.
B.
các điều kiện phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau qua dây dẫn.
C.
sắt tráng đồng. Trang
13
Câu 40:
Trên các cửa đập nước bằng thép thường thấy có gắn những lá Zn mỏng. Làm như vậy là để chống ăn
mòn các cửa đập theo phương pháp nào trong các phương pháp sau đây?
A.
Dùng hợp kim chống gỉ.
B.
Phương pháp phủ.
C.
Phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt.
D.
Phương pháp điện hoá.
Câu 41:
Cho một thanh Al tiếp xúc với một thanh Zn trong dung dịch HCl, sẽ xảy ra hiện tượng:
A.
Thanh Al tan, bọt khí H
2
thoát ra từ thanh Zn.
B.
Thanh Zn tan, bọt khí H
2
thoát ra từ thanh Al.
Nồng độ của ion Ag
+
giảm dần và nồng độ của ion Cu
2+
giảm dần.
C.
Nồng độ của ion Ag
+
giảm dần và nồng độ của ion Cu
2+
tăng dần.
D.
Nồng độ của ion Ag
+
tăng dần và nồng độ của ion Cu
2+
giảm dần.
Câu 44:
Biết:
o
pin(Ni Ag)
E
−
=
1,06V và
o
2
Ni /Ni
+
→ Hg
2+
+ Ag.
B.
Hg
2+
+ Ag → Hg + Ag
+
.
C.
Hg
2+
+ Ag
+
→ Hg + Ag.
D.
Hg + Ag → Ag
+
+ Hg
2+
.
Câu 46:
Suất điện động chuẩn của pin điện hoá Cd–Mn là +0,79V và thế điện cực chuẩn của cặp
2
o
Cd /Cd
E
+
→
Cu
2+
+ 2e.
C. Zn
2+
+ Cu
→
Zn + Cu
2+
. D. Zn
2+
+ 2e
→
Zn.
Câu 49:
Có những pin điện hoá được ghép bởi các cặp oxi hoá - khử chuẩn sau:
(1) Ni
2+
/Ni và Zn
2+
/Zn; (2) Cu
2+
/Cu và Hg
2+
/Hg; (3) Mg
2+
/Mg và
/Pb
B.
Đốt dây sắt trong khí oxi.
C.
Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO
3
loãng.
D.
Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl.
Câu 52:
Ngâm một lá Zn vào dung dịch HCl thấy bọt khí thoát ra ít và chậm. Nếu nhỏ thêm vào vài giọt dung
dịch X thì thấy bọt khí thoát ra rất nhiều và nhanh. Chất tan trong dung dịch X là
A. H
2
SO
4
. B. FeSO
4
. C. NaOH. D. MgSO
4
.
ĐÁP ÁN: PIN ĐIỆN HOÁ VÀ ĂN MÒN ĐIỆN HOÁ
1) A 2) A 3) C 4) C 5) A 6) D 7) D 8) D 9) B 10) C
11) D 12) D 13) B 14) 15) A 16) 17) C 18) A 19) A 20) D
21) B 22) C 23) C 24) D 25) D 26) B 27) C 28) B 29) C 30) D
31) C 32) D 33) B 34) C 35) B 36) A 37) D 38) D 39) A 40) D
41) A 42) B 43) C 44) B 45) B 46) C 47) C 48) A 49) B 50) B
51) A
–
nhường electron ở catot.
Câu 4:
Điện phân
NaCl nóng chảy bằng điện cực trơ, ở catot thu được
A. Cl
2
. B. Na. C. NaOH. D. H
2
.
Câu 5:
Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO
4
bằng điện cực trơ graphit, phản ứng nào sau đây xảy ra ở
anot?
A. ion Cu
2+
bị khử. B. ion Cu
2+
bị oxi hoá.
C. phân tử nước bị oxi hoá. D. phân tử nước bị khử.
Câu 6:
Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ có màng ngăn
A. cation Na
+
bị khử ở catot. B. phân tử H
2
O bị khử ở catot.
C. ion Cl
2
, CuCl
2
. Kim loại thoát ra đầu
tiên ở catot là
A. Ca. B. Fe. C. Zn. D. Cu.
Câu 9:
Khi điện phân một muối, nhận thấy pH ở khu vực gần một điện cực tăng lên. Dung dịch muối đó là
A. CuSO
4
. B. KCl. C. ZnCl
2
. D. AgNO
3
. Trang
15
Câu 10:
Điện phân 200 ml dung dịch M(NO
3
)
n
bằng điện cực trơ đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng
điện phân. Để trung hoà dung dịch sau điện phân, phải dùng 250 ml dung dịch NaOH 0,8M. Mặt khác, nếu ngâm
một thanh Zn có khối lượng 50 gam vào 200 ml dung dịch M(NO
3
)
n
trước điện phân là
A. 2,75M và 32,5%. B. 0,75M và 9,6%. C. 0,75M và 9,0%. D. 0,75M và 32,5%.
Câu 12:
Điện phân dung dịch AgNO
3
với cường độ dòng điện là 1,5A, thời gian 30 phút, khối lượng bạc thu
được là
A. 6,0 gam. B. 3,20 gam. C. 1,5 gam. D. 0,05 gam.
Câu 13:
Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có cường độ 6A.
Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng 3,45 gam. Kim loại đó là
A. Zn. B. Cu. C. Ni. D. Sn.
Câu 14:
Điện phân 200 ml dung dịch KOH 2M (D = 1,1 g/cm
3
) với điện cực trơ. Khi catot thoát ra 2,24 lít khí
(đktc) thì ngừng điện phân. Biết rằng nước bay hơi không đáng kể. Dung dịch sau điện phân có nồng độ phần
trăm là
A. 10,27%. B. 10,18%. C. 10,9%. D. 38,09%.
Câu 15:
Điện phân 400 ml dung dịch CuSO
4
0,2M với cường độ dòng điện 10A trong một thời gian thu được
0,224 lít khí (đktc) ở anot. Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100%. Khối lượng catot
tăng là
A. 1,28 gam. B. 0,32 gam. C. 0,64 gam. D. 3,2 gam.
Câu 16:
Tiến hành điện phân 200 ml dung dịch CuSO
4
với điện cực trơ đến khi khối lượng giảm 8 gam thì dừng
SO
4
. D. KNO
3
.
Câu 19:
Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp H
2
SO
4
0,5M và NaCl 0,5M với điện cực trơ, màng ngăn xốp đến
khi ở catot thoát ra 1,12 lít khí (đktc) thì dừng lại. Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot là
A. 1,12 lít. B. 0,56 lít. C. 0,784 lít. D. 0,84 lít.
Câu 20:
Dung dịch X chứa HCl, CuSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
. Lấy 400 ml dung dịch X đem điện phân với điện cực trơ, I =
7,724A cho đến khi ở catot thu được 5,12 gam Cu thì dừng lại. Khi đó ở anot có 0,1 mol một chất khí bay ra.
Thời gian điện phân và nồng độ [Fe
2+
] lần lượt là
A. 2300s và 0,15M. B. 2300s và 0,10M. C. 2500s và 0,10M. D. 2500s và 0,15M.
Câu 21:
Điện phân dung dịch chứa HCl, CuCl
+ 1e → Ag. B. 2H
2
O + 4e → H
2
+ 2OH
–
.
C. Ag → Ag
+
+ 1e. D. 2H
2
O → 4H
+
+ O
2
+ 4e.
Câu 24:
Điện phân dung dịch NaOH với cường độ không đổi là 10A trong thời gian 268 giờ. Dung dịch còn lại
sau điện phân có khối lượng 100 gam và nồng độ 24%. Nồng độ % của dung dịch ban đầu là
A. 4,8%. B. 2,4%. C. 9,6%. D. 1,2%.
Câu 25:
Dung dịch X có chứa KCl, FeCl
3
, HCl. Điện phân dung dịch X một thời gian thu được dung dịch Y. Y
không làm đổi màu quỳ tím chứng tỏ quá trình điện phân đã dừng lại khi
A. vừa hết FeCl
3
. B. vừa hết FeCl
2
. C. vừa hết HCl. D. điện phân hết KCl.
xM và AgNO
3
yM với cường độ dòng điện 0,804A,
thời gian điện phân là 2 giờ, người ta thấy khối lượng catot tăng thêm 3,44 gam. Giá trị của x và y là
A. x = y = 0,1. B. x = y = 0,02. C. x = 0,02; y = 0,01. D. x = y = 0,05.
Câu 30:
Điện phân điện cực trơ dung dịch muối clorua của một kim loại hoá trị II với cường độ dòng điện là
3,0A. Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam. Kim loại trong muối đã dùng là
A. Cu. B. Zn. C. Ba. D. Fe.
Câu 31:
Điện phân 500 ml dung dịch AgNO
3
với điện cực trơ cho tới khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng.
Để trung hoà dung dịch điện phân cần 800 ml dung dịch NaOH 1M. Biết cường độ dòng điện đã dùng là 20A,
thời gian điện phân là
A. 4013 giây. B. 3728 giây. C. 3918 giây. D. 3860 giây.
Câu 32:
Điện phân 400 ml dung dịch gồm: AgNO
3
0,2M và Cu(NO
3
)
2
0,1M với cường độ dòng điện I = 10A,
anot trơ. Sau một thời gian t ngắt dòng điện sấy khô catot rồi cân lại thấy khối lượng catot nặng thêm m gam,
trong đó có 1,28 gam Cu. Giá trị của m và t là
A. 1,28 gam và 1930s. B. 9,92 gam và 1158s.
C. 2,28 gam và 965s. D. 4,58 gam và 1250s.
Câu 33:
Điện phân dung dịch AgNO
Điện phân (bằng điện cực trơ, có màng ngăn) dung dịch chứa 0,02 mol FeSO
4
và 0,06 mol HCl với dòng
điện 1,34 trong 2 giờ. Giả sử hiệu suất đạt 100%. Khối lượng kim loại và tổng thể tích khí (ở đktc) sinh ra tại các
điện cự là Trang
17
A. 5,6 gam và 4,48 lít. B. 1,12 gam và 1,568 lít.
C. 11,2 gam và 0,896 lít. D. 0,56 gam và 0,448 lít.
Câu 37:
Khi điện phân dung dịch hỗn hợp gồm KCl, FeCl
3
và CuCl
2
thì thứ tự bị khử ở catot là
A. Fe
3+
, Cu
2+
, Fe
2+
, H
2
O. B. Fe
3+
, Cu
2+
, H
Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,3 mol AgNO
3
với cường độ dòng điện 2,68 A, trong thời
gian t (giờ) thu được dung dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%). Cho 22,4 gam bột Fe vào X thấy thoát
ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được 34,28 gam chất rắn. Giá trị của t là
A.
0,60.
B.
1,00.
C.
0,25.
D.
1,20.
Câu 40:
Điện phân 500 ml dung dịch AgNO
3
với điện cực trơ cho đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng
điện phân. Để trung hoà dung dịch sau điện phân cần 800 ml dung dịch NaOH 1M. Biết cường độ dòng điện dùng
điện phân là 20A. Thời gian điện phân là
A.
3918 giây.
B.
3860 giây.
C.
4013 giây.
D.
3728 giây.
Câu 41:
Điện phân một dung dịch có hoà tan 13,5 gam CuCl
thực hiện sự khử các ion kim loại.
C.
thực sự oxi hoá các kim loại.
D.
thực hiện sự oxi hoá các ion kim loại.
Câu 2:
Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây
không
thuộc phương pháp nhiệt luyện?
A.
3CO + Fe
2
O
3
→
2Fe + 3CO
2
.
B.
Zn + CuSO
4
→
ZnSO
4
+ Cu.
ra các kim loại tương ứng. Khi đó số phản ứng tối thiểu phải thực hiện để điều chế 3 kim loại Cu, Na, Fe là
A.
3.
B.
4.
C.
5.
D.
6.
Câu 5:
Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A.
khử.
B.
nhận proton.
C.
bị khử.
D.
cho proton. Trang
18
Câu 6:
Điện phân dung dịch chứa các dung dịch muối sau: NaCl, CuCl
2
, FeCl
3
, Fe
2
O
3
, Fe, MgO cần dùng 5,6 lít CO (đktc).
Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là
A.
28 gam.
B.
24 gam.
C.
26 gam.
D.
22 gam.
Câu 9:
Phản ứng nào dưới đây viết
sai
?
A.
2Na[Ag(CN)
2
] + Zn
→
2ZnO + 2SO
2
.
B.
2ZnS + 3O
Cho khí CO dư đi qua ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm: Al
2
O
3
, MgO, Fe
3
O
4
, CuO thu được chất
rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH dư, khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn
toàn. Phần không tan Z gồm
A.
MgO, Fe, Cu.
B.
Mg, Fe, Cu.
C.
MgO, Fe
3
O
4
, Cu.
D.
Mg, FeO, Cu.
Câu 11:
Cho luồng khí H
2
(dư) qua hỗn hợp các oxit sau: CuO, Fe
2
O
không
đúng về bản chất quá trình hoá học ở điện cực trong quá trình điện phân?
A.
Sự oxi hoá xảy ra ở catot.
B.
Cation nhận electron ở catot.
C.
Anion nhường electron ở anot.
D.
Sự khử xảy ra ở catot.
Câu 14:
Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M. Sau điện phân ở catot thu được 6 gam kim loại và ở
anot thu được 3,36 lít khí (đktc) thoát ra. Muối clorua đó là
A.
BaCl
2
.
B.
CaCl
2
.
C.
NaCl.
D.
KCl.
Câu 15:
Cho dòng điện 3A đi qua một dung dịch đồng (II) nitrat trong 1 giờ thì lượng đồng kết tủa trên catot là
4
.
D.
ZnO.
Câu 17:
Thổi một luồng khí CO (dư) đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm Fe
3
O
4
và CuO nung nóng đến
phản ứng hoàn toàn thu được 2,32 gam hỗn hợp kim loại. Khí thoát ra được hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch
Ca(OH)
2
dư thu được 5 gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
3,21.
B.
3,32.
C.
3,22.
D.
3,12.
Câu 18:
Một hỗn hợp X gồm: Fe, FeO và Fe
2
O
3
. Cho 4,72 gam hỗn hợp này tác dụng với CO dư ở nhiệt độ cao.
Khi phản ứng xong thu được 3,92 gam Fe. Nếu ngâm cùng một lượng hỗn hợp trên vào dung dịch CuSO
2
SO
4
.
B.
CuSO
4
+ NaOH
→
Cu(OH)
2
+ Na
2
SO
4
.
C.
Fe + CuSO
4
→
FeSO
4
+ Cu.
D.
Cu + AgNO
3
→
Cho Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh.
Câu 21:
Có 4 dung dịch muối: AgNO
3
, KNO
3
, CuCl
2
, ZnCl
2
. Khi điện phân (với điện cực trơ) dung dịch muối
nào cho ta được khí thoát ra được cả anot và catot?
A.
AgNO
3
.
B.
KNO
3
.
C.
CuCl
2
.
D.
AgNO
3
.
Câu 22:
Câu 1
(ĐH khối A - 2007):
Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hoá, cặp Fe
3+
/Fe
2+
đứng trước cặp Ag
+
/Ag):
A.
Ag
+
, Cu
2+
, Fe
3+
, Fe
2+
.
B.
Fe
3+
, Cu
2+
, Ag
+
, Fe
A.
0,15M.
B.
0,2M.
C.
0,1M.
D.
0,05M.
Câu 3 (ĐH khối A - 2007):
Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp
chất nóng chảy của chúng, là:
A.
Na, Ca, Al.
B.
Na, Ca, Zn.
C.
Na, Cu, Al.
D.
Fe, Ca, Al.
Câu 4 (ĐH khối A - 2007):
Mệnh đề
không
đúng là:
A.
Fe
2+
oxi hoá được Cu.
A.
kim loại Mg.
B.
kim loại Cu.
C.
kim loại Ba.
D.
kim loại Ag.
Câu 6 (CĐ - 2007):
Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và
Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 7 (CĐ - 2007):
Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau:
Fe
2+
/Fe, Cu
2+
/Cu, Fe
3+
/Fe
2+
không
thuộc loại phản ứng nhiệt
nhôm?
A.
Al tác dụng với Fe
3
O
4
nung nóng.
B.
Al tác dụng với CuO nung nóng.
C.
Al tác dụng với Fe
2
O
3
nung nóng.
D.
Al tác dụng với axit H
2
SO
4
đặc, nóng.
Câu 9 (CĐ - 2007):
Cho các ion kim loại: Zn
2+
, Sn
2+
2+
.
B.
Zn
2+
> Sn
2+
> Ni
2+
> Fe
2+
> Pb
2+
.
D.
Pb
2+
> Sn
2+
> Ni
2+
> Fe
2+
> Zn
2+
.
Câu 10 (ĐH khối B - 2007):
Cho các phản ứng xảy ra sau đây:
(1) AgNO
, Fe
3+
, H
+
, Mn
2+
.
C.
Ag
+
, Mn
2+
, H
+
, Mn
2+
.
D.
Mn
2+
, H
+
, Ag
+
, Fe
3+
.
Câu 11 (ĐH khối B - 2007):
Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO
+ 2e.
C.
Cu
2+
+ 2e → Cu.
D.
Zn → Zn
2+
+ 2e.
Câu 13 (ĐH khối A - 2008):
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A.
sự khử ion Cl
–
.
B.
sự oxi hoá ion Cl
–
.
C.
sự khử ion Na
+
.
D.
sự oxi hoá ion Na
+
.
Câu 14 (ĐH khối A - 2008):
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là (biết thứ tự trong dãy thế điện
hoá: Fe
3+
/Fe
2+
đứng trước Ag
+
/Ag)
A.
59,4.
B.
64,8.
C.
32,4.
D.
54,0.
Câu 16 (ĐH khối A - 2008):
Biết rằng ion Pb
2+
trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb
và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì
A.
cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá.
B.
cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.
C.
chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá.
sự khử Fe
2+
và sự oxi hóa Cu.
B.
sự khử Fe
2+
và sự khử Cu
2+
.
C.
sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
D.
sự oxi hóa Fe và sự khử Cu
2+
.
Câu 19 (CĐ - 2008):
Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
. Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
A.
Fe, Cu, Ag.
B.
Al, Cu, Ag.
A.
Al và Mg.
B.
Na và Fe.
C.
Cu và Ag.
D.
Mg và Zn.
Câu 22 (CĐ - 2008):
Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau:
X + 2YCl
3
→ XCl
2
+ 2YCl
2
;
Y + XCl
2
→ YCl
2
+ X.
Phát biểu đúng là:
A.
ion Y
2+
có tính oxi hóa mạnh hơn ion X
2+
/Cu) = +0,34V.
Suất điện động chuẩn của pin điện hoá Fe - Cu là
A.
1,66 V.
B.
0,10 V.
C.
0,78 V.
D.
0,92 V.
Câu 24 (ĐH khối B - 2008):
Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl
3
;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO
4
;
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl
3
;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A.
1.
B.
2.
C.
B.
Mg, Zn, Cu.
C.
Al, Fe, Cr.
D.
Ba, Ag, Au.
Câu 27 (ĐH khối A - 2009):
Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na
2
O và Al
2
O
3
; Cu
và FeCl
3
; BaCl
2
và CuSO
4
; Ba và NaHCO
3
. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
A.
3.
B.
2.
C.
.
B.
Zn(NO
3
)
2
và Fe(NO
3
)
2
.
C.
AgNO
3
và Zn(NO
3
)
2
.
D.
Fe(NO
3
)
2
và AgNO
3
.
Câu 30 (ĐH khối A - 2009):
Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hoá: Zn-Cu là 1,1V; Cu-Ag là 0,46V.
3
?
A.
Fe, Ni, Sn.
B.
Al, Fe, CuO.
C.
Zn, Cu, Mg.
D.
Hg, Na, Ca.
Câu 32 (CĐ - 2009):
Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là
A.
cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử. Trang
22
B.
oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
C.
khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
D.
cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.
Câu 33 (CĐ - 2009):
trong dung dịch là:
A.
Fe, Cu, Ag
+
.
B.
Mg, Fe
2+
, Ag.
C.
Mg, Cu, Cu
2+
.
D.
Mg, Fe, Cu.
Câu 35 (CĐ - 2009):
Cho 100 ml dung dịch FeCl
2
1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO
3
2M, thu được m gam
kết tủ
a.
Giá trị của m là
A.
34,44.
B.
47,4.
A.
2,80.
B.
2,16.
C.
4,08.
D.
0,64.
Câu 38 (ĐH khối B - 2009):
Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO
3
)
2
0,2M và AgNO
3
0,2M. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam (giả thiết
các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt). Khối lượng sắt đã phản ứng là
A.
1,40 gam.
B.
2,16 gam.
C.
0,84 gam.
D.
1,72 gam.
Câu 39 (ĐH khối B - 2009):
Cho các thế điện cực chuẩn:
C.
Pin Al – Zn.
D.
Pin Pb – Cu.
Câu 40 (ĐH khối A - 2010):
Điện phân (với điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO
4
có cùng số mol,
đến khi ở catot xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân. Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở anot
là
A.
khí Cl
2
và H
2
.
B.
khí Cl
2
và O
2
.
C.
chỉ có khí Cl
2
.
D.
khí H
2
B.
2,240 lít.
C.
1,792 lít.
D.
2,912 lít.
Câu 43 (CĐ - 2010):
Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá (dãy thế điện
cực chuẩn) như sau: Zn
2+
/Zn; Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Fe
3+
/Fe
2+
; Ag
+
/Ag.
Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe
2+
trong dung dịch là:
A.
Zn, Ag
+
.
B.
Trang
23
Câu 45 (CĐ - 2010):
Cho biết:
o
2
Mg /Mg
E
+
= –2,37V;
o
2
Zn /Zn
E
+
= –0,76V;
o
2
Pb /Pb
E
+
= –0,73V;
o
2
Cu /Cu
E
+
=
+0,34V.
với anot bằng đồng (anot tan) và điện phân dung dịch CuSO
4
với anot bằng graphit (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là
A.
ở catot xảy ra sự khử: Cu
2+
+ 2e → Cu.
B.
ở catot xảy ra sự oxi hoá: 2H
2
O + 2e → 2OH
–
+ H
2
.
C.
ở anot xảy ra sự khử: 2H
2
O → O
2
+ 4H
+
+ 4e.
D.
ở anot xảy ra sự oxi hoá: Cu → Cu
1.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 49 (ĐH khối B - 2010):
Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau:
(a) Fe
3
O
4
và Cu (1:1); (b) Sn và Zn (2:1); (c) Zn và Cu (1:1);
(d) Fe
2
(SO
4
)
3
và Cu (1:1); (e) FeCl
2
và Cu (2:1); (g) FeCl
3
và Cu (1:1).
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là
A.
4.
B.
KNO
3
và Cu(NO
3
)
2
.
D.
KNO
3
và KOH.
Câu 51 (ĐH khối A - 2011):
Hoà tan 13,68 gam muối MSO
4
vào nước được dung dịch X. Điện phân X (với điện
cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được y gam kim loại M duy nhất ở catot và
0,035 mol khí ở anot. Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là
0,1245 mol. Giá trị của y là
A.
4,788.
B.
4,480.
C.
1,680.
D.
3,920.
Câu 52 (ĐH khối A - 2011):
Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng
ngăn xốp) thì
Fe + 2Fe(NO
3
)
3
→ 3 Fe(NO
3
)
2
AgNO
3
+ Fe(NO
3
)
2
→ Fe(NO
3
)
3
+ Ag
Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại là:
A.
Fe
2+
, Ag
+
, Fe
3+
.
A.
2,24 lít.
B.
3,36 lít.
C.
0,56 lít.
D.
1,12 lít.
Câu 55 (CĐ - 2011):
Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn
A.
kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá.
B.
sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá. Trang
24
C.
sắt đóng vai trò catot và ion H
+
bị oxi hoá.
D.
kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá.
Câu 56 (CĐ - 2011):
Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là
A.
.
Câu 57 (ĐH khối B - 2011):
Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn – Cu thì
A.
nồng độ của ion Zn
2+
trong dung dịch tăng.
B.
khối lượng của điện cực Cu giảm.
C.
nồng độ của ion Cu
2+
trong dung dịch tăng.
D.
khối lượng của điện cực Zn tăng. ĐÁP ÁN: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI TRONG CÁC ĐỀ THI ĐH, CĐ
1) C 2) C 3) A 4) A 5) B 6) D 7) C 8) D 9) D 10) B
11) D 12) C 13) C 14) A 15) A 16) D 17) B 18) D 19) A 20) D
21) C 22) C 23) C 24) B 25) B 26) A 27) C 28) C 29) B 30) A
31) A 32) C 33) C 34) D 35) B 36) B 37) C 38) A 39) A 40) B
41) A 42) C 43) A 44) C 45) D 46) A 47) C 48) D 49) C 50) A
51) B 52) C 53) C 54) C 55) D 56) A 57) A