bài tập trắc nghiệm tổng hợp học kì 1 - Pdf 42

Đề trắc nghiệm tổng hợp 11 (Thời gian 60 phút)
Cho các chất : H
2
O, HCl, NaOH, CH
3
COOH, CuSO
4
, Na
2
CO
3
. Các chất điện li yếu là :
H
2
O , CH
3
COOH
H
2
O , CH
3
COOH , HCl
H
2
O , NaCl , CH
3
COOH , HCl
H
2
O , CH
3

4
, H
2
SO
4
, HCl
H
2
S , H
2
SO
4
, CaCO
3
H
2
O, HF , CH
3
COOH
H
2
S , CH
3
COOH , H
2
O
Dãy chất nào sau đây gồm các chất điện li mạnh :
Na
3
PO

3
COONa
Chất nào sau đây không phân li ra ion khi hoà tan trong nước :
Ancol etylic
CaCl
2

HClO
4
BaSO
4
Khi pha loãng 50,0 ml dung dịch HF 0,1M thành 500 ml dung dịch thì độ điện li tăng. Khi đó hằng
số phân li axit K
a
của HF :
Không đổi
Tăng
Giảm
Tăng 100 lần
Trong dung dịch CH
3
COOH 0,01M. Đánh giá nào sau đây đúng :
[H
+
] < 0,01M
[H
+
] = 0,01M
[H
+

, Na
2
CO
3
, K
2
SO
3
, FeCl
2
, FeCl
3
, BaCl
2
. Số dung
dịch môi trường axit là :
5
4
3
2
Cho các dung dịch muối sau : Na
2
S, NH
4
Cl, Ca(OH)
2
, K
2
CO
3

COOH , NaOH , NH
4
Cl , HSO

4

HSO

4
, CO

2
3
, NaNO
3
, HF
HSO

4
, NaHCO
3
, NH
+
4
, MgCl
2
Dãy chất và ion nào sau đây đều là bazơ theo Bronstet :
CO

2

,

CO

2
3
, SO

2
4
, Cl
-
H
2
S , CO

2
3
, Cl
-
, NO

3

Dung dịch X chứa : 0,01 mol K
+
; 0,015 mol Mg
2+
; x mol Cl
-

6,99 gam và 12,3
6,99 gam và 1,7
4,66 gam và 12,7
4,66 gam và 12,3
Trong công nghiệp người ta sản xuất N
2
bằng cách :
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Loại O
2
trong không khí bằng cách dẫn không khí đi qua bột P hay bột kim loại nung nóng
Nhiệt phân dung dịch NH
4
NO
2
Đun nóng dung dịch chứa NaNO
2
và NH
4
Cl
Trộn 30ml dung dịch NaNO
2
1M với 30ml dung dịch NH
4
Cl 2M rồi đun nóng đến phản ứng hoàn
toàn. Thể tích khí N
2
sinh ra ở (đktc) là :
67,2 ml
224 ml

NCl
3
NCl
5
Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp 2 muối NH
4
HCO
3
và (NH
4
)
2
CO
3
thu được 8,96 lít NH
3
và 6,72 lít
khí CO
2
(các khí đo ở đktc). Thành phần % theo khối lượng của NH
4
HCO
3
và (NH
4
)
2
CO
3
lần lượt

O
2NO+O
2

2NO
2
4NO
2
+2H
2
O+O
2

4HNO
3
Để thu được 1 tấn dung dịch HNO
3
63% với hiệu suất của cả quá trình là 56% thì thể tích NH
3
(đktc) cần dùng là :
400 m
3
125,44 m
3
224 m
3
1275,5 m
3
Một loại quặng apatit có thành phần cơ bản là 3Ca
3

của các chất có trong dung dịch thu được sau phản ứng :
Na
2
HPO
4
0,5M ; Na
3
PO
4
0,5M
Na
3
PO
4
0,5M ; NaOH 0,5M
NaH
2
PO
4
0,25M ; Na
2
HPO
4
0,75M
Na
2
HPO
4
0,25M ; Na
3

H
2
SO
4
đặc hoặc HNO
3
đặc
HCl đặc hoặc KMnO
4
đặc
HI đặc hoặc H
3
PO
4
đặc
Nung nóng chảy hỗn hợp gồm 3 gam Mg và 3 gam SiO
2
sau đó cho hỗn hợp sản phẩm tác dụng
với dung dịch NaOH đặc. Giả sử các phản ứng được tiến hành với hiệu suất 100%. Thể tích khí ở
đktc thu được là :
2,24 lít
1,12 lít
2,8 lít
0,56 lít
Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp khí CO, H
2
, C
2
H
6

10,2 gam
8,1 gam
6,9 gam
Silic và Al đều phản ứng được với dung dịch các chất trong dãy nào sau đây :
NaOH , KOH
HF , NaF , Na
2
CO
3
BaCl
2
, AgNO
3
Na
2
CO
3
, K
2
CO
3
, AgNO
3
Cho từ từ 200ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch chứa 0,1 mol Na
2
CO
3
và 0,05 mol KHCO
3
thì

2
CO
3
, Fe
3
O
4
, Cu , Ag
NaOH , Fe , Mg(OH)
2
, CaCO
3
CaCO
3
, Fe , Al , CuO
Cu(OH)
2
, CuO , Fe , Al
Cho phương trình hoá học : N
2
+ 3H
2


2NH
3
. Khi giảm thể tích của hệ thì cân bằng trên sẽ :
Chuyển dịch theo chiều thuận
Không đổi
Chuyển dịch theo chiều nghịch

2
CO
3
đặc , Mg , C
CuSO
4
, H
2
SO
4
đặc , NaOH loãng
Mg , HF , HCl , H
2
SO
4
HF , NaF , HCl , NaCl
Nung hoàn toàn 10 gam hỗn hợp X gồm CaCO
3
và NaCl. Kết thúc thí nghiệm thu được 7,8 gam
chất rắn khan. Khối lượng CaCO
3
trong X là :
5 gam
6 gam
7 gam
8 gam
Chỉ dùng thêm cặp chất nào dưới đây để phân biệt được 4 chất rắn trắng đựng trong 4 lọ mất
nhãn : NaCl, Na
2
CO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status