BỘ ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN VIOLYMPIC toán thcs - Pdf 28

BỘ ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN VIOLYMPIC
Sưu tầm -Biên soạn: Hoàng Minh Tuấn
Câu 1: Giá trị của biểu thức 456 x m với m = 5 là: …………………
Câu 2: Tính nhanh: 234 x 24 + 75 x 234 + 234 = …………………
Câu 3: Tính giá trị của biểu thức: 68 x m + 32 x m với m = 9Trả lời: Với m = 9 giá trị của
biểu thức: 68 x m + 32 x m là: ……………
Câu 4: Tính giá trị của biểu thức: 665 x n + 3421 x 2 với n = 6Trả lời: Với n = 6 giá trị
của biểu thức 665 x n + 3421 x 2 là: …………….
Câu 5: Kết quả của dãy tính: 1 x 2 x 3 x 4 x 5 x 6 x 7 + 64 : 8 có tận cùng là chữ số nào?
Trả lời có tận cùng là chữ số …………………
Câu 6: Một hình chữ nhật có chiều dài 24cm, chiều rộng kém chiều dài 8cm.Tính chu vi
hình chữ nhật đó.
Trả lời: Chu vi hình chữ nhật là: …………. cm.
Câu 7: Nếu y = 8 thì giá trị của biểu thức 1000 – 248 : y là: …………
Câu 8: Tính diện tích hình chữ nhật biết chu vi hình chữ nhật bằng 76cm và chiềudài hình
chữ nhật bằng 30cm.
Trả lời: Diện tích hình chữ nhật là: ……… cm2
Câu 9: Tìm số có 3 chữ số biết tổng các chữ số bằng 26 và khi đổi chỗ chữ số hàngtrăm
và chữ số hàng đơn vị thì số đó không đổi.
Trả lời: Số cần tìm là: ………………
Câu 10: Cho hình chữ nhật, nếu ta tăng chiều rộng 12cm và giảm chiều dài 6cm thìđược
một hình vuông có chu vi 76cm. Tính diện tích hình chữ nhật.
Trả lời: Diện tích hình chữ nhật là: ………. Cm2
Câu 11: Tìm số tự nhiên x biết : x < 3. Các giá trị của x thỏa mãn đề bài là:
Câu 12: Số gồm 8 trăm nghìn, 6 trăm, 7 vạn, 5 đơn vị được viết là:
Câu 13: Số gồm 5 triệu, 4 chục nghìn, 3 trăm, 2 chục, 1 đơn vị là:
Câu 14: Chữ số 8 trong số 876940 thuộc: Hàng
Câu 15: Số gồm 5 vạn, 8 nghìn, 2 chục và 6 đơn vị được viết là:
Câu 16: 8 giờ bằng một phần mấy của một ngày?
Trả lời: 8 giờ bằng
Câu 17: Số gồm 3 vạn, 7 đơn vị được viết là:

Trả lời:Can thứ ba đựng được là:
Câu 32: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 12kg45g = …… g là:
Câu 33: Đội có 3 bạn tham gia cuộc thi chạy, Tuấn chạy hết 2 phút 12 giây, Minhchạy
hết 2 phút 39 giây, Trung chạy hết 2 phút 24 giây.
Thời gian trung bình mỗi bạnchạy là:
Câu 34: Chu vi một hình chữ nhật là 48m. Chiều dài hình chữ nhật là 15m.
Diện tíchhình chữ nhật là:
Câu 35: Cho biết ABCD là hình vuông, hai đường chéo AC và BD vuông gócvới
nhau tại I. Hỏi trong hình vuông đó có mấy cặp cạnh vuông góc vớinhau?
Trả lời: Số cặp cạnh vuông góc với nhau là:
Câu 36: Đổi 116 phút = … giờ … phút
Kết quả là:
Câu 37: Một người nhận chở 2 tấn 5 tạ hàng. Lần thứ nhất người đó chở được
sốhàng đã nhận, lần thứ hai chở được số hàng gấp đôi lần thứ nhất, lần thứ ba chở
đượcsố hàng bằng lần thứ hai. Hỏi người đó cần chở bao nhiêu ki-lô-gam nữa thì hết
sốhàng đã nhận.
Trả lời: Số hàng cần chở lần thứ tự là:
Câu 38: Đổi : 1500 yến = …………………… tấn
Câu 39: Đổi 5kg = ………………….hg
Câu 40: : Kết quả của phép tính 29 x 1000 =…………….
Câu 41: : Kết quả của phép tính 20800 : 10 =……………
Câu 42: Hai đoàn xe chở gạo lên vùng cao. Đoàn thứ nhất có 8 xe, mỗi xe chở 25 tạgạo.
Đoàn xe thứ hai có 12 xe, mỗi xe chở 35 tạ gạo. Hỏi cả hai đoàn chở được tất cảbao
nhiêu tạ gạo?
Trả lời: Cả hai đoàn xe chở được…………………. tạ gạo.
Câu 43: : Kết quả của phép tính 346 x 234 - 346 x 133 - 346 = ………………….
Câu 44: Bác Loan mua về 11 bao gạo. Mỗi bao gạo nặng 25kg.
Số gạo bác Loan mua tất cả là …………………… kg.
Câu 45: Một phép chia hết có thương là 345.Nếu giữ nguyên số chia và tăng số bị chia
lên 12 lần thì thương mới là:…………………………………………….

Câu 61: : Kết quả của phép tính 486 x 48 + 486 x 52 = …………
Câu 62: Số trung bình cộng của các số: 56 ; 31 và 45 là:
Câu 63: Số trung bình cộng của các số: 12 ; 42 và 51 là:
Câu 64: Bể nước thứ nhất chứa 1600 lít.Khi bể cạn hết nước, người ta cho hai vòicùng
chảy vào bể. Mỗi phút vòi thứ nhất chảy được 30 lít, vòi thứ hai chảy 10 lít. Hỏisau bao
lâu bể đầy?
Trả lời: Sau ……………phút bể đầy.
Câu 65: : Kết quả của phép tính 4 x 135 x 25 = ……………………
Câu 66: Bể nước thứ nhất chứa 1600 lít nước, bể nước thứ hai chứa 1300 lít nước.Người
ta tháo ra cùng một lúc ở bể thứ nhất mỗi phút 30 lít, ở bể thứ hai mỗi phút 10lít. Hỏi sau
bao lâu lượng nước còn lại ở hai bể bằng nhau?
Trả lời: Lượng nước còn lại ở hai bể bằng nhau sau: ………… phút.
Câu 67: Cho biểu thức: 583 + 6840: n. Với n = 15, giá trị biểu thức đã cho là:
………………….
Câu 68: : Kết quả của phép tính 96 x 7 + 96 x 4 = ……………
Câu 69: Một khu đất hình bình hành có độ dài đáy là 44m, chiều cao bằng một nửa độdài
đáy.
Diện tích khu đất hình bình hành đó là: ……… m2.
Câu 70: : Kết quả của phép tính 375 x 7 + 375 x 3 =
…………………………………………………………
.Câu 71: Cho hai số biết tổng của chúng bằng hiệu của chúng và bằng 2008.Tìm số bé.
Trả lời: Số bé là: ……………
Câu 72: : Kết quả của phép tính 86 x 121 – 86 x 119 + 86 x 9 =
……………………………………………
Câu 73: Tìm số biết số đó chia hết cho 5 còn chia cho 2 và 9 có cùng số dư.
Trả lời: Số đó là: ………………
Câu 74: : Kết quả của phép tính 136 x 75 + 136 x 19 + 136 x 6 = ……………
………………………………
Câu 75: Phường em có 5 tổ dân phố. Trong dịp Tết trồng cây, trung bình mỗi tổ dânphố
trồng được 25 cây xanh. Riêng tổ dân phố số 5 trồng được 29 cây. Hỏi trungbình bốn tổ

Câu 90: Bác Loan thu hoạch được 435kg thóc tất cả. Biết trong đó số thóc tẻ thu
đượcnhiều hơn thóc nếp 35kg. Hỏi bác Loan đã thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam gạotẻ.
Trả lời: Bác Loan đã thu được ………………… kg gạo tẻ.
Câu 91: Từ 3 chữ số 5; 7; 3 có thể lập được …………… số có 3 chữ số khác nhau.
Câu 92: Một hình bình hành có chiều cao là 24m, độ dài đáy gấp 3 lần chiều cao.
Diện tích hình bình hành là ……………m2.
Câu 93: Lớp 4A1 và lớp 4A2 góp tất cả được 93 quyển truyện vào thư viện củatrường.
Trong đó lớp 4A2 góp được nhiều hơn lớp 4A1 là 15 quyển. Hỏi lớp 4A2góp được bao
nhiêu quyển truyện?
Trả lời: Lớp 4A2 góp được ……………… quyển truyện.
Câu 94: Hải có một số nhãn vở. Hải cho Huy số nhãn vở, cho Hà 12 nhãn vở thì Hảicòn lại
15 nhãn vở. Hỏi lúc đầu Hải có bao nhiêu nhãn vở?
Trả lời: Lúc đầu Hải có ……………. nhãn vở.
Câu 95: Phân xưởng A có 84 người, mỗi người dệt được 144 cái áo. Phân xưởng B có 112
người và dệt được số áo bằng số áo của phân xưởng A.
Như vậy số áo trungbình mỗi người phân xưởng B dệt được là: cái áo 108 cái áo
Câu 96: Đổi 5000dm2 = …… m2.
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
Câu 97: Người ta mở cho một vòi nước chảy vào bể. Biết rằng 65 phút đầu vòi chảyđược
900 lít và 70 phút sau vòi chảy được 1125 lít nước.
Trung bình mỗi phút vòichảy được lượng nước là:
Câu 98: Trong các số 35 ; 89 ; 98; 1000; 744; 867 ; 7536 ; 84685; 5782; 8401 tất cảnhững
số chia hết cho 5 là:
Câu 99: Giá trị của biểu thức 3253 + 7815 – 4173 chia hết cho : 2 3 5 9
Câu 100: Phép chia có số chia bằng 34, thương là 235 và số dư là số dư lớn nhất có thểcó
trong phép chia đó, số bị chia của phép chia là: 235 7990 7790 8023
Câu 101: Tổng của hai số chẵn là 234, biết giữa chúng có 5 số lẻ.
Hai số đó là:
Câu 102: Đổi :1km 3dam 2m = ……………………m
Câu 103: Trong số “Tám triệu năm trăm nghìn” có ………………….chữ số 0.

Câu 121: Kết quả của phép tính của 100 +
3
5
- 15 là ……………
Câu 122: Giá trị
2
3
của 126 là ……………
Câu 123: Biết tổng của hai số là 64, nếu ta gấp số hạng thứ nhất lên 6 lần, gấp số hạngthứ
hai lên 4 lần thì tổng mới là 356. Tìm hiệu hai số. Trả lời: Hiệu hai số là ……………
Câu 124: Kết quả của phép tính 178 + 26 – 128 + 124 là………………………………
Câu 125 Kết quả của phép tính : 8 x 4 x 125 là:
Câu 126: Một xe ô-tô chở 40 bao hàng. Mỗi bao nặng tạ. Hỏi ô-tô đó chở bao nhiêutấn
hàng ? Trả lời: Ô-tô đó chở ………… tấn hàng.
Câu 127: Kết quả của phép tính 15 x (2009 - 109 ) x (49 x 24 – 98 x 12) là………………
Câu 128: Một căn phòng hình chữ nhật có chu vi 48m. Nếu tăng chiều rộng lên 6m vàgiảm
chiều dài 6m thì được một hình vuông có chu vi bằng chu vi căn phòng hình vuông.
Diện tích căn phòng hình chữ nhật là:
Câu 129: Bạn Bình thực hiện 1 phép tính hết 3 phút 36 giây. Hỏi bạn Bình thực hiện 3phép
tính trong bao nhiêu giây?
Trả lời: Bạn Bình thực hiện phép tính hết ………giây.
Câu 130: Cho hai vòi nước chảy vào bể, vòi 1 chảy trong 5 giờ thì đầy bề, vòi thứ haichảy
trong 6 giờ thì đầy bề. Hỏi trong hai giờ cả hai vòi chảy được bao nhiêu lít nướcbiết rằng
bể đó chứa được tất cả 360 lít nước?
Trả lời: Trong hai giờ cả hai vòi cùng chảy được ……………lít nước.
Câu 131: Tìm số bị chia trong phép chia có thương là 25, số chia là 24 và số dư là sốdư lớn
nhất có thể có của phép chia.
Trả lời: Số bị chia là ………
Câu 132: Cho một hình chữ nhật, nếu ta giảm chiều dài 5m và tăng chiều rộng 5m thìta
được một hình vuông có chu vi 164m. Tính diện tích hình chữ nhật.

phânsố đã cho cộng với số đó thì được phân số mới có giá trị bằng .
Trả lời: Số tự nhiên cần tìm là ……………
Câu 144: Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84685; 5782; 8405 tất cả
những số chia hết cho 5 là :
Câu 145: Một hình chữ nhật có chu vi gấp 6 lần chiều rộng. Chiều dài hơn chiều
rộng25cm.
Diện tích hình chữ nhật là:
Câu 146: Một hình bình hành có cạnh đáy là 23cm, chiều cao gấp đôi độ dài đáy.Diện
tích hình bình hành là …………… cm2
Câu 147:Cho dãy số tự nhiên cách đều: 1; 2; 3; 4; 5; …; 100; 101Dãy trên có bao nhiêu
số chẵn?
Trả lời: Dãy trên có ………. số chẵn.
Câu 148: 48 x 5 : 2 x 4 = …………………………………………………………….…
Câu 149: Tính diện tích vườn nhà ông biết rằng, ông để một nửa tổng diện tích
trồngchuối, diện tích còn lại trồng na, phần đất còn lại 30m2 để trồng cà.
Trả lời: Diện tích mảnh vườn nhà ông là ……….m2.
Câu 150: Một hình chữ nhật có chu vi 312cm. Nếu giảm chiều rộng 12cm và giảmchiều
dài 24 cm thì được một hình vuông. Tính diện tích hình chữ nhật.
Trả lời: Diện tích hình chữ nhật là …………cm2.
Câu151: Một hình chữ nhật có chu vi gấp 6 lần chiều rộng. Chiều dài hơn chiều
rộng25cm. Tính diện tích hình chữ nhật.
Trả lời: Diện tích hình chữ nhật …………. cm2.
Câu 152: Hiệu hai số là 81. Nếu xóa bỏ chữ số 9 của hàng đơn vị của số lớn ta đượcsố
bé. Tìm tổng của hai số đó.
Trả lời: Tổng của hai số là ……………….…….
Câu 153: Cho hai số, biết số lớn là 1516 và số này lớn hơn trung bình cộng của hai sốlà
173. Số bé là:
Câu 154: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào có giá trị bằng ? 1
Câu 155: Trung bình cộng của các số trong dãy : 1; 4; 7; 10; ….43 là:
Câu 156: Hình chữ nhật có chiều dài cm, chiều rộng cm.

Diện tích hình vuông là …………… m2.
Câu 170: Hai thùng mì chính chứa tất cả 84kg. Thùng thứ hai chứa 27kg.Hỏi phải chuyển
bao nhiêu ki-lô-gam từ thùng thứ hai sang thùng thứ nhất để số mìchính ở thùng thứ nhất
gấp 3 lần số mì chính của thùng thứ hai?
Trả lời: Phải chuyển ………… kg mì chính của thùng thứ hai sang thùng thứnhất.
Câu 171: Để d130 là số có 4 chữ số nhỏ nhất chia cho 2 và 3 thì d = ………
Câu 172: Để 345m là số có 4 chữ số lớn nhất chia cho 2 và 3 thì m = ………
Câu 173: Tổng 2 số = 3884. Nếu gấp 4 lần số thứ nhất rồi cộng với số thứ hai thì
=9731.Tìm 2 số đó?
Số lớn là : …… ; Số bé bé là : …………
Câu 174: Để 202b là số có 4 chữ số chia cho 9 dư 3 thì b = ………… 1
Câu 175: Tìm tổng 2 số, biết hiệu bằng 432 và hiệu bằng số bé.
Tổng hai số là : ………
Câu 176: Để n234 là số có 4 chữ số chia hết cho 9 thì n = ………
Câu 177: Để n234 là số có 4 chữ số chia cho 9 dư 6 thì n = …………
Câu 178: Có bao nhiêu số chẵn có 5 chữ số đều chia hết cho 5 ? Có ……….số.
Câu 179: Mẹ mua 48 quả cam, chia đều 6 đĩa; mẹ đặt 4 đĩa lên bàn .
Hỏi mẹ đặt lên bàn …………. quả .
Câu 180: Số chia là số lớn nhất có 1 chữ số; thương là số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số
khácnhau; số dư là số dư lớn nhất có thể có. Số bị chia là : … ……….
Câu 181: Thương hai số = 2010. Giữ nguyên số bị chia, tăng số chia lên 6 lần thì
thương mới là
Câu 182: Với 3 chữ số 0; 5; 6 có thể lập được các số có ba chữ số khác nhau và viết
theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Câu 183: Một cái hồ có chu vi là 1017m. Xung quanh hồ người ta trồng toàn nhãnlồng,
biết cây nọ cách cây kia 9m. Hỏi xung quanh hồ có bao nhiêu cây nhãn?
xung quanh hồ có cây nhãn
Câu 184: Tổng số tuổi của hai anh em là 18 tuổi. Biết rằng số tuổi của em bằng sốtuổi
của anh. Tính tuổi mỗi người. Anh 10 tuổi, em 8 tuổi Anh 11 tuổi, em 7 tuổi Anh 12
tuổi, em 6 tuổi Anh 15 tuổi, em 3 tuổi

Câu 194: Một đơn vị bộ đội không quá 100 chiến sĩ. Biết rằng khi xếp hàng ba, hàng
tưvà hàng năm đều vừa đủ không thừa ra chiến sĩ nào. Em hãy tính xem đơn vị đó
cóbao nhiêu chiến sĩ.
Trả lời: Đơn vị đó có: ………………… chiến sĩ.
Câu 195: Biết tổng của hai số là 43, nếu ta gấp số hạng thứ nhất lên 4 lần, gấp số
hạngthứ hai lên 2 lần thì tổng mới là 122. Tìm hiệu hai số.
Trả lời: Hiệu hai số là: …………………………
Câu 196: Kết quả của phép tính 15 x (2009 - 109 ) x (49 x 24 – 98 x 12) =
Câu 197: Có bao nhiêu số chẵn có 3 chữ số chia hết cho 5 ? Trả lời : Có:……………….
Câu 198: Cho một hình chữ nhật có chu vi là 112m. Nếu tăng chiều rộng 14m ta
đượcmột hình vuông. Tìm diện tích của hình chữ nhật.
Trả lời: Diện tích hình chữ nhật là: ………………
Câu 199: Trên đoạn đường dài 8km người ta chuẩn bị trồng cây lấy bóng mát,
trungbình mỗi cây cách nhau 5m. Hỏi phải trồng tất cả bao nhiêu cây mỗi bên đường
biếtrằng hai đầu đường đều có cây?
Trả lời: Số cây phải trồng là: ………………. cây.
Câu 200: Đổi 1m275mm2 = ………….mm2.
Câu 201: Số xe đạp bằng số xe máy, số xe máy gấp 5 lần số ô tô. Tỉ số giữa số xe đạpvà ô
tô là:
Câu 202: Số trung bình cộng của hai số bằng 1000. Nếu số thứ hai giảm đi 468 đơn vị
thì được số thứ nhất.
Số thứ hai là ; số thứ nhất
Câu 203: Cả bố và con cân nặng cộng lại được 91kg. Bố cân nặng hơn con 41kg. Hỏibố
cân nặng bao nhiêu?
Con cân nặng bao nhiêu? Con nặng kg; bố nặng kg
Câu 204: Kết quả của phép tính : 388 + 444 + 612 + 556 = ……………
Câu 205: Tìm một số biết rằng số đó chia cho 35 được thương là 16 và số dư là 32.
Trả lời: Số cần tìm là: …………
Câu 206: Ba đội trồng rừng, đội 1 trồng được 1356 cây, đội 2 trồng ít hơn đội 1 số câylà
246 cây, đội 3 trồngbằng tổngsố cây của đội 1 và đội 2. Hỏi trung bình mỗi độitrồng

8 9 10 11 12 13 14
15 16 17 18 19 20 21
22 23 24 25 26 27 28
29 30 31
Trong 3 cột đầu tiên chỉ có cột 2 thích hợp với đầu bài toán. Cột này có 5 ngày thứ bảy. Vì ngày
23 là thứ bảy, nên ngày 25 là thứ hai.
Bài 115 : Nếu đếm các chữ số ghi tất cả các ngày trong năm 2004 trên tờ lịch treo tường thì
sẽ được kết quả là bao nhiêu ?
Bài giải : Năm 2004 là năm nhuận có 366 ngày.
Một năm có 12 tháng, mỗi tháng có 9 ngày từ mùng 1 đến mùng 9 là những ngày được viết bằng
các số có 1 chữ số. Như vậy số ngày được viết bằng số có 1 chữ số là : 9 x 12 = 108 (ngày).
Số ngày còn lại trong năm được viết bằng số có 2 chữ số là : 366 - 108 = 258 (ngày).
Vậy đếm các chữ số ghi tất cả các ngày của năm 2004 trên tờ lịch thì ta được :
1 x 108 + 2 x 258 = 624 (chữ số).
Bài 2 (3 điểm): Hòa đố Bình: "Ngày 22 tháng 12 năm 2008 là ngày thứ hai. Cậu có biết ngày 22 tháng 12
năm 1944 là ngày thứ mấy không?". Bình nghĩ một lúc rồi lắc đầu chịu thua. Em có tính giúp Bình được
không?
Bài 2. (3 điểm):
Từ năm 1944 đến năm 2008 tròn 64 năm. Do năm 1944 và 2008 đều là các năm nhuận, nên từ năm 1944
đến năm 2008 có: (2008 - 1944) : 4 + 1 = 17 (năm nhuận)
(1 đ).
Kể từ sau ngày 22 tháng 12 năm 1944 đến ngày 22 tháng 12 năm 2008 có 16 ngày 29 tháng 2. Do đó số
ngày sau ngày 22 tháng 12 năm 1944 đến ngày 22 tháng 12 năm 2008 là: 365 x 64 + 16 = 23376 (ngày).
(1 đ)
Vì 23376 : 7 = 3339 (dư 3) nên suy ra ngày 22 tháng 12 năm 1944 là ngày thứ sáu.
Bài 1 : Ngày 8 tháng 3 năm 2004 là thứ ba. Hỏi sau 60 năm nữa thì ngày 8 tháng 3 là thứ
mấy ?
Bài giải : Năm thường có 365 ngày (tháng hai có 28 ngày) ; năm nhuận có 366 ngày (tháng hai có
29 ngày). Kể từ 8 tháng 3 năm 2004 thì sau 60 năm là 8 tháng 3 năm 2064. Cứ 4 năm thì có một năm
nhuận. Năm 2004 là năm nhuận, năm 2064 cũng là năm nhuận. Trong 60 năm này có số năm nhuận là 60 :


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status