Chuyờn ờ bụi dng HSG
Xác định vị trí tính chất cân bằng của hệ vật bằng phơng
pháp năng lợng
I. Cơ sở lý thuyết:
1. Lực thế - Thế năng:
Nếu công của lực
F
dọc theo quĩ đạo chỉ phụ thuộc vào vị trí hai đầu, không
phụ thuộc vào dạng của đờng đi thì
F
gọi là Lực thế.
* Hàm vô hớng của thế năng U(x,y,z)
+ Thì
F
= - grad U
. Chiếu lên 3 trục x, y, z.
Fx =
dz
du
Fz
dy
du
Fy
dx
du
== ,,
- Trong trờng hợp
F
chỉ phụ thuộc vào một toạ độ ta có: F =
dx
du
> 0 vị trí cân bằng bền.
* Nếu
0
2
2
x
dx
ud
< 0 vị trí cân bằng không bền
* Nếu
0
2
2
x
dx
ud
0
là điểm ứng với U(x) cực tiểu là vị trí cân bằng bền.
Một số thí dụ
Bài 1: Một con lật đật có thân là một hình cầu bán kính R nửa dới đặc nửa trên
rổng khối tâm G của con lật đật cách tâm O một khoảng OG = 0,4R, OG vuông góc
đờng kính của AB. Tìm vị trí cân bằng của con lật đật và chứng minh rằng cân
bằng ấy là bền.
- Xét con lật đật khi AB nghiêng một góc
với phơng ngang.
- Chọn góc thế năng tại C
- Thế năng của vật: U = mgR (1 - 0,4cos
)
* Vị trí cân bằng:
dx
du
= mgR . 0,4 sin
= 0
Khi
= 0
Vậy với
= 0 thì vật cân bằng.
* Xét tính chất cân bằng:
0
2
Nguyờn Phng Hoang Trng THPT chuyờn QB
2
A
B
O
G
x
x
A
B
O
x
C
G
P
Chuyờn ờ bụi dng HSG
- Thế năng của lực li tâm:
U
ll
=
==
2
2
2
2
sincos lmmg
dl
du
=> l =
22
sin
cosg
Tính chất cân bằng:
0
22
2
2
<=
sinm
dl
Ud
đây là vị trí cân bằng không bền.
Bài 3: Hai vật khối lợng m
1
, m
2
nối với nhau bằng dây không dãn, không khối lợng
và có thể trợt không ma sát lên 2 mặt của một cái nêm cố định có góc nghiêng
21
,
.
2
gsin
2
= 0. Nguyờn Phng Hoang Trng THPT chuyờn QB
3
N
A
q
Z
r
0
1
2
m
1
m
2
Chuyờn ờ bụi dng HSG
=> m
1
= góc AIJ.
b) Xác định tính chất cân bằng.
Giải:
a) Chọn gốc thế năng tại A, đặt IJ = l
- Thế năng của hệ:
U = - m
1
glsin30
0
. cos
- m
2
gl.cos30
0
.sin
.
= - gl(m
1
sin30
0
.cos
+ m
2
cos30
0
sin
cos30
0
cos
=> tg
=
1
2
0
2
2
3
30
m
m
g
m
m
=cot.
b) Xác định tính chất cân bằng:
2
2
d
ud
= - lg (- m
1
sin30
0
2
2
d
ud
> 0 đó là vị trí cân bằng bền.
Bài 5 : Một ống mỏng quay quanh trục thẳng đứng bên trong ống có một quả
cầu khối lợng m đợc móc vào một lò xo, đầu kia cũng lò xo gắn cố định vào trục
quay. Chiều dài tự do của lò xo là l
0
và hệ số đàn hồi của lò xo là K. Tìm vị trí cân
bằng của quả cầu so với ống phụ thuộc vào vận tốc góc
. Nguyờn Phng Hoang Trng THPT chuyờn QB
4
A
m
2
m
1
J
I
C
B
C
2
1
K (l - l
0
)
2
-
2
1
m
22
l
.
dl
du
= K (l - l
0
) - m
l
2
.
Khi vật cân bằng
dl
du
= 0. => K (l - l
0
) - m
0
22
0
0
2
0
2
0
.
Tính chất của cân bằng:
( )
22
0
2
2
2
== mmK
dl
ud
Với
0
<
: Cân bằng bền
Vì l > l
tăng không phù
hợp nên trờng hợp này không xảy ra.
+ Hàm gián doạn tại điểm
0
=
=
m
K
là tần số dao động riêng của hệ. Nguyờn Phng Hoang Trng THPT chuyờn QB
5
0
l
l
0
Chuyờn ờ bụi dng HSG
Khi
0
có cộng hởng l ->
x
dx
dF
F và x cùng chiều -> cân bằng không bền.
0
0
<
x
dx
dF
Cân bằng bền
0=
x
có độ cứng K. Khối lợng
không đáng kể, độ dài khi không biến dạng là l
0
, đợc lồng vào thanh AB. Một đầu
là x
0
gắn vào A, đầu kia gắn với hòn bi khối lợng m. Bi có thể trợt trên thanh AB
nhờ một lổ xuyên tâm (hình vẽ) ma sát giữa bi và thanh AB không đáng kể.
Xác định vị trí cân bằng của hòn bi, vị trí đó ứng với cân bằng bền hay không bền.
Giải:
- Khi vật cân bằng. Nguyờn Phng Hoang Trng THPT chuyờn QB
6
Chuyờn ờ bụi dng HSG
0
=+++=
dh
FPqNF
Theo ox:
F
x
= - K (l -l
0
) - mgcos
+ m
22
+ m
K>
22
sin
dFx cùng dấu với dl
Kl
0
< mgcos
đây là vị trí cân bằng không bền.
+ m
K>
22
sin
dFx trái dấu với dl
Kl
0
> mgcos
đây là vị trí cân bằng bền
Cách 2: Chọn gốc thế năng trọng lực tại A.
U = Up + U
lt
+ U
dh
= mg (x + l
0
22
2
0
2
sin
cossin
mK
mgml
Chiều dài lò xo: l = l
0
+ x =
sin
cos
2
0
mK
mgKl
- Bài toán có nghiệm khi l > 0 nghĩa là tử số và mẫu số cùng dấu.
- Khi tử số và mẫu số khác dấu thì không có cân bằng trừ vị trí A.
* Tính chất cân bằng:
2
2
0
> mgcos
Có cân bằng bền
K < m
2
sin
2
Kl
0
< mgcos
Cân bằng không bền.
Bài 2: Trong một chuyện khoa học viễn tởng của RA.Heikim có mô tả một cây trụ
cứng đồng chất tiết diện đều nằm lơ lửng trong không trung theo phơng thẳng đứng
chân cột nằm sát mặt đất, ngay trên một điểm cố định trên xích đạo hỏi nếu có cây
cột đó thì nó phải dài bao nhiêu. Xác định tính chất cân bằng.
Giải:
Hợp lực F = fq - F
G
fq =
[ ]
22
2
2
2
RLRfdrrf
+
11
2
Vật cân bằng khi F = 0
=>
[ ]
)(
.
)(
LRR
LGM
LR
+
=+
2
2
2
Giải ra ta đợc:
L =
++
2
2
8
8
m
* Tính chất cân bằng xét theo L.
F =
[ ] [ ]
)()(
)(
LRR
GML
LRL
LRR
GML
RLR
+
+=
+
+
2
2
22
2
2
22
Nguyờn Phng Hoang Trng THPT chuyờn QB
8
x
dL
dF
cân bằng bền => L <
.R
GM
3
2
Bài toán này có thể giải bằng phơng pháp năng lợng.
Bài 3: Một hạt cờm đợc xâu vào một vòng kim loại bán kinh R. Vòng này quay
xunh quanh một đờng kính thẳng đứng với vận tốc góc không đổi
chứng tỏ sự
tồn tại một vị trí cân bằng tơng đối của hạt cờm ứng với một góc đo khác không với
đờng thẳng đứng bỏ qua ma sát.
Giải:
- Mô men động lợng : Lox = mR
2
dt
d
- Mô men lực M = -mgRsin
+ m
2
R
2
cossinsin
2
0
g
R
Trong đó
R
g
=
2
0
Các vị trí cân bằng: thoả mãn
''
= 0 (at = 0)
sin
= 0 khi
1
= 0;
2
=
cos
++
+=
00
2
0
0
cossinsin)
R
g
Ta có:
0
2
Nguyờn Phng Hoang Trng THPT chuyờn QB
9
P
fq
N
x
Chuyờn ờ bụi dng HSG
=
=
2
vị trí cân bằng không bền
* Với
0
>
:
2
0
3
=
arccos
vị trí cân bằng bền.
C. Nhận xét: từ điều kiện cân bằng của vật đó là
= 0F
và
10