bộ đề thi vào lớp 10 môn toán của 60 tỉnh thành - Pdf 28

B54  - 2012
ĐOÀN TIẾN TRUNG - - 
1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
PHÚ YÊN

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2011 – 2012
Môn thi : TOÁN

Ngày thi : 27 tháng 6 năm 2011 

Câu 1 (1.5 điểm) 

11
3 2 2 3 2 2;
3 1 3 1
AB     


Câu 2 (1.5 điểm)

a. 2x
2
+ 5x  3 = 0
b. x
4
- 2x
2
 8 = 0
Câu 3 ( 1.5 điểm)





c) 
d) 

) theo bán kính R.
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
B54 - 2012
ON TIN TRUNG - -
2

uBND tinh bắc ninh
Sở giáo dục và đào tạo đề thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt
Năm học 2011 - 2012
Môn thi: Toán
Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 09 - 07 - 2011

Bài 1(1,5 điểm)
a)So sánh :
35

43

b)Rút gọn biểu thức:

xe đạp khi đi từ A đến B .
Bài 4 (3,5 điểm)
Cho đ-ờng tròn (O;R), dây BC cố định (BC < 2R) và điểm A di động trên cung lớn BC sao
cho tam giác ABC có ba góc nhọn. Các đ-ờng cao BD và CE của tam giác ABC cắt nhau ở H.
a)Chứng minh rằng tứ giác ADHE nội tiếp .
b)Giả sử
0
60BAC
, hãy tính khoảng cách từ tâm O đến cạnh BC theo R.
c)Chứng minh rằng đ-ờng thẳng kẻ qua A và vuông góc với DE luôn đi qua một điểm
cố định.
d) Phân giác góc
ABD
cắt CE tại M, cắt AC tại P. Phân giác góc
ACE
cắt BD tại N, cắt
AB tại Q. Tứ giác MNPQ là hình gì? Tại sao?
Bài 5 (1,0 điểm)
Cho biểu thức: P =
22
( 2)( 6) 12 24 3 18 36.xy x y x x y y
Chứng minh P luôn
d-ơng với mọi giá trị x;y
R

Đề chính thức
B54  - 2012
ĐOÀN TIẾN TRUNG - - 
3
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

yx
yxBài 2: (
1,5 điểm
)
Cho Parabol (P): y = x
2
và đường thẳng (d) : y = 2x + a
a\ Vẽ Parabol (P)
b\ Tìm tất cả các giá trị của
a
để đường thẳng (d) và parabol (P) không có
điểm chung
Bài 3: (
1,5 điểm
):
Hai ô tô cùng lúc khởi hành tứ thành phố A đến thành phố B cách nhau 100
km với vận tốc không đổi.Vận tốc ô tô thứ hai lớn hơn vận tốc ô tô thứ nhất 10km/h
nên ô tô thứ hai đến B trước ô tô thứ nhất 30 phút.Tính vận tốc của mỗi ô tô trên.
Bài 4: (
3,5 điểm
)
Trên đường tròn (O,R) cho trước,vẽ dây cung AB cố định không di qua O.Điểm
M bất kỳ trên tia BA sao cho M nằm ngoài đường tròn (O,R).từ M kẻ hai tiếp tuyến
MC và MD với đường tròn (O,R) (C,D là hai tiếp điểm)
a\ Chứng minh tứ giác OCMD nội tiếp.
b\ Chứng minh MC
2

+ 7x
2
 18 = 0.
2)  m) và

Câu 2. 
1) 
21
.
1 2 3 2 2
A 


2) 
1 1 1 2
1 . ; 0, 1
1
11
B x x
x
x x x
   
     
   


   

a) 
b) 

2
+ y
2
+ z
2
 yz  4x  3y

-7.
B54  - 2012
ĐOÀN TIẾN TRUNG - - 
5
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
KIÊN GIANG NĂM HỌC 2011 – 2012
ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN THI: TOÁN
(Đề thi có 01 trang) 120 phút 
Ngày thi: 22/06/2011
Câu 1: (1,5 điềm)
a) Tính:
12 75 48

b) 
  
10 3 11 3 11 10A   

Câu 2: (1,5 điềm)
 m)x  m + 3 (1)
 
Câu 3: (1 điềm)

25


Câu 5: (1 điềm)

AC = 5cm. HC =
25
13
cm.
Câu 6: (2,5 điềm)

 By



B54  - 2012
ĐOÀN TIẾN TRUNG - - 
6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH NINH BÌNH

ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2011 - 2012
Môn : TOÁN


Câu 1 (2,0 điểm):

a)
A 2 8


22
12
x + x 20
.
 



x + y + 3 = 0
Câu 3 (1,5 điểm):



Câu 4 (2,5 điểm):



1. 

2
= IK.IB.
3. Cho
0
BAC 60

Câu 5 (1,0 điểm):

 
x, y, z 1:3






b) 
-
Bài 2: (2điểm)
trình
2
2( 1) 4 0x m x m    

-5


1
, x
2

22
1 2 1 2
30x x x x  

Bài 3 : (2điểm)


Bài 4: (3điểm)




Ngày thi: 30 tháng 06 năm 2011
Đề thi gồm: 01 trang
Câu 1 (2,5 điểm).

2
( ) 2 5y f x x x   
.
a. Tính
()fx
khi:
0; 3xx
.
b. Tìm
x

( ) 5; ( ) 2f x f x   
.

3( 4) 6xx  

Câu 2 (2,5 điểm).

 
  y m x m  
(d)
a. Tìm m 
b. Tìm m 
23yx
.



bao lâu.
Câu 4 (3,0 điểm).




1)  
2) 
3) Khi
1
AM AO
3


Câu 5 (1,0 điểm).

,,x y z

0 , , 1x y z

2x y z  
. 

2 2 2
( 1) ( 1) ( 1)x y z
z x y
  



Cõu 2 (2,0 im)

2
-5x+2=0
b)Tỡm cỏ
2
(2m-3)x+m(m-3)=0

1
; x
2

1
- x
2
=4
Cõu 3 (1,5 im)Cõu 4 (3,0 im)


a)
b)
OI.ON=R
2

c)
Cõu 5 (1,0 im)


xy
xy







2
 mx + m  1 = 0 (1)


1 ;
x
2


12
12
11
2011
xx
xx



 
1
4

Môn thi: TOÁN
Bài 1. (2,0 điểm)

3 1 3
1
11
x
A
x
xx

  



0, 1xx
.
1.  2) 
223
.
Bài 2. (2,0 điểm : 

1.  
2.  
Bài 3. (2,0 điểm)
2


2012
222







ba
c
ac
b
cb
a
.

6





mx 2y 18
x - y
B54  - 2012
ĐOÀN TIẾN TRUNG - - 
12

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

2
2( 1) 2 2 0x m x m    

 

1
, x
2

E =
 
2
12
2 1 2 2x m x m   

Bài 3 . 





Bài 4 . 

vuông góc

.
a) 
b) 

EC.

1-
2
 5x  3 = 0
2-







mx y = 3
x + 2my = 1


b.Tìm gi


2
x
2

3
2
yx  


 



1
x
Q
x x x



1x 

a)  b) 
xR
sao cho
1
9
x 

Câu 3 (1,5điểm) 
1
), ( l
2
), (l
3
)

1 2 3
( ): 2 1,( ): ,( ): 3l y x l y x l y mx    

a) Tim t
1
) và ( l

ĐOÀN TIẾN TRUNG - - 
15
UBND TỉNH THáI NGUYÊN THI TUYểN SINH LớP 10 THPT
Sở GIáO DụC Và ĐàO TạO NĂM HọC 2011-2012
Môn thi: Toán HọC
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1:Rút gọn biu thc A =
22
2
5 (1 4 4 )
21
a a a
a


, vi a > o,5.

Bài 2: Không dùng máy tính cm tay,hãy gii phng trình :
29x
2
-6x -11 = o
Bài 3 : Không dùng máy tính cm tay,hãy gii h phng trình:


2011 3 1
2011 2011 0
xy
xy


0
, Cos87
0

Bài 7:Cho htam giác có góc bng 45
0
.ng cao chia mt cnh k vi góc  thành các phn
20cm và 21cm . Tính cnh ln trong hai cnh còn li .
Bài 8: Cho ng tròn O bán kính OA và ng tròn ng kính OA.
a.Xác nh v trí tng i ca hai ng tròn .
b.Dây AD ca ng tròn ln ct ng tròn nh ti C.Chng minh nrng AC = CD .
Bài 9: Cho A,B,C, là ba im trên mt ng tròn.Atlà tip tuyn ca ng tròn ti A .ng
thng song song vi At ct AB ti M và ct AC ti N.
Chng minh rng : AB.AM =AC.AN
Bài 10: Dng và nêu cách dng tam giác ABC bit BC = 6cm,góc A bng 60
0

và ng cao AH = 3cm
§Ò chÝnh thøc
B54 - 2012
ON TIN TRUNG - -
16
sở giáo dục và đào tạo Kì THI TUYểN SINH lớp 10 THPT
Lạng sơn NăM học 2011 - 2012

MÔN THI: TON
đề chính thức Thi gian lm bi: 120 phỳt khụng k thi gian giao Cõu 1 (2 im):
a.
b.
c.
Cõu 5 (2 im) B54  - 2012
ĐOÀN TIẾN TRUNG - - 
17
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH
*********
KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2011 – 2012
***************
Ngày thi: 02 tháng 7 2011
Môn thi: Toán (không chuyên)
120 phút 

ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Câu 1: 

x 1 1 2
A : (x 0;x 1)
x1
x 1 x x x 1


    



(P).
Câu 4

2
x 2(m 1)x m 4 0 (1)    

a) nh (1) khi m = 4.
b) 
c) 
1
, x
2

1 2 2 1
B x (1 x ) x (1 x )   

Câu 5: 
 


a) Ch
b) 
c) 


B54 - 2012
ON TIN TRUNG - -
18





, với a

0; a

1.
2. Giải hệ ph-ơng trình:
2 3 13
24
xy
xy





.
3. Cho ph-ơng trình:
2
4 1 0x x m
(1), với m là tham số. Tìm các giá trị của m để
ph-ơngg trình (1) có hai nghiệm
12
,xx
thoả mãn

2
12

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Giám thị 1 (Họ và tên):
Giám thị 2 (Họ và tên):
B54  - 2012
ĐOÀN TIẾN TRUNG - - 
19

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH THUẬN

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2011 – 2012
Môn thi : TOÁN

 Bài 1:
-x  2 




(d) và ( d



Bài 2 : 
nh sau:
1/ 3x




2
.
c/ Cho OH =
2
R
,  

ĐỀ CHÍNH THỨC
B54  - 2012
ĐOÀN TIẾN TRUNG - - 
20




KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2011 – 2012
Khóa ngày: 26 – 6 – 2011
Môn thi: TOÁN


ĐỀ:
xx





0
a) 
b) 
P
P
1
2

nguyên.
Bài 4: (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC có góc BAC = 60
0



AC và E

AB)
a) 
b) 
c) 

Bài 5: (1,0 điểm)



x 0,x 25
.



1
A
3

.
Bài II (2,5 điểm)
Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:


 
Bài III (1,0 điểm)
Cho Parabol (P):
2
yx

2
y 2x m 9  
.


Bài IV (3,5 điểm)

1
và d

B54 - 2012
ON TIN TRUNG - -
22

Sở giáo dục & Đào tạo
H-ng Yên
- - - - - - - - - - - - - - - - (Đề thi có 02 trang) Kì thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT
Năm học 2011 2012
Môn thi: Toán
Thời gian: 120 phút (không kể giao đề)
Ngày thi: 05 tháng 7 năm 2011
Phần A. Trắc nghiệm khách quan (2đ)
Từ câu 1 đến câu 8, hãy chọn ph-ơng án đúng và viết chữ cái đứng tr-ớc ph-ơng án đó
vào bài làm.
Câu 1: Giá trị của biểu thức
18a
(với a

0) bằng:
A. 9
a

bằng:
A. - 1 B. - 15 C. 1 D. 15
Câu 5: Ph-ơng trình x
2
(a + 1)x + a = 0 có nghiệm là:
A.
12
1;x x a
B.
12
1;x x a
C.
12
1;x x a
D.
12
1;x x a

Câu 6: Cho đ-ờng tròn (O; R) và đ-ờng thẳng (d). Biết rằng (d) và đ-ờng tròn (O; R) không
giao nhau, khoảng cách từ O đến (d) bằng 5. Khi đó:
A. R < 5 B. R = 5 C. R > 5 D. R

5
Câu 7: Tam giác ABC vuông tại A, AC = 3cm, AB = 4cm. Khi đó sinB bằng:
A.
3
4
B.
3
5

D.
2
1
12
dh


Phần B: Tự luận (8đ)
Bài 1: (1,5đ):
a) Rút gọn biểu thức: P =
(4 2 8 2). 2 8

b) Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị hàm số
2
yx

32yx

Bài 2: (1đ): Một công ty vận tải điều một số xe tải đến kho hàng để chở 21 tấn hàng. Khi đến
kho hàng thì có 1 xe bị hỏng nên để chở hết l-ợng hàng đó, mỗi xe phải chở thêm 0,5 tấn so
với dự định ban đầu. Hỏi lúc đầu công ty đã điều đến kho hàng bao nhiêu xe. Biết rằng khối
l-ợng hàng chở ở mỗi xe là nh- nhau.
Bài 3: (1,5đ): Cho hệ ph-ơng trình:
( 1) 3 1
25
m x my m
x y m




B54  - 2012
ĐOÀN TIẾN TRUNG - - 
24


PHÚC

 CHÍNH 


2012

(Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM )



Câu 1. 
12. 27

A. 12
B. 18
C. 27
D. 324
Câu 2. 

1
PHẦN II. TỰ LUẬN 
Câu 5. 
2
x y 0
x 2y 1 0



  


Câu 6. 
2
 2mx + m
2
 
a) - 1
b) 
c) Tì
1
, x
2

x
1
2
+ x
2
2
ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN THI: TOÁN
Thời gian :120 phút (không tính thời gian giao đề) 
 x) + 4 = 0
ng trình 3x -
y
= 1
5x + 3y = 11


35
2
:
15
55
12
36
















Ch




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status