Trang 1
CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP TỔNG HỢP
PHẦN ĐẠI CƯƠNG KIM
LOẠI
I) KIM LOẠI (VỊ TRÍ, CẤU TẠO), HỢP KIM, TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI
Câu 1: Cho 4 nguyên tố K (Z = 19), Mn (Z = 25), Cu (Z = 29), Cr (Z = 24). Nguyên tử của nguyên tố kim loại
chuyển tiếp nào có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s
1
?
A. K. B. Cu, Cr. C. K, Cu, Cr. D. K, Cu.
Câu 2: Nguyên tố X, cation Y
2
+
, anion Z
−
đều có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2
6
. X, Y, Z là kim loại hay phi kim?
A. X là phi kim, Y là khí hiếm, Z là kim loại. B. X là khí hiếm, Y là phi kim, Z là kim loại.
C. X là khí hiếm, Y là kim loại, Z là phi kim. D. A, B, C đều đúng.
Câu 3: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
A. 1s
2
2s
2
.
Câu 4: Nhận định nào không đúng về vị trí của kim loại trong bảng tuần hoàn:
A. Trừ H (nhóm IA), Bo (nhóm IIIA), tất cả các nguyên tố nhóm IA, IIA, IIIA đều là kim loại.
B. Tất cả các nguyên tố nhóm B từ IB đến VIIIB.
C. Tất cả các nguyên tố họ Lantan và Actini.
D. Một phần các nguyên tố ở phía trên của nhóm IVA, VA và VIA.
Câu 5: Trong 110 nguyên tố đã biết, có tới gần 90 nguyên tố là kim loại. Các nguyên tố kim loại có cấu hình
electron lớp ngoài cùng là
A. bão hoà. B. gần bão hoà. C. ít electron. D. nhiều electron.
Câu 6: Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng.
B. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, có ánh kim.
C. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
D. Có ánh kim, tính dẫn điện, có khối lượng riêng nhỏ.
Câu 7: Cho các kim loại: Al, Au, Ag, Cu. Kim loại dẻo nhất, dễ dát mỏng, kéo dài nhất là
A. Al. B. Ag. C. Au. D. Cu.
Câu 8: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy các nhất dùng làm dây tóc bóng đèn là
A. Au. B. Pt. C. Cr. D. W.
Câu 9: Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây là không đúng?
A. Nhiệt độ nóng chảy: Hg < Al < W. B. Tính dẫn điện và nhiệt: Fe < Al < Au < Cu < Ag.
C. Tính cứng: Cs < Fe < W < Cr. D. Tính dẻo: Al < Au < Ag.
Câu 10: Cho các kiểu mạng tinh thể sau: (1) lập phương tâm khối; (2) lập phương tâm diện; (3) tứ diện đều; (4)
lục phương. Đa số các kim loại có cấu tạo theo 3 kiểu mạng tinh thể là
A. (1), (2), (3). B. (1), (2), (4). C. (2), (3), (4). D. (1), (3), (4).
Câu 11: Cho các kim loại sau: Au, Al, Cu, Ag, Fe. Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính
dẫn điện của các kim loại trên là
A. Fe, Cu, Al, Ag, Au. B. Cu, Fe, Al, Au, Ag.
C. Fe, Al, Au, Cu, Ag. D. Au, Fe, Cu, Al, Ag.
Câu 12: Trước đây, người ta thường dùng những tấm gương soi bằng Cu vì Cu là kim loại
A. có tính dẻo. B. có tính dẫn nhiệt tốt.
D. Nguyên tử kim loại có độ âm điện lớn.
Câu 20: Mạng tinh thể kim loại gồm có
A. nguyên tử, ion kim loại và các e độc thân. B. nguyên tử, ion kim loại và các e tự
do. C. nguyên tử kim loại và các e độc thân. D. ion kim loại và các electron độc
thân.
Câu 21: Trong các loại tinh thể, tinh thể nào dẫn điện và dẫn nhiệt ở điều kiện thường?
A. tinh thể kim loại. B. tinh nguyên tử. C. tinh thể phân tử. D. tinh thể ion.
Câu 22: Khối lượng riêng của tinh thê Na là 0,97 g/cm
3
. Thể tích của một nguyên tử Na là
A. 23,71 cm
3
. B. 2,94.10
-23
cm
3
. C. 2,68.10
-23
cm
3
. D. 3,94.10
-23
cm
3
.
o
Câu 23: Một kim loại M kết tinh theo mạng lập phương tâm khối có cạnh hình lập phương là 2,866 A , khối
lượng riêng của M ở trạng thái tinh thể là 7,9 g/cm
3
. M là
2
2s
2
2p
6
3s
1
; (b) 1s
2
2s
2
2p
3
; (c) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
; (d)
1s
2
2s
2
2p
6
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 33: Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố M, N, P, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19. Nhận xét nào dưới đây là
đúng?
A. Cả 4 nguyên tố đều thuộc một chu kì. B. N, P thuộc chu kì 3.
C. P, Q thuộc chu kì 4. D. Q thuộc chu kì 3.
Câu 34: Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố M, N, P, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19. Nhận xét nào dưới đây là
đúng?
A. M thuộc nhóm VA. B. N thuộc nhóm IIIA. C. P thuộc nhóm IIB. D. Q thuộc nhóm IA.
Câu 35: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ tự là 16, nguyên tố X thuộc
A. chu kì 3, nhóm IVA. B. chu kì 4, nhóm VIA. C. chu kì 3, nhóm VIA. D. Chu kì 4, nhóm IIIA.
Câu 36: Trong những câu sau, câu nào đúng?
A. Trong hợp kim có liên kết kim loại hoặc là liên kết ion.
B. Tính chất của hợp kim không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của hợp
k
i
m.
C.
Hợp kim có tính chất hoá học tương tự tính chất của các kim loại tạo ra chúng.
D. Hợp kim có tính chất vật lí và tính cơ học khác ít các kim loại tạo ra chúng.
Câu 37: Trong những câu sau, câu nào không đúng?
A. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt của hợp kim tốt hơn các kim loại tạo ra chúng.
B. Khi tạo thành liên kết cộng hoá trị, mật độ electron tự do trong kim loại giảm.
C. Hợp kim thường có độ cứng và dòn hơn các kim loại tạo ra chúng.
D. Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường thấp hơn so với các kim loại tạo ra chúng.
Câu 38: Một loại đồng thau chứa 60% Cu và 40% Zn. Hợp kim này có cấu tạo tinh thể hợp chất hoá học. Công
thức hoá học của hợp kim là
A. CuZn
2
. B. Cu
2
A. Ba. B. Ca. C. Mg. D. Be.
Trang 5
Câu 42: Hoà tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 0,6 gam khí H
2
bay ra.
Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là
A. 36,7 gam. B. 35,7 gam. C. 63,7 gam. D. 53,7 gam.
Câu 43: Ngâm một đinh sắt trong 100 ml dung dịch CuCl
2
1M, giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt. Sau khi
phản ứng xong lấy đinh sắt ra, sấy khô, khối lượng đinh sắt tăng thêm
A. 15,5 gam. B. 0,8 gam. C. 2,7 gam. D. 2,4 gam.
Câu 44: Cho 1,4 gam kim loại X tác dụng với dung dịch HCl thu được dung dịch muối trong đó kim loại có số
oxi hoá +2 và 0,56 lít H
2
(đktc). Kim loại X là
A. Mg. B. Zn. C. Fe. D. Ni.
Câu 45: Nung nóng 16,8 gam bột sắt và 6,4 gam bột lưu huỳnh (không có không khí) thu được sản phẩm X. Cho
X tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được V lít khí thoát ra (ở đktc). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị
của V là
A. 2,24. B. 4,48. C. 6,72. D. 1,12.
ĐÁP ÁN: KIM LOẠI (VỊ TRÍ, CẤU TẠO), HỢP KIM, TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI
1) B 2) C 3) C 4) D 5) C 6) B 7) C 8) D 9) D 10) B
11) C 12) C 13) D 14) D 15) A 16) C 17) A 18) B 19) B 20) B
21) A 22) C 23) B 24) A 25) D 26) C 27) C 28) B 29) B 30) A
31) A 32) B 33) C 34) D 35) C 36) D 37) A 38) D 39) B 40) B
41) C 42) A 43) B 44) C 45) C
II) DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI
Câu 1: Dãy gồm các ion xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa là
A. Zn
, Ag
+
.
Câu 2: Cho các phản ứng hóa học sau: Fe + Cu
2+
→ Fe
2+
+ Cu ; Cu + 2Fe
3+
→ Cu
2+
+ 2Fe
2+
. Nhận xét nào sau
đây sai?
A. Tính khử của Fe mạnh hơn Cu. B. Tính oxi hóa của Fe
3+
mạnh hơn Cu
2+
.
C. Tính oxi hóa của Fe
2+
yếu hơn Cu
2+
. D. Tính khử của Cu yếu hơn Fe
2+
.
Câu 3: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO
3
đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
.
Câu 4:
Biết thứ tự của các cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của
các ion như sau: Ag
+
/Ag, Fe
3+
/Fe
2+
, Cu
2+
/Cu, Fe
2+
/Fe. Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A. Ag
+
+ Fe
2+
. B. Ag
+
+ Cu. C. Cu + Fe
3+
. D. Cu
2+
+ Fe
2+
.
Câu 5: Khối lượng thanh sắt giảm đi trong trường hợp nhúng vào dung dịch nào sau đây ?
A. Fe
2
)
2
và AgNO
3
. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X gồm hai
muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Kết luận nào sau đây đúng?
A. X gồm Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
. B. X gồm Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
.
C. Y gồm Fe, Cu. D. Y gồm Fe, Ag.
Câu 9: Cho hợp kim Al, Mg, Ag vào dung dịch CuCl
2
. Sau phản ứng thu được hỗn hợp 3 kim loại là
A. Cu, Al, Mg. B. Ag, Mg, Cu. C. Al, Cu, Ag. D. Al, Ag, Mg.
Câu 10: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO
3
)
2
1M. Kết thúc phản ứng
thu được m gam rắn. Giá trị của m là
A. 10,95. B. 13,20. C. 13,80. D. 15,20.
Câu 15: Cho hỗn hợp kim loại Mg, Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được dung dịch X gồm 3 muối và chất rắn Y gồm 3 kim loại. Ba muối trong X là
A. Mg(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3
. B. Mg(NO
3
)
2
, Zn(NO
3
)
.
Câu 16: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl
3
là
A. Fe, Mg, Cu, Ag, Al. B. Fe, Zn, Cu, Al, Mg.
C. Cu, Ag, Au, Mg, Fe. D. Au, Cu, Al, Mg, Zn.
Câu 17: Cho x mol Mg vào dung dịch chứa y mol Cu(NO
3
)
2
và z mol AgNO
3
, sau khi kết thúc phản ứng thu
được dung dịch 2 muối. Mối quan hệ giữa x, y, z là
A. 0,5z ≤ x < 0,5z + y. B. z ≤ a < y + z. C. 0,5z ≤ x ≤ 0,5z + y. D. x < 0,5z + y.
Câu 18: Cho 300 ml dung dịch AgNO
3
vào 200 ml dung dịch Fe(NO
3
)
2
sau khi phản ứng kết thúc thu được 19,44
gam chất rắn và dung dịch X trong đó số mol của Fe(NO
3
)
3
gấp đôi số mol của Fe(NO
3
)
2
có thể oxi hóa Co thành Co
. Dựa vào kết quả thực nghiệm trên người ta xếp các
cặp oxi hóa khử theo chiều tăng thế điện cực chuẩn như sau:
+
A. 2H /H
2
,
Co
2+
/Co, Zn
2+
/Zn, Mn
2+ +
/Mn. B. 2H /H
2
, Co
2+
/Co, Mn
2+
/Mn, Zn
2+
/Zn.
C. Zn
2+
/Zn, Co
2+ 2+
/Co,
Mn
+
/Mn, 2H /H
, FeCl
2
, FeCl
3
?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
2+
Câu 23: Nhúng một lá Zn mỏng vào dung dịch
Ni
sẽ có một lớp kim loại Ni mỏng phủ trên bề mặt lá Zn. Nhúng
Sn
vào dung dịch muối trên, không có hiện tượng gì xảy ra. Các cặp oxi hoá - khử của các kim loại trên xếp theo thứ
tự tính oxi hoá của cation tăng dần là
2+ 2+ 2+ 2+ 2+ 2+
A. Ni /Ni, Sn /Sn, Zn /Zn. B. Zn /Zn, Ni /Ni, Sn /Sn.
2+ 2+ 2+ 2+ 2+ 2+
C. Sn /Ni, Ni /Sn, Sn /Zn. D. Zn /Zn, Sn /Sn, Ni /Ni.
Câu 24: Cho một lượng bột Zn vào dung dịch X gồm FeCl
2
và CuCl
2
. Khối lượng chất rắn sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng Zn ban đầu là 0,5 gam. Cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được 13,6
gam muối khan. Tổng khối lượng các muối trong X là
A. 13,1 gam. B. 19,5 gam. C. 14,1 gam. D. 17,0 gam.
Câu 25: Nhúng một thanh kẽm và một thanh sắt vào cùng một dung dịch CuSO
4
. Sau một thời gian lấy 2 thanh
kim loại ra thấy trong dung dịch còn lại có nồng độ mol ZnSO
4
2
và Cu(NO
3
)
2
vào nước được dung dịch X. Nhúng Mg vào dung
dịch X cho đến khi mất màu xanh của dung dịch. Lấy thanh Mg ra cân lại thấy tăng thêm 0,8 gam. Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 1,28. B. 2,48. C. 4,13. D. 1,49.
Câu 29: Cho hai thanh sắt có khối lượng bằng nhau.
- Thanh 1 nhúng vào dung dịch có chứa a mol AgNO
3
.
- Thanh 2 nhúng vào dung dịch có chứa a mol Cu(NO
3
)
2
.
Sau phản ứng lấy thanh sắt ra, sấy khô và cân lại, ta thấy
A. Khối lượng hai thanh sau nhúng vẫn bằng nhau nhưng khác ban
đầu.
B.
Khối lượng thanh 2 sau nhúng nhỏ hơn khối lượng thanh 1 sau nhúng.
C. Khối lượng thanh 1 sau nhúng nhỏ hơn khối lượng thanh 2 sau nhúng.
D. Khối lượng 2 thanh không đổi vẫn như trước khi nhúng.
Câu 30: Nhúng một thanh kim loại Al và một thanh Fe vào dung dịch Cu(NO
3
)
2
sau một thời gian lấy 2 thanh
2+
có trong thành phần muối sunfat. Phản
ứng xong lấy lá kẽm ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô, khối lượng lá kẽm tăng thêm 0,94 gam. Công thức phân
tử muối sunfat là
A. CdSO
4
. B. CuSO
4
. C. FeSO
4
. D. NiSO
4
.
Câu 33: Cho a gam hỗn hợp bột các kim loại Ni và Cu vào dung dịch AgNO
3
dư, khuấy kĩ cho đến khư phản ứng
kết thúc thu được 54 gam kim loại. Mặt khác, cũng cho a gam hỗn hợp bột kim loại trên vào dung dịch CuSO
4
dư,
khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc thu được (a + 0,5) gam kim loại. Giá trị của a là
A. 5,9. B. 15,5. C. 32,4. D. 9,6.
Câu 34: Người ta phủ một lớp bạc trên một vật bằng đồng có khối lượng 8,48 gam bằng cách ngâm vật đó trong
dung dịch AgNO
3
. Sau một thời gian lấy vật đó ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô cân được 10 gam. Khối
lượng của Ag đã phủ trên bề mặt của vật là
A. 1,52 gam. B. 2,16 gam. C. 1,08 gam. D. 3,2 gam.
Câu 35: Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư CuSO
4
. Sau khi kết thúc các phản ứng, lọc bỏ phần dung
. Sau một thời gian ta lấy
các kim loại ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô. Nhận thấy khối lượng lá kim loại ngâm trong dung dịch muối
chì tăng 19%, còn lá kim loại kia giảm 9,6%. Biết rằng trong 2 phản ứng trên, khối lượng các kim loại bị hoà tan
như nhau. Lá kim loại đã dùng là
A. Mg. B. Zn. C. Cd. D. Fe.
Câu 39: Hoà tan 25 gam muối CuSO
4
.5H
2
O vào nước được 500 ml dung dịch. Cho dần mạt sắt vào 50 ml dung
dịch trên, khuấy nhẹ cho đến khi hết màu xanh. Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng tăng hay giảm bao
nhiêu gam?
A.Tăng 0,8 gam. B. Tăng 0,08 gam. C. Giảm 0,08 gam. D. Giảm 0,8 gam.
Câu 40: Cho một lá đồng vào 20 ml dung dịch AgNO
3
. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy lá đồng rửa nhẹ,
làm khô và cân thì thấy khối lượng lá đồng tăng thêm 1,52 gam. Nồng độ mol của dung dịch AgNO
3
là
A. 1,5M. B. 0,9M. C. 1M. D. 2,6M.
Câu 41: Ngâm một thanh sắt vào dung dịch chứa 1,6 gam muối sunfat của kim loại trong nhóm IIA. Sau phản
ứng thanh sắt tăng thêm 0,08 gam. Công thức phân tử của muối sunfat là
A. PbSO
4
. B. CaSO
4
. C. CuSO
4
. D. FeSO
4
. C. Mg
2+
, Fe
2+
và Fe
3+
. D. B hoặc C.
Câu 45: Cho 3 kim loại Al, Fe, Cu và 4 dung dịch ZnSO
4
, AgNO
3
, CuCl
2
, MgSO
4
. Kim loại nào tác dụng với cả 4
dung dịch muối trên?
A. Al. B. Fe. C. Cu. D. Không có kim loại nào.
Câu 46: Cho Cu dư tác dụng với dung dịch AgNO
3
được dung dịch X. Cho Fe dư vào dung dịch X được dung
dịch Y. Dung dịch Y chứa:
A. Fe(NO
3
)
2
. B. Fe(NO
3
)
3
4
)
3
. D. FeSO
4
.
Câu 48: Cho hỗn hợp bột kim loại gồm: Fe, Ag, Cu vào dung dịch AgNO
3
dư. Số phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 49: Dung dịch FeSO
4
có lẫn tạp chất là CuSO
4
, để loại CuSO
4
ra khỏi dung dịch có thể dùng:
A. Fe. B. Cu. C. Al. D. A hoặc C.
Câu 50: Cho hỗn hợp Cu dư, Fe vào dung dịch HNO
3
loãng. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X.
Chất tan trong dung dịch X là
A. Fe(NO
3
)
3
. B. Fe(NO
3
)
2
và 6,24 gam CdSO
4
. Hỏi sau khi
Cu
khử hoàn toàn thì khối lượng thanh Zn tăng hay giảm? Bao nhiêu gam?
A. Tăng 1,39 gam. B. Giảm 1,39 gam. C. Tăng 4 gam. D. Giảm 4
gam.
2+
và Cd bị
Câu 53: Cho 13 gam bột Zn vào dung dịch chứa 0,1 mol Fe(NO
3
)
3
, 0,1 mol Cu(NO
3
)
2
và 0,1 mol AgNO
3
. Khuấy
đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng kim loại thu được sau phản ứng là
A. 17,2 gam. B. 14,0 gam. C. 19,07 gam. D. 16,4 gam.
Câu 54: Cho m gam bột Fe vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO
3
)
2
1M và AgNO
3
4M. Sau khi kết thúc phản ứng
thu được dung dịch 3 muối (trong đó có một muối của Fe) và 32,4 gam chất rắn. Giá trị của m là
2+
; Ag
+
/Ag.
C. Fe
3+
/Fe
2+
; Fe
2+
/Fe; Ag
+
/Ag; Cu
2+
/Cu. D. Ag
+
/Ag; Fe
3+
/Fe
2+
; Cu
2+
/Cu; Fe
2+
/Fe.
Câu 56: Cho dung dịch Fe
2
(SO
4
)
. D. Fe
2+
; Cu
2+
; Fe
3+
.
Câu 57: Cho 14 gam bột Fe vào 400 ml dung dịch X gồm AgNO
3
0,5M và Cu(NO
3
)
2
xM. Khuấy nhẹ cho tới khi
phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 30,4 gam chất rắn Z. Giá trị của x là
A. 0,15M. B. 0,125M. C. 0,2M. D. 0,1M.
Câu 58: Cho hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 0,81 gam Al vào 200 ml dung dịch X chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
khi
phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 8,12 gam chất rắn Z gồm 3 kim loại. Cho chất rắn Z tác dụng với
dung dịch HCl dư được 0,672 lít khí H
2
(ở đktc). Nồng độ mol của dung dịch AgNO
3
và Cu(NO
3
d
. D. b < c – a +
d
.
2 2
Câu 62: Dãy các ion kim loại nào sau đây đều bị Zn khử thành kim loại?
A. Cu
2+
, Ag
+
, Na
+
. B. Pb
2+
, Ag
+
, Al
3+
. C. Sn
2+
, Pb
2+
, Cu
2+
. D. Cu
2+
, Mg
2+
, Pb
2+
2+
trong dung dịch tăng.
D. nồng độ của ion Ag
+
trong dung dịch tăng.
Câu 5: Trong pin điện hoá, sự oxi hoá xảy ra:
A. chỉ ở anot. B. chỉ ở catot.
C. ở cả anot và catot. D. không ở anot, không ở catot.
Câu 6: Nhận định nào sau đây không đúng?
Trang
1010
M /M
A. Chất oxi hoá và chất khử của cùng một nguyên tố kim loại tạo nên cặp oxi hoá - khử.
B. Khi pin điện hoá (Zn – Cu) hoạt động xảy ra phản ứng giữa cặp oxi hoá - khử Zn
2+
/Zn và Cu
2+
/Cu làm cho
nồng độ Cu
2+
trong dung dịch giảm dần, nồng độ Zn
2+
tăng dần.
C. Suất điện động chuẩn của pin điện hoá phụ thuộc vào: bản chất cặp oxi hoá khử, nồng độ các dung dịch
muối và nhiệt độ.
D. Trong pin điện hoá phản ứng oxi hoá - khử xảy ra nhờ dòng điện một chiều.
Câu 7: Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Zn –
Cu: Cu
2+
+ Zn → Zn
+
/H
2
, Zn
2+
/Zn, Cu
2+
/Cu, Ag
+
/Ag lần lượt là 0,00V;
-0.76V;
+0,34V; +0,8V.
Suất điện động của pin điện hoá nào sau đây lớn nhất?
A. 2Ag + 2H
+
→ 2Ag
+
+ H
2
. B. Zn + 2H
+
→ Zn
2+
+ H
2
.
C. Zn + Cu
2+
→ Zn
2+
D. Giá trị thế điện cực chuẩn của pin điện hoá luôn là số dương.
Câu 12: So sánh pin điện hoá và ăn mòn điện hoá, điều nào sau đây không đúng?
A. Chất có tính khử mạnh hơn bị ăn mòn.
B. Kim loại có tính khử mạnh hơn luôn là cực âm.
C. Tên các điện cực giống nhau: catot là cực âm, anot là cực dương.
D. Pin điện hoá phát sinh dòng điện, ăn mòn điện hoá không phát sinh dòng điện.
Câu 13: Cho phản ứng xảy ra trong pin điện hoá: Fe + 2Ag
+
→ Fe
2+
+ 2Ag.
Biết
E
o
Fe
2
+
/
Fe
= -0,44V và
E
o
Ag
+
/
Ag
= +0,80V. Suất điện động chuẩn của pin điện hoá này là
B. ăn mòn kim loại là một quá trình hoá học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các axit trong môi trường không
khí.
C. Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hoá thành ion của nó.
D. ăn mòn kim loại được chia làm hai dạng: ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá học.
Câu 17: Loại phản ứng hoá học xảy ra trong ăn mòn kim loại là
A. Phản ứng thế. B. Phản ứng phân huỷ.
C. Phản ứng oxi hoá - khử. D. Phản ứng hoá hợp.
Câu 18: Kim loại nào sau đây có khả năng tự tạo ra màng oxit bảo vệ khi để ngoài không khí ẩm?
A. Zn. B. Fe. C. Ca. D. Na.
Câu 19: Cho thế điện cực chuẩn của 3 cặp oxi hoá - khử là Ni
2+
/Ni, Cu
2+
/Cu, Ag
+
/Ag lần lượt là -0,23V, +0,34V,
+0,80V. Kết luận đúng là
A. Suất điện động chuẩn của pin Cu - Ag bằng 0,46V.
B. Suất điện động chuẩn của pin Ni - Cu bằng 0,11V.
C. Suất điện động chuẩn của pin Cu - Ag bằng 1,14V.
D. Suất điện động chuẩn của pin Ni - Ag bằng 0,57V.
Câu 20: Trong pin điện hoá Cu-Ag tại điện cực đồng xảy ra quá trình:
A. oxi hoá H
2
O. B. khử Cu
2+
. C. khử H
2
O. D. oxi hoá Cu.
Câu 21: Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá:
E
o
của pin điện hoá là
A. 3,75V. B. 2,25V. C. 1,76V. D. 1,25V.
Câu 23: Trong quá trình pin điện hoá Zn – Ag hoạt động, ta nhận thấy
A. khối lượng của điện cực Zn tăng.
B. khối lượng của điện cực Ag giảm.
C. nồng độ của ion Zn
2+
trong dung dịch tăng.
D. nồng độ của ion Ag
+
trong dung dịch tăng.
Câu 24: Trong pin điện hoá Zn – Cu, phản ứng hoá học nào xảy ra ở điện cực âm?
A. Zn
2+
+ 2e → Zn. B. Cu → Cu
2+
+ 2e.
C. Cu
2+
+ 2e → Cu. D. Zn → Zn
2+
+ 2e.
Câu 25: Trong ăn mòn điện hoá học, xảy ra
A. sự oxi hoá ở cực dương. B. sự khử ở cực âm.
C. sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm. D. sự oxi hoá ở cực âm và sự khử ở cực dương.
Câu 26: Trong các trường hợp sau, trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hoá học là
A. Kim loại Zn trong dung dịch HCl. B. Thép cacbon để trong không khí ẩm.
C. Đốt dây Fe trong khí O
dưới đất, người ta gắn vào mặt ngoài của thép những tấm Zn. Người ta đã bảo vệ thép khỏi sự ăn mòn bằng
cách nào?
A. Cách li kim loại với môi trường. B. Dùng phương pháp điện hoá.
C. Dùng Zn là chất chống ăn mòn. D. Dùng Zn là kim loại không gỉ.
Câu 34: Cuốn một sợi dây thép vào một thanh kim loại rồi nhúng vào dung dịch H
2
SO
4
loãng. Quan sát thấy bọt
khí thoát rất ra nhanh từ sợi dây thép. Thanh kim loại đã dùng có thể là
A. Cu. B. Ni. C. Zn. D. Pt.
Câu 35: Ngâm một lá kẽm vào dung dịch HCl thấy bọt khí thoát ít và chậm. Nếu nhỏ thêm vài giọt dung dịch X
thì thấy bọt khí thoát ra rất nhiều và nhanh. Chất tan trong dung dịch X là
A. H
2
SO
4
. B. FeSO
4
. C. NaOH. D. MgSO
4
.
Câu 36: Cắm 2 lá kim loại Zn và Cu nối với nhau bởi một sợi dây dẫn vào cốc thuỷ tinh. Rót dung dịch H
2
SO
4
loãng vào cốc thuỷ tinh đó thấy khí H
2
thoát ra từ lá Cu. Giải thích nào sau đây không đúng với thí nghiệm
trên?
B. Al là điện cực âm bị ăn mòn nhanh.
C. Không nên nối bằng những kim loại khác nhau, nên nối bằng đoạn dây Cu.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 39: Có những vậy bằng sắt được mạ bằng những kim loại khác nhau dưới đây. Nếu các vật này đều bị sây
sát sâu đến lớp sắt, thì vật nào bị gỉ sắt chậm nhất?
A. sắt tráng kẽm. B. sắt tráng thiếc. C. sắt tráng niken. D. sắt tráng đồng.
Ag /Ag
Cd /Cd
2
+
là
E
3
+
là
o
Câu 40: Trên các cửa đập nước bằng thép thường thấy có gắn những lá Zn mỏng. Làm như vậy là để chống ăn
mòn các cửa đập theo phương pháp nào trong các phương pháp sau đây?
A. Dùng hợp kim chống gỉ. B. Phương pháp phủ.
C. Phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt. D. Phương pháp điện hoá.
Câu 41: Cho một thanh Al tiếp xúc với một thanh Zn trong dung dịch HCl, sẽ xảy ra hiện tượng:
A. Thanh Al tan, bọt khí H
2
thoát ra từ thanh Zn.
B. Thanh Zn tan, bọt khí H
2
thoát ra từ thanh Al.
C. Cả 2 thanh cùng tan, bọt khí thoát ra từ cả 2 thanh.
−
Ag )
=
1,06V và
E
o
Ni
2
+
/
Ni
= –0,26V, thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử Ag
+
/Ag là
A. 0,8V. B. 1,32V. C. 0,76V. D. 0,85V.
Câu 45: Cho biết E
o
+
= +0,80V và
E
o
Hg
2
+
/
Thế điện cực chuẩn của cặp
E
Mn / Mn
A. –0,39V. B. +0,39V. C. –1,19V. D. +1,19V.
Câu 47: Đồng kim loại thay thế ion bạc trong dung dịch, kết quả có được là sự tạo thành bạc kim loại và ion đồng.
Điều này chỉ ra rằng:
A. Phản ứng trao đổi xảy
ra. B. Bạc ít tan hơn đồng.
C. Cặp oxi hoá – khử Ag
+
/Ag có thế điện cực chuẩn cao hơn
Cu
2+
/Cu. D. Kim loại Cu dễ bị khử.
Câu 48: Những quá trình oxi hoá và khử xảy ra trên bề mặt các điện cực của pin điện hoá Zn–Cu được viết bằng
phương trình ion rút gọn là
2+ 2+ 2+
A. Cu
2+
+ Zn → Cu + Zn
2+
. B. Cu → Cu
2+
+ 2e.
C. Zn + Cu → Zn +
Cu
. D. Zn + 2e → Zn.
Câu 49: Có những pin điện hoá được ghép bởi các cặp oxi hoá - khử chuẩn sau:
(1) Ni
2+
B. Đốt dây sắt trong khí oxi.
C. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO
3
loãng.
D. Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl.
Câu 52: Ngâm một lá Zn vào dung dịch HCl thấy bọt khí thoát ra ít và chậm. Nếu nhỏ thêm vào vài giọt dung
dịch X thì thấy bọt khí thoát ra rất nhiều và nhanh. Chất tan trong dung dịch X là
A. H
2
SO
4
. B. FeSO
4
. C. NaOH. D. MgSO
4
.
ĐÁP ÁN: PIN ĐIỆN HOÁ VÀ ĂN MÒN ĐIỆN HOÁ
1) A 2) A 3) C 4) C 5) A 6) D 7) D 8) D 9) B 10) C
11) D 12) D 13) B
14)
15) A
16)
17) C 18) A 19) A 20) D
21) B 22) C 23) C 24) D 25) D 26) B 27) C 28) B 29) C 30) D
31) C 32) D 33) B 34) C 35) B 36) A 37) D 38) D 39) A 40) D
41) A 42) B 43) C 44) B 45) B 46) C 47) C 48) A 49) B 50) B
51) A
IV) SỰ ĐIỆN PHÂN
Câu 1: Trong các quá trình điện phân các anion di chuyển về
A. catot, ở đây chúng bị oxi hoá. B. cực dương và bị khử.
.
Câu 5: Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO
4
bằng điện cực trơ graphit, phản ứng nào sau đây xảy ra ở
anot?
A. ion Cu
2+
bị khử. B. ion Cu
2+
bị oxi hoá.
C. phân tử nước bị oxi hoá. D. phân tử nước bị khử.
Câu 6: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ có màng ngăn
A. cation Na
+
bị khử ở catot. B. phân tử H
2
O bị khử ở catot.
C. ion Cl
–
bị khử ở anot. D. phân tử H
2
O bị oxi hoá ở anot.
Câu 7: Điện phân dung dịch X chứa hỗn hợp các muối sau: CaCl
2
, FeCl
3
, ZnCl
2
, CuCl
2
Câu 10: Điện phân 200 ml dung dịch M(NO
3
)
n
bằng điện cực trơ đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng
điện phân. Để trung hoà dung dịch sau điện phân, phải dùng 250 ml dung dịch NaOH 0,8M. Mặt khác, nếu ngâm
một thanh Zn có khối lượng 50 gam vào 200 ml dung dịch M(NO
3
)
n
khi phản ứng xong thấy khối lượng thanh Zn
tăng thêm 30,2% so với ban đầu. Công thức của M(NO
3
)
n
là
A. Pb(NO
3
)
2
. B. AgNO
3
. C. Cd(NO
3
)
2
. D. KNO
3
.
Câu 11: Sau một thời gian điện phân 200 ml dung dịch CuSO
A. 1,28 gam. B. 0,32 gam. C. 0,64 gam. D. 3,2 gam.
Câu 16: Tiến hành điện phân 200 ml dung dịch CuSO
4
với điện cực trơ đến khi khối lượng giảm 8 gam thì dừng
lại. Dẫn khí H
2
S dư vào dung dịch sau điện phân thấy có 4,8 gam kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO
4
ban đầu là
A. 0,875M. B. 0,65M. C. 0,75M. D. 0,55M.
Câu 17: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO
4
0,2M và AgNO
3
0,1M với I = 3,86A. Thời gian điện phân để được
1,72 gam kim loại bám trên catot là
A. 250s. B. 500s. C. 750s. D. 1000s.
Câu 18: Trong 4 dung dịch muối: CuSO
4
, K
2
SO
4
, NaCl, KNO
3
. Dung dịch sau khi điện phân (điện cực trơ) tạo ra
một dung dịch axit là
A. NaCl. B. CuSO
4
. C. K
không đúng?
A. Gian đoạn điện phân HCl thì pH dung dịch giảm.
B. Kết thúc điện phân, pH dung dịch tăng so với ban đầu.
C. Thứ tự điện phân: CuCl
2
, HCl, dung dịch NaCl.
D. Giai đoạn điện phân NaCl thì pH dung dịch tăng.
Câu 22: Điện phân nóng chảy Al
2
O
3
với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m gam Al ở catot và
67,2 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với oxi bằng 1. Lấy 1,12 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X sục vào dung dịch
nước vôi trong (dư) thu được 1 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 75,6. B. 67,5. C. 108,0. D. 54,0.
Câu 23: Trong quá trình điện phân dung dịch AgNO
3
(điện cực trơ), ở cực dương (anot) xảy ra quá trình nào sau
đây?
A. Ag
+
+ 1e → Ag. B. 2H
2
O + 4e → H
2
+ 2OH
–
.
C. Ag → Ag
+
bằng điện cực trơ được 0,448 lít khí (ở đktc) ở anot và 2,36
gam kim loại M ở catot. Kim loại M là
A. Cd. B. Ni. C. Mg. D. Cu.
Câu 28: Sau một thời gian điện phân 200 ml dung dịch CuCl
2
thu được 1,12 lít khí X (ở đktc). Ngâm đinh sắt vào
dung dịch sau điện phân, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,2 gam. Nồng độ
mol CuCl
2
ban đầu là
A.1M. B. 1,5M. C. 1,2M. D. 2M.
Câu 29: Điện phân 200 ml dung dịch chứa 2 muối Cu(NO
3
)
2
xM và AgNO
3
yM với cường độ dòng điện 0,804A,
thời gian điện phân là 2 giờ, người ta thấy khối lượng catot tăng thêm 3,44 gam. Giá trị của x và y là
A. x = y = 0,1. B. x = y = 0,02. C. x = 0,02; y = 0,01. D. x = y = 0,05.
Câu 30: Điện phân điện cực trơ dung dịch muối clorua của một kim loại hoá trị II với cường độ dòng điện là
3,0A. Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam. Kim loại trong muối đã dùng là
A. Cu. B. Zn. C. Ba. D. Fe.
Câu 31: Điện phân 500 ml dung dịch AgNO
3
với điện cực trơ cho tới khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng.
Để trung hoà dung dịch điện phân cần 800 ml dung dịch NaOH 1M. Biết cường độ dòng điện đã dùng là 20A,
thời gian điện phân là
A. 4013 giây. B. 3728 giây. C. 3918 giây. D. 3860 giây.
Câu 32: Điện phân 400 ml dung dịch gồm: AgNO
4
. B. AgNO
3
. C. K
2
SO
4
. D. KCl.
Câu 36: Điện phân (bằng điện cực trơ, có màng ngăn) dung dịch chứa 0,02 mol FeSO
4
và 0,06 mol HCl với dòng
điện 1,34 trong 2 giờ. Giả sử hiệu suất đạt 100%. Khối lượng kim loại và tổng thể tích khí (ở đktc) sinh ra tại các
điện cự là
A. 5,6 gam và 4,48 lít. B. 1,12 gam và 1,568 lít.
C. 11,2 gam và 0,896 lít. D. 0,56 gam và 0,448 lít.
Câu 37: Khi điện phân dung dịch hỗn hợp gồm KCl, FeCl
3
và CuCl
2
thì thứ tự bị khử ở catot là
A. Fe
3+
, Cu
2+
, Fe
2+
, H
2
O. B. Fe
3+
A. 0,16 gam. B. 0,32 gam. C. 0,64 gam. D. 0,72 gam.
Câu 39: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,3 mol AgNO
3
với cường độ dòng điện 2,68 A, trong thời
gian t (giờ) thu được dung dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%). Cho 22,4 gam bột Fe vào X thấy thoát
ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được 34,28 gam chất rắn. Giá trị của t là
A. 0,60. B. 1,00. C. 0,25. D. 1,20.
Câu 40: Điện phân 500 ml dung dịch AgNO
3
với điện cực trơ cho đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng
điện phân. Để trung hoà dung dịch sau điện phân cần 800 ml dung dịch NaOH 1M. Biết cường độ dòng điện dùng
điện phân là 20A. Thời gian điện phân là
A. 3918 giây. B. 3860 giây. C. 4013 giây. D. 3728 giây.
Câu 41: Điện phân một dung dịch có hoà tan 13,5 gam CuCl
2
và 14,9 gam KCl (có màng ngăn và điện cực trơ)
trong thời gian 2 giờ với cường độ dòng điện là 5,1A. Dung dịch sau điện phân được trung hoà vừa đủ bởi V lít
dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A. 0,18. B. 0,5. C. 0,7. D. 0,9.
ĐÁP ÁN: SỰ ĐIỆN
PHÂN
1) C 2) A 3) B 4) B 5) C 6) B 7) B 8) D 9) B 10) B
11) B 12) B 13) B 14) A 15) A 16) C 17) C 18) B 19) D 20) C
21) A 22) A 23) D 24) B 25) B 26) D 27) B 28) A 29) A 30) A
31) D 32) B 33) C 34) A 35) D 36) B 37) A 38) B 39) 40) B
41) D
V) ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
Câu 1: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
A. thực hiện sử khử các kim loại. B. thực hiện sự khử các ion kim loại.
C. thực sự oxi hoá các kim loại. D. thực hiện sự oxi hoá các ion kim loại.
Câu 4: Từ mỗi chất Cu(OH)
2
, NaCl, FeS
2
lựa chọn phương pháp thích hợp (các điều kiện khác có đủ) để điều chế
ra các kim loại tương ứng. Khi đó số phản ứng tối thiểu phải thực hiện để điều chế 3 kim loại Cu, Na, Fe là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 5: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A. khử. B. nhận proton. C. bị khử. D. cho proton.
2
Câu 6: Điện phân dung dịch chứa các dung dịch muối sau: NaCl, CuCl
2
, FeCl
3
, ZnCl
2
. Kim loại cuối cùng thoát
ra ở catot trước khi có khí thoát ra là
A. Zn. B. Na. C. Fe. D. Cu.
Câu 7: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy
của chúng là
A. Na, Ca, Al. B. Fe, Ca, Al. C. Na, Ca, Zn. D. Na, Cu, Al.
Câu 8: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
2
S.
Câu 10: Cho khí CO dư đi qua ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm: Al
2
O
3
, MgO, Fe
3
O
4
, CuO thu được chất
rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH dư, khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn
toàn. Phần không tan Z gồm
A. MgO, Fe, Cu. B. Mg, Fe, Cu. C. MgO, Fe
3
O
4
, Cu. D. Mg, FeO, Cu.
Câu 11: Cho luồng khí H
2
(dư) qua hỗn hợp các oxit sau: CuO, Fe
2
O
3
, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản
ứng hoàn toàn hỗn hợp chất rắn thu được gồm
A. Cu, Fe, ZnO, MgO. B. Cu, Fe, Zn, MgO. C. Cu, Fe, Zn, Mg. D. Cu, FeO, ZnO, MgO.
Câu 12: Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO
3
)
3
O
4
. D. ZnO.
Câu 17: Thổi một luồng khí CO (dư) đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm Fe
3
O
4
và CuO nung nóng đến
phản ứng hoàn toàn thu được 2,32 gam hỗn hợp kim loại. Khí thoát ra được hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch
Ca(OH)
2
dư thu được 5 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 3,21. B. 3,32. C. 3,22. D. 3,12.
Câu 18: Một hỗn hợp X gồm: Fe, FeO và Fe
2
O
3
. Cho 4,72 gam hỗn hợp này tác dụng với CO dư ở nhiệt độ cao.
Khi phản ứng xong thu được 3,92 gam Fe. Nếu ngâm cùng một lượng hỗn hợp trên vào dung dịch CuSO
4
dư,
phản ứng xong thu được 4,96 gam chất rắn. Khối lượng Fe, FeO và Fe
2
O
3
trong X là
A. 1,2 gam; 1,19 gam và 2,01 gam. B. 1,8 gam; 1,42 gam và 1,5 gam.
C. 1,68 gam; 1,44 gam và 2,07 gam. D. 1,68 gam; 1,44 gam và 1,6 gam.
Câu 19: Phản ứng hoá học nào sau đây chỉ thực hiện được bằng phương pháp điện
.
Câu 20: Dung dịch FeSO
4
có lẫn tạp chất CuSO
4
. Phương pháp hoá học đơn giản để loại được tạp chất là
A. Chuyển hai muối thành hiđroxit, oxit kim loại rồi hoà tan bằng H
2
SO
4
loãng.
B. Cho sắt Fe vào dung dịch, sau khi phản ứng xong lọc bỏ chất rắn.