Khóa h
ọc LTðH môn Hóa –Thầy Ngọc
ðại cương về kim loạ
i
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1
-ðẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
BÀI TẬP TỰ LUYỆNDạng 1: Vị trí và cấu tạo của kim loại
Câu 1: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là:
A. [Ar ] 3d
6
4s
2
. B. [Ar ] 4s
1
3d
7
. C. [Ar ]
3d
7
4s
1
.
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
. Nguyên tố ñó là:
A. Mg . B. Ca. C. Ba. D. Sr.
Câu 4: Các cấu hình electron sau ñây ứng với nguyên tử của các nguyên tố lần lượt là:
(a) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
(b) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
-
và Z lần lượt là:
A. K
+
, Cl
-
và Ar. B. Li
+
, Br
-
và Ne. C. Na
+
, Cl
-
và Ar. D. Na
+
, F
-
và Ne.
Câu 6: Cấu hình của nguyên tử hay ion nào dưới ñây ñược biểu diễn không ñúng:
A. Cr (Z = 24) [Ar] 3d
5
4s
1
B. Mn
2+
(Z = 25) [Ar] 3d
3
4s
2
Câu 8: Cấu hình e nào sau ñây của nguyên tố kim loại:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
B. 1s
2
s2s
2
p
6
3s
2
3p
5
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
2
2p
6
3s
1
. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố
hoá học là:
A. Chu kì 3, nhóm VIIA. B. Chu ki 4, nhóm IA.
C. Chu kì 3, nhóm IA. D. Chu kì 4, nhómVIIA.
Câu 11: Cation X
+
có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s
2
3p
6
. Vị trí X trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kì 3, nhóm IA. B. Chu kì 4, nhómVIIIA.
C. Chu kì 4, nhóm IA. D. Chu kì 3, nhóm VIA.
Câu 12: Mệnh ñề nào dưới ñây không ñúng:
A. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có ít (1 ñến 3e).
B. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 4 ñến 7e.
C. Trong cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn nguyên tử phi kim.
D. Trong cùng nhóm A, số electron ngoài cùng của các nguyên tửlà bằng nhau.
Câu 13: Trong số các tính chất và ñại lượng vật lí sau:
(1) bán kính nguyên tử; (2) tổng số e; (3) tính kim loại;
(4) tính phi kim; (5) ñộ âm ñiện; (6) nguyên tử khối
Các tính chất và ñại lượng biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng của ñiện tích hạt nhân nguyên tử là:
A. (1), (2), (5) . B. (3), (4), (6). C. (2), (3), (4). D. (1), (3), (4), (5).
Câu 14:
Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo
Câu 18: Dãy sắp xếp Al, Si, Na, K, Mg theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần là:
A. K, Na, Mg, Al, Si. B. Si, Al, Mg, Na, K.
C. Na, K, Mg, Si, Al. D. Si, Al, Na, Mg, K.
Câu 19: Dãy các ion có bán kính tăng dần là:
A.
2
Ca
+
<
+
K
<
Cl
−
<
2
S
−
B.
+
K
<
Cl
−
<
2
<
2
S
−
<
2
Ca
+
Câu 20: Dãy nào các nguyên tử và ion ñược sắp xếp theo thứ tự giảm dần của bán kính:
A. K
+
> Ca
2+
> Ar B. Ar > Ca
2+
> K
+
C. Ar > K
+
> Ca
2+
D. Ca
2+
> K
+
> Ar
Câu 21: Cho nguyên tử R, ion X
2+
(IV): Liên kết kim loại là liên kết ñược hình thành do lực hút tĩnh ñiện giữa các ion dương kim loại và
lớp electron tự do.
Những phát biểu ñúng là:
A. Chỉ có I ñúng. B. Chỉ có I, II ñúng.
C. Chỉ có IV sai. D. Cả I, II, III, IV ñều ñúng.
Câu 24: Dãy nào dưới dây các chất ñược xác ñịnh cấu trúc tinh thể hoàn toàn ñúng:
A. Natri, sắt, ñồng, nhôm, vàng và cacbon thuộc loại tinh thể kim loại.
B. Muối ăn, xút ăn da (NaOH), potat (KOH) và diêm tiêu (KNO
3
) thuộc loại tinh thể ion.
C. Kim cương, lưu huỳnh, photpho và magie thuộc loại tinh thể nguyên tử.
D. Nước ñá, ñá khô (CO
2
), iot và muối ăn thuộc loại tinh thể phân tử.
Câu 25: Biết thể tích 1 mol của mỗi kim loại Al, Li, K tương ứng là 10 (cm
3
); 13,2 (cm
3
); 45,35 (cm
3
), có
thể tính ñược khối lượng riêng của mỗi kim loại trên lần lượt là:
A. 2,7 (g/cm
3
); 1,54 (g/cm
3
); 0,86 (g/cm
3
). B. 0,53 (g/cm
3
Câu 2: Kim loại có tính dẫn nhiệt, dẫn ñiện, tính dẻo, ánh kim, là do:
A. Kim loại có cấu trúc mạng tinh thể.
Khóa h
ọc LTðH môn Hóa –Thầy Ngọc
ðại cương về kim loạ
i
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3
- B. Kim loại có bán kính nguyên tử và ñiện tích hạt nhân bé
C. Các electron tự do trong kim loại gây ra
D. Kim loại có tỉ khối lớn
Câu 3: ðiều khẳng ñịnh nào sau ñây luôn ñúng:
A. Nguyên tử kim loại nào cũng ñều có 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng
B. Các kim loại loại ñều có nhiệt ñộ nóng chảy trên 500
0
C
C. Bán kính nguyên tử kim loại luôn luôn lớn hơn bán kính của nguyên tử phi kim
D. Có duy nhất một kim loại có nhiệt ñộ nóng chảy dưới 0
0
C
Câu 4: Kim loại có khả năng dẫn ñiện tốt nhất là:
A. Au. B. Ag. C. Al. D. Cu.
Câu 5: Cho các kim loại: Cu, Ag, Fe, Al, Au. ðộ dẫn ñiện của chúng giảm dần theo thứ tự:
A. Ag, Cu, Au, Al, Fe . B. Ag, Cu, Fe, Al, Au.
C. Au, Ag, Cu, Fe, Al. D. Al, Fe, Cu, Ag, Au.
Câu 6: Cho các kim loại: Cu, Ag, Fe, Al, Zn. ðộ dẫn nhiệt của chúng giảm dần theo thứ tự:
A. Mg. B. Al. C. Fe. D. Cu.
Câu 19: Cho các kim loại: Os, Li, Mg, Fe, Ag. Tỷ khối của chúng tăng dần theo thứ tự:
A. Os, Li, Mg, Fe, Ag. B. Li, Fe, Mg, Os, Ag.
C. Li, Mg, Fe, Os, Ag . D. Li, Mg, Fe, Ag, Os.
Câu 20: Dãy so sánh tính chất vật lý của kim loại nào dưới ñây là không ñúng:
A. Dẫn ñiện và nhiệt Ag > Cu > Al > Fe . B. Tỉ khối Li < Fe < Os.
C. Nhiệt ñộ nóng chảy Hg < Al < W. D. Tính cứng Cs < Fe < Al ∼ Cu < Cr.
Dạng 3: Tính chất hóa học của kim loại
Câu 1: Tính chất hóa học ñặc trưng của kim loại là:
Khóa h
ọc LTðH môn Hóa –Thầy Ngọc
ðại cương về kim loạ
i
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4
- A. tính bazơ. B. tính oxi hóa. C. tính axit. D. tính khử.
Câu 2: Tính chất ñặc trưng của kim loại là tính khử vì:
A. Nguyên tử kim loại thường có 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng.
B. Nguyên tử kim loại có năng lượng ion hóa nhỏ.
C. Kim loại có xu hướng nhận thêm electron ñể ñạt ñến cấu trúc bền.
D. Nguyên tử kim loại có ñộ âm ñiện lớn.
Câu 3: Dãy gồm những kim loại ñều không phản ứng với H
2
O ở nhiệt ñộ thường là:
A. Mg, Al, K.
dịch sau phản ứng gồm:
A. Mg(NO
3
)
2
, NH
4
NO
3
. B. Mg(NO
3
)
2
, NH
4
NO
3
và HNO
3
dư.
C. Mg(NO
3
)
2
và HNO
3
dư . D. Cả A, B, C ñều ñúng.
Câu 10: Một tấm kim loại vàng bị bám một lớp Fe ở bề mặt. Ta có thể rửa lớp Fe ñể loại tạp chất bằng
dung dịch:
A. Dung dịch CuSO
các dung dịch:
A. (c), (d) . B. (a), (b). C. (a), (c) . D. (b), (d).
Câu 14: Mô tả phù hợp với thí nghiệm nhúng thanh Cu (dư) vào dung dịch FeCl
3
là:
A. Bề mặt thanh kim loại có màu trắng. B. Dung dịch chuyển từ vàng nâu qua xanh.
C. Dung dịch có màu vàng nâu. D. Khối lượng thanh kim loại tăng.
Câu 15: Cho phản ứng: M + HNO
3
→
M(NO
3
)
3
+ N
2
+ H
2
O
Hệ số cân bằng của các phương trình phản ứng trên là:
A. 10, 36, 10, 3, 18. B. 4, 10, 4, 1, 5. C. 8, 30, 8, 3, 15. D. 5, 12, 5, 1, 6.
Câu 16: Cho phản ứng hóa học sau:
Mg + HNO
3
→ Mg(NO
3
)
2
+ NH
3.
C. Ba, Al, Zn, Al
2
O
3.
D. Ba, Al, Zn.
Câu 19: Trong các hiñroxit sau: Be(OH)
2
, Mg(OH)
2
, Pb(OH)
2
hiñroxit nào tan trong dung dịch axit lẫn
kiềm:
A. Be(OH)
2
, Pb(OH)
2
. B. Be(OH)
2
, Mg(OH)
2
.
Khóa h
ọc LTðH môn Hóa –Thầy Ngọc
ðại cương về kim loạ
i
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
2
O: chất oxi hoá. B. NaOH: chất oxi hoá.
C. H
2
O, OH
-
: chất oxi hoá . D. H
2
O: chất khử .
Câu 22: Cho các phản ứng:
X +HCl
B +H
2
↑
B + NaOH vừa ñủ
C ↓ + ……
C + KOH dung dịchA +………
Dung dịchA + HCl vừa ñủ
C ↓ + …….
X là kim loại:
A. Zn hoặc Al. B. Zn. C. Al. D. Fe.
Câu 23: Cho các chất sau: Na, Al, Fe, Al
2
O
3
. Có thể dùng 1 hoá chất có thể nhận ra các chất trên:
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch CuSO
4.
C. H
2
B. Chỉ có phủ một lớp oxit bền bảo vệ.
C. Chì tạo muối không tan. D. Chì có thế ñiện cực âm.
Câu 28: Các kim loại Al, Fe, Cr không tan trong dung dịch H
2
SO
4
ñặc, nguội là do:
A. Tính khử của Al, Fe và Cr yếu. B. Kim loại tạo lớp oxit bền vững.
C. Các kim loại ñều có cấu trúc bền vững. D. Kim loại ó tính oxi hoá mạnh.
Câu 29: Một kim loại M tác dụng ñược với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO
3
)
2
, dung dịch HNO
3
ñặc
nguội. Kim loại M là:
A. Al . B. Ag. C. Zn . D. Fe .
Câu 30: Có các dung dịch không màu: AlCl
3
, NaCl, MgCl
2
, FeSO
4
ñựng trong các lọ mất nhãn. ñể nhận
biết các dung dịch trên, chỉ cần dùng một thuốc thử là:
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch AgNO
3
.
C. dung dịch BaCl
2
, FeCl
3
.
Nếu chỉ dùng một hóa chất nào sau ñây có thể giúp nhận biết 6 chất trên:
A. Na (dư). B. Ba (dư).
C. dung dịch NaOH (dư). D. dung dịch BaCl
2.
Câu 33: Khi cho Na vào dung dịch CuSO
4
có hiện tượng:
A. Có khí bay ra và có kết tủa màu xanh lam.
B. Có kết tủa Cu màu ñỏ .
C. Có khí bay ra và có kết tủa Cu màu ñỏ.
D. Có khí bay ra.
Câu 34: ðể phân biệt Fe, hỗn hợp (FeO và Fe
2
O
3
) và hỗn hợp (Fe, Fe
2
O
3
) ta có thể dùng:
A. Dung dịch HNO
3
, d NaOH. B. Dung dịch HCl, dung dịch NaOH.
Khóa h
ọc LTðH môn Hóa –Thầy Ngọc
A. oxi hóa kim loại trong hợp chất. B. khử kim loại trong hợp chất.
C. khử ion kim loại trong hợp chất. D. oxi hóa ion kim loại trong hợp chất .
Câu 2: Trong quá trình ñiều chế kim loại, các ion kim loại ñóng vai trò là chất:
A. bị khử. B. nhận proton. C. bị oxi hoá. D. cho proton.
Câu 3: Phương pháp thuỷ luyện có thể dùng ñể ñiều chế các kim loại thuộc nhóm:
A. Kim loại có tính khử yếu từ Cu về sau trong dãy ñiện hoá.
B. Kim loại trung bình và yếu từ sau Al trong dãy ñiện hóa.
C. Kim loại có tính khử mạnh.
D. Kim loại có tính khử yếu từ sau Fe trong dãy ñiện hoá .
Câu 4: Trong phương pháp thuỷ luyện, ñể ñiều chế Cu từ dung dịch CuSO
4
có thể dùng kim loại nào làm
chất khử:
A. K. B. Ca. C. Zn. D. Ag.
Câu 5: Dãy gồm các kim loại có thể ñiều chế ñược từ oxit bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO
là:
A. Fe, Al, Cu. B. Zn, Mg, Fe. C. Fe, Mn, Ni . D. Ni, Cu, Ca.
Câu 6: Khi cho luồng khí hiñro (có dư) ñi qua ống nghiệm chứa Al
2
O
3
, FeO, CuO, MgO nung nóng, ñến
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:
A. Al
2
O
3
, FeO, CuO, MgO. B. Al
2
O
4
→ ZnSO
4
+ Cu.
Câu 9: Phản ứng ñiều chế kim loại nào dưới ñây thuộc phương pháp nhiệt luyện:
A. C + ZnO → Zn + CO. B. Al
2
O
3
→ 2Al + 3/2O
2.
C. MgCl
2
→ Mg + Cl
2.
D. Zn + 2Ag(CN)
2
-
→ Zn(CN)
4
2-
+ 2Ag.
Câu 10: Phương pháp ñiện phân có thể ñiều chế:
A. Các kim loại IA, IIA và Al. B. Các kim loại hoạt ñộng mạnh.
C. Các kim loại trung bình và yếu. D. Hầu hết các kim loại .
Câu 11: Trong trường hợp nào sau ñây ion Na
+
bị khử thành Na:
ọc LTðH môn Hóa –Thầy Ngọc
ðại cương về kim loạ
i
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 7
-Câu 14: ðể ñiều chế các kim loại Na, Mg, Ca trong công nghiệp, người ta phương pháp:
A. ðiện phân dung dịch muối clorua bão hoà tương ứng có vách ngăn.
B. Dùng H
2
hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt ñộ cao.
C. Dùng kim loại K cho tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng.
D. ðiện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng.
Câu 15: Trong công nghiệp, kim loại ñược ñiều chế bằng phương pháp ñiện phân hợp chất nóng chảy của
kim loại ñó là:
A. Na. B. Ag. C. Fe. D. Cu.
Câu 16: Dãy các kim loại ñều có thể ñược ñiều chế bằng phương pháp ñiện phân dung dịch muối của
chúng là:
A. Ba, Ag, Au. B. Fe, Cu, Ag. C. Al, Fe, Cr. D. Mg, Zn, Cu.
Dạng 5: Hợp kim
Câu 1: Trong những câu sau, câu nào không ñúng:
A. Liên kết trong hợp kim liên kết kim loại hoặc liên kết cộng hoá trị.
B. Tính chất của hợp kim phụ thuộc vào thành phần, cấu tạo của hợp kim.
C. Hợp kim có tính chất hoá học khác tính chất của các kim loại tạo ra chúng.
D. Hợp kim có tính chất vật lý và cơ học khác nhiều các kim loại tạo ra chúng.
Câu 2: Mệnh ñề nào dưới ñây là ñúng:
A. Tính dẫn ñiện, dẫn nhiệt của hợp kim tốt hơn các kim loại tạo ra chúng.
C. 20% Al và 80% Ni. D. 80% Al và 20% Ni.
Câu 6: Hợp kim Fe-Zn có cấu tạo bằng tinh thể dung dịch rắn. Ngâm 2,33 gam hợp kim này trong dung
dịch axit giải phóng 896 ml khí H
2
(ñktc). Thành phần % khối lượng Fe, Zn trong hợp kim lần lượt là:
A. 28,0%; 72,0%. B. 27,9%; 72,1%. C. 27,5%; 72,5%. D. 27,1%, 72,9%.
Câu 7: Hoà tan 6 gam hợp kim Cu – Ag trong dung dịch HNO
3
tạo ra ñược 14,68 gam hỗn hợp muối
Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
. Thành phần % khối lượng của hợp kim là:
A. 50% Cu và 50% Ag. B. 64% Cu và 36% Ag.
C. 36% Cu và 64% Ag. D. 60% Cu và 40% Ag.
Câu 8: Hợp kim Fe – Zn có cấu tạo tinh thể dung dịch rắn. Hoà tan 1,165 gam hợp kim này bằng dung
dịch axit HCl dư thoát ra 448 ml khí hiñro (ñktc). Thành phần % của hợp kim là:
A. 72,0% Fe và 28,0% Zn. B. 73,0% Fe và 27,0% Zn.
C. 72,1% Fe và 27,9% Zn. D. 27,0% Fe và 73,0% Zn.
Câu 9: Hòa tan 13,2 gam hợp kim Cu – Mg trong dung dịch HNO
3
(loãng) tạo ra 4,48 lít khí NO (ño ở
ñktc). Khối lượng của các kim loại trong hợp kim lần lượt là:
A. 6,4 gam và 6,8 gam. B. 9,6 gam và 3,6 gam.
C. 6,8 gam và 6,4 gam. D. 3,6 gam và 9,6 gam .
Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc