BÀI TẬP HÓA HỌC 11 ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI doc - Pdf 19

BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI – 1

1.
Cho cấu hình electron nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z
lần lượt là : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
; 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
;
1s
2
2s

5.
Dãy kim loại nào được sắp xếp theo chiều tính dẫn điên, dẫn
nhiệt tăng
A. Ag, Cu, Al, Fe B. Fe, Ag, Cu, Al C. Fe, Al, Cu, Ag
D. Không có dãy nào
6.
Nhóm chỉ gồm các kim loại nhẹ:
A) Na,Al,Fe B) K, Al, Cu C) Na,K,Al,Pb D) Al,Mg,Li
7.
Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất
A) Pb B) Au C) Os D) Ag
8.
Kim loại cứng nhất
A) Cr B) Na C) Fe D) Cu
9.
Nhóm kim loại dẫn điện tốt nhất
A) Au,Al B) Ag, Cu C) Al, Fe D) Ag,Hg
BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI 10.
Khi làm dây dẫn điện, người ta chọn loại vật liệu nào: 1. Al
nguyên chất 2. Hợp kim Duyra
3. Cu nguyên chất 4. Thau( hợp kim của Cu và Zn )
A. 1, 3 B. 1, 4 C. 2, 3 D. 2,
4
11.
Các kim loại khác nhau về tỉ khối, độ cứng, nhiệt độ nóng
chảy là do chúng khác nhau:
A. Kiểu mạng tinh thể B. Độ bền của liên kết kim loại C.

loại
B. Lực hút tĩnh điên của các phần tử tích điên trái dấu
C. Lực tương tác nguyên tử D. Lực hút tĩnh
điên giữa ion dương và các e tự do
BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI 17.
Câu nào sau đây khơng đúng:
A. Các kim loại đều dẫn điện, dẫn nhiệt và khả năng đó tăng
khi nhiệt độ tăng
B. Các kim loại ở trạng thái rắn đều là các tinh thể
C. Kim loại tác dụng với oxi tạo oxit D. Au
khơng tác dụng với oxi
18.
Những tính chất vật lí chung của kim loại như tính dẻo, tính
dẫn điện , tính dẫn nhiệt, ánh kim được xác định bằng yếu tố
nào sau đây:
A. Mạng tinh thể kim loại B. Các e tự do C.
Các ion dương kim loại D. tất cả đều sai
19.
Kim loại khác nhau thì có độ dẫn điện và nhiệt
khác nhau là do khác nhau về.
A) mạng tinh thể B) tỷ khối
C) mật độ electron tự do trong mạng tinh thể D) mật
độ ion dương kim loại
20.
Phát biểu không đúng về hợp kim
A) là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản
BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

Na

B)
2
Ca

C)
3
Al

D)
3
Fe


25.
Tính chất hố học đặc trưng của kim loại là:
A. Tác dụng với axit B. Dễ nhường các e
để trở thành các ion dương
C. Thể hiện tính khử trong các phản ứng hố học D. b, c
đúng
26.
Có các kết luận sau: Các kết luận đúng là:
1. Kim loại càng về bên trái thì càng hoạt động; các ion của kim
loại đó càng khó bị khử
2. Kim loại khơng tác dụng với nước đẩy được kim loại đứng
sau ra khỏi dung dịch muối
3. Kim loại đặt bên trái đẩy kim loại đặt bên phải (đứng sau) ra
khỏi dung dịch muối.
4. Chỉ những kim loại đầu dãy mới đẩy được hidro ra khỏi

2
nhưng

không hoà tan được kim loại Fe
C. Dung dịch A hoà tan được Fe, không làm mất màu dung
dịch kali đicromat
D. Dung dịch A làm mất màu cả dung dịch thuốc tím, nước Br
2
,
Kali đicromat và hoà tan được kim loại Fe.
BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI 29.
Nhóm kim loại có tính khử mạnh.
A) K,Na,Ba B) K,Cu,Cs C) Ca,Ag,Li D) K,Au,Cd
30.
Kim loại nào sau tác dụng với Cl
2
và HCl tạo cùng
một muối
A) Mg B) Ag C) Cu D) Fe
31.
Kim loại nào tác dụng với Cl
2
và HCl cho muối
khác nhau
A) Zn B) Fe C) Cu D) Ag
32.
Kim loại tác dụng với dung dòch Cu(NO

K
2
SO
4
+ Cu
BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI C) Fe
3
O
4
+ 8HCl

2FeCl
3
+ FeCl
2
+ 4H
2
O D) Fe +
2AgNO
3


Fe(NO
3
)
2
+ 2Ag

3
)
2
+ 2NO
2
+ 2H
2
O D) 4Cu +
10HNO
3


4Cu(NO
3
)
2
+ N
2
O + 5H
2
O
36.
Cho hợp kim MgFeCu vào dung dòch Cu(NO
3
)
2
,
AgNO
3
. Phản ứng xảy ra hoàn toàn thu hỗn hợp ba

4
SO


C) Mg, Fe;
3
Al

,
2
4
SO

D) Mg, Fe;
2
Mg

,
3
Al

,
2
4
SO


38.
Cho các kim loại sau: 1. Ca; 2. Zn; 3. Na; 4. Ba; 5. Cu; 6.
Fe; 7. Ag; 8. Al; 9. Mg. Những kim loại tác dụng với

42.
Cho các kim loại sau: 1. Ca; 2. Zn; 3. Na; 4. Ba; 5. Cu; 6.
Fe; 7. Ag; 8. Al; 9. Mg. Những kim loại tác dụng với
dung dòch axit HCl tạo khí hidro là.
A) 1,2,3,4,5,6,9 B) 1,2,3,4,6,8,9 C) 1,2,3,4,8,9
D) 1,3,5,7,9
43.
Cho các kim loại sau: 1. Zn; 2. Ba; 3. Cu; 4. Fe; 5. Ag; 6.
Mg. Những kim loại tác dụng với dung dòch axit
HNO
3
loãng tạo khí NO là.
A) 1,2,3,4,5,6 B) 1,2,3,6 C) 1,4,5,6 D) 2,3,4,6
44.
Cho các kim loại sau: 1. Ca; 2. Zn; 3. Na; 4. Ba; 5. Cu; 6.
Ag; 7. Al; 8. Mg. Những kim loại tác dụng với dung
dòch axit HNO
3
loãng tạo khí N
2
O là.
A) 2,5,7,8 B) 1,4,7,8 C) 1,2,3,4,7,8 D) 1,2,3,5,6,8
45.
Cho các kim loại sau: 1. Zn; 2. Cu; 3. Pt ; 4. Ag; 5. Al; 6.
Mg. Những kim loại tan trong dung dòch axit HNO
3

loãng mà không thu khí là.
A) 1,5,6 B) 1,2,3 C) 2,3,4 D) 4,5,6
46.

2
; Cu(NO
3
)
2
; HNO
3
. B) Fe(NO
3
)
3
;
Cu(NO
3
)
2
; HNO
3
.
C) Fe(NO
3
)
3
; Cu(NO
3
)
2
. D) Fe(NO
3
)

52.
Cho các chất: 1. clo; 2. lưu huỳnh; 3. dung dòch muối
đồng; 4. axit clohidric; 5. axit nitric; 6. axit sunfuric đặc
nóng; 7. oxi; 8. nước ở < 570
0
C; 9. axit sunfuric loãng;
10. axit nitric loãng; 11. dung dòch muối bạc; 12. dung
dòch muối sắt (III). Kim loại sắt có thể phản ứng
với chất nào thì tạo ra hợp chất sắt (II).
A) 2,3,4,5,7,8 B) 2,3,4,9,11,12. C)
1,3,4,6,7,10 D) 2,3,4,8,11,12
53.
Cho các hợp chất: 1. clo; 2. lưu huỳnh; 3. dung dòch
muối đồng; 4. axit clohidric; 5. axit nitric; 6. axit sunfuric
đặc nóng; 7. oxi; 8. nước ở <570
0
C; 9. axit sunfuric
loãng; 10. axit nitric loãng; 11. dung dòch muối bạc; 12.
dung dòch muối sắt (III). Kim loại sắt có thể phản
BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI ứng với chất nào thì tạo ra hợp chất sắt (III).
A) 2,3,4,10,11 B) 1,3,5,7,8 C) 1,5,6,10 D) 4,7,8,9,12
54.
Cho các dung dòch muối: 1. CuSO
4
; 2. AgNO
3
; 3. FeCl

3
)
2
; 7. NiSO
4
; 8. AlBr
3

.Kim loại sắt có thể phản ứng với dung dòch nào.
A) 1,2,3,4,7 B) 1,2,6,7 C) 1,2,3,6,7 D) 1,2,5,6,8
56.
Cho các dung dòch muối: 1. CuSO
4
; 2. AgNO
3
; 3. FeCl
3
;
4. NaCl; 5. Mg(NO
3
)
2
; 6. Pb(NO
3
)
2
; 7. NiSO
4
; 8. AlBr
3

Cho bốn lá Mg (đều dư) vào các dung dòch muối sau:
1. CuSO
4
; 2. Al(NO
3
)
3
; 3. FeCl
2
; 4. MgCl
2
. Trường hợp
nào khối lượng lá Mg không đổi sau khi phản ứng
hoàn toàn.
A) 2,3 B) 1,3 C) 2,3 D) 2,4
60.
Cho Cu vào dung dòch muối Fe
2
(SO
4
)
3
dư thì dung dòch
sau phản ứng có thể có chất tan là.
A) Fe
2
(SO
4
)
3

3
dư thì dung dòch
sau phản ứng có thể có chất tan là
A) FeSO
4
B) Fe
2
(SO
4
)
3
C) Fe; Fe
2
(SO
4
)
3
D)
FeSO
4
; Fe
2
(SO
4
)
3

62.
Cho Fe dư vào dung dòch muối Fe
2

, mà sau
phản ứng có Cu dư thì dung dòch sau phản ứng có
thể có chất tan là
A) Fe(NO
3
)
2
; Cu(NO
3
)
2
. B) Fe(NO
3
)
3
;
Cu(NO
3
)
2
; HNO
3
.
C) Fe(NO
3
)
2
; Cu(NO
3
)

2
(SO
4
)
3

65.
Có 3 ống nghiệm đựng 3 dung dòch: Cu(NO
3
)
2
;
Pb(NO
3
)
2
; Zn(NO
3
)
2
được đánh số theo thứ tự ống là
1, 2, 3. Nhúng 3 lá kẽm( giống hệt nhau) X, Y, Z vào
3 ống thì khối lượng mỗi lá kẽm sẽ:
A. X tăng, Y giảm, Z không đổi.
B. X giảm, Y tăng, Z không đổi.
BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI C. X tăng, Y tăng, Z không đổi. D. X
giảm, Y giảm, Z không đổi.

dịch chứa z mol CuSO
4
. Kết thúc phản ứng dung dịch thu
được chứa 2 muối. Xác định điều kiện phù hợp cho kết quả
trên
A.
z
x

B.
z
x

C.
y
x
z



D.
y
x
z
x






BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI 72.
Cho 5,4 gam một kim loại X tác dụng với khí clo dư, thu
được 26,7 gam muối. Kim loại X là
A) Mg B) Al C) Cu D) Fe
73.
Cho 13 gam một kim loại X tác dụng với khí clo dư, thu
được 27,2 gam muối. Kim loại X là
A) Cu B) Mg C) Zn D) Fe
74.
Cho 10,8 gam Al tác dụng với 9,6 gam lưu huỳnh, nung
không có không khí. Sau phản ứng thu được chất rắn X. Cho
chất rắn X tan hoàn toàn trong 400 ml dung dịch axit HCl.
Khối lượng muối sau khi nung thu được là:
A) 30,05g B) 40,05g C) 50,05g D) Kết quả
khác
75.
Cho 12 gam Mg phản ứng hoàn toàn với V lit Halogen thu
được 47,5 gam chất rắn. Halogen là :
A)Iot B) Brom C) Flo D)
Clo
76.
Cho 10,8 gam một kim loại tác dụng hoàn toàn với khí Clo
thu được 53,4 gam muối Clorua. Kim loại.
BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI A) Mg B) Fe C) Al D)

A) 28% B) 18% C) 82% D) kết quả
khác
81.
Hồ tan hồn tồn 24,8 gam hỗn hợp Mg, Cu trong dung
dịch axit HCl dư, sau phản ứng thu được 4,48 lit khí H
2

(đkc). Thành phần % kim loại Cu trong hỗn hợp đầu là:
A) 80,9% B) 80,6% C) 19,6% D) kết quả
khác
82.
Ngâm 2,33 gam hợp kim Fe – Zn trong lượng dư dung dịch
HCl đến khi phản ứng hồn tồn thấy giải phóng 896ml H
2

(đktc).Thành phần phần trăm về khối lượng của hợp kim này

A) 27,9%Zn và 72,1%Fe B) 26,9%Zn và 73,1%Fe
C) 25,9%Zn và 74,1%Fe D) 24,9%Zn
và 75,1%Fe
83.
Cho 2,4g hỗn hợp Mg, Fe phản ứng vừa đủ với 130ml
dung dòch HCl 0,5M. Thể tích khí (đkc) bay ra là.
BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI A.0,336lit B.0,728lit C.2,912lit D.0,672lit
84.
Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn, Mg (trong đó Fe
chiếm 25,866% về khối lượng) tác dụng với dung dịch HCl

BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI 87.
Cho 7,74g hỗn hợp Mg, Al vào 500ml dung dịch X chứa 2
axit HCl 1M và H
2
SO
4
0,5M được dung dịch B và 8,736 lít
H
2
(đktc), thì dung dịch B sẽ là:
A. Dư axit B. Thiếu axit C. Dung dịch muối D. Kết
quả khác
88.
Hòa tan hoàn toàn 4,32g kim loại M trong dung dòch
H
2
SO
4
loãng thu 5,376lit khí H
2
(đkc) . M là.
A) Zn B) Al C) Fe D) Mg
89.
Cho 2,52g một kim loại chưa rõ hóa trò tác dụng với
dd H
2
SO

A. 1,35g vµ 10,55g B. 2,0g vµ 9,9g
C. 2,7g vµ 9,2g D. 5,4g vµ 6,5g
92.
Hoµ tan hoµn toµn m
1
gam Al hc m
2
gam Zn trong dd
H
2
SO
4
lo·ng, ®Ịu thu ®ỵc V lÝt khÝ H
2
(®ktc). VËy tØ
lƯ m
1
: m
2

A. 27: 65 B. 13,5 : 65 C.
18: 32,5 D. 18: 65
III/ KIM LOẠI + DUNG DỊCH AXIT H
2
SO
4
ĐẶC,
HNO
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status