Giáo viên:
Giáo viên: Giáo viên:
Giáo viên: Ths.
Ths. Ths.
Ths. Bùi Quang Chính
Bùi Quang ChínhBùi Quang Chính
Bùi Quang Chính 1
Phần i: hữu cơ
Chơng i: rợu-phenol-amin
I. Khái niệm về nhóm chức hoá học.
Nhóm chức Gốc liên kết Tên hợp chất
OH
1. Nếu liên kết với C no mạch hở.
2. Nếu liên kết trực tiếp với vòng
benzen.
3. Nếu nhiều nhóm OH liên kết với một
gốc cacbon no.
1. Rợu.
2. Phenol
3. Rợu đa chức
O R-O-R ete
NH
2
1. Liên kết với gốc hidrocacbon mạch
3
CH(OH)
2
, C
n
H
2n-3
O
C. C
n
H
2n
O, CH
2
(OH)-CH
2
(OH), C
n
H
2n+2
O
D. C
3
H
5
(OH)
3
, C
n
H
(OH)
2
4. CH(OH)
3
A. 1, 2,3 B. 2, 3, 4 C. 1, 3, 4 D. Lựa chọn khác.
II.
II.II.
II.
Đồng đẳng
Đồng đẳngĐồng đẳng
Đồng đẳng:
::
:
Là hiện tợng các chất có cùng công thức cấu tạo, nhng hơn kém hơn một hay nhiều nhóm CH
2
. Bài tập trắc nghiệm áp dụng:
1. Chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau:
A. CH
2
= CH- CH
2
-OH
B. CH
2
3
OH D. CH
3
C
6
H
4
OH
1. A, B, C 2. B, C, D 3. A, C, D 4. Tất cả đều sai.
III.
III.III.
III.
Đồng phân
Đồng phânĐồng phân
Đồng phân:
::
:
Là hiện tợng các chất có cùng công thức phân tử, nhng công thức cấu tạo khác nhau. Bài tập trắc nghiệm áp dụng:
1. Công thức phân tử C
4
H
10
O có bao nhiêu đồng phân:
4
H
10
O, C
5
H
12
O lần lợt bằng:
A. 2, 4, 8 B. 0, 3, 7 C. 2, 3, 6 D. 1, 2, 3
Hy chọn đáp án đúng.
4. Công thức tổng quát của rợu no, đơn chức, bậc 1 là công thức nào sau đây?
A. R-CH
2
OH B. C
n
H
2n+1
OH C. C
n
H
2n+1
CH
2
OH D. C
n
H
2n+2
O
IV. Bậc của rợu và amin
Bậc của rợu và aminBậc của rợu và amin
CH
3
CH
2
OH
CH
3
H
N
CH
3
A.
B. C.
D. CH
3
H
C
CH
3
NH
2
a. A, B b. b. B, C c. c. C, D d. d. A, C
2. Từ công thức C
4
H
10
O, C
4
H
D. 2-metylbutanol-4
b. Danh pháp quốc tế:
- Chọn mạch cacbon dài nhất chứa nhóm OH làm mạch chính.
- Đánh số thứ tự u tiên bắt đầu gần nhóm OH nhất và sao cho tổng vị trí nhánh là nhỏ nhất.
- Gọi tên:
Vị trí nhánh + tên nhánh + Tên mạch chính + ol + vị trí nhóm OH
Bài tập áp dụng:
1. Tên gọi 2,3-đimetyl, butanol-2 là của:
CH
3
H
C
CH
OH
a.
CH
3
CH
3
C CH
2
OH
b.
ch
3
CH
3
C CH
OH
ch
A. 2-metylhexan-1-ol: CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH(CH
3
)-CH
2
-OH
B. 4,4- dimetylpentan-2-ol: CH
3
-C(CH
3
)
2
-CH(OH)-CH
3
C. 3- etylbutan-2-ol: CH
3
-CH(C
2
H
5
)-CH(OH)-CH
3
3
2
Gọi tên: vị trí nhánh + tên nhánh + phenol
Đặc biệt:
oh
ch
3
oh
ch
3
oh
ch
3
oh
Phenol
axit phenic
octo-crezol
meta-crezol
para-crezol
Giáo viên:
Giáo viên: Giáo viên:
Giáo viên: Ths.
Ths. Ths.
Ths. Bùi Quang Chính
Bùi Quang ChínhBùi Quang Chính
Bùi Quang Chính
2
c
no
2
ch
3
c
2
h
5
no
2
a.
b.
c.
d.
3.
3.3.
3. Amin
AminAmin
Amin
R NH
2
Vị trí nhánh + tên nhánh + tên mạch chính + amin + vị trí nhóm NH
2
3
CH
3
H
2
C
H
2
C
H
C
NH
2
CH
3
CH
3
H
C
H
2
C
H
C
NH
2
CH
3
CH
3
4. Anilin
AnilinAnilin
Anilin: Tơng tự phenol.
Đặc biệt: Thay crezol bằng toluiđin
VI. Tính chất vật lí. Liên kết hidro
1. Xét khả năng rợu hoà tan trong nớc:
H O
H
H O
R
- Liên kết hidro giữa Rợu nớc càng bền thì khả năng hoà tan càng lớn.
- Liên kết hidro càng bền khi M phân tử rợu càng nhỏ.
2. So sánh nhiệt độ sôi của các chất:
a. Liên kết hidro giữa rợu với rợu:
H O
R
H O
R
b. Liên kết hidro giữa axit với axit:
R C
O
O H
R
C
O
O
H
H O
CH
3
H O
H
H O
H
H O
H
H O
CH
3
A.
B.
C.
H O
C
2
H
5
H O
CH
3
D.
2. Trong rợu 90
0
có thể tồn tại 4 kiểu liên kết hidro. Kiểu chiếm đa số là kiểu nào?
H O
c
3. Trong dẫy đồng đẳng của rợu no đơn chức, khi mạch cacbon tăng, nói chung:
A. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nớc tăng.
B. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nớc giảm.
C. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nớc tăng.
D. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nớc giảm.
4. Tìm câu sai trong số các câu sau.
A. Etyl amin dễ tan trong nớc do có liên kết hidro nh sau:
N
H
C
2
H
5
H
O H
H
N
H
C
2
H
5
H
B. Tính chất hoá học của etyl amin là có khả năng tạo muối với bazơ mạnh.
C. Etyl amin tan trong nớc tạo dung dịch có khả năng sinh ra kết tủa với dung dịch FeCl
3
..
D. Etyl amin có tính bazơ do nguyên tử nitơ còn cặp electron cha liên kết có khả năng nhận proton.
10
O. Đun X với H
2
SO
4
ở 170
0
C chỉ đợc một anken duy nhất.
Vậy X gồm các chất nào?
A. Butanol-1và butanol- 2
B. 2- Metylprapanol-1 và 2-metylpropanol-2
C. 2-metylpropanol-1 và butanol-1
D. 1-metylpropanol-2 và butanol- 2
3. Khử nớc hai rợu đồng đẳng hơn kém nhau hai nhóm CH
2
ta thu đợc hai anken ở thể khí. Vậy công thức phân
tử của hai rợu ở đáp án nào sau đây?
A. CH
3
OH và C
3
H
7
OH B. C
3
H
7
OH và C
5
H
B. Sự este hoá nhanh nhất trong tất cả các bậc rợu.
C. Tuỳ theo nhiệt độ, sự khử nớc cho ra một anken hay một este.
D. Tác dụng đợc với PBr
3
a. Chỉ có A b. A,B c. A, C, D d. C, D.
glixerin
glixerin glixerin
glixerin
etilenglicol
etilenglicoletilenglicol
etilenglicol 1. Etilenglicol và glixerin là:
A. rợu bậc hai và rợu bậc ba.
B. Hai rợu đa chức
C. Hai rợu đồng đẳng
D. Hai rợu tạp chức
Hy chọn đáp án đúng.
2. Công thức phân tử của glixerin là công thức nào?
A. C
3
H
8
O
3
B. C
2
5
4. Công thức nào sau đây là công thức cấu tạo của glixerin?
A. CH
2
OH-CHOH=CH
2
OH
B. CH
3
-CHOH-CHOH-CH
2
OH
C. CH
2
OH-CH
2
OH
D. CH
2
OH CH
2
OH CH
3
5. Trong công nghiệp glixerin đợc sản xuất theo sơ đồ nào dới đây?
A. Propan propanol glixerin
B. propen anlyl clorua 1,3- ddiclopropanol-2 glixerin
C. butan axit butylic glixerin
D. metanetan propanglixerin
6. Nhỏ vài giọt quỳ tím vào glixerin, quỳ tím chuyển sang màu gì?
2
oh(1), hoch
2
-ch
2
-ch
2
oh(2), hoch
2
- choh-ch
2
oh(3), ch
3
-ch
2
-o-ch
2
-
ch
3
(4) và ch
3
-choh-ch
2
oh (5).
Những chất tác dụng đợc với Cu(OH)
2
là chất nào?
A. 1, 2, 3, 5 B. 2, 4, 5, 1 C. 3, 4, 5 D. 1, 3, 5
2
oh(b), ch
3
-choh-ch
2
oh (c)và hoch
2
- choh-
ch
2
oh(d). Những chất thuộc cùng dy đồng đẳng là những chất nào?
A.
a
với c B.
a với d C.
a với b D.
a với b, c.
13. Cho các chất sau: hoch
2
-ch
2
oh(1), hoch
2
-ch
2
-ch
D. Phản ứng với HBr (H
2
SO
4
đặc nóng)
16. Để phân biệt rợu etylic và glixerin, có thể dùng phản ứng nào?
A. Tráng gơng tạo kết tủa bạc
B. Khử CuO khi đun nóng tạo đồng kim loại màu đỏ
C. Este hoá bằng axit axetic tạo este
D. Hoà tan Cu(OH)
2
tạo dung dịch màu xanh lam
17. Cho các câu sau
A. Chất béo thuộc loại hợp chất este
B. Các este không tan trong nớc do nhẹ hơn nớc
C. Các este không tan trong nớc do không có liên kết hiđro với nớc
D.Khi đung chất béo lỏng với hiđro có Ni xúc tác thì thu đợc chất béo rắn
E. Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no
Những câu nào sau đây đúng?
a. A, D, E b. A, B, D c. A, C, D,E d. A, B, C, E
Giáo viên:
Giáo viên: Giáo viên:
Giáo viên: Ths.
Ths. Ths.
Ths. Bùi Quang Chính
Bùi Quang ChínhBùi Quang Chính
D. Phản ứng cho nhận eletron
22. Tính chất đặc trng của lipit:
1. Chất lỏng
2. Chất rắn
3. Nhẹ hơn nớc
4. Không tan trong nớc
5. Tan trong xăng
6. Dễ bị thuỷ phân
7. Tác dụng với kl kiềm
8. Cộng H
2
vào gốc rợu
Các tính chất không đúng là nghững tính chất nào?
A. 1, 6, 8 B. 2, 5, 7 C. 1, 2, 7, 8 D. 3, 6, 8
23. Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo ngời ta thực hiện quá trình nào sau đây?
A. Hiđro hoá( có xt Ni) B. Cô cạn ở nhiệt độ cao C. Làm lạnh D. Xà phòng hoá
24. Trong cơ thể, lipit bị oxi hoá thành những chất nào sau đây?
A. Amoniac và cacbonic B. NH
3
, CO
2
, H
2
O C. H
2
O và CO
2
D. NH
3
và H
D. Este của axit oleic và đồng đẳng, v.v..
29. Xà phòng đợc điều chế bằng cách nào trong các cách sau đây?
A. Phân huỷ mỡ
B. Thuỷ phân mỡ trong kiềm
C. Phản ứng của axit với kim loại
D. Đehiđro hoá mỡ tự nhiên
phenol
phenolphenol
phenol 1. So sánh độ tan trong nớc của bezen, phenol và etanol. Sắp xếp theo thứ tự độ tan tăng dần.
A. Benzen < phenol < etanol
B. Benzen < etanol < phenol
C. Phenol < benzen < etanol
D. Etanol< benzen < phenol
2. So sánh độ mạnh của axit sau: phenol, 0- nitrophenol, 2,4-dinitrophenol và 2,4,6- trinitrophenol. Sắp xếp theo thứ
tự độ mạnh tăng dần.
A. phenol < 2,4-dinitrophenol < 0- nitrophenol < 2,4,6- trinitrophenol
B. 2,4,6- trinitrophenol < 2,4-dinitrophenol < 0- nitrophenol < phenol
C. phenol < 0- nitrophenol < 2,4-dinitrophenol < 2,4,6- trinitrophenol
D. 0- nitrophenol < phenol < 2,4-dinitrophenol < 2,4,6- trinitrophenol
3. Trong các phát biểu sau: Chọn phát biểu sai.
Giáo viên:
Giáo viên: Giáo viên:
Giáo viên: Ths.
Ths. Ths.
Ths. Bùi Quang Chính
Bùi Quang ChínhBùi Quang Chính
Bùi Quang Chính
H
5
ONa phản ứng với nớc cho ra trở lại C
2
H
5
OH và C
6
H
5
OH ( phản ứng hoàn toàn).
1. Chỉ có A 2. Chỉ có B 3. Chỉ có C 4. A, C.
4. Sắp xếp các chất sau theo thứ tự độ mạnh của axit tăng dần: C
6
H
5
OH, C
6
H
5
-CH
2
OH, 0- cresol, o-notrophenol.
A. C
6
H
5
OH < C
6
H
OH < C
6
H
5
-CH
2
OH < o- cresol
5. Nguyên tử hidro trong nhóm OH của phenol có thể đợc thay thế bằng nguyên tử Na khi cho:
A. phenol tác dụng với Na
B. phenol tác dụng với NaOH
C. phenol tác dung với NaHCO
3
D. Cả A và B đều đúng.
6. Nhận xét nào dới đây không đúng?
A. phenol là axit, còn anilin là bazơ
B. Dung dịch phenol làm quỳ tím hoá đỏ, còn dung dịch anilin làm quỳ tím hoá xanh.
C. phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với brom.
D. Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi tham gia phản ứngcộng với hiđro.
7. Phản ứng : C
6
H
5
ONa + CO
2
+H
2
O
C
3
C
6
H
4
OH
C. HOCH
2
C
6
H
4
OH
D. C
6
H
5
-O-CH
3
10. Cho 4 chất: phenol, benzen, axit axetic, rợu etylic. Độ linh động của nguyên tử hiđro trong phân tử các chất trên
giảm dần theo thứ tự ở dy nào?
A. phenol > benzen > axit axetic > rợu etylic
B. benzen> rợu etylic > phenol > axit axetic
C. axit axetic > phenol > rợu etylic> benzen
D. axit axetic > rợu etylic > phenol > benzen
11. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân benzen hút electron của nhóm OH bằng hiệu ứng liên hợp, trong
khi nhóm C
2
C, A d.
A, B, C
12. Hy gọi tên danh pháp IUPAC và thông dụng của các chất sau:
A. 2,2-Đimetylpropan-1-ol
B. But-3-en-2-ylancol;
C. 2-Metylhept-3-ylancol
D. t-Butylcacbinol
E. Metylvinylcacbinol
F. But-3-en-2-ol
G. 2-Metylheptan-3-ol
H. Neopentylancol
I. Butylisopopylcacbinol
13. Hy gọi tên theo danh pháp IUPAC và tên thông dụng các chất sau:
a. C
6
H
5
CH
2
OH
b. C
6
H
5
2
)
3
CHCH(CH
3
)
2
OH
a. b.
(CH
3
)
3
CCH
2
OH
c.
CH
2
=CHCHCH
3
OH
Giáo viên:
Giáo viên: Giáo viên:
Giáo viên: Ths.
Ths. Ths.
Ths. Bùi Quang Chính
Bùi Quang ChínhBùi Quang Chính
Bùi Quang Chính
17. Xếp theo thứ tự tính axit giảm dần của các ancol: CH
3
OH, CH
3
CH
2
OH, (CH
3
)
2
CHOH, (CH
3
)
3
COH?
A. CH
3
OH > CH
3
CH
2
OH> (CH
3
)
2
CHOH> (CH
3
)
3
COH
D. CH
3
OH > CH
3
CH
2
OH> (CH
3
)
3
COH > (CH
3
)
2
CHOH
18. Ancol (ROH) có thể phản ứng với các chất nào sau đây: Na
2
CO
3
, NaOH, Na, NaNH
2
, HC
CNa, NH
3
.
A. Na
2
CO
3
C. HF> HBr >HCl >HI
D. HF > HCl > HBr > HI
20. So sánh tính axit của CHCH
2
OH, CH
3
CHClOH, ClCH
2
CH
2
OH.
A. CHCH
2
OH> CH
3
CHClOH> ClCH
2
CH
2
OH
B. ClCH
2
CH
2
OH > CH
3
CHClOH> CHCH
2
OH
C. CH
A. a B. b C. a, b D. Đáp án khác
23.
Chất nào là sản phẩm của phản ứng oxi hoá propan-1-ol bằng K
2
Cr
2
O
7
và H
2
SO
4
: A. a B. b C. c D. Đáp án khác
24.
Chất nào là sản phẩm của phản ứng oxi hoá propan-2-ol bằng K
2
Cr
2
O
7
và H
2
SO
2
CH-O-CHCH
2
CH
3
CH
3
CH
3
b. CH
3
CH
2
CHCH
2
CH
3
Br
a. CH
3
-CHCH
2
CH
2
CH
3
Br
CH
+H
2
O
c. C
6
H
12
O
6
H
3
PO
4
300-350
0
C
+H
2
O
H
2
SO
4
b. CH
2
=CH
2
+H
2
O
A. a, b, c B. b, c, d C. a, b, d D. a, c, d
28. Phơng pháp nào đợc sử dụng điều chế phenol trong công nghiệp?
29. Phơng pháp nào thuận lợi điều chế 2,4-điclophenol là sơ đồ phản ứng nào dới đây?
A. a B. b C. a, b D. Đáp án khác
30. Phơng pháp nào thuận lợi điều chế 2,4-đinitrophenol là sơ đồ phản ứng nào dới đây?
NaOH
a.
Cl
NaOH
t
o
,P
OH
o
,P
amin
aminamin
amin 1. So sánh tính bazo của NH
3
, CH
3
-NH
2
và C
6
H
5
- NH
2
. Sắp xếp theo thứ tự độ mạnh tăng dần.
A.
NH
3
<
CH
3
-NH
2
-NH
2
<
C
6
H
5
- NH
2
<
NH
3
D.
C
6
H
5
- NH
2
<
NH
3
<
CH
3
)
2
NH
B. NH
3
< CH
3
-NH
2
< (CH
3
)
2
NH < (CH
3
)
3
N
C. CH
3
-NH
2
< NH
3
< (CH
3
)
2
NH< (CH
3
< R- CN
B. R- CN< RCH=N- R
< RNH
2
C. RCH=N- R
< RNH
2
< R- CN
D. RNH
2
<R- CN< RCH=N- R
4. Cho các chất sau:
A. C
6
H
5
OH
B. NH
3
C. CH
3
-NH
2
2
) C. C
6
H
4
(NO
2
)(NH
2
)
a. A < B <C b. C <A < B c. B <A < C d.C < B < A
a.
Cl
2
, Fe
NaOH
HNO
2
/H
2
SO
4
Fe/HCl
1) KNO
2
, HCl
2) H
2
O,
360
2
/H
2
SO
4Cl
Cl
Cl
Cl
OH
Cl
a.
b.
Cl
OH
Cl
OH
Cl
3Cl
2
, Fe
NaOH
NaOH
Cl
2
, Fe
Cl
2
230
0
C
t
0
Cl
OH
b.
NO
2
NH
2
OH
c.
OH
OH
OH
d.
NO
2
NaOH
HNO
2
/H
2
SO
4
Giáo viên:
Giáo viên: Giáo viên:
)
3
N, cả ba amin đều tan nhiều trong rợu
B. Cả ba amin đều tan ít trong nớc nhng tan nhiều trong rợu.
C. Cả ba amin đều tan ít trong nớc và trong rợu.
D. Hai amin đầu tan nhiều trong nớc và trong rợu, amin cuối tan ít trong nớc và trong rợu.
7. Các giải thích về quan hệ cấu trúc, tính chất nào sau đây không hợp lý?
A. Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ.
B. Do nhóm NH
2
đẩy electron nên anilin dễ tham gia phản ứng vào nhân thơm hơn và u tiên vị trí 0-, p-.
C. Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn.
D. Với amin RNH
2
, gốc R- hút electron làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngợc lại.
8. Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH
3
là do yếu tố nào?
A. Nhóm NH
2
có cặp electron cha liên kết
B. Nhóm NH
2
có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mậtu độ electron của N
C. Gốc phenol có ảnh hởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N
D. Phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH
3
.
9. Hy chỉ ra điều sai trong các nhận xét sau
A. Các amin đều có tính bazơ
3
CH
2
NH
2
13. Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự giảm dần tính bazơ:
A. C
6
H
5
NH
2
B. C
2
H
5
NH
2
C. (C
6
H
5
)
2
NH
D. (C
2
3
)
2
NH
B. NH
3
; CH
3
NH
2
; (CH
3
)
2
NH ;C
6
H
5
NH
2
C. (CH
3
)
2
NH; CH
3
NH
2
; NH
H
5
NH
2
< CH
3
NHCH
3
<
CH
3
CH
2
NH
2
B. NH
3
< CH
3
CH
2
NH
2
<
CH
3
NHCH
6
H
5
NH
2
< NH
3
< CH
3
NHCH
3
<
CH
3
CH
2
NH
2
17. Trật tự độ mạnh tính bazơ của dy nào dới đây không đúng?
A. NH
3
< C
6
H
5
NH
2
NH
2
< p- CH
3
C
6
H
4
NH
2
18. Phản ứng nào dới đây không thể hiện tính bazơ của amin?
A. CH
3
NH
2
+ H
2
O CH
3
NH
3
+
+ OH
-
B. C
6
H
5
3
CH
3
OH + N
2
+ H
2
O
19. Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. C
6
H
5
NH
2
B. NH
3
C. CH
3
CH
2
NH
2
D. CH
3
NHCH
2
CH
3
NH
3
Cl
C. C
6
H
5
NH
2
+ 2Br
2
3,5-Br
2
- C
6
H
3
NH
2
+ 2HBr
Giáo viên:
Giáo viên: Giáo viên:
Giáo viên: Ths.
Ths. Ths.
Ths. Bùi Quang Chính
Bùi Quang ChínhBùi Quang Chính
Bùi Quang Chính
3
NH
3
)
2
SO
4
B. CH
3
NH
2
+ HONO CH
3
OH + N
2
+ H
2
O
C. C
6
H
5
NH
2
+ Br
2
m- Br- C
6
H
C. Thuốc thử Felinh D. Cu(OH)
2
24. Phát biểu nào sai?
A. Anilin là bazơ yếu hơn NH
3
vì ảnh hởng hút electron của nhân lên nhóm NH
2
bằng hiệu ứng liên hợp.
B. Anilin không làm đổi màu quỳ tím
C. Anilin ít tan trong nớc vì gốc C
6
H
5
- kị nớc
D. Nhờ tính bazơ, anilin tác dụng đợc với dung dịch Br
2
25. Các hiện tợng nào sau đây đợc mô tả không chính xác?
A. Nhúng quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy quỳ tím chuyển màu xanh
B. Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđro clorua làm xuất hiện khói trắng
C. Nhỏ vài giọt nớc brom vào ống đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng
D. Thêm vài giọt phenolphatalien vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh
26. Phơng trình hoá học nào sau đây không đúng?
A. C
2
H
5
NH
2
5
N
2
+
Cl+2H
2
O
C. C
6
H
5
NH
2
+HNO
3
+HClC
2
H
5
N
2
+
Cl
-
+ 2H
2
O
D. C
6
Axit cacboxylic no, đơn chức là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có một nhóm cacboxyl (- COOH) liên kết với
gốc hiđrocacbon no.
Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có chứa nhóm cacboxyl ( - COOH) liên kết với gốc
hiđrocacbon.
3. Este:
Este là sản phẩmcủa phản ứng este hoá giữa axit hữu cơ hoặc axit vô cơ với rợu.
II.
II.II.
II. BàI TậP 1. Cấu tạo nào sau đây viết không đúng?
A. Hợp chất hữu cơ có chứa CHO liên kết với H là anđehit
B. Anđehit vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa.
C. Hợp chất R-CHO có thể điều chế đợc từ R-CH
2
OH
D. Trong phân tử anđehit, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết
2. Cho các câu sau: Những câu đúng là:
1. Anđehit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm CHO
2. Anđehit và xeton có phản ứng cộng hiđro giống etilen nên chung thuộc loại hợp chất không no.
3. Anđehit giống axetilen vì đều tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
4. Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử C
n
H
2n