Tài liệu Bài tập toán học - Pdf 85

BÀI TẬP ĐƯỜNG THẲNG
1. Cho tam giác ABC với A( 2;1), B(-1;3), C(1;-5).
1. Viết pt đường cao BH, đường trung tuyến AM của tam giác ABC.
2. Viết pt đường thẳng đối xứng với AM qua B.
2. Cho đường thẳng d: 3x+y-4=0 và điểm A(-1;-2).
1. Lập pt tham số và pt chính tắc (nếu có) của d.
2. Tìm điểm M

d sao cho M cách A một khoảng bằng 5.
3. Viết pt đường thẳng đi qua M và vuông góc với d.
3.Viết pt đường thẳng d đi qua điểm A( 2;3) và tạo với hai trục Ox, Oy một tam giác có diện tích bằng 4
4. Viết pt đường thẳng d đi qua điểm B( 1;3) và cắt hai trục Ox, Oy lần lượt tại P, Q sao cho OP + OQ
nhỏ nhất.
5. Viết pt đường thẳng d đi qua điểm C( 2;1) và cắt hai trục Ox, Oy lần lượt tại M, N sao cho tam giác
OMN có diện tích nhỏ nhất.
6. Cho 2 điểm A(-1;3), B(2;-5) và đường thẳng

có pt
3
1 2
x t
y t
= −


= +

. Xác định toạ độ điểm M trên đường
thẳng

sao cho:

. Xác định toạ độ các đỉnh
còn lại của hình vuông.
9. Một tam giác có hai cạnh nằm trên 2 đường thẳng d
1
: 2x – y +5 =0, d
2
: -x + y -3=0 và một trung
điểm là P(-1;-2). Viết pt cạnh còn lại của tam giác.
10. Cho tam giác ABC có pt cạnh AB: x + y - 1=0, và pt 2 trung tuyến AM: 3x - 2y =6, BN: -2x + y =1.
Viết pt cạnh còn lại cua tam giác.
11. Cho tam giác ABC có các đường cao BE: 9x – 3y =4, CF: x + y -2 =0. Và trung điểm của AC là
M( 1/2;5/2). Viết pt cạnh BC.
12. Cho tam giác ABC có đỉnh A(0;3), đường cao BH: 3x-2y+3 =0 và trung tuyến CM: x + 7y – 10 = 0.
Viết pt đường cao xuất phát từ A.
13. Cho tam giác ABC với A(1;1), đường trung trực đoạn AB: x +2y-8=0 và đường phân giác trong của
góc C có pt: y – 2= 0. Hãy viết pt các cạnh của tam giác.
Mộ t s ố d ạ ng toán c ơ b ả n th ườ ng g ặ p .
Dạng 1 : Tìm điểm đối xứng M' của điểm M qua đường thẳng Δ.
Phương pháp chung : Xét đường thẳng (d) chứa M và (d)

Δ ; gọi H là giao điểm của (d) với Δ khi đó H
là trung điểm của MM'.
VD1: Cho đt Δ : x + 3y + 2 = 0 và điểm A(−1, 3), tìm điểm A' đối xứng với A qua Δ.
Dạng 2 : Biết một đỉnh, biết hai trung tuyến xuất phát từ hai đỉnh còn lại. Viết pt các cạnh.
VD 2. Lập pt các cạnh của tam giác ABC biết A(1, 3) và hai trung tuyến qua B,C lần lượt có phương trình
: x − 2y + 1 = 0 (
1

) , y − 1 = 0 2 (
2

1. Đề thi Đại học Hàng hải (1999) Cho tam giác ABC biết đỉnh A(2, −1), đường cao qua B có phương
trình : 2x − y + 1 = 0, đường cao qua C có phương trình : 3x + y + 2 = 0.
Lập phương trình đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A. Đáp số : x + 32y + 30 = 0.
2. Đề thi Đại học Huế (2001)
Viết phương trình ba cạnh của tam giác ABC biết đỉnh C(4, 3), đường phân giác trong và trung tuyến kẻ
từ đỉnh A của tam giác có phương trình lần lượt là x + 2y − 5 = 0 ( 1) Δ và 4x + 13y − 10 = 0 . ( 2)Δ
Đáp số : Phương trình AC : x + y − 7 = 0. AB : x + 7y + 5 = 0. BC : x − 8y + 20 = 0.
3. Đề thi Đại học Sư phạm II Hà Nội, 2000
Trên mặt phẳng, cho hệ tọa độ trực chuẩn Oxy và cho tam giác ABC với đỉnh A(1, 1). Các đường cao hạ
từ B và C lần lượt nằm trên các đường thẳng (d1) và (d2) theo thứ tự có phương trình −2x + y − 8 = 0 và
2x + 3y − 6 = 0. Hãy viết phương trình đường thẳng chứa đường cao hạ từ đỉnh A và xác định tọa độ của
các đỉnh B, C của tam giác ABC. Đáp số đường cao AH : 10x + 13y − 23 = 0 C(3, 0), B(−17, −26).


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status