Tài liệu Bài tập hoá hữu cơ - Pdf 91

§Ò bµi: Rîu . phª nol. Amil 1
Bài 1 Đun nóng một rượu X với đậm
đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy
nhất. Công thức tổng quát của X là:
A. B.
C. D.
Bài 2 Khi cho 9,2g hỗn hợp gồm ancol propylic
và một ancol X thuộc dãy đồng đẳng ancol no
đơn chức tác dụng với natri dư thấy có 2,24 lít
khí thoát ra (ở đktc). Công thức phân tử của
ancol X là:
A. B.
C. D.
Bài 3 Ancol nào dưới đây khó bị oxi hoá
nhất:
A. 2-Metyl butan-2-ol B. 3-Metyl butan-2-ol
C. 1-Metyl butan-1-ol D. 2,2-Đimety propan-
1-ol
Bài 4 Êtyl amin có tính bazo mạnh hơn anilin vì
A. Êtyl amin tan trong nước nhiều hơn
B. Etyl amin phân cực mạnh hơn anilin
C. Nhóm etyl có số nguyên tử C ít hơn nhóm
phenyl
D. Nhóm etyl đẩy điện tử làm tăng mật độ điện
tích trên N
Bài 5 Muốn điều chế cao su butađien người ta
dùng nguyên liệu có sẵn trong thiên nhiên.
Nguyên liệu đó là nguyên liệu nào sau đây:
A. Đi từ dầu mỏ. B. Đi từ than đá, đá vôi.
C. Đi từ tinh bột, xenlulozơ. D. Cả A, B, C
đều đúng.

2
SO
4
, sinh ra 8,5 gam muối. Dung
dịch H
2
SO
4
có C
M
:
A. 0,5M; B. 0,6M; C. 0,7M; D. 0,8M
Bài 13 Cho 45g axit axetic tác dụng với 69g
ancol etylic cho 41,25g etyl axetat. Hiệu suất
phản ứng este hoá là:
A. 62,5%; B. 62% ; C. 30% D. 65%
Bài 14 Khi cho một chất béo tác dụng với kiềm
sẽ thu được glixerol và:
A. Một muối cùa axit béo. B. Hai muối của
axit béo.
C. Ba muối của axit béo D. Một hỗn hợp
muối của axit béo
Bài 15 Amin nào sau đây có 4 đồng phân cấu
tạo:
A. ; B.
C. ; D.
Bài 16 Có hai amin bậc một: X (đồng đẳng của
anilin) và Y (đồng đẳng của metylamin). Đốt
cháy hoàn toàn 3,21g amin X sinh ra khí
hơi nước và khí nitơ (đktc). Khi đốt

A.
B.
C.
D. Tất cả đều sai.
Bài 21 Đun nóng hỗn hợp gồm 10 rượu đơn
chức với đậm đặc ở thì thu
được tối đa bao nhiêu ete.
A. 45; B. 50; C. 55; D. 90
Bài 22 Polime có
tên gọi:
A. Poli vinyl nitrin B. Poli xyanua
C. Poli acrylo nitrin D. Poli acrylo xyanua
Bài 23 Một đoạn mạch xenlulozơ có khối lượng
là 48,6mg. Hỏi đoạn mạch đó gồm bao nhiêu
mắt xích glucozơ ( )
A. B.
C. D.
Bài 24 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2
ancol A và B cùng dãy đồng đẳng với ancol
etylic thu được 35,2g và 19,8g
Khối lượng m là giá trị nào sau đây:
A. 18,6g; B. 17,6g; C. 16,6g; D. 19,6g
Bài 25 Khi đốt cháy các đồng đẳng của
metylamin, tỉ lệ thể tích
biến đổi như thế nào theo số lượng nguyên tử
trong phân tử?
A. B.
C. D.
Bài 26 Một chất hữu cơ X có công thức phân tử
là không tác dụng với nước brom. Oxi

B.
C.
D. A, B, C sai
Bài 31 Ðốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X
gồm 2 rượu A,B thuộc cùng dãy đồng đẳng được
6,72lít và 7,62 gam . Mặt khác m
gam hỗn hợp X tác dụng hết với Na thu được
2,8lít khí . Biết tỉ khối của A và B so với
đều nhỏ hơn 46. A và B theo thứ tự dưới đây
là:
A. và
B. và
C. và
D. A,B đúng
Bài 32Có 3 chất lỏng không màu đựng trong các
lọ mất nhãn: ancol etylic, phenol, axit fomic. Để
nhận biết 3 dung dịch trên có thể dùng các thuốc
thử nào dưới đây?
A. quỳ tím và dung dịch
B. dung dịch và
C. quỳ tím và dung dịch
D. và
Bài 33 Mantozo và tinh bột đều có phản ứng :
A. Với dung dịch B. Thuỷ phân trong
môi trường axit
C. Tráng gương D. Màu với iot
Bài 34 Đun nóng a gam ancol đơn chức X với
đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được b
gam một chất hữu cơ Y. Tỉ khối của Y so với X
bằng 0,7. Hiệu suất của phản ứng đạt 100%. X là

A. 0,8l; B. 0,08l; C. 0,4l; D. 0,04l
Bài 39 Ðốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no
đơn chức đồng đẳng liên tiếp ta thu được số mol
bằng 2 lần số mol . Thành phần %
của mỗi amin trong hỗn hợp là:
A. 40% ; 60% B. 20% ; 80%
C. 33,33% ; 66,67% D. 45% ; 55%
E. Kết quả khác
Bài 40 Các aminoaxit no có thể phản ứng với tất
cả các chất trong nhóm nào sau đây.
A. Dùng dd NaOH, dd HCl,
B. Dùng dd NaOH, dd brom, dd HCl,
C. Dùng dd , dd thuốc tím, dd
D. Dùng dd , dd
, dd thuốc tím.
Bài 41 Hợp chất cao phân tử bền vững nhất là :
A. Cao su BuNa B. Cao su Isopren
C. Cao su BuNa-S D. Nhựa PVC
E. Tơ nhện
Bài 42 Các câu phát biểu sau đây đúng hay sai?
I/ Rượu đơn chức no bậc II luôn luôn có tên tận
cùng bằng: ol-2.
II/ Khi khử nước của rượu đơn chức no bậc II, ta
luôn luôn được 2 anken đồng phân .
A. I, II đều đúng. B. I, II đều sai.
C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng.
Bài 43 Số đồng phân của tác dụng
với đun nóng là:
A. 2 ; B. 3; C. 4; D. 5
Bài 44Nhận xét nào sau đây không đúng:

C.
D.
Bài 49 Tơ nilon 6-6 là:
A. Hexaclo-xiclohexan
B. Poliamit của axit ađipic và hexametylen-
điamin
C. Poliamit của
D. Polieste của axit ađipic và etylenglycol
Bài 50 Đốt cháy hoàn toàn 7,4g 1 rượu A thì chỉ
thu được 8,96lít (đo ở 27,3 , 1,1atm)
và 9g . Tiến hành loại nước của A, ta thu
được hỗn hợp 2 anken. Công thức phân tử cảu A
là?
A. B.
C. D.
§¸p ¸n: Rîu . phª nol. Amil 1
3
Bài 1 A Đáp án/ Giải thích Rượu no, đơn chức tách nước cho một anken khi chỉ có một C có thể tách H cùng nhóm OH.
Đó chỉ có thể là rượu bậc 1. Đáp án A
Bài giải 2 Rượu tác dụng với axit trong phản ứng tách nước phải là rượu bậc một no đơn chức. đáp án A
Bài 2 B Đáp án/ Giải thích Theo phương trình phản ứng hoá học: rượu =
Vậy 2 rượu =
x nguyên, dương khác 0 nên x = 1, x là
Bài 3 A Đáp án/ Giải thích Xét vị trí nhóm chức hidroxyl ( ) đính vào vị trí bậc cacbon trên phân tử rượu:
Nhóm chức hidroxyl đính vào bậc cacbon bậc 1:dễ dàng bị oxi-hóa vì ở vị trí đầu mạch.
Nhóm chức hidroxyl đính vào bậc cacbon bậc 2:khó khăn hơn vì ở trong mạch ,bị ảnh hưởng bởi lực liên kết phân tử Van
der Waals.Từ đó,loại đáp án C,D
Ở đáp án B,nhánh đính vào cacbon bậc 3,dễ bị oxi-hóa hơn so với nhánh đính vào bậc 2 vì chức rượu nằm ở
bậc 2.Nhóm hidroxyl và nhóm metyl cùng đính vào 1 bậc cacbon sẽ làm tăng lực liên kết nội phân tử ở cacbon đang xét(vì
làm tăng bậc cacbon được nhóm hidroxyl đính vào suy ra phân tử khối tăng dẫn đến tăng lực liên kết).Do đó chọn đáp án

Nếu như hiệu suất phản ứng là 100%
4
PT phản ứng:

trước PƯ 1,5 (mol) 0,75(mol)
phản ứng 0,75(mol) 0,75(mol) 0.75(mol)
sau PƯ 0.75(mol) 0(mol) 0.75(mol)

Thực tế
==> H%=(41,25:66)x100=62,5(%) ==> Đáp án A
Bài giải 2
Vì tỉ số mol của phản ứng là 1:1 mà nên rõ ràng bị hết tức
mà thực tế
vậy
Bài 14D Đáp án/ Giải thíchchất béo (lipit) là este của grixerin với các axit béo.Trong phân tử lipit,gốc rượu phải là
grixerin,gốc axit béo có thể khác nhau.Do vậy, khi một chất béo tác dụng với kiềm sẽ thu được glixerin và hỗn hợp muối
của các axit béo
Bài 15C Đáp án/ Giải thích
có 2 đồng phân : ,
có 4 đồng phân : , ,
,
có 8 đồng phân .
có 17 đồng phân . Đáp án C
Bài giải 2Amin có 4 đồng phân là :
1. Amin bậc 1 mạch không phân nhánh :
2. Amin bậc 1 mạch phân nhánh :
3. Amin bậc hai :
4. Amin bậc 3 : Vậy chọn đáp án C.
Bài 16A Đáp án/ Giải thích Gọi công thức phân tử của X là Phương
trình phản ứng đốt cháy X và Y:

mắt xích.
Bài 24C Đáp án/ Giải thích ;
Đặt công thức trung bình của ancol là

Theo phương trình n ancol = 1,1-0,8 = 0,3 mol
suy ra
Vậy Đáp án C
Bài 25C Đáp án/ Giải thích
Ta có tỉ lệ khi n nhỏ nhất là bằng 1 thì:
Khi n lớn nhất là bằng thì . Vậy .
6
Bài 26D; Bài 27D Đáp án/ Giải thích
Theo phương trình : 162 gam (1 mol) xenlulozo sản xuất ra 180 gam Glucozo, từ 180 gam này điều chế ra tiếp 92 gam ancol
etylic. Mà hiệu suất toàn bộ quá trình là 70% nên sản phẩm thu được là 92*70 = 64,4 gam ancol etylic
Như vậy X tấn xenlulozo sản xuât ra 1 tấn ancol etylic
(tấn)Vậy khối lượng mùn cưa cần dùng là: 2,5155* 2 = 5,031 tấn = 5031 kg Đáp án D
Bài giải 2 Ta có sơ đồ sau:
tấn 162n ----> 92n
tấn x ----> 1
nên khối lượng xenlulozơ cần dùng trên lí thuyết là: (tấn)
Khối lượng mùn cưa cần dùng là:
(tấn) Vậy đáp án là D
Bài giải 3dùng xenluzơ để SX ancol etilic ta có các ptpứ sau:
n + n = n
= 2 + 2
số mol alcol là = 10^6/(12*2+5+17) 21739 mol
số mol theo thực tế là 21739/2=10869.6 mol
số mol theo lý thuyết là 10869.6*100/70=15528 mol
khối lượng xenluzơ cần dùng là =15528 *(12*6+10+16*5)=2515528 g
khối lượng mùn cưa là =2515528*100/50=5031056g 5031 kg. Suy ra chọn câu D

Gọi là khối lượng phân tử ancol.
Ứng với ancol Chọn đáp án D
Bài 35 B Đáp án/ Giải thích
---x---------------x---------------x------
lượng CuO giảm bằng lượng O mất đi 16x=8=>x=0,05 mol
=> khối lượng anhdehit tạo thành là 0,5.44=22gchọn B
Bài 36 B Đáp án/ Giải thích = 0,375.; = 0,5625.; = 0,0625.
Amin đơn chức công thức:
Pư cháy : + (x + ) x + +
Số mol:
= x = 3 ;
= y = 9.
Vậy công thức của amin đó là
Bài giải 2 nCO2 = 0.375 (mol) ;nH2O=0.5625(mol)
ta có phương trình: CnH2n+3N + 2n O2 => n CO2 + ( 2n+3)/2 H2 + 1/2 N2
ta có: = 1.5
=> n = 3. Mà công thức tổng quát của amin là: CnH2n+3N nên X : C3H9N
Bài 37A Đáp án/ Giải thích ptpu :
100 lít vang 10 đỏ --> 10 lit nguyên chất = 10000ml -> m chat tan = 10000x0,8 =8000g
--> so mol vang nguyên chất = 8000/(12x2+5+16+1)=173,91 mol --> số mol glucozo :(173,91*100)/(2*95)=91,53 mol -->
khối lượng gulcozo : 91,53(12*6+12+16*6)=16475,9 g
Bài 38B Đáp án/ Giải thích
Theo định luật bảo toàn khối lượng :
Vậy thể tích HCl là : Chọn đáp án B
Bài 39E ; Bài 40A Đáp án/ Giải thíchCâu a đúng vì aminoaxit no ko phản ứng với dung dịch thuốc tím và brom.Do có
nhóm -COOH nên phản ứng được với NaOH tạo muối,với C2H5OH tạo este.Nhóm -NH2 phản ứng với HCl,C2H5COOH
tạo các muối
Bài giải 2Gọi ctpt của aminoaxit đó là , nó có thể tác dụng:
8


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status