- Đồ án tốt nghiệp - - TKSB PA Cầu dây
văng -
Trờng Đại học giao thông vận tải hà Nội
Khoa công trình
bộ môn cầu hầm
Đồ án tốt nghiệp
tính toán & thiết kế
cầu treo dây văng
Giáo viên hớng dẫn : PGS-TS Trần đức nhiệm
Giáo viên đọc duyệt : TS Nguyễn Ngọc long
Sinh viên thực hiện : Nguyễn Văn Vĩnh
Lớp : Cầu - Đờng bộ A K40
Trờng : ĐH Giao thông vận tải Hà Nội.
Hà Nội : Tháng 5 - 2004
- Nguyễn Văn Vĩnh - Lớp Cầu Đờng Bộ A K40
1
- Đồ án tốt nghiệp - - TKSB PA Cầu dây
văng -
Lời nói đầu
*
* *
Bớc vào thời kỳ đổi mới đất nớc ta đang trong quá trình xây dựng cơ sở vật
chất hạ tầng kỹ thuật . Giao thông vận tải là một nghành đợc quan tâm đầu t nhiều
vì đây là huyết mạch của nền kinh tế đất nớc , là nền tảng tạo điều kiện cho cácc
nghành khác phát triển . Thực tế cho thấy hiện nay lĩng vực này rất cần những ký s
có trình độ chuyên môn vững chắc để có thể nắm bắt và cập nhật đợc những công
nghệ tiên tiến hiện đại của thế giới để có thể xây dựng nên những công trình cầu
mới , hiện đại , có chất lợng và tính thẩm mỹ cao góp phần vào công cuộc xây dựng
đất nớc trong thời đại mở cửa.
Sau thời gian học tập tại trờng ĐHGTVT bằng sự nỗ lực của bản thân cùng
Môc lôc
- NguyÔn V¨n VÜnh - Líp CÇu §êng Bé A K40
4
- Đồ án tốt nghiệp - - TKSB PA Cầu dây
văng -
STT Tên mục Nội dung thiết kế Trang
1 Nhận xét của giáo viên hớng dẫn
2
Chuyên đề tốt nghiệp
- Nguyễn Văn Vĩnh - Lớp Cầu Đờng Bộ A K40
5
- Đồ án tốt nghiệp - - TKSB PA Cầu dây
văng -
Tổng quan
*
* *
I Điều kiện tự nhiên tại khu vực Xây dựng cầu
I.1 Đặc điểm về địa hình Thuỷ văn.
- Chế độ thuỷ văn ít thay đổi
+) MNCN : 4,00 m
+) MNTT : 2,00 m
+) MNTN : -2,30 m
- Khẩu độ thoát nớc yêu cầu : L > 300m
I.2 Đặc điểm về Địa chất
- Đã tiến hành khoan tại 4 lỗ khoan ỏ vị trí xây dựng cầu dự kiến và có kết quả sau :
+) Lớp 1 : Lớp sét pha cát trạng thái dẻo cứng :
+) Lớp 2 : Cát pha sét trạng thái nửa cứng
+) Lớp 3 : Cát hạt vừa bão hoà nớc , trạng thái chặt
+) Lớp 4 : Cát hạt thô bão hoà nớc , trạng thái chặt
Lớp Chiều
dày
H m
Hệ số
rỗng
e
Độ sệt
B
II.2 Các thông số kĩ thuật cơ bản.
II.2.1 Quy mô xây dựng
- Cầu đợc thiết kế vĩnh cửu với tuổi thọ >100 năm.
- Nguyễn Văn Vĩnh - Lớp Cầu Đờng Bộ A K40
6
- Đồ án tốt nghiệp - - TKSB PA Cầu dây
văng -
II.2.2 Tải trọng thiết kế
- Sử dụng cấp tải trọng theo quy trình thiết kế cầu : 22TCN 272 - 2001
+) Hoạt tải thiết kế : HL93
- Xe tải thiết kế : P = 33,24 T
- Xe 2 trục thiết kế : P = 22 T
- Tải trọng làn thiết kế : q = 0,948 T/m
+) Tải trọng Ngời : 300 KG/m
2
- Hệ số tải trọng
+) Tĩnh tải giai đoạn 1 :
1
= 1,25
+) Tĩnh tải giai đoạn 2 :
2
= 1,5
+) Hoạt tải :
1
= 1,75
- Hệ số động (hệ số xung kích ) : IM = 1+ 25 / 100 = 1,25
II.2.3 KHổ cầu thiết kế
- Mặt cắt ngang thiết kế cho 2 làn xe với vận tốc thiết kế : V=60 km/h
- Mặt cắt ngang khổ : K = 7,5+2x2 + 2x0,5 m
+) Phần xe chạy : B
I Tổng quan về cầu dây văng
- Trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hoá của nớc ta hiện nay, xây
dựng hạ tầng cơ sở là vấn đề vô cùng quan trọng. Trong đó việc xây dựng mới, cải
tạo và nâng cấp hệ thống giao thông là tất yếu.
- Một trong những yêu cầu đặt ra hiện nay đối với các cầu đợc xây dựng trên
khắp cả nớc hiện tại cũng nh tơng lai là: vừa đáp ứng đợc yêu cầu giao thông hiện
đại, giá thành kinh tế đồng thời đẹp về mặt kiến trúc, mỹ quan để có thể trở thành
biểu tợng của Việt Nam hiện đại trong tơng lai.
- Trớc đây khi xây dựng cầu vợt qua sông thờng sử dụng cầu BTCT,
BTCTƯST, Cầu thép ở dạng cầu dầm đơn giản hoặc liên tục kê trên các gối cứng
là mố và trụ, những loại cầu này chỉ kinh tế khi vợt nhịp vừa, nhịp nhỏ.
- Nh vậy cần phải sử dụng loại cầu nào đó vừa đảm bảo vợt đợc nhịp lớn,
công nghệ thi công đơn giản, giá thành hạ đồng thời đẹp về mỹ quan.
- Qua nghiên cứu tìm hiểu một số nớc đã và đang phát triển trên thế giới hiện
nay, thấy rằng trong khoảng 50 ữ 150m thì các cầu bê tông cốt thép ứng suất trớc
xây dựng theo công nghệ lắp hẫng tỏ ra có hiệu quả cao trên quan điểm kỹ thuật.
Nhịp lớn nhất xây dựng theo công nghệ này đã đạt tới 240m (cầu Hamana ở Nhật
Bản). Tuy nhiên giới hạn về nhịp kinh tế của loại cầu này cũng chỉ khoảng 200m.
- Cầu dây văng là kết cấu không biến dạng hình học do đó đảm bảo đợc độ
cứng lớn.Hệ làm việc nh một dầm cứng kê trên các gối đàn hồi là các dây
văng.Việc tăng số lợng gối đàn hồi không làm tăng khối lợng của dây và lực nén
trong dầm chủ nhng lại giảm đợc đáng kể mômen uốn trong trong dầm cứng , đặc
biệt dới tác dụng của tĩnh tải thì mômen uốn trong dầm cứng gần nh đợc triệt tiêu.
Do đó CDV có thể vợt đợc nhịp rất lớn mà lợng vật liệu tăng không đáng kể.
- Hơn nữa, trong lịch sử phát triển của nghành cầu đờng thì cha có một loại
cầu nào có sức hấp dẫn, tập trung trí tuệ gây đợc niềm say mê và cảm xúc sáng tạo
- Nguyễn Văn Vĩnh - Lớp Cầu Đờng Bộ A K40
8
- Đồ án tốt nghiệp - - TKSB PA Cầu dây
văng -
- Đồ án tốt nghiệp - - TKSB PA Cầu dây
văng -
- Tải trọng thiết kế : HL93 , đoàn Ngời bộ hành 300 Kg/m
2
II.2 sơ đồ kết cấu
II.2.1 Kết cấu phần trên
- Sơ đồ bố trí chung toàn cầu 2x33+90+186+90
- Kết cấu cầu không đối xứng gồm 2 nhịp dẫn 33 m và hệ cầu dây văng ba nhịp .
- Chiều cao cột tháp dự tính : 55 m tính từ đáy bệ tháp
- Mặt cắt ngang dầm có chiều cao không đổi dạng TT .
- Chiều dài một khoang sơ bộ chọn 8 m .
- Số lợng dây cho một cột tháp 22 dây
- Các dầm ngang đợc bố trí trên suốt chiều dài dầm dọc với khoảng cách 4m một
dầm ngang .
- Vật liệu chế tạo kết cấu nhịp :
+ Bê tông mác 400
+ Cốt thép cờng độ cao dùng các loại tao đơn 7 sợi .
+ Thép cấu tạo dùng thép CT3
II.2.2 Kết cấu phần d ới
1 - Cấu tạo tháp cầu :
- Tháp cầu dùng loại thân hộp đặc đổ BT tại chỗ . Bê tông chế tạo M300
- Phơng án móng : Móng cọc đài cao ,cọc khoan nhồi đờng kính 1,5m.
2- Cấu tạo trụ cầu :
- Trụ cầu dùng loại trụ thân hẹp , đổ bê tông tại chỗ mác M300
- Trụ cầu T
2
: đợc xây dựng trên móng cọc đóng d = 40 cm
- Trụ cầu T
3
: đợc xây dựng trên móng cọc khoan nhồi D= 150 cm
nào ngoài việc đảm bảo đợc điều kiện chịu lực đồng thời đảm bảo công nghệ thi
công đơn giản nhất phù hợp với trình độ thi công và đã đợc sử dụng trong nớc.
Do vậy ta quyết định sử dụng tiết diện ngang dầm chủ đơn năng bằng bê tông cốt
thép theo kiểu dáng tiết diện ngang cầu Mỹ Thuận ( đã thi công ). Cầu chính Mỹ
Thuận gồm 3 nhịp có sơ đồ kết cấu 150 + 350 + 150m, tiết diện ngang gồm 2 dầm
chủ tiết diện hình thang cao 2m, bản mặt cầu dày 25cm, dầm ngang cách nhau
5,2m. Dây văng neo vào đầu dầm ngang bố trí hẫng ra ngoài mặt cầu.
Theo thống kê các cầu dây văng trên thế giới và trong nớc đã và đang xây
dựng, tỉ số chiều cao dầm chủ
h
l
=
1
100
ữ
1
300
.
Vậy sơ bộ ban đầu chọn dầm chủ có mặt cắt ngang gồm hai chữ T có kích thứơc
nh hình vẽ .
- Nguyễn Văn Vĩnh - Lớp Cầu Đờng Bộ A K40
11
- Đồ án tốt nghiệp - - TKSB PA Cầu dây
văng -
III.3 Lựa chọn các thiết bị phụ cho cầu dây văng
Hiện nay, các tao cáp đơn đợc sử dụng rộng rãi cho kết cấu BTCT Ư.S.T và
cầu dây văng vì các tao đơn dễ vận chuyển, dễ lắp đặt và thích hợp với hệ neo
thông dụng nhất hiện nay là neo kẹp.
Sử dụng loại tao đơn gồm 7 sợi thép 5 đờng kính ngoài 15,2 mm. Đồng thời
sử dụng dây văng đợc tổ hợp từ các tao thép giảm đợc độ giãn của dây ( do độ võng
văng -
- Từ các phân tích trên ta chọn tháp cầu có các thông số nh sau
+) Chiều cao toàn bộ của tháp h
th
= 55 m
+) Chiều cao từ bệ tháp đến đáy dầm : h
ct
= 12,6m
+) Chiều cao từ đáy dầm đến dây văng thấp nhất : h
tt
= 25 m
+) Chiều cao bố trí dây văng : h
dv
=18 m
+) Khoảng cách từ điểm neo dây trên cùng đến đỉnh tháp : h
dt
= 2,5m
1 - Bảng tính toán góc nghiêng dây văng nhịp biên :
Dây văng nhịp biên Dây văng nhịp giữa
Dây x h i (độ) Dây x h i
S1 10 25 67.20 S1' 10 25 67.20
S2 18 26.5 54.81 S2' 18 26.5 54.81
S3 26 28 46.12 S3' 26 28 46.12
S4 34 29.5 39.95 S4' 34 29.5 39.95
S5 42 31 35.43 S5' 42 31 35.43
S6 50 32.5 32.02 S6' 50 32.5 32.02
S7 58 34 29.38 S7' 58 34 29.38
S8 66 35.5 27.27 S8' 66 35.5 27.27
S9 74 37 25.56 S9' 74 37 25.56
S10 82 38.5 24.15 S10' 82 38.5 24.15
Bề rộng sờn dầm bs 100 cm
Chiều dày bản cánh (bản mặt cầu) hc 25 cm
Chiều dày bản cánh tính đổi hc' 26.96 cm
Diện tích mặt cắt thực của dầm chủ A 33754 cm
2
Trọng lợng dầm chủ dải đều DC
dc
8,43
T/m
- Tính trọng lợng dầm ngang và tai đeo dây văng: DC
dc
, DC
td
Tên gọi các đại lợng Kí hiệu Giá trịĐơn vị
Chiều cao dầm ngang hdn 125 cm
Chiều dày dầm ngang dn 30 cm
Chiều dài dầm ngang Ldn
28
cm
Trọng lợng 1 dầm ngang Pdn 5.25 T
Số dầm ngang trên toàn cầu ndn 90 dầm
Khoảng cách giữa các dầm ngang adn 400 cm
Chiều cao tai đeo htd 80
cm
Chiều dày tai đeo td 80
cm
Chiều dài tai đeo Ltd 150
cm
Khoảng cách giữa các tai đeo atd 800
cm
- Tĩnh tải giai đoạn II gồm có các bộ phận sau :
+) Trọng lợng gờ chắn bánh
+) Trọng lợng phần chân lan can
+) Trọng lợng lan can tay vịn
+) Trọng lợng lớp phủ mặt cầu
+) Trọng lợng phần lề Ngời đi bộ
DW
II
TC
= DW
gc
+ DW
clc
+ DW
lc+tv
+ DW
ng
- Tính trọng lợng lớp phủ mặt cầu
Tên gọi các đại lợng
Chiều
dày h
(cm)
DW
tc
Đơn vị
- Nguyễn Văn Vĩnh - Lớp Cầu Đờng Bộ A K40
14
- Đồ án tốt nghiệp - - TKSB PA Cầu dây
văng -
Lớp bê tông Atphan 5 0.115 T/m2
0.083
T/m
3- Tính trọng lợng gờ chắn bánh
Chiều rộng chân gờ Bg 25 cm
Chiều rộng đỉnh gờ Hg 25 cm
Trọng lợng dải đều của gờ chắn bánh DW
g
0.156
T/m
4 - Tính trọng lợng lề ngời đi bộ
Bề rộng lề ngời đi bộ Ble 200 cm
Chiều dày trung bình lề ngời đi bộ Hle 10 cm
Trọng lợng lề ngời đi bộ DW
NG
0.46
T/m
- Tính tĩnh tãi giai đoạn II
+) Tính tải giai đoạn II tiêu chuẩn
DW
II
TC
= DW
gc
+ DW
clc
+ DW
lc+tv
+ DW
ng
TC
II
= 3,13 T/m
- Tĩnh tải tính toán tổng cộng : D
TT
= 14,06 T/m
III.5.2 Tính hoạt tải
1 - Hoạt tải xe tính toán theo quy trình 22TCN 272 - 01
- Hoạt tải xe HL 93 lấy theo quy trình 22TCN 272 01 . Tuỳ thuộc vào dạng
ĐAH mà xếp tải sao cho đạt đợc hiệu bất lợi nhất.
+) Hệ số điều chỉnh tải trọng :
i
= 1
+) Hệ số tải trọng của hoạt tải :
i
= 1,75
+) Hệ số xung kích 1+IM/100 = 1+25/100 = 1,25
2 - Tính hệ số phân bố ngang
- Nguyên tắc tính hệ số phân bố ngang.
- Nội dung tính hệ số phân bố ngang
+) Coi bản mặt cầu là dầm hẫng kê trên các gối cứng là các dầm chủ
+) Vẽ ĐAH phản lực gối.
+) Xếp tải trọng bất lợi theo phơng ngang cầu
+) Xác định tung độ ĐAH
+) Tính hệ số phân bố ngang theo công thức.
=
ii
Yg .
2
1
.
2
1
+++
=1,665
+) Tải trọng Ngời : g
NG
=
)08,133,1.(2.
2
1
.
2
1
+
=1,205
III.6 Tính toán nội lực và chọn tiêt diện dây văng
III.6.1 Chọn loại cáp làm dây văng
- Sử dụng loại cáp CĐC loại bó xoắn 7 sợi của hãng VSL có các chỉ tiêu nh sau :
+) Đờng kính danh định : 15,2 mm
+) Giới hạn chảy : f
py
= 1670 Mpa
+) Giới hạn bền : f
pu
= 1860 Mpa
+) Cờng độ sử dụng : f = .f
pu
(độ)
Sini
S
i
I
tĩnh
T
- Nguyễn Văn Vĩnh - Lớp Cầu Đờng Bộ A K40
17
i
I
tt
i
Sin
dg
S
.
=
g
g
I
tt
g
Sin
ddg
S
.2
).( +
.
- Nội lực do hoạt tải
+) Do tải trọng làn : S
Lan
tt
=
lan
. q
lan
.
+
+) Do tải trọng Ngời : S
NG
tt
=
NG
. q
NG
.
++) Nội lực do xe tải : Tiến hành đặt 1 xe tải lên ĐAH ở vị trí bất lợi nhất (với
khoảng cách các trục sau của xe thay đổi từ 4,3 9 m )
P
tt
+) Tổng diện tích ĐAH : = 41.707
c - Bảng tính toán nội lực trong dây văng do tĩnh tải giai đoạn II và hoạt tải
A - Nội lực dây văng nhịp biên
Dây
thứ
+
St II
T
S hoạt tải (T) Si h
max T
Xe tải
Xe 2
trục Làn Ngời
1 7.10 -3.13 3.97 12.42 18.85 13.04 19.60 8.98 47.43
2 11.03 -2.93 8.10 25.36 25.22 17.41 30.46 13.95 69.63
3 13.20 -2.81 10.38 32.51 26.43 18.19 36.45 16.70 79.58
4 13.95 -2.64 11.31 35.41 25.69 17.65 38.54 17.65 81.87
5 17.98 -2.72 15.26 47.77 32.55 22.31 49.66 22.75 104.96
6 15.78 -0.90 14.88 46.60 30.05 20.59 43.59 19.96 93.60
7 14.44 -0.40 14.04 43.97 25.44 17.49 39.89 18.27 83.59
8 17.72 -1.71 16.02 50.16 22.45 15.52 48.96 22.43 93.83
9 18.95 -4.65 14.30 44.77 15.21 10.32 52.33 23.97 91.51
10 31.77 -15.50 16.27 50.96 30.13 20.59 87.76 40.20 158.08
11 42.42 -28.44 13.98 43.79 40.79 27.73 117.18 53.67 211.64
B - Nội lực dây văng nhịp giữa
Dây i
T
St II
T
S hoạt
max T
S tổng
T
Dây
i
St I
T
St II
T
S hoạt
max T
S tổng
T
1 94.80 12.42 47.43 154.66 1' 94.80 12.47 47.03 154.30
2 106.93 25.36 69.63 201.92 2' 106.93 25.05 67.87 199.85
3 121.25 32.51 79.58 233.34 3' 121.25 32.16 75.24 228.65
4 136.12 35.41 81.87 253.40 4' 136.12 35.48 76.98 248.58
5 150.76 47.77 104.96 303.49 5' 150.76 49.05 100.70 300.51
6 164.81 46.60 93.60 305.01 6' 164.81 49.61 96.58 311.00
7 178.15 43.97 83.59 305.71 7' 178.15 49.19 92.62 319.95
8 190.71 50.16 93.83 334.70 8' 190.71 58.95 113.20 362.86
9 202.52 44.77 91.51 338.80 9' 202.52 55.61 112.26 370.40
10 213.61 50.96 158.08 422.65 10' 213.61 50.44 112.68 376.73
11 224.02 43.79 211.64 479.45 11' 224.02 43.61 117.39 385.02
III.6.3 Chọn tiết diện trong dây văng
- Tiết diện của các dây văng đợc xác định theo công thức
cm2
Số tao
n
Chọn
n tao
Ai
chọn
Dây
i
Si
max
T
Ai
cm2
Số tao
n
Chọn
n tao
Ai
chọn
1 154.66 18.48 13.20 24 33.6 1' 154.30 18.44 13.17 24 33.6
2 201.92 24.12 17.23 24 33.6 2' 199.85 23.88 17.05 24 33.6
3 233.34 27.88 19.91 24 33.6 3' 228.65 27.32 19.51 24 33.6
4 253.40 30.27 21.62 32 44.8 4' 248.58 29.70 21.21 32 44.8
5 303.49 36.26 25.90 32 44.8 5' 300.51 35.90 25.65 32 44.8
6 305.01 36.44 26.03 32 44.8 6' 311.00 37.16 26.54 32 44.8
7 305.71 36.52 26.09 37 51.8 7' 319.95 38.23 27.30 37 51.8
8 334.70 39.99 28.56 37 51.8 8' 362.86 43.35 30.97 37 51.8
9 338.80 40.48 28.91 37 51.8 9' 370.40 44.25 31.61 37 51.8
10 422.65 50.50 36.07 48 67.2 10' 376.73 45.01 32.15 48 67.2
=
iii
h
ii
ioo
h
oo
i
A
Sl
tgA
Sl
E
Y
sin.cos.
.
.cos.
.1
2
Trong đó :
+) E : Mô đun đàn hồi của vật liệu dây
+) S
o
h
, S
i
+) Chiều cao từ bệ tháp đến đáy dầm : h
ct
= 12,6m
+) Chiều cao từ đáy dầm đến dây văng thấp nhất : h
tt
= 25 m
+) Chiều cao bố trí dây văng : h
dv
=18 m
+) Khoảng cách từ điểm neo dây trên cùng đến đỉnh tháp : h
dt
= 2,5m
IV.2 Tính toán thiết kế
IV.2.1 - Tính trọng lợng của tháp :
- Bảng tính toán trọng lợng tháp
Tên gọi các đại lợng Kí hiệu Giá trị Đơn vị
Chiều cao chân tháp hct 12.5 m
Chiều cao phần thân tháp htt 25 m
Chiều cao phần đỉnh tháp hdt 2.5 m
Chiều cao toàn bộ của tháp hth 55 m
Trọng lợng phần chân tháp Pct 174.56 T
Trọng lợng phần thân tháp Ptt 331.93 T
Trọng lợng phần đỉnh tháp Pdt 31.25 T
Trọng lợng dầm ngang trên Pdnt 93.75 T
Trọng lợng dầm ngang dới Pdnd 315 T
Trọng lợng toàn bộ tháp Pth
946.5
T
IV.2. 2 - Tính trọng lợng của bệ tháp
- Bảng tính toán trọng lợng tháp
= q
tt
.
= 14,056 . 164.931 = 2318,06 (T)
- Phản lực do hoạt tải : Khi tính phản lực tác dụng lên gối trụ thì ta tính nh sau :
+) Sử dụng 2 xe tải thiết kế đặt cách nhau 15 m ( khoảng cách trục sau lấy
bằng 4,3 m )
+) Hiệu ứng của hoạt tải thiết kế đợc lấy bằng 90% giá trị phản lực tính đợc
cộng với hiệu ứng của 90% tải trọng làn + hiệu ứng của tải trọng Ngời
- Tính phản lực do tải trọng làn
P
Lan
tt
=
lan
. q
lan
.
+
= 1,75 . 0,948 . 168,999 = 280,369 T-
- Tính phản lực do tải trọng Ngời
P
NG
tt
=
NG
. q
=> P
tt
XT
= 1,75 . 1 . 1,25 . (33,646 + 33,506 ) = 146,896 (T)
- Tính tổng phản lực do hoạt tải thiết kế :
P
tt
HT
= 0,9 . 146,896 + 0,9. 208,396 + 177,449 = 561,988 (T)
2 - Tính phản lực xét đến nội lực trong dây văng
Trong đó :
+)
S
i
: Tổng nội lực trong các dây văng do tĩnh tải và hoạt tải
- Bảng tính toán phản lực truyền lên trụ tháp khi xét đến nội lực trong dây văng
Nhịp biên Nhịp giữa
Dây
i
Sini
Si max
Si.Sini
1 67.20 0.92 154.66 142.57 1' 67.20 0.92 154.30 142.25
2 54.81 0.82 201.92 165.03 2' 54.81 0.82 199.85 163.33
3 46.12 0.72 233.34 168.19 3' 46.12 0.72 228.65 164.81
4 39.95 0.64 253.40 162.70 4' 39.95 0.64 248.58 159.61
5 35.43 0.58 303.49 175.94 5' 35.43 0.58 300.51 174.21
6 32.02 0.53 305.01 161.74 6' 32.02 0.53 311.00 164.91
7 29.38 0.49 305.71 149.98 7' 29.38 0.49 319.95 156.96
- Đồ án tốt nghiệp - - TKSB PA Cầu dây
văng -
- Trong phơng án sơ bộ ta chỉ tiến hành kiểm toán mặt cắt chân tháp theo điều kiện
chịu nén đúng tâm .
- Tổng phản lực thẳng đứng tác dụng lên chân tháp :
P = P
TH
+ P
KCN
= 946,5 + 9302,8 = 10249,3 T
- Tổng diện tích chân tháp : A
TH
= 2. 3,5 . 2 = 14 (m
2
)
- ứng suất pháp tại mặt cắt chân tháp
09,732
14
3,10249
===
CT
A
P
(T/m
2
) < R
n
= 1500 (T/m
2
Bê tông mác 300
IV.5 Tính toán số cọc cần thiết trong móng
- Móng bệ tháp đợc thiết kế với móng cọc khoan nhồi D = 150cm
IV.5.1 - Tính toán sức chịu tải của cọc theo vật liệu
- Công thức tính toán sức chịu tải của cọc theo vật liệu
Trong đó :
+) f
c
: Cờng độ chịu nén của bê tông
+) A
c
: Diện tích phần bê tông trên mặt cắt ngang cọc
+) f
y
: Cờng độ chịu kéo của thép
+) A
s
: Diện tích phần thép trên mặt cắt ngang cọc
+) : Hệ số uốn dọc , = 0,75
- Bảng tính toán sức chịu tải của cọc theo vật liệu
- Nguyễn Văn Vĩnh - Lớp Cầu Đờng Bộ A K40
25
) 85,0.(
'
sycccoc
AfAfQ +=