Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA LẦN II
MÔN: VẬT LÝ. NĂM HỌC 2014-2015
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 001
Họ và tên: ……………………………………………….Số báo danh……
Câu 1. Cho mạch điện như hình vẽ : R = 90
Ω
,
3
10
9
C F
π
−
=
, X là đoạn mạch gồm hai trong ba phần tử R
0
, L
0
, C
0
mắc
nối tiếp . Đặt vào hai đầu A , B một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U
AB
không đổi thì u
AM
Ω
, L
0
= 0,069 H D. C
0
=
3
10
F
π
−
, L
0
= 0,096 H
Câu 2
.
Tại một buổi thực hành tại phòng thí nghiệm bộ môn Vật lý Trường THPT Lý Tự Trọng, một học sinh dùng
đồng hồ bấm giây để đo chu kỳ dao động điều hòa T của một con lắc đơn bằng cách đo thời gian mỗi dao động. Ba lần đo
cho kết quả thời gian của mỗi dao động lần lượt là 2,01s; 2,12s; 1,99s. Thang chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,01s. Kết quả
của phép đo chu kỳ được biểu diễn bằng
A.
T = (6,12
±
0,05)s
B.
T = (2,04
±
0,05)s
C.
C
(bỏ qua bức xạ γ). Biểu thức nào sau đây là đúng:
A. m
B
.K
B
= m
C
.K
C
và m
B
.v
B
= m
C
.v
C
B. v
B
.K
B
= v
C
.K
C
và m
B
.v
B
B
.v
C
= m
C
.v
B
Câu 5. Hạt nhân urani
U
238
92
đứng yên, phân rã α và biến thành hạt nhân thôri (Th). Động năng của hạt α bay ra chiếm
khoảng bao nhiêu phần trăm năng lượng phân rã?
A. 1,68%. B. 98,3%. C. 16,8%. D. 96,7%.
Câu 6 Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì:
A. Càng dễ phá vỡ B. Năng lượng liên kết càng lớn.
C. Năng lượng liên kết càng bé D. Số lượng các nuclôn càng lớn.
Câu 7. Tìm phát biểu sai về sóng điện từ:
A. Sóng điện từ có thể xẩy ra các hiện tượng: phản xạ, nhiễu xạ, giao thoa
B. Giống như sóng cơ học, sóng điện từ cần môi trường vật chất đàn hồi để lan truyền.
C. Sóng điện từ mang năng lượng.
D. Sóng điện từ là sóng ngang, có
,
E B
ur ur
vuông góc vớ
i nhau và vuông góc v
ớ
i ph
n
đế
n lúc có n
ă
ng
l
ượ
ng
đ
i
ệ
n tr
ườ
ng b
ằ
ng ba l
ầ
n n
ă
ng l
ượ
ng t
ừ
tr
ườ
ng là:
A. 2.10
-7
s B
6
ng
đươ
ng 13.000 kênh tho
ạ
i/internet/truy
ề
n s
ố
li
ệ
u
ho
ặ
c kho
ả
ng 150 kênh truy
ề
n hình. V
ậ
y vi
ệ
c k
ế
t n
ố
i thông tin gi
ữ
a m
ặ
t
ự
c ng
ắ
n
Câu 10
M
ộ
t
đ
o
ạ
n m
ạ
ch
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u g
ồ
m
đ
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n R, cu
ó R, L và C có giá tr
ị
không
đổ
i.
Đặ
t vào hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch trên hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
u = U
0
sin
ω
t ,
v
ớ
i
ạ
ch có
giá tr
ị
hi
ệ
u d
ụ
ng b
ằ
ng nhau.
Để
c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n hi
ệ
u d
ụ
ng qua m
ạ
ch
đạ
t c
ự
ộ
t
đườ
ng dây t
ả
i
đ
i
ệ
n gi
ữ
a hai
đ
i
ể
m A,B cách nhau 100 km.
Đ
i
ệ
n tr
ở
t
ổ
ng c
ộ
ng c
ủ
a
đườ
ng dây là 120
tìm C ng
ườ
i ta dùng ngu
ồ
n
∅
∅∅
∅
•
••
•
∅
∅∅
∅
A B
M
X
C R
Trang 2
điện có suất điện động 41 V, điện trở trong 1
Ω
. Khi làm đoản mạch đầu B thì dòng điện qua nguồn là 1,025 A. Khi đầu
B hở thì dòng điện qua nguồn là 1 A. Khoảng cách AC là :
A. 50 km B. 30 km C. 75 km D. 60 km
Câu 12. Đặt điện áp xoay chiều u=U
0
cos100
π
3
D.I
4
Câu 13. Đặt điện áp
tUu
ω
cos
0
=
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ
điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u
1
, u
2
và u
3
lần lượt là điện áp
tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Hệ thức đúng là
A.
LC
u
i
2
=
B.
R
u
i
1
phương thẳng đứng với biên độ A = 5(cm), lấy g = 10(m/s
2
). Trong một chu kỳ T, thời gian lò xo giãn là:
A.
15
π
(s) B.
30
π
(s) C.
12
π
(s) D.
24
π
(s)
Câu 17. Đại lượng nào sau đây không cho biết dao động điều hoà là nhanh hay chậm?
A. Chu kỳ. B. Tần số C. Biên độ D. Tốc độ góc.
Câu 18. Mét con l¾c lß xo cã chu kú T
0
= 2s. Nh÷ng dao ®éng cưìng bøc nµo díi ®©y lµm cho con l¾c dao ®éng m¹nh
nhÊt.
A. F=2F
0
sinπ t. B. F=2F
0
sin2π t. C. F=F
0
sinπ t. D. F=F
0
π
+
cm. Chọn gốc
thời gian là lúc buông vật, lấy g = 10m/s
2
. Lực dùng để kéo vật trước khi dao động có độ lớn:
A. 1,6N B. 6,4N C. 0,8N D. 3,2N
Câu 21. Hai vật dao động điều hòa với phương trình x
1
= A
1
cos20
π
t( cm), x
2
= A
2
cos20
π
t( cm). Tính từ thời điểm ban
đầu thì cứ sau 0,125 s thì khoảng cách giữa hai vật là A
1
. Giá trị của A
2
là :
A.
1
Câu 23. : Hai con lắc đơn có chiều dài ℓ
1
và ℓ
2
. Tai cùng một nơi các con lắc có chiều dài ℓ
1
+ ℓ
2
và ℓ
1
-ℓ
2
dao động với
chu kỳ lần lượt là 2,7s và 0,9s. Chu kỳ dao động của hai con lắc có chiều dài ℓ
1
và ℓ
2
lần lượt là
A. 5,4s ; 1,8s B. 0,6s ; 1,8s C. 2,1s ; 0,7s D. 2s ; 1,8s
Câu 24 Hạt nhân
Po
210
84
phóng xạ α và biến đổi thành hạt nhân chì theo phản ứng:
PbHePo
206
82
4
2
210
2
B.
2
3
C.
4
3
D. 0,5
Cõu 27. on mch xoay chiu ni tip AMB cu to gm AM cú R v C, MB cú cun cm thun cú L thay i c.
in ỏp xoay chiu hai u on mch cú dng u = 75
2
cos(100
t +
2
)(V). iu chnh L cho n khi U
MB
cú giỏ tr
cc i bng 125V. Biu thc in ỏp gia hai im AM l:
A. u
AM
= 100cos(100
t +
2
)(V). B. u
AM
= 100
2
=/2;
3
=;
4
=3/2. Biờn v pha ban u ca dao ng tng hp l:
A. 4 2 ;
4
cm rad
B.
3
4 2 ;
4
cm rad
C. 4 3 ;
4
cm rad
D.
3
4 3 ;
4
cm rad
Cõu 29. Trong mt mch dao ng LC khụng cú in tr thun, cú dao ng in t t do (dao ng riờng). Hiu in
th cc i gia hai bn t v cng dũng in cc i qua mch ln lt l U
0
súng in t cú bc súng 20 m. thu c súng in t cú bc súng 40 m, ngi ta phi mc song song vi t in
ca mch dao ng trờn mt t in cú in dung C' bng
A. 4C B. C C. 2C D. 3C
Cõu 31. Tớnh cht no sau õy khụng phi l c im ca tia X?
A. Tớnh õm xuyờn mnh. B. Xuyờn qua cỏc tm chỡ dy c vi cm
C. Gõy ra hin tng quang in D. Tỏc dng mnh lờn kớnh nh.
Cõu 32. Trong thớ nghim Y-õng v giao thoa ỏnh sỏng, ngun sỏng phỏt ng thi hai ỏnh sỏng n sc
1
,
2
cú bc
súng ln lt l 0,48àm v 0,60àm. Trờn mn quan sỏt, trong khong gia hai võn sỏng gn nhau nht v cựng mu vi
võn sỏng trung tõm cú:
A. 4 võn sỏng
1
v 3 võn sỏng
2
. B. 5 võn sỏng
1
v 4 võn sỏng
2
.
C. 4 võn sỏng
1
v 5 võn sỏng
2
. D. 3 võn sỏng
1
v 4 võn sỏng
2
Trang 4
A
B
C
D
E
Câu 37. Một sóng cơ truyền trên trục Ox theo phương trình
2 os( )
6 12 4
u c t x cm
π
π π
= − + . Trong đó x tính bằng mét(m), t
tính bằng giây(s). Sóng truyền theo
A. chiều âm trục Ox với tốc độ 2m/s. B. chiều dương trục Ox với tốc độ 2m/s.
C. chiều âm trục Ox với tốc độ 2cm/s. D. chiều dương trục Ox với tốc độ 2cm/s.
Câu 38. Một sóng ngang truyền trên bề mặt với tân số f = 10Hz .Tại một thời điểm nào đó một phần mặt nước có hình
dạng như hình vẽ .Trong đó khoảng cách từ vị trí cân bằng của A đến vị trí cân bằng của D là 60cm và điểm C đang đi
xuống qua vị trí cân bằng .Chiều truyền sóng và vận tốc truyền sóng là:
A. Từ A đến E với vận tốc 8m/s. B. Từ A đến E với vận tốc 6m/s.
C. Từ E đến A với vận tốc 6m/s. D. Từ E đến A với vận tốc 8m/s.
Câu 39. Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào: A. tần số âm B. vận tốc âm C. biên độ âm D. năng lượng âm
Câu 40 Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp O
1
F) B. 50/
π
(
µ
F) C. 0,1/
π
(
µ
F) D. 0,2/
π
(
µ
F)
Câu 44. Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng(Young), trong vùng MN trên màn quan sát, người ta
đếm được 13 vân sáng với M và N là hai vân sáng ứng với bước sóng
m
µλ
45,0
1
=
. Giữ ngun điều kiện thí nghiệm, ta
thay nguồn sáng đơn sắc với bước sóng
m
µλ
60,0
2
=
thì số vân sáng trong miền đó là
A. 12 B. 11 C. 10 D. 9
Câu 45. Nguồn sáng X có cơng suất P
C. 4a D.
5
a
Câu 49. Trong mạch dao động LC, đại lượng nghịch đảo của điện dung có vai trò tương tự đại lượng nào trong con lắc lò
xo?
A. Độ cứng k B. khối lượng m C. Hệ số ma sát
µ
D. Li độ x của vật
Câu 50 Phóng xạ β
-
là
A. phản ứng hạt nhân khơng thu và khơng toả năng lượng.
B. sự giải phóng êlectrơn (êlectron) từ lớp êlectrơn ngồi cùng của ngun tử.
C. phản ứng hạt nhân toả năng lượng.
D. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
***** HẾT***** Trang 5
S GIO DC V O TO BèNH NH
TRNG THPT Lí T TRNG
THI TH TT NGHIP THPT QUC GIA LN II
MễN: VT Lí. NM HC 2014-2015
Thi gian lm bi: 90 phỳt
Mó thi 002
t +
2
)(V). B. u
AM
= 100
2
cos(100
)(V).
C. u
AM
= 100c
2
cos(100
-
2
)(V). D. u
AM
= 100cos(100
t )(V).
Cõu 3. Cú bn dao ng iu ho cựng phng cựng tn s cú biờn v pha ban u l A
1
=8cm; A
2
=6cm; A
4
cm rad
Cõu 4
. Trong phn ng ht nhõn:
++ NaXMg
22
11
25
12
v
BeYB
8
4
10
5
++
. Thỡ X v Y ln lt l:
A. proton v electron B. electron v tri C. proton v rti D. triti v proton
Cõu 5. Mt ht nhõn m cú s khi A, ng yờn phõn ró phúng x to ra 2 ht nhõn con B v C cú vn tc ln lt l v
B
v v
C
v ng nng l K
B
v K
= m
C
.v
C
C. m
B
.K
C
= m
C
.K
B
v v
B
.K
B
= v
C
.K
C
D. v
B
.K
B
= v
C
.K
C
v m
ng truy
n súng.
Cõu 9.
. M
t m
ch dao
ng LC cú L=2mH, C=8pF, l
y
2
=10. Th
i gian t
lỳc t
b
t
u phúng
i
10
15
s
C.
5
10
75
s
D. 10
-7
s
Cõu 10
. V
tinh Vinasat-2 c
a Vi
t Nam cú kh
n
ng truy
n d
n t
t v v
tinh VINASAT-2
c thụng qua b
ng
lo
i súng
i
n t
no sau
õy?
A.
Súng di
B.
Súng ng
n
C.
Súng trung
D.
Súng c
ch g
m hai trong ba ph
n t
R
0
, L
0
, C
0
m
c n
i ti
p .
t vo hai
u A , B m
t hi
u
(V) . Ph
n t
X l
A B
M
X
C R
Trang 6
A. R
0
= 30
Ω
, L
0
= 0,096 H B. R
A.
T = (6,12
±
0,05)s
B.
T = (2,04
±
0,05)s
C.
T = (6,12
±
0,06)s D. T = (2,04
±
0,06 )s
Câu 13.
Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung C mắc nối tiếp, trong đó R, L và C có giá trị không đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên hiệu điện thế u = U
0
sinωt ,
với ω có giá trị thay đổi còn U
0
không đổi. Khi ω = ω
1
= 200
π
rad/s hoặc ω = ω
2
= 50
π
rad/s thì dòng điện qua mạch có
và u
3
lần
lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Hệ thức đúng là A.
LC
u
i
2
=
B.
R
u
i
1
=
C.
Cui
ω
.
3
=
D.
2
1
2
)(
C
24
π
(s)
Câu 18. Đại lượng nào sau đây không cho biết dao động điều hoà là nhanh hay chậm?
A. Chu kỳ. B. Tần số C. Biên độ D. Tốc độ góc.
Câu 19. Mét con l¾c lß xo cã chu kú T
0
= 2s. Nh÷ng dao ®éng cưìng bøc nµo díi ®©y lµm cho con l¾c dao ®éng m¹nh
nhÊt.
A. F=2F
0
sinπ t. B. F=2F
0
sin2π t. C. F=F
0
sinπ t. D. F=F
0
sin2π t.
Câu 20 Một con lắc đơn chiều dài L dao động với chu kỳ T. Nếu tăng chiều dài dây treo con lắc thêm một đoạn nhỏ ∆L.
Độ biến thiên chu kỳ ∆T theo các đại lượng đã cho là
A.
T
T L
2L
∆ = ∆
B.
T
T L
2L
∆ = ∆
1
cos20
π
t( cm), x
2
= A
2
cos20
π
t( cm). Tính từ thời điểm ban
đầu thì cứ sau 0,125 s thì khoảng cách giữa hai vật là A
1
. Giá trị của A
2
là :
A.
1
2 2
2
A
−
B.
1
2 2
2
A
+
C.
1
2 2
dao động với
chu kỳ lần lượt là 2,7s và 0,9s. Chu kỳ dao động của hai con lắc có chiều dài ℓ
1
và ℓ
2
lần lượt là
A. 5,4s ; 1,8s B. 0,6s ; 1,8s C. 2,1s ; 0,7s D. 2s ; 1,8s
Câu 25 Hạt nhân
Po
210
84
phóng xạ α và biến đổi thành hạt nhân chì theo phản ứng:
PbHePo
206
82
4
2
210
84
+→
. Ban đầu có một
mẫu Po nguyên chất. Tại thời điểm t tỉ số giữa khối lượng chì tạo thành và khối lượng Po còn lại là 7:1. Tại thời điểm t +
414 ngày tỉ số giữa khối lượng chì tạo thành và khối lượng Po còn lại là 63:1. Tính chu kỳ bán rã của Po.
A. 138 ngày B. 276 ngày C. 414 ngày D. 552 ngày
Câu 26 Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình
)(
6
5cos4 cmtx
2
C.
0
1
U .
2
D.
0
3
U .
4
Câu 28. Nguồn sáng X có công suất P
1
phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
= 400nm. Nguồn sáng Y có công suất P
2
phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
2
= 600nm. Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ số giữa số phôtôn mà nguồn
sáng X phát ra so với số phôtôn mà nguồn sáng Y phát ra là 5/4. Tỉ số P
1
/P
2
bằng:
A. 8/15 B. 6/5 C. 5/6 D. 15/8
Câu 29 . Khi kích thích nguyên tử hidro ở trạng thái cơ bản bằng các electron có năng lượng 12,5 eV thì có bao nhiêu
vạch quang phổ xuất hiện?
sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m, người ta phải mắc song song với tụ điện
của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C' bằng
A. 4C B. C C. 2C D. 3C
Câu 35. Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X?
A. Tính đâm xuyên mạnh. B. Xuyên qua các tấm chì dày cỡ vài cm
C. Gây ra hiện tượng quang điện D. Tác dụng mạnh lên kính ảnh.
Câu 36. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc λ
1
, λ
2
có bước
sóng lần lượt là 0,48µm và 0,60µm. Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với
vân sáng trung tâm có:
A. 4 vân sáng λ
1
và 3 vân sáng λ
2
. B. 5 vân sáng λ
1
và 4 vân sáng λ
2
.
C. 4 vân sáng λ
1
và 5 vân sáng λ
2
. D. 3 vân sáng λ
1
và 4 vân sáng λ
2
π
(
µ
F) C. 0,1/
π
(
µ
F) D. 0,2/
π
(
µ
F)
Câu 41. Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng(Young), trong vùng MN trên màn quan sát, người ta
đếm được 13 vân sáng với M và N là hai vân sáng ứng với bước sóng
m
µλ
45,0
1
=
. Giữ ngun điều kiện thí nghiệm, ta
thay nguồn sáng đơn sắc với bước sóng
m
µλ
60,0
2
=
thì số vân sáng trong miền đó là
A. 12 B. 11 C. 10 D. 9
Câu 42. : Quang phổ vạch phát xạ hidro có 4 vạch màu đặc trưng:
xuống qua vị trí cân bằng .Chiều truyền sóng và vận tốc truyền sóng là:
A. Từ A đến E với vận tốc 8m/s. B. Từ A đến E với vận tốc 6m/s.
C. Từ E đến A với vận tốc 6m/s. D. Từ E đến A với vận tốc 8m/s.
Câu 46. Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào: A. tần số âm B. vận tốc âm C. biên độ âm D. năng lượng âm
Câu 47 Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp O
1
và O
2
dao động đồng pha, cách nhau một khoảng O
1
O
2
= 40cm. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10Hz, vận tốc truyền sóng v = 2m/s. Xét điểm M nằm trên đường
thẳng vng góc với O
1
O
2
tại O
1
. Đoạn O
1
M có giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại?
A. 50cm B. 30cm C. 40cm D. 20cm
Câu 48. Tại một điểm M nghe được đồng thời hai âm: âm truyền tới có mức cường độ âm 55 dB, âm phản xạ có mức
cường độ âm 40 dB. Mức cường độ âm tồn phần tại điểm đó bằng:
A. 55,13 dB B. 45,13 dB C. 75,13 dB D. 65,13 dB
1
,I
2
,I
3
,I
4
. Cường độ hiệu dụng lớn nhất là :
A. I
1
B.I
2
C.I
3
D.I
4***** HẾT*****