BỘ CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆM MÔN KÍ SINH TRÙNG - Pdf 28

bộ câu hỏi thi trắc nghiệm môn kí sinh trùng
Stt Câu hỏi Đáp án
Phần đại cơng
1.
Kí sinh trùng y học là một ngành khoa học chuyên nghiên cứu
hiện tợng gì của những sinh vật?
A. Sống và sinh sản trong quần thể sinh vật
B. Sống và ảnh hởng đến sinh vật khác
C. Sống ăn bám và gây hại cho các sinh vật khác
D. Sống ăn bám và gây hại cho cơ thể con ngời
E. Sống trong cơ thể con ngời
D
2 Kí sinh trùng là những sinh vật có đặc điểm gì ?
A. Bị sinh vật khác sống ăn bám
B. Bị sinh vật khác gây hại
C. Sống ăn bám vào sinh vật khác
D. Sống trên cơ thể sinh vật khác
E. Sống và phát triển trên cơ thể con ngời
C
3 Giới thực vật hoặc động vật nào dới đây thờng không phải là kí
sinh trùng ?
A. Động vật chân đốt
B. Giun sán
C. Bò sát
D. Nấm
E. Đơn bào
C
4 Kí sinh trùng y học không thực hiện nội dung gì ?
A. Nghiên cứu hình thái, phân loại kí sinh trùng
D
B. Nghiên cứu đặc điểm sinh học của kí sinh trùng

quần thể sinh vật có tính khốc liệt nhất?
A. Kháng sinh
B. Diệt sinh
C. Cộng sinh
D. Kí sinh
E. Cạnh tranh
B
9 Mối quan hệ nào trong các mối quan hệ giữa các sinh vật trong
quần thể sinh vật mà một bên có lợi, nhng bên kia không bị thiệt
hại?
A. Hỗ sinh
B. Cộng sinh
C. Hội sinh
D. Kí sinh
E. Cạnh tranh
C
10 Mối quan hệ nào trong các mối quan hệ giữa các sinh vật trong
quần thể sinh vật mà có lợi cho cả hai bên, nhng không bắt buộc
phải sống dựa vào nhau, tách khỏi nhau chúng vẫn có thể tôn tại
đợc?
A. Kháng sinh
B. Cộng sinh
C. Hội sinh
D. Kí sinh
E. Hỗ sinh
E
11 Mối quan hệ nào trong các mối quan hệ giữa các sinh vật trong
quần thể sinh vật mà hai sinh vật dựa vào nhau để tồn tại và phát
triển. Quan hệ này có tính thờng xuyên, bắ buộc, nếu tách rời
nhau chúng khó có thể tồn tại?

C. Hệ sinh dục
D. Hệ thần kinh
E. Hệ bài tiết
15 Mục nào dới đây không phù hợp với khái niệm kí sinh trùng y
học ?
A. Kí sinh trùng chuyên tính
B. Kí sinh trùng kiêm tính
C. Nội hoặc ngoại kí sinh trùng
D. Kí sinh trùng dự trữ mầm bệnh
E. Kí sinh trùng lạc chỗ hoặc lạc chủ
D
16 Mục nào dới đây không phù hợp với khái niệm về Vật chủ?
A. Vật chủ chính, phụ
B. Vật chủ trung gian
C. Kí sinh trùng lạnh
D. Sinh vật trung gian truyền bệnh
E. Sinh vật dự trữ mầm bệnh
E
17 Khái niệm nào dới đây chỉ ra tính đặc hiệu hẹp về vật chủ của kí
sinh trùng ?
A. Kí sinh trùng chỉ sống ở bộ máy tiêu hoá
B. Kí sinh trùng chỉ sống trong máu và tổ chức
C. Kí sinh trùng có thể sống ở nhiều cơ quan khác nhau
D. Kí sinh trùng có thể sống ở nhiều vật chủ khác nhau
E. Kí sinh trùng chỉ sống ở một vật chủ
E
18 Khái niệm nào dới đây chỉ ra tính đặc hiệu rộng về vật chủ của kí D
sinh trùng ?
A. Kí sinh trùng chỉ sống ở bộ máy tiêu hoá
B. Kí sinh trùng chỉ sống trong một loại mô của một vật chủ nào

22 Loài kí sinh trùng nào bộ máy tiêu hoá có dung lợng lớn, sau một
lần ăn có thể sống đợc trên 5 năm ?
A. Muỗi
B. Rệp
C. Chấy
D. Rận
E. Ve
E
23
Trong các mục sau đây về các khái niệm kí sinh trùng thì mục
nào là không đúng:
A. Ngời mang kí sinh trùng lạnh là ngời có kí sinh trùng trong cơ
thể, nhng không có biểu hiện bệnh lí
B. Dự trữ mầm bệnh là sinh vật dự trữ mầm bệnh của ngời
C. Trung gian truyền bệnh là sinh vật mang kí sinh trùng và
truyền từ ngời này sang ngời khác
D. Vật chủ trung gian là khi kí sinh trùng có sự phát triển tăng tr-
ởng về số lợng trong cơ thể vật chủ đó
E. Sinh vật trung gian truyền bệnh là khi kí sinh trùng có sự phát
triển tăng trởng về chất lợng trong cơ thể sinh vật đó
E
24
Loại bệnh kí sinh trùng phổ biến nhất ở Việt Nam:
A. Bệnh do KST sốt rét
B. Bệnh do giun sán
C. Bệnh do amíp
D. Bệnh do trùng roi
B
E. Bệnh do trùng bào tử
25 Nội dung nào dới đây là không đúng về vật chủ?

A. Ngành động vật đơn bào
B. Ngành động vật đa bào
C. Ngành động vật chân đốt
D. Ngành giun
E. Ngành nấm
B
28 Trong các mục dới đây, mục nào không nằm trong phân ngành
động vật đơn bào?
A. Rhizopoda
B. Flagellata
C. Annelida
D. Ciliata
E. Sporozoa
C
29 Trong các mục dới đây, mục nào không nằm trong phân lớp
ngành giun sán?
A. Nematodes
B. Trematoda
C. Cestoda
D. Hirudinae
E. Tabanidae
E
30 Trong các mục dới đây, mục nào không nằm trong phân lớp
trong ngành động vật chân đốt?
A. Ixodidae
B. Trombidoidae
C. Bacidiomycetes
C
D. Cimicidae
E. Blattidae

E. Adelomycetes
B
34 Trong các tác động của kst đến vật chủ, tác động nào là đặc trng
nhất của bệnh kí sinh trùng?
A. Chiếm đoạt chất dinh dỡng
B. Gây độc cho vật chủ
C. Tắc nghẽn, chèn ép cơ học
D. Mở đờng cho vi khuẩn xâm nhập
E. Tăng tính cảm thụ của vật chủ với một số bệnh
A
35 Ngời mang KST nhng không có biểu hiện bệnh lí gọi là:
A. Vật chủ bị bệnh mạn tính
B. Vật chủ có miễm dịch bảo vệ
C. Vật chủ tình cờ
D. Vật chủ phụ
E. Vật chủ mang KST lạnh
E
36
ăn rau sống có thể nhiễm các KST sau trừ:
A. Giun đũa
B. Giun tóc
C. Amip lị
D. Trùng roi âm đạo
E. Trùng lông đại tràng
D
37
Bạch cầu ái toan có thể tăng cao khi bị bệnh:
C
A. Giun móc
B. Trùng roi

D. A và B đều đúng
E. A và C đều đúng
42 Động vật nào sau đây không phải là KST:
A. Muỗi cái
B. Ve
C. Ruồi nhà
D. Bọ chét
E. Ruồi vàng
C
43 Bệnh KST phổ biến nhất hiện nay ở Việt Nam:
A. Giun soắn
B. Sốt rét
C. Amip li
D. Giun đũa
E. Giun kim
D
44 Ngời là vật chủ chính của KST nào:
A. Ancylostomaduodenale
B. Plasmodium falciparum
C. Toxocara canis
D. Ancylostoma braziliense
E. Gnathostoma spinigenum
A
45 Ngời là vật chủ phụ của KST nào:
A. Trichuris trichiura
B. Clonorchis sinensis
C
C. Plasmodium vivax
D. Paragonimus ringeri
E. Necator americanus

B. Plasmodium ovale
C. Wuchereria bancropti
D. Lambria intestinalis
E. Necator americanus
D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status