Đề thi thử số 1 THPT Quốc gia môn Hóa - Pdf 28

Câu 1: Cho vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch Cr
2
(SO
4
)
3
và 6 giọt dung dịch NaOH 2M. Ly tâm, gạn bỏ
dung dịch, còn lại kết tủa tiếp tục cho từ từ dung dịch NaOH 2M đến dư. Sau đó cho tiếp 5 giọt H
2
O
2
đun
nóng thì hiện tượng xảy ra là:
A. kết tủa tan dần, dung dịch có màu vàng B. kết tủa tan dần, dung dịch có màu da cam
C. kết tủa không tan, dung dịch có màu vàng D. kết tủa không tan, dung dịch có màu da cam
Câu 2: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít (đktc) CO
2
vào 500ml dung dịch nước vôi trong nồng độ 0,2M thu được
dung dịch X sau khi gạn bỏ kết tủa. Khối lượng dung dịch X so với khối lượng nước vôi trong ban đầu
A. tăng 6,6 gam B. giảm 1,6 gam C. tăng 1,6 gam D. giảm 3,2 gam
Câu 3: Biết trong môi trường axit H
2
SO
4
, thuốc tím KMnO

Số phản ứng sinh ra đơn chất là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 5: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp bột X (gồm Al và một oxit sắt) sau phản ứng thu được
92,35 gam chất rắn Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, phản ứng xong vẫn còn phần không tan Z
và thu được 8,4 lít khí E (đktc). Cho
4
1
lượng chất Z tan hoàn toàn trong dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng cần vừa
đủ 60 gam H
2
SO
4
98%. Khối lượng Al
2
O
3
tạo thành có chứa trong chất rắn Y là:
A. 40,8 gam B. 48,96 gam C. 24,48 gam D. 38,08 gam
Câu 6: Hỗn hợp khí gồm C
3
H
4
và H
2
. Cho hỗn hợp khí này đi qua ống đựng bột Ni nung nóng thu được hỗn
hợp sau phản ứng chỉ gồm ba hiđrocacbon có tỉ khối so với H

và CH
3
-COO-C(CH
3
)=CH
2
.
D. C
2
H
5
-COO-CH=CH
2
và CH
3
-COO-CH=CH-CH
3
.
Câu 8: Trong phương pháp thuỷ luyện dùng điều chế Ag từ quặng chứa Ag
2
S, cần dùng thêm
A. dung dịch HCl đặc và Zn. B. dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng và Zn.
C. dung dịch HNO
3
đặc và Zn. D. dung dịch NaCN và Zn.
Đề thi thử số 1 – THPT Quốc gia năm 2015

2
H
5
B. CH
3
COOCH=CH
2
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. C
2
H
5
COOCH
3

Câu 11: Kim loại nào sau đây không bị oxi hóa trong dung dịch CuCl
2
?
A. Fe B. Zn C. Ag D. Sn
Câu 12: Trong thành phần của thuốc chuột có hợp chất của photpho là Zn
3
P
2
. Khi bả chuột bằng loại thuốc
này thì chuột thường chết gần nguồn nước bởi vì khi Zn

. Thêm từ từ dung
dịch Na
2
CO
3
1M vào dung dịch A cho tới khi lượng kết tủa thu được lớn nhất thì dừng lại, lúc này người đo
được lượng dung dịch Na
2
CO
3
đã dùng là 250ml. Tổng số mol các anion có trong dung dịch A là:
A. 0,25 B. 0,75 C. 0,5 D. 1,0
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức X
1
, X
2
(đều bậc I, cùng số nguyên tử
cacbon trong phân tử, X
1
là amin no mạch hở và phân tử X
1
nhiều hơn phân tử X
2
hai nguyên tử H) thu được
0,1 mol CO
2
. Mặt khác cho toàn bộ lượng X trên tác dụng với dung dịch HNO
2
sinh ra 0,05 mol N
2

OH ; (b) HOCH
2
-CH
2
-CH
2
OH ;
(c) HOCH
2
-CH(OH)-CH
2
OH ; (d) CH
3
-CH(OH)-CH
2
OH ;
(e) CH
3
-CH
2
OH ; (f) CH
3
-O-CH
2
CH
3
.
Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)
2


, Cu(NO
3
)
2
. Số chất trong
dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl và vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 5. B. 3. C. 4. D. 6.
Câu 20: Một hỗn hợp X gồm axetilen, anđehit fomic, axit fomic và H
2
. Lấy a mol hỗn hợp X cho qua Ni,
đốt nóng thu được hỗn hợp Y gồm các chất hữu cơ và H
2
. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi hấp thụ hết sản
phẩm cháy bằng nước vôi trong dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 15 gam kết tủa và khối
lượng dung dịch nước vôi giảm 3,9 gam. Giá trị của a là
A. 0,1. B. 0,5. C. 0,25. D. 0,15.
Câu 21: Sản phẩm thủy phân của chất nào sau đây chắc chắn có thể tham gia phản ứng tráng gương?
A. C
2
H
5
COOCH
3
B. HCOOCH
3
C. CH
3
COOC
4
H

và 9,8% Fe
2
O
3
về khối lượng. Nung đá ở nhiệt
độ cao ta thu được chất rắng có khối lượng bằng 73,6% khối lượng đá trước khi nung. Hiệu suất của quá
trình phân hủy CaCO
3
là:
A. 37,5% B. 75% C. 62,5% D. 8,25%
Câu 26: Khi cho từ từ dung dịch NH
4
Cl vào dung dịch muối aluminat của natri trên ngọn lửa đèn cồn thì
hiện tượng thu được:
A. xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa tan và có bọt khí bay ra
B. xuất hiện kết tủa trắng không tan và có bọt khí bay ra
C. xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa tan, không có bọt khí bay ra
D. xuất hiện kết tủa trắng không tan, không có bọt khí bay ra
Câu 27: Khí X là một chất khí gần như trơ ở nhiệt độ thường, được sinh ra khi thổi amoniac qua bột CuO.
Vị trí của nguyên tố X trong bảng hệ thống tuần hoàn:
A. X nằm ở chu kì 2 nhóm VA B. X nằm ở chu kì 3 nhóm VA
C. X nằm ở chu kì 2 nhóm IVA D. X nằm ở chu kì 3 nhóm IVA
Câu 28: Cho các thí nghiệm
(1) Dẫn khí H
2
S dư qua dung dịch CuCl
2

(2) Dẫn khí CO
2

)
2
)-CONH-CH
2
COOH
Khi thủy phân peptit X trong môi trường axit thu được hỗn hợp các amino axit, dipeptit, tripeptit và
tetrapeptit . Khối lượng phân tử nào dưới đây không ứng với bất kì sản phẩm nào ở trên?
A. 188 B. 146 C. 231 D. 189
Câu 30: Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO
3
và 0,1 mol KNO
3
. Sau khi kết thúc các
phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong
đó có một khí hóa nâu trong không khí. Tỉ khối của Y so với H
2
là 12,2. Giá trị của m là
A. 61,375. B. 64,05. C. 57,975. D. 49,775.
Câu 31: Cho các cân bằng sau trong các bình riêng biệt:
H
2
(k, không màu) + I
2
(k, tím) 2HI (k, không màu) (1)
2NO
2
(k, nâu đỏ) N
2
O
4

hòa dung dịch X cần dùng vừa đủ V lít dung dịch NaOH 2M. Giá trị của a là:
A. 20 B. 40 C. 80 D. 10
Câu 35: Thủy phân 4,3 gam poli(vinyl axetat) trong môi trường kiềm thu được 2,62 gam polime. Hiệu suất
của phản ứng thủy phân là
A. 60%. B. 80%. C. 75%. D. 85%.
Câu 36: Chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch brom?
A. axit axetic B. axit acrylic C. etilen glicol D. axit oxalic
Câu 37: Nguyên tử nguyên tố X có electron cuối cùng thuộc phân lớp s, nguyên tử nguyên tố Y có electron
cuối cùng thuộc phân lớp p. Biết rằng tổng số electron trong nguyên tử của X và Y là 20. Bản chất của liên
kết hóa học trong hợp chất X – Y là:
A. sự góp chung đôi electron
B. sự góp đôi electron từ một nguyên tử
C. sự tương tác yếu giữa hai nguyên tử có chênh lệch độ âm điện lớn
D. lực hút tĩnh điện giữa hai ion trái dấu
Câu 38: Cho các chất sau: propen; isobutilen; propin; buta-1,3-đien; stiren và etilen. Số chất khi tác dụng
với HBr theo tỷ lệ mol 1 : 1 cho 2 sản phẩm là:
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 39: Ứng với công thức C
2
H
7
O
2
N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản
ứng được với dung dịch HCl?
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 40: Cho chuỗi phản ứng :

 
TZYXNOCu

A. 165 tấn B. 155 tấn C. 185 tấn D. 145 tấn
Câu 42: Chất được dùng để tẩy trắng nước đường trong quá trình sản xuất đường saccarozơ từ cây mía là:
A. clorua vôi. B. khí sufurơ. C. nước gia-ven D. khí clo
Câu 43: Hỗn hợp A gồm 2 kim loại R
1
, R
2
có hoá trị x, y không đổi (R
1
, R
2
không tác dụng với nước và
đứng trước Cu trong dãy hoạt động hóa học của kim loại). Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với dung
dịch HNO
3
dư thu được 1,12 lít khí NO duy nhất ở đktc. Nếu cho lượng hỗn hợp A trên phản ứng hoàn toàn
với dung dịch HNO
3
thì thu được bao nhiêu lít N
2
. Các thể tích khí đo ở đktc.
A. 0,224 lít. B. 0,336 lít. C. 0,448 lít. D. 0,672 lít.
Câu 44 : Cho Cu( dư) tác dụng với dung dịch Fe(NO
3
)
3
được dung dịch X. Cho AgNO
3
dư tác dụng với
dung dịch X được dung dịch Y. Cho Fe (dư) tác dụng với dung dịch Y được hỗn hợp kim loại Z. Số phản

Dựa vào hình vẽ, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Có thể giảm được hiện tượng khó chịu bằng cách thay thiếc bằng một kim loại hoạt động hơn.
B. Miếng vàng bị hòa tan.
C. Chỗ trám là catot của pin
D. Miếng thiếc bị oxi hóa.
Câu 48: Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế etanol trong phòng thí nghiệm:
A. Thủy phân dẫn xuất halogen(C
2
H
5
Br) bằng dung dịch kiềm
B. Cho etilen hợp nước (xúc tác axit)
C. Khử andehit(CH
3
CHO) bằng H
2

D. Thủy phân este CH
3
COOC
2
H
5
(xúc tác axit)
Câu 49: Khi thủy phân đến cùng xenlulozơ thì thu được sản phẩm :
A. -glucozơ B. -glucozơ C. -fructozơ D. -fructozơ
Câu 50: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các amino axit ở điều kiện thường đều là chất rắn dạng tinh thể
B. Liên kết giữa nhóm CO và nhóm NH giữa các đơn vị amino axit gọi là liên kết peptit
C. Các peptit đều có phản ứng màu biure


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status