Đề thi thử Quốc gia lần 1 năm 2015 môn Sinh học trường THPT Gia Viễn A, Ninh Bình - Pdf 28

Trang 1/7 - Mã đề thi 132
SỞ GD & ĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT GIA VIỄN A
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA - Lần 1 (2014-2015)
Môn: Sinh học
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Lớp:
Mã đề thi
132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: SBD
Câu 1:
Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột
biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1?
A.
AaBB × aaBb
B.
AaBb × AaBb
C.
Aabb × aaBb
D.
AaBb × aaBb
Câu 2: Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ở
sinh vật nhân thực là
A. đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN
B. đều có sự hình thành các đoạn Okazaki.
C.
đều theo nguyên tắc bổ sung.
D. đều có sự xúc tác của enzim ADN pôlimeraza
Câu 3:

mARN được dịch mã bình thường tạo thành 4 chuỗi polipeptit. Xác định số lượng liên kết hidro
được hình thành giữa anticodon và codon, biết bộ ba kết thúc trên mARN là UAG.
A.
3 900.
B.
15 572.
C.
15 600.
D.
15 593.
Câu 8: Ở một gen xảy ra đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác
nhưng số lượng và trình tự axit amin trong chuỗi pôlipeptit vẫn không thay đổi. Giải thích nào
sau đây là đúng?
A. Mã di truyền là mã bộ ba
B.
Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ
C. Mã di truyền có tính thoái hóa
D.
Một bộ ba mã hoá cho nhiều loại axit amin
Trang 2/7 - Mã đề thi 132
Câu 9: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp.
Cho cây thân cao (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 75% cây thân cao và 25% cây thân thấp. Cho
tất cả các cây thân cao F1 giao phấn với các cây thân thấp. Theo lí thuyết, thu được đời con có
kiểu hình phân li theo tỉ lệ
A. 3 cây thân thấp : 1 cây thân cao. B. 1 cây thân cao : 1 cây thân thấp.
C.
3 cây thân cao : 1 cây thân thấp.
D.
2 cây thân cao : 1 cây thân thấp.
Câu 10: Bằng kĩ thuật chia cắt phôi động vật, từ một phôi bò ban đầu được chia cắt thành nhiều

D. (1): chuyển đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn chứa tâm động.
Câu 14:
Khi nói về đặc trưng cơ bản của quần thể, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Kích thước của quần thể luôn ổn định và giống nhau giữa các loài.
B. Trong điều kiện môi trường bị giới hạn, đường cong tăng trưởng của quần thể có hình chữ S.
C.
Tỉ lệ giới tính thay đổi tuỳ thuộc vào từng loài, từng thời gian và điều kiện của môi trường
sống.
D.
Mật độ cá thể của quần thể không cố định mà thay đổi theo mùa, năm hoặc tuỳ theo điều
kiện của
môi trường sống.
Câu 15: Những dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi số lượng và thành phần
gen trên một nhiễm sắc thể là
A. lặp đoạn và chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể.
B.
đảo đoạn và chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể.
C. mất đoạn và lặp đoạn.
D. mất đoạn và đảo đoạn.
Câu 16:
Ở người, gen B quy định mắt nhìn màu bình thường là trội hoàn toàn so với alen b gây
bệnh mù màu đỏ - xanh lục, gen này nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng
trên Y . Một cặp vợ chồng sinh được một con gái bị mù màu và một con trai mắt nhìn màu bình
thường. Biết rằng không có đột biến mới xảy ra, kiểu gen của cặp vợ chồng này là
Trang 3/7 - Mã đề thi 132
A.
X
B
X
b

là bao nhiêu?
A. 1/2. B. 1/8. C. 1/ 4. D. 1/6.
Câu 18:
Ở một loài thực vật, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Cho cây
thân cao, hoa trắng giao phấn với cây thân thấp, hoa đỏ (P), thu được F
1
toàn cây thân cao, hoa đỏ.
Cho F
1
giao phấn với cây thân thấp, hoa đỏ thu được đời con có số cây thân thấp, hoa trắng chiếm
tỉ lệ 2%. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, ở đời con, số cây dị hợp tử về cả hai cặp
gen trên chiếm tỉ lệ
A.
25%.
B.
10%.
C.
50%.
D.
5%.
Câu 19: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa
trắng. Biết rằng cơ thể tứ bội giảm phân bình thường cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh.
Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 35 cây hoa đỏ : 1
cây hoa trắng?
A.
AAaa × Aaaa
B.
Aaaa × Aaaa
C.
AAaa × AAaa

B. Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hoá thường gặp ở động vật.
C. Cách li tập tính và cách li sinh thái có thể dẫn đến hình thành loài mới.
D.
Cách li địa lí sẽ tạo ra các kiểu gen mới trong quần thể dẫn đến hình thành loài mới.
Câu 24: Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi
trường có lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ?
A.
Gen điều hoà R tổng hợp prôtêin ức chế.
B. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng.
C.
Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế.
D. ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã.
Trang 4/7 - Mã đề thi 132
Câu 25: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen Aa và Bb . Người ta tiến hành lai giữa các dòng
thuần về hai cặp gen này để tạo ra con lai có ưu thế lai. Theo giả thuyết siêu trội, con lai có kiểu
gen nào sau đây thể hiện ưu thế lai cao nhất?
A. AABb B. AABB C. AaBB D. AaBb
Câu 26: Khi nói về đột biến gen, các phát biểu nào sau đây đúng?
(1) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.
(2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.
(3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit.
(4) Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.
(5) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường.
A.
(2), (4), (5).
B.
(3), (4), (5).
C.
(1), (3), (5).
D.

C. (2) → (1) → (3) → (4). D. (1) → (4) → (3) → (2).
Câu 29:
Ở một loài động vật giao phối, xét phép lai ♂AaBb × ♀AaBb . Giả sử trong quá trình
giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân li
trong giảm phân I, các sự kiện khác diễn ra bình thường; cơ thể cái giảm phân bình thường. Theo
lí thuyết, sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các loại giao tử đực và cái trong thụ tinh có thể tạo ra tối đa
bao nhiêu loại kiểu gen ở đời con
?
A. 10. B. 21. C. 15. D. 16.
Câu 30: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng.
Cho hai cây có kiểu hình khác nhau giao phấn với nhau, thu được F1. Cho các cây F1 giao phấn ngẫu
nhiên, thu được F2 gồm 56,25% cây hoa trắng và 43,75% cây hoa đỏ. Biết rằng không xảy ra đột biến,
trong tổng số cây thu được ở F2, số cây hoa đỏ dị hợp tử chiếm tỉ lệ
A. 25%. B. 12,5%. C. 37,5%. D. 18,75%.
Câu 31:
Khi nói về bằng chứng tiến hoá, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Những cơ quan thực hiện các chức năng khác nhau được bắt nguồn từ một nguồn gốc gọi là
cơ quan tương tự.
B.
Cơ quan thoái hoá phản ánh sự tiến hoá đồng quy (tiến hoá hội tụ).
C. Những loài có quan hệ họ hàng càng gần thì trình tự các axit amin hay trình tự các nuclêôtit
càng có xu hướng khác nhau và ngược lại.
D. Tất cả các vi khuẩn và động, thực vật đều được cấu tạo từ tế bào.
Trang 5/7 - Mã đề thi 132
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là không đúng về hiện tượng liên kết gen?
A. Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể di truyền cùng nhau tạo thành một nhóm gen liên kết.
B.
Liên kết gen đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng.
C. Số lượng nhóm gen liên kết của một loài thường bằng số lượng nhiễm sắc thể trong bộ
nhiễm sắc thể đơn bội của loài đó.

vật?
A. Giao phối không ngẫu nhiên và di - nhập gen.
B.
Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.
C. Đột biến và di - nhập gen.
D.
Đột biến và chọn lọc tự nhiên.
Câu 37: Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng của quần xã sinh vật?
A.
Độ đa dạng về loài.
B.
Tỉ lệ giới tính.
C. Mật độ cá thể. D. Tỉ lệ các nhóm tuổi.
Câu 38: Khi nói về nguồn nguyên liệu của tiến hoá, phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Tiến hoá sẽ không xảy ra nếu quần thể không có các biến dị di truyền.
B. Đột biến gen là nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hoá.
C.
Nguồn biến dị của quần thể có thể được bổ sung bởi sự nhập cư.
D. Mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hoá.
Câu 39: Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó, sinh vật có thể tồn
tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là
A. sinh cảnh. B. giới hạn sinh thái. C. ổ sinh thái. D. môi trường.
Câu 40:
Tập hợp sinh vật nào dưới đây được xem là một quần thể giao phối ?
A. Những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê.
B.
Những con gà trống và gà mái nhốt ở một góc chợ.
C. Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa.
D.

C. Trùng roi và mối. D. Lúa và cỏ dại trong ruộng lúa.
Câu 46:
Trong cùng một thuỷ vực, người ta thường nuôi ghép các loài cá khác nhau, mỗi loài chỉ
kiếm ăn ở một tầng nước nhất định. Mục đích chủ yếu của việc nuôi ghép các loài cá khác nhau
này là
A. tăng tính cạnh tranh giữa các loài do đó thu được năng suất cao hơn.
B. hình thành nên chuỗi và lưới thức ăn trong thủy vực.
C.
tận dụng tối đa nguồn thức ăn, nâng cao năng suất sinh học của thủy vực.
D. tăng cường mối quan hệ cộng sinh giữa các loài.
Câu 47:
Trong các quần xã sinh vật sau đây, quần xã nào có mức đa dạng sinh học cao nhất
A. Hoang mạc B. Thảo nguyên.
C.
Rừng mưa nhiệt đới.
D.
Savan.
Câu 48: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp;
alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Biết rằng các gen quy
định các tính trạng trên phân li độc lập. Trong các phép lai về hai tính trạng trên, theo lí thuyết, có
bao nhiêu phép lai cho đời con chỉ có một loại kiểu hình thân cao, hoa đỏ?
A.
9.
B.
12.
C.
13.
D.
10.
Câu 49: Một loài thực vật có 10 nhóm gen liên kết. Số lượng nhiễm sắc thể có trong tế bào sinh

132 4 C 209 4 B 357 4 D 485 4 B
132 5 B 209 5 B 357 5 D 485 5 A
132 6 A 209 6 D 357 6 A 485 6 D
132 7 B 209 7 D 357 7 C 485 7 B
132 8 C 209 8 B 357 8 A 485 8 D
132 9 D 209 9 A 357 9 B 485 9 B
132 10 A 209 10 C 357 10 D 485 10 B
132 11 A 209 11 B 357 11 B 485 11 C
132 12 B 209 12 C 357 12 A 485 12 D
132 13 B 209 13 B 357 13 D 485 13 C
132 14 A 209 14 A 357 14 D 485 14 A
132 15 B 209 15 D 357 15 A 485 15 D
132 16 A 209 16 D 357 16 A 485 16 C
132 17 C 209 17 B 357 17 B 485 17 D
132 18 A 209 18 B 357 18 C 485 18 A
132 19 C 209 19 A 357 19 A 485 19 C
132 20 B 209 20 A 357 20 D 485 20 C
132 21 D 209 21 B 357 21 D 485 21 D
132 22 B 209 22 D 357 22 C 485 22 B
132 23 C 209 23 A 357 23 D 485 23 A
132 24 A 209 24 D 357 24 C 485 24 A
132 25 D 209 25 D 357 25 A 485 25 B
132 26 A 209 26 C 357 26 C 485 26 A
132 27 B 209 27 C 357 27 D 485 27 D
132 28 D 209 28 A 357 28 A 485 28 C
132 29 B 209 29 B 357 29 B 485 29 C
132 30 C 209 30 C 357 30 D 485 30 A
132 31 D 209 31 D 357 31 A 485 31 B
132 32 D 209 32 A 357 32 B 485 32 D
132 33 A 209 33 D 357 33 B 485 33 C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status