MmmBỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
GIÁO TRÌNH MÔN HỌC
KIẾN THỨC CƠ BẢN
CỦA THỦY THỦ TÀU CÁ
MÃ SỐ:MH01
NGHỀ: THỦY THỦ TÀU CÁ
Trình độ: Sơ cấp nghề
2
TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
Tài liu này thuc loi sách giáo trình nên các ngun thông tin có th c
phép dùng nguyên bn hoc trích dùng cho các m o và tham
kho.
Mi m ch lc hoc s dng vi m
doanh thiu lành mnh s b nghiêm cm.
MÃ TÀI LIỆU: MH01
tn tình và có hiu qu
Ngoài ra, trong Giáo trìnhnày, chúng tôi có s dng mt s u, hình nh
cng nghiu kin gp và xin
phép. Chúng tôi xin gi li xin phép, cng th.
Mt sc c gu ki kho sát
phm vi r Giáo trình này phù hi các vùng min trong c
c. Bên cn ch ch quan nên Giáo trình chc chn còn thiu sót.
Vi tinh thn cu th, chúng tôi rt vui mn nhng ý kin cc gi
giáo trình nc hoàn thi
Xin c
Tham gia biên son
1. Ch biên
4
MỤC LỤC
MC TRANG
2
3
4
8
9
10
10
A. 10
1. 10
1.1. 11
1.1. 32
1.2. 32
1.3. 33
1.4. 33
2. 37
2.1. 37
2.2. 40
2.3. 42
3. 44
3.1. 45
3.2. 46
3.3. 47
B. 49
1. : 49
2. 49
C. 49
có liên quan 50
50
A. 50
1. 50
1.1. 50
1.2. liên quan: 50
2. 54
2.1. 54
2.2. ên quan: 54 6
3. 63
4.6. 90 7
4.7. 93
B. 94
1. : 94
2. 95
C. 95
96
: 96
96
96
97
100
104
106
106
VHF
HF
Cospas-Sarsat
H thng Cospas-Sarsat là h thng
thông tin v tinh toàn cu ca T chc
Cospas-Sarsat cung cp thông tin báo
ng cp cu và thông tin v trí tr
giúp hong tìm kim cu nn.
9
MÔN HỌC: KIẾN THỨC CƠ BẢN CỦA THỦY THỦ TÀU CÁ
Mã môn học: MH01
Giới thiệu môn học:
Mc tiêu ca Môn hc này là nhm cung ci hc nhng kin thc
n nht ca ngh Thy th tàu cá. Nhng kin thc này là nn t i
hc hp theo mt cách có hiu qu.
c tp ch yu là hc lý thuyc minh ha bng hình,
i hc phi liên h vi thc t hic ý
a các v trong Môn hng thi vn dc các các kin thc
t Môn h vn dng trong hc t
yu là thông qua hình thc thi t lun hoc trc
nghim.
1.1.1. Kinh tuyn:
Hình MH.1.1. Những đường tròn cơ bản trên bề mặt trái đất
Chú thích: 1. Cc Bt; 2. tuyo; 4. Ct;
5. Kinh tuyn; 6. T m trên b mt; 7. Kinh tuyn gc; N. Bc;
Kinh tuyn là nhng vòng tròn lng kính bng
c (cc Bc, cc Nam) ca trát.
là giá tr tính b ca kinh tuyn. Kinh tuyn có giá tr t n
. Nhng kinh tuyn n gc, gi là kinh tuyn
ng v ông). Nhng kinh tuyn phía Tây (E) kinh
tuyn gc, gi là kinh tuyng v Tây). Kinh tuyn gc
có bng 0. Kinh tuyn gt ra làm 2 phn bng nhau theo 12
chiu dc, phu; phn phía Tây, gi là Tây bán
cu.
n:
n là nhng vòng tròn nh ng kính nh ng
kính ct) và song song vi xío.
là giá tr tính b cn có giá tr t .
Nhn phía Bo, gn Bng v
Bc). Nhng tuyn phía Nam (S) o, gi là tuyn Nam
ng vi Nam). bt ra làm 2
phn bng nhau theo chiu ngang, phn phía Bc, gi là Bc bán cu; phn phía
Nam, gi là Nam bán cu.
1.1.3. T:
T (v trí) cm trên b mnh bi kinh và
Góc mn là góc hp bng trc dng ni t n mc
tiêu. Góc mn có giá tr t . Mc tiêu mn phi tàu (ng trên tàu,
nhìn v i là mn phi, bên tay trái là mn trái), ta có góc
mn phi; mc tiêu bên trái tàu, ta có góc mn trái.
Hình MH.1.2. Hướng đi, phương vị, góc mạn
ng Bc th thng trc dng
n; 5. Tàu bn (mc tiêu); 6. Tàu ta.
1.3. tính khong cách trên bin và t chy tàu:
1.3.1. tính khong cách trên bin:
Khác vt li tính khong cách trên bin là hi lý (có ký hiu
là Nm). 1 hi lý = 1.852 m (có th t ít nhng khu vc khác nhau
trên b mt).
1.3.2. tính t chy tàu:
tính t chy tàu là hi lý/gi (còn gi là Knot).
2. Một số máy móc và dụng cụ hàng hải:
Các máy móc và dng c hàng hi phc v cho vic tính toán hàng h
ng cách t m khác trên binh v 14
trí tàu ti thm hin tm làm cho chuyn hiu qu và an
toàn.
2.1. Mt s máy móc hàng hi ph bin:
2.1.1. nh v GPS:
Là mt lo n hàng
hi. bit v trí
tàu, ng
2.1.4. La bàn t:
Là mt loi máy hàng hi. La
bàn t bi ng
a tàu. Ngoài ra la bàn t còn
ca mc
tiêu, phc v cho vinh v
trí tàu.
La bàn là loi máy hàng hi
không th thiu trên các tàu bin
ánh cá nói
riêng.
La bàn từ
Hình MH.1.3. Một số máy móc hàng hải phổ biến
2.2. Mt s dng c hàng hi ph bin:
2.2.1. H:
H là mt loi b c
bit, th hin ch yu là bin và
có các yu
t sâu, chng
ngi v
i ta thao tác h
ch u
qu khi mu n
n. Sau khi thao
tác h, ta s bing
ng cách gim.
Hải đồ
3.2. Mt s khái nim v thy triu:
Hình MH.1.6. Chế độ nhật triều 17 Hình MH.1.7. Chế độ bán nhật triều, tiếp đến là 3-5
3.2.1. Nht triu:
Là ch thy triu mà mi ngày có 1 lc ln và 1 lc ròng.
3.2.2. Bán nht triu:
Là ch thy triu mà mi ngày có 2 lc ln và 2 lc ròng.
3.2.3c ln:
V trí cao nht ca mc bin trong 1 chu k ng triu (còn gi là
nh triu).
3.2.4c ròng:
V trí thp nht ca mc bin trong 1 chu k ng triu (còn gi là
chân triu).
Nu trong 1 ngày có 2 lc ln và 2 lc ròng (bán nht triu) thì
phân bic lc ln thc ròng c
ròng thp (NRt). 18 Hình MH.1.8. Các yếu tố thủy triều chính
3.2.5. Thi gian triu dâng:
Là khong thi gian t c ln k tip.
Trên bng này có các cch, ngày tháng âm lch và tun
cao mc tng gic lc ròng. Mi bng này tính thy
triu cho 1 tháng ca cng chính.
tra các yu t thy trii chiu gia hàng và ct trong bng
tính. 20
4. Kiến thức cơ bản về thời tiết:
4.1. Gió:
Gió là s chuyng ngang ca không khí, t t cao
th t không thí th
không khí có nhi
c th hin bng gió và t gió.
ng mà t n v trí ca chúng ta. ng
n.
Hình MH.1.10. 16 hướng gió cơ bản và góc tương ứng (độ)
Bảng 1-1: Hướng gió và ký hiệu
Hướng gió
Ký hiệu
Hướng gió
Ký hiệu
Bc
N
Nam
S
Bc
NNE
T c chia thành cp gió theo Bng cp gió Bô-pho (Beaufort)
Bảng 1-2: Cấp gió và sóng (Việt Nam)
Cấp
gió
Tốc độ gió
Độ cao
sóng trung
bình
Mức độ nguy hại
Bô-pho
m/s
km/h
m
0
1
2
3
0-0.2
0,3-1,5
1,6-3,3
3,4-5,4
<1
1-5
6-11
12-19
-
0,1
0,2
0,6
4,0
- Cây
-
8
9
17,2-20,7
20,8-24,4
62-74
75-88
5,5
7,0
-
-
10
24,5-28,4
89-102
9,0
150-166
167-183
184-201
202-220
14,0
-
-
Gió cnh
Gió cp 7: Gió khá mnh
Gió cp 8: Gió mnh
Gió cp 9: Gió rt mnh
ViBc và mùa gió Tây Nam,
2 mùa gió này hình thành 2 mùa v khai thác thy sn chính là: v Bc và v
Nam.
- c hong t
- Mùa gió Tây Nam hong t n tháng 10.
Gió có ng rt ln hong ca tàu thuyn trên bi
lng a tàu, làm lt tàu
4.2. Sóng:
Sóng bin là s ng ca mc bin do nhiu nguyên nhân gây ra,
ng xuyên. S quan h gi
Bng 1-2.
Các yu t chính cnh sóng, chân sóng, mc trung bình
(mt bin khi lng và vn tc sóng 23
phát trin mnh, bão di chuyng t t lin
b vào b bin. T Bc vào Nam mùa bão chm dn
phù hp vi s di chuyn ca di hi t nhii: t Móng Cái Thanh Hóa
(tháng 7,8), Thanh Hóa Qung Tr (tháng 9), Qung Tr - B
10), B TPHCM (tháng 11), TPHCM Cà Mau (tháng 12).
25 Hình MH.1.15. Khu vực bão, ảnh chụp từ vệ tinh.
4.4. Tm nhìn xa:
Tm nhìn xa là khong không gian có th nhìn thc vt xa trên mt
bin, tùy thu trong sut ca khí quy ln ca m cao ca
Bng 1-3: Thang 10 cp quc t v tm nhìn ngang
Cấp
nhìn xa
Khoảng
cách
Đặc điểm thời tiết
Đặc trưng quy ước
tầm nhìn
0
0-50m
c
Tm nhìn xa (TNX) c
k xu
1