GIÁO TRÌNH MÔN THUẾ
CHƯƠNG 5CHƯƠNG 5:
THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
ThS. Bùi Quang Việt Qgệ
giaotrinhmonthue 1
Nội dung
Á Ể
1
2
KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM
CƠ SỞ PHÁP LÝ
3
4
PHẠM VI ÁP DỤNG
CĂN CỨ TÍNH THUẾ
5
6
THUẾTHU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG VỐN,CK
THUẾTHU NHẬPTỪ CHUYỂNNHƯỢNG BĐS
6
7
THUẾTHU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BĐS
CHUYỂN LỖ
Í Ậ Ỹ Á Ể
8
TRÍCH LẬP QUỸ PHÁT TRIỂN KH-CN
giaotrinhmonthue 2
1. KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM
1.1 Khái niệm: Thuế TNDN là mộtsắcthuế tính
trên các khoảnthunhập(lợinhuận) thu đượcsau
khi trừ các khoản chi phí có liên quan đếnthu
3.1 Đốitượng chịuthuế: là thu nhậpchịuthuế của DN.
3.2 Đốitượng nộpthuế TNDN:
• Các DN thuộcmọi thành phầnkinhtế,cáctổ chức được thành lập
theo luậtHTX,cácđơnvị sự nghiệp được thành lậphợpphápở VN và
các t
ổ chứckháccóhoạt động SX, KD theo quy định củaCP.ạ ộ g , qy ị
• Riêng đốitượng là cá nhân, hộ kinh doanh nộpthuế TNDN trước đây
kể từ 1.1.2009 sẽ chuyểnsangnộpthuế theo luậtthuế TNCN.
3.3 Đ
ốitượng không thuộcdiệnnộp thuế TNDN:ợ g g ộ ệ ộp
9 Thu nhậptừ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủysảncủatổ chức được
thành lậptheoLuậthợptácxã.
9
Thu nhập từ việc thực hiện dịch vụ kỹ thuật trực tiếp phục vụ NN.Thu nhập từ việc thực hiện dịch vụ kỹ thuật trực tiếp phục vụ NN.
9 Thu nhậptừ việcthựchiệnhợp đồng nghiên cứukhoahọcvàpháttriển
công nghệ lần đầuápdụng tạiViệtNam.
9 Thu nhập của doanh nghiệp dành riêng cho lao động là người tàn tật9 Thu nhập của doanh nghiệp dành riêng cho lao động là người tàn tật,
người sau cai nghiện, người nhiễmHIV.
9 Thu nhậptừ hoạt động dạynghề cho ngườidântộcthiểusố,ngườitàn
tật trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn đối tượng tệ nạn xã hội
giaotrinhmonthue 5
tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, đối tượng tệ nạn xã hội.
9 Khoảntàitrợ nhận được để sử dụng cho hoạt động GD, NCKH, văn hoá,
nghệ thuật, từ thiệnvàhoạt động XH khác tại VN.
Phầ tíh
4. CĂN CỨ TÍNH THUẾ TNDN:
Thuế TNDN
phải nộp
=
(
Chi phí
đ t ừ
+
Các khoản
thu nhập
chịu thuế thu được trừ
ập
khác
ể ếa, Doanh thu để tính thu nhậpchịuthuế:
9 Doanh thu để tính thu nhập:
ồ ế ế- Là doanh thu chưa bao gồmthuế GTGT nếu
nộpthuế GTGT theo phương pháp khấutrừ.
ồ ế ế- Là doanh thu bao gồmcả thuế GTGT nếunộp
thuế GTGT theo phương pháp trựctiếp.
giaotrinhmonthue 7
9Thời điểm xác định doanh thu:ị
- Đốivới hàng hoá là thời điểm hoàn thành
chuyển giao quyền sở hữu, sử dụng hàng hoáchuyển giao quyền sở hữu, sử dụng hàng hoá
cho ngườimua.
Đối với cung ứng dịch vụ là thời điểm hoàn- Đối với cung ứng dịch vụ là thời điểm hoàn
thành việc cung ứng dịch vụ cho ngườimua
hoặc thời điểm lập hoá đơn cung ứng dịch vụhoặc thời điểm lập hoá đơn cung ứng dịch vụ.
Trường hợpthời điểmlậphoáđơnxảyra
t ớ thời điể hà thà h ứ HH DVtrước thời điểm hoàn thành cung ứng HH, DV
thì thời điểmxácđịnh doanh thu đượctính
th thời điể lậ háđ
giaotrinhmonthue 8
theo thời điểm lập hoá đơn.
b.Chi phí để tính thuế TNDN
b1. Chi phí được trừ
cứ Thông tư 203/2009/TT-BTC ngày 20/10/2009 và có hiệu
lực thi hành ngày 1/1/2010).
9 Chi khấu hao đối với TSCĐ không sử dụng cho hoạt động sản9 Chi khấu hao đối với TSCĐ không sử dụng cho hoạt động sản
xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ.Trừ TSCĐ phụcvụ cho
ngườilaođộng như: nhà nghỉ giữa ca, nhà ăngiữaca,nhàthay
ầ ể ểquầnáo,nhàvệ sinh, bể chứanướcsạch, nhà để xe, phòng
hoặctrạmytếđểkhám chữabệnh, xe đưa đón ngườilaođộng,
cơ sởđào tạo, dạy nghề, nhà ở cho ngườilaođộng…ạ , ạy g , g ộ g
9 Chi khấuhaođốivớiTSCĐ không có giấytờ chứng minh
đượcthuộc quyềnsở hữucủa DN.
9 Chi khấu hao đối với TSCĐ không được quản lý theo dõi9 Chi khấu hao đối với TSCĐ không được quản lý, theo dõi,
hạch toán trong sổ sách kế toán của DN.
9 Phầntríchkhấuhaovượtmứcquyđịnh hiệnhànhcủaBộ Tài
ề ế ấ
giaotrinhmonthue 11
chính về chế độ quản lý, sử dụng và trích khấuhaoTSCĐ.
9 Khấuhaođốivớitàisảncốđịnh đãkhấuhaohết giá trị.
b2. Chi phí không được trừ (tt)
5 Tiền lương tiền công của chủ DN tư nhân; thù lao trả cho5. Tiền lương, tiền công của chủ DN tư nhân; thù lao trả cho
sáng lậpviênDNkhôngtrựctiếpthamgiađiềuhànhSX,
KD; tiềnlươn
g,tiềncông hạch toán trả cho NLĐ nhưngg g g
không chi hoặc không có hóa đơn, chứng từ theo quy định.
6. Chi tran
g phục bằng hiệnvật không có hoá đơn; Chi bằngg p ụ g ệ ậ g ; g
hiệnvậtvượt quá 1.500.000 đồng ngườinăm; Chi bằng tiền
vượt quá 1.000.000 đồng ngườinăm.
7. Chi phí cho LĐ nữ không đúng đốitượng, quy định của
pháp luật(Đào tạo; khám chữabệnh thêm 1 lần; bồidưỡng
ih lầ 1 2 khô á 1 5 l tối thiê h â )sinh con lần 1-2 không quá 1,5 lương tối thiêu; phụ câp...).