!"#$%&'()*+,-
./01234- Cho hm s
3 2
3 1 9y x ( m )x x m= − + + −
(1)
1) Kho st sự biến thiên v vẽ đồ thị hm s (1) khi m = 1.
2) T"m m đ# hm s (1) đạt cực trị tại
1 2
;x x
sao cho
1 2
2x x
− ≤
.
./01234-
1) Cho
3
sin , 0
4 2
π
α α
= − − < <
. Tính gi trị bi#u thức
cos 2
cot cos 2
3
M
α
π
α α
( )
1 2i z
+
l s thuần o v
5 3 5z i
− + =
.
2) Trong lớp DQN4 ( Lớp ôn thi THPT QG) của Trường THPT Thu X năm học 2014 –
2015 có 9 học sinh lớp 12C6, 14 học sinh lớp 12C7 v 14 học sinh lớp 12C8. Thầy gio
viên gọi ngẫu nhiên 4 học sinh lên bng đ# gii bi tập. Tính xc suất đ# 4 học sinh lên
bng phi có đủ ở c 3 lớp.
./ 01 234 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):
2 2 1 0x y z
+ − − =
v hai đi#m
( ) ( )
2;0; 3 , 3; 2;0A B− −
. T"m toạ độ giao đi#m của đường thẳng
AB v mặt phẳng (P). Viết phương tr"nh đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P), cắt v
vuông góc với đường thẳng AB.
./701234-Cho h"nh chóp S.ABCD có đy ABCD l h"nh chữ nhật tâm O, AB = a,
AD = 2a, h"nh chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung đi#m H của
đoạn AO. Tính th# tích khi chóp S.ABCD v khong cch hai đường thẳng AB v SD.
Biết góc
·
0
60HSC =
.
./801234- Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho h"nh vuông ABCD có E l đi#m
thuộc đoạn CD, N lần lượt l đi#m thuộc đoạn AC sao cho
của bi#u thức
4 2 2 4 2 2 3
1 1 32
. . (1 )
P
a a b b a b c
= + +
+ + +
.
………………… …………………… Hết…………………………………………