Giáo án trọn bộ Ngữ văn 12 - Pdf 28

Giáo án Ngữ Văn 12 - Lê Thị Thanh Thơ
Tổ Xã Hội Trờng Trung học phổ thông Hồng Đức
1
Ngày soạn: Tiết theo PPCT:1-2
Tuần lên lớp
Lý luận văn học:
Bài 1: Sự phát triển lịch sử của văn học
A,Mục tiêu bài học:
1.HS nắm đợc các khái niệm lý luận văn học cơ bản: Sự vận động của văn học, thời kì văn học, trào
lu văn học và sự tiến bộ trong văn học.
2.HS đợc hình thành kĩ năng khái quát hoá các vấn đề văn học.
3.Hình thành cho HS niềm yeu mến văn học và có cái nhìn khoa học về văn học.
B. Phơng tiện thực hiện:
-Sgk, Sgv Ngữ văn 12, Tài liệu về lý luận văn học.
C. Cách thức thực hiện:
1.Phơng pháp
-HS chuẩn bị theo hớng dẫn SGK.
-Phát vấn, nêu vấn đề, thảo luận, giảng bình.
2.Phân tiết
-Tiết 1: I.Vận động của XH và vận động của VH
II.Khảo sát lịch sử phát triển của VH:Thời kì VH
-Tiết 2: II.Khảo sát lịch sử phát triển của VH: Trào lu VH
III.Tiến bộ VH
D.Tiến trình lên lớp:
I.ổn định lớp.
II. Bài cũ:
-Kiểm tra SGK,Vở ghi, vở soạn bài của HS
III. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
GV:Gọi 1 HS đọc SGK
GV:Vận động của VH phụ thuộc vào

GV: Thế nào là trào lu VH?
GV: Trong lịch sử VH thế giới có
những trào lu VH nào?
GV: Kể tên các trào lu văn học VN ?
Gv: Tiến bộ XH là gì?
GV: Tiến bộ VH đợc hiểu nh thế
nào?
+ ặc điểm mốc là thời kì có thể trùng với đặc điểm mốc của
lịch sử.
+ ặc điểm mốc của thời kì có khi chỉ gắn với đặc điểm nào
đó trong sự phát triển của bản thân văn học.
- Văn học các dân tộc trên thế giới đều trải qua các thời kì ít
nhiều giống nhau: Thời kì trung đại, cận đại, hiện đại .
Nhng có thể khác nhau về thời điểm.
* Tóm lại: khi phân chia thời kì văn học có thể căn cứ vào những
tiêu chí khác nhau miễn làm sao nêu bật đợc sự vận động văn
học và đặc điểm từng thời kì.
b, Trào lu văn học:
- Khái niệm: là k/n đợc dùng để chỉ sự phát triển mạnh mẽ của
văn học trong một giai đoạn nào đó với những tác phảm đợc
sáng tác theo nguyên lí chung mang hàng loạt đặc điểm chung.
* Lu ý: +Trào lu là một hiện tợng có tính chất lịch sử, nó
xuất hiện trong từng thời điểm nào đosau đó nó mất đi.
+ Tính chất chủ yếu để xác định trào lu là tính chất có cơng
lĩnh, tính tự giác của việc tuân theo một nguyên tắc, một t tởng
chủ đầôn đó khi xây dựng tác phẩm nghệ thuật đợc nhà văm
ủng hộ và theo đuổi. Vì vậy các trào lu thờng tạo ra ác trờng
phái thờng gắn liền với chúng.
+ Trào lu không có ngay từ đầu khi văn học mới phát sinh. Vì
vậy có thể nói sự xuất hiện của trào lu đánh dấu bớc phát triển

Bài 2: Các giá trị văn học và tiếp nhận văn học.
A.Yêu cấu cần đạt:
1. Giúp HS hiểu và nắm vững 2 vấn đề có bản của VH: Giá trị văn học và tiếp nhận VH.
2. Rèn kĩ năng tìm hiểu TPVH trên cơ sở 3 giá trị cơ bản và có cách tiếp nhận VH phù hợp.
3. Bồi dỡng lòng yêu mến VH và ý thức tiếp nhận các giá trị của VH.
B. Phơng tiện thực hiện:
-Sgk, Sgv Ngữ văn12, Tài liệu về LLVH
C. Cách thức thực hiện:
-HS chuẩn bị theo hớng dẫn SGK.
-Phát vấn, nêu vấn đề, thảo luận, giảng bình.
D.Tiến trình lên lớp:
I.ổn định lớp.
II. Bài cũ:
Muốn khảo sát sự phát triển của 1 nền VH ta thờng dùng khái niệm nào? Nêu ngắn gọn khái niệm?
Yêu cầu: HS nêu đợc 2 khái niệm:
* Thời kì văn học:
- Khái niệm: thời kỳ VH là một giai đoạn lịch sử mà trong đó sự phát triển của văn học mang những
nét riêng nào đó khác với những giai đoạn trớc và sau đó.
*Trào lu văn học:
- Khái niệm: là k/n đợc dùng để chỉ sự phát triển mạnh mẽ của văn học trong một giai đoạn nào đó
với những tác phảm đợc sáng tác theo nguyên lí chung mang hàng loạt đặc điểm chung.
III. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
- Giá trị hận thức của VH thể hiện nh thế
nào?
- Muốn đánh giá TP VH về phơng diện
nghệ thuật cần căn cứ vào những tiêu chuẩn
cơ bản nào?
- VH bồi dỡng cho con ngời tình cảm gì?
A/ Các giá trị văn học:

Gọi HS đọc SGK
Tiếp nhận VH có những đặc điểm gì?
Tại sao có hiện tơng 1 TPVH lại có nhiều
cách hiểu?
- Em thờng tiếp nhận TP VH theo những
+ Thái độ của nhà văn với đất nớc (tình
yêu đất nớc)
+Thái độ của nhà văn với con ngời (lòng
nhân ái, CN nhân đạo).
+ Thái độ của nhà văn với đạo đức (tinh
thần chuọng đạo lý)
3. Giá trị thẩm mĩ:
a, Các biểu hiện:
- Cái hay- đẹp của TP VH: hình thức, nội
dung
-> hấp dẫn ngời đọc, làm ngời đọc tiếp
thu thích thú, có ấn tợng.
- Cái hay, cái đẹp của tác phẩm làm nảy
sinh phát triển ở ngời đọc những rung động
thẩm mĩ giúp cho ngời đọc cảm nhận đợc
vẻ đẹp của đời sống con ngời, đồng thời
khơi dậy nguồn sáng tạo.
b, Những yêu cầu chung:
- sự phù hợp giữa nội dung và hình thức.
- Sự điêu luyện.
- Tính chất mới mẻ.
- Tính độc đáo của bút pháp thể hiện.
* Lu ý:
- Trong tác phẩm VH, mỗi giá trị đều có vị
trí riêng, không thể thay thếbằng giá trị khác

cách nào? - Chú ý đến nội dung t tởng của tác phẩm
- Chú ý đầy đủ hơn đến nội dung của tác
phẩm.
- Cách cảm nh một sáng tạo.
IV.Củng cố, dặn dò
1.Nắm vững 3 giá trị cơ bản của TPVH, hiểu khái niệm Tiếp nhận VH.
2.Chuẩn bị bài: Kĩ năng làm văn nghị luận.
E.Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: Tiết:5
Ngày giảng:
Làm Văn: Lập ý và lập dàn ý trong văn nghị luận.
A/ Mục đích- Yêu cầu:
- Giúp học sinh hệ thống hoá những kiến thức về lập ý và lập dàn bài từ các lớp dới cụ thể: căn cứ để lập ý,
các bớc lập ý, cách sắp xếp ý thành dàn bài, cách xác định mức độ trình bày mỗi ý trong khâu lập ý và lập
dàn bài.
- Giúp học sinh nhận ra lỗi và biết cách sửa lỗi trong khâu lập ý và lập dàn bài.
- Trên cơ sở kiến thức đã nêu giúp học sinh xác lập thói quen lập ý, lập dàn bài trong khi làm văn và phân
tích các kĩ năng lập ý, lập dàn bài.
B. Phơng tiện thực hiện:
-Sgk, Sgv Ngữ văn12, Tài liệu về Làm văn nghị luận.
C. Cách thức thực hiện:
-HS chuẩn bị theo hớng dẫn SGK.
-Phát vấn, nêu vấn đề, thảo luận, giảng bình.
D. Tiến trình bài dạy:
I ổn định tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ (
không)
III.Bài mới
Hoạt động của GV-HS Nội dung cần đạt
* Em hãy nhắc lại các bớc lập ý.

- Lặp ý
- Sắp xếp ý lộn xộn
IV.Củng cố:
Rèn kỹ năng lập dàn ý:
Trớc khi cho học sinh làm bài tập1 và BT2 yêu cầu học sinh trả lời 2 câu hỏi về những vấn đề cơ bản sau:
1, Căn cứ vào đâu cho vấn đề lập ý?
2, Khâu lập ý gồm những bớc nào
=> Ta có thể tiến hành lập ý theo 2 hớng
- Hớng 1: Tìm ý lớn-> cụ thể hoá thành ý nhỏ-> ý nhỏ bậc dới
- Hớng 2: Nêu ra tất cả các ý-> sắp xếp, hệ thống.
Giải quyết cụ thể trong từng bài.
Bài tập1:
Đề 1: Tục ngữ có câu: có chí thì nên . Hãy CM ý kiến đóut ra bài học cho bản thân.
Lập ý:
1, Giải thích câu tục ngữ:
- Chí: quyết tâm bền bỉ theo đuổi mục đích tốt đẹp.
- Nên: đạt đợc mục đích, trở thành ngời hữu ích, đợc XH và tập thể thừa nhận.
2, Chứng minh nội dung câu tục ngữ:
- lấy dẫn chứng trong học tập, rèn luyện.
- lấy dẫn chứng trong SX, nghiên cứu khoa học.
- lấy dẫn chứng trong chiến đấu, hoạt động chính trị.
3, Rút ra bài học:
- Trong học tập, rèn luyện thân thể, tu dỡng đạo đức , cần luôn luôn vơn tới những điều tốt đẹp.
- Gặp khó khăn không nản, đạt kết quả không vội tự mãn, phấn đấu không ngừng.
b, Đề 2: Bài thơ Tràng giang của Huy Cận đã biểu lộ kín đáo mà thấm thía tình yêu quê hơng, đất nớc.
Em hãy phân tích để làm sáng tỏ.
Lập ý: học sinh dựa vào kiến thức giảng văn học ở lớp 11 để lập ý
V. Dặn dò:
- Học sinh nắm chắc lý thuyết.
- Hoàn thành tất cả các bài tập.

Câu 2: Hiểu đúng yêu cầucủa đề bài. Biết kết quả ý nghĩa tóm tắt của TP không chỉ biết phân tích nhân vật
mà còn phải chỉ ra tính đại diện và tính cá thể của nhân vật.
Biết làm bài văn phân tíchTP VH, kết cấu chặt chẽ, bố cục mạch lạc, diễn đạt trôi chảy, có cảm xúc, chữ viết
cẩn thận.
b, Yêu cầu về kiến thức:
Câu 1: Học sinh nêu đợc những ý
- Truyện ngắnviết về tấn bi kịch của nhân vật Hộ, một văn sĩ nghèo.
+ Hộ gặp bi kịch: Lý tởng>< Hiện thực.
+ Hộ gặp bi kịch lẽ sống bình thờng: Nghệ thuật>< Tình thơng.
- Đứng trức sự lựa chọn Hộ cay đắng và chau chát ý thức rằng cuộc sống của mình là vô ích, một đời thừa.
-> Tựa đề của TP là Đời thừa.
Câu 2: Hớng trả lì có thể nh sau:
1, Bi kịch của Chí Phèo: BK bị cự tuyệt quyền làm ngời- BK thể hiện sâu sắc nhất từ khi Chí Phèo gặp Thị
Nở.
2, Nhân vật Chí Phèo có ý nghĩa khái quát cao độvà cá tính độc đáo:
- Những nhân vật của một số nhà vănthờng khái quát tính cách còn nhân vật của NC- Chí Phèo lại khái quát
một hiện tợng XH nổi bật trong đời sống tinh thần của dân tộc. Đó là hiện tợng phổ biến đã trở thành qui
luật trong XH thực dân phong kiến lúc bấy giờ hiện tợng những ngời dân nghèo, lơng thiện do bị áp bức
nặng nề bị đẩy vào con đờng tha hóa, lu manh hoá.
-Chí Phèo là nhân vật có cá tính độc đáo:
+ Dám bán rẻ nhân hình, nhân tính và tự thủ tiêu sự sống của mình khi nhân phẩm đã quay trở về.
+ Vừa là con quỷ dữ của làng Vũ Đại, vừa là kẻ khao khát lơng thiện.
+ Là ngời lơng thiện thức tỉnh, một đầu óc sáng sủa nhât làng Vũ Đại khi đặt ra những câuhỏi có tầm khái
quát sâu về quyền đợc làm ngời lơng thiện.
2> Tiêu chuẩn cho điểm:
Câu 1: Nêu mỗi ý đợc 0,5 điểm
Câu 2:
Giáo án Ngữ Văn 12 - Lê Thị Thanh Thơ
Tổ Xã Hội Trờng Trung học phổ thông Hồng Đức
8

D/ Tiến trình bài dạy:
I. ổn định tổ chức lớp:
- Kiểm tra sĩ số.
- Kiểm tra bài sọan.
II. Kiểm tra bài cũ
: ( không)
III.Bài mới:
Hoạt động của GV-HS Nội dung cần đạt
Gọi 1 HS đọc SGK
Hãy nêu những nét chính về cuộc đời HCM?
Những yếu tố nào trong cđ Bác góp phần tạo
dựng nên sự nghiệp VH vĩ đại của Ngời?
Hãy nêu các quan điểm sáng tác của Bác?
Bác sáng tác những thể loại nào?Kể tên
những TP tiêu biểu cho mỗi thể loại?
I.
Tiểu sử:
1. Tóm tắt nét chính về tiểu sử:
2. Những yếu tố góp phần tạo nên sự nghiệp văn học:
- Ngời đã sinh ra trên quê hơng và gia đình có truyền
thống hiếu học, yêu nớc.
- Ngời đã sinh ra trong hoàn cảnh nớc mất, nhà tan->
tình yêu nớc cháy bỏng nên Ngời đã chọn cho mình
sự nghiệp cứu nớc.
- Trong hoạt động CM, Ngời nhận thức văn chơng
nh là vũ khí.
- Ngời có một tài năng thực sự.
II. Sự nghiệp văn học:
1, Quan điểm sáng tác:
-HCM xem văn nghệ là một hoạt động tinh thần, phục

+Văn chính luận bộc lộ t duy sắc sảo,giàu tri thức văn
hoá,gắn lý luạn với thực tiễn,giàu tính luận chiến,vận
dụng có hiệu quả nhiêù phơng thức biểu hiện.
+Truyện và kí: ngòi but chủ động, sáng tạođậm chất trí
tuệ và hiện đại, có tính chiến đấu cao.
+Thơ:
Thơ tuyên truyền: giản dị,gần gũi, đễ thuộc, dễ
nhớ.
Thơ nghệ thuật:hàm súc, uyên thâm, cổ điển mà
hiện đại, thép mà tình.
IV.Củng cố, dặn dò:
1.Nắm vững quan điểm sáng tác,phong cách nghệ thuật của Bác.
2.Su tầm thơ văn của Bác.
3. Đọc và tìm hiểu truyện ngắn Vi hành.
E.Rút kinh nghiệm
Giáo án Ngữ Văn 12 - Lê Thị Thanh Thơ
Tổ Xã Hội Trờng Trung học phổ thông Hồng Đức
11
Ngày soạn: Tiết:10-11
Tuần lên lớp:
Giảng văn:
Vi hành
( Trích

Những bức th gửi cô em họ do tác giả dịch từ tiếng An Nam

)
-Nguyễn ái Quốc-
A/ Mục đích- Yêu cầu:
1.

+ Văn thơ với những xung cảm thẩm mĩ đích thực.
III. Bài mới:
Hoạt động của GV-HS Nội dung cần đạt
Gọi HS đọc tiểu dẫn SGK.
Nêu khái quát hoàn cảnh ra đời của
Vi hành? Mục đích tác giả viết TP để
làm gi?
I
. Tìm hiểu chung
:
1. Hoàn cảnh sáng tác- Mục đích sáng tác:
- 1922 thực dân Pháp đa vua Khải Định sang Pháp.
- 1923 NAQ đã viết một loạt TP để vạch trần âm mu của
chính phủ Pháp và lật tẩy bộ mặt bù nhìn bán nớc của Khải
Định.
- Đối tợng sáng tác là ngời dân Pari Bác viết bằng tiếng
Pháp theo nghệ thuật Châu Âu hiện đại.
2. Chủ đề: vạch trần bộ mặt thậtbù nhìn lố lăng của Khải
Địnhvà âm mu thâm độc nham hiểm của thực dân Pháp đối
Giáo án Ngữ Văn 12 - Lê Thị Thanh Thơ
Tổ Xã Hội Trờng Trung học phổ thông Hồng Đức
12
Nội dung chủ yếu của TP là gì?
Hình ảnh vua KĐ có gi độc đáo?
Bác kết tội của KĐ là gì?
Bác tố cáo chính sách gì của Pháp ở
Đông Dơng?
Chính sách của Pháp ở chính quốc với
ngời VN nh thế nào?
Truyện xây dựng mấy tình huống

dân, bán nớc và làm tay sai cho Pháp.
b. Vạch trần bộ mặt giả rối thâm độc của thực dân Pháp:
* Tố cáo chính sách cai trị của Pháp ở thuộc địa.
- Công bảo hộ khai thác và làm kiệt quệ kinh tế tài chính
Đông Dơng: Nhà băng Đông Dơng luôn cạn ráo=> chính
sách bóc lột.
- Công khai hoá bằng rợu cồn và thuốc phiện=> chính
sách ngu dân.
* Tố cáo chính sách khủng bố ở chính quốc:
- Vạch trần luận điệu tự do bình đẳng bác ái: ngay tại nớc
Pháp chính phủ Pháp đã thi hành chính sách khủng bố theo
dõi những ngời yêu nớc Việt Nam trên nớc Pháp.
KL: Tác phẩm đạt đợc cả hai mục đích phản đế và phản
phong.
2. Những sáng tạo nghệ thuật:
a, Những tình huống nhầm lẫn độc đáo
- Đôi trai gái ngời Pháp nhầm TG là KĐ.
- Dân chúng Pháp nhầm những ngời VN trên đất Pháp là
KĐ.
- Chính phủ Pháp nhầm những ngời An Nam trên đất Pháp
đều là KĐ.
=> 3 tình huống liên tiếp tăng cấp.
* ý nghĩa:
Giáo án Ngữ Văn 12 - Lê Thị Thanh Thơ
Tổ Xã Hội Trờng Trung học phổ thông Hồng Đức
13
ýnghĩa những tình huống nhầm lẫn?
Hình thức của truyện ngắn này là gì?
Tác dụng?
Đánh giá của em về Vi hành?

Ngày soạn: Tiết:12
Tuần lên lớp:
Giảng văn:
NHT K TRONG T
(Ngục trung nhật kí)
H Chớ Minh
A.Mc ớch yờu cu Giỳp HS:
-Nm c nhng im c bn nht v ND v giỏ tr NT ca tp NKTT.
-T ú cú phng hng ỳng n phõn tớch nhng bi th rỳt t tp NKTT c chn ging trong
chng trỡnh.
B. Phơng tiện thực hiện:
-Sgk, Sgv Ngữ văn12, Tài liệu về Nhật kí trong tù.
C. Cách thức thực hiện:
-HS chuẩn bị theo hớng dẫn SGK.
-Phát vấn, nêu vấn đề, thảo luận, giảng bình.
D. Cỏc bc lờn lp
I.n nh lp:
II.Kim tra bài cũ:
Bài kiểm tra 15 phút số 1
* Đề bài:
1.Nờu hon cnh ra i ca tp Vi hnh v phõn tớch nhan ca tỏc phẩm.
2.Phõn tớch chõn dung bự nhỡn ca K phỏp thy c b mt xu xa b i ca Thực dân
Pháp?
*Đáp án:
1.a.Hon cnh ra i
-Nm 1922 thc dõn Phỏp a Khi nh sang d cuc u xo Vộc xõy vi õm mu:
+La gt nhõn dõn Phỏp: K l ngi ng u i din cho mt nc thuc a sang quy phc
mu quc, cm t cụng n ca mu quc, tha nhn s bo h ca ngi Phỏp.
+T ú Phỏp kờu gi ND ng h cho chỳng u t vo ụng Dng.
-Trc tỡnh hỡnh ú NAQ vit truyn ngn ny chõm bim, kớch K v vch trn bn cht

+ 1-2 điểm, thiếu ý cơ bản hoặc có ý sai kiến thức cơ bản,kĩ năng yếu, mắc nhiều lỗi trong
diễn đạt, trình bày.
+ 0 điểm: Không làm bài, lạc đề hoàn toàn.
III.Bi mi:
Hoạt động của GV-HS Nội dung cần đạt
Da vo phn tiu dn SGK
cho bit hon cnh HCM st tp
NKTT?
Trỡnh by nhng hiu bit ca
mỡnh v ni dung tp NKTT?
Yờu cu HS ly vớ d minh
ho.
Em bộ trong nh laoTD, V
ngi bn tự, C bc , Ngi n/d
úi kộm.
Mi ra tự tp leo nỳi
Chiu ti.
I.Hon cnh sỏng tỏc.
-8/1942 NAQ- HCM tr li TQ tranh th s ng h ca th gii
vi cuc chin tranh chng xõm lc. Ngy 29/8/42 ti Tỳc Vinh
Qung Tõy Ngi b chớnh quyn TGT bt giam. 13 thỏng tự b gii
i qua 30 nh lao ca 13 huyn thuc QT, Ngi st 133 bi th bng
ch Hỏn v ly tiờu l Ngc trung nht kớ.
II.Giỏ tr ca tỏc phm.
1.Ni dung.
a.Phn ỏnh chõn thc b mt en ti ca nh tự & chớnh quyn
phn ng Tng Gii Thch:
-Bt giam vụ lớ ngi vụ ti: Chỏu bộ trong nh lao TD; Gia
quyn ngi b bt lớnh.
-Xó hi bt cụng vụ nhõn o y i ngi tự dó man: Cm hỳt

trng, Trờn ng i, Gii i sm.
=>HCM l mt tõm hn yờu nc, mt tm lũng nhõn o ln,
mt ct cỏch ngh s ln.
2.Ngh thut:
Tp th th hin bỳt phỏp ngh thut c sc & phong cỏch c
ỏo ca HCM.
a.Th bỏc bỡnh d m sõu sc: Lớnh gỏc khiờng ln i cựng,
Nghe ting gió go.
b.C in v hin i.
-C in.
+ ti( lờn nỳi , i ng )
+Miờu t thiờn nhiờn = bỳt phỏp chm phỏ ghi li linh hn ca
to vt .
+NV tr tỡnh ung dung t ti, nhn tn ho hp vi t nhiờn, v
tr.
-Hin i:
+HT th vn ng hng ti s sng , ỏnh sỏng & tng lai.
+Con ngi trong quan h TN l c/s.
c.Phong phỳ c sc trong ging iu: Tr tỡnh, dớ dm, trit lớ.
IV.Cng c:
-Ni dung th HCM?
V.Dn dũ:
-Hc bi c, son bi Chiu ti (NKTT- HCM).
E.Rút kinh nghiệm
Giáo án Ngữ Văn 12 - Lê Thị Thanh Thơ
Tổ Xã Hội Trờng Trung học phổ thông Hồng Đức
17
Ngày soạn: Tiết:13
Tuần lên lớp:
Giảng văn:

- Giỏ tr ni dung.ca tỏc phm.
+Phn ỏnh chõn thc b mt en ti ca nh tự & chớnh quyn phn ng Tng Gii Thch :
-Bt giam vụ lớ ngi vụ ti.
-Xó hi bt cụng vụ nhõn o y i ngi tự dó man.
-Hỡnh nh nhng ngi tự luụn úi cm rỏch ỏo, tiu tu kh i n cht.
+Bc chõn dung tinh thn t ho ca HCM: i nhõn, i trớ, i dng.
-Tõm hn ln:
<>Lũng nhõn o sõu sc mang tinh thn ca giai cp vụ sn:Dnh tỡnh yờu
thng cho mi kip ngi, c/ au kh m Bỏc gp trong tự v trờn /n TQ; Thng nh t nc v
nd Vit Nam ang sng trong cnh nụ l.
<>Tỡnh yờu thiờn nhiờn nng nn, sõu sc : TN trong th sinh ng cú hn ,
gi gm tõm s & th hin tõm hn Bỏc.
<> Yờu t do tha thit u tranh sut i cho t do ca nd.
-Trớ tu ln, tm t tng ln:
<>Nhn thc quy lut cuc sng theo hng bin chng tớch cc.
<>Tm nhỡn khỏi quỏt, tng kt c nhng bi hc quý trong cuc sng v
trong u tranh.
Giáo án Ngữ Văn 12 - Lê Thị Thanh Thơ
Tổ Xã Hội Trờng Trung học phổ thông Hồng Đức
18
-Dng khớ ln:
<>Gi vng tinh thn ý chớ CM,kiờn cng trong mi hon cnh gian kh.
<>Tinh thn lc quan vt mi kkhú khn trc mt.
=>HCM l mt tõm hn yờu nc, mt tm lũng nhõn o ln, mt ct cỏch ngh s ln.
III.Bi mi:
Hoạt động của GV-HS Nội dung cần đạt
Gv gii thiu bi th.
Gv gii thớch thờm.
Gi HS c bi th.
Gv sa, c li.

1.Thiờn nhiờn chiu ti min sn cc.
-Bc trang chiu ti hin ra qua vi nột chm phỏ:
*Cỏnh chim;- Mi
-V rng tỡm chn ng.
Du hiu ca bui chiu mun. Cỏnh chim mang ý ngha t/g
&k/gian (gi cỏi bao la ca bu tri) l hỡnh nh thng gp trong
th c in.
-Cỏnh chim trong th Bỏc tỡm v vi s sng thng ngy (ng)
cú hn v y tõm trng.
*Chũm mõy: Cụ võn; chũm mõy n c l loi trụi lng l trờn
khụng.
Mn mn; nh cú linh hn nhum y tõm
trng :gi ra mt k/g mờnh mụng hoang vng.
=> Hỡnh nh th bun nhng khụng m m, bi lu, TN nh
ngi bn ngi tự x chia tõm trng, tõm cnh v ngoi cnh hi
ho vi nhau, cm thụng cho nhau -> Tm lũng nhõn ỏi ca Bỏc vi
TN.
2.Hỡnh nh con ngi min sn cc
-Sn thụn thiu n: Cụ em xúm nỳi. Nguyờn tỏc th hin cỏi
nhỡn trõn trng ca nhõn vt tr tỡnh vi con ngi qua ging iu
th trang trng; con ngi dõn dó, mc mc, con ngi ca cuc
sng lao ng.
-T hai cõu u n cõu ba cú s vn ng ca hỡnh nh th
(thiờn nhiờn con ngi) v quan im nhõn sinh ca Bỏc: trong bt
c hon cnh no, HCM cng hng v cuc sng con ngi trn
th, ca ngi dõn lao ng.
-Trong hai cõu cui, ip ng ma bao tỳc ni dũng th ba vi
dũng kt: vũng quay u n ca ci xay v ng tỏc xay ngụ. Ngụ
ht thỡ lũ than va , ỏnh la rc hng l tõm im ca bc tranh:
bỏo hiu tri ti hn.

GII I SM
(Tảo giải)
H Chớ Minh
A.Mc ớch yờu cu:
1Cho HS hiu rừ v ngh thut t mt phong cnh ng (cú din bin bng mu sc, õm thanh,
cm giỏc). Qua ú thy c khớ phỏch hiờn ngang ca ngi chin s CM.
2.Biết cách phân tích 1 bài thơ tứ tuyệt Hồ Chí Minh.
3.Yêu mến thơ văn và tâm hồn Bác.
B. Phơng tiện thực hiện
:
-Sgk, Sgv Ngữ văn12, Tài liệu về Nhật kí trong tù.
C. Cách thức thực hiện:
-HS chuẩn bị theo hớng dẫn SGK.
-Phát vấn, nêu vấn đề, thảo luận, giảng bình.
D. Cỏc bc lờn lp
I.n nh lp:
II.Kim tra bi c:
*c thuc v phân tích ngắn gọn nội dung bi th Chiu tối
*Đáp án:
1.Thiờn nhiờn chiu ti min sn cc.
-Bc tranh chiu ti hin ra qua vi nột chm phỏ :
+Cỏnh chim:Mi,V rng tỡm chn ng >Du hiu ca bui chiu mun. Cỏnh chim
mang ý ngha t/g &k/gian (gi cỏi bao la ca bu tri) l hỡnh nh thng gp trong th c in
>Cỏnh chim trong th Bỏc tỡm v vi s sng thng ngy (ng) cú hn v y tõm trng.
+Chũm mõy: Cụ võn-> chũm mõy n c l loi trụi lng l trờn khụng.
Giáo án Ngữ Văn 12 - Lê Thị Thanh Thơ
Tổ Xã Hội Trờng Trung học phổ thông Hồng Đức
20
Mn mn->nh cú linh hn nhum y tõm trng ->gi ra mt k/g mờnh
mụng hoang vng.

Ngh thut ngụn ng th v
cỏch miờu t ca HCM cú gỡ c
sc?
I.Gii thiu chung.
To gii l mt bi th cú th tỏch thnh hai bi t tuyt c
lp v cng cú th gp li thnh mt bi thng nht, trng vn.
II.Phõn tớch.
1.Khung cnh ờm chuyn lao (4 cõu u)
-Thi gian: g gỏy, ờm cha tan: quỏ na ờm sp chuyn
sang ngy, cnh vt cú s hoang vng, lnh lo bao quanh ngi tự.
-Cnh vt: qun tinh : thiờn nhiờn xut hin trong tỡnh
cm gn bú nõng nhau.
+nh nỳi mựa thu: cõu th m ý v, sc mu c in.
+So vi cõu 1, ý th cú nhiu bt ng.
C1 khung cnh ti tm, C2 cú ỏnh sỏng huyn o ca
trng sao.
C1 ngi tự lờn ng trong cụ n, C2 cựng lỳc ú, cú
trng sao nh ngi bn khi hnh, chia s: thiờn nhiờn tri õm.
=>Trong hon cnh thiờn nhiờn khc nghit nhng tõm hn
nh th CM luụn hng ti ỏnh sỏng, s ho hp gia thiờn nhiờn v
con ngi: cht thộp trong th HCM.
-Chinh nhõn trn hn.
+ip t chinh v trn to õm hng trm hựng, rn ri v
mnh m cho cõu th.
+Chinh nhõn: ngi i xa vỡ lý tng, s mnh ln lao (khỏc
ngi tự bỡnh thng)
+Nghờnh din: t th ch ng.
+Trn trn hn: tng cn giú thu lnh liờn tip thi ti.
=> con ngi ra i vỡ lớ tng trong hon cnh vụ vựng khc
Giáo án Ngữ Văn 12 - Lê Thị Thanh Thơ

IV.Cng c:
-Hỡnh nh ngi chin s CM HCM?
V.Dn dũ:
-HS hc bi v son trc bi mi: Mới ra tù tập leo núi
E.Rút kinh nghiệm
Giáo án Ngữ Văn 12 - Lê Thị Thanh Thơ
Tổ Xã Hội Trờng Trung học phổ thông Hồng Đức
22
Ngày soạn: Tiết:14+1
Tuần lên lớp:
Giảng văn:
MI RA T TP LEO NI
(Tân xuất ngục học đăng sơn)
H Chớ Minh
A.Mc ớch yờu cu:
Giỳp HS thy c
1.V p nội dung v ngh thut ca bi th.
-Tõm hn thi s, cht thộp trong th Bỏc.
-Mu sc c in trong bi th.
2.Biết cách phân tích 1 bài thơ tứ tuyệt Hồ Chí Minh.
3.Yêu mến thơ văn và tâm hồn Bác.
B. Phơng tiện thực hiện:
-Sgk, Sgv Ngữ văn12, Tài liệu về Nhật kí trong tù
C. Cách thức thực hiện:
-HS chuẩn bị theo hớng dẫn SGK.
-Phát vấn, nêu vấn đề, thảo luận, giảng bình.
C. Cỏc bc lờn lp
I.n nh lp:
II.Kim tra bi c:
*c thuc v nờu ni dung chớnh bi Gii i sm

-Bi th ó c gi v nc bỏo tin: Bỏc ó t do v vn
luụn hng v t quc.
2. ti.
Giáo án Ngữ Văn 12 - Lê Thị Thanh Thơ
Tổ Xã Hội Trờng Trung học phổ thông Hồng Đức
23
yờn.
HS c bi th, Gv sa v c
li .
Bc tranh sn thu c
phỏc ho nh th no?
Trt t võn sn cho ta
thy v trớ ca nh th ntn?
So sỏnh bn dch vi nguyờn
tỏc
Thiờn nhiờn gúp phn biu
hin tỡnh cm sõu kớn ca bỏc.
Qua hai cõu cui h/a nhõn vt
tr tỡnh hin ra nh th no?
Nh th cú tõm trng ntn?
Lỳc ny bỏc hng v ai?
HS kt lun li bi hc.
ng sn-tc cnh-sinh tỡnh.
II.Phõn tớch.
1.Bc tranh Sn thu hu tỡnh
Nỳi pnỳi
-Ngh thut nhõn húa v th phỏp o ng to s sinh ng v
linh hn cho cnh vt. Mõy-nỳi qun quýt, gn bú, nng m v cú
tỡnh
Trt t: võn-sn, sn-võn din t chớnh xỏc v trớ th ng v

s giu cm xỳc.
-Bi th cú v p va c in, hin i ti, bỳt phỏp NT.
IV. Cng c:
-V p c in v hin i ca bi th.
V.Dn dũ:
-Hc thuc bi th, son bi mi: Tâm t trong tù.
E.Rút kinh nghiệm
Giáo án Ngữ Văn 12 - Lê Thị Thanh Thơ
Tổ Xã Hội Trờng Trung học phổ thông Hồng Đức
24
Ngày soạn: Tiết:15
Tuần dạy:
Làm văn
:
Trả bài số 1-Ra đề số 2 (làm ở nhà)
A/ Yêu cầu cần đạt:
- Cho HS lập dàn bài tại lớp
- Chỉ ra những lỗi cơ bản nhất; những điểm mạnh yếu cảu học sinh
- Nêu một số bài tiêu biểu, cách diễn đạt, sửa chữa lỗi
B/ Phơng tiện thực hiện:
- Giáo án, bài viết đã chấm, vở chấm bài
C/ Cách thức tiến hành:
- Cho HS tự lập dàn ý: 10 phút
- GV nhận xét u nhợc điểm: 10 phút
- Sửa chữa lỗi: 25 phút
D/ Tiến trình dạy học:
I. ổn định lớp:
II. Kiểm tra bài cũ:
III. Nội dung giờ học:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt

+ Câu sai kết cấu câu
- Lỗi diễn đạt:
- Viết cẩu thả: nhièu HS cẩu thả,lời rèn luyện
- Cha hiểu đề
2. Một số cách sửa chữa lỗi:
VD: tác giả Nam Cao viết bài Chí Phèo nhằm
phê phán XH phong kiến và giá trị nt từ một anh
nông dân mồ côi từ nhỏ trở thành một con quỷ của
làng Vũ Đại
Sửa chữa:+ Tách câu
Giáo án Ngữ Văn 12 - Lê Thị Thanh Thơ
Tổ Xã Hội Trờng Trung học phổ thông Hồng Đức
25
+ Lỗi viết tắt
Tác giả Nam Cao sáng tác Chí Phèo Nhằm phê
phán XHPK nửa thực dân, TP có cái nhìn chân
thực về cuộc đời, số phận một anh nông dân hiền
lành không cha không mẹ, bị chính cái XHPK
biến thành con quỷ dữ, thành một tên lu manh
=> Tóm lại: Muốn viết tốt một bài văn, ngoài việc
có một lợng kiến thức phong phú, HS còn có ý
thức, kỹ năng về hành văn.
IV. Củng cố:
V. Dặn dò:
- Tập dựng đoạn theo các cách diễn đạt; liên kết đoạn
- Soạn trớc bài Tâm t trong tù- Tố Hữu theo hệ thống câu hỏi SGK(xem trớc bài tác giả Tố Hữu)
- Ra đề bài số 2 cho HS về nhà làm
Bài viết số 2(Về nhà)
A
- Yêu cầu cần đạt:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status