DỰ ĐOÁN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 MÔN HÓA HỌC - ĐỀ SỐ 1 - Pdf 28


Đề số 1. Hóa học 1 ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Một ion M
3+
có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là
A. [Ar]3d
5
4s
1
. B. [Ar]3d
6
4s
2
.
C. [Ar]3d
6
4s
1
. D. [Ar]3d
3
4s
2
.
Câu 2. Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:
A. O
2
, H

, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, FeCO
3
lần
lượt pư với HNO
3
đặc, nóng. Số pư thuộc loại pư oxi hoá - khử là
A. 5. B. 7. C. 6. D. 8.
Câu 4. Cho cân bằng hoá học sau: 2SO
2
(k) + O
2
(k) ⇄ 2SO
3
(k); ∆H < 0.

SO
4
. Có bao nhiêu
chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Câu 6. Trộn 100 ml dd (gồm Ba(OH)
2
0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dd (gồm
H
2
SO
4
0,0375M và HCl
0,0125M), thu được dd X. Giá trị pH của dd X là

A. 7. B. 2. C. 1. D. 6.
Câu 7. Dd X chứa các ion: Fe
3+
, SO
4
2-
, NH
4
+
, Cl
-
. Chia dd X thành hai phần bằng nhau:
- Phần một t/d với lượng dư dd NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa;
- Phần hai t/d với lượng dư dd BaCl
2

Fe làm xúc tác), thu được hh khí Y có tỉ khối so với He bằng 2. Hiệu suất của pư tổng hợp NH
3

A. 25%. B. 50%. C. 36%. D. 40%.
Câu 10. Cho các cặp oxi hoá - khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của dạng oxi hóa như sau:
Fe
2+
/Fe, Cu
2+
/Cu, Fe
3+
/Fe
2+
. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Fe
2+
oxi hóa được Cu thành Cu
2+
. B. Cu
2+
oxi hoá được Fe
2+
thành Fe
3+
.

C. Fe
3+
oxi hóa được Cu thành Cu
2+

A. 12,80. B. 9,20. C. 6,40. D. 16,53
Câu 13. Một cốc nước có chứa các ion: Na
+

(0,02 mol), Mg
2+
(0,02 mol), Ca
2+

(0,04 mol), HCO
3
-

(0,12 mol) và
SO
4
2


(0,01 mol). Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn thì nước còn lại trong cốc

A. là nước mềm. B. có tính cứng vĩnh cửu.
C. có tính cứng toàn phần. D. có tính cứng tạm thời.
Câu 14. Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO
2
(ở đktc) vào 500 ml dd hh gồm KOH 0,15M
và Ba(OH)
2


là sản phẩm khử duy nhất).
Sau khi pư xảy ra hoàn toàn, thu được
A. 0,03 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,06 mol FeSO
4
. B. 0,05 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,02 mol Fe dư.

C. 0,02 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,08 mol FeSO
4
. D. 0,12 mol FeSO
4
.


H
2
(đktc). Mặt khác, cho 2,7 gam X phản ứng hoàn toàn với khí Cl
2
dư, thu được 9,09 gam muối. Khối lượng Al
trong 2,7 gam X là bao nhiêu?
A. 1,08 gam. B. 0,54 gam. C. 0,81 gam. D. 0,27 gam.
Câu 20. Hoà tan hh gồm: K
2
O, BaO, Al
2
O
3
, Fe
3
O
4
vào nước (dư), thu được dd X và chất rắn Y. Sục khí CO
2
đến
dư vào dd X, sau khi các pư xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là
A. Fe(OH)
3
. B. K
2
CO
3
. C. Al(OH)
3
. D. BaCO

3
. Nếu thêm dd KOH (dư)
rồi thêm tiếp dd NH
3
(dư)
vào 4 dd trên thì số chất kết tủa thu được là

A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 23. Cho các phản ứng sau:
(a) H
2
S + SO
2
→ (b) Na
2
S
2
O
3
+ dung dịch H
2
SO
4
(loãng)

(c) SiO
2
+ Mg
1:2
o

đã phản ứng là 44,1 gam. Giá trị của m là
A. 50,4. B. 40,5. C. 44,8. D. 33,6.
Câu 26. Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dd H
2
SO
4
loãng (dư), thu được dd X. Dd X
pư vừa đủ với V ml dd KMnO
4
0,5M. Giá trị của V là

A. 40. B. 80. C. 60. D. 20.
Câu 27. Số đồng phân cấu tạo của C
5
H
10
phản ứng được với dung dịch brom là
A. 8. B. 7. C. 9. D. 5.
Câu 28. Hh X có tỉ khối so với H
2
là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X,
tổng khối lượng của CO
2
và H
2
O thu được là
A. 20,40 gam. B. 18,60 gam. C. 18,96 gam. D. 16,80 gam. Đề số 1. Hóa học 3

3
trong NH
3
, đun nóng thu được 32,4 gam Ag. Hai anđehit trong X là
A. HCHO và C
2
H
5
CHO. B. HCHO và CH
3
CHO.
C. C
2
H
3
CHO và C
3
H
5
CHO. D. CH
3
CHO và C
2
H
5
CHO.
Câu 33. Cho 0,125 mol anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3

2
O. Số mol của axit
linoleic trong m gam hh X là
A. 0,015. B. 0,010. C. 0,020. D. 0,005.
Câu 35. Trung hoà 8,2 gam hh gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần 100 ml dd NaOH 1,5M. Nếu cho 8,2
gam hh trên t/d với một lượng dư dd AgNO
3
trong NH
3
, đun nóng thì thu được 21,6 gam Ag. Tên gọi của X là
A. axit acrylic. B. axit propanoic. C. axit etanoic. D. axit metacrylic.
Câu 36. Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy
khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.

Câu 37. Cho 200 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu được
207,55 gam hỗn hợp muối khan. Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là
A. 31,45 gam. B. 31 gam. C. 32,36 gam. D. 30 gam.
Câu 38. Cho 10g amin đơn chức X pư hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15g muối. Số đồng phân cấu tạo của X là
A. 4. B. 8. C. 5. D. 7.
Câu 39. Hh X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X t/d hoàn toàn với dd NaOH (dư), thu được dd Y chứa
(m+30,8) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X t/d hoàn toàn với dd HCl, thu được dd Z chứa (m+36,5) gam muối.
Giá trị của m là
A. 112,2. B. 165,6. C. 123,8. D. 171,0.
Câu 40. Đun nóng chất H
2
N-CH
2
-CONH-CH(CH
3

-COOHCl
-

C. H
3
N
+
-CH
2
-COOHCl
-
, H
3
N
+
CH(CH
3
)-COOHCl
-
D. H
2
N-CH
2
-COOH, H
2
N-CH(CH
3
)-COOH.
Câu 41. Cho hh X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C
2

loại monosaccarit duy nhất.
(10) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thu được Ag.
Số phát biểu đúng là
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 43. Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là
90%. Hấp thụ toàn bộ lượng CO
2
sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gam
kết tủa và dung dịch X. Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam. Giá
trị của m là
A. 486. B. 297. C. 405. D. 324.
Câu 44. Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5)
poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6. Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit
và dung dịch kiềm là:
A. (1), (4), (5). B. (1), (2), (5). C. (2), (5), (6). D. (2), (3), (6).
Câu 45. Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic. Trong các chất
trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng pư với Cu(OH)
2
ở điều kiện
thường là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Câu 46. Cho dãy các hợp chất thơm: p-HO-CH
2
-C
6
H

Câu 47. Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một pư) tạo ra axit axetic là:
A. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, C
2
H
5
COOCH
3
.
B.
CH
3
CHO, C
6
H
12
O
6
(glucozơ), CH
3
OH.
C. CH
3
OH, C
2

, X
2
lần lượt là:
A. CH
3
-COOH, CH
3
-COO-CH
3
. B. (CH
3
)
2
CH-OH, H-COO-CH
3
.
C. H-COO-CH
3
, CH
3
-COOH. D. CH
3
-COOH, H-COO-CH
3
.
Câu 49. Cho sơ đồ chuyển hoá:
( Eete đa chức)
Tên gọi của Y là
A. propan-1,2-điol. B. propan-1,3-điol. C. glixerol. D. propan-2-ol.
Câu 50. Hh khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hh X

H
8
Đề số 1. Hóa học 5 KHÓA LUYỆN 10 ĐỀ ĐẠT 8 ĐIỂM
ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Một ion M
3+
có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là
A. [Ar]3d
5
4s
1
. B. [Ar]3d
6
4s
2
.
C. [Ar]3d
6
4s
1
. D. [Ar]3d
3
4s

, H
2
O.
Hướng dẫn giải:
Liên kết cộng hóa trị phân cực là giữa hai nguyên tố (chủ yếu là phi kim) khác nhau: H
2
O,
NH
3
, HF, H
2
S, HCl.
Các chất có liên kết cộng hóa trị không phân cực là giữa hai nguyên tố (chủ yếu là phi kim)
giống nhau: O
2
, O
3
, Cl
2

Câu 3. Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Fe
3
O
4
, Fe
2

4
, Fe(NO
3
)
2
, FeSO
4
, FeCO
3

Câu 4. Cho cân bằng hoá học sau: 2SO
2
(k) + O
2
(k) ⇄ 2SO
3
(k); ∆H < 0.
Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4)
dùng thêm chất xúc tác V
2
O
5
, (5) giảm nồng độ SO
3
, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Những
biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?
A. (1), (2), (4), (5). B. (2), (3), (5). C. (2), (3), (4), (6). D. (1), (2), (4).
Hướng dẫn giải:
Khi đề bài cho tăng yếu tố nào (nồng độ, nhiệt độ, áp suất) thì ta tìm chiều làm giảm yếu tố đó:
(1) tăng nhiệt độ => tìm chiều giảm nhiệt độ là chiều thu nhiệt. Phản ứng trên có chiều thuận ∆H < 0 (tỏa

, Zn, K
2
CO
3
, K
2
SO
4
. Có bao
nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Hướng dẫn giải:
Các chất thỏa mãn Al, NaHCO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
, Al
2
O
3
, Zn Đề số 1. Hóa học 6
3+
, SO
4
2-
, NH
4
+
, Cl
-
. Chia dd X thành hai phần bằng nhau:
- Phần một t/d với lượng dư dd NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa;
- Phần hai t/d với lượng dư dd BaCl
2
, thu được 4,66 gam kết tủa.
Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dd X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
A. 3,73 gam. B. 7,04 gam. C. 7,46 gam. D. 3,52 gam.
Hướng dẫn giải:
Các phản ứng: NH
4
+

+ OH
-
→ NH
3
+ H
2
O
0,03 0,03
Fe

, thu được O
2
và m gam chất rắn gồm
K
2
MnO
4
, MnO
2
và KCl. Toàn bộ lượng O
2
tác dụng hết với cacbon nóng đỏ, thu được 0,896 lít hỗn hợp
khí Y (đktc) có tỉ khối so với H
2
là 16. Thành phần % theo khối lượng của KMnO
4
trong X là
A. 74,92%. B. 72,06%. C. 27,94%. D. 62,76%.
Hướng dẫn giải:
2KClO
3

o
t

2KCl + 3O
2

x 3x/2
2KMnO

= 0,01
Hệ: 122,5x+ 158y = 4,385 => x = 0,01 => %m
KMnO4
= 0,02.158/4,385.100% = 72,06%.
3x/2 + y/2 = 0,01 + 0,03/2 y = 0,02 Đề số 1. Hóa học 7 Câu 9. Hh khí X gồm N
2
và H
2
có tỉ khối so với He bằng 1,8. Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có
bột Fe làm xúc tác), thu được hh khí Y có tỉ khối so với He bằng 2. Hiệu suất của pư tổng hợp NH
3

A. 25%. B. 50%. C. 36%. D. 40%.
Hướng dẫn giải:
2
28 1,8.4
% 0,8
28 2
H
n



=> Đặt n


=>
5 2 1,8
0,25
52
ax
xa
a

  
=> Hiệu suất: H = 0,25a/a.100% = 25%
Câu 10. Cho các cặp oxi hoá - khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của dạng oxi hóa như sau:
Fe
2+
/Fe, Cu
2+
/Cu, Fe
3+
/Fe
2+
. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Fe
2+
oxi hóa được Cu thành Cu
2+
. B. Cu
2+
oxi hoá được Fe
2+
thành Fe

3
; 65%. D. Fe
3
O
4
; 75%.
Hướng dẫn giải:
M
x
O
y
+ yCO
o
t

xM + yCO
2

 n
O trong oxit phản ứng
=

n
CO phản ứng
= n
CO2 sinh ra
=> Tổng số mol khí trước và sau phản ứng là không đổi.
Hỗn hợp khí sau phản ứng là CO
2
và CO dư

.
Sau khi các pư xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại. Giá trị của m là
A. 12,80. B. 9,20. C. 6,40. D. 16,53
Hướng dẫn giải:
n
Zn
= 5.(22,65:(5.65+2.64) = 0,25 mol => n
Cu
= 0,1 mol.
2Fe
3+
+ Zn → 2Fe
2+
+ Zn
2+

0,4 0,25 0,4
2Fe
2+
+ Zn → Fe + Zn
2+

0,4 0,05 0,05
Như vậy sau phản ứng thì chất rắn gồm Cu và Fe: m
kim loại
= 0,1.64 + 0,05.56 = 9,2 gam Đề số 1. Hóa học 8



o
t

CO
3
2-
+ H
2
O + CO
2
0,12 0,06
Ca
2+
+ CO
3
2-

→ CaCO
3

0,04 0,04
Mg
2+
+ CO
3
2-

→ MgCO
3

2
O x + y = 0,2 x = 0,075
x 2x x 2x + y = 0,275 y = 0,125
CO
2
+ OH
-
→ HCO
3
-

y y
Ba
2+
+ CO
3
2-

→ BaCO
3

0,1 0,075 0,075.197 = 14,775.
Cách bấm nhanh: m

= (0,5.(0,15+0,2.2)-4,48:22,4).197 =14,775.
Câu 15. Cho V lít dd NaOH 2M vào dd chứa 0,1 mol Al
2
(SO
4
)

4
]
-

0,2 0,1.3+0,1.4 = 0,7

0,1

(0,2- 0,1)
V
NaOH max
= (0,2+ 0,7)/2 = 0,45.

Cách bấm nhanh: V

= (0,1.2+ 7,8:78.3 + (0,1.2 -7,8:78).4):2 = 0,45

Câu 16. Cho 6,72 gam Fe vào dd chứa 0,3 mol H
2
SO
4
đặc, nóng (giả thiết SO
2
là sản phẩm khử duy
nhất). Sau khi pư xảy ra hoàn toàn, thu được
A. 0,03 mol Fe
2
(SO
4
)


Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
0,1 0,3 0,05
Fe + Fe
2
(SO
4
)
3
→3FeSO
4

0,02 0,05 0,06
Sau phản ứng có
0,03 mol Fe
2
(SO
4
)
3

O + NaOH → NaAlO
2
+ 3/2 H
2

0,1 0,1 0,15
Al
2
O
3
+ 2NaOH → 2 NaAlO
2
+ H
2
O
0,2 0,4
NaAlO
2
+ CO
2
+2 H
2
O → Al(OH)
3
↓ + NaHCO
3

0,5 0,5
 8Al + 3Fe
3

2
không có tính chất lưỡng tính.
Câu 19. Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cr, Al bằng dung dịch HCl dư, thu được 1,568
lít khí H
2
(đktc). Mặt khác, cho 2,7 gam X phản ứng hoàn toàn với khí Cl
2
dư, thu được 9,09 gam muối. Khối
lượng Al trong 2,7 gam X là bao nhiêu?
A. 1,08 gam. B. 0,54 gam. C. 0,81 gam. D. 0,27 gam.
Hướng dẫn giải: n
Fe
= x; n
Cr
= y ; n
Al
= z.
Chú ý Cr và Fe khi phản ứng với dd HCl thì lên số oxi hóa +2, khi phản ứng với Cl
2
lên số oxi hóa +3.
Hệ phương trình
Tổng khối lượng kim loại: 56x + 52y + 27z = 2,7
Bảo toàn e: 2x + 2y + 3z = 2.1,568/22,4 => x = y = z = 0,02 => m
Al
=0,02.27 = 0,54
Khối lượng muối 3x + 3y + 3z = (9,09-2,7)/35,5
Câu 20. Hoà tan hh gồm: K
2
O, BaO, Al
2

O → Ba(OH)
2

Al
2
O
3
+ 2OH
-
→ AlO
2
-
+ H
2
O
Rắn Y là Fe
3
O
4
và có thể Al
2
O
3
dư. Dung dịch X có chứa AlO
2
-
AlO
2
-
+ H

. D. NaNO
3
, KNO
3
.
Hướng dẫn giải: Các phản ứng:
2KMnO
4

o
t

K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
2NaNO
3
o
t


2NaNO
2
+ O
2



CaO + CO
2
Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng chứng tỏ là muối
của Na

Câu 22. Có 4 dd muối riêng biệt: CuCl
2
, ZnCl
2
, FeCl
3
, AlCl
3
. Nếu thêm dd KOH (dư)
rồi thêm tiếp dd NH
3
(dư) vào 4 dd trên thì số chất kết tủa thu được là

A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Hướng dẫn giải: Các phản ứng:
CuCl
2
+ 2KOH → Cu(OH)
2
↓ + 2KCl
ZnCl
2
+ 2KOH → Zn(OH)

3
→ [Cu(NH
3
)
4
](OH)
2
Câu 23. Cho các phản ứng sau:
(a) H
2
S + SO
2
→ (b) Na
2
S
2
O
3
+ dung dịch H
2
SO
4
(loãng)

(c) SiO
2
+ Mg
1:2
o
t

3
+H
2
SO
4

→ Na
2
SO
4
+ S +SO
2
+ H
2
O

(c) SiO
2
+ 2Mg
1:2
o
t
tilemol

Si + 2MgO
(d) Al
2
O
3
+ 2NaOH → 2NaAlO

→ 3Fe(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O
0,12 → 0,32
3Cu + 8HNO
3
→ 3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O
0,03.64 = 1,92 ← 0,08
Cách bấm nhanh: m
Cu
= ((0,4:4x3)-6,72:56x2):2.64 =1,92 gam
Câu 25. Đun nóng m gam hh Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng 7 : 3 với một lượng dung dịch
HNO
3
. Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc)

Đề số 1. Hóa học 11 gồm NO và NO

Câu 26. Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dd H
2
SO
4
loãng (dư), thu được dd X. Dd X
pư vừa đủ với V ml dd
KMnO
4
0,5M. Giá trị của V là

A. 40. B. 80. C. 60. D. 20.
Hướng dẫn giải: Các phản ứng:
Fe + H
2
SO
4
→ FeSO
4
+ H
2

0,1 0,1
10FeSO
4
+2KMnO
4
+ 8H
2
SO
4

2
CH
2
CH
3

CH
3
CH=CH-CH
2
CH
3

CH
2
=C(CH
3
)-CH
2
CH
3

CH
3
C(CH
3
)=CHCH
3
CH
3

+ m
H2O
= 0,3.44 + 0,64:2x18 = 18,96 gam.
Cách bấm nhanh: m
CO2
+ m
H2O
= 0,1.3.44 + (21,2.2.0,1-0,1.3.12) :2.18 = 18,96 gam.
Câu 29. Cho các phát biểu sau về phenol (C
6
H
5
OH):
(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh.
(b) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím.
(c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc.
(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.
(e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa.
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3
Hướng dẫn giải: Câu (a) sai vì phenol tan ít trong nước lạnh, tan vô hạn ở 66
o
C

Câu 30. Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol), sản phẩm chính thu được là

Đề số 1. Hóa học 12 A. 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en). B. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en).

+ m
H
+ m
O
= 0,6.12 + 0,85.2 + 0,4.16 = 15,3 gam.

Câu 32. Cho 0,1 mol hh X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác
dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, đun nóng thu được 32,4 gam Ag. Hai anđehit trong
X là
A. HCHO và C
2
H
5
CHO. B. HCHO và CH
3
CHO.
C. C
2
H
3
CHO và C
3
H
5
CHO. D. CH
3

3
CH
3
CHO + 2AgNO
3
+ 3NH
3
+H
2
O → CH
3
COONH
4
+ 2Ag↓ + 2NH
4
NO
3

Câu 33. Cho 0,125 mol anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thu
được 27 gam Ag. Mặt khác, hiđro hoá hoàn toàn 0,25 mol X cần vừa đủ 0,5 mol H
2
. Dãy đồng đẳng của
X có công thức chung là
A. C
n
H

n
H
2n-1
CHO (n ≥ 2).

Câu 34. Hh X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic. Để trung hoà m gam X cần 40 ml dd NaOH 1M.
Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO
2
(đktc) và 11,7 gam H
2
O. Số mol
của axit linoleic trong m gam hh X là
A. 0,015. B. 0,010. C. 0,020. D. 0,005.
Hướng dẫn giải:
axit panmitic: C
15
H
31
COOH + O
2
→ n
CO2
= n
H2O

axit stearic C
17
H
35
COOH + O

Axit phản ứng với AgNO
3
trong NH
3
là axit fomic
HCOOH + 2AgNO
3
+ 4NH
3
+H
2
O → (NH
4
)
2
CO
3
+ 2Ag↓ + 2NH
4
NO
3

0,1 0,2

Đề số 1. Hóa học 13 M
RCOOH
= (8,2-0,1.46): (0,15-0,1) = 72 => R = 27 => CH

3
COONa + CH
2
=CH-CH
2
OH
CH
3
COOCH
3
+ NaOH → CH
3
COONa + CH
3
OH
HCOOC
2
H
5
+ NaOH → HCOONa + CH
3
CH
2
OH
(C
15
H
31
COO)
3

3
C
3
H
5
+ 3NaOH → 3RCOO Na + C
3
H
5
(OH)
3
3x x
Bảo toàn khối lượng: 200+(3x+0,025).40 = 207,55 + 0,025.18+92x => x =0,25
m
NaOH
= (3.0,25+0,025).40 = 31

Câu 38. Cho 10g amin đơn chức X pư hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15g muối. Số đồng phân cấu tạo của X

A. 4. B. 8. C. 5. D. 7.
Hướng dẫn giải:
M
amin
= 10: [(15 -10):36,5] = 73 => C
4
H
11
N.
Có 8 đồng phân (SGK 12 nâng cao trang 57)


)COONa + 2H
2
O
y y
CH
3
CH(NH
2
)COOH + HCl → CH
3
CH(NH
3
Cl)COOH
x x
HOOC[CH
2
]
2
CH(NH
2
)COOH + 2HCl → HOOC[CH
2
]
2
CH(NH
3
Cl)COOH
y y
Hệ phương trình: x + 2y = 30.8/22 x = 0,6
x + y = 36,5/36,5 y = 0,4

+
-CH
2
-COOHCl
-
, H
3
N
+
-CH
2
-CH
2
-COOHCl
-

C. H
3
N
+
-CH
2
-COOHCl
-
, H
3
N
+
CH(CH
3

hoặc amin
Do đó công thức của X là CH
3
COONH
4
và HCOONH
3
CH
3

CH
3
COONH
4
+ NaOH → CH
3
COONa + NH
3
+ H
2
O
HCOONH
3
CH
3
+ NaOH → HCOONa + CH
3
NH
2
+ H

được một loại monosaccarit duy nhất.
(10) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thu được Ag.
Số phát biểu đúng là
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
Hướng dẫn giải:
Phát biểu (2) sai vì saccarozơ không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Phát biểu (3) sai vì Tinh bột và xenlulozơ chỉ có cùng dạng công thức chung chứ khôn phải cùng CTPT vì n
khác nhau.
Phát biểu (5) sai vì thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra glucozơ
Phát biểu (9) sai vì thủy phân saccarozơ tạo ra cả glucozo và fructozo
Câu 43. Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình
là 90%. Hấp thụ toàn bộ lượng CO
2
sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330
gam kết tủa và dung dịch X. Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132
gam. Giá trị của m là
A. 486. B. 297. C. 405. D. 324.
Hướng dẫn giải:
m
dung dịch giảm
= m
CaCO3
– m
CO2
=> n
CO2

chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng pư với Cu(OH)
2
ở điều
kiện thường là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Hướng dẫn giải: Glucozơ, fructozơ, axit fomic thỏa mãn đề bài.
Saccarozơ chỉ có phản ứng với Cu(OH)
2
ở điều kiện thường. Anđêhit chỉ phản ứng tráng bạc.
Chú ý: 2HCOOH + Cu(OH)
2
→(HCOO)
2
Cu

+ 2H
2
O

Câu 46. Cho dãy các hợp chất thơm: p-HO-CH
2
-C
6
H
4
-OH, p-HO-C
6
H
4
-COOC

(n
X
= n
H2
) => X có 2 nhóm OH ( có thể của ancol, phenol, axit)
Như vậy chất thỏa mãn đề bài là: p-HO-CH
2
-C
6
H
4
-OH
Câu 47. Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một pư) tạo ra axit axetic là:
A. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, C
2
H
5
COOCH
3
.
B.
CH
3
CHO, C

CHO + ½ O
2

,
o
t xt

CH
3
COOH
C
2
H
5
OH + O
2

,
o
t xt

CH
3
COOH
CH
3
OH + CO
,
o
t xt

)
2
CH-OH, H-COO-CH
3
.
C. H-COO-CH
3
, CH
3
-COOH. D. CH
3
-COOH, H-COO-CH
3
.
Hướng dẫn giải:
X
1
pư với: Na, NaOH, Na
2
CO
3
=> X
1
có nhóm chức axit –COOH
X
2
pư với NaOH (đun nóng) nhưng không pư Na => X
2
là este.
 Đáp án D

Br + 2NaOH → HO-CH
2
CH
2
CH
2
OH + 2NaBr
HO-CH
2
CH
2
CH
2
OH + 2CuO
o
t

O=CH-CH
2
CH=O + 2Cu + 2H
2
O
O=CH-CH
2
CH=O + O
2

,
o
t xt

4
và C
2
H
6
. B. C
2
H
4
và C
3
H
6
. C. C
2
H
6
và C
3
H
8
. D. C
3
H
6
và C
4
H
8
Hướng dẫn giải:. Khi các chất khí đo ở cùng điều kiện thì tỉ lệ mol cũng là tỉ lệ thể tích

= 125
TH2: Hai ankan
C
2
H
7
N + O
2
→ 2CO
2
+ 3,5H
2
O +0,5N
2

a 2a 3,5a 0,5a a + b = 100
2 2 2
22
( 1)
nn
C H O nCO n H O

   
Hệ: 6a + 2
nb
+b = 550 => Vô nghiệm
b
nb
+
nb b


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status