Dự đoán đề thi THPT Quốc Gia năm 2015 môn Hóa Học - Pdf 28

Thống kê đề ĐH 2007-2014
[DỰ ĐOÁN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 MÔN HÓA HỌC]

| ĐT: 0985.131.193

1 LỜI NÓI ĐẦU
Câu chuyện
Một lần, Anhxtanh được một phóng viên hỏi: Nếu ngài có 60 phút để giải quyết một vấn đề,
ngài sẽ làm như thế nào? Anhxtanh đáp: Tôi sẽ dành 55 phút để TÌM CÂU HỎI ĐÚNG, còn 5
phút còn lại vấn đề sẽ được giải quyết!

Sau đây mời các bạn đọc các CÂU HỎI ĐÚNG!
Tại sao bạn chọn cuốn sách này?
Các Cụ đã có dạy “Biết mình biết ta trăm trận trăm thắng”. Biết mình là thế nào? Bạn biết
điểm mạnh , điểm yếu của bản thân về môn Hóa. Những nội dung nào dễ, nội dung nào khó?
Mục tiêu của bạn là bao nhiêu điểm cho môn Hóa?
“Ta” ở đây là cấu trúc đề thi, các dạng bài thi, nội dung kiến thức cơ bản cần học. Bạn đã làm
các đề thi của các năm trước hay chưa? Bạn đã từng thi thử để trải nghiệm không khí của cuộc
thi chưa?
Nếu câu trả lời là chưa hoặc chưa chủ động thì tôi chúc mừng bạn đã chọn đúng chìa khóa rồi!
Kinh nghiệm của tôi khi học là luôn xem các đề các năm đã thi và làm lại nó như mình đi thi
để xem “đối phương” của mình như thế nào để có cách đối phó phù hợp!
Tại sao cuốn sách này có tựa đề là “ DỰ ĐOÁN đề thi THPT Quốc Gia năm 2015”
Khi tôi nghiên cứu các đề thi của các năm trước theo dạng chuyên đề thì tôi nhận thấy một
điều vô cùng thú vị và hợp lý đó là đề thi có sự lặp lại ý tưởng, kiểu ra đề, kiểu đặt câu hỏi
cũng như các kiến thức. Các năm gần đây đề thi LẶP LẠI khoảng 50% ý tưởng của các năm
trước do các nguyên nhân sau:
1. Kiến thức không thay đổi vì sách giáo khoa không thay đổi.

3
)
2
là:

Thống kê đề ĐH 2007-2014
[DỰ ĐOÁN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 MÔN HÓA HỌC]

| ĐT: 0985.131.193

2 A. HNO
3
, NaCl, Na
2
SO
4
. B. HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Na
2
SO
4
.

. B. HNO
3
, Ca(OH)
2
và KNO
3
.

C. NaCl, Na
2
SO
4
và Ca(OH)
2
. D. HNO
3
, Ca(OH)
2
và Na
2
SO
4
.
Câu 1. CĐ-07) 3: SO
2
luôn thể hiện tính khử trong các pư với
A. H
2
S, O
2

, nước brom, dung dịch KMnO
4
. D. H
2
S, O
2
, nước brom.
Câu 1. (B-08) 41: Cho 0,1 mol P
2
O
5
vào dd chứa 0,35 mol KOH. Dd thu được có các chất:
A. K
3
PO
4
, K
2
HPO
4
. B. K
2
HPO
4
, KH
2
PO
4
. C. K
3

.

C. KH
2
PO
4
và K
2
HPO
4
. D. H
3
PO
4
và KH
2
PO
4
.

Câu 1. (A-08) 48: Cho các chất sau: CH
2
=CH-CH
2
-CH
2
-CH=CH
2
, CH
2

)
2
; CH
3
−CH=CH−CH=CH
2
;
CH
3
−CH=CH
2
; CH
3
−CH=CH−COOH. Số chất có đồng phân hình học là
A. 4. B. 3 C. 2.

D.
1.

Câu 1. (CĐ-09) 12: Hh khí X gồm H
2
và C
2
H
4
có tỉ khối so với He là 3,75. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu
được hh khí Y có tỉ khối so với He là 5. Hiệu suất của pư hiđro hoá là
A. 20%. B. 25%. C. 50%. D. 40%.
Câu 2. (A-12) 49: Hỗn hợp X gồm H
2

(CHO)
2
(n ≥ 0). B. C
n
H
2n+1
CHO (n ≥0). C. C
n
H
2n-1
CHO (n ≥ 2). D. C
n
H
2n-3
CHO (n ≥ 2).

Câu 2. (B-12) 31: Cho 0,125 mol anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thu được 27 gam Ag. Mặt khác, hiđro hoá hoàn toàn 0,25 mol X cần vừa đủ 0,5 mol H
2
.
Dãy đồng đẳng của X có công thức chung là
A. C
n
H
2n
(CHO)
2

H
5
(COOH)
2
. C. (H
2
N)
2
C
3
H
5
COOH. D. H
2
NC
3
H
6
COOH.
Câu 2. (CĐ-13) 40: Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,2M phản ứng vừa đủ với 80 ml
dung dịch NaOH 0,25M, thu được dung dịch Y. Biết Y phản ứng tối đa với 120 ml dung dịch HCl
0,5M, thu được dung dịch chứa 4,71 gam hỗn hợp muối. Công thức của X là
A. H
2
NC
3
H
5
(COOH)
2

3

bị hao hụt là 20 %)
A. 55 lít. B. 81 lít. C. 49 lít. D. 70 lít.
Câu 2. (B-12) 44: Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít
axit nitric 94,5% (D = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá trị của V là
A. 60. B. 24. C. 36. D. 40.
Câu 1. (A-08) 8: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
Thống kê đề ĐH 2007-2014
[DỰ ĐOÁN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 MÔN HÓA HỌC]

| ĐT: 0985.131.193

3 A. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, C
2
H
6
, CH
3
COOH. B. CH
3

2
H
5
OH, CH
3
COOH
Câu 2. (B-09) 32: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải
là:
A. CH
3
COOH, C
2
H
5
OH, HCOOH, CH
3
CHO. B. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, HCOOH, CH
3
COOH.
C. CH
3
COOH, HCOOH, C
2
H

ii. Bạn hiểu được cách ra một đề thi và các nội dung trọng tâm cần dạy cho học
sinh. Điều này sẽ giúp bạn nhanh chóng đứng vững trên bục giảng với kiến
thức và kỹ năng đầy mình. Học sinh của bạn sẽ đỗ đạt nhiều hơn là điều chắc
chắn. Có hạnh phúc nào hơn của một giáo viên khi thấy học sinh của mình đỗ
đạt phải không bạn?
3. Nếu bạn là sinh viên sư phạm
a. Bạn có tài liệu vô cùng quan trọng để có thể đi gia sư cho học sinh của bạn. Bạn
có một hệ thống đầy đủ và vô cùng hiệu quả để tập làm giáo viên mà những
giáo viên nhiều kinh nghiệm mới có được.
b. Bạn hiểu được một công việc của giáo viên là phải ra đề thi. Và bạn thừa sức để
“sáng tạo” ra một đề tương tự đúng không nào? Bạn mau chóng có một kỹ năng
của một giáo viên giỏi. Khi bạn đi thực tập hay khi xin việc cũng dễ dàng hơn
hẳn do chuyên môn của bạn rất cứng.
Ai nên mua cuốn sách này?
1. Học sinh (Đương nhiên rồi!)
2. Giáo viên (Vô cùng hợp lý!)
3. Sinh viên (Không còn nghi ngờ gì nữa!)
4. Bạn bè, người thân của học sinh (Mua làm quà, quá tuyệt vời!)
Tại sao bạn làm nhiều đề điểm vẫn kém?
Đơn giản là bạn chưa hiểu SÂU và chưa tạo được LIÊN KẾT giữa các kiến thức cũng
như bạn chưa LẶP số lần đủ lớn nên chưa có kỹ năng, kỹ sảo. Và điều đó cũng khiến cho bạn
nhớ kém hơn mà trong thi đại học thì việc nhớ nhiều kiến thức là một lợi thế rất lớn.
Thống kê đề ĐH 2007-2014
[DỰ ĐOÁN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 MÔN HÓA HỌC]

| ĐT: 0985.131.193

4
Và một lần nữa tôi chúc mừng bạn đã sở hữu “Bí kíp” tuyệt vời này!
Chúc bạn thành công!

Thân ái!
ThS. Lê Đăng Khương
ThS. Trần Trọng Tuyền Thống kê đề ĐH 2007-2014
[DỰ ĐOÁN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 MÔN HÓA HỌC]

| ĐT: 0985.131.193

5 MỤC LỤC
Phần 1: VÔ CƠ 8
1. Nguyên tử, bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, liên kết hoá học 8
1.1. Bài toán về hạt cơ bản, cấu hình electron 8
1.2. Vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn, định luật tuần hoàn 8
1.3. Bài toán oxit, hợp chất với Hiđro, đồng vị 10
1.4. Liên kết hóa học, cấu trúc mạng tinh thể 10
2. PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ, 12

4
NO
3
40
6. KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ 41
6.1 LÝ THUYẾT 41
6.2. KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ tác dụng với AXIT, tìm kim loại 42
Thống kê đề ĐH 2007-2014
[DỰ ĐOÁN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 MÔN HÓA HỌC]

| ĐT: 0985.131.193

6 6.3. KIM LOẠI KIỀM tác dụng với H
2
O 43
6.4. BÀI TOÁN CO
2
tác dụng với DUNG DỊCH KIỀM 43
6.5. DUNG DỊCH AXIT tác dụng với MUỐI CACBONAT 44
7. NHÔM VÀ HỢP CHẤT 46
7.1. Nhôm, nhôm oxit tác dụng với dung dịch kiềm, axit 46
7.2. Bài toán Al
3+
, Zn
2+
tác dụng với dung dịch kiềm 47
8. SẮT VÀ HỢP CHẤT 49

4
đặc nóng mà còn dư kim loại 65
10.6. Bài toán liên quan đến KMnO
4
65
10.7. Các dạng khác 66
Phần 2: HỮU CƠ 67
11. ĐẠI CƯƠNG HỮU CƠ VÀ HIDROCACBON 67
11.1. Đồng phân, danh pháp 67
11.2. ANKAN 68
11.3. ANKEN 69
11.4. ANKIN, ANKAĐIEN, TECPEN 70
11.5. HỖN HỢP HIĐROCACBON 70
11.6. Hỗn hợp hidrocacbon với H
2
72
12. DẪN XUẤT HALOGEN, ANCOL, PHENOL 73
12.1. Dẫn xuất halogen 73
12.2. PHENOL 74
12.3. ANCOL 75
13. AN ĐÊHIT, XETON, AXIT CACBONXYLIC 79
13.1. ANĐÊHIT 79
13.2. XETON 82
13.3. AXIT CACBOXYLIC 82
Thống kê đề ĐH 2007-2014
[DỰ ĐOÁN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 MÔN HÓA HỌC]

| ĐT: 0985.131.193

7

107
18.4. Tác dụng với H
2
108
18.5. Tác dụng với dung dịch NaOH 108
18.6. Độ linh động của H, lực axit, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, độ tan 109
18.7. Điều chế 110
18.8. Nhận biết 110
18.9. Sơ đồ phản ứng
111
18.10. Các dạng câu hỏi lý thuyết tổng hợp
114
18.11. Tính toán tổng hợp 115
ĐỀ DỰ BỊ ĐẠI HỌC NĂM 2009 118
MỘT SỐ CÔNG THỨC SỬ DỤNG TRONG GIẢI TOÁN HÓA HỌC 122
TÍNH TAN CỦA MUỐI VÀ BAZƠ 122
KHỐI LƯỢNG MOL NGUYÊN TỬ VÀ PHÂN TỬ 123
DANH PHÁP THÔNG THƯỜNG 124
NHẬN BIẾT CÁC CHẤT 125

Thống kê đề ĐH 2007-2014
[DỰ ĐOÁN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 MÔN HÓA HỌC]

| ĐT: 0985.131.193

8 Phần 1: Vô cơ
1. Nguyên tử, bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học,

,
, Cl
-
, Ar. C. Na
+
,
Cl
-
, Ar. D. Na
+
,
F
-
, Ne.
Câu 3. (B-10) 12: Một ion M
3+
có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là
A. [Ar]3d
5
4s
1
. B. [Ar]3d
6
4s
2
. C. [Ar]3d
6
4s
1

C. [Ar]3d
9

và [Ar]3d
3
. D. [Ar]3d
7
4s
2

và [Ar]
3d
1
4s
2
.

Câu 5. (A-12) 11: Nguyên tử R tạo được cation R
+
. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R
+

(ở trạng thái cơ bản) là 2p
6
. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
A. 10. B. 11. C. 22. D. 23.
Câu 6. (A-13) 11: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
A. 1s
2
2s

Câu 7. (B-14): Ion X
2+
có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản
2 2 6
1s 2s 2p
. Nguyên tố X là
A. Ne (Z = 10) B. Mg (Z = 12) C. Na (Z = 11) D. O (Z = 8)
Câu 8. (B-13) 32: Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm
(

27
Al
13
) lần lượt là
A. 13 và 14. B. 13 và 15. C. 12 và 14. D. 13 và 13.
Câu 9. (A-14) 9: Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số
electron trong các phân lớp p là 8. Nguyên tố X là
A. O (Z=8) B. Cl (Z=17) C. Al (Z=13) D. Si (Z=14)
Câu 10. (CĐ-13) 25: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp
thứ hai). Số proton có trong nguyên tử X là
A. 7. B. 6. C. 8. D. 5.

1.2. Vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn, định luật tuần hoàn

Câu 11. (A-07) : Anion X
-

và cation Y
2+


nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc
A. chu kì 4, nhóm VIIIA. B. chu kì 4, nhóm IIA. C. chu kì 3, nhóm VIB. D. chu kì 4,
nhóm VIIIB.
Thống kê đề ĐH 2007-2014
[DỰ ĐOÁN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 MÔN HÓA HỌC]

| ĐT: 0985.131.193

9 Câu 13. (CĐ -14): 26 Cation R
+
có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
. Vị trí của nguyên tố R trong
bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. chu kì 3, nhóm VIIIA B. chu kì 4, nhóm IIA
C. chu kì 3, nhóm VIIA D. chu kì 4, nhóm IA
Câu 14. (CĐ-12) 14: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52.
Trong hạt nhân nguyên tử X có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1. Vị trí (chu
kỳ, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

phải là:
A. Z, Y, X. B. X, Y, Z. C. Y, Z, X. D. Z, X, Y.
Câu 16. (CĐ-09) 11: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên
tử c ủa nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng.
Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2. Nguyên tố X, Y lần lượt là
A. kim loại và kim loại. B. phi kim và kim loại. C. kim loại và khí hiếm. D. khí hiếm và kim loại
Câu 17. (A-12) 19: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp. Số proton của
nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33.
Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?
A. Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.
B. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.
C. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron.
D. Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron.
Câu 18. (CĐ-07) 16: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của
các nguyên tố tăng dần theo thứ tự
A. M < X < Y < R. B. R < M < X < Y. C. Y < M < X < R. D. M < X < R < Y.
Câu 19. (B-07): Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII),
theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
B. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
C. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
D. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần
Câu 20. (B-09) 3: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các
nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A. N, Si, Mg, K. B. K, Mg, Si, N. C. K, Mg, N, Si. D. Mg, K, Si, N.
Câu 21. (A-08) 35:Bán kính nguyên tử của các nguyên tố:
3
Li,
8
O,

Câu 25. (B-12) 14: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.
B. Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.
C. Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.
D. Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được.

Thống kê đề ĐH 2007-2014
[DỰ ĐOÁN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 MÔN HÓA HỌC]

| ĐT: 0985.131.193

10 1.3. Bài toán oxit, hợp chất với Hiđro, đồng vị

Câu 26. (B-08) 36: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH
3
. Trong
oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là
A. S. B. As. C. N. D. P.
Câu 27. (A-09) 12: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns
2
np
4
. Trong
hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của
nguyên tố X trong oxit cao nhất là
A. 50,00%. B. 27,27%. C. 60,00%. D. 40,00%.
Câu 28. (A-12) 18: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi

17
Cl. Thành phần % theo khối lượng của
37
17
Cl trong HClO
4

A. 8,43%. B. 8,79%. C. 8,92%. D. 8,56%.

1.4. Liên kết hóa học, cấu trúc mạng tinh thể

Câu 32. (B-07): Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số
electron của anion và tổng số electron trong XY là 20. Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi
hóa duy nhất. Công thức XY là
A. AlN. B. MgO. C. LiF. D. NaF.
Câu 33. (CĐ -14) 32: Chất nào sau đây là hợp chất ion?
A. SO
2
B. K
2
O C. CO
2
D. HCl
Câu 34. (A-08) 31: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là
A. NH
4
Cl. B. NH
3
. C. HCl. D. H
2

có tính bazơ,
NH
4
+

có tính axit.

D. Trong NH
3

và NH
4
+
, nitơ đều có cộng hóa trị 3.

Câu 36.
(B-10) 11:
Các chất mà phân tử không phân cực là:
A. HBr, CO
2
, CH
4
. B. Cl
2
, CO
2
, C
2
H
2

4s
1
, nguyên tử
của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
5
. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y
thuộc loại liên kết
A. kim loại. B. cộng hoá trị. C. ion. D. cho nhận.
Câu 39. (CĐ-09) 13: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:
A. O
2
, H
2
O, NH
3
. B. H
2
O, HF, H
2
S. C. HCl, O
3
, H
2
S.
D.
HF, Cl

Câu 43. (CĐ-13) 21: Liên kết hóa học trong phân tử Br
2
thuộc loại liên kết
A. ion. B. hiđro.
C. cộng hóa trị không cực. D. cộng hóa trị có cực.
Câu 44. (B-13) 13: Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20);
Na (0,93). Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?
A. NaF. B. CO
2
. C. CH
4
. D. H
2
O.
Câu 45. (CĐ-10) 36: Dãy gồm các kim loại có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
A. Be, Mg, Ca. B. Li, Na, K. C. Na, K, Mg. D. Li, Na, Ca.
Câu 46. (CĐ-11) 29: Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
A. Na, K, Ca, Ba. B. Na, K, Ca, Be. C. Li, Na, K, Mg. D. Li, Na, K, Rb.
Câu 47. (B-11) 7: Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
A. Na, K, Ca. B. Na, K, Ba. C. Li, Na, Mg. D. Mg, Ca, Ba.
Câu 48. (B-09) 33: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử. B. Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử.
C. Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử. D. Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử.
Câu 49. (CĐ-11) 27: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X ở nhóm IIA,
nguyên tố Y ở nhóm VA. Công thức của hợp chất tạo thành từ 2 nguyên tố trên có dạng là
A. X
2
Y
3
. B. X


2. PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ,
TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
2.1. Phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa, chất khử
Câu 1. (A-07): Cho các pư sau:
a) FeO + HNO
3 (đặc, nóng)
 b) FeS + H
2
SO
4 (đặc nóng)

c) Al
2
O
3
+ HNO
3 (đặc, nóng)
 d) Cu + dd FeCl
3

e) CH
3
CHO + H
2
(Ni, t
o
)  f) glucozơ + AgNO
3
trong dd NH

4
loãng.

(b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.
(c) Sục khí etilen vào dung dịch Br
2
trong CCl
4
.

(d) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO
3
trong NH
3
dư, đun nóng.

(e) Cho Fe
2
O
3
vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 4. (B-14) Anđehit axetic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
A.

O 2H
2
S + SO
2
→ 3S + 2H
2
O
2NO
2
+ 2NaOH → NaNO
3
+ NaNO
2
+ H
2
O 4KClO
3

o
t

KCl + 3 KClO
4
O
3
→ O
2
+ O
Số pư oxi hoá khử là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.

, Fe(OH)
3
, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)

3
, FeCO
3


đặc, nóng. (VI) Cho SiO
2
vào dd HF.
Thống kê đề ĐH 2007-2014
[DỰ ĐOÁN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 MÔN HÓA HỌC]

| ĐT: 0985.131.193

13 Số thí nghiệm có pư oxi hoá - khử xảy ra là
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 9. (A-10) 15: Nung nóng từng cặp chất sau trong bình kín: (1) Fe + S (r), (2) Fe
2
O
3
+ CO (k), (3)
Au + O
2
(k), (4) Cu + Cu(NO
3
)
2
(r), (5) Cu + KNO
3
(r), (6) Al + NaCl (r). Các trường hợp xảy ra pư oxi hoá
kim loại là:
A. (1), (3), (6). B. (2), (5), (6). C. (2), (3), (4). D. (1), (4), (5).
Câu 10. (B-10) 25: Cho dd X chứa KMnO

)
3
, Fe
2
O
3
. Số chất trong dãy
bị oxi hóa khi t/d với dd HNO
3
đặc, nóng là
A. 3. B. 5. C. 4 D. 6.
Câu 12. (B-11) 30: Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp bột gồm Ag và Cu (hỗn hợp X):
(a) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O
3
(ở điều kiện thường).
(b) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO
3
(đặc).

(c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O
2
).

(d) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl
3
.

Thí nghiệm mà Cu bị oxi hoá còn Ag không bị oxi hoá là
A. (d). B. (a). C. (b). D. (c).
Câu 13. (B-07) 23: Khi cho Cu t/d với dd chứa H


14HCl + K
2
Cr
2
O
7

2KCl + 2CrCl
3
+ 3Cl
2
+ 7H
2
O. 6HCl + 2Al

2AlCl
3
+ 3H
2
.

16HCl + 2KMnO
4

2KCl + 2MnCl
2
+ 5Cl
2
+ 8H

(loãng) → (g) FeSO
4
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4

Số phản ứng mà H
+

của axit đóng vai trò chất oxi hoá là

A. 3. B. 5. C. 2. D. 6.
Câu 16. (CĐ-13) 28: Cho các phương trình phản ứng sau:
(a) Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
.

(b) Fe
3
O
4
+ 4H
2
SO
4

S.

(e) 2Al + 3H
2
SO
4
→ Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
.

Trong các phản ứng trên, số phản ứng mà ion H
+

đóng vai trò chất oxi hóa là

A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 17. (B-09) 16: Cho các pư sau:
(a) 4HCl + PbO
2

→ PbCl
2

+ Cl

2
+ H
2
.

Số pư trong đó HCl thể hiện tính khử là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 18. (B-08) 13: Cho dãy các chất và ion: Cl
2
, F
2
, SO
2
, Na
+
, Ca
2+
, Fe
2+
, Al
3+
, Mn
2+
, S
2-
, Cl
-
. Số chất và
ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là
A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 19. (A-09) 26:Cho dãy các chất và ion:Zn, S, FeO, SO

. Số chất có cả tính oxi
hoá và tính khử là
A. 2. B. 3. C. 5.
D.
4.

Thống kê đề ĐH 2007-2014
[DỰ ĐOÁN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 MÔN HÓA HỌC]

| ĐT: 0985.131.193

14 Câu 21. (A-11) 15: Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl
2
, SO
2
, NO
2
, C, Al, Mg
2+
, Na
+
, Fe
2+
, Fe
3+
. Số chất và
ion vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử là

-CHO + KOH → C
6
H
5
-COOK + C
6
H
5
-CH
2
-OH
Pư này chứng tỏ C
6
H
5
-CHO
A. vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử. B.chỉ thể hiện tính oxi hoá.
C. chỉ thể hiện tính khử. D. không thể hiện tính khử và tính oxi
hoá.
Câu 25. (B-12) 29: Cho các chất riêng biệt sau: FeSO
4
, AgNO
3
, Na
2
SO
3
, H
2
S, HI, Fe

)
3
+ dSO
2
+ eH
2
O.
Tỉ lệ a : b là
A. 1 : 2 B. 1 : 3 C. 1 : 1 D . 2 : 3
Câu 28. (B-14) : Cho phản ứng: SO
2
+ 2KMnO
4
+ H
2
O  K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
SO
4
.
Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO
4
là 2 thì hệ số của SO
2

+ N
x
O
y
+ H
2
O

Sau khi cân bằng PT hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của
HNO
3


A. 13x - 9y. B. 46x - 18y. C. 45x - 18y. D. 23x - 9y.
Câu 31. (A-10) 49: Trong pư: K
2
Cr
2
O
7
+ HCl → CrCl
3
+ Cl
2
+ KCl + H
2
O
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia pư. Giá trị của k là
A. 3/14. B. 4/7. C. 1/7. D. 3/7.
Câu 32.

6
H
5
-COOK + K
2
CO
3
+ MnO
2
+ KOH +
H
2
O.Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hoá học của phản ứng trên là
A. 27. B. 24. C. 34. D. 31.
Câu 35.

(CĐ-10) 5
:
Cho pư: Na
2
SO
3
+ KMnO
4
+ NaHSO
4
→ Na
2
SO
4

15 Tỉ lệ a : c là
A. 4 : 1. B. 3 : 2. C. 2 : 1. D. 3 : 1.
Câu 37. (A-13) 50: Cho phương trình phản ứng aAl + bHNO
3
→ cAl(NO
3
)
3
+ dNO + eH
2
O.Tỉ lệ a : b là
A. 1 : 3. B. 1 : 4. C. 2 : 3. D. 2 : 5.
Câu 38. (A-13) 56: Cho phương trình phản ứng

aFeSO
4
+ bK
2
Cr
2
O
7
+ cH
2
SO
4


3
+ NO + H
2
O.Trong phương trình của phản
ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO
3

A. 6. B. 8. C. 4. D. 10.
2.3. Tốc độ phản ứng

Câu 40. 40 (A-14): Cho ba mẫu đá vô (100% CaCO
3
) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng
viên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào ba cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều
kiện thường) . Thời gian để đá vôi tan hết trong ba cốc tương ứng là t
1
, t
2
, t
3
giây. So sánh nào sau đây
đúng?
A.
3 2 1
t t t
B.
213
t t t
C.
1 2 3


mol/(l.s). C.
1, 0.
10
-3

mol/(l.s). D.
2, 5.
10
-4

mol/(l.s).
Câu 42. (B-14) Thực hiện phản ứng sau trong bình kín:
     
22
H k Br k 2HBr k 

Lúc đầu nồng độ hơi Br
2
là 0,072 mol/l. Sau 2 phút, nồng độ hơi Br
2
còn lại là 0,048 mol/l. Tốc độ
trung bình của phản ứng tính theo Br
2
trong khoảng thời gian trên là
A.
4
8 10.

mol/(l.s) B.

2
+ HCOOH → 2HBr + CO
2
.
Nồng độ ban đầu của Br
2
là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br
2
còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình
của phản ứng trên tính theo Br
2
là 4.10
-5
mol/(l.s). Giá trị của a là
A. 0,012. B. 0,016. C. 0,014.
D.
0,018.
Câu 45. (CĐ-12) 42: Cho phản ứng hóa học: Br
2
+ HCOOH→ 2HBr + CO
2

Lúc đầu nồng độ của HCOOH là 0,010 mol/l, sau 40 giây nồng độ của HCOOH là 0,008 mol/l.
Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian 40 giây tính theo HCOOH là
A. 5,0.10
-5

mol/(l.s). B. 2,5.10
-5


O
5

là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N
2
O
5

là 2,08M. Tốc độ trung bình
của phản ứng tính theo N
2
O
5


A. 2, 72.10
-3

mol/(l.s). B. 1, 36.10
-3

mol/(l.s).

C. 6, 80.10
-3
mol/(l.s). D. 6, 80.10
-4
mol/(l.s).
(k) + H
2
(k) ΔH < 0
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H
2
; (4) tăng áp
suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:
A. (1), (4), (5). B. (1), (2), (3). C. (2), (3), (4).
D
. (1), (2), (4).
Câu 49. (B-08) 23: Cho cân bằng hoá học: N
2
(k) + 3H
2

(k) ⇄ 2NH
3

(k); pư thuận là pư toả nhiệt. Cân
bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
A. thay đổi áp suất của hệ. B. thay đổi nồng độ N
2
.
C. thay đổi nhiệt độ. D. thêm chất xúc tác Fe.
Câu 50. (CĐ-14) Cho hệ cân bằng trong một bình kín : N
2
(k) + O
2

0

(k). Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hh khí so
với H
2
giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:
A. Pư thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
B. Pư nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
C. Pư nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
D. Pư thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
Câu 53. (B-10) 34: Cho các cân bằng sau:
(I) 2HI (k) ⇄H
2
(k) + I
2
(k); (II) CaCO
3
(r) ⇄ CaO (r) + CO
2
(k);
(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO
2
(k); (IV) 2SO
2
(k) + O
2
(k) ⇄2SO
3
(k).
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 54. (A-09) 50: Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO

2
(k)

⇄ 2SO
3
(k) (3) 2NO
2
(k) ⇄ N
2
O
4
(k) (4)
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:
A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4). C. (1), (3), (4). D. (1), (2), (4).
Câu 56. (A-11) 26: Cho cân bằng hoá học: H
2
(k) + I
2
(k) ⇄ 2HI (k);
ΔH
> 0.Cân bằng không bị chuyển
dịch khi
A. tăng nhiệt độ của hệ. B. giảm nồng độ HI.
C. tăng nồng độ H
2
. D. giảm áp suất chung của hệ.
Câu 57.

(CĐ-11)
Cho cân bằng hóa học sau:

(k) ⇄ CO (k) + H
2
O (k) (4) 2HI (k) ⇄H
2
(k)+ I
2
(k)
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là
A. (1) và (2). B. (1) và (3). C. (3) và (4). D. (2) và (4).
Câu 59. (CĐ-10) 29: Cho cân bằng hoá học: PCl
5
(k) ⇄ PCl
3
(k) + Cl
2
(k); ΔH > 0.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
Thống kê đề ĐH 2007-2014
[DỰ ĐOÁN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 MÔN HÓA HỌC]

| ĐT: 0985.131.193

17 A. thêm PCl
3
vào hệ pư. B. tăng nhiệt độ của hệ pư.
C. tăng áp suất của hệ pư. D. thêm Cl
2

làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
A. giảm nhiệt độ và giảm áp suất. B. tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
C. giảm nhiệt độ và tăng áp suất. D. tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
Câu 62. (CĐ-12) 23: Cho cân bằng hóa học: CaCO
3(rắn)
↔ CaO
(rắn)
+ CO
2 (khí)

Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã
cho chuyển dịch theo chiều thuận?
A. Tăng nồng độ khí CO
2
. B. Tăng áp suất.

C. Giảm nhiệt độ. D. Tăng nhiệt độ.
Câu 63.
(A-13) 19: Cho các cân bằng hóa học sau:

(a) H
2
(k) + I
2
(k) ⇄ 2HI (k). (b) 2NO
2
(k) ⇄ N
2
O
4

bằng 34,5.
Biết T
1
> T
2
. Phát biểu nào sau đây về cân bằng trên là đúng?
A. Khi tăng nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng giảm.
B. Khi giảm nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng tăng.
C. Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt.
D. Phản ứng nghịch là phản ứng tỏa nhiệt.
Câu 65.
(CĐ-13) 9: Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau:

CO
2
(k) + H
2
(k) ⇄ CO (k) + H
2
O (k); ΔH > 0.
Xét các tác động sau đến hệ cân bằng:

(a) tăng nhiệt độ; (b) thêm một lượng hơi nước;
(c) giảm áp suất chung của hệ; (d) dùng chất xúc tác;
(e) thêm một lượng CO
2
.

Trong những tác động trên, các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:
A. (a) và (e). B. (b), (c) và (d). C. (d) và (e). D. (a), (c) và (e).

CH
3
COOH, Ca(OH)
2
, CH
3
COONH
4
. Số chất điện li là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 2. (B-10) 53: Dd axit fomic 0,007M có pH = 3. Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Khi pha loãng 10 lần dd trên thì thu được dd có pH = 4.
B.Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dd HCl.
C. Khi pha loãng dd trên thì độ điện li của axit fomic tăng.
D.Độ điện li của axit fomic trong dd trên là 14,29%.
Câu 3.
(
CĐ-09) 29: Dãy gồm các chất vừa tan trong dd HCl, vừa tan trong dd NaOH là:
A. NaHCO
3
, MgO, Ca(HCO
3
)
2
. B. NaHCO
3
, ZnO, Mg(OH)
2
.
C. NaHCO

2
, NaHS, K
2
SO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
. Số chất đều
pư được với dd HCl, dd NaOH là A. 4. B. 5. C. 7. D. 6.
Câu 5. (B-11) 45: Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
, NH
4
Cl, Al
2
O
3
, Zn, K
2
CO

2
CO
3
, ZnSO
4
, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
.Số chất có tính chất lưỡng
tính là
A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 8. (A-11) 22: Cho các chất: NaOH, Sn(OH)
2
, Pb(OH)
2
, Al(OH)
3
, Cr(OH)
3
. Số chất có tính chất
lưỡng tính là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 9. (CĐ-07) 5: Trong số các dd: Na
2
CO
3
, KCl, CH
3
COONa, NH

ONa, CH
3
COONa. D. NH
4
Cl, CH
3
COONa, NaHSO
4
.
Câu 10. (CĐ-08) 27: Cho các dd có cùng nồng độ: Na
2
CO
3
(1), H
2
SO
4
(2), HCl (3), KNO
3
(4). Giá trị pH của
các dd được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:
A. (3), (2), (4), (1). B. (4), (1), (2), (3). C. (1), (2), (3), (4). D. (2), (3), (4), (1).
Câu 11. (CĐ-13) 52: Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường kiềm?
A. NH
4
Cl. B. Al(NO
3
)
3
. C. CH

2
SO
4
. B. HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Na
2
SO
4
.

C. NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
. D. HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Mg(NO
3
)

, Ca(OH)
2
và Na
2
SO
4
.

Câu 14.

(CĐ -14) 44: Cho dung dịch Ba(HCO
3
)
2
lần lượt vào các dung dịch sau: HNO
3
,
Na
2
SO
4
, Ba(OH)
2
, NaHSO
4
. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 15. (B-10) 8: Cho dung dịch Ba(HCO
3
)

19 A. 4. B. 7. C. 5. D. 6.
Câu 16. (A-09) 5: Cho bốn hh, mỗi hh gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na
2
O và Al
2
O
3
; Cu và FeCl
3
;
BaCl
2

và CuSO
4
; Ba và NaHCO
3
. Số hh có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dd là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 17.
(B-07) 25: Hh X chứa Na
2
O, NH
4
Cl, NaHCO
3
và BaCl

+
, SO
4
2-
, PO
4
3-

C. H
+
, Fe
3+
, NO
3
-
, SO
4
2-
D. Ag
+
, Na
+
, NO
3
-
, Cl
-
Câu 19. (CĐ-10) 7: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dd là:
A. Al
3+

+
, OH

, HCO
3

.
Câu 20.
(CĐ-13) 4: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:

A. K
+
; Ba
2+
; Cl


và NO
3
-

. B. Cl

;
Na
+
;
NO
3
-

A. HNO
3
. B. HCl. C. K
3
PO
4
. D. KBr.

Câu 22. (CĐ-08) 10: Cho dãy các chất: NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
, NaCl, MgCl
2
, FeCl
2
, AlCl
3
. Số chất trong
dãy t/d với lượng dư dd Ba(OH)
2
tạo thành kết tủa là
A. 5. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 23. (A-09)41:Có năm dd đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm:(NH
4
)

4
, Na
2
SO
3
, K
2
SO
4
. Số chất trong
dãy tạo thành kết tủa khi pư với dd BaCl
2

A. 4. B. 6. C. 3. D. 2.
Câu 25. (A-09) 8: Dãy gồm các chất đều t/d được với dd HCl loãng là:
A. KNO
3
, CaCO
3
, Fe(OH)
3
. B. FeS, BaSO
4
, KOH.
C. AgNO
3
, (NH
4
)
2

làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng.
D. Nhỏ dd NH
3
từ từ tới dư vào dd AlCl
3
, thu được kết tủa trắng.
Câu 28. (B-14) : Cho phản ứng hóa học :
2
NaOH HCl NaCl H O  

Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
A.
 
2
2
2KOH FeCl Fe OH 2KCl  
B.
3 2 3 2
NaOH NaHCO Na CO H O  

C.
4 3 2
NaOH NH Cl NaCl NH H O   
D.
3 3 2
KOH HNO KNO H O  

Câu 29. (A-10) 31: Cho các chất: NaHCO
3
, CO, Al(OH)

SO
4
+ BaCl
2
→ (4) H
2
SO
4
+ BaSO
3


(5) (NH
4
)
2
SO
4
+ Ba(OH)
2
→ (6) Fe
2
(SO
4
)
3
+ Ba(NO
3
)
2


20 (d) KHSO
4
+ KHS → K
2
SO
4
+ H
2
S
(e) BaS + H
2
SO
4
(loãng) → BaSO
4
+ H
2
S
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S
2-
+ 2H
+
→ H
2
S là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.

2
SO
4
.

Câu 33. (A-14): Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1 M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x
mol/l. Giá trị của x là
A. 0,1 B. 0,3 C. 0,2 D. 0,4
Câu 34. (CĐ-09) 20: Cho dd chứa 0,1 mol (NH
4
)
2
CO
3
t/d với dd chứa 34,2 gam Ba(OH)
2
. Sau pư
thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 19,7. B. 39,4. C. 17,1. D. 15,5.

3.3. Bài toán pH
Câu 35. (A-08) 28: Trộn lẫn V ml dd NaOH 0,01M với V ml dd HCl 0,03 M được 2V ml dd Y. Dd Y
có pH là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 36. (B-07) 33: Trộn 100 ml dd (gồm Ba(OH)
2

0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dd (gồm
H
2

Câu 40.
(A-07) 21: Dd HCl và dd CH
3
COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dd tương ứng là x
và y. Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH
3
COOH thì có 1 phân tử điện li)

A. y = x - 2. B. y = 2x. C. y = 100x. D. y = x + 2.
Câu 41. (A-07) 25: Cho m gam hh Mg, Al vào 250 ml dd X chứa hh axit HCl 1M và axit H
2
SO
4
0,5M, thu được 5,32 lít H
2
(ở đktc) và dd Y (coi thể tích dd không đổi). Dd Y có pH là
A. 7. B. 1. C. 2. D. 6.
Câu 42. (B-13) 49: Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào
có giá trị pH nhỏ nhất?
A. NaOH. B. HCl. C. H
2
SO
4
. D. Ba(OH)
2
.

3.4. Tính theo phương trình ion, định luật bảo toàn điện tích

Câu 43. (A-10) 36: Dd X có chứa: 0,07 mol Na

gam dung dịch Y. Công thức của X là
A. KHS. B. NaHSO
4
. C. NaHS. D. KHSO
3

Câu 45. (A-10) 30: Cho dd X gồm: 0,007 mol Na
+
; 0,003 mol Ca
2+
; 0,006 mol Cl

; 0,006 mol HCO
3


và 0,001 mol NO
3
-
. Để loại bỏ hết Ca
2+
trong X cần một lượng vừa đủ dd chứa a gam Ca(OH)
2
. Giá
trị của a là
Thống kê đề ĐH 2007-2014
[DỰ ĐOÁN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 MÔN HÓA HỌC]

| ĐT: 0985.131.193


là 0,1.
Cho 1/2 dd X pư với dd NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa. Cho 1/2 dd X còn lại pư với dd
Ca(OH)
2
(dư), thu được 3 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dd X thì thu được m gam chất
rắn khan. Giá trị của m là
A. 9,21. B. 9,26. C. 8,79. D. 7,47.
Câu 48. (A-10) 24: Cho m gam NaOH vào 2 lít dd NaHCO
3
nồng độ a mol/l, thu được 2 lít dd X. Lấy
1 lít dd X t/d với dd BaCl
2
(dư) thu được 11,82 gam kết tủa. Mặt khác, cho 1 lít dd X vào dd CaCl
2

(dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các pư thu được 7,0 gam kết tủa. Giá trị của a, m tương ứng là
A. 0,08 và 4,8. B. 0,04 và 4,8. C. 0,14 và 2,4. D. 0,07 và 3
Câu 49. (B-11) 11: Dung dịch X gồm 0,1 mol H
+
, z mol Al
3+
, t NO
3
-
mol và 0,02 mol SO
4
2-
Cho 120
ml dung dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được
3,732 gam kết tủa. Giá trị của z, t lần lượt là


Câu 52. (CĐ-07) 6: Khi cho 100ml dd KOH 1M vào 100ml dd HCl thu được dd có chứa 6,525 gam
chất tan. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dd đã dùng là
A. 0,75M. B. 1M. C. 0,25M. D. 0,5M.
Câu 53. (CĐ-08) 12: Dd X chứa các ion: Fe
3+
, SO
4
2-
, NH
4
+
, Cl
-
. Chia dd X thành hai phần bằng nhau:
- Phần một t/d với lượng dư dd NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết
tủa;
- Phần hai t/d với lượng dư dd BaCl
2
, thu được 4,66 gam kết tủa.
Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dd X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay
hơi)
A. 3,73 gam. B. 7,04 gam. C. 7,46 gam. D. 3,52 gam.
Câu 54. (B-14): Hỗn hợp X gồm hai muối R
2
CO
3
và RHCO
3
. Chia 44,7 gam X thành ba phần

Câu 56. (A-13) 12: Cho 1,37 gam Ba vào 1 lít dung dịch CuSO
4
0,01M. Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là
A. 2,33 gam. B. 1,71 gam. C. 3,31 gam. D. 0,98 gam.
Câu 57.

(B-13) 40:
Dung dịch X chứa 0,12 mol Na
+
; x mol SO
4
2-
; 0,12 mol Cl

và 0,05 mol NH
4
+
.
Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,1M vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa,
thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 7,190. B. 7,705. C. 7,875. D. 7,020.
Câu 58. (B-14): Dung dịch X gồm 0,1 mol K
+
; 0,2 mol Mg
2+
; 0,1 mol Na
+

Thống kê đề ĐH 2007-2014
[DỰ ĐOÁN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 MÔN HÓA HỌC]

| ĐT: 0985.131.193

22 A. 49,4 gam B. 28,6 gam C. 37,4 gam D. 23,2 gam
Câu 60. (CĐ-13) 32: Cho 50 ml dung dịch HNO
3
1M vào 100 ml dung dịch KOH nồng độ x mol/l, sau
phản ứng thu
được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Giá trị của x là
A. 0,5. B. 0,3. C. 0,8. D. l,0. Thống kê đề ĐH 2007-2014
[DỰ ĐOÁN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 MÔN HÓA HỌC]

| ĐT: 0985.131.193

23 4. PHI KIM
4.1. OXI – LƯU HUỲNH

Câu 1. (A-08) 12: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
A. điện phân nước. B. nhiệt phân Cu(NO

. C. KNO
3
. D. AgNO
3
.

Câu 3. (B-11) 34: Nhiệt phân 4,385 gam hỗn hợp X gồm KClO
3
và KMnO
4
, thu được O
2
và m
gam chất rắn gồm K
2
MnO
4
, MnO
2
và KCl. Toàn bộ lượng O
2
tác dụng hết với cacbon nóng đỏ,
thu được 0,896 lít hỗn hợp khí Y (đktc) có tỉ khối so với H
2
là 16. Thành phần % theo khối
lượng của KMnO
4
trong X là
A. 74,92%. B. 72,06%. C. 27,94%. D. 62,76%.
Câu 4. ((B-09) 46: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?

C. 4S + 6NaOH
(đặc)

o
t

2Na
2
S + Na
2
S
2
O
3
+ 3H
2
O.
D. D. S + 3F
2

o
t

SF
6
.
Câu 7. (CĐ-14): Cho các phản ứng hóa học sau :
(a) S + O
2


2
O
Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là :
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 8. (CĐ-08) 5: Trường hợp không xảy ra pư hóa học là
A. 3O
2
+ 2H
2
S →
to
2H
2
O + 2SO
2
. B. FeCl
2
+ H
2
S → FeS + 2HCl.
C. O
3
+ 2KI + H
2
O → 2KOH + I
2
+ O
2
. D. Cl
2

B. O
3
C. NH
3
D. SO
2

Câu 12. CĐ-07) 3: SO
2
luôn thể hiện tính khử trong các pư với
A. H
2
S, O
2
, nước Br
2
.
B.
dd NaOH, O
2
, dd KMnO
4
.
C. dd KOH, CaO, nước Br
2
. D. O
2
, nước Br
2
, dd KMnO


C. O
2
, nước brom, dung dịch KMnO
4
. D. H
2
S, O
2
, nước brom.
Câu 15. (B-14): Nung nóng hỗn hợp bột X gồm a mol Fe và b mol S trong khí trơ, hiệu suất phản
ứng bằng 50%, thu được hỗn hợp rắn Y. Cho Y vào dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H
2
bằng 5. Tỉ lệ a : b bằng
A. 2 : 1. B. 1 : 1. C. 3 : 1. D. 3 : 2.
Câu 16. (CĐ-09) 26: Chất khí X tan trong nước tạo ra một dd làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ
và có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí X là
A. NH
3
. B. CO
2
. C. SO
2
. D. O
3
.
Câu 17. (CĐ-11) 59: Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO
3
)

2
SO
4
loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào
sau đây?
A. Al
2
O
3
, Ba(OH)
2
, Ag. B. CuO, NaCl, CuS.

C. FeCl
3
, MgO, Cu. D. BaCl
2
, Na
2
CO
3
, FeS.
Câu 22.
(A-13) 4: Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:

(a) 2H
2
SO
4
+ C

Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ 4H
2
O.
(d) 6H
2
SO
4
+ 2Fe
⎯⎯

Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O.


A. Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có các số oxi hoá +1, +3, +5, +7.
B. Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước.
C. Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo.
D. Dung dịch HF hòa tan được SiO
2
.
Thống kê đề ĐH 2007-2014
[DỰ ĐOÁN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 MÔN HÓA HỌC]

| ĐT: 0985.131.193

25 Câu 26. (A-14) : Cho phản ứng : NaX
(rắn)
+ H
2
SO
4

(đặc)

0
t

NaHSO
4
+ HX
(khí)

A. điện phân nóng chảy NaCl. B. cho dd HCl đặc t/d với MnO
2
, đun nóng.
C. cho F
2
đẩy Cl
2
ra khỏi dd NaCl.
D. điện phân dd NaCl có màng ngăn.
Câu 31. (B-14): Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Cl
2
từ MnO
2
và dung dịch HCl:

Khí Cl
2
sinh ra thường lẫn hơi nước và hiđro clorua. Để thu được khí Cl
2
khô thì bình (1) và bình (2)
lần lượt đựng
A. dung dịch NaOH và dung dịch H
2
SO
4
đặc. B. dung dịch H
2
SO
4
đặc và dung dịch NaCl.

lít khí Cl
2
(đktc). Giá trị của V là
A. 3,36. B. 6,72. C. 8,40. D. 5,60.
Câu 34. (A-10) 34: Hh khí nào sau đây không tồn tại ở nhiệt độ thường?
A. CO và O
2
. B. Cl
2
và O
2
. C. H
2
S và N
2
. D. H
2
và F
2
.
Câu 35. (CĐ-09) 8: Chất dùng để làm khô khí Cl
2
ẩm là
A. Na
2
SO
3
khan. B. dd NaOH đặc C. dd H
2
SO

Câu 39. (B-07) 14: Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dd KOH ở 100
o
C. Sau khi pư xảy ra

Trích đoạn Polime và vật liệu polime linh động của H, lực axit, nhiệt độ sơi, nhiệt độ nĩng chảy, độ tan Sơ đồ phản ứng Các dạng câu hỏi lý thuyết tổng hợp Tính tốn tổng hợp
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status