tổng hợp các chuyên đề ôn thi thpt quốc gia năm 2015 môn hóa học - Pdf 28

Chuyên đề 1. CẤU TẠO NGUYÊN TỬ –BẢNG TUẦN HOÀN CÁC
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC - LIÊN KẾT HÓA HỌC

Câu 1: Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A. electron B. electron và nơtron C. proton và nơtron. D. proton và electron
Câu 2: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng
A. số khối B. điện tích hạt nhân C. số electron D. tổng số proton và nơtron
Câu 3: Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại ?
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
C. 1s
2
2s

2
2p
6
3s
2
3p
4
4s
1
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3d
5
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
D. 1s

2p
6
3s
2
3p
5
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
4s
2
Câu 7: Cấu hình e nguyên tử của nguyên tố có số hiệu nguyên tử 26 là
A. [Ar]3d
5
4s
2
B. [Ar]4s
2
3d
6
C. [Ar]3d
6
4s

2s
2
2p
6
3s
1
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
D. 1s
2
2s
2
2p
4
Câu 10: Anion Y
2-
có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p
6
, số hiệu nguyên tử Y là
A. 8 B. 9 C. 10 D.7
Câu 11: Ở trạng thái cơ bản cấu hình e nguyên tử của nguyên tố X là 1s
2
2s
2

Câu 16: Tổng số p, e, n trong hai nguyên tử A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không
mang điện là 42. Số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 12. Số hiệu nguyên tử của A và B là
A. 17 và 29 B. 20 và 26 C. 43 và 49 D. 40 và 52
Câu 17: Mg có 3 đồng vị
24
Mg,
25
Mg và
26
Mg. Clo có 2 đồng vị
35
Cl và
37
Cl. Có bao nhiêu loại phân tử MgCl
2
khác nhau tạo
nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ?
A. 6 B. 9 C. 12 D.10
Câu 18: Chọn phát biểu sai:
A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8p. B. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8n.
C. Nguyên tử oxi có số e bằng số p. D. Lớp e ngoài cùng nguyên tử oxi có 6e.
Câu 19: Nguyên tử có cấu hình e với phân lớn p có chứa e độc thân là nguyên tố nào sau đây ?
A. N (Z=7) B. Ne (Z=10) C. Na (Z=11) D. Mg (Z=12)
Câu 20: Tổng số hạt của một nguyên tố là 40. Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt pronton là 1. Cho biết nguyên tố trên thuộc
loại nguyên tố nào?
A. nguyên tố s B. nguyên tố p C. nguyên tố d D. nguyên tố f
Câu 21: Cấu hình e của nguyên tử X: 1s
2
2s
2

A. 14 B. 31 C. 32 D. 52
Câu 23: Oxit cao nhất của nguyên tố Y là YO
3
. Trong hợp chất với hiđro của Y, hiđro chiếm 5,88% về khối lượng. Y là
nguyên tố A. O B. P C. S D. Se
Câu 24: Độ âm điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng của nguyên tử
A. hút e khi tạo liên kết hóa học. B. đẩy e khi tạo thành liên kết hóa học.
C. tham gia các phản ứng hóa học. D. nhường hoặc nhận e khi tạo liên kết.
Câu 25: Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự giảm dần độ âm điện ?
A. F, O, P, N. B. O, F, N, P. C. F, O, N, P. D. F, N, O, P.
Câu 26: Cho oxit các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na
2
O, MgO, Al
2
O
3
, SiO
2
, P
2
O
5
, SO
3
, Cl
2
O
7
. Theo trật tự trên, các oxit có
A. tính axit tăng dần. B. tính bazơ tăng dần.

35
C.
X
45
35
D.
X
115
35
Câu 32: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 180. Trong đó các hạt mang điện chiếm 58,89% tổng số
hạt. Nguyên tố X là nguyên tố nào?
A. flo B. clo C. brom D. iot
Câu 33: Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là
Cl
35

Cl
37
. Phần trăm về khối
lượng của
37
17
Cl
chứa trong HClO
4
(với hiđro là đồng vị
H
1
1
, oxi là đồng vị

A. H
2
S, NH
3
. B. BeCl
2
, BeS. C. MgO, Al
2
O
3
. D. MgCl
2
, AlCl
3
.
Câu 40: Trong các chất sau đây, chất nào có liên kết cộng hoá trị?
1. H
2
S 2. SO
2
3. NaCl 4. CaO 5. NH
3
6. HBr 7. H
2
SO
4
8. CO
2
9. K
2

Câu 42 (2007 KHÔI A-CĐ): Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các
nguyên tố tăng dần theo thứ tự
A. M < X < Y < R. B. R < M < X < Y. C. Y < M < X < R. D. M < X < R < Y.
Câu 43 (2007 KHÔI A-CĐ): Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của
anion và tổng số electron trong XY là 20. Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất. Công thức XY là:
A. AlN. B. MgO. C. LiF. D. NaF.
Câu 44(2008 KHÔI A-CĐ): Bán kính nguyên tử của các nguyên tố:
3
Li,
8
O,
9
F,
11
Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái
sang phải là A. F, O, Li, Na. B. F, Na, O, Li. C. F, Li, O, Na. D. Li, Na, O, F.
Câu 45(ĐH –KHỐI B -2008): Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:
A. P, N, F, O. B. N, P, F, O. C. P, N, O, F. D. N, P, O, F.
Câu 46(2009 KHÔI B-CĐ): Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35.
Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
A. 15. B. 23. C. 18. D. 17.
Câu 47(2009 KHÔI A-CĐ): Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns
2
np
4
. Trong hợp chất khí
của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là
A. 50,00%. B. 27,27%. C. 60,00%. D. 40,00%.
Câu 48(2009 KHÔI A-CĐ): Cấu hình electron của ion X
2+

2
2p
6
3s
2
;
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:
A. Z, Y, X. B. X, Y, Z. C. Y, Z, X. D. Z, X, Y.
Câu 51(ĐH –KHỐI A -2010): Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A. bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm. B. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
C. bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng. D. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
Câu 52 (ĐH –KHỐI A -2010) Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử :
X
26
13
;
Y
55
26
;

+
(ở trạng thái cơ bản) là 2p
6
. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
A. 11. B. 10. C. 22. D. 23.
Câu 56(ĐH KHỐI A -2012):X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp. Số proton của
nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33. Nhận xét
nào sau đây về X, Y là đúng?
A. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.
- 3 -
B. Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.
C. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron.
D. Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron.
Câu 57 (ĐH KHỐI A -2012):Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi
hóa thấp nhất) và trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn.
B. Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s.
C. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3.
D. Phân tử oxit cao nhất của R không có cực.
Câu 58(ĐH KHỐI B -2012):Nguyên tô Y là phi kim thuôc chu kì 3, có công thức oxit cao nhât là YO3. Nguyên tố Y tạo
với kim loại M hợp chât có công thức MY, trong đó M chiêm 63,64% vê khôi lượng. Kim loại M là
A. Zn B. Cu C. Mg D. Fe
Câu 59 (CĐ 2013):Liên kết hóa học trong phân tử Br
2
thuộc loại liên kết
A. ion. B. hiđro.
C. cộng hóa trị không cực . D. cộng hóa trị có cực .
Câu 60 (CĐ 2013): Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai). Số proton có trong
nguyên tử X là
A. 7. B. 6. C. 8. D. 5.

4
3s
1
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
Câu 63 (ĐH KHỐI A -2013)Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết
A. cộng hóa trị không cực B. ion
C. cộng hóa trị có cực D. hiđro
Câu 64 (ĐH KHỐI B -2013)Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na
(0,93). Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?
A. NaF. B. CH
4
. C. H
2
O. D. CO
2

2
H O
Câu 69 (ĐH KHỐI B -2014) Ion X
2+
có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản
2 2 6
1s 2s 2p
. Nguyên tố X là
A. Ne (Z = 10) B. Mg (Z = 12) C. Na (Z = 11) D. O (Z = 8)
- 4 -
Chuyên đề 2
: PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC

Câu 1: Cho các phản ứng:
Ca(OH)
2
+ Cl
2

→
CaOCl
2
2H
2
S + SO
2

→
3S + 2H
2

2
O
3
; SO
2
; H
2
S; Fe
2+
; Cu
2+
; Ag
+
. Số lượng chất và ion có thể đóng
vai trò chất khử là
A. 9. B. 8. C. 7. D. 6.
Câu 3: Cho các chất và ion sau: Zn; Cl
2
; FeO; Fe
2
O
3
; SO
2
; Fe
2+
; Cu
2+
; Ag
+

, S
2-
, Cl
-
. Số chất và ion trong dãy đều có
tính oxi hoá và tính khử là
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 6: Trong phản ứng Fe
3
O
4
+ H
2
SO
4
đặc → Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O thì H
2
SO
4
đóng vai trò

3
)
3
+ NO + H
2
O là
A. 55 B. 20. C. 25. D. 50.
Câu 9: Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO
3
→ 3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O. Số phân tử HNO
3
đóng vai trò chất oxi
hóa là A. 8. B. 6. C. 4. D. 2.
Câu 10: Chia 22,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Na và Ca thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng hết với O
2
thu
được 15,8 gam hỗn hợp 3 oxit. Phần 2 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí H
2
(đktc). Giá trị của V
là A. 6,72. B. 3,36. C. 13,44. D. 8,96.
Câu 11 (CĐ KHỐI A -2007): Cho từng chất Fe, FeO, Fe(OH)
2
, Fe
3

a) FeO + HNO
3 (đặc, nóng)
→ b) FeS + H
2
SO
4 (đặc nóng)

c) Al
2
O
3
+ HNO
3 (đặc, nóng)
→ d) Cu + dung dịch FeCl
3

e) CH
3
CHO + H
2
(Ni, t
o
) → f) glucozơ + AgNO
3
trong dung dịch NH
3

g) C
2
H

sẽ
A. nhường 12e. B. nhận 13e. C. nhận 12e. D. nhường 13e
- 5 -
t
0
t
0
Câu 15(ĐH –KHỐI A -2008): Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO
2
→ MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O. 2HCl + Fe → FeCl
2
+ H
2
.
14HCl + K
2
Cr
2
O
7
→ 2KCl + 2CrCl
3
+ 3Cl

Phát biểu đúng là:
A. Tính khử của Cl
-
mạnh hơn của Br
-
. B. Tính oxi hóa của Br
2
mạnh hơn của Cl
2
.
C. Tính khử của Br
-
mạnh hơn của Fe
2+
. D. Tính oxi hóa của Cl
2
mạnh hơn của Fe
3+
.
Câu 17 (ĐH –KHỐI A -2009) : Cho phương trình hoá học: Fe
3
O
4
+ HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ N

. Số chất có
cả tính oxi hoá và tính khử là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 19 ĐH –KHỐI B -2009): Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + PbO
2
→ PbCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O. (b) HCl + NH
4
HCO
3
→ NH
4
Cl + CO
2
+ H
2
O.
(c) 2HCl + 2HNO
3
→ 2NO
2
+ Cl
2
+ 2H
2

Câu 21(ĐH –KHỐI A -2010) : Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí SO
2
vào dung dịch KMnO
4
. (II) Sục khí SO
2
vào dung dịch H
2
S.
(III) Sục hỗn hợp khí NO
2
và O
2
vào nước. (IV) Cho MnO
2
vào dung dịch HCl đặc, nóng.
(V) Cho Fe
2
O
3
vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng. (VI) Cho SiO
2
vào dung dịch HF.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.

SO
4
(loãng) (g) FeSO
4
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4

Số phản ứng mà H
+
của axit đóng vai trò oxi hóa là:
A. 3 B. 6 C. 2 D. 5
Câu 24(ĐH –KHỐI A -2011) : Cho dãy các chất và ion : Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+. Số chất
và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là:
A. 4 . B. 5. C. 6. D. 8.
Câu 25(ĐH –KHỐI B -2012) : Cho các chất riêng biệt sau: FeSO
4
, AgNO
3
, Na
2
SO
3
, H
2
S, HI, Fe
3

?
A. H
2
S, O
2
, nước brom. B. O
2
, nước brom, dung dịch KMnO
4
.
C. Dung dịch NaOH, O
2
, dung dịch KMnO
4
. D. Dung dịch BaCl
2
, CaO, nước brom.
Câu 28(CĐ 2013) : Cho các phương trình phản ứng sau:
(a) Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
.
(b) Fe
3
O
4
+ 4H
2
SO

(e) 2Al + 3H
2
SO
4
→ Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
.
Trong các phản ứng trên, số phản ứng mà ion H
+
đóng vai trò chất oxi hóa là
A . 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 29(CĐ 2013) : Cho các phương trình phản ứng:
(a) 2Fe + 3Cl
2
→ 2FeCl
3
. (b) NaOH + HCl → NaCl + H
2
O.
(c) Fe
3
O
4
+ 4CO → 3Fe + 4CO

4
loãng.
(b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.
(c) Sục khí etilen vào dung dịch Br
2
trong CCl
4
.
(d) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO
3
, trong NH
3
dư, đun nóng.
(e) Cho Fe
2
O
3
vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
A. 5. B. 2 C. 3 D. 4
Câu 33(ĐH –KHỐI A -2013) :Cho phương trình phản ứng:
4 2 2 7 2 4 2 4 3 2 4 2 4 3 2
aFeSO bK Cr O cH SO dFe (SO ) eK SO fCr (SO ) gH O+ + → + + +
Tỷ lệ a:b là
A.3:2 B 2:3 C. 1:6 D. 6:1
Câu 34(CĐ 2014) :Cho phương trình hóa học : aAl + bH

SF
6
;
(c) S + Hg → HgS; (d) S + 6HNO
3
đặc
→
0
t
H
2
SO
4
+ 6NO
2
+ 2H
2
O
Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 36(ĐH –KHỐI B -2014) :Cho phản ứng: SO
2
+ 2KMnO
4
+ H
2
O → K
2
SO
4

2
+ NaNO
3
+ H
2
O
- 7 -
Câu 38. Cho các cân bằng hoá học:
N
2

(k
) + 3H
2 (k)
→
¬ 
2NH
3

(k)
(1) H
2
(k) + I
2
(k)
→
¬ 
2HI
(k)
(2).

+ H
+
. Khi cho thêm NaOH và khi
cho thêm H
2
SO
4
loãng vào dung dịch trên thì cân bằng sẽ chuyển dịch tương ứng là
A. thuận và thuận. B. thuận và nghịch. C. nghịch và thuận. D. nghịch và nghịch.
Câu 41: Cho phản ứng: 2KClO
3
(r) → 2KCl(r) + 3O
2
(k). Yếu tố KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng
trên là A. kích thước hạt KClO
3
. B. áp suất. C. chất xúc tác. D. nhiệt độ.
Câu 42: Giá trị hằng số cân bằng K
C
của phản ứng thay đổi khi
A. thay đổi nồng độ các chất. B. thay đổi nhiệt độ. C. thay đổi áp suất. D. thêm chất xúc tác.
Câu 43: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác. B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất. D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Câu 44: Cho phản ứng: N
2
(k) + 3H
2
(k)


3
. Nồng độ (mol/l) lúc ban đầu của N
2
và H
2
lần lượt là 0,21 và 2,6. Biết K
C
của phản ứng là 2. Nồng độ cân bằng (mol/l) của N
2
, H
2
, NH
3
tương ứng là
A. 0,08; 1 và 0,4. B. 0,01; 2 và 0,4. C. 0,02; 1 và 0,2. D. 0,001; 2 và 0,04.
Câu 47. Cho phương trình hóa học của phản ứng tổng hợp amoniac.
o
t
2 2 3
xt
N (k) + 3H (k) 2NH (k)
→
¬ 
.
Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận:
A. tăng lên 8 lần. B. tăng lên 2 lần. C. giảm đi 2 lần. D. tăng lên 6 lần.
Câu 48 ( ĐH –KHỐI A -2007) Khi tiến hành este hóa giữa 1 mol CH
3
COOH với 1 mol C
2

(k) + 3H
2
(k)
→
¬ 
2NH
3
(k); phản ứng thuận là
phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi.
A. thay đổi áp suất của hệ.B. thay đổi nhiệt độ. C. thêm chất xúc tác Fe. D. thay đổi nồng độ N
2
.
Câu 51(ĐH –KHỐI B -2009)
:
Cho chất xúc tác MnO
2
vào 100 ml dung dịch H
2
O
2
, sau 60 giây thu được 33,6
ml khí O
2
(ở đktc). Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H
2
O
2
) trong 60 giây trên là
- 8 -
A. 5,0.10

(k) + H
2
(k)
→
¬ 
CO(k) + H
2
O(k) (4) 2HI (k)
→
¬ 
H
2
(k) + I
2
(k).
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là
A. (1) và (3). B. (1) và (2). C. (2) và (4). D. (3) và (4).
Câu 53 (CĐ –KHỐI A -2009). Cho cân bằng (trong bình kín) sau:
CO (k) + H
2
O (k)
→
¬ 
CO
2
(k) + H
2
(k) ΔH < 0.
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H
2

(k)
→
¬ 
PCl
3
(k)+ Cl
2
(k). Δ
H
>
0.
Cân bằng
chuyển dịch theo chiều thuận khi
A.
thêm PCl
3
vào hệ phản ứng.
B.
tăng áp suất của hệ phản ứng.
C.
tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
D.
thêm Cl
2
vào hệ phản ứng.
Câu 56
(CĐ –KHỐI A -2010)
:
Cho phản ứng: Br
2

(k)

2NO
2
(k) ở 25
o
C. Khi chuyển dịch sang một trạng thái
cân bằng mới nếu nồng độ của N
2
O
4
tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO
2
A.
tăng 9 lần.
B.
tăng 3 lần.
C.
tăng 4,5 lần.
D.
giảm 3 lần.
Câu 59
(ĐH –KHỐI B -2011) :

Cho cân bằng hóa học sau: 2SO
2
(k) + O
2
(k) 2SO
3

c
= 1). Nồng độ cân bằng của CO, H
2
O lần lượt là
A. 0,018M và 0,008 M B. 0,012M và 0,024M
C. 0,08M và 0,18M D. 0,008M và 0,018M
Câu 61(ĐH –KHỐI B -2012) :
Cho phản ứng : N
2
(k) + 3H
2
(k)

2NH
3
(k);
H∆
= -92 kJ. Hai biện pháp đều
làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
A. giảm nhiệt độ và giảm áp suất. B. tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
C. giảm nhiệt độ và tăng áp suất. D. tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
- 9 -
Câu 62(ĐH –KHỐI A -2012) :
Xét phản ứng phân hủy N
2
O
5
trong dung môi CCl
4
ở 45

mol/(l.s). B. 6,80.10
-4
mol/(l.s) C. 6,80.10
-3
mol/(l.s). D. 2,72.10
-3
mol/(l.s).
Câu 63(CĐ 2013) : Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau:
CO
2
(k) + H
2
(k)

CO (k) + H
2
O (k) ∆H > 0.
Xét các tác động sau đến hệ cân bằng:
(a) tăng nhiệt độ; (b) thêm một lượng hơi nước; (c) giảm áp suất chung của hệ;
(d) dùng chất xúc tác; (e) thêm một lượng CO
2
.
Trong những tác động trên, các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:
A. (a) và (e). B. (b), (c) và (d). C. (d) và (e). D. (a), (c) và (e).
Câu 64(ĐH –KHỐI B -2013) : Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T. Ở thời điểm ban đầu,
nồng độ của chất X là 0,01 mol/l. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l. Tốc độ trung bình của phản
ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là
A. 4,0.10
-4
mol/(l.s). B. 7,5.10

¬ 
2NH
3
(k). (d) 2SO
2
(k) + O
2
(k)
→
¬ 
2SO
3
(k).
Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên không bị
chuyển dịch?
A. (a). B. (c). C. (b). D. (d).
Câu 66(ĐH –KHỐI B -2013) : Thực hiện phản ứng sau trong bình kín:
( ) ( ) ( )
2 2
H k Br k 2HBr k+ →
Lúc đầu nồng độ hơi Br
2
là 0,072 mol/l. Sau 2 phút, nồng độ hơi Br
2
còn lại là 0,048 mol/l. Tốc độ trung
bình của phản ứng tính theo Br
2
trong khoảng thời gian trên là
A.
4

Câu 68(ĐH –KHỐI A -2014) : Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín :
CO (k) + H
2
O

(k)

CO
2
(k) + H
2
(k);
0H
∆ <
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi :
A. cho chất xúc tác vào hệ. B. thêm khí H
2
vào hệ.
C. tăng áp suất chung của hệ. A. giảm nhiệt độ của hệ
- 10 -
CHUYÊN ĐỀ 3: SỰ ĐIỆN LY

Câu 1: Chọn phát biểu sai
A. Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước.
B. Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy.
C. Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch.
D. Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li.
Câu 2: Trong dung dịch H
3
PO

, Na
+
D. NH
4
+
, Cl

, H
2
O.
Câu 5:Trong các dung dịch sau:Na
2
CO
3
,NaHCO
3
,KOH,NaOH đặc,HCl,AlCl
3
,Na
2
SiO
3
.Số dung dịch làm cho
phenolphtalein hoá hồng là
A. 6 B. 1 C. 5 D. 3.
Câu 6:Chất nào sau đây khi cho vào nước không làm thay đổi pH
A. Na
2
CO
3

3

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.
Câu 10:Chỉ dùng dung dịch quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu trong số các dung dịch sau: NaOH; HCl;
Na
2
CO
3
;Ba(OH)
2
,NH
4
Cl
A. 2 B. 3 C. 4 D. Tất cả.
Câu 11:. Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?
A. MgSO
4
+ BaCl
2

→ MgCl
2
+ BaSO
4
. B. HCl + AgNO
3
→ AgCl + HNO
3
.
C. 2NaOH + CuCl

-
, OH
-
B. Na
+
, Fe
3+
, Cl
-
, NO
3
-
C. Ag
+
, Na
+
, NO
3
-
, Cl
-
D. Fe
3+
, Na
+
, Cl
-
, OH
-
Câu 13:Những ion nào sau đây có thể cùng có mặt trong một dd ?

, Ba
2+
, Fe
3+
.
Câu 14:Có các dd: Ba(OH)
2
, Na
2
CO
3
, NaHCO
3
, NaHSO
4
. Số cặp chất tác dụng được với nhau là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5.
Câu 15 (ĐH CĐ KHỐI A 2007): Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H
2
SO
4
, HNO
3
đựng riêng biệt trong ba lọ
bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là: A. Fe. B. CuO. C. Al. D. Cu.
Câu 16(ĐH CĐ KHỐI A 2007): Cho dãy các chất: Ca(HCO
3
)
2
, NH

ONa,
- 11 -
những dung dịch có pH > 7 là
A. Na
2
CO
3
, C
6
H
5
ONa, CH
3
COONa. B. Na
2
CO
3
, NH
4
Cl, KCl.
C. KCl, C
6
H
5
ONa, CH
3
COONa. D. NH
4
Cl, CH
3

Câu 19(ĐH CĐ KHỐI B 2007): Trong các dung dịch: HNO
3
, NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
,
dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO
3
)
2
là:
A. HNO
3
, NaCl, Na
2
SO
4
. B. HNO
3
, Ca(OH)
2

và BaCl
2
có số mol mỗi chất đều
bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào H
2
O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa
A. NaCl, NaOH, BaCl
2
. B. NaCl, NaOH.
C. NaCl, NaHCO
3
, NH
4
Cl, BaCl
2
. D. NaCl.
Câu 21(ĐH CĐ KHỐI B 2007): Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H
2
SO
4
(loãng) bằng một thuốc thử là
A. giấy quỳ tím. B. Zn. C. Al. D. BaCO
3
.
Câu 22(ĐH CĐ KHỐI B 2007: Cho 4 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
(2) 2NaOH + (NH

+ (NH
4
)
2
SO
4
Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là
A. (2), (4). B. (3), (4). C. (2), (3). D. (1), (2).
Câu 23(ĐH KHỐI A 2008): Cho các chất: Al, Al
2
O
3
, Al
2
(SO
4
)
3
, Zn(OH)
2
, NaHS, K
2
SO
3
, (NH
4
)
2
CO
3

Cr(NO
3
)
3
, K
2
CO
3
, Al(NO
3
)
3
. Cho dung dịch Ba(OH)
2
đến dư vào năm dung dịch trên. Sau khi phản ứng kết thúc,
số ống nghiệm có kết tủa là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 26(CĐ KHỐI A 2009): Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ
và có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí X là
A. NH
3
. B. CO
2
. C. SO
2
. D. O
3
.
Câu 27(CĐ KHỐI A 2009): Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:
A. NaHCO

.
Câu 28(CĐ KHỐI A 2009): Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tốn tại
trong một dung dịch là:
A. Al
3+
; NH
4
+
, Br
-
, OH
-
. B. Mg
2+
, K
+
, SO
4
2-
; PO
4
3-
.
C. H
+
, Fe
3+
, NO
3
-

SO
4
+ BaCl
2

(4) H
2
SO
4
+ BaSO
3
→ (5) (NH
4
)
2
SO
4
+ Ba(OH)
2
→ (6) Fe
2
(SO
4
)
3
+ Ba(NO
3
)
2


+
, K
+
, OH
-
, HCO
3-
.
Câu 31(CĐ KHỐI A 2010):Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. Dd CH
3
COONa. B. Dd NaCl. C. Dd NH
4
Cl. D. Dd Al
2
(SO
4
)
3
.
Câu 32(CĐ KHỐI A 2010):Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO
4
, HCl là
A. NH
4
Cl. B. (NH
4
)
2
CO

2
, NH
4
Cl. Số chất tác dụng
được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 6.
Câu 35(ĐH KHỐI A 2011): Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)
2,
Pb(OH)
2
, Al(OH)
3
, Cr(OH)
3
. Số chất trong dãy
có tính chất lưỡng tính là
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 36(ĐH KHỐI B 2011): Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
, NH
4
Cl, Al
2
O

4
Al , NH ,Br ,OH
+ + − −
Câu 38(CĐ KHỐI A,B 2012): Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH
là : A. NaHCO
3
, ZnO, Mg(OH)
2
B. Mg(OH)
2
, Al
2
O
3
, Ca(HCO
3
)
2
C. NaHCO
3
, MgO, Ca(HCO
3
)
2
D. NaHCO
3
, Ca(HCO
3
)
2

và K
2
SO
4
Câu 40(ĐH KHỐI A 2012): Cho dãy các chất: Al, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
, NaHCO
3
, Na
2
SO
4
. Số chất trong dãy vừa
phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 41(CĐ KHỐI A,B 2013):Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A. K
+
, Ba
2+
, Cl
-

3
NO

. B. Cl
-

. B. FeCl
3
. C. AlCl
3
. D. H
2
SO
4
.
Câu 43(CĐ KHỐI A,B 2014):Cho dung dịch Ba(HCO
3
)
2
lần lượt vào các dung dịch sau: HNO
3
, Na
2
SO
4
,
Ba(OH)
2
, NaHSO
4
. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 44(ĐH KHỐI A 2013): Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO
3
?
A. HCl B. K

4
. D. NaCl, Na
2
SO
4
và Ca(OH)
2
.
Câu 46(ĐH KHỐI B 2014) Cho phản ứng hóa học :
2
NaOH HCl NaCl H O+ → +
Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
- 13 -
A.
( )
2
2
2KOH FeCL Fe OH 2KCl+ → +
B.
3 2 3 2
NaOH NaHCO Na CO H O+ → +
C.
4 3 2
NaOH NH CL NaCl NH H O+ → + +
D.
3 3 2
KOH HNO KNO H O+ → +
Câu 47(ĐH KHỐI B 2014)Tiến hành các thí nghiệm sau
(a)
Cho dung dịch NH

,
AlCl
3
, FeSO
4
. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là :
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 49(ĐH CĐ KHỐI A 2007): Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl
1M và axit H
2
SO
4
0,5M, thu được 5,32 lít H
2
(ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi). Dung
dịch Y có pH là:
A. 1. B. 6. C. 7. D. 2.
Câu 50(CĐ KHỐI A 2007):
Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu
2+
, 0,03 mol K
+
, x mol Cl
-
và y mol SO
42-
. Tổng khối lượng các
muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là
A. 0,03 và 0,02. B. 0,05 và 0,01. C. 0,01 và 0,03. D. 0,02 và 0,05.
Câu 51(ĐH CĐ KHỐI B 2007: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)

2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 55 (CĐ KHỐI A,B -2008): Dung dịch X chứa các ion: Fe
3+
, SO
4
2-
, NH
4
+
, Cl
-
. Chia dung dịch X thành hai phần
bằng nhau:
- Phần 1: tác dụng với lượng dư dd NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (đktc) và 1,07g kết tủa.
- Phần 2: tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl
2
, thu được 4,66g kết tủa. Tổng khối lượng các muối khan
thu được khi cô cạn dd X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
A. 3,73g. B. 7,04g. C. 7,46g. D. 3,52g.
Câu 56 (ĐH KHỐI A 2009): Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H
2
SO
4
0,05M và HCl 0,1M với 100 ml
dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)
2
0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là
A. 13,0. B. 1,2. C. 1,0. D. 12,8.
Câu 57(ĐH KHỐI A 2009): Nung 6,58 gam Cu(NO
3

2+
trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)
2
. Giá trị
của a là
A. 0,180. B. 0,120. C. 0,444. D. 0,222.
Câu 60 (Đề TS ĐH –Khối A 2010) Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na
+
; 0,02mol SO
4
2-
và x mol OH
-
. Dung
dịch Y có chứa ClO
4
-
, NO
3
-
và y mol H
+
, tổng số mol ClO
4
-
và NO
3
-
là 0,04. Trộn X và Y được 100ml dd Z.
Dung dịch Z vó pH (bỏ qua sự điện li của H

SO
4
thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 4,128 B. 2,568 C. 1,560 D. 5,064
Câu 63(CĐ KHỐI A,B 2013): Cho 50 ml dung dịch HNO
3
1M vào 100 ml dung dịch KOH nồng độ x mol/l, sau phản
ứng thuđược dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Giá trị của x là
A . 0,5. B. 0,3. C. 0,8. D. l,0.
Câu 64(CĐ KHỐI A,B 2013):Dung dịch X gồm a mol Na
+
; 0,15 mol K
+
; 0,1 mol HCO
3
-
; 0,15 mol CO
3
2

-
0,05 mol SO
4
2-
. Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là
A. 33,8 gam B. 28,5 gam C. 29,5 gam D. 31,3 gam
Câu 65(ĐH KHỐI B 2013): Dung dịch X chứa 0,12 mol Na
+
; x mol
2-

; 0,2 mol Cl
-
và a mol Y
2-
.
Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan. Ion Y
2-
và giá trị của m là
A.
2
4
SO

và 56,5. B.
2
3
CO

và 30,1. C.
2
4
SO

và 37,3. D.
2
3
CO

và 42,1.
Câu 68(ĐH KHỐI A 2014) Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca

. C. O
2
, CO
2
. D. Cl
2
, CO.
Câu 4: Nhóm gồm các khí đều pứ với dd NaOH ở điều kiện thường là
A. H
2
, Cl
2
. B. CO, CO
2
. C. CO
2
, Cl
2
. D. Cl
2
, CO.
Câu 5: Nhóm các khí đều khử được oxit CuO ở nhiệt độ cao là:
A. CO, H
2
. B. Cl
2
, CO
2
. C. CO, CO
2

đặc
Câu 9: Để phòng nhiễm độc CO,là khí không màu,không mùi,rất độc người ta dùng chất hấp thụ là
A. đồng(II) oxit và mangan oxit B. đồng(II) oxit và magie oxit
C. đồng(II) oxit và than hoạt tính D. than hoạt tính
Câu 10: Hỗn hợp sau đây không phaỉ là hỗn hợp nổ
A. KClO
3
+ S + C. B. KNO
3
+ S + C. C. KClO
3
+ P. D. KClO
3
+ KNO
2
.
Câu 11: Muối X có các tính chất sau: là chất bột màu trắng, tan trong nước, pứ với dd NaOH tạo kết tủa trắng , bị
nhiệt phân khi nung nóng. Muối X là A. NaHCO
3
. B. MgSO
4
. C. CaCO
3
. D. Ca(HCO
3
)
2
.
Câu 12: Axit HCN (axit cianic) có khá nhiều ở vỏ của củ sắn và nó là chất cực độc.Để tránh hiện tượng bị say khi
ăn sắn,người ta làm như sau

) làm khuôn đúc kim loại. Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên
bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch HF. C. Dung dịch NaOH loãng. D. Dung dịch H
2
SO
4
.
Câu 16: ’’Nước đá khô’’ không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện
cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là
- 16 -
A. CO rắn. B. SO
2
rắn. C. H
2
O rắn. D. CO
2
rắn.
Câu 17: CO
2
không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên,
CO
2
không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?
A. đám cháy do xăng, dầu. B. đám cháy nhà cửa, quần áo.
C. đám cháy do magie hoặc nhôm. D. đám cháy do khí ga.
Câu 18: Để có thể khắc chữ và hình trên thuỷ tinh người ta dùng dung dịch nào dưới đây
A. dung dịch HCl. B. dung dịch HBr. C. dung dịch HI. D. dung dịch HF.
Câu 19: Thuốc muối nabica để chữa bệnh đau dạ dày chứa muối
A. Na
2

3
. B. Cu, KOH, Na
2
CO
3
.
C. Ag, KOH, Na
2
CO
3
, NH
3
. D.KOH, K
2
O, NH
3
, Na
2
CO
3
.
Câu 22 Dãy chất nào sau đây chỉ gồm những chất tấc dụng được với dd HNO
3
đặc nguội:
A. Cu, CuO, CaCO
3
, Al. B. Ca, MgO, KOH, Fe.
C. Al(OH)
3
, Fe, ZnO. D. KOH, BaO, Fe(OH)

Câu 26: Khi nhiệt phân muối NaNO
3
hoàn toàn thì thu được:
A. Na
2
O, NO
2
và O
2
. B. Na
2
O và O
2
. C. NaNO
2
và O
2
. D. NaNO
2
và NO
2
.
Câu 27:. Phản ứng nhiệt phân muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm không đúng:
A. 2Cu(NO
3
)
2

→
o

+ 8NO
2
+ O
2
. D. 2KNO
3

→
o
t
2KNO
2
+ O
2
.
Câu 28: Nhiệt phân hỗn hợp 3 muối: KNO
3
, Cu(NO
3
)
2
, và AgNO
3
. Sau khi pứ xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn
hợp rắn gồm:
A. KNO
2
, Cu(NO
3
)

2
. B. CaHPO
4
. C. NH
4
H
2
PO
4
. D. Ca
3
(PO
4
)
2
.
Câu 31:. Hoà tan hỗn hợp hai khí CO
2
và NO
2
vào dd KOH dư, thu được hỗn hợp các muối:
A. K
2
CO
3
, KNO
3
. B. KHCO
3
, KNO

để làm mất nước của một axit A thì thu được chất rắn B. Biết rằng B dễ bị phân hủy thành 2
chất khí mà khi hấp thụ vào nước thì tạo lại A. Vậy A và B là:
A. H
2
SO
4
và SO
2
. B. HNO
3
và N
2
O
5
. C. H
2
CO
3
và CO
2
. D. Không có chất phù hợp.
Câu 34: Hiện tượng “ ma trơi” do pứ hóa học nào xảy ra:
A. Khí P
2
H
4
bốc cháy. B. khí PH
3
cháy. C. Khí P
2

, KClO
3
, H
2
O
2

C. Khí O
2
nặng hơn không khí. D. O
2
là phi kim hoạt động hóa học mạnh.
Câu 40: Trong những câu sau, câu nào sai khi nói về tính chất hóa học của ozon?
A.Ozon oxi hóa tất cả các kim loại kể cả Au và Pt. B.Ozon oxi hóa Ag thành Ag
2
O.
C.Ozon kém bền hơn oxi. D.Ozon oxi hóa ion I
-
thành I
2
Câu 41: Khi có oxi lẫn hơi nước. Chất nào sau đây là tốt nhất để tách hơi nước ra khỏi khí oxi?
A.Nhôm oxit. B.Axit sunfuric đặc. C.Dd natri hiđroxit. D.Nước vôi trong.
Câu 42:. Để thu được duy nhất khí O
2
, ta có thể nhiệt phân muối:
A. KNO
3
. B. Cu(NO
3
)

.
C. 2KI + O
3
+ H
2
O

I
2
+ 2 KOH + O
2
. D. 5n H
2
O + 6n CO
2

as
clorofin
→
( C
6
H
10
O
5
)
n
+ 6n O
2
Câu 44. Cho các chất KMnO

3
. D. ZnS + H
2
SO
4
đặc.
Câu 49: Sục H
2
S vào dd nào sẽ không tạo thành kết tủa:
A.CuSO
4
B.Pb(NO
3
)
2
C.Ca(OH)
2
D.AgNO
3.
Câu 50: Phản ứng không xảy ra là
A. FeS + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
S↑. B. CuS + 2HCl → CuCl
2
+ H
2
S↑.
C. H

2
S D. nguyên nhân khác.
Câu 52: Để loại bỏ SO
2
ra khỏi CO
2
, có thể dùng cách nào sau đây?
A.Cho hỗn hợp khí qua dd nước vôi trong. B.Cho hỗn hợp khí qua BaCO
3
.
C.Cho hỗn hợp khí qua dd NaOH D.Cho hỗn hợp khí qua dd Br
2
dư.
Câu 53: Cho các chất khí sau đây: Cl
2
, SO
2
, CO
2
, SO
3
. Chất làm mất màu dd brom là:
A.CO
2
B.SO
3
C.Cl
2
D.SO
2

S, O
2
, nước Br
2
.
Câu 56: Có 3 dung dịch: NaOH, HCl, H
2
SO
4
. Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là
A. Na
2
CO
3
. B. CaCO
3
. C. Al. D. quỳ tím.
Câu 57: Dd axit sunfuric loãng tác dụng được với 2 chất trong dãy nào sau đây ?
A.S và H
2
S B.Fe và Fe(OH)
3
C.Cu và Cu(OH)
2
D.C và CO
2
Câu 58: Khi sục SO
2
vào dd H
2

O
4
, BaCl
2
, NaCl, Al, Cu(OH)
2
. B. Fe(OH)
2
, Na
2
CO
3
, Fe, CuO, NH
3
.
C. CaCO
3
, Cu, Al(OH)
3
, MgO, Zn. D. Zn(OH)
2
, CaCO
3
, CuS, Al, Fe
2
O
3
.
Câu 61: Nếu cho H
2

+ Cu(OH)
2
.
Câu 62: Câu nào sau đây không diễn tả đúng tính chất của các chất?
A. H
2
O và H
2
O
2
cùng có tính oxi hóa, nhưng H
2
O có tính oxi hóa yếu hơn.
B. H
2
SO
3
và H
2
SO
4
cùng có tính oxi hóa, nhưng H
2
SO
4
có tính oxi hóa mạnh hơn.
C. O
2
và O
3

+ 2KOH

Fe(OH)
2
+ K
2
SO
4
B. HCl + NaOH

NaCl+ H
2
O.
C.FeSO
4
+2 HCl

FeCl
2
+ H
2
SO
4
D. Na
2
S + 2HCl

H
2
S + 2NaCl.


+ 2H
2
O + 2CO
2

C. Fe
3
O
4
+ 4H
2
SO
4
đặc

0
t
→
FeSO
4
+ Fe
2
(SO
4
)
3
+4 H
2
O.

Câu 68: Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit H
2
SO
4
đặc nguội?
A.Tan trong nước, tỏa nhiệt. B.Làm hóa than vải, giấy, đường.
C.Hòa tan được kim loại Al và Fe. D.Háo nước.
Câu 69: H
2
SO
4
đặc, P
2
O
5
, CaO thường được dùng làm tác nhân tách nước để làm khô các chất khí. Có thể dùng
chất nào trong 3 chất trên để làm khô khí H
2
S?
A.P
2
O
5
B.H
2
SO
4
đặc C.CaO D.Cả ba chất.
- 19 -
Câu 70: Muốn pha loãng dd axit H

2
. C. Br
2
. D. I
2
.
Câu 73: Phát biểu không đúng là
A. Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ.
B. Các halogen đều có số oxi hóa là -1; 0; +1; +3; +5; +7.
C. Các halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p.
D. Tính oxi hoá của các halogen giảm dần từ flo đến iod.
Câu 74: Khi cho khí Cl
2
tác dụng với khí NH
3
có chiếu sáng thì
A. thấy có khói trắng xuất hiện. B. thấy có kết tủa xuất hiện.
C. thấy có khí thoát ra. D. không thấy có hiện tượng gì.
Câu 75: Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế clo bằng cách
A. điện phân nóng chảy NaCl. B. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
C. phân huỷ khí HCl. D. cho HCl đặc tác dụng với MnO
2
; KMnO
4

Câu 76: Thứ tự tăng dần tính axit của các axit halogen hiđric (HX) là
A. HF < HCl < HBr < HI. B. HI < HBr < HCl < HF.
C. HCl < HBr < HI < HF. D. HBr < HI < HCl < HF.
Câu 77: Có 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong các lọ bị mất nhãn. Nếu dùng dung dịch AgNO
3

2
+ 7H
2
O (4) 6HCl + 2Al → 2AlCl
3
+ 3H
2
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.
Câu 82: Chọn phương án đúng trong các phương án sau : Trong các phản ứng sau, phản ứng nào được dùng để
điều chế HCl trong phòng thí nghiệm :
A. BaCl
2
+ H
2
SO
4
→ BaSO
4
+ 2HCl B. NaCl(r) + H
2
SO
4
đđ → NaHSO
4
+ HCl
C. H
2
+ Cl
2


Câu 86: Kết luận nào sau đây không đúng với flo :
A. F
2
là khí có màu lục nhạt, rất độc. B. F
2
có tính oxi hóa mạnh nhất trong tất cả các phi kim.
C. F
2
oxi hóa được tất cả các kim loại. D. F
2
cháy trong hơi H
2
O tạo HF và O
2
.
Câu 87: Cho các phản ứng sau:
(1)
0
t
3 2
Cu(NO )
→
(2)
0
t
4 2
NH NO
→
. (3)
0

A.
điện phân nóng chảy NaCl.
B.
cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO
2
, đun nóng.
C.
điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
D.
cho F
2
đẩy Cl
2
ra khỏi dung dịch NaCl.
Câu 89(CĐ –KHỐI A - 2007):
SO
2
luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A.
H
2
S, O
2
, nước Br
2
.
B.
dung dịch NaOH, O
2
, dung dịch KMnO

2
.
D.
HI và O
3
.
Câu 91(CĐ –KHỐI A - 2008):
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
A.
điện phân nước.
B.
nhiệt phân Cu(NO
3
)
2
.
C.
nhiệt phân KClO
3
có xúc tác MnO
2
.
D.
chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Câu 92(ĐH –KHỐI B - 2007):Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO
3
từ
A. NaNO
2
và H

3
)
2
. B. HNO
3
. C. Fe(NO
3
)
2
. D. Fe(NO
3
)
3
.
Câu 95(ĐH KHỐI A 2008): Cho Cu và dung dịch H
2
SO
4
loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa
học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có
khí mùi khai thoát ra. Chất X là
A. amophot. B. ure. C. natri nitrat. D. amoni nitrat.
Câu 96(ĐH KHỐI A 2008): Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A. CO và CH
4
. B. CH
4
và NH
3
. C. SO

A. muối ăn. B. vôi sống. C. cát. D. lưu huỳnh.
Câu 99(CĐ –KHỐI A - 2008):Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là
A. 3O
2

+ 2H
2
S
→
0
t
2H
2
O + 2SO
2
. B. FeCl
2

+ H
2
S


FeS + 2HCl.
C. O
3

+ 2KI + H
2
O

2
, KMnO
4
, K
2
Cr
2
O
7
, MnO
2
lần lượt phản ứng với
lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl
2
nhiều nhất là
A. KMnO
4
. B. MnO
2
. C. CaOCl
2
. D. K
2
Cr
2
O
7
.
Câu 103(ĐH KHỐI A 2009): Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
A. KNO

2
.
C. Sục khí H
2
S vào dung dịch FeCl
2
. D. Cho Fe vào dung dịch H
2
SO
4
loãng, nguội.
Câu 105(ĐH KHỐI A 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO
3
-
) và ion amoni (NH
4
+
).
B. Amophot là hỗn hợp các muối (NH
4
)
2
HPO
4
và KNO
3
.
C. Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.
D. Phân urê có công thức là (NH

2
SO
4
loãng, nguội. (II)
Sục khí SO
2
vào nước brom. (III) Sục khí CO
2
vào nước Gia-ven. (IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H
2
SO
4
đặc,
nguội. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 108(ĐH KHỐI B 2009): Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
A. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn. B. Chữa sâu răng.
C. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm. D. Sát trùng nước sinh hoạt.
Câu 109(ĐH –KHỐI B- 2009): Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số
mol muối tương ứng. Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng. Hai muối
X, Y lần lượt là:
A. KMnO
4
, NaNO
3
. B. Cu(NO
3
)
2
, NaNO
3

Câu 112(CĐ KHỐI A,B 2009): Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành
đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí X là
A. NH
3
. B. CO
2
. C. SO
2
. D. O
3
.
Câu 113(CĐ KHỐI A,B 2009): Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
A. (NH
4
)
2
HPO
4
và KNO
3
. B. NH
4
H
2
PO
4
và KNO
3
.
C. (NH

H
2
SO
4
+ 6NO
2
+ 2H
2
O.
C. S + 3F
2
o
t
→
SF
6
.
D. 4S + 6NaOH
(đặc)

o
t
→
2Na
2
S + Na
2
S
2
O

. D. BaCl
2
.
Câu 118 (ĐH –KHỐI A - 2010):
Hỗn hợp khí nào sau đây
không
tồn tại ở nhiệt độ thường?
A.
CO và O
2
.
B.
Cl
2
và O
2
.
C.
H
2
S và N
2
.
D.
H
2
và F
2
.
Câu 119 (ĐH –KHỐI B - 2010):

2
, N
2
, NH
3
. C. SO
2
, NO, CO
2
. D. SO
3
, N
2
, CO
2
.
Câu 120(ĐH –KHỐI B - 2010): Cho các phản ứng:
(1) O
3
+ dung dịch KI → (2) F
2
+ H
2
O →
(3) MnO
2
+ HCl đặc → (4) Cl
2
+ dung dịch H
2

từ từ tới dư vào dung dịch CuSO
4
, thu được kết tủa xanh.
C. Dung dịch Na
2
CO
3
làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng.
D. Nhỏ dung dịch NH
3
từ từ tới dư vào dung dịch AlCl
3
, thu được kết tủa trắng.
Câu 124(ĐH KHỐI B 2010):Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau :
(a) Fe
3
O
4
và Cu (1:1) (b) Sn và Zn (2:1) (c) Zn và Cu (1:1)
(d) Fe
2
(SO
4
)
3
và Cu (1:1) (e) FeCl
2
và Cu (2:1) (g) FeCl
3
và Cu (1:1)

3
và NH
4
+
, nitơ đều có cộng hóa trị 3.
D. Phân tử NH
3
và ion NH
4
+
đều chứa liên kết cộng hóa trị.
Câu 127(CĐ KHỐI A,B 2011):Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2
.
(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO
2
(hoặc Na[Al(OH)
4
]).
(3) Sục khí H
2
S vào dung dịch FeCl
2
.
(4) Sục khí NH
3
tới dư vào dung dịch AlCl

tác dụng với Ag.
(7) Cho dung dịch NH
4
Cl tác dụng với dung dịch NaNO
2
đun nóng.Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:
A. 4 B. 7 C. 6 D. 5
Câu 129(CĐ KHỐI A,B 2011):Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi
nồng độ của chúng trong khí quyền vượt quá tiêu chuẩn cho phép?
A. N
2
và CO B. CO
2
và O
2
C. CH
4
và H
2
O D.CO
2
và CH
4
Câu 130(CĐ KHỐI A,B 2011):Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo. Để khử độc, có thể
xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch NH
3
B. Dung dịch NaCl C.Dung dịch NaOH D. Dung dịch H
2
SO

rắn. (b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H
2
SO
4
(đặc)
(c) Sục khí Cl
2
vào dung dịch NaHCO
3
. (d) Sục khí CO
2
vào dung dịch Ca(OH)
2
(dư).
(e) Sục khí SO
2
vào dung dịch KMnO
4
. (g) Cho dung dịch KHSO
4
vào dung dịch NaHCO
3
.
(h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng). (i) Cho Na
2
SO
3
vào dung dịch H
2
SO

(a) H
2
S + SO
2
→ (b) Na
2
S
2
O
3
+ dung dịch H
2
SO
4
(loãng) →
(c) SiO
2
+ Mg
0
ti le mol 1:2
t
→
(d) Al
2
O
3
+ dung dịch NaOH →
(e) Ag + O
3
→ (g) SiO

(xúc tác MnO
2
)
(c) Dẫn khí F
2
vào nước nóng (d) Đốt P trong O
2

(e) Khí NH
3
cháy trong O
2
(g) Dẫn khí CO
2
vào dung dịch Na
2
SiO
3
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
A. 5 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 137(ĐHKHỐI B 2012): Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư
B. Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt
C. Phốtpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường
D. Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO
3
hòa tan được bột đồng
Câu 138(ĐHKHỐI B 2012): Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Clo được dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch.
B. Amoniac được dùng để điều chế nhiên liệu cho tên lửa.

3
C. Na
2
SO
4
và BaCl
2
D. Ba(NO
3
)
2
và K
2
SO
4
Câu 141(ĐHKHỐI B 2012): Cho các chất sau : FeCO
3
, Fe
3
O
4
, FeS, Fe(OH)
2
. Nếu hòa tan cùng số mol mỗi
chất vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng (dư) thì chất tạo ra số mol khí lớn nhất là
A. Fe

, MgO, Cu. D. BaCl
2
, Na
2
CO
3
, FeS.
Câu 144(CĐ 2013):Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl
2
vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường.
(b) Cho Fe
3
O
4
vào dung dịch HCl loãng (dư).
(c) Cho Fe
3
O
4
vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng (dư).
(d) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe
2
O
3
(có số mol bằng nhau) vào dung dịch H

A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch Pb(NO
3
)
2
.
C. Dung dịch K
2
SO
4
. D. Dung dịch NaCl.
Câu 147(CĐ 2013):Thuốc thử nào dưới đây phân biệt được khí O
2
với khí O
3
bằng phương pháp hóa học?
A. Dung dịch KI + hồ tinh bột. B. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch H
2
SO
4
. D. Dung dịch CuSO
4
.
Câu 148(CĐ 2013):Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Cu(OH)
2
tan được trong dung dịch NH
3
. B. Cr(OH)
2

2
SO
4
+ 2FeO  Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ 4H
2
O
(d) 6H
2
SO
4
+ 2Fe  Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status