149 câu hỏi lí thuyết trọng tâm có lời giải chi tiết luyện thi Đại học môn Hoá - Pdf 28

http://toanlihoasinh.blogspot.com/
http://toanlihoasinh.blogspot.com/
Các câu hỏi lý thuyết loại tổng hợp
Một vài điều nhắn gửi người làm bài: cần đọc thật kỉ câu hỏi trong mỗi câu hãy phân tích cả ý đúng và
ý sai trong ý sai thì ta nên tìm ý sai ở đâu và sửa lại cho đúng đặc biệt là những câu phát biểu đúng hay mệnh đề
đúng sai và cần làm ít nhất khoảng 2 làn, lần hai củng có thể chỉ cần đọc và xác định giống lần đầu, trước khi ngày
thi môn hóa nên đọc qua 1 lần thì vào phòng thi sẽ thấy ổn định hơn
-Khi làm bài câu nào cần thiết hãy đánh dấu lại và trước khi vào phòng thi ta hãy xem lại có những câu cần phải
học thuộc lòng
-Chúc các em làm được cả 25 câu lý thuyết và không bị sai câu nào?
Câu 1: Hợp chất hữu cơ thơm X có công thức C
7
H
8
O
2
. Khi tác dụng với Na thu được số mol khí hiđro bằng số mol
X. Mặt khác X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1. Cấu tạo của X là
A. C
6
H
5
CH(OH)
2
. B. CH
3
-C
6
H
4
(OH)

(3) FeO

Fe
2
O
3
(4) FeCO
3
 Fe
2
O
3
(5) Fe

Fe
2
O
3
(6) Fe(NO
3
)
2
 Fe
2
O
3
Số phản ứng thuộc loại oxy hóa khử là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 6.
Câu 3: Cho các chất: etilen, glucozơ, etanal, axit axetic, etylaxetat, metan, etylclorua. Số chất điều chế trực tiếp
được etanol bằng một phản ứng là

; Ba và NaHCO
3
; NaF và AgNO
3
. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung
dịch là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 7: Cho các thí nghiệm
(1) Nung hỗn hợp Cu + Cu(NO
3
)
2
(2) Cho Cu vào dung dịch AgNO
3
(3) Cho Cu vào dung dịch Fe(NO
3
)
3
( 4) Cho Cu vào dung dịch Cu(NO
3
)
2
+ HCl
(5) Cho Cu vào dung dịch AlCl
3
(6) Cho Cu vào dung dịch FeCl
3
.
Số trường hợp Cu bị oxy hóa là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.

. C. [Ne]3s
2
3p
6
. D. [Ne]3s
2
3p
6
3d
6
.
Câu 12: Cho các loại polime: tơ nilon-6, tơ xenlulozơ triaxetat, tơ nilon-6,6, tơ visco, tơ nilon-7, cao su thiên nhiên
và tơ clorin. Số polime thuộc loại poliamit là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 13: Cho dãy các chất: Al, Al
2
O
3
, Cr(OH)
3
, KHCO
3
, NH
4
Cl, H
2
NCH
2
COOH và CH
3

2
O
5
, CuO, CO,. C. SO
3
, K
2
O, P
2
O
5
, NO
2
.
.
D. P
2
O
5
, CuO, CO, NO
2
.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng
A. Trong hầu hết các hợp chất, số oxy hóa của hiđro, trừ các hiđrua kim loại (NaH, CaH
2
, bằng +1.
B. Liên kết trong hợp chất NaCl có bản chất ion. C. O
2
và O
3

3
)
2
có kết tủa xuất hiện.
(7) CO có thể khử được các oxit như CuO, Fe
3
O
4
đốt nóng.
Số kết luận đúng là A. 5. B. 6. C.4. D . 3.
Câu 18: Cho dãy các chất: Cu(OH)
2
, SiO
2
, Sn(OH)
2
, Cr, Al
2
O
3
, NH
4
HCO
3
, NaCl. Số chất tác dụng được với dung
dịch NaOH đặc, đun nóng là A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 19: R là nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là np
2n+1
(n là số thứ tự của lớp electron). Có
các nhận xét sau về R: Giải 2p5=>

A. 4 B. 2 C. 5 D. 3
Câu 21: Cho dãy các chất: andehit fomic, axit axetic, etyl axetat, axit fomic, ancol etylic, metyl fomiat, axetilen,
vinyl axetilen, etylen, glucozo, saccarozo. Số chất trong dãy tham gia phản ứng được với dung dịch AgNO
3
/NH
3

A. 3 B. 6 C. 7 D. 5.
Câu 22: Cho các chất: C
2
H
4
(OH)
2
, CH
2
OH-CH
2
-CH
2
OH, CH
3
CH
2
CH
2
OH, C
3
H
5

2
SO
4
loãng.
(5) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO
4
và H
2
SO
4
loãng.
Trong các thí nghiệm trên những thí nghiệm Fe bị ăn mòn điện hóa học là
A. (2) và (5). B. (1) và (3). C. (1), (2), (3), (4), (5). D. (3) và (5).
Câu 24: Cho phương trình phản ứng
aFe(NO
3
)
2
+ bKHSO
4
→ xFe(NO
3
)
3
+ yFe
2
(SO
4
)
3

4
, C, FeCO
3
, Fe(OH)
3
. Số chất trong dãy tác dụng với H
2
SO
4
đặc, nóng,
dư không tạo khí SO
2

A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 27: Quá trình sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch sau:
N
2
(k) + 3H
2
(k)


2NH
3
(k). ∆H = -92 kJ
Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, những thay đổi nào dưới đây làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều
thuận tạo ra nhiều amoniac: (1) Tăng nhiệt độ; (2) Tăng áp suất; (3) Thêm chất xúc tác; (4) Giảm nhiệt độ; (5) Lấy
NH
3
ra khỏi hệ

4
)
3
, Zn(OH)
2
, NaHS, K
2
SO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
. Số chất đều phản ứng được với
dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
A. 5. B. 4. C. 7. D. 6
Câu 32: Đun nóng chất H
2
N-CH
2
-CONH-CH(CH
3
)-CONH-CH
2
-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các
phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:
A. H
2

2
-COOH, H
2
N-CH(CH
3
)-COOH. D. H
3
N
+
-CH
2
-COOHCl
-
, H
3
N
+
-CH(CH
3
)-COOHCl
-
.
http://toanlihoasinh.blogspot.com/
http://toanlihoasinh.blogspot.com/
Câu 33: Nhiệt phân các muối sau: NH
4
NO
2
, NaHCO
3

(e) Khí Cl
2
và dung dịch NaOH.
Số cặp chất xảy ra phản ứng hoá học ở nhiệt độ thường là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 35: So sánh nào dưới đây không đúng?
A. Al(OH)
3
và Cr(OH)
3
đều là chất lưỡng tính và vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
B. BaSO
4
và BaCrO
4
đều là những chất không tan trong nước.
C. Fe(OH)
2
và Cr(OH)
2
đều là bazơ và là chất khử.
D. H
2
SO
4
và H
2
CrO
4
đều là axit có tính oxi hóa mạnh.

2
(SO
4
)
3
;
BaCl
2
và CuCl
2
; Ba và NaHSO
4
. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 41: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong các chất sau: FeCl
3
, ZnCl
2
, CuSO
4
, Pb(NO
3
)
2
, HCl,
NaCl, HNO
3
, H
2
SO

4
; (6) Na
2
CO
3
và AlCl
3
(7) Ba(HCO
3
)
2
và NaOH. (8) CH
3
COONH
4
và HCl (9) KHSO
4
và NaHCO
3
Số cặp trong đó có phản ứng xảy ra là:
A. 9. B. 6. C. 8. D. 7.
Câu 43: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ visco, tơ
nitron, cao su buna. Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.
Câu 44: Cho các chất: NaOH, HF, HBr, CH
3
COOH, C
2
H
5

3
)
2
; Fe(NO
3
)
3
. D. Fe(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
3
; AgNO
3
dư.
Câu 46: Có các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí H
2
S vào dung dịch FeCl
2
. (II) Sục khí SO
2
vào dung dịch KMnO
4
.
http://toanlihoasinh.blogspot.com/
http://toanlihoasinh.blogspot.com/

2
SO
4
đến H
2
S.
(II). Nguyên tắc điều chế Cl
2
là khử ion Cl
-
bằng các chất như KMnO
4
, MnO
2
, KClO
3

(III). Để điều chế oxi có thể tiến hành điện phân các dung dịch axit, bazơ, muối như H
2
SO
4
, HCl, Na
2
SO
4
, BaCl
2

(IV). Lưu huỳnh tà phương và đơn tà là hai dạng đồng hình của nhau.
(V). HF vừa có tính khử mạnh, vừa có khả năng ăn mòn thuỷ tinh.

10
, HCOOCH
3
. B. CH
3
CH
2
Cl, CH
3
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOC
2
H
5
.
C. CH
3
OH, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, HCOOCH
3
. D. CH
3

B. Tinh bột có 2 loại liên kết

–[1,4]–glicozit và

–[1,6]–glicozit.
C. Xenlulozơ có các liên kết β–[1,4]–glicozit.
D. Trong dung dịch glucozơ chủ yếu tồn tại ở dạng mạch vòng –glucozơ và β–glucozơ.
Câu 54: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:
A. Gly, Ala, Glu, Tyr. B. Gly, Val, Lys, Ala. C. Gly, Ala, Glu, Lys. D. Gly, Val, Tyr, Ala.
Câu 55: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C
3
H
6
O
2
. Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng
được với NaHCO
3
còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
A. HCOOC
2
H
5
và HOCH
2
CH
2
CHO. B. HCOOC
2
H

3
tác
dụng với dung dịch X. Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh là
A. 3 chất. B. 4 chất. C. 2 chất. D. 5 chất.
http://toanlihoasinh.blogspot.com/
http://toanlihoasinh.blogspot.com/
Câu 57: Có 4 hợp chất hữu cơ có công thức phân tử lần lượt là: CH
2
O, CH
2
O
2
, C
2
H
2
O
3
và C
3
H
4
O
3
.Số chất vừa tác
dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tráng gương là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 58: Cho các chất sau đây: (1) CH
3
COOH, (2) C

3
+ dung dịch NaOH → (2) Al
4
C
3
+ H
2
O →
(3) dung dịch NaAlO
2
+ CO
2
→ (4) dung dịch AlCl
3
+ dung dịch Na
2
CO
3

(5) dung dịch AlCl
3
+ dung dịch NH
3
→ (6) Al + dung dịch NaOH →
Số phản ứng có sự tạo thành Al(OH)
3

A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 60: Cho các phản ứng sau:
(1) Ba + H

3
H
4
O
3
)
n
. Công thức cấu tạo thu gọn của axit đó là.
A. C
2
H
3
(COOH)
2
. B. HOOC-COOH. C. C
3
H
5
(COOH)
3
. D. C
4
H
7
(COOH)
3
.
Câu 62: Khi nhiệt phân: NH
4
NO

4
Cl và NaNO
2
.
(3). Khí SO
2
tác dụng với nước Cl
2
. (7). Cho khí NH
3
qua CuO nung nóng.
(4). MnO
2
tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng.
Số trường hợp tạo ra đơn chất là A. 4. B. 5. C. 3. D. 6.
Câu 64: Cho một số tính chất: Có cấu trúc polime dạng mạch nhánh (1); tan trong nước (2); tạo với dung dịch I
2
màu xanh (3); tạo dung dịch keo khi đun nóng (4); phản ứng với dung dịch H
2
SO
4
loãng (5); tham gia phản ứng
tráng bạc (6). tinh bột có các tính chất
A. (1); (3); (4) và (6). B. (3); (4) ;(5) và (6). C. (1); (2); (3) và (4). D. (1); (3); (4) và (5).
Câu 65: Cho các chất sau: toluen, etilen, butađien, stiren, vinylaxetilen, etanol, đimetyl xeton, propilen. Số chất
làm mất màu dung dịch KMnO
4
ở nhiệt độ thường là
A. 5. B. 4. C. 6. D. 7.
Câu 66: Có các nhận xét sau:

.
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ.
(f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen.
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 68: Những chất là “thủ phạm” chính gây ra các hiện tượng: hiệu ứng nhà kính; mưa axit; thủng tầng ozon (là
các nguyên nhân của sự biến đổi khí hậu toàn cầu) tương ứng lần lượt là:
A. CO
2
; SO
2
, N
2
; CFC (freon: CF
2
Cl
2
, CFCl
3
…). B. N
2
, CH
4
; CO
2
, H
2
S ; CFC (freon: CF
2
Cl

(1). O
3
+ dung dịch KI →
(2). MnO
2
+ HCl đặc
o
t

(3). KClO
3
+ HCl đặc
o
t

(4). NH
4
HCO
3
o
t

(5). NH
3(khí)
+ CuO
o
t

(6). F
2

A. 6 B. 7 C. 5 D. 8
Câu 71: Cho các chất sau: CH
3
COOCH
2
CH
2
Cl, ClH
3
N-CH
2
COOH, C
6
H
5
Cl (thơm), HCOOC
6
H
5
(thơm),
C
6
H
5
COOCH
3
(thơm), HO-C
6
H
4

3
.
(3) Cho Cu vào dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
(4) Cho Zn vào dung dịch HCl.
(5) Cho hợp kim Cu-Ag vào dung dịch MgCl
2
. (6) Đồ vật bằng thép phủ sơn rất kín ngoài không khí ẩm.
(7) Cho một miếng gang vào nước vôi trong.
(8) Vỏ tàu biển bằng thép được gắn miếng Zn ở phần ngập trong nước biển.
A. 6 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 76: Cho các ion sau: H
2
PO
2
-
, HSO

4
, NO

3
, C
6
H
5

3
, Br
2
, Mg(HCO
3
)
2
, NaCl, C
2
H
5
-OH, CH
3
COONa . Số chất tác
dụng được với axit fomic trong điều kiện thích hợp là:
A. 6 B. 7 C. 5 D. 4
Câu 78: Cho các phản ứng : .
(1)FeCO
3
+ H
2
SO
4
đặc

o
t
khí (X) + Khí (Y)+ (2) Cu+ HNO
3
đặc

+ H
2
SO
4
đặc

o
t
khí (I) +
Trong 7 khí sinh ra từ các phản ứng trên , số chất khí tác dụng được với dung dịch KOH là:
A. 3 B. 4 C. 6 D. 5
Câu 79: Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp gồm Ag và Cu (hỗn hợp X):
(a) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O
3
(ở điều kiện thường)
(b) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO
3
(đặc)
(c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O
2
)
(d) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl
3
Thí nghiệm mà Cu bị oxi hóa còn Ag không bị oxi hóa là:
A. (c) B. (a) C. (b) D. (d)
Câu 80: Sục khí CO
2
vào các dung dịch riêng biệt chứa các chất: NaAlO
2
, NaOH dư, Na

Câu 82: Cho các phản ứng :
2FeBr
2
+ Br
2
→ 2FeBr
3
2NaBr + Cl
2
→ 2NaCl + Br
2.
Phát biểu đúng là: Giải : dựa vào quy tắc anpha
A. Tính oxi hóa của Br
2
mạnh hơn của Cl
2
B. Tính khử của Cl
-
mạnh hơn Br
-
C. Br
-
có tính khử mạnh hơn của Fe
2+
D. Cl
2
có tính oxi hóa mạnh hơn của ion Fe
3+
Câu 83: Có bao nhiêu chất hoặc dung dịch sau đây cho phản ứng với nước brôm: glucozơ, fructozơ, saccarozơ,
mantozơ, ancol etylic, anđehit axetic, axit fomic, axit benzoic, phenol và anilin?

-CH
2
OH (thơm), CH
3
CCl
3
, CH
3
COOC(Cl
2
)-CH
3
. Có bao nhiêu chất khi tác dụng
với NaOH đặc dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối?
A. 7 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 85: Cho các chất: xiclobutan, metylxiclopropan, 1,2-đimetylxiclopropan, α-butilen, but-1-in, trans but-2-en,
butađien, vinyl axetilen, isobutilen, anlen. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi tác dụng với hiđro có thể tạo
ra butan.
A. 8 B. 9 C. 7 D. 6
Câu 86: Có các phát biểu sau đây:
(1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. (2) Mantozơ bị khử hóa bởi dung dịch AgNO
3
trong NH
3
.
(3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. (4) Saccarozơ làm mất màu nước brom.
(5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc. (6) Glucozơ tác dụng được với dung dịch thuốc tím.
(7) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng và một phần nhỏ ở dạng mạch hở.
Số phát biểu đúng là:
http://toanlihoasinh.blogspot.com/

-CHO.
C. CH
3
-COO-CH
3
, CH
3
-CH(OH)-CHO, HCOO-C
2
H
5
. D. HCOO-C
2
H
5
, CH
3
-CH(OH)-CHO, C
2
H
5
-COOH
Câu 88: Cho các phát biểu về crom:
(1) Crom là kim loại chuyển tiếp, thuộc nhóm VIB, chu kì 4, có số hiệu nguyên tử là 24,0.
(2) Oxit của crom dường như không bị oxi hóa ở nhiệt độ thường do crom có lớp màng oxit bảo vệ.
(3) Trong công nghiệp người ta sản xuất crom chủ yếu từ quặng cromic.
(4) Hợp chất CrO thuộc tính bazơ, là chất rắn màu vàng, có tính khử mạnh.
(5) Hợp chất Cr
2
O

(dư)
(7) SO
2
+ dung dịch KMnO
4
(8) NaHSO
4
+ BaCl
2
Số các phản ứng tạo kết tủa là :
A.6 B. 7 C. 5 D. 4
Câu 90: Cho các chất sau : C
4
H
10
,CH
3
OH, C
2
H
5
OH, CH
3
COOC
2
H
5
, CH
4
, C

C. Trùng hợp ancol vinylic để điều chế poli(vinyl ancol)
D. Đồng trùng hợp axit terephtalic và etylen glicol để điều chế được poli(etylen-terephtalat)
Câu 93: Cho các chất sau: axetilen, axit oxalic, axit acrylic, fomanđehit, phenyl fomat, vinyl axetilen, glucôzơ,
anđehit axetic, metyl axetat, saccarozơ, natri fomat, axeton. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là
A. 6 B. 8 C. 7 D. 5
Câu 94: Có 3 bình, mỗi bình đựng một dung dịch sau: HCl, H
2
SO
3
, H
2
SO
4
. Nếu chỉ dùng thêm một chất làm thuốc
thử thì có thể chọn chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên :
A. Bari hiđroxit B. Bari clorua C. Bari hiđroxit hoặc bari clorua D. Natri hiđrôxit
Câu 1*: Nhóm các kim loại chỉ có thể điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là:
A. Be, Na, Au, Ca, Rb. B. Li, Ba, Al, K, Na. C. Al, Zn, Mg, Ca, K. D. K, Al, Ag, Au, Pt.
Câu 95: Trong hợp chất sau đây có mấy liên kết peptit?
H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH(CH
3
)-CO-NH-CH(C
6
H
5
)-CO-NH-CH

Câu 98: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi hóa thấp nhất) và trong
oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s.
B. Phân tử oxit cao nhất của R không có cực.
C. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3.
D. Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn.
Câu 99: Cho các chất: metylclorua, vinylclorua, anlylclorua, etylclorua, điclometan, 1,2-đicloetan, 1,1-đicloetan,
1,2,3-triclopropan, 2-clopropen, triclometan, phenylclorua, benzylclorua. Số chất khi thủy phân trong môi trường
kiềm ở điều kiện thích hợp thì thu được ancol là:
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 100: Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-val), etylen glicol, triolein. Số
chất bị thủy phân trong môi trường axit là:
A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 101: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)
2
, tạo phức màu xanh lam.
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại
monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thu được Ag.
(f) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng nước brom.
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H
2
(xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

9
N là:
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 104: Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo. Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung
dịch nào sau đây?
A. Dung dịch H
2
SO
4
loãng. B. Dung dịch NH
3
. C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch NaCl.
Câu 105: Cho các chất sau C
2
H
5
OH(1), CH
3
COOH(2), CH
2
=CH-COOH(3), C
6
H
5
OH(4), p-CH
3
-C
6
H
4

3
COONH
4
, Na
2
CO
3
, Ba, Al
2
O
3
, CH
3
COONa, C
6
H
5
ONa, Zn(OH)
2
, NH
4
Cl, KHCO
3
,
NH
4
HSO
4
, Al, (NH
4

n
H
2n -1
COOH ( n

2). D. C
n
H
2n -2
(COOH)
2
( n

2).
Câu 109 glucozơ. Số chất có thể phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
tạo kết tủa là:
A. 5. B. 7. C. 3. D. 6.
Câu 110: Nhiệt phân các muối sau: (NH
4
)
2
Cr
2
O
7
, CaCO
3

, C
2
H
4
, C
2
H
5
COOCH
3
, CH
3
CHO, CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, C
2
H
5
ONa, C
6
H
12
O
6

4s
2
4p
4
, 1s
2
2s
2
2p
5
, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
. Thứ tự tăng dần tính phi kim là:
A. B < A < D < C. B. D < B < A < C. C. B < D < A < C. D. A < B < C < D.
Câu 113: Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các chất C
2
H
5
OH, C
6
H
5

COOH < HCOOH.
C. CH
3
COOH < HCOOH < C
6
H
5
OH < C
2
H
5
OH < H
2
O. D. H
2
O < C
6
H
5
OH < C
2
H
5
OH < CH
3
COOH
Câu 114: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:
A. CH
3
CHO, C

CHO. D. CH
3
CHO, C
6
H
12
O
6
(glucozơ), CH
3
OH
Câu 115: Để phân biệt SO
2
và SO
3
(hơi) bằng phản ứng trao đổi, ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
A. dung dịch BaCl
2
. B. nước brom. C. dung dịch KMnO
4
. D. dung dich Ba(OH)
2
.
Câu 116. Trong những câu sau, câu nào không đúng?
A. Tính khử của các chất tăng dần: HF < HCl < HBr < HI.
B. Trong các hợp chất: Flo có số oxi hoá là (-1); còn nguyên tố clo có số oxi hoá là -1, +1, +3, +5, +7
C. Tính axit của các dung dịch HX giảm dần theo thứ tự: HF > HCl > HBr > HI
D. Tính axit của các chất tăng dần: HClO < HClO
2
< HClO

. (7). Hg và S.
(4). CuS và dung dịch HCl. (8). Khí Cl
2
và dung dịch NaOH.
http://toanlihoasinh.blogspot.com/
http://toanlihoasinh.blogspot.com/
Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là
A. 6. B. 7. C. 5. D. 8.
Câu 118. Cho các este: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, số este
có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H
2
SO
4
đặc làm xúc tác) là
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 119. Trong số các polime sau: sợi bông (1) ; tơ lapsan (2) ; len (3) ; tơ visco (4) ; tơ axetat (5) ; nilon 6,6 (6) ;
tơ nitron (7). Loại tơ tổng hợp gồm :
A. (1), (2), (3) B. (1), (4), (5) C. (2), (6), (7). D. (2), (3), (4)
Câu 120. Cho 2 ion X
n+
và Y
n-
đều có cấu hình electron là 1s
2
2s
2
2p
6
. Tổng số hạt mang điện của X
n+

3
(k) ; ∆H<0. Phát biểu đúng là:
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ.
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO
3
.
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm nồng độ O
2
.
Câu 123. Có các thí nghiệm:
(1) Nhỏ dung dịch NaOH dư vào dung dịch hỗn hợp KHCO
3
và CaCl
2
.
(2) Đun nóng nước cứng toàn phần.
(3) Đun nóng nước cứng vĩnh cửu.
(4) Nhỏ dung dịch Ba(OH)
2
đến dư vào dung dịch KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O.
(5) Cho dung dịch Na
3
PO

2
, Cr(OH)
3
, CrO, Zn(OH)
2
, NaHCO
3
, Al
2
O
3
. Số chất trong
dãy tác dụng được với dung dịch NaOH (đặc, nóng) là
A. 4. B. 7. C. 6. D. 5.
Câu 127: Cho các dung dịch sau cùng nồng độ mol/l : NH
2
CH
2
COOH (1), CH
3
COOH (2), CH
3
CH
2
NH
2
(3),
NH
3
(4). Thứ tự độ pH tăng dần đúng là :

3
.
h) Cho ZnS vào dung dịch HCl (loãng). (i) Cho Na
2
CO
3
vào dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
.
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là
A. 4. B. 5. C. 2. D. 6.
Câu 130: Khi nhiệt phân hoàn toàn m gam mỗi chất sau: KClO
3
(xúc tác MnO
2
), KMnO
4
, KNO
3
và AgNO
3
.
Chất tạo ra lượng O
2
nhiều nhất là
A. KNO

CHO, CH
3
COOCH
3
D. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, HCOOCH
3
Câu 43*: Cho luồng khí H
2
(dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe
2
O
3
, K
2
O, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản
ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A. Cu, Fe, K
2
O, MgO. B. Cu, Fe, K
2
O, Mg.
C. Cu, FeO, KOH, MgO. D. Cu, Fe, KOH, MgO.
Câu 132: Cho các phản ứng:
(1) Ca(OH)

Câu 134: Có các dung dịch sau (dung môi nước) : CH
3
NH
2
(1); anilin (2); amoniac (3); HOOC-CH(NH
2
)-
COOH (4); H
2
N-CH(COOH)-NH
2
(5), lysin (6), axit glutamic (7). Các chất làm quỳ tím chuyển thành màu
xanh là: A. (1), (2), (3) B. (1), (3), (5), (6) C. (1), (2), (3), (5) D. (1), (2), (3), (4), (5)
Câu 135: Cho từng chất C, Fe, BaCl
2
, , Fe
3
O
4
, FeCO
3
, FeS, H
2
S, HI, AgNO
3
, HCl, Na
2
SO
3
, FeSO

C. Al, NaHCO
3
, NaAlO
2
, ZnO, Be(OH)
2
D. H
2
O, Zn(OH)
2
, HOOC-COONa, H
2
NCH
2
COOH, NaHCO
3
Câu 137: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH
2
-CH
2
OH (X); HOCH
2
-CH
2
-CH
2
OH (Y);
HOCH
2
-CHOH-CH

ra khỏi hệ
A. (2), (3), (4), (5). B. (2), (3), (5). C. (1), (2), (3), (5). D. (2), (4), (5).
Câu 139:Cho sơ đồ phản ứng sau:
http://toanlihoasinh.blogspot.com/
http://toanlihoasinh.blogspot.com/
O
3
+ dung dịch KI → Ba(NO
3
)
2

o
t
H
2
S + Cl
2

NaNO
2 bão hòa
+ NH
4
Cl
bão hòa

o
t
KMnO
4

(1) Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của các halogen tăng dần theo thứ tự F
2
, Cl
2
, Br
2
, I
2
.
(2) Các anion Cl
-
, Br
-
, I
-
đều tạo kết tủa màu trắng với Ag
+
, còn F
-
thì không.
(3) Cho khí clo đi qua nước vôi đun nóng, lấy dung dịch thu được trộn với kali clorua và làm lạnh, ta sẽ thu
được kali peclorat kết tinh.
(4) Khi cho F
2
tác dụng với dung dịch NaOH loãng lạnh, xảy ra phản ứng tự oxi hóa, tự khử.
(5) Freon là một chất dẻo chứa flo có tính bền cao với các dung môi và hóa chất, được dùng làm chất tráng phủ
lên chảo hoặc nồi để chống dính.
(6) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng.
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 143:Cho một số tính chất : là chất kết tinh không màu (1) ; có vị ngọt (2) ; tan trong nước (3) ; hoà tan

A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 147: Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Phân tử mantozơ do 2 gốc –glucozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc thứ nhất ở C
1
, gốc thứ hai ở
C
4
(C
1
–O–C
4
)
B. Phân tử saccarozơ do 2 gốc –glucozơ và –fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc –glucozơ ở
C
1
, gốc –fructozơ ở C
4
(C
1
–O–C
4
)
C. Tinh bột có 2 loại liên kết –[1,4]–glicozit và –[1,6]–glicozit
D. Xenlulozơ có các liên kết –[1,4]–glicozit
Câu 148: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
.
A. Cacbon monoxit và silic đioxit là oxit axit. B. Nitrophotka là hỗn hợp của NH
4
H
2

(3) CaCO
3
(r)
CaO (r) + CO
2
(k) (4) Fe
2
O
3
(r) + 3CO (k)
2Fe (r) + 3CO
2
(k)
(5) N
2
(k) + O
2
(k)
2NO (k)
Khi tăng áp suất các phản ứng có bao nhiêu cân bằng hóa học không bị dịch chuyển là:
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 150: Các chất sau. Na
2
O, H
2
O, NH
3
, MgCl
2
, CO

2
, NH
4
NO
3
, CuCO
3
, NH
4
Cl, NH
4
NO
2
,
Ca(HCO
3
)
2
, (NH
4
)
2
Cr
2
O
7
, NH
4
HCO
3

OH (4), CH
3
CHOHCH
2
OH (5).
Chất nào bị oxi hoá bởi CuO tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng bạc?
A. 3,4,5 B. 2,3,4 C. 1,2,3 D. 1,4,5
Câu 156: Hỗn hợp nào khi hòa tan vào nước thu được dung dịch axit mạnh?
A. NO
2
và O
2
B. SO
2
và O
2
C. Al
2
O
3
và Na
2
O D. SO
2
và HF
Câu 157: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2

2
), C (FeCl
3
), D (HCl có lẫn CuCl
2
). Nhúng vào mỗi dung
dịch một thanh sắt nguyên chất. Số trường hợp ăn mòn điện hoá là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 159: Cho các nhận xét sau.
(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
(2) Xenlulozo là một polisaccarit do nhiều gốc

-glucozơ liên kết với nhau tạo thành.
(3) Trùng hợp đivinyl có xúc tác thích hợp thu được caosubuna.
(4) Nitro benzen phản ứng với HNO
3
đặc (xúc tác H
2
SO
4
đặc, đun nóng) tạo thành m-đinitrobenzen.
(5) Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-brom anilin.
Số nhận xét đúng là:
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
http://toanlihoasinh.blogspot.com/
http://toanlihoasinh.blogspot.com/
Cõu 160: Thu phõn C
2
H
5

(1) Saccarozo c coi l mt on mch ca tinh bt. (2) Tinh bt v xenlulozo u l polisaccarit, ch khỏc nhau v cu
to gc glucozo. (3) Khi thy phõn hon ton saccarozo, tinh bt v xenlulozo u cho mt loi monosaccarit. (4) Khi
thy phõn hon ton tinh bt v xenlulozo u thu c glucozo. (5) fuctozo cú phn ng trỏng bc, chng t phõn t
fuctozo cú nhúm CHO .
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu
162 :
Khi cho từng chất KMO
4
, MnO
2
, KClO
3
, K
2
Cr
2
O
7
có cùng số mol tác dụng hoàn toàn với dung dịch
HCl đặc, d thì khí nào cho lợng khí Cl
2
ít nhất?
A.
KMnO
4
B.
K
2
Cr

Ca(NO
3
)
2
, LiNO
3
, KNO
3
D.
Cu(NO
3
)
2
, LiNO
3
, KNO
3
Câu 164:
Dóy gm cỏc dung dch u tham gia phn ng trỏng bc l:
A.
Fructoz, mantoz, glixerol, anehit axetic.
B.
Glucoz, glixerol, mantoz, axit fomic.
C.
Glucoz, mantoz, axit fomic, anehit axetic.
D.
Glucoz, fructoz, mantoz, saccaroz.
Câu 165:
Mt anion X
2-

O = 2:3. H s cõn bng ca HNO
3
l
A.
162
B.
24
C.
22
D.
142
Câu 167:
Cho cỏc cht sau: HCHO, HCOOH, HCOONH
4
, CH
3
CHO, HCOOCH
3
v C
2
H
2
s cht tham giam
phn ng trỏng gng l:
A.
3
B.
4
C.
5

-
, NO
3
-
D.
Ba
2+
, H
+
, Cl
-
, H
-
Câu 169:
Dóy no gm cỏc cht ch cú liờn kt cng húa tr
A.
HCl, H
2
O, HI, Br
2
B.
H
2
O, NH
4
Cl, H
2
S, Cl
2
C.

4
)
2
C. CaHPO
4
D.
Ca(H
2
PO
4
)
2
v
CaSO
4
Câu 171
Tơ nilon- 6,6 đợc điều chế trực tiếp từ
A.
axit oxalic và hecxametylendiamin
B.
axit

- aminocaproic
C.
axit picric và hecxametylendiamin
D.
axit ađipic và hecxametylendiamin
Câu 172
Trong cỏc polime: T lapsan, nilon-6, t olon. T axetat, t capron, poli(metyl metacrylat),
Poli(phenol-fomanehit), polibutaien, t visco, PVC, nilon-6,6. S polime trựng ngng l

http://toanlihoasinh.blogspot.com/
A.
Giảm nhiệt độ, tăng áp suất
B.
Tăng nhiệt độ, giảm áp suất
C.
Tẳng nhiệt độ, tăng áp suất
D.
Giảm nhiệt, giảm áp suất
C©u 175
Cho các mệnh đề sau
1) Các halogen (F, Cl, Br, I) có số oxi hóa từ +1, +3, +5, +7
2) Flo chỉ có tính oxi hóa
3) F
2
đẩy được Cl
2
ra khỏi dung dịch muối NaCl
4) Tính axit của các dung dich halogenua hiđric tăng theo thứ tự HF; HCl, HBr, HI
5) Các muối AgF, AgCl, AgBr, AgI đều không tan trong nước
6) Tính khử của hiđro clorua: HF, HCl, HBr, HI giảm dần
Các mệnh đề đúng là
A.
(2), (3), (4)
B.
(2), (4), (5), (6)
C.
(1), (3), (4), (5)
D.
(2), (3), (4), (6)

+ H
2
S
Số cặp tạo ra kết tủa là
A.
3
B.
5
C.
6
D.
4
C©u 177
Cho dung dịch KMnO
4
và H
2
SO
4
(loãng) vào các dung dịch: FeCl
2
, FeSO
4
, CuSO
4
, HCl, H
2
S,
MgSO
4

2
CO
3
, K
2
CO
3
B.
Ba(OH)
2
, Na
2
CO
3
, Na
3
PO
4
, NaOH
C.
NaOH, K
2
CO
3
, Na
3
PO
4
, HCl
D.

HPO
4
5) Hàm lượng dinh dưỡng của phân lân được đánh giá qua hàm lượng P
2
O
5
trong lân
6) Bón lân cho cây trồng thường làm cho đất bị chua
7) Photpho chỉ thể hiện tính khử
A.
(1), (2), (4), (5)
B.
(1), (3), (4), (6)
C.
(3), (4), (5), (7)
D.
(1), (3), (5), (7)
C©u 180
Cho các chất sau: hexan, Xiclo propan, benzen, stiren, toluen, axetilen, butađien, vinyl axetilen,
etilen số chất làm mất màu nước brom là
A.
5
B.
4
C.
6
D.
7
C©u 181
Phát biểu nào sau đây sai

D.
Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa các amino axit là liên kết peptit
C©u
184:
Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa (dãy thế điện cực
chuẩn) như sau: Al
3+
/Al, Zn
2+
/Zn, Fe
2+
/Fe, Cu
2+
/Cu, Fe
3+
/Fe
2+
, Ag
+
/Ag.
Các cặp và các ion đều phản ứng được với ion Fe
2+
trong dung dịch là
A.
Al, Zn, Ag
+
B.
Al
3+
, Zn

C©u 186
Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, phenol, axit fomic, glyxin, alanin, trimetylamin, anilin.
Số chất làm quỳ tím chuyển màu hồng, màu xanh và không đổi màu lần lượt là
A.
2, 3, 4
B.
2, 3, 4
C.
3, 3, 3
D.
2, 2,5
C©u 187
NH
3
được tổng hợp từ N
2
và H
2
ở nhiệt độ 450-500
O
C, áp suất p =200-300atm, xúc tác Fe theo phản
ứng:
N
2
+ 3H
2
 2NH
3
Nếu tăng nồng độ N
2

.
(5). Sục khí CO
2
vào dung dịch Ca(OH)
2
. (6). Sục khí SO
2
vào dung dịch H
2
S.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá- khử xảy ra là
A.
1,2,3,6.
B.
2,3,6.
C.
1,3,4,6.
D.
1,2,4,6
C©u 189
Cho các chất CH
3
COONH
4
, Na
2
CO
3
, Ba(OH)
2

B.
6
C.
7
D.
8
C©u 190:
Thực hiện các phản ứng sau .(1) Đốt dây sắt trong khí clo
(2) đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có không khí)
(3) Cho Fe(OH)
2
vào dung dịch HNO
3
(4) Cho Fe vào dung dịch H
2
SO
4
loãng dư
(5) Cho Fe vào dung dịch AgNO
3
dư (6) Cho Fe vào dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (III)?
A.
5
B.

4
D.
3
C©u
193 :
Cho phản ứng oxi hóa khử sau:
K
2
Cr
2
O
7
+ HCl KCl + CrCl
3
+ Cl
2
+ H
2
O.
Số phân tử HCl bị oxi hóa là
A.
6
B.
3
C.
14
D.
8
http://toanlihoasinh.blogspot.com/
http://toanlihoasinh.blogspot.com/

2
-OH.
B.
CH
2
=CH-CH
2
-OH, CH
3
-CO-CH
3
, CH
3
-CH
2
-CHO.
C.
CH
3
-CH
2
-CHO, CH
3
-CO-CH
3
, CH
2
=CH-CH
2
-OH.

, NaHCO
3
, Ni(OH)
2
số
chất lưỡng tính là
A.
6
B.
5
C.
4
D.
7
C©u197 :
Cho dung dịch Ba(HCO
3
)
2
lần lượt vào các dung dịch: CaCl
2
, Ca(NO
3
)
2
, NaOH, Na
2
CO
3
, KHSO

CaO >CaCl
2
>Ca(NO
3
)
2
>CaCO
3
Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A.
HCl, HNO
3
, Na
2
CO
3
.
B.
HCl, AgNO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
C.
Cl
2
, HNO

(dd)
+ H
2
SO
4
(dd)
,
4)KCl
(dd)
+ NaNO
3
(dd)
,
5) CuCl
2
(dd)
+ AgNO
3
(dd)
,
6) NH
4
Cl
(dd)
+ NaOH
(dd)
,
7) CuCl
2
(dd)

C©u 200
Cho các polime: Thủy tinh hữu cơ, nilon-6,6, PVC, Cao su buna, nilon-6, tơ lapsan, PE, tơ visco, tơ
capron số polime trùng hợp là
A.
6
B.
4
C.
7
D.
5
C©u 201
Cho sơ đồ phản ứng :
CrO
3
 
 NaOH
X
 

42
SOH
Y
 
 HCl
Z

X.
X, Y, Z là các hợp chất chứa crom. X, Y, Z lần lượt là
A.

, Na
2
Cr
2
O
7
, Cl
2
.
D.
Na
2
Cr
2
O
7
, Na
2
CrO
4
, CrCl
3
.
C©u 202
Đốt cháy x mol CuFeS
2
sau phản ứng thu đươc sản phẩm gồm Fe
2
O
3

H
5
OH.
A.
5
B.
6
C.
7
D.
8
C©u 204
Cách bảo quản thực phẩm (cá, thịt…) bằng cách nào sau đây được coi là an toàn?
A.
Dùng fomon, nước đá
B.
Dùng nước đá khô, fomon
C.
Dùng nước đá và nước đá khô
D.
Dùng phân đạm, nước đá
C©u 205
Một trong những hướng con người đã nghiên cứu để tạo ra nguồn năng lượng nhân tạo to lớn sử
dụng cho mục địch hòa bình đó là
A.
Năng lượng mặt trời
B.
Năng lượng hạt nhân
http://toanlihoasinh.blogspot.com/
http://toanlihoasinh.blogspot.com/

Dung dịch mất màu da cam dần dần và có kết tủa màu vàng
C.
Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam và có kết tủa màu vàng
D.
Dung dịch màu da cam chuyển sang không màu không có kết tủa
C©u 208
Trong tự nhiên nguyên tử đồng có 2 đồng vị
63
Cu và
65
Cu trong đó
63
Cu chiếm 73% số nguyên tử. %
khối lượng
63
Cu trong CuCl
2
(Coi Cl=35,5) là
A.
34,18%
B.
35,27%
C.
34,73%
D.
34,48%
C©u 209
Cho một số tính chất sau:
(1) là chất rắn không màu, tan tốt trong nước, tạo dung dịch có vị ngọt.
(2) bị oxi hóa bởi dung dịch brom hoặc AgNO

C©u 210
Nhiệt phân các chất: KMnO
4
, KClO
3
(MnO
2
xúc tác), KNO
3
, H
2
O
2
(MnO
2
xúc tác) để điều chế oxi.
Nếu lấy số mol các chất bằng nhau thì chất nào tạo ra lượng oxi lớn nhất
A.
KClO
3
B.
H
2
O
2
C.
KNO
3
D.
KMnO

2
O
3
và Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung
dịch
A.
NaOH dư
B.
HCl dư
C.
NH
3

D.
AgNO
3

C©u 214
Cho 4 dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) NH
2
[CH
2
]
6
NH
2
, (2) CH
3
CH
2

C.
6
D.
4
C©u 216
Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế clo bằng cách
A.
Cho KMnO
4
tác dụng với HCl đặc
B.
Cho flo tác dụng với dung dịch NaCl
C. Điện phân nóng chảy NaCl D.
Điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng
ngăn
C©u 217
Tơ lapsan có thành phần chính là sản phẩm của phản ứng:
A.
Trùng hợp acrilonitrin
B.
Đồng trùng hợp etilenglicol và axit terephtalic
http://toanlihoasinh.blogspot.com/
http://toanlihoasinh.blogspot.com/
C.
Trùng ngưng hexametylenđiamin và axit
ađipic
D. Trùng ngưng etylenglicol và axit terephtalic
C©u 218
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung NH

vào dung dịch H
2
SO
4
(dư), đun nóng.
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là:
A.
6
B.
5
C.
4
D.
2
C©u 219
Có các phát biểu sau:
(1) Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tan vô hạn trong nước
(2) Các kim loại kiềm có thể đẩy các kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối.
(3) Na
+
, Mg
2+
, Al
3+
có cùng cấu hình electron và đều có tính oxi hoá yếu.
(4) K, Rb, Cs có thể tự bốc cháy khi tiếp xúc với nước
(5) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl
3
, sau phản ứng thu được dung dịch trong suốt.
(6) Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca

C.
(1), (2), (5)
D.
(2), (4), (6), (3)
C©u 231
Cho X là hợp chất thơm; a mol X tác dụng vừa hết với a lít NaOH 2M. Mặt khác nếu cho a mol X
tác dụng với Na thu đươc 11,2a lít H
2
(đktc). Công thức cấu tạo của X là
A. HO-C
6
H
4
-COOH B.
HO-C
6
H
4
-
COOCH
3
C.
HO-CH
2
-
C
6
H
3
(COOH)

3,4,6,7,8.
C.
2,3,4,8,9
D.
3,4,6,8,9
C©u 234
Cho các chất và ion: Cl
-
, Fe
2+
, Ag, SO
2
, NO
2
, KMnO
4
, HCl, HSO
4
-
, Cl
2
, NH
3
, Al
2
O
3
, Mn
2+
số chất

(có cùng số mol) vào nước dư thu được dung dịch X và chất
kết tủa Y. Chất tan trong dung dịch X là:
A.
NaOH và Na[Al(OH)
4
].
B.
NaAl(OH)
4
.
C.
Ba[Al(OH)
4
]
2
và Ba(OH)
2
.
D.
NaOH và Ba(OH)
2
.
http://toanlihoasinh.blogspot.com/
http://toanlihoasinh.blogspot.com/
C©u 237
Dãy chất nào sau đây vừa làm mất màu nước brom vừa tác dụng được với dung dịch AgNO
3
trong
NH
3

2
+ HCl; (II) clorua vôi + HCl, (III) H
2
SO
4
+ Ba(HCO
3
)
2
(IV)
Fe(NO
3
)
2
+ HCl; (V) Fe
3
O
4
+ HCl những cặp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
A.
(II); (III); (V); (IV)
B.
(I); (II); (IV)
C.
(I); (II)
D.
(I); (II); (V)
C©u 239
H
2

S, NH
3
C©u 240
Dãy gồm những chất không phân cực là
A.
NH
3
, HCl, NH
4
NO
3
B.
Na
2
O, CO
2
, Br
2
, HCl
C.
N
2
, Cl
2
, C
6
H
6
, CO
2

O có thể tan hết trong nước
C©u 242
Điều khẳng địng nào sau đây không đúng
A.
Cho NH
3
dư và AlCl
3
không thấy kết tủa tạo thành
B.
Al không tan trong H
2
SO
4
đặc nguội và HNO
3
đặc nguội
C.
Cho HCl từ từ đến dự vào dung dịch Na[Al(OH)
4
] không thu được kết tủa
D.
Thổi CO
2
dư vào Na[Al(OH)
4
] thu được kết tủa Al(OH)
3
C©u 243
Điều nào sau đây không đúng?

A.
5
B.
2
C.
3
D.
4
C©u 245
Cho các tính chất sau:
1. Polisacarit 2. Khối tinh thể không màu
3. khi thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ 4. Tham gia phản ứng tráng gương.
5. Phản ứng với Cu(OH)
2
.
Những tính chất đúng của Sacarozo là
A.
1,2,3,4
B.
2,3,5
C.
3,4, 5.
D.
1,2,3,5
C©u 246
Cho quỳ tím vào lần lượt các dung dịch: CH
3
COOK, FeCl
3
, NH

CO
3
.
B.
Kim cương có cấu tạo mạng tinh thể
C.
Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion photphat (PO
4
3-
) và ion amoni (NH

4
).
D.
Kim loại kiềm và kiềm thổ đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối
C©u 248
Cho các phản ứng:
Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4
→ Khí X FeS + HCl → Khí Y
http://toanlihoasinh.blogspot.com/
http://toanlihoasinh.blogspot.com/
NaNO
2 bão hòa

2
, AgNO
3
, Fe(NO
3
)
2
thì chất rắn thu được sau phản
ứng gồm:
A.
CuO, Fe
2
O
3
, Ag
B.
CuO, Fe
2
O
3
, Ag
2
O
C.
CuO, FeO, Ag
D.
NH
4
NO
2

D
6 B 36 C 66 D 96 B 126 B 156 A 186 D
216
A
246
A
7 C 37 A 67 A 97 A 127 A 157 A 187 A
217
D
247
B
8 D 38 C 68 D 98 B 128 D 158 B 188 A
218
B
248
A
9 C 39 C 69 B 99 B 129 D 159 A 189 B
219
A
249
A
10 B 40 D 70 A
100
A 130 D 160 A 190 C
220
40*
o
11 C 41 C 71 C
101
A 131 C 161 D 191 C

C 138 D 168 B 198 B
228
19 C 49 A 79 D
109
0 139 D 169 A 199 B
229
20 C 50 D 80 D
110
B 140 B 170 A 200 D
230
A
21 B 51 A 81 A
111
D 141 0 171 D 201 A
231
B
22 A 52 B 82 D
112
C 142 D 172 D 202 D
232
D
23 A 53 A 83 A
113
B 143 D 173 D 203 B
233
D
24 54 D 84 D
114
B 144 C 174 A 204 C
234

D 150 A 180 C 210 A
240
C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status