Tuyển tập 200 câu hỏi lý hay và khó có lời giải chi tiết - Tập 1 - Pdf 27

Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE

TUYN TP 200 BÀI VT LÝ HAY VÀ KHÓ TP 1 GSTT GROUP

Câu 1: Cho mn xoay chin tr R =
n tr thu t c n có
n áp gin mch có biu thc
u
AB
= 120

i ta thy rng khi C = C
m
n áp
hiu dng git cc tiu là U
1min
. Giá tr U
1min

là:
A. 40

 V B. 40 V C. 60

 V D. 60 V
Tr li : B







 





 






  




Câu 2: Trong mng có T=0,12s. Ti thm 

giá tr  dòn là
0
1
Q3
q=
2
, 


 






 







 










. Góc quay: 




  


 


  





 









 


 
















 











 












 



 








 

















  














  

u=3cos(40πt - )cm
6
. Vn tc truyn sóng 60cm/s. Tìm s ng vi biên
 n O
1
O
2
?
A. 16 B. 8 C. 9 D. 18
Tr li : A
Gi s  ng ca phn t M là 3 cm, ta s i M là:





 


 






   











 









 





Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE
   





  






  
Câu 6: Chn mch RLC ghép ni tip, cun cm thu t ci: R = 120,
4
10
CF
0,9



,
n mch u = U
o
cos100u chnh L = L
1
thì U
Lmax
= 250V. Tìm giá tr c
L
U 175 2
(V)?
A.
3,09
LH







 













  












 











 








 













 














Câu 7: n mch AB theo th t gn mch AM, MN và NB mc ni tin mch AM cha
n tr thun mch MN cha t n mch NB cha cun dây không thun ct
n áp xoay chiu 




2 2 2 2
x 2 x 2
PF OF OP 50 2 130 x 70(V)
22
   
       
   
   
   
uR
uC
ur
uL
uAB
uAN
uMB
O
P
Q
E
F
Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE
Vy

Câu 8: Trong giao thoa Y-âng có a = 0,8mm, D = 1,2m. Ching thi hai bc x c 

= 0,75µm
và 






 







 







 


 










  



  

Chú ý:
Vi và mi liên h gia chúng, ta có th th  loi
tr y có th rút ngn thi gian làm bài.

Câu 9: Mt con lm mt qu cu khn tích q = 10
-7
c treo bng
mt sn, khng khôn chiu có E
= 2.10
6
V/m ( 



u qu ng yên  v trí cân bt ngi
ching sn gi  ln ca E, ly g = 10m/s
2
. Chu k  dao
ng ca qu cu là:
A. 1,878s;14,4cm B. 1,887s; 7,2cm C. 1,883s; 7,2cm D. 1,881s;14,4cm





















 












Ni hai cc ca mn xoay chiu mn mch AB gn tr
thun mc ni tip vi mt cun dây thun cm. B n tr cu vi tc
  n hiu dn mch là 1(A). Khi roto quay vi t 3n
 n hiu dn mch là
3(A)
. Nu vi t
2n vòng/phút thì cm kháng cn mch là:
2 2 2
OP PE OE
cos 0,923
2OP.PE

  
Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE
A.
R / 3
B.
2R 3
C.
R3
D.
2R / 3 Tr li : D
Khi roto quay vi t n (vòng/phút) thì
Khi roto quay vi t 3n (vòng/phút) thì





 


C.
22
2
12
0
22
12
n.n
n=
n+n
D.
22
2
12
0
22
12
n.n
n =2
n+n Tr li: A
Gii theo phong cách t lun nhé:



   













 









 






 


















 









R 9Z
R 9Z
1
3 R 3Z
RZ
3
3 R Z


     


L1 L
2R
Z 2Z
3

Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE
A.


 B.




 C.




















thay vào (2) ta có:

Câu 13: Trong thí nghim Y-âng v giao thoa ánh sáng, Ngung thi 2 bc x c
1
λ =0,64μm
) và
2
λ =0,48μm
(lam). Trên màn hn gia 3 vân sáng liên
tip cùng màu vi vân trung tâm có s  và vân lam là:
A. , 6 vân lam. B. , 4 vân lam. C. , 9 vân lam. D. 9
, 7 vân lam
Tr li : án A

MB
ng thi 

lch pha


so vi u
AN
. Bit công sut tiêu th ca mch khi
u ni tu cun dây thì công sut tiêu th ca mch là:
A. 810W B. 240W C. 540W D.
180W

Tr li: C
AA
A2
x = ;v =40 (m/s)
2
BB
x =0,1 (m);v =30 (m/s)

22
2
A 40 40 2
(1) = A=
2 ωω

2
2
2300 2300 2π 0,2π














T  c gi sau:





















  


























A.



 


 


 







Tr li :  A
v
4(cm)
f
  
2 2 2 2
MA x MB MA AB x 17     
1(cm)
4


NA 1,5(cm);NB 15,5(cm) NB NA 14(cm)    


Công sut hao phí là:
2
hp
2
hp
2
1hp 1 1
P I .R
P
I .R I
P I .R I
aa
a

    

 công su nhc không 
1

'
1 1 1 1 1 1
1
U'.I IR. a IR. a IR IR(a n)
U'.I U '.I U ' U U I .R
I n n
a n a

          






 








  

)



 





 


 











 





 





 




 





 

  




 




 

 



    


   



























































Câu 19: Mt con lt trên mt phng nm ngang gm lò xo nh cng
k = 50N / m
, mu c
u kia gn vi vt nh khng
1
m =100g
u gi vt
1
m
ti v trí lò xo b t

=-μmgA v = 0,9
22

.Ti
2
chuyn
ng chm du vi gia tc
2
a=μg = 0,5m / s
.
  

Câu 20:  
 






A.2/15s B.1/30s C.1/15s D.1/10s

Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE
Tr li : C
 giãn lò xo ti VTCB:
0
mg
Δl = = 4cm
k

0
0
x > 0
2π 5π 1
x Δl + x < 0 Δφ = π + = Þ Δt = s
x < -Δl = -4cm
3 3 3

  



Câu 21: Mn xoay chiu mn tr . Ni hai cc ca máy
phát vi mn mch gm cun cm thun mc ni tip vn tr thun. Khi rôto ca máy quay
u vi t n trong mch  hiu dng 3 A và h s công sut ca
n mch bng 0,5 . Nu vi t  hiu dng cn
trong mch bng
A.
2 2 A.
B.
3A.
C.
2 A.
D.
3 3A.Tr li : B
 bài ta có:
L1 L2

cos 0,5 tan 3 3 R 3
R
        

c
12
U 6 3(V) U 2 3(V)  

2
2
22
L2
U
I 3(A)
RZ
  


Chú ý:
Khi tn s i thì không ch ci mà hin th 
i.
Câu 22: 
 


A.  B.  C.  D. 

 : áp án D
Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE

.I
2





















 




 




Câu 23: Trên mc có hai ngun kt hp S
1
, S
2
cách nhau 6


 (mm). Bit t truyn sóng trên m i trong
quá trình truym gn nhc pha vi các ngun nng trung trc ca S
1
S
2
cách S
1
S
2

mn:
A. 2 cm B. 18 cm C. 6 cm D. 3

 cm

Tr li : D

Gm gn nht nng trung trc ca S
1
S
2

phi qun mt máy bi t n áp nói trên tn áp hiu dng bng 12V  u
cun th c h. Sau khi qun máy mt thi gian, hc sinh này quên mt s vòng dây ca các
cu tc máy biu hi cup ca máy vi
n áp ca phòng th n tr rt l n áp  cun th c h.
u kt qu c là 8,4V. Sau khi qun thêm 55 vòng dây vào cun th cp thì kt qu c
là 15V. B qua mi hao phí  máy bi tc máy biu hc sinh này
cn phi tip tc gim bao nhiêu vòng dây ca cun th cp?
A. 15 vòng B. 40 vòng C. 20 vòng D. 25 vòng

: D

















v
4(cm)
f

n
1






























 













Câu 25: Ni hai cc ca mn xoay chiu mt pha có 5 cp cc t n mch
AB gn tr thun R=100, cun cm thu t cm L= và t n dung C=
. T rôto ca máy có th c. Khi t rôto ca máy là n ho
n hiu dng trong mch có cùng giá tr I. Giá tr ca n bng
A. 10 vòng/s B. 15 vòng/s C. 20 vòng/s D. 5 vòng/s

: D














 

 












 

 

























 

































 






 











































Câu 26: Mt con lc i chu k T = 2 (s), vt có khi
 dài ci và vt có gia tc  1 m/s
2
thì mt vt có khng m
0
(m

= 2m
0
)
chuyng vi t 22,5cm/s dc theo trc cn va chi xuyên tâm vi vt m, có
41
H

-4
10
F

Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE
ng làm lò xo nén lng mà vt m















 










 







  




























B




























 

Câu 28: n mch xoay chiu theo th t gm R, L, C mc ni tic. Bit rng khi thay
n áp hiu dng 

i. Ta có kt lun
A.



B.

 C.



D.


 D
Ta có:
2
s
9
4
s
9
2
s

CC
22
L
Z -2Z Z
= 0 Z = 2Z
R + Z


Câu 29: Hai bc x  và màu tím khi truyc sóng lt là




 Khi cho hai bc x này cùng truyn trong mng có chit sui
vi tng bc x lt là 

 và 

 thì t s ng ca 2 photon và t s c sóng
ca 2 bc x là










































i,
λ
c sóng trong chân không
Vy:
12
21
ελ
10
==
ε λ 19

Câu 30: Mn AB gm R, L, C ni tip, u
AB
= U
2
 có R thay dc và
2
1
ω
LC

. H s
công sut ca mng
2
2
, n
A. tng tr ca mch gim. B. công sut toàn m
C. h s công sut ca mch gim. D. hin th hiu dn tr 

Tr li : D



 







 















 







 






m suy ra B sai








 






  












Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE
Câu 31: n áp u = 

n mch RLC ni tip, vi L > CR
2
. Gi nguyên giá tr


u chnh tn s 

n áp hiu du t t ci. Giá tr 

bng






 


C max
:

Chú ý: Khi C thng thc trên thì
Câu 32: n mch R, L, C ni tin áp gin mch u = 220


n cm thu n dung C và tn s u chnh C =
C
X
u chnh tn s, khi f = f
X
n áp hiu dng gia hai bn t t ci; giá tr ln nht
này gp 5/3 ln áp hiu dng gin mch. Giá tr C
X
, và tn s f
X
bng
A.
-5
4.10
(F); 50 2 (Hz)
π
B.
-5
4.10
(F); 50 (Hz)
π

C.












 










 


















 




Câu 33: 

 bn phá ht nhân 


ng yên. Bit

,


, 

,  




  




     


2
L
CL
2 2 2 2 2
C L L
2Z
b 1 R L
x Z Z C
2a Z 2(R Z ) Z R L
        
  
22
L
C max
U R Z
U
R


Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE

 

 








 


 
















m; v = 6,5.10
7
m/s; 149,8g
C. 1,04.10
-10
m; v = 10
7
m/s; m = 0,150kg D. 1,04.10
-10
m; v = 6,5.10
7
m/s; 148,3g

Tr li : D
Vn tc electron tc tính bng công thc:
















2
< C
1
, ca khung th ba là b t n
gm C
1
, C
2
ghép ni tip, ca khung th  t n gm C
1
, C
2
ghép song song. Tn s ng riêng
ca khung th ba là f
3
=5MHz, ca khung th 
4
= 2,4MHz. Hi khung th nht và th hai có th bt
c sóng lt là 
1
và 
2
bng bao nhiêu? Cho c = 3.10
8
m/s.
A. 
1
= 75m; 
2
= 100m. B. 





 





















 


Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3

















Câu 36: Khi hin th th c ca ng dây tn là 200KV thì t l hao phí do ti
n t l hao phí ch còn 2,5% thì hin th cun th cp phi
A.  B C. Gim bt 400KV D. Gim bt 200KV
Tr li: B
Công sut hao phí

2222
2
2
cos.
.

100
5,2
cos.
.
12
22
2
2
kVUU
U
RP
P
P



Vy ph
Câu 37: Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình li độ dài: s = 2cos7t (cm) (t đo bằng giây),
tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 (m/s
2
). Tỷ số giữa lực căng dây và trọng lực tác dụng lên quả cầu ở
VTCB là
A. 1,05
B. 0,95
C. 1,08
D. 1,01
 
2
01
3 2 0 1 1 01

. Do có lực ma sát nên vật dao động tắt dần, sau khi thực hiện được
10 dao động vật dừng lại. Hệ số ma sát giữa vật và sàn là
A. 0,04. B. 0,15. C. 0,10. D. 0,05 .
HD: Tần số góc
srad
m
k
/20


Biên độ dao động A
2
= x
2
+
2
2
v

=5cm
Số chu kì thực hiện được
A
A
N


với
05,0
4
4

P P P


. Hai hạt

có cùng động năng nên độ lớn động lượng
lượng của chúng bằng nhau ( Vẽ hình ).
2 2 2 0 2
2 . cos150 (2 3)
p
P P P P P P
    
    


22
2
2
; (2 3)4 1,07 2
22
p dp p
dp d dp d d dp
p d p
P W P m
P
W W W W W W
m m W P m


  

MB
2100

AM
u
lệch pha
MB
u

12/5

. Xác định r.
A.
100

B.
3/100

C.
2100

D.
3100

HD: + Vẽ giản đồ véc tơ
+ Tính dung kháng:

R
C
Z


+ Từ giản đồ tính đợc:












V
U
UU
VUU
VUU
MB
CR
AMr
AML
100
2
310030cos
10030sin

, Cng dũng in
hiu dng trong mch l I= 1A,
MB
u
lch pha nhau /3
AM
u
,
MB
u
lch pha nhau /6
AB
u
,
ABAN
uu va

lch pha nhau /2. Tỡm in tr ca cun dõy
A.

40r

B.

240r

C.

340r


R
380

+ Xét tam giác vuông MBG:






340
34060cos.38060cos.
00
I
U
r
VMBU
r
r
.

Cõu 42. Mt vt dao ng iu ho vi phng trỡnh x = 8cos(2t-
6

) cm. Thi
im th 2010 vt qua v trớ cú vn tc
v = - 8 cm/s l:

cm
v
Ax 









+ Vì v < 0 nên vật qua M
1
và M
2
+ Qua lần thứ 2010 thì phải quay 1004 vòng rồi đi từ M
0
đến M
2
.
+ Góc quét  = 1004.2 +   t = 1004,5 s
. Câu 43. Chiếu một chùm tia sáng trắng song song có bề rộng 5cm từ không khí đến mặt khối thủy tinh
nằm ngang dưới góc tới 60
0
. Cho chiết suất của thủy tinh đối với tia tím và tia đỏ ần lượt là
3

2
. Tỉ

đ
n
r
đ
 38
0

+ Gọi h
t
và h
đ
là bề rộng của chùm tia khúc xạ tím và đỏ trong thủy tinh.
+ Xét các tam giác vuông I
1
I
2
T và I
1
I
2
Đ;
+ Góc I
1
I
2
T bằng r
t


h

cos
0
0

đ
t
đ
t
r
r
h
h
.
Câu 44. Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp. Điện áp ở hai đầu đoạn mạch là . Chỉ có
thay đổi được. Điều chỉnh thấy khi giá trị của nó là hoặc ( < ) thì cường độ dòng điện
hiệu dụng đều nhỏ hơn cường độ dòng điện hiệu dụng cực đại n lần (n > 1). Biểu thức tính R là
A. R = B. R = C. R =

D. R =

Hướng dẫn:
+ Gọi I
1
và I
2
là cường độ dòng điện hiệu dụng ứng với ω
1
và ω
2
.



















+ Mặt khác:
 
 
2
1
1
1
2
1
1
22
2










0
u U cos t


1

2

2

1

12
2
L( )
n1
  

12
2
L( )

2
21



n
L
R


Câu 45. Chiếu bức xạ điện từ vào một tấm vônfram, biết rằng các êlêctrôn quang điện không bị lệch khi
bay vào một vùng không gian có điện trường đều và một từ trường đều hướng vuông góc với nhau.
Cường độ điện trường bằng E=10 (kV/m), cảm ứng từ có độ lớn B=10 (mT) và công thoát êlêctrôn ra
khỏi bề mặt vônfram là A=7,2.10
-19
J.Bước sóng của bức xạ trên la
A. 0,17 μm B. 0,20 μm C. 0,22 μm D. 0,12 μm
Hướng dẫn:
+ Khi êlêctrôn bứt ra khỏi bề mặt kim loại với vận tốc ban đầu cực đại và không bị lệch tức là lực điện và
lực từ tác dụng lên êlêctrôn triệt tiêu lẫn nhau:
.0
tđtđ
FFFF





+ Khi đó, các vectơ cảm ứng từ
B

A
c
h


+ Từ đó xác định được bước sóng của bức xạ vào tấm vônfram:

.17,0)(10.7,1
2
2
7
22
2
mm
mEAB
hcB






Câu 46. Một sóng âm có tần số f=100Hz truyền hai lần từ điểm A đến điểm B. Lần thứ nhất vận tốc
truyền sóng là v
1
=330m/s, lần thứ hai do nhiệt độ tăng lên nên vận tốc truyền sóng là v
2
=340m/s. Biết
rằng trong hai lần thì số bước sóng giữa hai điểm vẫn là số nguyên nhưng hơn kém nhau một bước sóng.
Khoảng cách AB là

n



+ Vậy:
).(2,112
)(
12
211
1
m
vvf
vv
f
v
nAB 



Câu 47. Cho cơ hệ như hình bên. Biết M = 1,8kg, lò xo nhẹ độ cứng k = 100N/m. Một vật
khối lượng m = 200g chuyển động với tốc độ v
0
= 5m/s đến va vào M (ban đầu đứng
yên) theo trục của lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa M và mặt phẳng ngang là μ = 0,2. Coi va
chạm hoàn toàn đàn hồi xuyên tâm. Tốc độ cực đại của M sau khi lò xo bị nén cực đại là
A. 1 m/s B. 0,8862 m/s
C. 0.4994 m/s D. 0, 4212 m/s
Hướng dẫn:
f
v


(2)
+ Từ (1), (2) có: v
2
=
0
2mv
1
mM


m/s
+ ĐL bảo toàn năng lượng:
 
)(103,0
22
maxmax
2
max
2
2
mllMg
lk
Mv





+ Tốc độ của M đạt cực đại tại vị trí có:



Câu 48. Con lắc lò xo gồm vật nặng M = 300g, lò xo có độ cứng k = 200N/m lồng vào một trục thẳng
đứng như hình bên. Khi M đang ở vị trí cân bằng, thả vật m = 200g từ độ cao h = 3,75cm so với M. Lấy g =
10m/s
2
. Bỏ qua ma sát. Va chạm là mềm.Sau va chạm cả hai vật cùng dao động điều hòa.Chọn trục tọa độ
thẳng đứng hướng lên, gốc tọa độ là vị trí cân bằng của M trước khi va chạm, gốc thời gian là lúc va
chạm. Phương trình dao động của hai vật là
A.
)(1)3/2cos(2 cmtx 

B.
)(1)3/2cos(2 cmtx 


C.
)()3/2cos(2 cmtx



D.

)()3/2cos(2 cmtx



+ Chọn mốc thế năng tại O (Vị trí cân bằng của M trước va chạm)
+ Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng cho m ta có :
smghvmvmgh /866,02






+ Khi t = 0
Vv
x


0
0
0


64,34sin
01cos




A
A

+ Giải hệ phương trình trên ta được :A = 2cm ;
3/



+ Phương trình dao động là :

h
Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3
GSTT GROUP – SHARING THE VALUE
HD: Khi năng lượng điện bằng năng lượng từ:










2
0d
222
0td
22
.
4
1
W.
2
1
.
2
1
.6.
2

0
2
0
2
0
2
0d
2'
0
'
0

U
U
UCUCUCUCU

Câu 50. Hai con lắc đơn giống hệt nhau, sợi dây mảnh dài bằng kim loại, vật nặng có khối lượng riêng D.
Con lắc thứ nhất dao động nhỏ trong bình chân không thì chu kì dao động là T
0
, con lắc thứ hai dao động
trong bình chứa một chất khí có khối lượng riêng rất nhỏ

=

D. Hai con lắc đơn bắt đầu dao động cùng
một thời điểm t = 0, đến thời điểm t
0
thì con lắc thứ nhất thực hiện được hơn con lắc thứ hai đúng 1 dao
động. Chọn phương án đúng.
A.

0


+ Trong không khí con lắc chịu thêm lực đẩy Ác -si-mét:
D
g
g
l
T



 2

)1(
2
11
2
1
111
00
0
TTTDT
T





+ Mặt khác:





+ Từ (1) và (2)
00
00
2
2
1
Tt
Tt




A
103
D
153
B
4
A
54
C
104
C
154
C
5
A
55
C
105
C
155
B
6
A
56
A
106
D
156
D
7

B
11
B
61
C
111
D
161
A
12
A
62
A
112
B
162
A
13
B
63
A
113
C
163
A
14
C
64
A
114

A
118
D
168
B
19
C
69
D
119
A
169
B
20
B
70
C
120
C
170
A
21
C
71
C
121
C
171
C
22

A
26
A
76
D
126
D
176
B
27
B
77
C
127
D
177
C
28
C
78
D
128
B
178
B
29
A
79
C
129

B
133
A
183
D
34
B
84
D
134
B
184
C
35
C
85
D
135
A
185
A

36
A
86
D
136
B
186
D

190
B
41
D
91
C
141

191
B
42
B
92
D
142

192
A
43
C
93
B
143

193
B
44
D
94
B

98
D
148
A
198
D
49
A
99
C
149
D
199
B
50
C
100
D
150
C
200
A
201
C
206
B
211
D
216
C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status