32 Bài tập Dòng điện xoay chiều hay và khó (có lời giải chi tiết) - Pdf 28

36 BÀI TẬP HAY VÀ KHÓ
Câu 1. Trong quá trình truyền tải điện năng từ máy phát điện đến nơi tiêu thụ, công suất nơi tiêu thụ (tải) luôn
được giữ không đổi. Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tải là U thì độ giảm thế trên đường dây bằng 0,1U Giả sử
hệ số công suất nơi tiêu thụ bằng 1. Để hao phí truyền tải giảm đi 100 lần so với trường hợp đầu thì phải nâng hiệu
điện thế hai đầu máy phát điện lên đến
A. 20,01U B. 10,01U C. 9,1U D. 100U
Hướng dẫn giải:
Gọi P là công suất nơi tiêu thụ; R là điện trở đường dây tải điện
Hiệu điện thế trước khi tải đi lúc đầu:
1 1
U U U 1,1U= + ∆ =

Công suất hao phí trên đường dây tải:
2
1 1
P RI∆ =
, với
1
1
U
I
R

=
;
2
2 2
P RI∆ =
, với
2
2

Cần phải nâng hiệu điện thế hai đầu máy phát điện lên đến
,
2 2
U U U 10,01U= + ∆ =
Câu 2. Công suất hao phí trên đường dây tải là 500W. Sau đó người ta mắc vào mạch tụ điện nên công suất hao
phí giảm đến cực tiểu 245W. Hệ số công suất lúc đầu gần giá trị nào sau đây nhất
A. 0,65 B. 0,80 C. 0,75 D. 0,70
Hướng dẫn giải:
Công suất hao phí dược tính theo công thức: Lúc đầu: ∆P = P
2

2
2 2
R
P P
U cos
∆ =
ϕ
(1)
Lúc sau
, 2 , 2
min
2 2 , 2
R R
P P . P P .
U cos U
∆ = ⇒ ∆ =
ϕ
(2)
,

C. P
2
= P
1
D. P
2
= 2 P
1
.
Hướng dẫn giải:
Khi thay đổi R để P
1max
thì:
0 L C
R R Z Z= = −

2 2
1 max
0 L C
U U
P P
2R 2 Z Z
⇒ = = =

(1)
Khi: f = f
0
để công suất mạch cực đại khi RLC có cộng hưởng:
0 0
1

B.
119
3
C.
171
5
D.
219
4
Hướng dẫn giải:
Gọi công suất máy phát là P
0
(không đổi), công suất khu công nghiệp là P
Khi điện áp truyền đi là U:
( )
− ∆ = ⇒ − =
2
0
0 1 0
2
P .R
12P 12P
P P P 1
13 U 13
Khi điện áp truyền đi là 2U:
( )
− ∆ = ⇒ − =
2
0
0 2 0

= −∆ = − =
1 1
U 9U
U U U U
10 10
Ta có:
∆ ∆
= = ⇒ = = = ⇒ = ⇒ = = ⇔ ∆ = =

1 1 2 2 1
2 0 1 2 1 2 2
2 2 1 1
N U U I .R U
54 U 1 U
U ;P U.I 2U.I I 2I U
N U 1 60 U I .R 2 2 20
Khi điện áp truyền đi là 2U:
= − ∆ = − =
,
1 2
U 39U
U 2U U 2U
20 20
Ta có:
= = ⇒ = = = ⇒ =
, ,
,
1 1
2
,

π
Hướng dẫn giải:
Khi f = f
1
: Điều chỉnh C để U
C
cực đại thì
( )
2 2
2
2 2
L1
C1 C1 L1
L1 L1
r Z 100 L
Z Z Z 100 100 1
Z Z C
+
= = = =Þ Þ

Khi f = f
2
= 100Hz, I cực đại nghĩa là cộng hưởng:
( )
( )
2
2
1 1
LC 2
200

và U
min
lần lượt là
A.
3
10
F
4

π
và 120 V B.
3
10
F
3

π
và 264 V C.
3
10
F
4

π
và 264 V D.
3
10
F
3


1
R r Z Z
+ -
= = =
+
+ + -
-
+ + -
Rõ ràng U
MN
nhỏ nhất khi có cộng hưởng:
3
m
2
1 10
C F
L 4

= =
ω π

Khi đó:
Mn min
U
Z R r 110V;I 2A U Ir 120V
Z
= + = = = ⇒ = =

Câu 7. Đặt điện áp xoay chiều u = U
o

R
2 2 2
L C L C
2
U.R U
U
R (Z Z ) (Z Z )
1
R
= =
+ - -
+
Để U
R
không phụ thuộc R khi Z
L
= Z
C1
hay có cộng hưởng.
2 2
L
LR
2 2 2
L C C C L
2 2
L
U. R Z
U
U
R (Z Z ) Z 2Z Z

A. 1,5A B. 1,118A C. 1,632A D. 0,5A
Hướng dẫn giải:
Ta có:
( ) ( ) ( )
2
u 200cos 100 t V 100 1 cos 200 t 100 100cos 200 t= π = + π = + π 
 
Biểu thức trên cho thấy u là điện áp tổng hợp gồm điện áp không đổi U
1
= 100 V và điện áp xoay chiều
( )
2
u 100cos 200 t V= π
. Do đó:
1
1
2 2
1 2
2
2
2 2
L
U
I 1A
R
I I I 1,5A
U
I 0,5A
R Z


C.
5
6
D.
1
3
Hướng dẫn giải:
Công thức:
2
2
C C
Cmax L L
U 3
1
U 5
 
 
ω ω
+ = ⇒ =
 ÷
 ÷
ω ω
 
 

Từ
2
C
L R
L

R Z
2 CR
ϕ = =
+

Thế (1) vô (2)

⇒ ϕ =
AM
2
cos
7
Câu 10. Trong thí nghiệm young về giao thoa ánh sấng, ánh sáng trằng chiếu vào khe S có bước sóng từ 415nm
đến 760nm, M là một điểm trên màn giao thoa, ở đó có đúng 3 bức xạ cho vân sáng và một trong ba bức xa đó là
bức xạ màu vàng có bước sóng 580nm. Tại M là vân sáng bậc mấy của bức xạ màu vàng nói trên?
A. 5. B. 6. C. 3. D. 4.
Hướng dẫn giải:
Tại M có 3 bức xạ cho vân sáng nên
D ax
x k
a kD
= λ ⇒ λ =

Một trong 3 bức xạ là ánh sáng vàng
v
580nmλ =
nên
v v
v
ax ax ax

988,682,3 ≤≤ k
4; 5; 6
6
39,858,4 ≤≤ k
5; 6; 7; 8
Câu 11. Bắn hạt
α
có động năng 4 MeV vào hạt nhân
14
7
N đứng yên thì thu được một prôton và hạt nhân X. Giả sử
hai hạt sinh ra có cùng tốc độ, tính động năng và tốc độ của prôton. Cho: m
α
= 4,0015 u; m
X
= 16,9947 u; m
N
=
13,9992 u; m
p
= 1,0073 u; 1u = 931,5 MeV/c
2
.
A. 5,6.10
6
m/s B. 30,85.10
5
m/s C. 30,85.10
6
m/s D. 5,6.10

X X X X
K m v K
1,0073
16,9947K 1,0073K 0 2
K m v K 16,9947
= ⇔ = ⇔ − =
Giải hệ ta có
p
X
K 0,156MeV
K 2,633MeV
=


=

Tốc độ của proton là
p
2 6
p p p p
p
2K
1
K .m v v 5,47.10 m / s
2 m
= ⇒ = =
Câu 12. Bình thường một khối bán dẫn có 10
10
hạt tải điện. Chiếu tức thời vào khối bán dẫn đó một chùm ánh sáng
hồng ngoại λ=993,75nm có năng lượng E=1,5.10

λ
photon
Ban đầu có 10
10
hạt tải điện, sau đó số lượng hạt tải điện trong khối bán dẫn này là 3.10
10
. Số hạt tải điện
được tạo ra là 3.10
10
-10
10
=2.10
10
(bao gồm cả electron dẫn và lổ trống). Do đó số hạt photon gây ra hiện tượng
quang dẫn là 10
10
(Do electron hấp thụ một photon sẽ dẫn đến hình thành một electron dẫn và 1 lổ trống)
Tỉ số giữa số photon gây ra hiện tượng quang dẫn và số photon chiếu tới kim loại là
75
1
10.5,7
10
11
10
=
Câu 13. Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa khe Yâng. Học
sinh đó đo được khoảng cách hai khe a=1,20 ± 0,03 (mm); khoảng cách từ hai khe đến màn D =1,60 ±0,05 (m) và
độ rộng của 10 khoảng vân L = 8,00 ± 0,16 (mm). Sai số tương đối của phép đo là
A. 1,60% B. δ = 7,63% C. 0,96% D. 5,83%
Hướng dẫn giải:

2
π
. Ở thời điểm
điện áp hai đầu tụ là 150V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A. Giá trị cường độ dòng điện trong mạch là
A. 5A. B. 2,5A. C. 1A. D. 4A.
Hướng dẫn giải:
Cảm kháng
L
1
Z L .100 50
2
= ω= π = Ω
π
Do mạch chỉ có L nên u và i vuông pha nhau nên
2 2 2 2
0 0 0 0 L
i u 4 150
1 1
I U I I .Z
       
+ = ⇔ + =
 ÷  ÷  ÷  ÷
       
2 2
0
0 0
4 150
1 I 5A
I I .50
   

F 2m m g> +
D.
( )
1 2
F 2m m g< +
Hướng dẫn giải:
Độ biến dạng (nén) ở VTCB là
1
m g
l
k
∆ =
Khi tác dụng lực
F
r
thì lò xo biến dạng thêm đoạn
,
F
l
k
∆ =
Sau khi ngưng tác dụng lực, hệ dao động với biên độ
,
F
A l
k
= ∆ =
Lực tác dụng lên m
2
ở dưới gồm lực đàn hồi lò xo và trọng lực P

m gF
F P k. l l m g k m g F m g m g F m m g
k k
 
> ⇔ ∆ −∆ > ⇔ − > ⇔ − > ⇔ > +
 ÷
 
Câu 16. Dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng là dao động điều hòa, khi điện áp giữa hai đầu cuộn
cảm bằng 1,2mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8mA, Khi điện áp giữa hai đầu tụ bằng -0,9mV thì
cường độ dòng điện trong mạch bằng 2,4mA. Biết độ tự cảm của cuộn dây là L = 5μH. Chu kỳ biến thiên năng
lượng điện trường trong tụ bằng
A. 62,8μs. B. 20μs. C. 15,7μs. D. 31,4μs.
Hướng dẫn giải:
Khi u
1
= 1,2mV thì i
1
= 1,8mA:
2 2 2
1 1 0
1 1 1
cu Li LI
2 2 2
+ =
Khi u
2
= - 0,9mV thì i
2
= 2,4mA thì
2 2 2

T 6,28.10
3,14.10 s
2 2


= =
Câu 17. Thành phần đồng vị phóng xạ C14 có trong khí quyển có chu kỳ bán rã là 5568 năm. Mọi thực vật sống
trên Trái Đất hấp thụ các bon dưới dạng
2
CO
đều chứa một lượng cân bằng C14. Trong một ngôi mộ cổ người ta
tìm thấy một mamnhr xương nặng 18g với độ phóng xạ 112 phân rã/phút. Hỏi vật hữu cơ này chết cách đây bao
nhiêu lâu? Biết độ phóng xa từ C14 ở thực vật sống là 12 phân rã/g.phút.
A. 5378,58 năm. B. 5275,68 năm. C. 5168,28 năm. D. 5068,28 năm.
Hướng dẫn giải:
Nguyên tắc xác định tuổi cổ vật thì hai mẫu vật: cổ và mới (còn sống) phải cùng khối lượng
Độ phóng xạ ở thực vật sống là 12 phân rã/g.phút nên H
0
= 12.18 = 216 phân rã/g.phút
Độ phóng xạ ở mảnh xương cổ H = 112 phân rã/g.phút
Áp dụng công thức
t
t
5568T
0
H H 2 112 216.2 t 5275,86


= ⇔ = ⇒ =
năm

-12
m
Hướng dẫn giải:
Phương trình phản ứng:
226
88
Ra

222
86
Rn
+
4
2
He
+
hc
λ
Năng lượng phản ứng tỏa ra: ∆E = (m
Ra
- 88 m
e
- m
Rn
+ 86 m
e
- m
α
)c
2


K
Rn
=
Rn
Rn
m
K K
m
α
α
=
K
α



Rn
4
K .4,54 0,082MeV
222
= =


13
Rn
hc
E K K 0,2488MeV 0,398.10 J

α

Ban đầu đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ nên biên độ dao động
A l 5cm
= ∆ =
Khi đặt thêm vật m’ = m thì độ biến dạng lò xo khi ở vị trí cân bằng là
( )
,
,
m m g
(0,5 0,5).10
l 0,1m 10cm
k 100
+
+
∆ = = = =
Ta đặt nhẹ nhàng vật khối lượng m’= m thì sẽ làm vị trí cân bằng của vật thay đổi và dịch chuyển xuống dưới
đoạn
,
l l 10 5 5cm
∆ − ∆ = − =
Vậy li độ mới của vật lúc đó x = 5cm
Khi qua vị trí cân bằng vận tốc của vật m là
max
k 100
v A A .5 50 2cm / s
m 0,5
= ω = = =
Sau khi đặt m’ lên m thì áp dụng dịnh luật bảo toàn động lượng (coi va chạm mềm)
( )
, ,
max max

 
,
dao động 2 có phương trình
1
x 8cos 5 t cm
2
π
 
= π −
 ÷
 
, phương trình dao động tổng hợp
( )
x A cos 5 t cm= π + ϕ
, A
1

giá trị thay đổi được. Thay đổi A
1
đến giá trị sao cho biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất, tại thời điểm
dao động tổng hợp có li độ bằng 2cm hãy xác định độ lớn li độ của dao động 1?
A. 4cm B. 3cm C. 6cm D. 5cm
Hướng dẫn giải:
Vẽ giãn đồ véc tơ như hình vẽ. Ta có
6
π
β =

Theo đinh lý hàm số sin
A

π π
   
= ⇔ π − = ⇒ π − = ±
 ÷  ÷
   

3
cos 5 t cos 5 t sin 5 t
3 6 2 6 2
π π π π
     
π + = π − + = − π − =
 ÷  ÷  ÷
     
m
Do vậy:
1
x 4 3cos 5 t 6cm
3
π
 
= π + = ±
 ÷
 

A
1
A
2
β

1
.
Hướng dẫn giải:
Ta có R
1
= R
O
= 25r
0
; R
2
= R
M
= 9r
0
Electron CĐ tròn đều do tác dụng của lực Culông đóng vai trò là lực hướng tâm
2
2
ht
2
ke
F m R
R
= = ω
= mω
2
R
3
2 3
2

nơi có hai vạch màu đơn sắc khác nhau trùng nhau đến vân sáng trung tâm ở trên màn là
A. 1,026 mm. B. 1,359 mm. C. 2,34 mm. D. 3,24 mm.
Hướng dẫn giải:
Khoảng cách gần nhất từ nơi có hai vạch màu đơn sắc khác nhau trùng nhau ứng với λ
1
là bước sóng nhỏ
nhất của bức xạ trong ánh sáng trắng

λ
1
= 0,38µm
Vị trí trùng nhau của hai vạch màu đơn sắc khác λ
1
và λ
2
:
( ) ( )
1
1 2 1 2 2
k k
ki k 1 i k k 1 0,38
k 1 k 1
λ
= − ⇒ λ = − λ ⇒ λ = =
− −

Mặt khác:
2 min
k
0,38 m 0,75 m 0,38 0,38. 0,75 k 3 k 3
10
2
P
I
4 R
=
π
Với R = 10m. Cứ sau mỗi 1 m thì công suất giảm đi 3% tức là còn lại 97%.
Do vậy công suất âm ở khoảng cách 10 m là:
10 2
10
P 0,97 P 0,7374P 0,7374.4 R I 25W= = = π ≈
Câu 25. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của I-âng khoảng cách giữa hai khe a=2mm, kính ảnh đặt cách hai
khe D = 0,5m. Một người có mắt bình thường quan sát hệ vân giao thoa qua kính lúp có tiêu cự f = 5cm trong thái
không điều tiết thì thấy góc trông khoảng vân là 10’. Bước sóng λ của ánh sáng là:
A. 0,55μm B. 0,45μm C. 0,65μm D. 0,60μm
Hướng dẫn giải:
Để quan sát vật qua kính lúp ở trạng thái không điều tiết của người có mắt bình thường thì vật đặt ở tiêu diện
của kính. Khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát vân giao thoa
Khoảng vân i = fα = 5 .10’ = 0,0145 cm ≈ 0,15mm
Do đó
ai
D
λ =
=
5,0
10.15,0.2
6−

4
2
He
Theo phương trình phản ứng khi 1 hạt nhân Beri phân rã ta thu được 2 hạt nhân
4
2
He
Khi thu được 4,5N
A
hạt nhân
4
2
He
có N = 2,25N
A
hạt nhân
9
4
Be
bị phân rã.
Khối lượng Beri bị phân rã sau 2 chu kỳ bán rã là:
A
AN
m
N
∆ =
=
A
A
9.2,25N

= =
ω

Xét
X x 1 2cos 5 t cm
6
π
 
= − = π +
 ÷
 
Khi x = 2cm

X = 1 cm.
Khi
0
t 0: X 2cos 3cm
6
π
 
= = =
 ÷
 
theo chiều âm
Trong giây đầu tiên vật thực hiện được 2,5 chu kỳ . Trong mỗi chu kỳ vật qua li độ X = 1cm theo chiều
dương 1 lần.
Do đó trong giây đầu tiên kể từ lúc vật bắt đầu dao động vật đi qua vị trí có ly độ X = 1cm hay x = 2cm
theo chiều dương 2 lần
Câu 28. Hai điểm A, B nằm trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 5cm, coi biên độ sóng là không suy
giảm trong quá trình truyền. Biết tốc độ truyền sóng là 2 m/s tần số sóng là 10Hz. Tại thời điểm nào đó li độ dao

2
2
2
x
x a cos a cos = a sin sin 2
2 a
π
 
= β = − α α ⇒ α =
 ÷
 
Từ (1) và (2):
2 2
2 2
1 2
1 2 max
2 2
x x
1 a x x 4cm v 2 f.a 80 cm / s
a a
+ = ⇒ = + = ⇒ = π = π

Câu 29. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi, tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch
gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Khi f = f
0
thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện U
C
=
2


2
2 2 2 2
L L L C C L C
L
U U Z R Z Z Z 2Z Z R 2 R 2
C
= ⇒ = + − ⇒ = − = −
Từ (1) và (2):
( )
L0 C 0 0
1 1
Z Z L . 3
C LC
= ⇒ ω = ⇒ ωω =
ω

cosϕ =
( )
( )
2
2
L
L C
R R 1 R
cos 4
Z L
3 3
R Z Z
ω
ϕ = = = ⇒ =

1 0 0 0
f 75Hz : 2f 300f 75 0 f 16,86Hz= + − = ⇒ =

Câu 30. Tạo sóng ngang trên một sợi dây AB = 0,3m căng nằm ngang, với chu kì 0,02s, biên độ 2mm. Tốc độ
truyền sóng trên dây là v = 1,5 m/s. Sóng lan truyền từ đầu A cố định đến đầu B cố định rồi phản xạ về
A, chọn sóng tới tại B có dạng u
B
= Acos ωt. Phương trình dao động tổng hợp tại điểm M cách B một đoạn MB =
0,5 cm là
A.
u 2 3cos 100 t mm
2
π
 
= π +
 ÷
 
B.
( )
u 2cos 100 t mm= π
C.
( )
u 2 3cos 100 t mm= π
D.
u 2cos 100 t mm
2
π
 
= π +
 ÷

M tM pxM
2 d 2 .0,5
u u u 2a sin t sin 2asin sin t 2 3 cos 100 t mm
3 2
π π π
     
= + = − ω = − ω = π +
 ÷  ÷  ÷
λ
     
Câu 31. Một con lắc đơn gồm một dây kim loại nhẹ có đầu trên cố định, đầu dưới có treo quả cầu nhỏ bằng kim
loại. Chiều dài của dây treo là l = 1m. Kéo vật nặng ra khỏi vị trí cân bằng một góc 0,1rad rồi thả nhẹ để vật dao
động điều hoà. Con lắc dao động trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B vuông góc với mặt phẳng dao động
của con lắc, biết B = 0,5T, lấy g = 9,8 m/s
2
. Suất điện động hiệu dụng xuất hiện giữa hai đầu dây kim loại gần giá
trị nào sau đây nhất?
A. 0,11 V B. 1,56V C. 0,078V D. 0,055 V
Hướng dẫn giải:
Phương trình dao động của con lắc đơn: α = α
0
cosωt với ω =
l
g
Suất điện động cảm ứng xuất hiện giữa hai đầu dây treo: e = - Φ’(t)
Với từ thông do dây kim loại cắt trong quá trình dao động Φ = BS = B
2
2
l
α

C
; tanϕ =
L
C L
Z
tan tan 3 Z Z R 3 50 3
R 3
π
ϕ = = = ⇒ = = = Ω
Câu 33. Sau khoảng thời gian t
1
(kể từ lúc ban đầu) một lượng chất phóng xạ có số hạt nhân giảm đi e lần(với lne =
1). Sau khoảng thời gian t
2
= 0,5t
1
(kể từ lúc ban đầu) thì số hạt nhân còn lại bằng bao nhiêu phẩn trăm số hạt nhân
ban đầu?
A. 40% B. 60,65% C. 50% D. 70%
Hướng dẫn giải:
Ta có
1 1
t t
0
1 0 1 1 2
1
N
1 1
N N e e e t 1 t t
N 2

3
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại U
Lmax
. Giá trị
của U
Lmax
gần giá trị nào nhất sau đây:
A. 200
2
. B. 250V. C. 220V. D.200V.
Hướng dẫn giải:
U
C
= U
Cmax
khi
( )
2
1
1 L R
1
L C 2
ω = −
U
L
= U
Lmax
khi ω
2
=


 
ω
= − = − = = ⇒ =
 ÷
ω
 

Lmax
2 2
2UL
U
R 4LC R C
=

=
( )
2 2
2UL
R C 4L R C−
=
( ) ( )
2UL
2L 3 1 2L 3 1
4L
3 3
 
− −
 


dung của tụ điện có thể thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ sao cho điện áp hiệu dụng của tụ đạt giá trị cực
đại, khi đó điện áp tức thời cực đại trên R là 12a. Biết khi điện áp tức thời giữa hai đầu mạch là 16a thì điện áp tức
thời giữa hai đầu tụ là 7a. Chọn hệ thức đúng:
A. 4R = 3ωL B. 3R = 4ωL. C. R = 2ωL D. 2R = ωL.
Hướng dẫn giải:
U
C
= U
Cmax
khi Z
C
=
2 2
L
C
L
R Z
Z
Z
+
=
U
Rmax
=
0
R max
U
U R
Z
=

L
0 R max
L
R Z
U U
Z
+
=
=
2 2
L
L
R Z
12a.
Z
+
(1)
Góc lệch pha giữa u và i trong mạch:
L C
Z Z
tan
R

ϕ =
=
2 2
L
L
L
R Z

0 0RL
uu
1
U U
⇒ + =

0RL
0
U
U
=
RL
Z
Z
=
2 2
L
2 2
L
L
R Z
R Z
R
Z
+
+
=
L
Z
R

2
0
u
U
2
2
L
R
Z
= 1
( )
2 2 2 2 2 2
L RL 0 L
u Z u R U Z 2⇒ + =
Khi u = 16a thì u
C
= 7a

u
RL
= u - u
C
= 16a – 7a = 9a (3)
Thay (1) và (2) vào (3):
( )
2 2 2 2 2 2 2 2 2
L L L
256a Z 81a R 144a R Z 9R 16Z 3R 4 L+ = + ⇒ = ⇒ = ω
Câu 36. Một người bố trí một phòng nghe nhạc trong một căn phòng vuông người này bố trí 4 loa giống nhau coi
như nguồn điểm ở 4 góc tường,các bức vách được lắp xốp để chống phản xạ.Do một trong 4 loa phải nhường vị trí


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status