Đề thi thử THPT quốc gia năm 2015 môn hóa học trường THPT lương ngọc quyến, thái nguyên - Pdf 28

Trang 1/5 - Mã đề thi 304
SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT
LƯƠNG NGỌC QUYẾN
(Đề thi có 5 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:………………………………… Số báo danh: ………
Mã đề thi 304
ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
(Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31;
S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137).
Câu 1: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng ngậm nước (CaSO
4
. 2H
2
O) gọi là
A. thạch cao sống. B. đá vôi. C. thạch cao nung. D. thạch cao khan.
Câu 2: Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
A. C
n
H
2n+1
N (n

2). B. C
n
H
2n+3
N (n

+ Cr
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O.
Hệ số của KHSO
4
và K
2
SO
4
lần lượt là:
A. 8;1. B. 8; 8. C. 2;3 D. 1; 8.
Câu 4: Trong tự nhiên Cl có 2 đồng vị
35
Cl và
37
Cl, nguyên tử khối trung bình của Cl là 35,5. Thành phần
% vê khối lượng đồng vị
37
Cl trong FeCl
3
là:
A. 48,46% B. 17,08%. C. 16,40%. D. 65,54% .
Câu 5: Nhiệt phân hoàn toàn 34,56 gam hỗn hợp KNO
3

(4) Để loại bỏ khí Cl
2
trong phòng thí nghiệm dùng dung dịch NH
3
loãng.
(5) SO
2
là khí độc và khi tan trong nước mưa tạo thành axit gây ra sự ăn mòn kim loại và các vật liệu.
(6) Muốn pha loãng dung dịch H
2
SO
4
đặc, cần rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước.
(7) Để loại bỏ H
2
S ra khỏi hỗn hợp khí với H
2
bằng cách cho hỗn hợp lội qua dung dịch NaOH hoặc
Pb(NO
3
)
2
.
(8) Axit H
3
PO
4
là axit mạnh vì nguyên tố P ở trạng thái oxi hóa cao nhất (+5).
(9) Thuốc thử để phân biệt O
2

V V
Câu 9: Cho hỗn hợp gồm 0,01 mol FeO và 0,02 mol Fe
2
O
3
tác dụng với dung dịch chứa 0,14 mol HCl
thu được dung dịch X. Cho X vào dung dịch KMnO
4
và H
2
SO
4
loãng thu được khí B. Số mol khí B thu
được là:
A. 0,035 mol. B. 1,4 mol. C. 0,14 mol. D. 0,07 mol.
Trang 2/5 - Mã đề thi 304
Câu 10: Nhúng một thanh Al nặng 45gam vào 400ml dung dịch CuSO
4
0,5M. Sau một thời gian lấy
thanh Al ra cân nặng 46,38 gam. Khối lượng Cu thoát ra là:
A. 0,64 gam. B. 1,28 gam. C. 2,56 gam. D. 1,92 gam.
Câu 11: Cho dãy các chất: metan, etilen, phenol, anlylclorua, etylen glicol, ancol anlylic, glucozơ, caosu
buna, caosu isopren, poli(vinylclorua). Số chất tác dụng với dung dịch Br
2
ở điều kiện thường là:
A. 2. B. 7. C. 5. D. 6.
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O
2
(ở đktc), thu
được 0,3 mol CO

5
OH ( Z) ; CH
3
OCH
3
(T). Dãy gồm các
chất được sắp xếp tăng dần theo nhiệt độ sôi là
A. T, Z, Y, X. B. Y, T, Z, X. C. Z, T, Y, X. D. T, X, Y, Z.
Câu 16: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dd AgNO
3
/NH
3
thì khối
lượng Ag thu được là:
A. 10,8 gam. B. 108 gam. C. 216 gam. D. 21,6 gam
Câu 17: Cho hỗn hợp X gồm ancol etylic và hai axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng tác dụng hết với Na giải phóng ra 8,96 lít H
2
(đktc). Nếu đun nóng hỗn hợp X (có H
2
SO
4
đặc
xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 34,88 gam este (giả thiết các phản
ứng este hoá xảy ra như nhau và đạt hiệu suất 80%). Hai axit cacboxylic trong hỗn hợp là:
A. HCOOH và CH
3
COOH. B. CH
3
COOH và C

A. Dùng thể tích dung dịch H
2
SO
4
2M gấp đôi thể tích ban đầu.
B. Thay dung dịch H
2
SO
4
2M bằng dung dịch H
2
SO
4
1M.
C. Thay a gam kẽm hạt bằng a gam kẽm bột.
D. Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ cao hơn (khoảng 50
o
C).
Câu 20: Cho a mol chất béo X có thể cộng hợp tối đa với 4a mol Br
2
. Đốt hoàn toàn a mol X thu được b
mol H
2
O và V lít CO
2
.Biểu thức liên hệ V, a, b là:
A. V=22.4(4a-b). B. V=22.4(b+7a). C. V=22.4(b+3a). D. V=22.4(b+6a).
Câu 21: Cho hỗn hợp X gồm H
2
, isopren, axetilen, anđehit acrylic, anđehit oxalic, trong đó H

C. HCOOCH
3
và CH
3
COOCH
3
. D. CH
3
COOCH
3
và CH
3
COOC
6
H
5
.
Trang 3/5 - Mã đề thi 304
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 50,16 gam hỗn hợp X gồm Cu và một oxit sắt trong dung dịch HNO
3
dư thu
được dung dịch A và 4,704 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) (đktc). Cô cạn dung dịch A thu được
154,02 gam hỗn hợp chất rắn khan. Cho 50,16 gam hỗn hợp X vào 600 ml dung dịch HCl 2M, khuấy đều
cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch B và chất rắn D. Lọc tách chất rắn D sau đó cho
dung dịch B tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thu được kết tủa E. Công thức của oxit sắt và khối lượng
kết tủa E là:
A. Fe
3

trong NH
3
, sau khi các phản ứng kết thúc, thu
được 27,54 gam Ag và dung dịch E. Cho toàn bộ E tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được 1,176 lít
(đktc) khí T không màu. Tên của Z là:
A. anđehit acrylic. B. anđehit axetic. C. anđehit butiric. D. anđehit propionic.
Câu 26: Cho các nguyên tố sau : S (Z = 16), Cl (Z = 17), Ar (Z=18), K (Z=19). Nguyên tử hoặc ion
tương ứng nào sau đây có bán kính lớn nhất ?
A. S
2–
. B. Cl

. C. K
+
D. Ar.
Câu 27: Bộ dụng cụ như hình (1) có thể dùng để điều chế và thu khí. Cho biết bộ dụng cụ này có thể
dùng cho trường hợp điều chế và thu khí nào trong số các trường hợp dưới đây?
A. Điều chế và thu khí H
2
S từ FeS và dung dịch HCl.
B. Điều chế và thu khí SO
2
từ Na
2
SO
3
và dung dịch HCl.
C. Điều chế và thu khí HCl từ NaCl và H
2
SO

2
NH
2
. C. C
2
H
5
NH
2
. D. CH
3
CH
2
NHCH
3
.
Câu 29: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
A. Ala-Gly- Gly. B. Ala-Ala-Gly- Gly. C. Gly- Ala- Gly. D. Ala- Gly.
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm etilen và một hiđrocacbon X, thu được 8,96 lit CO
2
(đktc)
và 9,0 gam nước. X thuộc dãy đồng đẳng nào ?
A. ankin. B. ankan. C. xicloankan. D. anken.
Câu 31: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren ; (3) poli(etylen – terephtalat); (4)
nilon – 6,6 ; (5) poli(vinyl axetat); (6) tơ olon (tơ nitron); (7) nilon- 6. Các polime là sản phẩm của phản
ứng trùng ngưng gồm:
A. (2), (3), (5). B. (3), (4), (6). C. (3), (4), (7). D. (1), (4), (7).
Câu 32: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol H
2
SO

4
, HCl, NaOH, Na
2
CO
3
có cùng nồng độ 0,1M. Dung dịch nào có giá trị
pH nhỏ nhất?
A. HCl. B. H
2
SO
4
. C. Na
2
CO
3
. D. NaOH.
Câu 36: Có 5 dung dịch riêng biệt, đựng các lọ mất nhãn là Ba(NO
3
)
2
, NH
4
NO
3
, NH
4
HSO
4
, NaOH,
K

(3) Lấy dư một trong hai chất đầu.
(4) Làm giảm nồng độ các sản phẩm.
(5) Làm tăng nồng độ các chất sau phản ứng.
Biện pháp đúng là:
A. (2), (3),(4). B. (1), (2), (5). C. (1), (2), (3). D. (3), (4), (5).
Câu 39: Hợp chất X có vòng benzen và có công thức phân tử C
8
H
10
O
2
. Oxi hóa X trong điều kiện thích
hợp thu được chất Y có công thức phân tử C
8
H
6
O
2
. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 26,4 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu trong dung dịch HNO
3
, thu được 7,84 lít
NO (đktc) và 800 ml dung dịch X. Cho từ từ dung dịch HCl vào X đến khi không còn khí thoát ra, thì thu
được thêm 1,12 lít NO (đktc). Thành phần % khối lượng của mỗi kim loại trong A lần lượt là:
A. 63,64%; 36,36%. B. 25%, 75%. C. 40%, 60%. D. 66,67%, 33,33% .
Câu 41: Cho sơ đồ phản ứng sau : But

1


2
CH
2
OH. B. CH
3
CH
2
CH(OH)CH
3
.
C. CH
3
CH(OH)CH(OH)CH
3
. D. CH
3
CH
2
CH(OH)CH
2
OH.
Câu 42: Đun nóng một dung dịch có chứa 0,1 mol Ca
2+
, 0,5 mol Na
+
, 0,1 mol Mg
2+
, 0,3 mol Cl

, 0,6 mol

3
, Mg(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
thì thứ tự các ion bị khử là:
A. Ag
+
, Cu
2+
, Fe
3+
,
Mg
2+
B. Ag
+
, Fe
3+
, Cu
2+
,
Mg
2+
C. Fe
3+

A. 0,2M. B. 0,15M. C. 0,3M. D. 0,05M.
Câu 46: Hòa tan 16 gam hỗn hợp gồm CaO, MgO, Ca, Mg trong dung dịch chứa a mol HCl (vừa đủ) thu
được 4,48 lít khí H
2
(đktc), dung dịch X chứa 19 gam MgCl
2
và m gam CaCl
2
. Giá trị m, a là:
A. 22,2; 0,8. B. 20; 12. C. 5,4;12. D. 11,1; 0,4 .
Câu 47: Khí CO
2
là chất khí gây hiệu ứng nhà kính, tức là giữ lại năng lượng Mặt trời làm cho Trái Đất
nóng lên. Vì vậy chúng ta nên
A. trồng ít cây xanh để giảm bớt sự hô hấp của cây xanh.
B. hạn chế thải khí CO
2
vào môi trường để giữ hàm lượng CO
2
ở một hàm lượng nhất định.
C. tìm cách loại bỏ hoàn toàn khí CO
2
trong bầu khí quyển.
D. tăng cường thải khí CO
2
để tăng hàm lượng CO
2
trong không khí.
Câu 48: Polime dùng để sản xuất cao su buna- S được điều chế bằng cách đồng trùng hợp buta- 1,3- đien với
A. stiren. B. axetilen. C. vinyl clorua. D. etilen.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status