BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Tên học phần : Bản đồ học và GIS (Mapping and GIS)
- Mã số học phần : CN122
- Số tín chỉ : 02 tín chỉ
- Phân bố số tiết : 15 tiết lý thuyết, 30 tiết thực hành và 30 tiết tự học.
2. Đơn vị phụ trách học phần:
- Bộ môn : Quản lý Tài nguyên Môi trường
- Khoa/Viện : Môi trường và Tài nguyên Thiên nhiên.
3. Điề
u kiện tiên quyết: không
4. Mục tiêu của học phần:
4.1. Kiến thức:
4.1.1. Bản đồ học: Bao gồm các kiến thức sau:
1. Khái niệm về bản đồ: định nghĩa, phân loại và các thành phần bản đồ.
3. Cơ sở toán học của bản đồ: tỷ lệ, hệ quy chiếu, phân mảnh bản đồ.
4. Phương pháp thể hiện bản đồ: bản
đồ địa hình, bản đồ chuyên đề, hệ
thống ký hiệu và ngôn ngữ bản đồ.
4.1.2. Hệ thống Thông tin Địa lý: bao gồm các kiến thức sau:
1. Khái niệm về GIS: định nghĩa, thành phần của GIS, ứng dụng của GIS.
2. Cấu trúc dữ liệu GIS: Thể hiện dữ liệu không gian trong GIS, liên kết
dữ liệu không gian và dữ liệu thuộc tính, mô hình dữ liệu quan hệ.
3. Các phương pháp phân tích dữ liệu không gian cơ b
ản của GIS: chồng
lớp, khoảng cách, lân cận, luận lý,
u địa lý
Cơ sở toán học của bản đồ
Phương pháp thể hiện bản
đồ
2
4
6
4.1.1, 4.3.1
4.1.1, 4.2.1,4.3.1
4.1.1,4.2.1,4.2.2,4.2.6,4.2.7,4.2.8,4.3.1,
4.3.2
Chương 2. Hệ thống Thông tin Địa lý
2.1. Tổng quát 1 4.1.2
2.2. Cấu trúc dữ liệu GIS 4 4.1.2,4.2.3,4.2.6, 4.2.7,4.2.8,4.3.1,4.3.2
2.3.
2.4.
Mô hình dữ liệu không gian
Các phương pháp phân tích
d
ữ liệu không gian cơ bản.
6
6
4.1.2,4.2.4,4.2.6,4.2.7,4.2.8, 4.3.1,4.3.2
4.1.2,4.2.5,4.2.6,4.2.7,4.2.8,4.3.1, 4.3.2
7. Phương pháp giảng dạy:
- Sinh viên sẽ được giảng dạy lý thuyết song song với thực hành trên máy tính và
bài tập nhóm.
- Bài giảng, hướng dẫn thực hành và số liệu được cung cấp qua trang web hệ thống
Learning Management Systen của Trường Đại học Cần Thơ.
8. Nhiệm vụ của sinh viên:
10% 4.1.1, 4.1.2
2 Điểm bài tập
nhóm
- Báo cáo.
- Được nhóm xác nhận có
tham gia
10% 4.1.1,4.2.1,4.2.2,4.2.6,4.2.7,
4.2.8,4.3.1, 4.3.2
4 Điểm thực
thực tập máy
tính
- Kỹ năng, kỹ xảo thực
hành.
- Tham gia 80% số giờ
30% 4.1.2,4.2.3,4.2.4,4.2.5,4.2.6,
4.2.7,4.2.8,4.3.1,4.3.2
5 Điểm thi kết
thúc học
phần
- Thi viết (60 phút)
- Tham dự đủ 80% tiết lý
thuyết và 80% giờ thực
hành
- Bắt buộc dự thi
50% 4.1.1,4.1.2,4.2.7, 4.3.1
9.2. Cách tính điểm
- Điểm đánh giá thành phần và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang
điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.
- Điểm học phần là tổng điểm của tất cả các điểm đánh giá thành phần của học phần
nhân với trọng số tương ứng. Điểm học phần theo thang đ
11. Hướng dẫn sinh viên tự học:
Tuần Nội dung
Lý
thuyết
(tiết)
Thực
hành
(tiết)
Nhiệm vụ của sinh viên
1
Chương 1. Bản đồ học
1.1. Khái niệm về bản đồ
1.2. Trái đất-quả cầu địa lý
1.3. Cơ sở toán học của
bản đồ
1.4. Phương pháp thể hiện
bản đồ
1
2
2 2
2
2 2 2
4 6 10 - Nghiên cứu trước tài liệu [1] và [3].
- Nghiên cứu trước tài liệu [1] và [3].
Thảo luận nhóm và báo cáo về cấu trúc
dữ liệu GIS (vector và rastor).
- Nghiên cứu trước tài liệu [1] và [3].
Thảo luậ
n nhóm về việc liên kết dữ liệu
không gian và thuộc tính.
- Nghiên cứu trước tài liệu [1], [3] và
[4]. Thực hành trên máy tính. Thảo luận