BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Tên học phần: Quản Lý Kỹ Thuật và Công Nghệ
Technology Management
- Mã số học phần : CN204
- Số tín chỉ học phần : 02 tín chỉ
- Số tiết học phần : 20 tiết lý thuyết, 20 tiết thực hành, và 20 tiết tự học.
2. Đơn vị phụ trách học phần:
- Bộ môn : Quản Lý Công Nghi
ệp.
- Khoa: Công Nghệ
3. Điều kiện tiên quyết:
4. Mục tiêu của học phần:
Cung cấp các kiến thức tổng quát về công nghệ và quản lý công nghệ, để người
học có thể tự xây dựng cho mình một phương pháp luận, trên cơ sở đó kết hợp
với kiến thức của các môn khoa học khác nhằm đạt được hiệu quả cao trong
hoạt động sả
n xuất, kinh doanh và dịch vụ cũng như các hoạt động khác trong
quá trình
công
nghiệp
hoá, hiện đại hoá đất nước.
4.1. Kiến thức:
4.1.1. Hiểu được các quan điểm về công nghệ, quản lý công nghệ và các yếu tố
Sau khi hoàn thành khóa học này, sinh viên sẽ có được kỹ năng:
4.2.1. Phát triển các mô hình thích hợp trong việc ra quyết định và giải quyết vấn
đề liên quan đến quản lý công nghệ trong công ty, nhà máy, xí nghiệp,…
4.2.2. Áp dụng m
ột số công cụ trong thống kê vào các hoạt động liên quan đến
công nghệ
4.2.3. Vận dụng các kiến thức đã học để xử lý một vài xung đột cơ bản giữa các
thành phần công nghệ, nhất là thành phần con người.
4.2.4. Phát triển nhận thức quan trọng về môt số phương pháp cải tiến công nghệ
để áp dụng không chỉ trong lĩnh vực sản xuất mà còn trong các lĩnh vự phi
sản xu
ất.
4.2.5. Kỹ năng giao tiếp và ứng xử hàng ngày trong môi trường sản xuất.
4.2.6. Kỹ năng thuyết trình và làm việc nhóm
4.2.7. Kỹ năng tìm kiếm, tổng hợp, phân tích và đánh giá thông tin trong hoạt
động công nghệ.
4.3. Thái độ:
Sau khi hoàn thành khóa học này, sinh viên sẽ phát triển sự đánh giá cao và tôn
trọng các giá trị và thái độ đối với:
4.3.1. Vai trò của công nghệ và quản lý công nghệ trong sự tồn tại và phát triển
của công ty, nhà máy, xí nghiệp,…
4.3.2. Sự cần thiết của lựa chọn công nghệ thích hợp trong sản xuất.
4.3.3. Tác động của môi trường công nghệ lên sự phát triển của công nghệ.
4.3.4. Tầm quan trọng cả
i tiến công nghệ nghệ trong sự tồn tại và phát triển của
công ty, nhà máy, xí nghiệp,…
4.3.5. Tầm quan trọng của nhà nước trong việc hoạch định các chính sách công
nghệ quốc gia.
4.3.6. Sự cần thiết phải xây dựng phương án khả thi để sẳn sàng đối phó với các
2.2. Công nghệ và cạnh tranh
2.3. Vòng đời công nghệ
2.4.
Các thành phần của công nghệ
Chương 3. TIẾP THU CÔNG NGHỆ 3
4.1.4; 4.1.5;
4.2.5; 4.2.6;
4.3.2; 4.3.3.
3.1. Môi trường công nghệ
3.2. Năng lực công nghệ
3.3. Công nghệ phù hợp
3.4. Đánh giá công nghệ
3.5. Công nghệ sản xuất sạch
Chương 4. CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
3
4.1.6; 4.1.7;
4.2.4; 4.2.6;
4.2.7; 4.3.2;
4.3.3; 4.3.4.
4.1.
Động lực thúc đẩy và các cơ cấu chuyển giao
công nghệ
4.2. Đổi mới công nghệ
nghiệp
6 4.1.4; 4.1.7;
4.1.8; 4.2.2;
4.2.6; 4.2.7;
4.3.5; 4.3.6.
3.1.
Triển khai nội dung và chọn chủ đề 2
3.2.
Báo cáo nhóm 4
Bài 4. Tổng hợp – Nhận thức về múc độ quan trọng và
những điều tiếp thu được trong quá trình làm các
bài tập.
2 Tất cả các
mục tiêu ở
trên.
Viết báo cáo cá nhân 2
7. Phương pháp giảng dạy:
Bài giảng: Trong bài giảng sẽ cố gắng tóm tắt và giải thích các khái niệm quan trọng
và ví dụ cơ bản chủ yếu được lựa chọn để sinh viên dễ hiểu một cách rõ ràng nhất. Để
làm quen với các tài liệu trình bày trong các bài giảng và tham gia thảo luận trong lớp,
sinh viên phải đọc tài liệu được đề cập trong các bài giảng trước trước buổi họp lớp.
Sau đó sinh viên sẽ tìm thấ
y những bài giảng thú vị hơn, và sẽ được lợi từ các cuộc
thảo luận nếu sinh viên đã chuẩn bị tốt.
Thời gian trên lớp: Giải đáp thắt mắt của sinh viên về nội dung của bài giảng. Bên
cạnh đó là việc mở rộng sang kiến thức và tình huống thực tế để sinh viên có sự tương
tác tốt hơn về quản lý công nghệ thay vì chỉ được trang bị
lý thuyết suông.
Thời gian ngoài giờ học: Nếu sinh viên gặp khó khăn trong việc tìm hiểu bất kỳ tài
được giao
10% 4.2.1; 4.3
3 Điểm bài tập nhóm - Báo cáo/thuyết minh
- Được nhóm xác nhận có tham
5% 4.2.2; 4.2.6;
4.2.7; 4.3.
gia
- Điểm kỹ năng thuyết trình
4 Điểm thực hành - Báo cáo/kỹ năng, kỹ xảo thực
hành/
- Tham gia 100% số giờ
10% 4.2.2; 4.2.5;
4.2.6; 4.2.7.
5 Điểm kiểm tra giữa
kỳ
- Thi viết (60 phút) 15% 4.1.1 đến
4.1.4; 4.2.1;
4.2.2; 4.2.3.
6 Điểm thi kết thúc
học phần
- Thi viết/trắc nghiệm (60 phút)
- Tham dự đủ 70% tiết lý thuyết
và 100% giờ thực hành
- Bắt buộc dự thi
50% 4.1; 4.3.
9.2. Cách tính điểm
- Điểm đánh giá thành phần và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang
điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.
- Điểm học phần là tổng điểm của tất cả các điểm đánh giá thành phần của học phần
thuyết
(tiết)
Thực
hành
(tiết)
Nhiệm vụ của sinh viên
1 Chương 1. NHẬN THỨC
VỀ CÔNG NGHỆ
1.1. Giới thiệu về công
nghệ
1.2. Giới thiệu về quản lý
kỹ thuật và công nghệ
1.3. Công nghệ và xu
3 0 -Nghiên cứu trước:
+Tài liệu [1]: nội dung từ mục 1.1 đến
1.5, Chương 1
+Tra cứu nội dung về công nghệ và
quản lý công nghệ trên các phương tiện
truyền thông, internet,
+Lập nhóm tự học
hướng toàn cầu
1.4. Công nghệ và sự phát
triển kinh tế
1.5. Công nghệ và sự mâu
thuẫn 2 Chương 2. HIỂU BIẾT
VỀ CÔNG NGHỆ
3.3. Công nghệ phù hợp
3.4. Đánh giá công nghệ
3.5. Công nghệ sản xuất
sạch
3 5 -Nghiên cứu trước:
+Tài liệu [1]: nội dung từ mục 2.3 đến
2.4 của Chương 2 và từ mục 3.1 đến 3.5
của Chương 3
+Xem lại nội dung Giới thiệu về quản lý
kỹ thuật và công nghệ đã học ở học phần
1.2 của Chương 1
+Tra cứu nội dung liên quan đến vấn đề
tiếp thu công nghệ của các đới tượng
liên quan như công ty, nhà máy, xí
nghiệp, sở ban ngành thuốc nhà nước
quản lý và các tổ chức khác.
-Làm bài tập của Chương 3, tài liệu [1]
-Làm việc nhóm: làm bài tập số 4 và 5
của Chương 2, tài liệu [1]
-Viết báo cáo bài tập tình huống số 1
-Tìm hiểu bài tập tình huống số 2 được
hướng dẫn trong tài liệu [2] về cải tiến
công nghệ thuộc chương tiếp theo.
4 Chương 4. CHUYỂN
GIAO CÔNG NGHỆ
4.1. Động lực thúc đẩy và
các cơ cấu chuyển giao
công nghệ
4.2. Đổi mới công nghệ
4.3. Nghiên cứu và phát
Cần Thơ, ngày … tháng … năm 2014
TL. HIỆU TRƯỞNG
TRƯỞNG KHOA/GIÁM ĐỐC VIỆN/
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM
TRƯỞNG BỘ MÔN
Cần Thơ, ngày … tháng … năm 20…
TL. HIỆU TRƯỞNG
TRƯỞNG BỘ MÔN