“Học là để thực hiện ước mơ! Tư duy thay đổi, số phận thay đổi!” Trang 1/9
C
Ơ
S
Ở
D
Ạ
Y THÊM & BDVH TÂN TI
Ế
N THÀNH
11/35 HẺM 11 MẬU THÂN _ TP. CẦN THƠ
GIẢI ĐỀ THI THỬ CHUYÊN ĐH VINH LẦN 3
NĂM 2015
GV:
Đ
INH HOÀNG MINH TÂN
Môn: Vật Lý
Đ
T: 01235 518 581 - 0973 518 581
Thời gian: 90 phút
Câu 1. ỞViệtNam,phổbiếnloạisáotrúccó6lỗbấm,1lỗthổivàmộtlỗđịnhâm(làlỗđểsáophátraâmcơ
bản).Cáclỗbấmđánhsố1,2,3,4,5,6tínhtừlỗđịnhâm;cáclỗnàyphátracácâmcótầnsốcáchâmcơbản
đượctínhbằngcungtheothứtự:1cung,2cung,2,5cung,3,5cung,4,5cung,5,5cung.Coirằngmỗilỗbấmlà
mộtốngsáorútngắn.Hailỗcáchnhaumộtcungvànửacung(tínhtừlỗđịnhâm)thìcótỉsốchiềudàiđếnlỗ
thổitươngứnglà8/9và15/16.GiữachiềudàiLtínhtừlỗthổiđếnlỗthứivàtầnsốf
i
(i=1→6)củaâmphát
ratừlỗđótuântheocôngthứcL=
i
L L L 8 8 15 8 8 8 15 9 16
= . . . . . . . . ( ) . = f =f . =440.( ) . 751,8Hz
L L L L L L 9 9 16 9 9 9 16 f L 8 15
(vìL=
i
v
2f
)
Câu 2. Đặtđiện ápxoaychiềuu= U
0
cos
t
T
2
Vvàohai đầuđoạn
mạchABnhưhìnhbên.BiếtR=r.Đồthịbiểudiễnđiệnápu
AN
vàu
MB
U - U
U
t an
φ .tanφ = -1 . = -1 U = 3U
U U + U
Lạicó:
2
2 2
OAN OR Or OL OL Or OR
U = U + U + U U = U = U = 12 5V
OC
U = 36 5V
Vậy:
2 2
0 OR Or OL OC
U = U + U + U + U = 24 10V
Câu 3. Mộtmáyphátđiệncó5tổmáycócùngmộtcôngsuấtP.Điệnáp
tạorasẽquamộtmáytăngápđểđưalênđườngdâytảiđiệntruyềnđến
nơitiêuthụ.Khimộttổmáthoạtđộng,hiệusuấttruyềntảiđiệnlà95%.
Khicả5tổmáyhoạtđộng(cảtổmáyghépsongsongđểnângcaocôngsuất),hiệusuấttruyềntảilà
A. 87,5% B. 97,5% C. 68% D. 75%
“Học là để thực hiện ước mơ! Tư duy thay đổi, số phận thay đổi!” Trang 2/9
Câu 4. Khichochiềudàicủamộtconlắcđơntănglên4lầnthìchukìdaođộngnhỏcủaconlắc
A. Tănglên2lần B. Tănglên4lần C. giảmđi2lần D. giảmđi4lần
Câu 5. Mộtvậtthựchiệnmộtdaođộngđiêuhòax=Acos(2πt+φ)làkếtquảtổnghợpcủahaidaođộngđiều
hòacùngphươngcóphươngtrìnhdaođộngx
1
=12cos(2πt+φ
1
)cmvàx
2
=A
2
cos(2πt+φ
2
)cm.Khix
1
=-6cm
thìx=-5cm;khix
2
=0thìx=6
3
cm.GiátrịcủaAcóthểlà
A. 15,32cm B. 14,27cm C. 13,11cm D. 11,83cm
Hướng dẫn giải:
Tạit=t
1
nhậnthấy:
2 1
1 2 1
2 1
2 2 2
A
x > 0 x 1 A 2
2
cm cm
Thửvớiφ
1
=0,φ
2
=-π/3
0 0 0
12 0 2 60 13,11 7, 58
=>ChọnC.
Thửvớiφ
1
=0,φ
2
=-2π/3
0 0 0
12 0 2 120 11,13 8,95
=>loại.
Câu 6. Mộtconlắclòxodaođộngđiềuhòatựdovớitầnsốf=3,2Hz.Lầnlượttácdụnglênvậtcácngoạilực
biếnthiêntuầnhoànF
1
cos(6,2πt)N,F
thứnhất,rôtocóhaicặpcực,nốivớimạchngoàilàmộtcuộndâykhôngthuần
cảm;khichorotoquayvớitốcđộnvòng/sthìcôngsuấttỏanhiệttrêncuộn
dâylàPvàđiệnáptứcthờihaicựcmáyphátsớmphahơndòngđiệntứcthờitrongmạchπ/3.Máythứhaicó
4cặpcực,nếucũngđượcnốivớicuộndâytrênvàrotoquayvớitốcđộ2nvòng/sthìcôngsuấttỏanhiệttrên
cuộndâylà
A. 64P/49 B. 32P/19 C. 6P/19 D. 256P/49
Hướng dẫn giải:
Tacó:
1
L 1
2 2
1
2 2
L1
f = np
Z = 2
πf L = 3R
U R U
P = =
R + Z 4R
=
P 49
“Học là để thực hiện ước mơ! Tư duy thay đổi, số phận thay đổi!” Trang 3/9
Câu 8. HaitấmkimloạiM, N hìnhchữnhậtđượcđặt gần nhau, đối điệntrongchânkhôngM nối với cực
dương,Nnốivớicựcâmcủanguồnđiệnmộtchiều.ĐểlàmbứtcácelectrontừmặtđốiđiệnvớitấmMcủa
tấmNngườitachiếuvàmặtđóchùmbứcxạđơnsắccóbướcsóngλ=0,33125μm,vớicôngsuất0,3W.Biết
rằngcó100photonchiếuvàoNthìcóhaielectronđượcbứtra.Mộtsốelectronbứtrachuyểnđộngđượcđến
Mđểtạoradòngđiệncócườngđộkhôngđổi1,6.10
-5
A.TỉsốgiữaelectronquangđiệnđếnđượcMvàbứtra
khỏiNlà
A. 4% B. 3% C. 1% D. 2%
Hướng dẫn giải:
GọiN;n
1
;n
2
lầnlượtlàsốphôtôntớiN;số(e)bứtrakhỏiN;số(e)đếnđượcMtrong1(s)
Tacó:
17 16 14
1 2
P.λ 2 I
N = = 5.10 hat ;n = N = 10 hat ;n = = 10 hat
hc 100 e
2
1
Câu 12. ThựchiệngiaothoaánhsángbằngkheY-ângvớiánhsángtrắngcóλbiếnthiêntừλ
đ
=0,76μmđếnλ
t
=0,38μm.Khoảngcáchtừmặtphẳnghaikheđếnmàngáp1500lầnkhoảngcáchgiữahaikhe.Phầnchồng
chấtlênnhaugiữaquangphổbậchaivàquangphổbậcbaởtrênmàncóbềrộngbằng
A. 0,35mm B. 0,57mm C. 0,65mm D. 0,42mm
Hướng dẫn giải:
Từhìnhvẽsuyraphầnchồnglênnhaugiữadảiphổbậc2vàbậc3là:
2 3 -6 -6
d t d t
D
Δx = x - x = 2λ -3λ = 2.0,76.10 -3.0,38.10 .1500 = 0,
57mm
a
Câu 13. Bứcxạcótầnsốlớnnhấttrongbốnbứcxạ:hồngngoại,tửngoại,Rơn-ghenvàgammalà
bứcxạ
A. Gamma B. tửngoại
C. hồngngoại D. Rơn-ghen
Câu 14. Biếtrằngtrêncác quỹđạodừngcủanguyêntửhidro,electronchuyểnđộngdưới tác
dụngcủa lựchúttĩnhđiệngiữa hạtnhânvà electron.Khielectronchuyểnđộngtrênquỹđạo
dừngLchuyểnlênchuyểnđộngtrênquỹđạodừngNthìcótốcđộgócđã
A. Giảm8lần B. tăng8lần
C. tăng4lần D. Giảm4lần
Hướng dẫn giải:
Tacó:
v
f = = 200Hz
λ
Câu 17. Đặtđiệnápxoaychiềuu=U
0
cos(ωt)vàohaiđầuđoạnmạchABcóđiệntrở
R=90Ωmắcnốitiếpvớicuộndâykhôngthuầncảmcór=10Ωvàtụđiệncóđiện
dungCthayđổiđượctheothứtựnhưhìnhvẽbên.MlàđiểmnốigiữaRvàcuộn
dây,khiC=C
1
thìđiệnáphiệudụnghaiđầuđoạnmạchMBđạtgiátrịcựctiểubằngU
1
;KhiC=C
2
=0,5C
1
thì
điệnáphiệudụngtrêntụđiệnđạtgiátrịcựcđạibằngU
2
.Tỉsố
1
2
U
U
bằng:
A. 9
2
B.
2
Vậycó:
2
2
L
Cmax
U. R + r + Z
U = = U 2
R + r
.Vậytỉsố:
Cmax
MB
min
U
= 10 2
U
Câu 18. Mộtvậtdaođộngđiềuhòa,khiđangchuyểnđộngtừvịtrícânbằngđếnvịtríbiênâmthì
A. Độlớnvậntốcvàgiatốccùngtăng B. vectovậntốcngượcchiềuvớivectogiatốc
C. Vậntốcvàgiatốccùngcógiátrịâm D. độlớnvântốcvàđộlớngiatốccùnggiảm
Câu 19. Trongsựphóngxạ
ThU
230
90
234
92
tỏaranănglượng14MeV.Chobiếtnănglượngliênkếtriêngcủa
-25
-6
0
-19
hc 1,9875.10
λ = = = 0,1911.10 m < λ
6,5eV 6,5.1,6.10
Câu 21. Mộtconlắclòxonằmnganggồmvậtnhỏkhốilượng200g,lòxokhốilượngkhôngđángkểcóđộcứng
100N/m,hệsốmasáttrượtgiữavậtvàmặtphẳngnganglà0,1.Banđầu,vậtđượcgiữởvịtrílòxogiãn10cm
rồitruyềnchovậtvậntốcv=2,5m/stheohướnglàmlòxogiãnthêm.Đếnkhilòxogiãnnhiềunhất,độtăng
thếnăngđànhồicủaconlắcsovớivịtríbanđầulà
A. 0,856J B. 1,025J C. 1,230J D. 0,615J
Hướng dẫn giải:
Ápdụngđịnhluậtbảotoànnănglượng:
2 2 2
0 0
1 1 1
mv + kx = kA +
μmg A - x
2 2 2
ThaysốbấmSolvetacó:A=0,1493m
Vậyđộtăngthếnăngsovớivịtríbanđầulà:
2 2
t 0
1 1
ΔW = kA - kx = 0,614J
Câu 25. Khinóivềsóngđiệntừphátbiểunàosauđâylàđúng?
A. Khitruyềntrongchânkhông,sóngđiệntừkhôngmangtheonănglượng
B. Sóngđiệntừcóthểlàsóngdọchoặcsóngngang
C. Sóngđiệntừluônlantruyềnvớitốcđộc=3.10
8
m/s
D. Tốcđộtruyềnsóngđiệntừphụthuộcvàomôitrường.
Câu 26. MộtmạchđiệnxoaychiềunốitiếptheothứtựgồmRCLvàđiệntrởR
1
=50Ω.Đặtvàohaiđầuđoạn
mạchmộtđiệnápxoaychiềuu=100
2
cosωtV(cóωthayđổiđược).Khiω=ω
1
thìcôngsuấttỏanhiệttrên
Rlà50W.Khiω=ω
2
=
2
1
thìđiệnáphiệudụnghai2đầutụCđạtcựcđại.TỉsốL/Cbằng
A.
F
F
H
10
4
Hướng dẫn giải:
Tacó:
2 2
2 2 2
2
2
L1 C1
1 L1 C1
U R 100 R
P = 50 =
R + 50 + Z - Z
R + R + Z - Z
2 2
L1 C1 L1 C1
4 4
L2 C2
L 4.10 2.10
= Z Z = =
C 6 3
Câu 27. Mộtvậtdaođộngđiềuhòavớiphươngtrìnhx=10cos(2πt+φ).Biếtrằngtrongmộtchukỳ,khoảng
thờigianngắnnhấtgiữahailầnliêntiếpvậtcáchvịtrícânbằngmộtkhoảngm(cm)bằngvớikhoảngthờigian
giữahailầnliêntiếpvậtcáchvịtrícânbằngmộtkhoảngn(cm);đồngthờikhoảngthờigianmàtốcđộkhông
vượtquá2π(m–n)cm/slà0,5s.Tỉsốn/mxấpxỉ
A. 1,73 B. 2,75 C. 1,25 D. 3,73
Hướng dẫn giải:
TừVTLGsuyra:
t t
m = 10sin 2
π ; n = 10cos 2π
2 2
=>Vậy:
2 2
n + m = 100 1
T/2=0,5(s)chialàm4phầnbằngnhau;mỗiphần45
0
=>4điểmcócùng
Câu 29. Mộtmạchđiệnbốtrínhưhìnhvẽbên.BiếtE=12V,r=1Ω,R=5Ω,cuộndây
thuầncảcóđộtựcảmLvàtụđiệncóđiệndungC=8μF.BanđầukhóaKđóngvàmạch
ổnđịnh.NgắtkhóaK,mạchLCdaođộngđiệntừvớihiệuđiệnthếcựcđạitrêntụlà
12V.GiátrịcủaLbằng
A. 2,88μH. B. 0,288mH.
C. 0,144mH. D. 1,44μH.
Hướng dẫn giải:
Kđóng:
E
I = = 2 A
R + r
khiđócuộncảmdựtrữmộtnănglượngtừlà
2
L
1
W = LI
2
Kmở:ÁpdụngĐLBTnănglượng
2 2
0 0
1 1
CU = LI
2 2
2
-6 2
-4
φ - φ = =
1+ tanφ tanφ
C C
C 21 2 1 2
2
2 2
C C
1 1 2
1 1 2 C
C
1 2 1
C
-Z Z
+
Z .R
R + R R R
= =
Z Z
R + R R
R + R R + Z
1+ ×
+ Z
R + R R
Z
2 2
MB MN 2 1
min
2 2
độđiệntrườngcógiátrị
2
3E
0
vàđangtăng.Sauthờigianngắnnhấtbaonhiêucảmứngtừtạiđóbằng
2
B
0
A. 400ns B. 100ns C. 200ns D. 300ns
Hướng dẫn giải:
Tacó:
6
c 6π.10
f =
ω = 2πf = rad / s
λ 360
Vì Evà B làcùng pha nhau nên thời điểm cần tìm chính là thời điểm kế tiếp
0
E = E / 2
VTLGtacó:
8
-7
π 6π.10
φ = ωt = .t t = 3.10 s = 300ns
Gócquét:
-6 6
φ = ω.Δt = 5.10 .0,6.10 π = 3π rad
Ở2thờiđiểmt
1
vàt
2
ngượcphanhau
-9
1
2 1
-9
q 24.10
u = -u = - = - = -3V
C 8.10
Câu 33. Hiệntượngquangdẫncóthểxảyrakhichấtnàosauđâyđượcchiếusángthíchhợp
A. Cs B. Cu C. Zn D. Ge
Câu 34. TrongthínghiệmY-ângvềgiaothoasánhsáng,khoảngcáchgiữahaikhesánglà3mm,khoảngcách
từmặtphẳngchứahaikhetớimànlà2m.GiữahaiđiểmM,Nđốixứngnhauquavântrungtâmcó13vânsáng(
tạiMvàNlà2vântối)vàMN=3,9mm.Bướcsóngcủaánhsángchiềuđếnhaikhelà
A. 0,55μm B. 0,52μm C. 0,49μm D. 0,45μm
Hướng dẫn giải:
Theođềsuyra:
1 1
L = 5i = 9mm;i = 1,8mm
C
trên
14
6
C
chínhlà
t
0
C14
T
t
C14
N
= 2 = 2 t = 1T = 5730
N
năm
Câu 37. BốnđiểmO,A,B,CcùngnằmtrênmộtnửađườngtrònbánkínhRsaochoAB=BC=R.TạiOđặt
nguồnđiểmphátsóngâmđẳnghướngrakhônggian,coimôitrườngkhônghấpthụâm.Mứccườngđộâmtại
Alà24,05dBvàtạiClà18,03dB.MứccườngđộâmtạiBxấpxỉbằng
A. 22,68dB B. 21,76dB C. 19,28dB D. 20,39dB
Hướng dẫn giải:
LúcđầuchọncốđịnhOvàClàđườngkínhcủacungtrònnhưhìnhvẽ.SauđólấyđiểmBsaochoBA=BC=OC/2
nhưhìnhvẽ.ĐểđơngiảnchọnR=1(m)
Côngsuấtnguồnkhôngđổi:
A C
2
B
L = 1, 928 B = 19, 28 dB
Câu 38. TừthôngquamộtkhungdâydẫnphẳngbiếnthiênđiềuhòatheothờigianΦ=Φ
0
cos(ωt+φ
1
)trong
khungdâysuấthiệnmộtsuấtđiệnđộngcảmứnge=E
0
cos(ωt+φ
2
).Hiệusốφ
1
–φ
2
nhậngiátrịnàosauđây
A. π. B. 0 C. π/2 D. –π/2
Hướng dẫn giải: Từthôngnhanhphahơnsuấtđiệnđộng1góc90
0
Câu 39. Trongcáchạtnhân
Pb
206
Câu 40. TrongnguyêntửHidro,xétcácmứcnănglượngtừKđếnP,cóbaonhiêukhảnăngkíchthíchelectron
tăngbánkínhquỹđạolên4lần
A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
“Học là để thực hiện ước mơ! Tư duy thay đổi, số phận thay đổi!” Trang 8/9
Câu 41. Phátbiểunàosauđâylàsai?
A. Tiahồngngoạivàtiatửngoạiđềulàsóngđiệntừ
B. Chấtkhíởápsuấtlớnkhibịnungnóngphátraquangphổvạch
C. Quangphổliêntụcphụthuộcvàonhiệtđộmàkhôngphụthuộcvàobảnchấtnguồnphát
D. TiaXvàtiagammađềukhôngthuộcvùngánhsángnhìnthấy
Câu 42. Đặtđiệnápxoaychiềuu=120
2
cos(100πt)VvàohaiđầuđoạnmạchRLCmắcnốitiếpthìđiệnáp
haiđầuRLvuôngphavớiđiệnáphaiđầuđoạnmạchvàđiệnáphiệudụngtrêntụbằng240V.NếunốitắttụC
thìbiểuthứcđiệnáptứcthờihaiđầucuộndâylà
A. u
L
=60
6
cos(100πt+π/3)V B. u
L
=30
2
cos(100πt+π/6)V
C. u
L
=60
6
cos(100πt+π/6)V D. u
π
u = 60 3. 2.cos 100
πt + V
6
Câu 43. :Haiđiểmsángdaođộngđiềuhòatrênmộtđườngthẳngcócùngvịtrícânbằng,cùngbiênđộcótần
sốf
1
=2Hz;f
2
=4Hz.Khichúngcótốcđộv
1
vàv
2
vớiv
2
=2v
1
thìtỉsốđộlớngiatốctươngứng
1
2
a
a
bằng
A. 4 B. 1/2 C. 1/4 D. 2
Hướng dẫn giải:
7
NđangđứngyêntạorahạtprotonvàhạtX.Biết
gócgiữavectovậntốchạtprotonvàhạtαlà60
0
.Chobiếtkhốilượngcáchạtnhânm
α
=4,0015u;m
N
=13,9992
u,m
p
=1,0073,m
X
=16,9947u.Độngnăngcủahạtprotonbằng
A. 2,07MeV B. 0,72MeV C. 2,29MeV D. 1,88MeV
Hướng dẫn giải:
Tacó:
x p α α N P x x p
K + K - K = m + m - m - m 931,5 K = 2, 789 - K 1
Từhìnhvẽápdụngđịnhlíhàmcos:
2 2 2
x P α p α
P = P + P - 2P P .cos60
x x p p α α p p α α
m K = m K + m K - m K m K 2
nHe2HLi
1
0
4
2
2
1
7
3
+15,1MeV,nếucó2gHeđượctổnghợpthìnăng
lượngtỏaracóthểđunsôibaonhiêukgnướctừ0
0
C?Lấynhiệtdungriêngcủanước4200
K.kg
J
A. 9,95.10
5
kg B. 27,6.10
6
kg C. 86,6.10
6
kg D. 7,75.10
5
kg
Hướng dẫn giải:
Sốphảnứnghạtnhân=½sốhạtnhânHetrong2g:
α α
1 2 1
G.M.m m.v
F = F = m.a =
R + h
R + h
-11 24
2
2
3
G.M 6,67.10 .6.10
R + h = = = 42461989 m
v
3,07.10
Suyra:
h = 42461989 - R = 36061989 m
và
2
2
AC = R + h - R = 41976904, 48 m
Tacó:
min
h
i =
λ = = 0, 45μm
a D
Câu 49. Đặctrưngcủamộtphảnứngnhiệthạchlà
A. Cầnmộtnhiệtđộrâtcaomớicóthểxảyra. B. Tỏamộtnhiệtlượnglớn
C. giảiphóngđủcácloạitiaphóngxạ D. chỉxảyragiữacáchạtnhâncósốkhốiAlớn
Câu 50. Cho hai chất điểm M, N chuyển động tròn đều, cùng chiều trên một đường tròn tâm O, bánkính
R=10cmvớicùngtốcđộdàiv=1m/s.BiếtgócMONbằng30
0
.GọiKlàtrungđiểmMN,hìnhchiếucủaKxuống
mộtđườngkínhđườngtròncótốcđộtrunghìnhtrongmộtchukìxấpxỉbằng
A. 30,8m/s B. 86,6m/s C. 61,5m/s D. 100cm/s
Hướng dẫn giải:
DễsuyrađượcchukỳquaycủaM;N;Klà:
2
π 2πR
T = =
ω v
MặtkháchìnhchiếucủaKlênđườngthẳngnằmtrongmặtphẳngbiến
đổiđiềuhòacóbiênđộmới:
0
A' = OK = Rcos15
Vậytốcđộtrungbìnhcầntìmlà:
0
S 4.OK 4.R.cos15 .v 2v.cos15
v = = = =