Trang 1/18 - Mã đề thi 359
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUY
ÊN
LỜI GIẢI CHI TIEEYS ĐỀ THI KSCL LỚP 12 – LẦN I, NĂM 2014
Môn: HÓA HỌC KHỐI A, B
(Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên Số báo danh
Mã đề thi 359
ThS. Quách Văn Long – GV Trường THPT Chuyên – ĐH Vinh
Cho khối lượng nguyên tử của các nguyên tố (theo đvC): C = 12; H = 1; O = 16; S = 32; Cu = 64; Fe = 56; Cr = 52;
Al = 27; N = 14; Ca = 40; Ba = 137; Na = 23; Mg = 24; Cl = 35,5; Zn = 65; K = 39; Ag = 108; Br = 80; P = 31.
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu: Từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Hợp chất thơm X có công thức phân tử C
7
H
8
O
2
; 1 mol X phản ứng vừa đủ với 2 lít dung dịch NaOH 1M.
Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là
A. 8. B. 7. C. 5. D. 6.
Giải
C
7
H
8
O
2
3
OH
OH
CH
3
O
H
CH
3
OH
Đáp án D
Câu 2: Cho hai hệ cân bằng sau trong hai bình kín:
C (r) + CO
2
(k)
2CO(k) ;
H
= 172 kJ
CO (k) + H
2
O (k)
CO
2
(k) + H
2
(k) ;
H
= - 41 kJ (II)
(1) Tăng nhiệt độ thì cân bằng (I) chuyển dịch theo chiều thuận còn (II) chuyển dịch theo chiều nghịch.
(2) Thêm khí CO
2
thì cân bằng (I) chuyển dịch theo chiều thuận còn (II) chuyển dịch theo chiều nghịch.
(3) thêm khí H
2
thì cả cân bằng (I) không chuyển dịch, còn (II) chuyển dịch theo chiều nghịch.
(4) Tăng áp suất thì cân bằng (I) chuyển dịch theo chiều nghịch còn cân bằng (II) không chuyển dịch.
(5) Dùng chất xúc tác thì cả hai cân bằng không chuyển dịch.
(6) Thêm khí CO thì cân bằng (I) chuyển dịch theo chiều nghịch còn (II) chuyển dịch theo chiều thuận.
Bao gồm các điều kiện (1), (2) và (6).
Đáp án D
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng:
C
2
H
2
0
t xt,
X
2
0
3
H
2CHCH
0
t xt,
CH
2
=CHCCH
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.MATHVN.com
Trang 2/18 - Mã đề thi 359
(X)
CH
2
=CHCCH + H
2
0
3
Pd PbCO t/ ,
CH
2
=CHCH=CH
2
(Y)
CH
2
=CHCH=CH
2
xt t,
2Gly + Ala + Val (1)
0,025 0,075 0,05 0,025 0,025
Coi X gồm: Gly, Ala, Val và NaOH 0,02 mol
NaOH + HCl NaCl + H
2
O (2)
0,02 0,02 0,02 0,02
Amino axit (Gly, Ala, Val) + HCl muối (3)
Vì n
amino axit
> n
HCl
còn = 0,08 mol nên HCl hết, amino axit còn.
Theo định luật bảo toàn khối lượng:
m
chất
rắn
+
2
H O (2)
m = m
NaOH
+ m
HCl
+ m
Gly-Ala-Val-Gly
ban đầu +
m
chất
rắn
+
2
H O (1)
m = m
NaOH
+ m
HCl
+ m
Gly-Ala-Val-Gly
ban đầu +
2
H O(2)(3)
m
m = m
NaOH
+ m
HCl
+ m
Gly-Ala-Val-Gly
ban đầu +
2
H O(2)(3)
m -
2
H O (1)
m
2
S vào dung dịch CuSO
4
.
(6) Cho dung dịch Na
2
S
2
O
3
vào dung dịch H
2
SO
4
loãng.
Sau khi kết thúc các phản ứng, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Giải
(1) 2Al
3+
+ 3CO
2
3
+ 3H
2
O 2Al(OH)
3
+ 3CO
2
2
S
2
O
3
+ H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ S + SO
2
+ H
2
O
Đáp án B
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.MATHVN.com
Trang 3/18 - Mã đề thi 359
Câu 6: Hỗn hợp khí X gồm CO, CO
2
và N
2
, tỉ khối của X so với H
2
là 19. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với
CO
2
3
+ H
2
O (1)
0,1 0,2 0,1
2
3
CO
n
sau (1) = 0,1 + 0,15 = 0,25 mol
2
3
CO
n
phản ứng = 0,25 - 0,1 = 0,15 mol
CO
2
+ CO
2
3
+ H
2
.
2
CO
CO
n
3
n 5
CO (M = 28)
CO
2
(M = 44)
38
6
10
n
CO
= 0,15 mol n
X
= 0,15 + 0,25 = 0,4 mol m = 38.0,4 = 15,2 gam
Đáp án A
Câu 7: Hỗn hợp M gồm anđehit X và xeton Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam M cần dùng vừa đủ 0,4 mol O
2
, thu
được 0,35 mol CO
2
và 0,35 mol H
2
2 2
CO O
2(1 5n n )
, = 0,25 (1)
2
CO
M
n
0 35
n 1 4
n 0 25
,
,
,
X là HCHO
Đặt Y là C
n
H
2n
O (n 3)
2
CO
n = x + ny = 0,35 (2)
(1)(2) (n - 1)y = 0,1 y =
0 1 0 1
0 05
n 1 3 1
, ,
,
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Giải
Đó các phát biểu (5), (6) Đáp án C
Câu 9: Dãy gồm các ion (không kể sự điện li của H
2
O) cùng tồn tại trong một dung dịch là
A. Fe
2+
, K
+
, OH
, Cl
. B. Ba
2+
, HSO
4
, K
+
, NO
3
.
C. Al
3+
, Na
+
, S
+ H
+
C. 2Al
3+
+ 3S
2
+ 6H
2
O 2Al(OH)
3
+ 3H
2
S
Đáp án D
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Trong các hợp chất, nguyên tố kim loại kiềm chỉ có số oxi hóa + 1.
B. Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm (từ liti đến xesi) có nhiệt độ nóng chảy giảm
dần.
C. Kim loại kiềm dùng để điều chế một số kim loại khác bằng phương pháp thủy luyện.
D. Các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
Đáp án C vì kim loại kiềm phản ứng với nước ngay ở nhiệt độ thường nên không dùng phương pháp thủy
luyện để điều chế kim loại khác.
Câu 11: Dung dịch X gồm NaOH x mol/l và Ba(OH)
2
y mol/l và dung dịch Y gồm NaOH y mol/l và Ba(OH)
2
x
mol/l. Hấp thụ hết 0,04 mol CO
Ba
2+
+ CO
2
3
BaCO
3
0,01 0,01
CO
2
+ 2OH
CO
2
3
+ H
2
O
0,01 0,02 0,01
CO
2
+ OH
HCO
3
0,0075 0,015 0,0075
CO
2
+ OH
HCO
3
0,025 0,025
0,4x + 0,2y = 0,04 (2)
Giải hệ (1)(2) x = 0,05 mol/l và y = 0,1 mol/l
Đáp án B
Câu 12: Hợp chất mạch hở X, có công thức phân tử C
4
H
8
O
3
. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun
nóng, thu được muối Y và ancol Z. Ancol Z hòa tan được Cu(OH)
2
. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện
trên của X là
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.MATHVN.com
Trang 5/18 - Mã đề thi 359
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Giải
C
CH
2
COOH,
CH
3
CH(NH
2
)COOH, H
2
NCH
2
COOH là
A. 3. B. 2. C. 9. D. 4.
Giải
Có 2 - amino axit nên có tối đa 2
2
= 4 đipeptit mạch hở.
Ala-Gly, Gly-Gly, Ala-Ala, Gly-Ala
Đáp án D
Câu 14: Cho 7,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Ca phản ứng vừa đủ với 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm Cl
2
và
O
2
thu được 19,85 gam chất rắn Z chỉ gồm các muối clorua và các oxit kim loại. Khối lượng của Mg trong 7,6
gam X là
A. 2,4 gam. B. 1,8 gam. C. 4,6 gam. D. 3,6 gam.
Giải
Gọi x, y lần lượt là số mol của Cl
2
a 2a
Ca Ca
2+
+ 2e
b 2b
Cl
2
+ 2e 2Cl
0,15 0,3
O
2
+ 4e 2O
2
0,05 0,2
2a + 2b = 0,5 (4)
Giải hệ (3)(4) ta được:
a 0 15mol
b 0 1mol
,
,
2
3
O
O
n
12 8
4
n 3 2
,
,
O
2
(M = 32)
O
3
(M = 48)
35,2
(35,2 - 32) = 3,2
(
4
8
-
3
= 0,8x và
3
O
n
= 0,2x
Quy X về O
O(X)
n
= 2.0,8x + 3.0,2x = 2,2x mol
C
2
H
4
+ 6O 2CO
2
+ 2H
2
O
0,022 0,132
CH
4
+ 4O CO
2
+ 2H
2
O
0,022 0,088
n
O
= 2,2x = 0,22 x = 0,1 mol V
4
17,4 gam; K
3
PO
4
21,2 gam. B. KH
2
PO
4
13,6 gam; K
2
HPO
4
17,4 gam.
C. KH
2
PO
4
20,4 gam; K
2
HPO
4
8,7 gam. D. KH
2
PO
4
26,1 gam; K
3
PO
4
2 4
K HPO
n còn = 0,2 - 0,1 = 0,1 mol
2 4
K HPO
m = 174.0,1 = 17,4 gam;
3 4
K PO
m = 212.0,1 = 21,2 gam.
Đáp án A
Câu 18: Khi nói về kim loại kiềm thổ, phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Các kim loại canxi và stronti có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
B. Từ beri đến bari khả năng phản ứng với H
2
O giảm dần.
C. Phương pháp cơ bản để điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân muối clorua nóng chảy của chúng.
D. Khi đốt nóng, các kim loại kiềm thổ đều bốc cháy trong không khí.
Theo SGK Đáp án B
Câu 19: Một mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca
2+
, Mg
2+
, HCO
3
, Cl
, SO
2
3
4
Mg
3
(PO
4
)
2
Đáp án C
Câu 20: Cho dãy các chất: phenyl clorua, benzyl clorua, etylmetyl ete, mantozơ, tinh bột, nilon - 6, poli(vinyl
axetat), tơ visco, protein, metylamoni clorua. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun
nóng là
A. 8. B. 7. C. 6. D. 5.
Giải
Bao gồm: benzyl clorua, nilon - 6, poli(vinyl axetat), protein, metylamoni clorua.
Đáp án D
Câu 21: Hỗn hợp X gồm C
3
H
6
, C
4
H
10
, C
2
H
2
2
và H
2
có trong m gam X. Vì Y có phản ứng với dung dịch
brom nên H
2
hết. Ta có:
n
lk
(X) =
2 2
H Br
n n (Y)
x + 2z = t + 0,15
t = x + 2z - 0,15 n
X
= x + y + z + t = 2x + y + 3z - 0,15
0,5 mol X + Br
2
:
2
Br
64
n 0 4mol
160
,
C
3
H
3x + 4y + 2z = 0,6 =
2 2
CO CO
n (X) = n (Y)
=
3
CaCO
n
3 2
2 2
CaCO CO
H O H O
m m m
n (X) = n (Y) = 0 675mol
18
,
dungdÞch gi¶m
m
X
= m
Y
= m
C
, E
2
, T, M
+
. C. X
+
, Y
2+
, G
2
, Q. D. Q
, E
2
, T, M
+
.
Giải
Cách 1:
Các nguyên tử và ion muốn cùng cấu hình electron thì phải có cùng số electron. Nhìn vào các đáp án thì chỉ
có đáp án B là thỏa mãn.
Cách 2:
X (Z = 11): 1s
2
2s
2
L (Z = 17): 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
L
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
E (Z = 16): 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2p
6
Q (Z = 9): 1s
2
2s
2
2p
5
Q
: 1s
2
2s
2
2p
6
T (Z = 18): 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
M (Z = 19): 1s
hoặc L
, E
2-
, T, M
+
có cùng cấu hình electron.
Đáp án B
Câu 23: Cho dãy gồm 7 dung dịch riêng biệt: H
2
N[CH
2
]
4
CH(NH
2
)COOH, HOOC[CH
2
]
2
CH(NH
2
)COOH,
H
2
NCH
2
COONa, ClH
3
NCH
2
COONa, C
6
H
5
ONa
Đáp án C
Câu 24: Chất nào sau đây chứa cả 3 loại liên kết (ion, cộng hoá trị, cho - nhận)?
A. K
2
CO
3
. B. NaHCO
3
. C. NaNO
3
. D. HNO
3
.
Giải
Công thức phân tử Công thức cấu tạo Các loại liên kết
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.MATHVN.com
Trang 8/18 - Mã đề thi 359
NaNO
3
Na
+
O N
HNO
3
O N
O
O
H
4 liên kết cộng hóa trị và 1 liên kết cho - nhận.
Đáp án C
Câu 25: Cho các phát biểu sau:
(1) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
(2) Các phân tử phenol không tạo liên kết hiđro liên phân tử.
(3) Xiclopropan không làm mất màu dung dịch KMnO
4
.
(4) Benzen không làm mất màu dung dịch brom.
(5) Natri fomat tham gia phản ứng tráng bạc.
Các phát biểu đúng là
A. (2), (4), (5). B. (1), (5). C. (1), (3), (5). D. (1), (3), (4), (5).
Giải
(2) Các phân tử phenol có tạo liên kết hiđro liên phân tử.
Đáp án D
Câu 26: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A. Sục khí CO
2
vào dung dịch NaClO.
B. Cho kim loại Be vào H
2
O.
3
D. Al tan trong dung dịch HNO
3
loãng, nguội.
Al + HNO
3
Al(NO
3
)
3
+ (N
2
, N
2
O, NO, NH
4
NO
3
) + H
2
O
Đáp án B
Câu 27: Cho dãy chất: C
2
H
4
, C
2
H
5
OH
CH
3
CHO +
1
2
O
2
2 0
Mn t,
CH
3
COOH
Đáp án A
Câu 28: Có các dung dịch riêng biệt: Cu(NO
3
)
2
, HCl, FeCl
3
, AgNO
3
, Mg(NO
3
)
2
, NiSO
Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
Fe + 2FeCl
3
3FeCl
2
Fe + 2AgNO
3
Fe(NO
3
)
2
+ 2Ag
Fe + NiSO
4
FeSO
4
+ Ni
Đáp án A
Câu 29: Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO
3
và 0,1 mol KNO
3
. Sau khi kết thúc các phản
ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một
khí hóa nâu trong không khí. Tỉ khối của Y so với H
thoát ra và Zn dư H
+
và
3
NO
hết muối thu được là muối clorua
Do
3
NO
n
ban đầu = 0,15 mol > n
NO
= 0,1 mol X chứa muối NH
4
. Theo bảo toàn nguyên tố N
4
NH
n
= 0,15 - 0,1 = 0,05 mol.
Theo bảo toàn số mol electron:
2
4
Zn NO H
NH
< M
Y
). Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng vừa đủ 0,225 mol O
2
, thu được H
2
O, N
2
và 0,12 mol CO
2
.
Công thức phân tử của Y là
A. C
3
H
9
N. B. C
2
H
7
N. C. C
4
H
11
N. D. CH
5
N.
Giải
n
Y
= 2 (C
2
H
7
N)
Đáp án B
Câu 31: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm Mg và Fe vào 200 ml dung dịch chứa CuCl
2
0,5M và HCl 1M. Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp Y gồm hai kim loại. Khối lượng của Mg trong m gam
hỗn hợp X là
A. 2,4 gam. B. 4,8 gam. C. 3,6 gam. D. 1,2 gam.
Giải
Vì Y gồm hai kim loại Mg, Cu
2+
và H
+
hết, Fe còn hoặc chưa phản ứng.
Mg Mg
2+
+ 2e
x 2x
Fe Fe
2+
+ 2e
Ban đầu: y
Phản ứng: y
1
2y
www.MATHVN.com
Trang 10/18 - Mã đề thi 359
Giải hệ (1)(2) ta được:
1
x 0 15mol
y 0 05mol
,
,
m
Mg
= 0,15.24 = 3,6 gam Đáp án C
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, mạch hở X bằng một lượng không khí (chứa 20% thể tích O
2
,
còn lại là N
2
) vừa đủ, thu được 0,08 mol CO
2
; 0,1 mol H
2
O và 0,54 mol N
2
. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
N ta có:
x =
2
CO
X
n
0 08
n 0 02
,
,
= 2; y =
2
H O
X
2n
0 2
5
n 0 04
,
,
(C
2
H
5
N)
Số nguyên tử H trong phân tử X là 5.
Công thức cấu tạo của X: CH
2
Gọi x, y, z lần lượt là số mol của X, Y và Z chứa trong m gam M. Khi đốt ancol X thì
2 2
O (X) CO (X)
n 1 5n, nên
y + z =
2 2
CO O
1 5n n
, = 0,03
Khi cho M phản ứng với dung dịch NaOH thì ancol X không phản ứng.
RCOOH + NaOH RCOONa + H
2
O
y y y
RCOOR' + NaOH RCOONa + R'OH
z z z
n
NaOH
còn = 0,05 - 0,03 = 0,02 mol
m
chất rắn
= m
RCOONa
+ m
NaOH còn
(R + 67).0,03 + 40.0,02 = 3,68 R = 29 (C
2
H
5
-)
2
và 0,15 mol H
2
O. Công thức phân tử của X
1
là
A. C
2
H
5
OH. B. C
3
H
7
OH. C. CH
3
OH. D. C
3
H
5
OH.
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.MATHVN.com
Trang 11/18 - Mã đề thi 359
Giải
Tách nước X thu được hỗn hợp có chứa 2 anken đồng đẳng liên tiếp nên X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở
(C 2). Ta có:
2 2 2 2
CO (X) CO (Y) H O(X) H O(Y)
H
7
OH)
Đáp án A
Câu 36: Dãy gồm các polime có cấu trúc mạch phân nhánh là
A. amilopectin, glicogen, poli(metyl metacrylat).
B. amilopectin, glicogen.
C. tơ visco, amilopectin, poli isopren.
D. nhựa novolac, tơ nitron, poli(vinyl clorua).
Theo SGK Đáp án B
Câu 37: Cho 200 ml dung dịch gồm KOH 1M và NaOH 0,75M vào 100 ml dung dịch AlCl
3
1M. Sau khi kết
thúc các phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 3,90. B. 11,70. C. 7,80. D. 5,85.
Giải
KOH NaOH
OH
n n n 0 2 1 0 2 0 75 0 35mol;
, . , . , ,
3
3
AlCl
Al
n n
trong NH
3
đun nóng, thu được tối
đa a gam Ag. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m và a lần lượt là
A. 25,15 và 108. B. 25,15 và 54. C. 19,40 và 108. D. 19,40 và 54.
Giải
M
an®ehit
= 2.24,8 = 49,6 gam/mol M
1
= 44 (CH
3
CHO) < M
an®ehit
= 49,6 < M
2
(RCH
2
CHO)
n
muối
= n
RCOONa
= n
anđehit
= n
NaOH
= 0,25 mol R + 67 =
17
0 25
= 108 gam
Theo định luật bảo toàn khối lượng:
m + m
NaOH
= m
muối
+ m
anđehit
m = 17 + 12,4 - 40.0,25 = 19,4 gam
Đáp án C
Câu 39: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm FeS
2
, Cu
2
S và Cu trong V ml dung dịch HNO
3
1M. Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa hai muối sunfat và 5,376 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc).
Giá trị của V là
A. 960. B. 240. C. 120. D. 480.
Giải
Vì dung dịch thu được chỉ chứa hai muối sunfat nên NO
3
hết
3
HNO
n =
3
NO
2 2 2
COOH O CO H O
1
n n n n
2
2
H O
n
2(0,1 + 0,09 - 0,14) = 0,1 mol
m =
O(axit) C H
m m m
= 32.0,1 + 12.0,14 + 2.0,1 = 5,08 gam Đáp án C
B. PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)
Phần I. Theo chương trình Chuẩn (10 câu: Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và Cr
2
O
3
trong điều kiện không có không khí. Sau
một thời gian thu được 21,95 gam hỗn hợp X. Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho phần 1 vào lượng dư dung
dịch HCl loãng nóng, thu được 3,36 lít H
2
(đktc). Hòa tan phần 2 vào lượng dư dung dịch NaOH đặc nóng, thu
được 1,68 lít H
2
O
3
.
Phần 2 + NaOH: Cr không phản ứng.
Al
2
O
3
+ 2NaOH + 3H
2
O 2Na[Al(OH)
4
]
Cr
2
O
3
+ 2NaOH + 3H
2
O 2Na[Cr(OH)
4
]
2Al + 2NaOH + 6H
2
O 2Na[Al(OH)
4
] + 3H
2
0,05 0,075
+ H
2
0,075 0,075
n
Cr
= 2x = 2.0,075 = 0,15 x = 0,075 mol
Kết hợp (1)(2) a = 0,25 mol và b = 0,1 mol
Vì
2 3
Cr O
n
0 125 0 1
1
, ,
ban®Çu
Alban ®Çu
n
2
Tính hiệu suất phản ứng theo Cr
2
O
3
H =
0 075
100 75
0 1
,
Trang 13/18 - Mã đề thi 359
Ở anot: Xảy ra sự oxi hóa Zn.
Zn Zn
2+
+ 2e
Ở catot: Xảy ra sự khử cation Cu
2+
.
Cu
2+
+ 2e Cu
Đáp án C
Câu 43: Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Dung dịch ancol etylic trong nước tồn tại 3 loại liên kết hiđro.
B. Axit fomic không làm mất màu nước brom.
C. Khi tác dụng với hiđro, xeton bị khử thành ancol bậc I tương ứng.
D. Glixerol tan vô hạn trong nước và có vị ngọt.
Theo SGK hoặc dùng phương pháp loại trừ Đáp án D
Câu 44: Thủy phân hoàn toàn m gam pentapeptit M mạch hở, thu được hỗn hợp X gồm hai - amino axit X
1
,
X
2
(đều no, mạch hở, phân tử có một nhóm NH
2
và một nhóm COOH). Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X trên cần
dùng vừa đủ 2,268 lít O
2
(đktc), chỉ thu được H
2
1
n 0 0125mol
2
,
2
2
n 2n 1
CO
C H O N
n
n
n
= 3,2 m
X
= (14.3,2 + 47).0,025 = 2,295 gam
M + 4H
2
O nX
1
+ mX
2
a 4a na ma
2
n 2n 1
Ag
+
+ Cl
AgCl
0,12 0,12
3Fe
2+
+ NO
3
+ 4H
+
3Fe
3+
+ NO + 2H
2
O
0,03 0,04 0,01
Ag
+
+ Fe
2+
Ag + Fe
3+
0,01 0,01
m = m
Ag
+ m
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Giải
Bao gồm các thí nghiệm: (1), (2), (3), (4).
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.MATHVN.com
Trang 14/18 - Mã đề thi 359
Fe
2
O
3
+ 6HI 2FeI
2
+ I
2
+ 3H
2
O
Cu + 2FeCl
3
CuCl
2
+ 2FeCl
2
3Fe
2+
+ NO
3
+ H
2
O
Hoặc:
CO
2
+ NaOH NaHCO
3
Đáp án D
Câu 47: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic. Cho m gam X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
đun nóng, kết thúc các phản ứng thu được 21,6 gam Ag. Cho toàn bộ lượng X trên phản ứng vừa đủ với 200 ml
dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y còn lại 13,5 gam chất rắn khan. Công thức của
hai axit cacboxylic là
A. HCOOH và HOOCCOOH. B. CH
3
COOH và HOOCCOOH.
C. HCOOH và C
2
H
3
COOH. D. HCOOH và C
2
H
5
COOH.
2
O
a ax a
n
NaOH
= 0,1 + ax = 0,2 ax = 0,1
m
chất rắn
= 68.0,1 + (R + 67x)a = 13,5 Ra = 0 R = 0
Công thức của axit còn lại là HOOCCOOH Đáp án A
Câu 48: Phát biểu nào sau đây là sai khi so sánh tính chất hóa học của C
2
H
2
và CH
3
CHO ?
A. C
2
H
2
và CH
3
CHO đều làm mất màu nước brom.
B. C
2
H
2
và CH
3
(4) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng.
(5) Thủy phân mantozơ thu được glucozơ và fructozơ.
(6) Saccarozơ chỉ có cấu tạo dạng mạch vòng.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Theo SGK bao gồm: (3), (4), (6) Đáp án D
Câu 50: Hòa tan hỗn hợp X gồm 3,2 gam Cu và 23,2 gam Fe
3
O
4
bằng lượng dư dung dịch H
2
SO
4
loãng, thu
được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng
không đổi, thu được m gam chất rắn. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 28,0. B. 26,4 C. 27,2. D. 24,0.
Giải
Cách 1: Phương pháp thông thường.
n
Cu
= 0,05 mol;
3 4
Fe O
n = 0,1 mol
Fe
3
O
4
Trang 15/18 - Mã đề thi 359
2FeSO
4
2NaOH
2Fe(OH)
2
0
2
O t,
Fe
2
O
3
0,2 0,1
Fe
2
(SO
4
)
3
3NaOH
2Fe(OH)
3
2 3 3 4
Fe O Fe O
3
n n
2
= 0,15 mol
m =
2 3
CuO Fe O
m m = 160.0,15 + 80.0,05 = 28 gam
Đáp án A
Phần II. Theo chương trình Nâng cao (10 câu: Từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Nhận xét nào sau đây là sai ?
A. Cho dung dịch K
2
Cr
2
O
7
vào dung dịch Ba(NO
3
)
2
xuất hiện kết tủa màu vàng tươi.
B. Cr(OH)
2
tan trong dung dịch NaOH khi có mặt O
2
.
C. Trong môi trường kiềm, ion CrO
O
2
7
+ H
2
O 2BaCrO
4
+ 2H
+
(vàng tươi)
B. 4Cr(OH)
2
+ O
2
+ 2H
2
O 4Cr(OH)
3
Cr(OH)
3
+ NaOH Na[Cr(OH)
4
]
Ngoài ra Na[Cr(OH)
4
] có thể bị oxi hóa thành muối Na
2
A. 8,0 gam. B. 4,8 gam. C. 6,4 gam. D. 3,2 gam.
Giải
Vì m
Ag
max
= 0,25.108 = 27 gam < 30,2 gam nên AgNO
3
hết và hỗn hợp kim loại còn.
Zn + 2Ag
+
Zn
2+
+ 2Ag
x
1
2x
1
2x
1
Cu + 2Ag
+
Cu
2+
+ 2Ag
y
1
2y
1
y 0 075mol
,
,
Do y
1
> 0 nên n
Zn
ban đầu = x
1
= 0,05 mol m
Cu
ban đầu = 11,25 - 65.0,05 = 8 gam
Đáp án A
Câu 53: Hỗn hợp M gồm axit axetic và anđehit X. Đốt cháy hoàn toàn m gam M cần dùng vừa đủ 0,13 mol O
2
,
sinh ra 0,1 mol CO
2
và 0,1 mol H
2
O. Cho toàn bộ lượng M trên vào lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
3
COOH và C
n
H
2n
O. Ta có:
a + 0,5b =
2 2 2
CO H O O
1
n n n
2
= 0,02
M + AgNO
3
/NH
3
: Xét hai trường hợp sau:
Nếu RCHO HCHO
CH
3
COOH + NH
3
CH
3
COONH
4
RCHO + 2[Ag(NH
CH
3
COONH
4
HCHO + 4[Ag(NH
3
)
2
]OH (NH
4
)
2
CO
3
+ 6NH
3
+ 4Ag + 2H
2
O
b 4b
n
Ag
= 4b = 0,04 b = 0,01 mol a = 0,015 mol
2
CO
n 2a b 2 0 015 0 01 0 04 0 1
. , , , ,
Trong đó Y, Z, T là các sản phẩm chính. Chất X là
A. propen. B. xiclopropan. C. propin. D. eten.
Giải
C
H
2
H
2
C CH
2
+ HBr
CH
3
CH
2
CH
2
Br
(Y)
CH
3
CH
2
CH
2
Br + NaOH
0
CH
2
CHO + 2[Ag(NH
3
)
2
]OH CH
3
CH
2
COONH
4
+ 3NH
3
+ 2Ag + H
2
O
Đáp án B
Câu 55: Cho hỗn hợp khí gồm N
2
và H
2
vào bình kín, chân không (dung tích không đổi), có chứa sẵn chất xúc
tác. Sau khi nung nóng bình một thời gian rồi đưa về nhiệt độ ban đầu, thấy áp suất trong bình giảm 18,4% so
với áp suất ban đầu. Tỉ khối của hỗn hợp khí thu được sau phản ứng so với H
2
là 6,164. Hiệu suất phản ứng tổng
hợp NH
3
là
2NH
3
Bđ: a b 0
[ ]: (a – x) (b – 3x) 2x
n
S
= (a – x) + (b – 3x) + 2x = (a + b) - 2x = 1 – 2x
Ở V, T = const:
S S
t t
1 0 184
P n
1 2x
P n 1 1
,
x = 0,092 n
s
= 0,816 mol
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.MATHVN.com
Trang 17/18 - Mã đề thi 359
m
t
= m
S
3
vào dung dịch Fe(NO
3
)
2
.
(4) Nhiệt phân AgNO
3
.
(5) Cho khí CO đi qua ống đựng bột Al
2
O
3
nung nóng.
Các thí nghiệm thu được kim loại khi kết thúc các phản ứng là
A. (1), (2), (3), (4). B. (1), (3), (4). C. (2), (5). D. (1), (3), (4), (5).
Giải
(1) Mg + 2FeCl
3
MgCl
2
+ 2FeCl
2
Mg dư + FeCl
2
MgCl
2
+ Fe
(2) 2Na + 2H
2
+ O
2
(5) Al
2
O
3
+ CO
0
t
Không xảy ra khi nung nóng.
Câu 57: Cho 0,1 mol este đơn chức X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, thu được 19,8
gam hỗn hợp hai muối. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Giải
n
NaOH
: n
X
= 1 : 2 X có dạng RCOOAr
RCOOAr + 2NaOH RCOONa + ArONa + H
2
O
0,1 0,2 0,1 0,1
R + Ar = 198 - 67 - 39 = 92 R = 1 (H-) và Ar = 91 (C
7
H
7
0
xt t,
Y
Y + Br
2
+ H
2
O Axit gluconic + HBr
Axit gluconic + NaHCO
3
Z + Natri gluconat + H
2
O
Z + H
2
O
¸nhs¸ng
clorophin
X + E
Các chất X, Y lần lượt là
A. xenlulozơ, glucozơ. B. tinh bột, glucozơ. C. tinh bột, fructozơ. D. saccarozơ, glucozơ.
Giải
C
6
H
10
O
5
CH
2
OH[CHOH]
4
COOH + NaHCO
3
CH
2
OH[CHOH]
4
COONa + CO
2
+ H
2
O
(Z)
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.MATHVN.com
Trang 18/18 - Mã đề thi 359
6nCO
2
+ 5nH
2
O
¸nhs¸ng
clorophin
(C
6
H
Theo định luật bảo toàn khối lượng:
m
M
= m
muối
- m
HCl
= 17,35 - 36,5.0,1 = 13,7 gam
M =
13 7
0 1
,
,
= 137 gam/mol R + 45x + 16 = 137 R = 121 - 45x
Nếu x = 1 R = 76 (C
6
H
4
) M là H
2
NC
6
H
4
COOH
Nếu x = 2 R = 31 (loại)
COOH
NH
2
5
, Na
2
HPO
3
. Số chất
trong dãy có tính lưỡng tính là
A. 7. B. 5. C. 4. D. 6.
Giải
Bao gồm: Al(OH)
3
, NaHCO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
, CH
3
COONH
4
.
Đáp án C
HẾT
Chúc các em đạt kết quả cao hơn nữa trong kì thi thử sắp tới!
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.MATHVN.com