CAC DẠNG TOÁN+BỘ ĐỀ THI VÀO THPT(10-11)(hot) - Pdf 28

2 x 1 x
P : 1
x 1
x x x x 1 x 1
a) Rút gọn P
53
b) Tính giá trị của P tại x =
9 - 2 7
1
c) Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P

= + +
ữ ữ
ữ ữ
+
+ + + +

Cho biểu thứcBài 1.
I/ các dạng toán
A.Toán rút gọn
x x 2 x 3 x 2
P 1 :
x 1 x 3 2 x x x 6
a) Rút gọn P
3- 5
b) Tính giá trị của P biết x =
2
c) Tìm các giá trị x nguyên để P nhận giá trị nguyên
d) Tìm x để P < 1
e) Tìm các giá trị c

x
xx
x
P
a) Rút gọn P
b) Tìm các giá trị của x sao cho
2
1
=P
c) Chứng minh P
3
2
Bài 4 : Cho biểu thức
1- x x x 2 2 1- x
P - :
x - 2 1- x x - 3 x 2 x - 2 x - 2 x

+
= + +
ữ ữ
ữ ữ
+

a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P biết
526 =x
c) Tìm giá trị lớn nhất của
x
P
Bài 5 : Cho biểu thức

x
x
P
a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P nếu
x 1=
c) Tìm các giá trị của x để
2
1
=P
d) Tìm các giá tri x nguyên để P nhận giá trị nguyên
Bài 6 : Cho biểu thức










+















+

=
xx
x
xxx
P
a) Rút gọn P
CC DNG TON ễN THI VO THPT NM
HC 2010-2011
1
b) Tìm các giá tri của x để
5
12
=
x
P
c) So sánh P với 1
Bài 8 : Cho biểu thức





352
2
a) Rút gọn P
b) Tìm x để P < 0
c) Tìm x để P =
P

Bài 9 : Cho biểu thức :








+
+
+

+












+
+
+

+












=
3
5
5
3
152
25
:1
25
5
x

+
+








+


+

=
x
x
xx
x
x
xx
x
xx
P
1
1
.
1
1










+


+
+
=
1
3
22
:
9
33
33
2
x
x
x
x
x
x
x

)
d) Đồ thị hàm số đi qua hai điểm A(-1; 2) và B(2;-3)
e) Đồ thị hàm số đi qua M(2;- 3) và vuông góc với đờng thẳng y = x 2
Bài 2: Với điều kiện nào của k và m thì hai đờng thẳng :
y = (k 2)x + m 1 và y = (6 2k)x + 5 2m.
a) Trùng nhau b) Song song c) Cắt nhau
Bài 3 : Cho hàm số y = (a - 1)x + a
a) Xác định giá trị của a để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng - 3
b) Xác định giá trị của a để đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2
c) Vẽ đồ thị của hai hàm số ứng với giá trị của a tìm đợc ở các câu a và b trên cùng một hệ trục toạ
độ. Tìm toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng vừa vẽ đợc.
Bài 4 : Cho đờng thẳng y = (m - 2)x + n (m 2) (d)
Tìm các giá trị của m và n trong các trờng hợp sau:
a) Đờng thẳng (d) đi qua hai điểm A(-1;2) và B(3;4)
b) Đờng thẳng (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
1 2
+
và cắt trục hoành tại điểm có
hoành độ bằng
2 2
+
c) Đờng thẳng (d) cắt đờng thẳng 2y + x 3 = 0
d) Đờng thẳng (d) trùng với đờng thẳng y 2x + 3 = 0
Bài 5 :
a) Vẽ trên cùng hệ trục toạ độ Oxy đồ thị các hàm số sau :
y = x (d
1
) ; y = 2x (d
2
) ; y = - x + 3 (d

b) Với m ở trên hãy tìm toạ độ giao điểm A, B của hai đờng thẳng (d
1
) và (d
2
) với trục hoành.
c) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC
d) Tính các góc của tam giác ABC.
Bài 8 : Cho hàm số
( )
3y m x k= +
(d) . Tìm giá trị của m và k để đờng thẳng (d):
a) Đi qua hai điểm A(1 ; 2) và B(-3 ; 4).
b) Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
1 2
và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ
1 2+
.
c) Cắt đờng thẳng
2 4 5 0y x + =
d) Song song với đờng thẳng
2 1 0y x =
e) Trùng với đờng thẳng
3 5 0x y+ =
CC DNG TON ễN THI VO THPT NM
HC 2010-2011
3
C. Quan hệ giữa Parabol y = ax
2
và đờng thẳng y = mx + n
I. Tóm tắt lý thuyết :

b) Xác định toạ độ giao điểm A và B của (P) và (d).
c) Gọi C và D thứ tự là hình chiếu vuông góc của B và A trên trục hoành. Tính diện tích tứ giác
ABCD.
Bài 2 : Cho Parabol y = x
2
(P) và đờng thẳng y = 2x - m (d)
a) Tìm m để (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt, tiếp xúc nhau, không giao nhau.
b) Khi (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B, xác định toạ độ điểm A và B với m = - 3 .
c) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua điểm (-2 ; 1) và tiếp xúc với (P)
d) Tìm toạ độ trung điểm của AB.
Bài 3 : Cho Parabol (P): y =
2
2
x
và đờng thẳng y =
1
2

x + n
a) Tìm giá trị của n để đờng thẳng tiếp xúc với (P).
b) Tìm giá trị của n để đờng thẳng cắt (P) tại hai điểm phân biệt.
c) Xác định toạ độ giao điểm của đờng thẳng với (P) nếu n = 1. Vẽ đồ thị của (P) với đờng thẳng
trong trờng hợp ấy.
Bài 4: Cho Parabol (P): y =
2
2
x
và đờng thẳng (d): mx + y = 2.
a) Chứng minh rằng: Khi m thay đổi thì đờng thẳng d luôn đi qua 1 điểm cố định.
b) Chứng minh rằng: (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt

thoả mãn 3x
1
- 4x
2
= 11 .
6) Tìm một đẳng thức liên hệ giữa hai nghiệm x
1
và x
2
không phụ thuộc vào m .
7) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm x
1
, x
2
thoả mãn
4 4 2 2
1 2 1 2
17
x x x x
4
+ =
.
Bài 2 : Cho phơng trình :
2
3 2 0x x + =
có 2 nghiệm phân biệt
1 2
;x x
.
Không giải phơng trình trên, hãy lập phơng trình bậc 2 ẩn là y có hai nghiệm y

2
= 1.
Bài 4 : Cho phơng trình :
2
1 0x mx m + =
a) CMR phơng trình đã cho luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.
b) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm trái dấu.
c) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm cùng dơng
d) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm cùng âm
e) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm cùng lớn hơn 5
f) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm cùng nhỏ hơn 2
g) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm nằm giữa -1 và 2
h) Gọi
1
x

2
x
là các nghiệm của phơng trình. Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của
( )
1 2
2 2
1 2 1 2
2 3
2 1
x x
B
x x x x
+
=

1 2
x x+
theo m.
d) Tính :
3 3
1 2
x x+
theo m.
e) Tìm tổng nghịch đảo các nghiệm (
1 2
1 1
x x
+
) ;
và Tổng bình phơng nghịch đảo các nghiệm : (
2 2
1 1
1 1
x x
+
)
Bài 6 : Cho phơng trình
( )
2
2 2 1 0x m x m + + + =
(2)
a) Giải phơng trình khi
3
2
m =


+ =


b)
( ) ( )
( ) ( )
2 2
2 2
7 5 6
2 6 4
u u v
v v u

+ + =


=


c )
1 1
3
3 8
7 9 2
u v
u v

=



+ =

f)
3
6
1
x y
y z
z x
+ =


+ =


+ =

g)
3 1 3
1 2 4
5 3 29
1 2 12
y x
y x

=

+


6 6
m x n y
m n
x y

+ =


+
+ =


có nghiệm (x ; y) = (1 ; 2)
Bài 3. Cho hệ phơng trình
3
4 1
x my
mx y
+ =


+ =

a) Giải hệ phơng trình với m = 3
b) Với giá trị nào của m thì hệ có nghiệm duy nhất
Bài 4. Cho hệ phơng trình
2 5
2 2 1
x ay
ax y a

=

a) Giải hệ với m = 1
b) Tìm m để hệ có nghiệm
c) Với giá trị nào của m thì hệ có nghiệm thoả mãn x = y.
CC DNG TON ễN THI VO THPT NM
HC 2010-2011
6
II. Hệ 2 phơng trình đối xứng loại 1 ( là HPT không đổi nếu thay đổi vai trò các ẩn )
Cách giải : Đặt S = x + y ; P = xy từ đó tìm S, P sau đó tìm x, y
Bài tâp : Giải các hệ phơng trình sau :
{
{
{
{
2 2 2 2
2 2
2 2
2x 2y 16 x y 25 x y xy 5 x xy y 4
a) b) c) d)
xy 3 xy 12 x xy y 2
x y 5
x y 36
x y y x 30
x y 11 x xy y 3
e) f) g) h)
y
xy 28 x 41
x y xy 2
x x y y 35

2x y x 2y 2x y
a) b)
2y x y 2x 2y x
= = +
= = +
III. Hệ 2 phơng trình đẳng cấp ( là HPT mà các hạng tử chứa biến có cùng bậc )
Cách giải :
+ Trờng hợp x = 0 ( hoặc y = 0).

y x
+Tr ờng hợp x 0(hoặc y 0). đặt k = ( hoặc k = ) đ a về ph ơng tr ì nh ẩn k và giải.
x y
Bài tâp : Giải các hệ phơng trình sau :
{ { {
2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
3x 2xy y 11 3x 5xy 4y 38 2x xy 1
a) b) c)
x 2xy 3y 17 5x 9xy 3y 15 4x 4xy y 7
+ + = + = =
+ + = = + =
f. Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Bài 1: Một ngời đi xe đạp xuất phát từ A. Sau 4 giờ, một ngời đi xe máy cũng đi từ A và đuổi theo trên
cùng một con đờng và gặp ngời đi xe đạp cách A là 60 km. Tính vận tốc của mỗi ngời biết vận tốc của
ngời đi xe máy lớn hơn vận tốc của ngời đi xe đạp là 20 km/h.
Bài 2: Hai bến tàu A và B cách nhau 48 km.Một tàu thuỷ đi từ bến A đến bến B rồi trở lại, cả đi lẫn về
hết 5 giờ. Tính vận tốc riêng của tàu, biết vận tốc dòng nớc không đổi và vận tốc riêng của tàu cả đi lẫn
về là không đổi.
Bài 3: Một ngời đi xe đạp từ A đến B cách nhau 20km trong một thời gian đã định. Sau khi đi đợc một
giờ với vận tốc dự định, ngời đó giảm vận tốc đi 2 km/h trên quãng đờng còn lại, nên đã đến B chậm 15

máy cũng xuất phát từ A với vận tốc 30km/h và nếu không có gì thay đổi sẽ đuổi kịp ngời đi xe đạp tại
B. Nhng sau khi đi đợc một nửa quãng đờng AB, ngời đi xe đạp giảm bớt vận tốc 3km/h nên hai ngời
gặp nhau tại C cách B 10 km. Tính quãng đờng AB.
Bài 12: Một ca nô chạy trên khúc sông dài 95 km. Thời gian đi xuôi ít hơn thời gian đi ngợc là 1giờ 12
phút. Tính vận tốc của ca nô khi nớc yên lặng, biết rằng vận tốc của dòng nớc là 3km/h.
Bài 13 : Hai ngời cùng làm chung một công việc thì sẽ hoàn thành trong 4 ngày. Nếu ngời thứ nhất làm
một nửa công việc, sau đó ngời thứ hai làm nốt công việc còn lại thì sẽ hoàn thành toàn bộ công việc
trong 9 ngày. Hỏi nếu mỗi ngời làm riêng thì sẽ hoàn thành công việc trong mấy ngày.
Bài 14: Cho một số có hai chữ số. Tìm các chữ số của số đó biết rằng số đó bằng tổng bình phơng các
chữ số của nó trừ đi 11, và số đó cũng bằng hai lần tích của hai chữ số của nó cộng thêm 5.
Bài 15: Lớp 9A có 14 học sinh giỏi toán, 13 học sinh giỏi văn, số học sinh vừa giỏi toán vừa giỏi văn
bằng nửa số học sinh không giỏi toán mà cũng không giỏi văn. Hỏi có bao nhiêu học sinh vừa giỏi toán
vừa giỏi văn, biết rằng sĩ số của lớp 9A là 35.
Bài 16 : Một ca nô xuôi dòng 45km rồi ngợc dòng 18km. Biết vận tốc xuôi dòng lớn hơn vận tốc ngợc
dòng là 6km/h và thời gian xuôi dòng nhiều hơn thời gian ngợc dòng là 1 giờ Tính vận tốc xuôi dòng và
vận tốc ngợc dòng của ca nô.
g. phơng trình quy về phơng trình bậc hai.
Bài 1. Giải các phơng trình sau:
a)
056 =+ xx
b)
0752 =++ xx
c)
098 =+ xx
d)
9
20
1
20
=+

k)
2
2
2
2
2
=
+
+
+ x
x
x
x
l)
1
12
2
1
2
1
+
+
=


+
+
+
x
x

Bài 3. Giải các phơng trình sau:
a)
( )( )( )
01321 =++++ xxxx
b)
( ) ( ) ( ) ( )
2 3 7 8 144x x x x+ + =
c)
( )( )( )( )
2977531 =++ xxxx
d)
( )( )( )( )
1086321 =+++ xxxx
e)
( )( )( )( )
207531 = xxxx
f)
( )( )( )( )
412311214 =+++ xxxx
g)
( ) ( )( )
3512356
2
=+++ xxx
h)
( ) ( )( )
31223712
2
=+++ xxx
i)

6442
44
=+ xx
Bài 5. Giải các phơng trình sau:
a)
01102610
234
=++ xxxx
b)
01464
234
=+ xxxx
c)
0122
234
=++ xxxx
d)
046143
234
=++ xxxx
e)
4 3 2
4 9 8 4 0x x x x + + =
f)
4 3 2
5 10 15 9 0x x x x+ + + + =
CC DNG TON ễN THI VO THPT NM
HC 2010-2011
8
Bài 6. Giải các phơng trình sau:

2
=+
+
xx
xx
d)
2
2
4 2
4x x
x x

+ =


e)
( ) ( )
253
44
=+++ xx
Bài 7. Giải các hệ phơng trình sau:



=
=++
3
1
.
22

=++
=++
2
4
.
22
xyyx
yxyx
d
Bài 8. Giải các hệ phơng trình sau:
2 2
2 2
2 3 2
.
2 3 2
x y y
a
y x x
=


=










=+
=+
yxyy
xxyx
d
32
32
.
2
2
h. Hình học .
Bài 1 : Cho tam giác ABC vuông tại B. Một điểm M bất kỳ trên cạnh BC, đờng tròn đờng kính MC cắt
tia AM tại điểm thứ hai N và cắt tia Bn tại điểm thứ hai D.
a) Chứng minh A, B, N, C cùng nằm trên một đờng tròn
b) Chứng minh CB là tia phân giác góc ACD
c) Gọi H là điểm đối xứng với M qua AB, K là điểm đối xứng với M qua AC. Chứng minh tứ giác
AHCK nội tiếp
d) Xác định vị trí của điểm M để đờng tròn ngoại tiếp tứ giác AHCK có đờng kính nhỏ nhất có thể
đợc.
Bài 2 : Cho (O;R) đờng kính AB, M là một điểm thuộc (O) và MA < MB. Từ M kẻ đờng thẳng vuông
góc với AB tại H và cắt (O) tại điểm thứ hai N. Trên tia đối của tia MN lấy điểm C. Nối C với B cắt đờng
tròn tại điểm thứ hai I. Giao điểm của AI với MN là K.
a) Chứng minh tứ giác BHIK nội tiếp
b) Chứng minh : CI. CB = CK . CH
c) Chứng minh IC là tia phân giác góc ngoài của tam giác IMN
d) Cho MN =
3R
và AN // BC. Tính MC.
Bài 3 : Cho nửa đờng tròn (O;R) đờng kính AB và một điểm C trên nửa đờng tròn đó (AC < BC), D là

ADEC là hình gì ? Chứng minh.
CC DNG TON ễN THI VO THPT NM
HC 2010-2011
9
c) Tiếp tuyến của (O) tại C cắt tia DE tại G. Chứng minh rằng tứ giác BDGC nội tiếp.
d) Chứng minh rằng B; M; G thẳng hàng.
Bài 6 : Từ một điểm S ở ngoài đờng tròn tâm O bán kính R, kẻ tiếp tuyến SA và cát tuyến SBC tới đờng
tròn sao cho
ã
90
o
BAC <
. Tia phân giác của
ã
BAC
cắt dây BC tại D và cắt đờng tròn tại điểm thứ hai
E. Các tiếp tuyến của (O) tại C và E cắt nhau tại N. Gọi P và Q theo thứ tự là giao điểm của các cặp
đờng thẳng AB và CE; AE và CN.
a) Chứng minh SA = SD
b) Chứng minh EN // SD
c) So sánh tam giác PCB và tam giác QCE
d) Chứng minh :
1 1 1
= +
CN CD CQ
Bài 7 : Cho tam giác ADC (
à
90
o
A =



+ =

a) Giải phơng trình. b) Tìm giá trị của a để hệ có nghiệm duy nhất âm.
Bài 3: Giải toán bằng cách lập phơng trình
Một đoàn xe dự định chở 40 tấn hàng. Nhng thực tế phải chở 14 tấn nữa nên phải điều thêm hai xe và
mỗi xe phải chở thêm 0,5 tấn. Tính số xe ban đầu.
Bài 4: Cho 3 điểm M, N, P thẳng hàng theo thứ tự đó. Một đờng tròn (O) thay đổi đi qua hai điểm M,
N. Từ P kẻ các tiếp tuyến PT, PT với đờng tròn (O)
a) Chứng minh: PT
2
= PM.PN. Từ đó suy ra khi (O) thay đổi vẫn qua M, N thì T, T thuộc một
đờng tròn cố định.
b) Gọi giao điểm của TT với PO, PM là I và J. K là trung điểm của MN.
Chứng minh: 4 điểm O, K, T, P cùng thuộc một đờng tròn và 4 điểm O, K, I, J cùng thuộc một
đờng tròn
c) Chứng minh: Khi đờng tròn (O) thay đổi vẫn đi qua M, N thì TT luôn đi qua điểm cố định.
d) Cho MN = NP = a. Tìm vị trí của tâm O để góc

TPT = 60
0
.
Bài 4: Giải phơng trình
3
4 2
1
3 7 4
x x
x x

đạp là 30km/h.
Bài 3: Cho ba điểm A, B, C trên một đờng thẳng theo thứ tự ấy và đờng thẳng d vuông góc với AC tại A.
Vẽ đờng tròn đờng kính BC và trên đó lấy điểm M bất kì. Tia CM cắt đờng thẳng d tại D; Tia AM cắt đ-
ờng tròn tại điểm thứ hai N; Tia DB cắt đờng tròn tại điểm thứ hai P.
a) Chứng minh: Tứ giác ABMD nội tiếp đợc.
b) Chứng minh: Tích CM. CD không phụ thuộc vào vị trí điểm M.
c) Tứ giác APND là hình gì? Tại sao?
d) Chứng minh trọng tâm G của tam giác MAB chạy trên một đờng tròn cố định.
Bài 4:
CC DNG TON ễN THI VO THPT NM
HC 2010-2011
11
a) Vẽ đồ thị hàm số y = x
2
(P)
b) Tìm hệ số góc của đờng thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 sao cho đờng
thẳng ấy :
Cắt (P) tại hai điểm
Tiếp xúc với (P)
Không cắt (P)
Đề số 3
Bài 1: Cho biểu thức
4 3 2 4
:
2 2 2
x x x x
P
x x x x x

+

a) Tam giác BCD là tam giác gì ? tại sao?
b) Kéo dài đờng cao CH của ABC cắt BD tại E. Vẽ đờng tròn tâm E tiếp xúc với CD tại F.
Qua C vẽ tiếp tuyến thứ hai CG của đờng tròn này. Chứng minh: Bốn điểm B, E, C, G thuộc
một đờng tròn.
c) Các đờng thẳng AB và CG cắt nhau tại M, tứ giác AFGM là hình gì? Tại sao?
d) Chứng minh: MBG cân.
Bài 4:
Giải phơng trình: (1 + x
2
)
2
= 4x (1 - x
2
)
Đề số 4
Câu 1 ( 3 điểm )
1) Giải các phơng trình sau :
a) 4x + 3 = 0
b) 2x - x
2
= 0
2) Giải hệ phơng trình :
2 3
5 4
x y
y x
=


+ =

Câu 3 ( 1 điểm )
CC DNG TON ễN THI VO THPT NM
HC 2010-2011
12
Khoảng cách giữa hai thành phố A và B là 180 km . Một ô tô đi từ A đến B , nghỉ 90 phút ở B ,
rồi lại từ B về A . Thời gian lúc đi đến lúc trở về A là 10 giờ . Biết vận tốc lúc về kém vận tốc lúc đi là 5
km/h . Tính vận tốc lúc đi của ô tô .
Câu 4 ( 3 điểm )
Tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn đờng kính AD . Hai đờng chéo AC , BD cắt nhau tại E . Hình
chiếu vuông góc của E trên AD là F . Đờng thẳng CF cắt đờng tròn tại điểm thứ hai là M . Giao điểm
của BD và CF là N
Chứng minh :
a) CEFD là tứ giác nội tiếp .
b) Tia FA là tia phân giác của góc BFM .
c) BE . DN = EN . BD
Câu 5 ( 1 điểm )
Tìm m để giá trị lớn nhất của biểu thức
2
2
1
x m
x
+
+
bằng 2 .
Để 5
Câu 1 (3 điểm )
1) Giải các phơng trình sau :
a) 5( x - 1 ) = 2
b) x

ta đợc hình chữ nhật mới có diện tích bằng diện tích bằng diện tích hình chữ nhật ban đầu . Tính chu vi
hình chữ nhật ban đầu .
Câu 4 ( 3 điểm )
Cho điểm A ở ngoài đờng tròn tâm O . Kẻ hai tiếp tuyến AB , AC với đờng tròn (B , C là tiếp
điểm ) . M là điểm bất kỳ trên cung nhỏ BC ( M B ; M C ) . Gọi D , E , F tơng ứng là hình chiếu
vuông góc của M trên các đờng thẳng AB , AC , BC ; H là giao điểm của MB và DF ; K là giao điểm của
MC và EF .
1) Chứng minh :
a) MECF là tứ giác nội tiếp .
b) MF vuông góc với HK .
2) Tìm vị trí của M trên cung nhỏ BC để tích MD . ME lớn nhất .
Câu 5 ( 1 điểm ) Trong mặt phẳng toạ độ ( Oxy ) cho điểm A ( -3 ; 0 ) và Parabol (P) có phơng trình y
= x
2
. Hãy tìm toạ độ của điểm M thuộc (P) để cho độ dài đoạn thẳng AM nhỏ nhất .
Đề số 6
Câu 1 ( 3 điểm )
1) Giải phơng trình :
8152 =++ xx
2) Xác định a để tổng bình phơng hai nghiệm của phơng trình x
2
+ax +a 2 = 0 là bé nhất .
Câu 2 ( 2 điểm )
Trong mặt phẳng toạ độ cho điểm A ( 3 ; 0) và đờng thẳng x 2y = - 2 .
a) Vẽ đồ thị đờng thẳng. Gọi giao điểm của đờng thẳng với trục tung và trục hoành là B và E.
b) Viết phơng trình đờng thẳng qua A và vuông góc với đờng thẳng x 2y = -2 .
c) Tìm toạ độ giao điểm C của hai đờng thẳng đó . Chứng minh rằng EO. EA = EB . EC và
tính diện tích của tứ giác OACB .
Câu 3 ( 2 điểm )
Giả sử x

3) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là - 5 .
Câu 2 : ( 2,5 điểm )
Cho biểu thức :
1 1 1 1 1
A= :
1- x 1 1 1 1x x x x

+ +
ữ ữ
+ +

a) Rút gọn biểu thức A .
b) Tính giá trị của A khi x =
7 4 3+
c) Với giá trị nào của x thì A đạt giá trị nhỏ nhất .
Câu 3 : ( 2 điểm )
Cho phơng trình bậc hai :
2
3 5 0x x+ =
và gọi hai nghiệm của phơng trình là x
1
và x
2
. Không
giải phơng trình , tính giá trị của các biểu thức sau :
a)
2 2
1 2
1 1
x x

D. B, C đều đúng
2. Cho hàm số
( ) 1y f x x= =
. Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:
A.
1x

B.
1x

C.
1x

D.
1x

3. Phơng trình
2
1
0
4
x x+ + =
có một nghiệm là :
A.
1
B.
1
2

C.

x x+ =
c)
4 2
15
1 0
4
x x+ =
Bài 2: Cho Parabol (P)
2
y x=
và đờng thẳng (D):
2y x= +
a) Vẽ (P) và (D) trên cùng mặt phẳng toạ độ.
CC DNG TON ễN THI VO THPT NM
HC 2010-2011
14
4
3
B
A
C
H
b) Tìm toạ độ giao điểm A, B của (P) và (D) bằng phép tính.
c) Tính diện tích AOB (đơn vị trên 2 trục là cm).
Bài 3: Một xe ôtô đi từ A đến B dài 120 km trong một thời gian dự định. Sau khi đợc nửa quãng đờng thì
xe tăng vận tốc thêm 10 km/h nên xe đến B sớm hơn 12 phút so với dự định. Tính vận tốc ban đầu của
xe.
Bài 4: Tính:
a)
2 5 125 80 605 +

D.
81
2. Cho hàm số:
2
( )
1
y f x
x
= =
+
. Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:
A.
1x
B.
1x
C.
0x
D.
1x
3. Cho phơng trình :
2
2 1 0x x+ =
có tập nghiệm là:
A.
{ }
1
B.
1
1;
2

x y
x y

=



+ =

b)
2
0,8 2,4 0x x+ =
c)
4 2
4 9 0x x =
Bài 2: Cho (P):
2
2
x
y

=
và đờng thẳng (D):
2y x=
.
a) Vẽ (P) và (D) trên cùng mặt phẳng toạ độ.
b) Tìm toạ độ giao điểm của (D) và (P) bằng phép toán.
c) Viết phơng trình đờng thẳng (D') biết (D') // (D) và (D') tiếp xúc với (P).
Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 7 m và có độ dài đờng chéo là 17 m. Tính chu
vi, diện tích của hình chữ nhật.

R
OH=
2
. Tính HI theo R.
Đề 10
I. Trắc nghiệm
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
1. Căn bậc hai số học của
2 2
5 3
là:
A. 16 B. 4 C.
4
D. B, C đều đúng.
2. Trong các phơng trình sau, phơng trình nào là phơng trình bậc nhất hai ẩn x, y:
A. ax + by = c (a, b, c R) B. ax + by = c (a, b, c R, c0)
C. ax + by = c (a, b, c R, b0 hoặc c0) D. A, B, C đều đúng.
3. Phơng trình
2
1 0x x+ + =
có tập nghiệm là :
A.
{ }
1
B.

C.
1
2


C. Sin

= Cos(90
0




) D. A, B, C đều đúng.
II. Phần tự luận.
Bài 1: Giải các hệ phơng trình và phơng trình sau:
a)
12 5 9
120 30 34
x y
x y
=


+ =

b)
4 2
6 8 0x x + =
c)
1 1 1
2 4x x
=
+
Bài 2: Cho phơng trình :

+
+
b)
16 1 4
2 3 6
3 27 75

Bài 5: Cho đờng tròn (O ; R) và dây BC, sao cho
ã
0
120BOC =
. Tiếp tuyến tại B, C của đờng tròn cắt
nhau tại A.
a) Chứng minh ABC đều. Tính diện tích ABC theo R.
b) Trên cung nhỏ BC lấy điểm M. Tiếp tuyến tại M của (O) cắt AB, AC lần lợt
tại E, F. Tính chu vi AEF theo R.
c) Tính số đo của
ã
EOF
.
d) OE, OF cắt BC lần lợt tại H, K. Chứng minh FH OE và 3 đờng thẳng FH,
EK, OM đồng quy.
Đề 11
I. Trắc nghiệm
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
1. Căn bậc ba của
125

là :
A. 5 B.

B.
2
4 4 1 0x x + =
C.
2
371 5 1 0x x+ =
D.
2
4 0x =
4. Trong hình bên, độ dài BC bằng:
A.
2 6
B.
3 2

C.
2 3
D.
2 2
II. Phần tự luận
Bài 1: Giải các phơng trình sau:
a)
2 3 2x x+ = +
b)
4 5
3
1 2x x
=

c)

:
a a b b a b b a a b
a b a b a b

+

ữ ữ
ữ ữ
+ +

(với a; b 0 và a b)
Bài 5: Cho hai đờng tròn (O ; 4cm) và (O' ; 3cm) với OO' = 6cm.
a) Chứng tỏ đờng tròn (O ; 4cm) và (O' ; 3cm) cắt nhau.
b) Gọi giao điểm của (O) và (O') là A, B. Vẽ đờng kính AC của (O) và đờng
kính AD của (O'). Chứng minh C, B, D thẳng hàng.
c) Qua B vẽ đờng thẳng d cắt (O) tại M và cắt (O') tại N (B nằm giữa M và N).
Tính tỉ số
AN
AM
.
d) Cho

0
120sd AN =
. Tính
AMN
S

?


A. 0 nghiệm B. Nghiệm kép
C. 2 nghiệm phân biệt D. Vô số nghiệm
4. Tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác là:
A. Giao điểm 3 đờng phân giác của tam giác
B. Giao điểm 3 đờng cao của tam giác
C. Giao điểm 3 đờng trung tuyến của tam giác
D. Giao điểm 3 đờng trung trực của tam giác
II. Phần tự luận
Bài 1: Giải các hệ phơng trình và phơng trình sau:
a)
2
1 1
0
6 9
x x =
b)
2
3 4 3 4 0x x + =
c)
2 2
5 3 5 2
x y
x y
=



=



3 5
+
b)
( )
3 5 . 3 5
10 2
+
+
Bài 5: Cho tam giác đều ABC nội tiếp đờng tròn (O). M là điểm di động trên cung nhỏ BC. Trên đoạn
thẳng MA lấy điểm D sao cho MD = MC.
a) Chứng minh
DMC

đều.
b) Chứng minh MB + MC = MA.
c) Chứng minh tứ giác ADOC nội tiếp đợc.
d) Khi M Di động trên cung nhỏ BC thì D di động trên đờng cố định nào ?
đề 13 .
Câu 1 ( 2 điểm )
Cho phơng trình : x
2
+ 2x 4 = 0 . gọi x
1
, x
2
, là nghiệm của phơng trình .
Tính giá trị của biểu thức :
2
2
1

2
( 2m + 1 )x + m
2
+ m 1 =0.
a) Chứng minh rằng phơng trình luôn có nghiệm với mọi m .
b) Gọi x
1
, x
2
, là hai nghiệm của phơng trình . Tìm m sao cho : ( 2x
1
x
2
)( 2x
2
x
1
) đạt giá
trị nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ nhất ấy .
c) Hãy tìm một hệ thức liên hệ giữa x
1
và x
2
mà không phụ thuộc vào m .
Câu 4 ( 3 điểm )
Cho hình thoi ABCD có góc A = 60
0
. M là một điểm trên cạnh BC , đờng thẳng AM cắt cạnh
DC kéo dài tại N .
a) Chứng minh : AD


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status