Đ CHN
A. TRẮC NGHIỆM: (2,5 điểm)
Câu 1 : Động cơ Xăng cấu tạo gồm có mấy hệ thống ?
A - 2 hệ thống
B - 3 hệ thống
C - 4 hệ thống
D - 5 hệ thống
Câu 2 : Hệ thống khởi động có mấy loại ?
A - 1 loại
B - 2 loại
C - 3 loại
D - 4 loại
Câu 3 : Máy tiện có mấy bộ phận chính?
A - 3 bộ phận
B - 5 bộ phận
C - 7 bộ phận
D - 9 bộ phận
Câu 4 : Hệ thống nhiên liệu động cơ xăng có mấy loại ?
A - 1 loại
B - 2 loại
C - 3 loại
D - 4 loại
Câu 5 : Hệ thống làm mát loại tuần hoàn cưỡng bức có mấy bộ phận chính ?
A - 8 bộ phận
B - 10 bộ phận
C - 12 bộ phận
D - 14 bộ phận
Câu 6 : Dao tiện có mấy mặt chính?
A - 1 mặt chính
B - 2 mặt chính
C - 3 mặt chính
bằng nước.
Đ LE
A. TRẮC NGHIỆM: (2,5 điểm)
Câu 1 : Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có mấy nhóm?
A - 2 nhóm
B - 3 nhóm
C - 4 nhóm
D - 5 nhóm
Câu 2 : Theo chất làm mát, hệ thống làm mát có mấy loại:
A - 1 loại
B - 2 loại
C - 3 loại
D - 4 loại
Câu 3 : Máy tiện có mấy bộ phận chính?
A - 3 bộ phận
B - 5 bộ phận
C - 7 bộ phận
D - 9 bộ phận
Câu 4 : Hệ thống khởi động bằng động cơ điện có mấy bộ phận chính?
A - 5 bộ phận
B - 7 bộ phận
C - 9 bộ phận
D - 11 bộ phận
Câu 5 : Tại sao gọi là hệ thống bôi trơn cưỡng bức?
A- Dầu được vung té để bôi trơn các bề mặt ma sát của động cơ.
B - Dầu được bơm dầu đẩy đi bôi trơn các bề mặt ma sát của động cơ.
C - Dầu được pha vào nhiên liệu để đến bôi trơn động cơ khi làm việc.
D- Dầu được bơm dầu đẩy đi ra ngoài động cơ.
Câu 6 : Những định nghĩa sau đây, định nghĩa nào đúng?
A- Mặt đáy của dao là mặt phẳng tì vào phôi.
b) Bán kính quay của trục khuỷu (R = ?)
c) Thể tích buồng cháy (Vbc = ?)
d) Thể tích toàn phần (Vtp = ?)
Câu 2: (3.5 điểm) Hãy trình bày cấu tạo, nguyên lý làm việc cơ cấu phân phối khí
loại xu páp treo.