Đề thi học kì 1 hóa 11 An Lương Đông 2008 Trang 1
ĐỀ 1 TRƯỜNG AN LƯƠNG ĐÔNG – THỪA THIÊN HUẾ 2008
PHẦN DÀNH CHUNG
1) Cho 5,94 g hỗn hợp K
2
CO
3
và Na
2
CO
3
tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
dư thu được 7,74 g
hỗn hợp K
2
SO
4
và Na
2
SO
4
khối lượng của K
2
CO
3
và Na
2
CO
2
B. Na
2
O
2,
NO
2
C. NaNO
2
và O
2
D. Na
2
O , O
2
, và NO
2
4) Axit phôtphoric và axit nitric cùng có phản ứng với nhóm chất nào sau:
A. KOH, K
2
O, NaHSO
4
, NH
3
B. Na
2
SO
4
, NaOH, K
4
, Na
2
HPO
4
B. Na
2
HPO
4
, Na
3
PO
4
C. NaH
2
PO
4
, Na
3
PO
4
D. Na
3
PO
4
7) Tính oxy hoá của cácbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau .
A. C + H
2
O → CO + H
2
và
OH
-
10) Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt phòng độc có chứa các chất :
A. CuO và MnO
2
B. than hoạt tính
C. CuO và than hoạt tính D. CuO và MgO
11) Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A. Khi đốt cháy cacbon, phản ứng tỏa nhiệt, sản phẩm thu được chỉ có khí cacbonic
B. Kim cương là cacbon hoàn toàn tinh khiết, trong suốt, khôngmàu, không dẫn điện
C. Than chì mềm do cấu trúc lớp, các lớp lân cận liên kết nhau bằng lực tương tác yếu
D. Than gỗ, than xương có khả năng hấp phụ các chất khí và chất tan trong dung dịch
12) Khí nào sau đây không cháy được trong không khí?
A. CO B. H
2
C. CH
4
D. CO
2
13) Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy:
A. Al, HNO
3
đặc, HClO
3
B. NH
4
Cl, KOH, AgNO
3
của X hoá trị II là:
A. Mg B. Fe C. Zn D. Cu
17) Dung dịch nào sau có thể hòa tan được SiO
2
A. dung dịch NaOH đặc, nóng B. dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng
C. dung dịch HCl D. dung dịch HNO
3
18) Khi phân tích dung dịch X thấy nồng độ các ion trong dung dịch như sau: Na
+
(0,05M),
Ca
2+
(0,01M), NO
3
-
(0,01M), Cl
-
(0,04M), HCO
3
-
(0,02M). Kết quả phân tích trên là :
A. đúng B. không xác định được vì không cho thể tích dung dịch
C. sai D. không xác định được vì thiếu đktc
19) Trong phản ứng sau: 2NO
2
+ 2KOH
4
NO
3
C. Nhiệt phân NH
4
NO
2
D. Nhiệt phân AgNO
3
23) Để thu được muối phốt phát trung hoà cần Vml dung dịch NaOH 1,00 M cho tác dụng với
50,0 ml dung dịch H
3
PO
4
0,50 M.V có giá trị .
A. 50 ml B. 25 ml C. 100 ml D. 75 ml
24) Cho 3 mẫu phân đạm: amonisunfat, amoniclorua, natrinitrat. Để nhận biết 3 dung dịch
riêng biệt trên có thể dùng:
A. dung dịch AgNO
3
B. dung dịch Ba(OH)
2
C. dung dịch Na
2
SO
4
D. dung dịch NaOH
25) Nhiệt phân hoàn toàn 9,4g muối nitrat kim loại thu được 4g oxit kim loại. Công thức của
muối nitrat là:
A. Fe(NO
A. 2,3% B. 4,3% C. 3,3% D. 1,3%
28) Cho V
1
(lít) dung dịch axit (pH = 5) và V
2
(lít) dung dịch bazơ (pH = 9) tuân theo tỉ lệ thể
tích nào để được dung dịch có pH = 1:
A. V
2
/V
1
= 11/9 B. V
2
/V
1
= 9/11
GV: ThS Nguyễn Thị Phương Thảo
Đề thi học kì 1 hóa 11 An Lương Đông 2008 Trang 5
C. V
2
/V
1
= 8/12 D. V
2
/V
1
= 3/12
29) Cho khí CO
2
tác dụng với dung dịch NaOH là n(CO
, PbO
PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CƠ BẢN
31) Đốt cháy hoàn toàn 2,2gam chất hữu cơ A thu được 4,4gam CO
2
và 1,8gam H
2
O Hoá hơi
1,1gam A thu thể tích đúng bằng thể tích của 0,4gam O
2
cùng điều kiện. CTPT của A là:
A. C
2
H
4
O B. CH
2
O C. C
4
H
8
O
2
D. C
2
H
4
O
2
32) Nguyên tố R có cấu hình electron 1s
2