ANH VĂN 6.
LÀM THẾ NÀO
ĐỂ HỌC TIẾNG ANH CÓ HIỆU QUẢ.
-Trật tự, chú ý lắng nghe giảng bài.
-Ghi chép bài đầy đủ, tích cực phát biểu xây dựng bài.
-Làm bài tập về nhà trước khi đến lớp.
-Ôn lại nội dung kiến thức cũ thường xuyên.
-Biết học tập và lắng nghe từ bạn bè.
-Kết hợp nhuần nhuyễn giữa bốn kĩ năng : nghe, nói, đọc , viết.
+Làm thế nào để nghe tốt? Kết hợp nghe ở lớp và ở nhà.
+Làm thế nào để viết tốt? Phải có vốn từ và ngữ pháp.
+Làm thế nào để đọc tốt? Luyện đọc nhiều lần, muốn tăng tốc độ đọc phải đọc tốt, đọc
trước ở nhà. Và miệng đọc từ thứ nhất mắt nhìn nhanh sang từ thứ hai, ba trở đi,
+Làm thế nào để nói tốt? Phải có vốn từ và ngữ pháp. Muốn nói tốt phải có lòng tự tin.
Muốn có lòng tự tin ta phải có thời gian chuẩn bị kiến thức trước khi nói(Luyện tập một mình,
vói bạn hoặc với nhóm).
GOOD LUCK!
DO IT!
NOTHING
IS
IMPOSSIBLE!!!
1
Ngôi Đại từ nhân xưng Tính từ sở hữu Đại từ tân ngữ Đại từ sở hữu
1. (Người
nói)
I: tôi, tao, tớ, mình
We : Chúng tôi/tao…
My: ủa tôi/tao…
Our: của chúng
tôi/tao….
Me: tôi, tao, tớ
Theirs: của họ
Hers: của cô…ấy
His: của anh ấy
Its: của nó
Làm quen với phát âm
A : /ei/ ( ây)
B : /bi:/ ( bi ) dấu : là hơi kéo dài âm nha
C : /si:/ ( si )
D : /Di:/ ( đi )
E : /i:/ ( i )
F : /ef/ ( ép )
G : /dji:/ ( dzi )
H : /efts/ ( ét s ) s : xì -> khép 2 hàng răng
lại
M : /em/ ( em )
N : /en/ ( en )
O : /ou/ ( âu )
P : /pi/ ( pi )
Q : /kju:/ ( kiu )
R : /a:/ ( a )
S : /et/ ( ét )
T : /ti/ ( ti )
U : /ju/ ( diu )
Z : /zed/ ( djét )
W : /d^plju/ ( đấp liu )
X : /eks/ ( ék s )
Y : /wai:/ ( quai )
V : /vi/ ( vi )
2
I : /ai/ ( ai )
(-)
),,,(
),,,(
)(
not
isnithesheS
arenstheyyouweS
amIS
+
+
+
+
Chú ý:
=+
=+
+=+
tisnnotis
tarennotare
notamnotam
+
+
),,,(
),,,,(
hasnitheSheS
havenstheyyouweIS
(-)
),,,(
),,,,(
not
hasnitheSheS
havenstheyyouweIS
+
+
+
Chú ý:
=+
=+
thasnnothá
thavennothave
'
++
+
+
Chú ý:
=+
=+
tdoesnnotdoes
tdonnotdo
'
'
(?)
?) (
),,,(
),,,,(
bV
nithesheSDoes
nstheyyouweISDo
+
+
+
2.Thì hiện tại tiếp diễn.
a.Cấu trúc (Form).
(+)
++
++
++
_),,,(
_),,,(
_)(
ingVarenstheyyouweS
ingVisnithesheS
ingVamIS
(-)
+++
+++
+++
_),,,(
_),,,(
_)(
ingVnotarenstheyyouweS
(+)
++++
++++
++++
inf_),,,(
inf_),,,(
inf)(
VtogoingarenstheyyouweS
VtogoingisnithesheS
VtogoingamIS
5
(-)
+++
+++++
+++++
inf_),,,(
inf_),,,(
inf)(
VnotarenstheyyouweS
VtogoingnotisnithesheS
- What’s your name?
- What? I can’t hear you. You
did what?
What….for Hỏi về mục đích( để làm gì) What did you do that for?
When: khi nào Hỏi về thời gian When did he leave?
(câu này sử dụng thì quá khứ
đơn giản sẽ học ở lớp 7)
Where: ở đâu Hỏi về nơi chốn hoặc vị trí Where do they live?
Which:- nào, cái nào
-người nào, ai
- Nói về vật
- Hỏi về sự lựa chọn
- Nói về người
-Which color do you want?
-Which of you can’t do this
exercise?
Who: ai - Dùng thay cho người, giữ
nhiệm vụ chủ từ trong câu
Who opened the door?
( Who + V
chia
+ O? )
Whom Hỏi cái gì hoặc người nào?
( hỏi về tân ngữ)
Whom did you see? ( không
có tân ngữ trong câu)
Whose Hỏi về sự sở hữu Whose are these keys?
Why: tại sao - Hỏi về nguyên nhân hoặc
mục đích
How much money do you
have?
How mcuh does it cost?
How old/ heavy/ tall + tobe +
s + (O)?
Hỏi về tuổi tác, cân nặng,
chiều cao
- How old are you?
- How heavy is she?
- How tall is he?
How come Hỏi về nguyên nhân How come I can’t see her?
1. Giới thiệu bản thân.
Cách 1: I am + tên
Cách 2: My name is + tên
2. Hỏi và trả lời về sức khỏe.
(?) How + tobe + S?
=> S + tobe + adj ( tính từ chỉ sức khỏe)
3. Giới thiệu tên người khác.
This/ That/ Tính từ sở hữu +tên/ Đại từ + is + tên.
4. Hỏi và trả lời về tên.
(?) What + tobe + tính từ sở hữu + name?
(+) Tương tự “cách giới thiệu tên”
5. Hỏi và trả lời về tuổi.
(?) How old + tobe + S?
= What is + danh từ sở hữu cách/ tính từ sở hữu + age?
(+) S + tobe + tuổi.
6. Hỏi và trả lời về nơi sống.
(?) Where + do/does + s + live?
(+) S + live(s) + in/on/at + địa chỉ
Chú ý: In + địa điểm lớn
are + số lượng nhiều + n
s,es
+ ( cụm tử chỉ nơi chốn)
→
is + (a/an) + n( danh từ số ít/ danh từ không đếm được) + ( cụm từ chỉ nơi chốn)
= S + have/has + số lượng + n
s,es/danh từ số ít/ danh từ không đếm được
+ (cụm từ chỉ nơi chốn)
10. Hỏi và trả lời về nghề nghiệp
(?) What do/does + s + do?
= What + tobe + TTSH + job?
= What + tobe + s?
(+) S + tobe + (a/an) + n
nghề nghiệp
11. Hỏi và trả lời về lớp học
(?) Which class + tobe + S +in?
(+) S + tobe + in + class….( tên lớp)
12. Hỏi và trả lời về khối lớp
(?) Which + grade + tobe + S +in?
(+) S + tobe + in + tên khối
13. Hỏi và trả lời về vị trí lớp học
(?) Where + tobe( is) + TTSH + classroom?
(+) It is on the + số thứ tự + floor(s)
14. Hỏi và trả lời về địa điểm, nơi chốn
(?) Where + tobe + S?
(+) S + tobe + cụm từ chỉ nơi chốn
15. Hỏi và trả lời về tầng/lầu.
(?) Which floor + tobe + s + on?
(+) S + tobe + on the + số thứ tự + floor
23. Hỏi và trả lời về nhu cầu, ý muốn
(?) What + would + s +like?
= What + do/does + s + want?
(+) S +
)(swant
likewould +
+
+
vto
essnanasome
_
),(//
24. Hỏi và trả lời về trạng thái sức khỏe
(?) What’s the matter ( with you)?
(+) S + tobe + adj
25. Hỏi và trả lời ai đó muốn ăn gì trong bữa ăn
(?) What + tobe(is) + for + tên bữa ăn?
(+) There is/are + some/a/an + n
s
26. (?) What + tobe + to drink/eat? Có gì cho đồ uống, đồ ăn?
(+) There is/are + some/a/an/many + n
s,es
27. Ai đó thích ăn,uống gì?
(?) What + tobe + TTSH + favorite + food/drink?
(+) S + like(s) + n
= TTSH + favorite + food/drink + is + n
9
(?) Which sport + do/does + s + play?
(+) S + V
s,es
+ tên môn thể thao
31.Hỏi và trả lời về hoạt động trong thời gian rãnh rỗi
(?) What+ do/does + s + do in TTSH + free time?
(+)S + V
s,es
+ tên môn thể thao
32. Hỏi và trả lời về mức độ thường xuyên của hành động
(?) How often + do/does + s + v?
(+) S + V
s,es
+ số lần hành động/thời gian
=S + trạng từ tần suất + V
s,es
33. Miêu tả thời tiết theo mùa
It + tobe(is) + adj + in the + mùa
34. Hỏi và trả lời về thời tiết mà người khác yêu thích
(?) What + weather + do/does + s +like?
(+) S + like(s) + adj + weather
35. Hỏi và trả lời thói quen hoạt động theo thời tiết
(?) What + do/ does + s + do + when + it’s + adj?
(?) When it’s + adj + s + V
s,es
36. Hỏi và trả lời về dự định làm gì ở đâu trong tương lai.
(?) Where + tobe + s+ going to +v?
(+) S + tobe + going to + v + địa điểm
37. Hỏi và trả lời về dự định làm gì trong tương lai.
(?) What + tobe + s+ going to +v?
(+) S + speak(s) + ngôn ngữ
46. Lời khuyên : S + should + (not) + V
47. Thức mệnh lệnh
(+) V_inf ….
(_) Don’t +v……
48. Danh từ sở hữu cách
Trường hợp 1: N’s +n ( N là danh từ số ít)
Trường hợp 2: Ns’ +n ( N là danh từ số nhiều)
Trường hợp 3: Với danh từ số nhiều không có tận là “s,es” ( danh từ bất qui tắc) ta viết sở hữu
cách như ở Trường hợp 1
49. Cách đọc giờ
(?) What is the time? = What time is it?
(+) – Giờ chẵn: (It’s) + giờ ( số từ) + o’clock
_ Giờ lẻ : (It’s) + giờ ( số từ) + phút( số từ)
_ Giờ hơn 15’ : (It’s) a quarter + past + giờ
_ Giờ kém 15’ : (It’s) a quarter + to + giờ
_ Giờ rưỡi : (It’s) half past + giờ
11
III. Các cấp độ so sánh
1.Cấp so sánh hơn
a.Với tính từ ngắn có quy tắc.
- Tính từ ngắn có qui tắc: là tính từ có 1 âm tiết hoặc có 2 âm tiết nếu nó có tận cùng là y, er,
et, ow, tle, ple,ant …
S
1
+ tobe + adj_er + than + S
2
- Qui tắc thêm “er”
- Nếu tính từ có 1 âm tiết, kết thúc là một phụ âm, trước nó là một nguyên âm ta gấp đôi phụ
âm đó lên rồi thêm “er” ( trừ trường hợp tính từ có tận cùng là x,y,w)
b. Với trạng từ
(+) S
1
+ V(s,es…) + as + adv +as + S
2
(-) S
1
+ don’t/doesn’t… + V + as/so + adj+ as + S
2
3. So sánh nhất
a.Với tính từ ngắn có quy tắc
S + tobe + the + abj_est + (N…)
Qui tắc thêm “est”
- Nếu tính từ có 1 âm tiết, kết thúc là một phụ âm, trước nó là một nguyên âm ta gấp đôi phụ
âm đó lên rồi thêm “est” (trừ trường hợp tính từ có tận cùng là x,y,w)
- N ếu tính từ có tận cùng là “y”, trước “y” là phụ âm ta chuyển “y” => “iest”
- Nếu tính từ có tận cùng bằng nguyên âm “e” ta chỉ cần thêm “st”
- Các trường hợp còn lại ta chỉ cần thêm “est”
=> để cho dễ nhớ ta thấy qui tắc thêm :est” giống qui tắc thêm “er”
12
b. Với tính từ dài
S + tobe + the + most + adj + (N…)
c. Với trạng từ ngắn có qui tắc
S + V(e,es…) + the + adv_est …
d. Với trạng từ dài
S + V(e,es…) + the most + adv….
4. So sánh với tính từ, trạng từ bất qui tắc
Bảng tính từ, trạng từ bất qui tắc
Tính từ gốc So sánh hơn So sánh nhất Nghĩa
Good better (the) best tốt, giỏi
13
Out outer (the) outmost bên ngoài
a. So sánh hơn
S
1
+ tobe + adj ( bất qui tắc) + than + S
2
b. So sánh nhất
S + tobe + the + adj ( bất qui tắc) + (N….)
IV. Cách sử dụng this, that, these, thoes
1.Khi this, that, these, thoes là đại từ chỉ định
- Sau chúng phải là động từ
eg. This is my pen
This: chỉ người hoặc vật ở gần số ít
That: chỉ người hoặc vật ở xa số ít
These: chỉ người ở gần số nhiều ( số nhiều của this)
Thoes : chỉ người hoặc vật ở xa số nhiều ( số nhiều của that 0
2. Khi this, that, these, thoes là tính từ chỉ định
- Sau chúng phải là danh từ : This book is helpful
V. Trạng từ và trạng ngữ tần suất
1. Trạng từ tần suất
- Dùng để miêu tả mức độ thường xuyên hay không thường xuyên cảu hành động
- Dùng để trả lời cho câu hỏi “ How often “
Vị trí: - Sau tobe, trước động từ thường sau trợ động từ
- Trước động từ chính
2. Trạng ngữ tần suất: every day…, once a week….
- Every
có cách đọc bằng một phụ âm + nguyên âm: /ju:/ và /w^n/
-"The" được đọc là [di] khi đứng trước danh từ có "h" không đọc
The được đọc là [di: ] khi người nói muốn nhấn mạnh hoặc khi ngập ngừng trước các danh từ
bắt đầu ngay cả bằng phụ âm
b. Cách dùng
a/ Các từ ngữ thông dụng sau đây không dùng "the" :
Những trường hợp đặc biệt:
Go to church: đi lễ ở Nhà thờ go to the church: đến nhà thờ (ví dụ: để gặp
Linh mục)
Go to market: đi chợ go to the market: đi đến chợ (ví dụ: để khảo
sát giá cả thị trường)
Go to school : đi học go to the school : đến trường (ví dụ: để gặp
Ngài hiệu trưởng)
Go to bed : đi ngủ go to the bed : bước đến giường (ví dụ: để lấy
quyển sách)
Go to prison : ở tù go to the prison : đến nhà tù (ví dụ: để thăm
tội phạm)
Chú ý: Tên của lục địa, quốc gia, tiểu bang, tỉnh , thành phố, đường phố, mũi đất, hòn đảo, bán
đảo , quần đảo , vịnh , hồ, ngọn núi không dùng mạo từ "the"
- Tên ngày/kì nghỉ : Christmas, Easter
- Bang ( states) Ohio, California
- Danh từ trừu tượng: freedom
- Tên hành tinh: Venus
- Tên đất nước chứa 1 từ: Frence, Vietnam
- Môn thể thao: baseball
- Lục địa: Afica
-Tên trường học, đại học, cao đẳng: Hung Vuong University
-etc….
b/ Các trường hợp dùng mạo từ "the"
1/ "The" được dùng trước danh từ chỉ người , vật đã được xác định :
10/ Both, all, both, half, double + The + Noun
All men must die (everyone)
11/ Sử dụng “the” khi nói đến nhạc cụ
=> Đây là những mục cơ bản nhất về cách sử dụng mạo từ “the”
VII. Tính từ định lượng
1.Some và any: đều dùng để chỉ số lượng không xác định được, dùng khi k thể hay k cần nêu
rõ số lượng
16
- Some: dùng trong lời mời < câu (?) > , câu (+) , đứng trước danh từ số nhiều đếm được
hoặc danh từ k đếm được
- Any: dùng trong câu (-) và (?)
dùng trong câu (+) có từ mang nghĩa phủ định hay giới hạn: never, hardly, without,
little, forget…
đứng trước danh từ đếm được số nhiều hoặc danh từ k đếm được
2. Much và many: đều đứng trước danh từ
- much: đứng trước danh từ k đếm đc
- many: đứng trc danh từ đếm đc
3. A lot of = lots of = plenty of : đứng trước danh từ không đếm được và danh từ đếm được
số nhiều trong câu (+)
4. A few và A little: một ít, một vài , Little và Few: rất ít, hầu như k có
- A little, little: đứng trước danh từ k đếm được
- A few, few: đứng trước danh từ đếm được số nhiều
17
18
19
[email protected].
20