BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CÓ ĐÁP ÁN SINH HỌC - Pdf 28

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CÓ ĐÁP ÁN
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THI SINH ĐẠI CƯƠNG
1.Hiện tượng nào sau đây xảy ra trong giảm phân mà không xảy ra trong nguyên phân :
A. Nhiễm sắc thể sắp hàng trên mp xích đạo
B. Nhiễm sắc thể cô đặc
C. Nhiễm sắc thể di chuyển về hai cực tế bào
D. Thoi phân bào hình thành
E. Nhiễm sắc thể tiếp hợp
2. Thế nào là trao đổi chéo
A. Trao đổi chéo là sự di chuyển của vật chất di truyền từ NST này sang 1 NST không tương đồng
B. Trao đổi chéo là sự tổ hợp ngẫu nhiên của các NST
C. Hiện tượng trao đổi các đoạn nhiễm sắc tử trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng
D.
E.
3. Sự biến dị xảy ra khi chức năng các NST được tổ hợp lại trong giai đoạn nào với thụ tinh
A. Nguyên phân
B. Phiêu bạt gen
C. Chọn lọc tự nhiên
D. Đột biến
E. Giảm phân
4. Các giao tử được sản sinh bởi quá trình nào sau đây:
A. Chu trình tế bào
B. Thụ tinh
C. Giảm phân
D. Nguyên phân
E. Sinh sản vô tính
5. Giao tử người bình tưưòng mang bao nhiêu NST
A. 23 cặp NST
B. 23 NST
C. 5 NST
D. 46 NST

E. Kỳ sau II
11. Các NST tương đồng di chuyển đến 2 cực đối diện trong giai đoạn nào sau đây :
A. Kỳ cuối II và phân chia TB chất
B. Kỳ đầu II
C. Kỳ cuối I
D. Kỳ giữa I
E. Kỳ giữa II
12. NST xếp thành 1 hàng ngang trên mặt phẳng xích đạo của TB đơn bội trong giai đoạn nào của phân bào
giảm nhiễm
A. Kỳ đầu I
B. Kỳ giữa I
C. Kỳ sau I
D. Kỳ giữa II
E. Kỳ cuối II và phân chia TB chất
13.Qua kỳ nào và phân chia TB chất hình thành 4 TB đơn bội
A. Kỳ cuối II
B. Kỳ đầu II
C. Kỳ sau I
D. Kỳ đầu I
E. Kỳ giữa
14. Vai trò của giảm phân là gì ?
A. Giảm số lượng NST từ lưỡng bội thành đơn bội
B. Tạo ra tính biến dị di truyền ở TB con
C. Đột biến mỗi TB con chứa từng bảo sao trong NST
D. Sẳn sinh 2 tế bào
E. Tất cả đều đúng trừ đáp án D
15. Sự phân chia nhân dẫn đến hình thành TB chứa 1 nữa lượng NST so với bố mẹ được gọi là gì ?
A. Phân chia tTB chất
B. Nguyên phân
C. Giảm phân

C. NST biệt hóa
D. Các NST tương đồng
E. Các nhiễm sắc tử chị em
21. Tế bào Soma của người có bao nhiêu cặp NST bình thường
A. 23
B. 22
C. 2
D. 1
E. Điều này còn phụ thuộc vào giới tính của người đó
22. Kiểu nhân được xác lập bằng cách nào
A. Quan sát kiểu hình của 1 cá thể
B. Phân tích kiểu gen của 1 cá thể
C. Quan sát sự tổ hợp NST duy nhất thấy trong giao tử
D. Kiểm tra nhóm máu của 1 cá thể
E. Sắp xếp các NST tương đồng của TB tương quan về số lượng, kích thước và hình thể
23.Khẳng định nào sau đây đúng về các NST tương đồng
A. NST tương đồng chỉ thấy ở các TB động vật mà không thất ở TB thực vật
B. NST tương đồng chứa các gen quy định cùng loại tính trạng trên cùng locus
C. NST tương đồng cặp đôi trong kỳ đầu II của giảm phân
D. NST tương đồng thấy ở các TB đơn bội nữ giới nhưng không thấy ở TB nam giới
24. TB người chứa 46 NST. Số lượng NST như vậy có ở TB nào?
A. Tất cả các TB ở kỳ sau của quá trình Nguyên phân
B. Tất cả các TB trứng và tinh trùng.
C. Tất cả các TB tạo giao tử sau giảm phân I
D. Tất cả các TB Xoma
E. Tất cả các TB của cơ thể.
25. Pha lưỡng bội trong chu kỳ sống của ngưòi bắt đầu từ quá trình nào ?
A. Nguyên phân
B. Giảm phân
C. Thụ tinh

D. NST xếp thành hàng trên mặt phẳng xích đạo
E. TB ở trạng thái đơn bội
ĐÁP ÁN
1.E 2.C3.E 4.C 5.B 6.A 7.B 8.C 9.B 10.A
11.C 12.D 13.A 14.E 15.C 16.D 17.A 18.D 19.D 20.D
21.B 22.E 23.B 24.D 25.C 26.D 27.A 28.E 29.B 30.B
ADN VÀ QUÁ TRÌNH TỰ NHÂN ĐÔI ( Đã sữa)
Câu 1: Enzym có chức năng tháo xoắn tại điểm gốc:
a) Topois I
b) Topois II
c)ADN polymerase I
d) Helicase
e)Cả a,b đúng
f)
g) Câu 2: Giải Nobel về mô hình cấu trúc không gian của ADN đuợc trao cho:
a) Watson
b) Crick
c)Wilkin
d) Cả 3
e) Câu 3: Trong tế bào người có bao nhiêu gen cấu trúc:
a) 3.7 triệu
b) 30000
c)300000
d) 3000
e) Câu 4: Cấu trúc bậc 3 của ADN thường gặp ở:
a) Virus, vi khuẩn
b) Động vật có vú
c) Con người
d) Thực vật
e) Câu 5: Ở người, Telomere chứa 1 trình tự lặp lại nhiều lần là:

k) Câu 10: ADN polymerase I và III có hoạt tính:
a) Exonnuclease 3’→5’ và polyme hoá
b) Exonnuclease 5’→3’ và polyme hoá
c)Gặp Nu lắp sai, ADN polymerase lui lại cắt bỏ theo hướng 5’→3’
d) Exonnuclease 5’→3’
l) Câu 11: 3 mã kết thúc không mã hoá axit amin là:
a) UAU, UAA, UGA
b) UGA, UUA, UAA
c)UAA, UAG, UGA
d) UAG, UAU, UGA
m) Câu 12: Mỗi gen có 3 vùng trình tự đó là:
a) Promoter, vùng phiên mã, terminator ở cuối gen
b) Promoter, vùng giải mã, terminator ở cuối gen
c)Promoter, vùng phiên mã, capping ở đầu gen
d) Promoter, Operator, vùng phiên mã .
e)
f) Câu 13: Chọn câu sai:
a) Ở prokaryote, tất cả các trình tự Nu đều mã hoá axit amin
b) Ở eukaryote, vùng phiên mã gồm exon xen lẫn intron
c)Tế bào bình thường sẽ chết sau 50-60 chu kì tế bào
d) Telomerase là 1 ADN polymerase phụ thuộc ADN
g) Câu 14: Trong tế bào, chuỗi ADN dạng A có chiều cao 1 chu kì xoắn là:
a) 2,6 nm
b) 1,8 nm
c)3,4 nm
d) 2nm
e) Câu 15: Nhân tố thực hiện quá trình cắt đứt các liên kết hidro của ADN trước khi
thực hiện sự tái bản là:
a) Enzym helicase + năng luợng
b) Enzym ADN polymerase I + năng luợng

ARN, các tế bào bị ung thư và các tế bào bị nhiễm virus
k) Câu 20: Chọn câu sai:
a) 2 loại base nitric Adenin (A) và Guanin (G) là các purin
b) ADN tự sao theo mạch gốc theo chiều 3’→5’
c)Thành phần chung của các ADN được biểu thị bằng số (A+G)/(T+C=1)
d) Primer là 1 đoạn mạch ARN 5 – 10 base, tổng hợp nhờ phức hợp primosome gồm
nhiều protein và men primase
e)Đoạn okazaki chứa 100 – 1000 cặp base
l) Câu 21: Người tìm ra phương pháp nhuộm màu đặc hiệu với ADN là:
a) Griffith
b) Franklin
c)Feulgen
d) Avery
e)
f)
g) Câu 22: Kết quả thí nghiệm của Avery:
a) Phát hiện sự biến nạp ở phế cấu khuẩn
b) Phát hiện ra ADN
c)ADN là vật chất mang thông tin di truyền
d) Phát hiện sự tồn tại của 4 loại Nu
e) Câu 23: Trong cơ chế tái bản ADN, yếu tố nào làm căng mạch, giúp cho 2 mạch
đơn sau khi tách rời sẽ không tạo liên kết hidro trở lại với nhau nữa:
a) Protein B
b) Protein SSB
c)Helicase
d) Topois I
e) Câu 24: Chiều dài mỗi đoạn Okazaki trên mạch chậm tương ứng với:
a) 500 – 1000 cặp base
b) 1000 – 10000 cặp base
c)5000 – 10000 cặp base

d) C2, C3
e) Câu 30: Enzym nào không tham gia trong giai đoạn khởi sự của quá trình tái bản
ADN :
a) Helicase
b) Protein B
c) ADN polymerase III
d) Protein SSB
e)
f) ĐIỀU HÒA SINH TỔNG HỢP PROTÊIN( Lớp YHCT)
g)
h) 1.Mã mở đầu là:
AUG
UGA
GAU
Tất cả sai.
i) 2.Trong cơ chế kìm hãm sự tổng hợp tryptophan ở E.Coli, khi môi trường dư thừa tryptophan:
a. tryptophan trở thành chất kìm hãm liên kết trực tiếp vào các gen O
b. Tryptophan là chất đồng kìm hãm gắn vào chất kìm hãm ( R) để tạo nên phức hợp kìm hãm - đồng kìm hãm
hoạt động
c. Tryptophan trở thành chất cảm ứng kích thích sự hoạt động của chất kìm hãm.
d. T ất c ả sai
j) 3.Quá trình sinh giải mã gồm các giai đoạn:
a. Khởi sự, kéo dài
b. Mở đầu, kéo dài, kết thúc
c. Khởi sự, rút ngắn, kết thúc.
d. Khởi sự, kéo dài, kết thúc
k) 4.Ch ọn c âu sai:
a. Trình tự khởi động pr là nơi bắt dầu phiên mã
b. Trình tự khởi động pr là nơi ARN polymerase nhận biết và gắn vào để thực hiện phiên mã
c. Một hệ thống gen cấu trúc, chỉ huy, khởi động được gọi là operon.

a. Monod
b. Mieschen
c. Avery
d. Nickin
t) 11.Trong cơ chế kích thích sự tổng hớp lactose ở E coli, khi môi trường có lactose,chọn câu sai
a. lactose là chất cảm ứng liên kết với chất kìm hãm tạo phức hợp bất hoạt.
b. lactose là chất đồng kìm hãm
c. lactose là chất kìm hãm hoạt động của gen điều hòa (R)
d. lactose là chất kích thích hoạt động của Operon
u) 12.Operon được hợp thành bởi:
a. gen cấu trúc, gen vận hành
b. gen khởi động
c. gen điều chỉnh
d. a,b đúng
v) 13.khi môi trường có lactose, để cần sản xuất men thì cần loại enzym gì?
a. β lactaza
b. α lactaza
c. ADN polimeraza
d. ARN polimeraza
w) 14.Gen nào cho phép quá trình sao mã diễn ra?
a. Gen cấu trúc
b. Gen vận hành
c. Gen khởi động
d. Gen điều chỉnh
x) 15.đối với quá trình kìm hãm
a. liên quan đến đồng hóa và chất kìm hãm r bất hoạt
b. liên quan đến đồng hóa và chất kìm hãm r hoạt động
c. liên quan đến dị hóa và chất kìm hãm r hoạt động
d. liên quan đến dị hóa và chất kìm hãm r bất động
y) 16.chọn câu đúng

d. terminater, promoter, vùng phiên mã mARN
ae) 22.Số loại protêin có trong cơ thể:
a. 64
b. 62
c. Rất nhiều
d. 20
af) 14/ Động cơ của sự điều hòa ở tế bào Prokaryote
ag) a/ Để đối phó với các biến động ngoại bào, sự điều hòa hướng đến sự biệt hóa tế bào.
ah) b/ Tế bào không tiếp xúc trực tiếp với môi trường
ai) c/ Nhằm điều chỉnh hệ enzyme cho phù hợp với các tác nhân dinh dưỡng và lý hóa của môi
trường để tăng trưởng và sinh sản
aj) d/ a và b
ak)
al) PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU DI TRUYỀN
am)
an) 1. Đặc điểm bệnh di truyền trội trên NST thường. (Chọn câu sai)
a. Tỉ lệ mắc bệnh khá cao khoảng 50%.
b. Bệnh biểu hiện liên tục qua các thế hệ liên tiếp
c. Trong phả hệ, những người con lành mạnh nếu kết hôn với những người lành mạnh thì sinh các
con 100% lành mạnh.
d. Người mắc bệnh có thể được sinh ra trong gia đình cả hai bố mẹ đều lành mạnh (gen bệnh ở bố
mẹ có độ thấm hoàn toàn)
ao)
ap) 2. Đặc điểm bệnh di truyền trung gian trên NST thường (Chọn câu sai)
aq) a. Tỷ lệ nữ giới mắc bệnh thấp
ar) b. Mức độ nặng nhẹ của bệnh phụ thuộc vào kiểu gen
as) c. Trong thực tế rất hiếm gặp người đồng hợp tử về gen bệnh
at) d. Người bệnh nặng có thể được sinh ra trong gia đình bố mẹ đều là dị hợp tử mang gen bệnh
au)
av) 3. Phương pháp nghiên cứu phả hệ xác định:

bg)
bh) 7.cho sơ đồ phả hệ sau:
bi)
bj)
bk)
bl)
bm)
bn)
bo)
bp)
bq)
br)
bs) chọn câu đúng với phả hệ trên:
bt)
a. cặp vợ chồng I(1) và I(2) sinh được 1 đứa con trai có kiểu gen ở trạng thái dị hợp tử về gen bệnh
b. Vì II(2) và II(3) sinh đôi cùng trứng nên hôn nhân giữa II(1) và II(3) là hôn nhân đồng huyết
c. cặp vợ chồng II(1) và II(3) đã kết hôn nhưng không sinh được con
d. III(1) đã chết do mang kiểu gen đồng hợp tử về gen bệnh nhận từ bố mẹ
bu) (Biết rằng gen bệnh là gen lặn nằm trên NST thường. người mang gen đồng hợp tử lặn sẽ biểu
hiện bệnh)
bv)
bw)9. Nước nào có hệ số sinh đôi 2 hợp tử và hệ số sinh đôi 1 hợp tử lớn nhất :
a. Pháp
b. Anh
I
II
( )
III
c. Trung Quốc
d. Nhật

càng tăng, số hoa vân vòng càng giảm
cf)
cg) 14. Ở Việt Nam, tần số đẻ sinh đôi là:
a. 1 -2 %
b. 2 – 3 %
c. 3 – 4%
d. a,b,c đều sai
ch)
ci) 15. Phân tích phả hệ là phân tích:
a. Mối quan hệ huyết thống trong phả hệ
b. Mức độ biểu hiện bệnh, sự biểu hiện bệnh liên tục hay ngắt quãng
c. Tỉ lệ mắc bệnh của nam hay nữ
d. Tất cả đều đúng
cj)
ck) 19. Trong sơ đồ phả hệ, kí hiệu dưới đây minh họa:
cl)
cm)
cn)
a. Vợ chồng
b. Anh chị em ruột
c. Hôn nhân cùng huyết thống
d. Hai vợ chồng không có con
co)
cp) 20.Trong phương pháp nghiên cứu phả hệ, việc lập phả hệ phải được thực hiện ít
nhất qua mấy thế hệ
a. 2
b. 3
c. 4
d. 5
cq)

b. Nếp vân da khi đã hình thành có thể thay đổi kích thước
c. Hình dạng NVD bàn tay hoàn thành trước 6 tháng tuổi của phôi thai
d. Hình dạng NVD bàn chân hoàn thành chậm hơn NVD bàn tay khoảng 2, 3 tuần
de)
df) 26. Bệnh Huntington có đặc điểm:
a. Không có phương pháp điều trị
b. Do sự phá hủy sợi thần kinh
c. Gây ra bởi 1 vùng gen trên NST số 4
d. Tất cả đều đúng
dg)
dh) 27.Kí hiệu trong phương pháp nghiên cứu phả hệ dùng để chỉ
di)
dj)
a. Nam bị bệnh
b. Nam mang gen bệnh lặn
c. Nữ mang gen bệnh lặn
( )
d. Đương sự cần khảo sát
dk)
dl) 28. Có bao nhiêu loại đa thai ?
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
dm)
dn) 30. Nếu bệnh đã rõ tính di truyền thì việc lập bảng phả hệ nhằm xác định:
a. Mức độ biểu hiện bệnh
b. Quy luật di truyền của bệnh
c. Mối quan hệ huyết thống trong phả hệ
d. Người dị hợp tử mang gen bệnh, xác suất mắc bệnh của thế hệ tiếp theo


c. X
R
X
R
hoặc X
r
X
r
d. Tất cả đều sai
eb)
ec) 32. Dưới đây là phả hệ của một gia tộc mắc bệnh máu khó đông (di truyền lặn
trên NST X)
ed)
ee) I
ef)
eg)
eh) II
ei)
ej) III
ek)
el)
em)Hãy tính xác suất mắc bệnh của những đứa con thuộc cặp vợ chồng II
1
và II
2
(biết II
2

thể mang gen bệnh):

fe) I 1 2
ff)
fg) II
fh) 1 2 3 4
fi) III ?
fj) 1 2
fk) Biết đây là bệnh di truyền lặn trên NST thường. Xác suất mắc bệnh
của III-1 là bao nhiêu phần trăm biết rằng II-1 là thể dị hợp tử mang
gen bệnh lặn.
fl) a/ 100%
fm) b/ 50%
fn) c/ 25%
fo) d/ 0%
fp)
fq) 33/ Hệ số di truyền xác định
fr) a. Vai trò của yếu tố môi trường với một tính trạng hoặc bệnh nào đó
fs) b. Vai trò của yếu tố di truyền với một tính trạng hoặc bệnh nào đó
ft) c. Bệnh do yếu tố di truyền quyết định
fu) d. Bệnh do yếu tố môi trường quyết định
fv)
fw) 34/ Cho sơ đồ phả hệ sau. Xác định đặc điểm di truyền của bệnh
fx)
fy)
gx)
gy) DỘT BIẾN GEN- BỆNH PHÂN TỬ ( Đã sữa)
gz) LỚP A
1) Chọn câu sai :đột biến thay thế 1 nuclêotit có thể gây ra các hậu quả sau (đối với chuỗi
polynuclêotit)
a) kh ông thay đ ổi 1 aa n ào
b) thay đ ổi 1 aa

c) vị trí gắn enzym hoạt hoá
d) tất cả đúng
7) chọn câu đúng
a) ĐB đảo chuyển gây ra bởi sự ion hoá các bazơ nỉtic
b) ĐB đồng chuyển gây ra bởi sự bắt cặp sai ngẫu nhiên
c) a , b đúng
d) a , b sai
8) đột biến gen điều chỉnh R giống ĐB gen vận hành O ở chỗ
a) làm chất R thay đổi cấu trúc không liên kết được với O
b) làm sản xuất nhiều enzym (quá sản)
c) chất kìm hãm không tách khỏi được gen O
d) gen O thay đổi cấu trúc không cho phép phiên mã
9) ADN polymerase III và I dều có khả năng sửa sai nhờ hoạt tính (A) nhưng vẫn còn (B) cơ hội
cho đột biến xảy ra: (A),(B)lần lượt là:
a) Exonuclease 3’-5’ ;10
-9
đến 10
-8

b) Exonuclease 5’-3’ ;10
-9
đến 10
-8

c) Exonuclease 3’-5’ ;10
-10
đến 10
-9

d) Exonuclease 5’-3’ ;10

a) Methyl hóa thay G bằng T hoặc C
b) Là đồng đẳng của T và C
c) Có khả năng bắt cặp với A hoặc G
d) b và c đúng
16) Chọn câu đúng:
a) Đột biến đồng chuyển gây ra bởi sự bắt cặp sai ngẫu nhiên khiến A bắt cặp với G
b) Đột biến đảo chuyển gây ra bởi sự ion hóa tự nhiên các baz nitric khiến A bắt cặp
với C
c) Đột biến đồng chuyển gây ra bởi sự ion hóa tự nhiên các baz nitric khiến T bắt cặp
với G
d) Đột biến đảo chuyển gây ra bởi sự bắt cặp sai ngẫu nhiên khiến A bắt cặp với C
17) Các tia phóng xạ
a) Có liều lượng ngưỡng (đủ lớn mới gây đột biến)
b) Tác động lên tất cả các dạng sinh vật
c) Không có liều lượng ngưỡng (dù mức nhỏ vẫn có thể gây đột biến)
d) b và c đúng
18) Nguyên nhân nào gây ảnh hưởng đến số lượng protein được tổng hợp:
a) Do đột biến gen điều chỉnh R
b) Do đột biến gen vận hành O
c) Do một số loại thuốc như Barbituric
d) Tất cả đều đúng
19) Chọn câu sai
a) Sai hỏng trong sao chép AND phải qua ít nhaát 2 lần tự nhân đôi mới xuất hiện đột
biến
b) Sự bắt cặp sai ngẫu nhiên khiến A bắt cặp với G gọi là tiền đột biến
c) Ethidium bromide thay G-C thành T-A hoặc C-G
d) Đột biến nhân tạo còn gọi là đột biến cảm ứng
20) Bệnh Thalassemia α:
a) Hồng cầu gồm HbF và HbA2
b) Hồng cầu coù HbBart hoặc HbH

( nếu ADN polymerase không có hoạt tính sửa sai)
d) Tùy cơ thể có bao nhiêu gen
ha)
25) Dạng đột biến nào có thể là do sự ion hóa tạo imino:
a) G-C →G-T →A-T
b) A-T →A-C →G-C
c) A-T →G-T →G-C
d) G-C →T-C →T-A
26) Bệnh phenylceton niệu :
a) Do tắc nghẽn men phenylalanin hydroxylase
b) Do quá sản men AAL synthetase
c) Biểu hiện bệnh là nước tiểu màu đỏ
d) Có thể do thuốc Barbituric
27) Đột biến G-C →T-C →T-A có thể là:
a) Đột biến đảo chuyển do bắt cặp sai ngẫu nhiên
b) EMS methyl hóa thay G bằng T hoặc C
c) Do sự ion hóa tạo imino(C)
d) a và b đúng
28) Chọn câu đúng:
a) Chuỗi α và β được tổng hợp trên cùng một hệ operon
b) Chuỗi γ và δ được tổng hợp trên cùng một hệ operon
c) Chuỗi β và δ được tổng hợp trên cùng một hệ operon
d) Chuỗi δ được tổng hợp trên một hệ operon riêng biệt
29) Nếu không có hoạt tính exonuclease 3

-5’ thì cơ hội cho đột biến xảy ra là:
a) 10
-9
-10
-8

B. tARN
C. mARN
D. Tất cả đều đúng
hh) Câu 4: rARN nào sau đây là thành phần cấu tạo Rb của vi khuẩn?
A. ARN 5S
B. ARN 16S
C. ARN 18S
D. ARN 28S
hi) Câu 5: Điền khuyết: 1 ATP được … sử dụng để tách… trong sự phiên mã ở
Eukaryote:
A. TFII E/ 2 mạch đơn
B. TFII H/ 2 mạch đôi
C. TFII E/ 2 mạch đôi
D. TFII H/ 2 mạch đơn
hj) Câu 6: Chọn câu đúng:
A. mARN của prokaryote chỉ thực hiện giải mã sau khi phiên mã xong.
B. Virus gây bệnh AIDS có ARN di truyền
C. ARN polymerase III tổng hợp mARN của Eukaryote
D. tARN có đời sống dài nhất vì có cấu trúc bậc 2
hk) Câu 7: Chọn câu đúng: Phiên mã ở Prokaryote:
A. 1 loại ARN –polymerase tồng hợp tất cả loại ARN
B. Khi thực hiện giải mã, mARN bị loại bỏ intron, nối exon
C. mARN chứa thông tin 1 gen
D. Gắn chóp vào đầu 5’. gắn đuôi polyA vào đầu 3’
hl) Câu 8: Loại nào sau đây là enzyme ADN polimerase phụ thuộc ARN ? Chọn
câu sai
A. Tellomerase
B. ARN polymerase
C. Reverse transcriptase
D. Enzyme phiên mả ngược


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status