đề khảo sát chất lượng lần 2 môn sinh học trường thpt hàn thuyên bắc ninh - Pdf 28

Trang 1/5 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN II
NĂM HỌC 2014-2015
MÔN :SINH HỌC – LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh : Số báo danh :

Mã đề thi
132
Câu 1: Đột biến lệch bội xảy ra do
A. Một cặp nhiễm sắc thể không phân li trong nguyên phân.
B. Một cặp nhiễm sắc thể không phân li trong giảm phân.
C. Một hoặc một số cặp nst không phân li trong phân bào.
D. Một số cặp nhiễm sắc thể không phân li trong giảm phân.
Câu 2: Cặp gen BB tồn tại trên NST thường, mỗi gen đều dài 0.408Mm, có A : G = 9 : 7. Do đột biến
gen B biến đổi thành gen b, tạo nên cặp gen dị hợp Bb. Gen b có tỉ lệ A : G = 13 : 3 nhưng chiều dài
không đổi. Nếu cơ thể chứa cặp gen Bb tự thụ phấn, sự rối loạn phân bào xảy ra ở lần phân bào I của
giảm phân ở tb sinh hạt phấn, tạo hợp tử có số lượng nucleotit mỗi loại là A = T = 2325; G = X= 1275,
kiểu gen của hợp tử là:
A. BBbb B. Bbb C. BBb D. Bbbb
Câu 3: Dạng đột biến cấu trúc NST được dùng để xác định vị trí của các gen trên NST đồng thời loại bỏ
các gen xấu đó là:
A. Lặp đoạn. B. Mất đoạn. C. Đảo đoạn. D. Chuyển đoạn.
Câu 4: Cho giao phấn hai cây hoa trắng thuần chủng (P) với nhau thu được F
1
1. Ngô. 2. Đậu tương. 3. Củ cải đường. 4. Lúa đại mạch. 5. Dưa hấu. 6. Nho.
A. 3, 5, 6. B. 1, 3, 5. C. 3, 4, 6. D. 2, 4, 6.
Câu 10: Ở người, bệnh Q do một alen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định, alen trội tương ứng
quy định không bị bệnh. Một người phụ nữ có em trai bị bệnh Q lấy một người chồng có ông nội và bà
ngoại đều bị bệnh Q. Biết rằng không phát sinh đột biến mới và trong cả hai gia đình trên không còn ai
khác bị bệnh này. Xác suất sinh con đầu lòng không bị bệnh Q của cặp vợ chồng này là
A. 1/9. B. 8/9. C. 1/3. D. 3/4.
Câu 11: Kiểu gen của cá chép không vảy là Aa, cá chép có vảy là aa. Kiểu gen AA làm trứng không nở.
Tính theo lí thuyết, phép lai giữa các cá chép không vảy sẽ cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con là
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
A. 3 cá chép không vảy : l cá chép có vảy. B. 100% cá chép không vảy.
C. l cá chép không vảy : 2 cá chép có vảy. D. 2 cá chép không vảy : l cá chép có vảy.
Câu 12: Trong trường hợp không xảy ra đột biến mới, các thể tứ bội giảm phân tạo giao tử 2n có khả
năng thụ tinh. Theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây cho đời con có các kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1:2:1?

1) AAAa x AAAa (2) Aaaa x Aaaa (3) AAaa x AAAa
(4) AAaa x Aaaa

Đáp án đúng là:
A. (2), (3). B. (3), (4). C. (1), (4). D. (1), (2).
Câu 13: Cho các thông tin sau đây:
(1) mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein.
(2) Khi ribôxôm tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất.
(3) Nhờ một enzim đặc hiệu, axit amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit vừa tổng hợp
(4) mARN sau phiên mã phải được cắt bỏ intron, nối các êxôn lại với nhau thành mARN trưởng thành
Các thông tin về sự phiên mã và dịch mã đúng với tế bào nhân sơ là
A. (1), (2), (4). B. (2) và (3), (4). C. (1), (2) và (3). D. (1), (2), (3) và (4).
Câu 14: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;
alen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Cho một cây thân cao, quả tròn
giao phấn với cây thân thấp, quả dài (P), thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình trong đó cây thân thấp, quả dài

Câu 20: Sự rối loạn phân li một cặp NST tương đồng trong một tế bào xô ma dẫn tới hậu quả:
A. Tạo cơ thể có mọi tế bào đều mang đột biến số lượng NST.
B. Tạo ra thể dị bội có bộ NST trong tế bào là 2n+1.
C. Tạo ra thể dị bội có 3 dòng tế bào là 2n, 2n+ 1, 2n – 1.
D. Tạo ra thể dị bội có 3 dòng tế bào là: 2n, 2n+2, 2n-2.
Câu 21: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cho
hai cây có kiểu hình khác nhau giao phấn với nhau, thu được F
1
. Cho các cây F
1
giao phấn ngẫu nhiên,
thu được F
2
gồm 56,25% cây hoa trắng và 43,75% cây hoa đỏ. Biết rằng không xảy ra đột biến, trong
tổng số cây thu được ở F
2
, số cây hoa đỏ dị hợp tử chiếm tỉ lệ
A. 18,75%. B. 25%. C. 37,5%. D. 12,5%.
Câu 22: Ở một loài động vật, xét một gen trên nhiễm sắc thể thường có 2 alen, alen A trội hoàn toàn
so với alen đột biến a. Giả sử ở một phép lai, trong tổng số giao tử đực, giao tử mang alen a chiếm 5%;
Trong tổng số giao tử cái, giao tử mang alen a chiếm 10%. Theo lí thuyết, trong tổng số cá thể mang alen
đột biến ở đời con, thể đột biến chiếm tỉ lệ
A. 85,5%. B. 90,5%. C. 3,45%. D. 0,5%.
Trang 3/5 - Mã đề thi 132
Câu 23: Ở cừu, kiểu gen HH quy định có sừng, kiểu gen hh quy định không sừng, kiểu gen Hh biểu hiện
có sừng ở cừu đực và không sừng ở cừu cái. Gen này nằm trên nhiễm sắc thể thường. Cho lai cừu đực
không sừng với cừu cái có sừng được F1, cho F1 giao phối với nhau được F2. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ
kiểu hình ở F1 và F2 là
A. F1: 100% có sừng; F2: 1 có sừng: 1 không sừng.
B. F1: 1 có sừng : 1 không sừng; F2: 3 có sừng: 1 không sừng.

tạo ra trong quần thể của loài này tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về hai lôcut trên?
A. 4. B. 10. C. 15. D. 9.
Câu 29: Ở một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14, một thể đột biến của loài bị mất 1 đoạn ở nhiễm sắc thể
số 3, lặp 1 đoạn ở nhiễm sắc thể 4. Theo lý thuyết, khi giảm phân bình thường thể đột biến này tạo ra giao
tử không mang đột biến chiếm
A. 25%. B. 75%. C. 50%. D. 12,5%.
Câu 30: Một đoạn ARN nhân tạo chỉ có 2 loại nu với tỉ lệ A/U = 3/2. Bộ mã trong đó có 2 nu loại U và 1
nu loại A chiếm tỉ lệ:
A. 24/125 B. 54/125 C. 12/125 D. 36/125
Câu 31: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập, gen trội là trội hoàn toàn và
không có đột biến xảy ra. Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEe × AaBbDdEe cho đời con có kiểu hình
mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ
A. 91/28. B. 27/128. C. 9/64. D. 92/56.
Câu 32: Khi tia tử ngoại tác động vào ADN, thì trên một mạch đơn của ADN có hiện tượng
A. Guanin dạng hiếm kết cặp với timin trong quá trình nhân đôi ADN.
B. Thay thế cặp AT bằng cặp GX.
C. Hai bazơ timin trên cùng một mạch liên kết với nhau.
D. Hai bazơ ađênin trên cùng một mạch liên kết với nhau.
Câu 33: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Cho cây
thân cao giao phấn với cây thân cao, thu được F1 gồm 900 cây thân cao và 299 cây thân thấp. Tính theo lí
thuyết, tỉ lệ cây F1 tự thụ phấn cho F2 gồm toàn cây thân cao so với tổng số cây ở F1 là
Trang 4/5 - Mó thi 132
A. 2/3. B. 3/4. C. 1/2. D. 1/4.
Cõu 34: mt loi thc vt ch cú 2 dng mu hoa l v trng. Trong phộp lai phõn tớch mt cõy hoa
mu ó thu c th h lai phõn li kiu hỡnh theo t l: 3 cõy hoa trng : 1 cõy hoa . Cú th kt lun,
mu sc hoa c quy nh bi
A. Hai cp gen liờn kt hon ton.
B. Hai cp gen khụng alen tng tỏc b tr (b sung).
C. Mt cp gen, di truyn theo quy lut liờn kt vi gii tớnh.
D. Hai cp gen khụng alen tng tỏc cng gp.

kiu hỡnh thõn en, cỏnh ct, mt l
A.
5%.
B. 7,5%. C. 15%. D. 2,5%.
Cõu 38: mt loi thc vt, tớnh trng chiu cao cõy do ba cp gen khụng alen l A,a; B,b v D,d cựng
quy nh theo kiu tng tỏc cng gp. Trong kiu gen nu c cú mt alen tri thỡ chiu cao cõy tng
thờm 5cm. Khi trng thnh, cõy thp nht cú chiu cao 150cm. Theo lớ thuyt, phộp lai AaBbDd ì
AaBbDd cho i con cú s cõy cao 180cm chim t l
A. 5/16. B. 15/64. C. 1/64. D. 3/32.
Cõu 39: Cho cõy (P) cú kiu gen AB/ ab t th phn, thu c F1. Cho bit trong quỏ trỡnh hỡnh thnh
giao t c v giao t cỏi u khụng xy ra t bin nhng xy ra hoỏn v gen vi tn s 20%. Theo lớ
thuyt, trong tng s cõy thu c F1, s cõy cú kiu gen AB/aB chim t l
A. 4%. B. 20%. C. 16%. D. 8%.
Cõu 40: Số nhóm gen liên kết của mỗi loài trong tự nhiên thờng ứng với:
A. Số NST trong bộ nhiễm sắc thể đơn bội B. Số NST thờng trong bộ nhiễm sắc thể đơn bội
C. Số NST thờng trong bộ nhiễm sắc thể lỡng bội D. Số NST trong bộ NST lỡng bội
Cõu 41: Mt trong nhng c im khỏc nhau gia quỏ trỡnh nhõn ụi AND sinh vt nhõn thc vi quỏ
trỡnh nhõn ụi AND sinh vt nhõn s l:
A. nguyờn tc nhõn ụi. B. s lng cỏc n v nhõn ụi.
C. chiu tng hp. D. nguyờn liu dựng tng hp.
Cõu 42: Cho bit mi gen quy nh mt tớnh trng, alen tri l tri hon ton, cỏc gen liờn kt hon ton
vi nhau. Theo lớ thuyt, phộp lai no sau õy cho i con cú kiu hỡnh phõn li theo t l 1:1:1:1?
A. bV/bv ì Bv/bv. B. BV/bv ì BV/bv. C. Bv/bv ì bv/bv. D. BV/bv ì bv/bv.
Cõu 43: Cho bit mi gen quy nh mt tớnh trng, alen tri l tri hon ton v khụng xy ra t bin.
Theo lớ thuyt, cỏc phộp lai no sau õy cho i con cú t l phõn li kiu gen khỏc vi t l phõn li kiu
hỡnh?
A. Aabb ì aaBb v AaBb ì aabb. B. Aabb ì aabb v Aa ì aa.
Trang 5/5 - Mã đề thi 132
C. Aabb × aaBb và Aa × aa. D. Aabb × AaBb và AaBb × AaBb.
Câu 44: Khi nói về sự di truyền của gen lặn nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính

m
X
m
× AAX
M
Y.
Câu 46: Ở người, bệnh máu khó đông do một gen lặn (m) nằm trên nst X không có alen tương ứng trên
nhiễm sắc thể Y quy định. Cặp bố mẹ nào sau đây có xác suất sinh con trai bị bệnh máu khó đông là
25%?
A. X
m
X
m
x X
m
Y. B. X
M
X
m
x X
m
Y. C. X
m
X
m
x X
M
Y. D. X
M
X

ra F
1
có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?
A. 42. B. 24. C. 18.
D.
56.
HẾT

132 209 357 485 132 209 357 485
1 C D C B 26 B A B A
2 C D D D 27 C D B D
3 B C A B 28 C A A C
4 A A D C 29 A B D B
5 A D A B 30 D A C C
6 A A D B 31 B C B D
7 B D B C 32 C C D B
8 C B B C 33 D A B C
9 A B B A 34 B B D B
10 B B C C 35 D D B A
11 D A C C 36 D C D B
12 D B A C 37 A B A D
13 C A A C 38 C D D C
14 A C A A 39 D D A A
15 B A A D 40 A A B A
16 D D B B 41 B A A D
17 C C B D 42 A A C D
18 B C C D 43 D C D A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status