Hochoahoc.com Dẫn đường vào đại học
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
Khóa ngày 30,31/03/2013
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM 2013
Môn: HÓA HỌC
Thời gian: 90 phút
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho biết: H = 1, C=12, N= 14, O =16, Na = 23, Mg =24, Al = 27, S= 32, Ca = 40, Cr= 52, Ni= 59,
Cu =64 , Ag =108, Ba= 137, Pb= 207, Br =80, P =31, Fe =56, Cl =35,5.
Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn V lit CO
2
(đktc) vào bình đựng 200ml dung dịch NaOH 1M và Na
2
CO
3
0,5M. Cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,9 gam chất rắn khan. Giá trị V là
A. 2,24 B. 3,36 C. 5,6 D. 1,12
Câu 2: X, Y là 2 nguyên tố kim loại cùng một phân nhóm chính (nhóm A). Biết Z
X
< Z
Y
và Z
X
+
Z
Y
= 32.
Kết luận nào sau đây là đúng đối với X, Y?
0
C thu được hợp chất hữu cơ E.
Chọn sơ đồ phản ứng đúng biểu diễn mối liên hệ giữa các chất trên. Biết mỗi mũi tên là một phản ứng
A. D
→
E
→
B
→
A B. A
→
D
→
B
→
E C. E
→
B
→
A
→
D D. A
→
D
→
E
→
B
Câu 5: Cho các monome sau: stiren, toluen, metyl axetat, vinyl axetat, metyl metacrylat, metyl acrylat,
propilen, benzen, axit etanoic, axit ε-aminocaproic. Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là
PO
4
và NaHPO
4
. B. Na
3
PO
4
và NaOH.
C. Na
2
HPO
4
và NaH
2
PO
4
. D. NaH
2
PO
4
và H
3
PO
4
.
Câu 8: Nhiệt phân hoàn toàn 44,1 gam hỗn hợp X gồm AgNO
3
và KNO
3
O và 15,68 lít CO
2
(đktc). Mặt khác, 25,3 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO
3
dư thu được
11,2 lít (đktc) khí CO
2
.Giá trị của m là
A. 10,8 gam. B. 7,2 gam. C. 16,2 gam. D. 8,1gam.
Câu 11: Cho 47 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đi qua Al
2
O
3
, nhiệt độ, thu được hỗn hợp Y gồm 3 ete, 0,27 mol
2 olefin, 0,33 mol 2 ancol dư và 0,42 mol nước. Biết rằng hiệu suất tách nước tạo olefin đối với mỗi ancol đề
như nhau và số mol các ete là bằng nhau. Ancol có khối lượng phân tử lớn trong X là:
A. C
3
H
7
OH. B. C
4
H
9
OH. C. C
5
H
11
OH. D. C
6
dịch NaOH 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 6,94 gam hỗn hợp chất rắn khan. Giá trị V là
A. 669,6. B. 700,0. C. 334,8. D. 350,0.
Câu 14: Nung m gam gồm Al và Fe
x
O
y
trong điều kiện không có không khí cho đến khi phản ứng hoàn toàn
thu được hỗn hợp X. Trộn đều X, chia X thành 2 phần. Phần 1 (có khối lượng 14,49 gam) hòa tan hết trong
dung dịch HNO
3
dư thu được 0,165 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Phần 2 tác dụng hết với dung dịch
NaOH nhiệt độ thấy giải phóng 0,015 mol H
2
và còn lại 2,52 gam chất rắn. Công thức sắt oxit và giá trị m là:
A. Fe
2
O
3
; 19,32. B. Fe
3
O
4
; 28,98. C. Fe
2
O
3
; 28,98. D. Fe
3
O
có màu vàng, ion Cr
2
O
7
2-
có màu da cam nên các dung dịch Na
2
CrO
4
và K
2
Cr
2
O
7
có màu
tương ứng.
(4) Muối Cr (III) có cả tính oxi hóa và tính khử.
(5) Cr
2
O
3
cũng như CrO
3
tan dễ dàng trong dung dịch kiềm loãng.
Các phát biểu đúng là:
A. (1) và (3). B. (3) và (4). C. (2), (4) và (5). D. (3), (4) và (5).
Câu 18: Cho m gam Al tác dụng với dung dịch HCl 18,25% vừa đủ thu được dung dịch A và khí H
2
. Thêm m
O
Câu 22: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo dư.
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO
3
loãng.
(4) Cho Fe vào dung dịch AgNO
3
dư.
(5) Cho Fe
3
O
4
vào dung dịch HCl (loãng, dư).
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (III)?
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 23: Hoà tan Fe
3
O
4
trong lượng dư dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng
được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br
2
, AgNO
3
3
(khí)
; ∆H < 0. Với các biện pháp:
(1) tăng nhiệt độ; (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng;
(3) hạ nhiệt độ; (4) dùng thêm chất xúc tác bột Fe;
(5) giảm nồng độ NH
3
; (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng.
Số biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?
A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.
Câu 26: Hỗn hợp X gồm SO
2
và O
2
có tỷ khối so với H
2
bằng 28. Lấy 4,48 lit hỗn hợp X (đktc) cho đi qua
bình đựng V
2
O
5
nung nóng. Hỗn hợp thu được lội qua dung dịch Ba(OH)
2
dư thấy có 33,19 gam kết tủa. Hiệu
suất phản ứng oxh SO
2
là
A. 25% B. 60% C. 75% D. 40%
Câu 27: Cho các phản ứng :
2
+ NaOH
(dd)
Số phản ứng tạo ra đơn chất là.
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 28: Cho dãy các chất: benzyl axetat, vinyl axetat, metyl fomat, anlyl clorua, phenyl fomat, isopropyl
clorua, triolein. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:
A. 4 B. 6 C. 5 D. 3
Câu 29: Cho từ từ dung dịch HCl có pH = 1 vào dung dịch chứa 5,25 gam hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim
loại kiềm kế tiếp nhau đến khi có 0,015 mol khí thoát ra thì dừng lại. Cho dung dịch thu được tác dụng với
dung dịch Ca(OH)
2
dư sinh ra 3 gam kết tủa. Công thức 2 muối và thể tích dung dịch HCl đã dùng là
A. Na
2
CO
3
và K
2
CO
3
; 0,30 lít B. Na
2
CO
3
và K
2
CO
3
; 0,60 lít
O
3
, Cr
2
O
3
, Al
2
O
3
. Cho 20,7 gam X vào dung dịch NaOH đặc (dư), sau khi kết
thúc phản ứng thu được 8,0 gam chất rắn và dung dịch Y. Cho Br
2
dư vào Y thu được dung dịch Z. Cho dung
dịch BaCl
2
dư vào Z thu được 25,3 gam kết tủa. Khối lượng Al
2
O
3
trong 20,7 gam X là:
A. 7,6 gam. B. 10,2 gam. C. 12,7 gam. D. 5,1 gam.
Câu 33: Chọn nhận xét đúng?
A. Nhiệt độ sôi của CH
3
COOC
2
H
5
< CH
A. a = 0,75b. B. a = 0,35b. C. a = 0,8b. D. a = 0,5b.
Câu 35: Cho 15,84 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 30ml dung dịch MOH 20%
(d=1,2g/ml) với M là kim loại kiềm. Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn X. Đốt cháy
hoàn toàn X thu được hỗn hợp khí và hơi gồm CO
2
, H
2
O và 9,54 gam M
2
CO
3
. Kim loại M và công thức cấu
tạo của este ban đầu là :
A. Na và HCOO-C
2
H
5
. B. Na và CH
3
COOC
2
H
5
.
C. K và HCOO-CH
3
. D. K và CH
3
COOCH
3
A. 2 đơn chất và 2 hợp chất B. 1 đơn chất và 2 hợp chất.
C. 2 đơn chất và 1 hợp chất D. 3 đơn chất
Trang 3/4 - Mã đề thi 136
Hochoahoc.com Dẫn đường vào đại học
Câu 38: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Aminoaxit là những chất rắn kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
B. Trong dung dịch, H
2
N-CH
2
-COOH còn tồn tại ở dạng lưỡng cực H
3
N
+
-CH
2
-COO
-
.
C. Hợp chất H
2
N-CH
2
-COOH
3
N-CH
3
là este của glyxin.
D. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
Câu 39: Cho 0.1 mol chất X (CH
6
O
n
.
Biết X chỉ
chứa một loại nhóm chức. Số đồng phân cấu tạo có thể có của X là
A. 4 B. 6 C. 5 D. 3
Câu 42: Có các nhận đinh sau:
(1) Có thể điều chế anđehit fomic bằng phản oxi hóa metanol.
(2) Có thể điều chế ancol etylic bằng phản ứng hiđrat hóa etilen.
(3) Glucozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương.
(4) Không thể nhận biết etanal và axit acrylic bằng nước brom.
Số nhận đinh đúng là
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 43: Thủy phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ khí CO
2
sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)
2
dư, thu được 850 gam kết tủa. Biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 85%. Giá trị
của m là:
A. 810,0. B. 688,5. C. 952,9 D. 476,5.
Câu 44: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ thu được dung dịch Y. Cho Y tác
dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thu được 0,2 mol Ag. Mặt khác, thủy phân m gam hỗn hợp X
một thời gian (hiệu suất thủy phân mỗi chất đều là 80%) thu được dung dịch Z. Cho Z tác dụng với lượng dư
dung dịch AgNO
O ít hơn số mol CO
2
0,02 mol. Mặt khác 0,1 mol hỗn hợp X có thể làm mất màu tối đa m gam dung
dịch Br
2
16%. Giá trị của m là:
A. 120. B. 100. C. 60. D. 180.
Câu 47: Để trung hoà m gam hỗn hợp X gồm hai axit no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng cần dung 100ml dung dịch NaOH 0,3 M. Mặt khác đốt cháy m gam X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy lần
lượt qua bình (1) đựng P
2
O
5
, bình (2) đựng dung dịch KOH dư thấy khối lượng bình (1) tăng a gam, bình (2)
tăng (3,64+ a) gam. Thành phần % về khối lượng của axit có nguyên tử cacbon nhỏ hơn trong X là
A. 66,67% B. 69,86% C. 30,14% D. 33,33%
Câu 48: Cho 27 gam hỗn hợp X gồm: axit axetic, 2-hiđroxyl etanal, propan-2-ol phản ứng với Na dư sau khi
phản ứng kết thúc thu được V lít (đktc). Giá trị của V là:
A. 10,08. B. 8,96. C. 5,04. D. 6,72.
Câu 49: Cho các dung dịch sau NaOH, NaHCO
3
, BaCl
2
, Na
2
CO
3
, NaHSO
4
. Nếu trộn các dung dịch với nhau