đề cương ôn tập môn sinh học lớp 12 phần di truyền học - Pdf 28


1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN SINH HỌC - LỚP 12
PHẦN I: DI TRUYỀN HỌC
CHƯƠNG I: CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
Câu 1: Phân tử AND tự sao dựa trên nguyên tắc bổ sung là:
a. A – U, G – X b. A - T, G – X c. A – G, T – X d. T – U, G – X
Câu 2: Một phân tử ADN tự sao liên tiếp 3 lần, số phân tử con tạo thành là:
a. 2 b. 4 c. 6 d. 8
Câu 3: Một gen có chiều dài 5100 A
0
, sau một lần tự sao số nuclêôtit cần cung cấp:
a. 2400 b. 3000 c. 3200 d. 3600
Câu 4: Phân tử ADN con mới tạo thành, có:
a. Hai mạch đơn được hình thành liên tục. b. Một mạch liên tục, một mạch gián đoạn.
c. Hai mạch đơn hình thành gián đoạn. d. Hai mạch đơn mới hoàn toàn.
Câu 5: Enzim nối trong tự sao ADN có tên là:
a. ADN – pôlimeraza b. ADN – ligaza c. ADN – pôlimeraza alpha. d. ADN – pôlimeraza beta.
Câu 6: Gen là một đoạn của:
a. Phân tử ADN. b. Phân tử ARN. c. Phân tử prôtêin. d. Nhiễm sắc thể.
Câu 7: Đặc điểm gen ở sinh vật nhân sơ là:
a. Có vùng mã hoá liên tục. b. Có vùng mã hoá không liên tục.
c. Xen kẽ các đoạn mã hoá. d. Không xen kẽ các đoạn mã hoá.
Câu 8: Bản chất của mã di truyền là:
a. Mang thông tin di truyền.
b. Trình tự các nuclêôtit trong ADN quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.
c. Ba nuclêôtit đứng kế tiếp nhau trong gen mã hoá một axit amin trong prôtêin.
d. Các mã di truyền không được gối lên nhau.
Câu 9: Bộ ba mã mở đấu trên mARN là:
a. AUG. b. UAA. c. UAG. d. UGA.
Câu 10: Mã di truyền có tất cả là:

a. Bộ ba mã gốc bổ sung với bộ ba mã sao. b. Bộ ba đối mã bổ sung với bộ ba mã sao.
c. Bộ ba mã đối bổ sung với bộ ba mã sao. d. Bộ ba mã sao bổ sung với bộ ba mã sao.
Câu 23: Một gen cấu trúc tự sao hai lần liên tiếp, mỗi gen con phiên mã một lần, mỗi phân tử mARN cho 4
ribôxôm dịch mã một lần, số chuỗi pôlipeptit tạo thành là:
a. 4 b. 6 c. 8 d. 16
Câu 24: Sinh vật nhân sơ, sự điuề hoà hoạt động gen diễn ra chủ yếu ở giai đoạn:
a. Trước phiên mã. b. Phiên mã. c. Sau phiên mã. d. Dịch mã.
Câu 25: Trình tự các gen trong sơ đồ cấu trúc của các ôperôn là:

3
a. Gen điều hoà – gen chỉ huy – gen cấu trúc. b. Gen chỉ huy – gen điều hoà – gen cấu trúc.
c. Gen cấu trúc– gen chỉ huy – gen điều hoà. d. Gen cấu trúc– gen điều hoà – gen chỉ huy.
Câu 26: Nơi enzim ARN – pôlimeraza bám vào chuẩn bị cho phiên mã gọi là:
a. Ôperôn. b. Gen chỉ huy. c. Vùng khởi đầu. d. Gen điều hoà.
Câu 27: Đột biến gen là những biến đổi liên quan đến:
a. Một nuclêôtit. b. Một số đoạn gen. c. Một nhiễm sắc thể. d. Một hay một số cặp nuclêôtit.
Câu 28: Gen đột biến và gen bình thường có chiều dài như nhau, nhưng gen đột biến kém gen bình thường
một liên kết hiđrô thuộc dạng đột biến:
a. Thay thế cặp A – T bằng cặp G – X. b. Thay thế cặp A – T bằng cặp A – T.
c. Thay thế cặp G – X bằng cặp A – T. d. Thay thế cặp G – X bằng cặp G – X.
Câu 29: Đột biến gen gây ra bệnh hồng cầu lưỡi liềm ở người thuộc dạng:
a. Mất một hay một số cặp nuclêôtit. b. Thêm một hay một số cặp nuclêôtit.
c. Thay thế một cặp nuclêôtit. d. Đảo vị trí một cặp nuclêôtit.
Câu 30: Hậu quả không phải của đột biến gen là:
a. Bệnh hồng cầu liềm. b. Bệnh bạch tạng. c. Bệnh ung thư máu. d. Bệnh tiểu đường.
Câu 31: Đột biến gen làm xuất hiện:
a. Các alen mới. b. Các gen mới. c. Các nhiễm sắc thể mới. d. Các tính trạng mới.
Câu 32: Chu kì nguyên phân, hình thái nhiễm sắc thể quan sát rõ ở:
a. Kì đầu. b. Kì giữa. c. Kì sau. d. Kì cuối.
Câu 33: Sinh vật nhân chuẩn có cấu trúc nhiễm sắc thể là:

c. Rối loạn phân li NST trong phân bào. d. Rối loạn nhân đôi NST.
Câu 46: Đặc điểm không phải của đột biến NST là:
a. Đột biến liên quan đến một số đoạn gen. b. Đột biến liên quan đến một hay một số cặp NST.
c. Đột biến liên quan đến một hay một số cặp nuclêôtit. d. Đột biến liên quan toàn bộ các cặp NST.
Câu 47: Để tạo ra tỉ lệ kiểu hình 3 : 1, thuộc phép lai tứ bộ nào?
a. Aaaa x Aaaa. b. AAaa x AAaa. c. AAAa x AAAa. d. AAaa x Aaaa.
Câu 48: Các loại giao tử lưỡng bội theo tỉ lệ 1AA : 4Aa : 1aa, của kiểu gen:
a. AAAA. b. AAAa. c. Aaaa. d. Aaaa.
Câu 49: Để có tỉ lệ kiểu gen 1AAAa : 5Aaaa : 5Aaaa : 1aaaa chọn phép lai:
a. AAAa x AAAa. b. Aaaa x Aaaa. c. AAaa x AAaa. d. Aaaa x AAAA.
Câu 50: Phép lai có kiểu hình 35 : 1 là:
a. AAaa x AAaa. b. AAaa x AAAa. c. AAaa x Aaaa. d. AAaa x AAAA.
Câu 51: Xác định tác nhân sinh học gây đột biến gen?
a. Vi khuẩn E.coli. b. Virut viêm gan B. c. Trùng Amip. d. Vi trùng lao.
Câu 52: Đột biến gen dễ xảy ra ở gen:
a. Có cấu trúc bền vững. b. Cấu trúc bình thường. c. Cấu trúc kém bền vững. d. Cấu trúc ổn định.

5
Câu 53: Bệnh thiếu máu do hồng cầu liềm là đột biến thay thế:
a. Cặp A – T bằng cặp G – X. b. Cặp G – X bằng cặp A – T.
c. Cặp A – T bằng cặp A – T. d. Cặp G – X bằng cặp G – X.
Câu 54: Dạng đột biến xôma biểu hiện:
a. Toàn bộ cơ thể. b. Một phần cơ thể. c. Các tế bào sinh dục. d. Trong cơ chế giảm phân.
Câu 55: Dạng đột biến gen biểu hiện ngay ra kiểu hình là:
a. Đột biến xôma. b. Đột biến tiền phôi. c. Đột biến trội. d. Đột biến lặn.
Câu 56: Dạng đột biến NST gây hậu quả nghiêm trọng nhất là:
a. Mất đoạn. b. Lặp doạn. c. Đảo đoạn. d. Chuyển đoạn nhỏ.
Câu 57: Đặc điểm chung nhất của đột biến dị bội ở người là:
a. Trí tuệ kém phát triển, vô sinh. b. Dị dạng, si đần.
c. Dị dạng, vô sinh. d. Dễ mắc các tật, bệnh di truyền.

H
10
O
4
với axit H
3
PO
4
trong một nuclêôtit.
Câu 63: Xác định cấu trúc của đoạn gen:
a. 5’ A T T X G X 3’. b. 5’ A T T X G X 3’. c. 5’ A T T X G X 3’. d. 5’ A T T X G X 3’.
3’ X A A G X G 5’. 3’ A U A X G X 3’. 3’ T A A G X G 5’. 3’ U A A G X G 5’.
Câu 64: ARN đóng vai trò vật chất di truyền ở nhóm sinh vật là:
a. Vi khuẩn. b. Virut. c. Một số loài virut. d. Một số loài vi khuẩn.
Câu 65: Chức năng không đúng với ADN là:

6
a. Lưu trữ và bảo quản thông tin di truyền. b. Có khả năng tự sao tổng hợp các phân tử ADN con.
c. Gián tiếp phiên mã để tạo nên các phân tử ARN. d. ADN có các gen thực hiện các chức năng khác nhau.
Câu 66: Một gen tự sao liên tiếp 4 lần, số gen con có mạch đơn cấu tạo hoàn toàn mới từ nguyên liệu môi
trường là:
a. 14 b. 16 c. 18 d. 15.
Câu 67: Ý nghĩa của việc nhân đôi xảy ra nhiều điểm trên phân tử ADN là:
a. Tiết kiệm nguyên liệu. b. Không phải nhân đôi nhiều lần.
c. Sao chép chính xác. d. Rút ngắn thời gian nhân đôi.
Câu 68: Gen bình thường có 600A và 900G, đột biến gen dạng thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – X,
số nuclêôtit từng loại của gen đột biến là:
a. 599A và 901G. b. 601A và 899G. c. 599A và 900G. d. 600A và 901G.
Câu 69: Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc prôtêin ít nhất là:
a. Mất một cặp nuclêôtit. b. Thay thế một cặp nuclêôtit.

Câu 78: Ruồi giấm có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8, vào kì giữa của giảm phân I có số crômatit là:
a. 8 crômatit b. 12 crômatit c. 14 crômatit d. 16 crômatit
Câu 79: Hợp tử được phát triển từ:
a. Tế bào trứng. b. Tinh trùng. c. Thể định hướng. d. Phôi.
Câu 80: Từ 15 tế bào sinh trứng qua giảm phân tạo được:
a. 15 tế bào trứng và 15 thể định hướng. b. 15 tế bào trứng và 30 thể định hướng.
c. 15 tế bào trứng và 45 thể định hướng. d. 15 tế bào trứng và 60 thể định hướng.
Câu 81: Nhiễm sắc thể kép tiếp hợp và trao đổi chéo xảy ra ở:
a. Kì đầu của nguyên phân. b. Kì đầu của giảm phân I.
c. Kì đầu của giảm phân II. d. Kì trung gian của giảm phân I.
Câu 82: Kết quả sau phân bào giảm nhiễm tạo nên:
a. Tế bào sinh dưỡng. b. Tế bào sinh dục sơ khai.
c. Các giao tử đực và giao tử cái. d. Các hợp tử.
Câu 83: Ở ruồi giấm đực, mỗi cặp nhiễm sắc thể có cấu trúc khác nhau, không có sự trao đổi chéo, tạo được
bao nhiêu kiểu loại giao tử? Biết bộ nhiễm sắc thể 2n = 8.
a. 2 b. 4 c. 8 d. 16
Câu 84: Nhiễm sắc thể có hoạt tính di truyền và có khả năng tự nhân đôi ở trạng thái:
a. Duỗi xoắn, nhiễm sắc thể đơn. b. Đóng xoắn, nhiễm sắc thể kép.
c. Đóng xoắn cực đại, crômatit. d. Duỗi xoắn, nhiễm sắc thể kép.
Câu 85: Sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân của cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng dẫn đến:
a. Hoán vị gen. b. Đột biến lặp đoạn. c. Đột biến chuyển đoạn. d. Đột biến đảo đoạn.
Câu 86: Ở loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 18, dự đoán tối đa có bao nhiêu thể một nhiễm?
a. 18 b. 17 c. 9 d. 19

8
Câu 87: Tác nhân được sử dụng gây đột biến thể đa bội có hiệu quả là:
a. 5 brôm-uraxin. b. Tia phóng xạ. c. etylmêtalsunfonal. d. cônxixin.
Câu 88: Đặc điểm chỉ có ở thể tam bội là:
a. Quả ngọt, không có hạt. b. Cơ quan sinh dưỡng to lớn.
c. Chống chịu cao, sinh sản tốt. d. Sinh trưởng và phát triển nhanh.

9

Câu 10: Quy luật di truyền làm hạn chế biến dị tổ hợp là:
A. Phân li độc lập. b. Liên kết gen. c. Hoán vị gen. d. Tương tác gen.
Câu 11: Đặc điểm không có ở hoán vị gen là:
a. Cơ thể dị hợp 2 cặp gen trở lên. b. 2 gen không alen cùng nằm trên một NST.
c. Có 2 loại giao tử với tỉ lệ giao tử bằng nhau. d. Tỉ lệ các loại giao tử phụ thuộc vào tần số hoán vị gen.
Câu 12: Cơ thế có kiểu gen AaBbCcDD có số loại giao tử là:
a. 4 b. 6 c. 8 d. 16
Câu 13: Điểm nổi bật của tương tác giữa các gen không alen là:
a. Xuất hiện kiểu hình giống bố mẹ. b. Xuất hiện kiểu hình mới chưa có ở bố và mẹ.
c. Xuất hiện biến dị tổ hợp. d. Hạn chế biến dị tổ hợp.
Câu 14: Cho biết phép lai AaBbDd x AaBbdd , xác định số kiểu tổ hợp và số loại kiểu hình:
a. 16 kiểu tổ hợp, 4 loại kiểu hình. b. 18 kiểu tổ hợp, 6 loại kiểu hình.
c. 32 kiểu tổ hợp, 8 loại kiểu hình. d. 24 kiểu tổ hợp, 8 loại kiểu hình.
Câu 15: Quy luật di truyền cho số loại giao tử ít nhất là:
a. Liên kết gen. b. Phân li độc lập. c. Hoán vị gen. d. Tương tác gen.
Câu 16: Cơ thể có kiểu gen
AB
ab
, tỉ lệ phần trăm (%) giao tử liên kết là bao nhiêu, biết f = 20%.
a. AB = ab = 20%. b. AB = aB = 10%. c. Ab = aB = 40%. d. AB = ab = 40%.
Câu 17: Đặc điểm không có ở di truyền qua nhân là:
a. Gen nằm trên NST thường. b. Gen nằm trong tỉ thể, lạp thể.
c. Gen nằm trên NST X. d. Gen nằm trên NST Y.
Câu 18: Trong lai một tính, quy luật di truyền tồn tại 5 kiểu gen:
a. Định luật phân li của Menđen. b. Di truyền qua tế bào chất.
c. Gen nằm trên NST X. d. Gen nằm trên NST Y.
Câu 19: Bố mẹ bình thường về bệnh bạch tạng, con có 25% bị bệnh ( bạch tạng do gen lặn nằm trên NST
thường). Kiểu gen của bố, mẹ như thế nào?

x X
H
Y. d. X
H
X
h
x X
H
Y.
Câu 24: Bố mẹ di truyền cho con:
a. Một hiểu hình. b. Một kiểu gen. c. Một số tính trạng có sẵn. d. Một số các đặc tính di truyền cơ bản.
Câu 25: Đặc điểm của di truyền liên kết với NST X là:
a. Di truyền thẳng cho cả 2 giới. b. Di truyền thẳng 100% cho giới XY.
c. Di truyền chéo. d. Di truyền theo dòng mẹ.
Câu 26: Trong cơ thể sinh vật, gen chủ yếu nằm ở:
a. Trong NST giời tính. b. Trong ti thể. c. Trong lạp thể. d. Trong NST thường.
Câu 27: Một trong các quy luật di truyền làm tăng biến dị tổ hợp là:
a. Di truyền qua tế bào chất. b. Liên kếtgen. c. Hoán vị gen. d. Tương tác gen.
Câu 28: Lai phân tích co 1tỉ lệ 1 : 3 là của tỉ lệ nào trong quy luật tương tac 1gen?
a. 9 : 6 : 1. b. 9 : 7. c. 9 : 3 : 4. d. 12 : 3 :1.
Câu 29: Đặc điểm của di truyền tác động cộng gộp là:
a. Sự tương tác bổ trợ giữa các gen không alen. b. Sự tương tác ác chế của các gen không alen.
c. Vai trò của mỗi gen trội như nhau trong sự hình thành tính trạng.
d. Một gen tác động lên nhiều tính trạng.
Câu 30: Ở phép lai AaBbDd x AaBbDd, tỉ lệ cơ thể đồng hợp tử về 4 gen trội là:
a.
1
64
. b.
4

Câu 38: Để phân biệt giữa thường biến và đột biến dựa vào:
a. Kiểu gen. b. Kiểu hình. c. Biến dị có di truyền hay không di truyền. d. Mức phản ứng.
Câu 39: Quy lậut di truyền liên kết với giới tính là của:
a. Menđen. b. Moocgan. c. Coren. d. Đacuyn.
Câu 40: Gen nằm trong tế bào chất thì phép lai thuận nghịch có:
a. Kết quả giống nhau. b. Kết quả thay đổi.
c. Kết quả không giống nhau. d. Kết qủ phụ thuộc vào dòng mẹ.
Câu 41: Một gen có 2 alen, số kiểu gen có thể tạo được là:
a. 2 b. 4 c.6 d. 8
Câu 42: Để phân biệt liên kết hoàn toàn với liên kết không hoàn toàn dựa vào:
a. Kiểu hình. b. Kiểu gen. c. Tỉ lệ phân li kiểu hình. d. Tỉ lệ phân li kiểu gen.
Câu 43: Các tỉ lệ của quy luật tương tác gen là các biến dạng của phân li độc lập vì:
a. Một gen quy định một tính trạng. b. Một gen quy định nhiều tính trạng.
c. Một gen nằm trên 1 NST. d. Hai gen không alen cùng nằm trên 1 NST.
Câu 44: Không dùng phép lai thuận nghịch để phát hiện quy luật di truyền:
a. Menđen. b. Moocgan. c. Coren. d. Tương tác gen.
Câu 45: Trường hợp tính trạng biểu hiện ở hai giới đực cái khác nhau khi:
a. Gen nằm trên NST thường. c. Gen nằm trên NST giới tính X.

12
c. Gen nằm ở ti thể, lạp thể. d. Gen nằm trên NST giới tính Y.
Câu 46: Chọn phép lai cho ra nhiều kiểu hình nhất:
a. AaBb x AaBb. b.
AB
ab
x
AB
ab
. c. X
A

a. 2 b. 4 c. 6 d. 8
Câu 53: Phổ biến nhưng lại ít có ý nghĩa về mặt tiến hoá là quy luật di truyền:
a. Hoán vị gen. b. Liên kết gen. c. d. Phân li độc lập.
Câu 54: Một cơ thể thực vật dị hợp 2 cặp gen tự thụ phấn, thế hệ lai thu được 4% kiểu hình lặn, phéo lai này
là của quy luật di truyền:
a Phân li độc lập. b. Liên kết gen. c. Hoán vị gen. d. Tương tác gen.
Câu 55: Không có quan hệ về trội lặn là của quy luật di truyền:
a. Phân li độc lập. b. Hoán vị gen. c. Liên kết gen. d. Di truyền qua tế bào chất.
Câu 56: Các gen liên kết có thể hình thành:
a. 2 kiểu gen. b. 6 kiểu gen. c. 8 kiểu gen. d. 10 kiểu gen.
Câu 57: Quy luật di truyền không dẫn đến kiểu hình 3 : 1 là:
a. Phân li độc lập. b. Di truyền qua tế bào chất. c. Liên kết gen. d. Tương tác gen.
Câu 58: Phép lai phân tích của phân li độc lập va 2hoán vị gen giống nhau ở điểm:

13
a. Tỉ lệ phân li kiểu hình. b. Tỉ lệ phân li kiểu gen.
c. Đều có 4 kiểu tổ hợp. d. 4 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình.
Câu 59: Con sinh ra mang các đặc điểm khác bố mẹ do:
a. Biến dị tổ hợp và đột biến. b. Thường biến. c. Đột biến. d. Biến dị tổ hợp.
Câu 60: Xác định trường hợp P thuần chủng F
1
phân tính?
a. Thí nghiệm về đậu Hà Lan. b. Thí nghiệm về ruồi giấm.
c. Thí nghiệm về hoa liên hình. d. Thí nghiệm về hoa loa kèn.
Câu 61: Trường hợp trội không hoàn toàn thì:
a. Cặp gen dị hợp biểu hiện tính trạng một bên. b. Cặp gen dị hợp biểu hiện tính trạng trung gian.
c. Cặp gen dị hợp biểu hiện tính trạng của gen trội. d. Cặp gen dị hợp biểu hiện tính trạng đột biến.
Câu 62: Bệnh di truyền do gen lặn nằm trên NST thường, cả bố mẹ đều mang cặp gen dị hợp thì bệnh xuất
hiện là:
a. Sinh con 100% không biểu hiện bệnh. b. Sinh con trai bị bệnh với tỉ lệ 50 %.

. b.
Ab
aB
x
Ab
aB
. c.
AB
ab
x
ab
aB
. d.
Ab
aB
x
ab
ab
.
Câu 67: Cơ thể người có kiểu gen Aa X
MH
X
mh
xảy ra hoán vị gen có f = 20%, tỉ lệ phần trăm (%) giao tử hoán
vị chiếm:
a. 5% b. 10% c. 12,5% d. 20%
Câu 68: Ở ruồi giấm có kiểu gen AaX
B
Y, có các loại giao tử là:
a. AX

Ab
aB
. d.
Ab
ab
x
aB
ab
.
Câu 70: Xác định cơ thể phát sinh hoán vị gen?
a. Aa X
B
X
b
. b. AAX
BD
X
Bd
. c. AaX
BD
X
bd
. d. AAX
Bd
X
BD
.
Câu 71: Tính trạng trội không hoàn toàn được xác định khi thế hệ con có:
a. Tính trạng biểu hiện một bên. b. Tính trạng biểu hiện cả hai bên.
c. Tính trạng biểu hiện giữa bố và mẹ. d. Tính trạng biểu hiện là tính trạng trội.

a. Châu chấu cái. b. Châu chấu dực.
c. Châu chấu đột biến thể 1 nhiễm. d. Châu chấu đột biến thể không nhiễm.
Câu 79: Ý nghĩa quan trọng của hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là:
a. Phát hiện sớm về giới tính để điều chỉnh phù hợp với mục tiêu sản xuất.

15
b. Phát hiện sớm về giới tính ở gà. c. Điều chỉnh giới tính theo ý muốn.
d. Phát hiện các quy luật di truyền về giới tính.
Câu 80: Sự khác nhau cơ bản giữa phân li độc lập và hoán vị gen:
a. Sự tổ hợp ngẫu nhiên NST trong thụ tinh. b. Sự tác động giữa các gen trong cặp gen.
c. Hoạt động của các NST trong giảm phân. d. Hoạt động các NST trong nguyên phân.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN SINH HỌC - LỚP 12
MỘT SỐ BÀI TẬP CHUYÊN TÍNH TỈ LỆ KIỂU GEN, SỐ KIỂU GEN – KIỂU HÌNH – GIAO TỬ
Câu 1: Cho P : AaBB x AAbb. Kiểu gen ở con lai được tự đa bội hóa thành (4n) là :
A. AAAaBBbb B. AaaaBBbb
C. AAAaBBBB và Aaaabbbb D. AAaaBBbb và AAAABBbb
Câu 2: Ở người, gen qui định dạng tóc do 2 alen A và a trên nhiễm sắc thể thường qui định ; bệnh máu khó
đông do 2 alen M và m nằm trên nhiễm sắc thể X ở đoạn không tương đồng với Y.Gen qui định nhóm máu do
3alen trên NST thường gồm : I
A
; I
B
(đồng trội ) và I
O
(lặn).
Số kiểu gen và kiểu hình tối đa trong quần thể đối với 3 tính trạng trên là :
A. 90 kiểu gen và 16 kiểu hình B. 54 kiểu gen và 16 kiểu hình
C. 90 kiểu gen và 12 kiểu hình D. 54 kiểu gen và 12 kiểu hình
Câu 3: Gen thứ I có 3 alen, gen thứ II có 4 alen, cả 2 gen đều nằm trên NST thường khác nhau
Quần thể ngẫu phối có bao nhiêu kiểu gen dị hợp về cả 2 gen trên?

A. 729 và 32 B. 729 và 64 C. 243 và 64 D. 243 và 32
Câu 8: Để cải tạo giống lợn Móng cái, người ta dùng đực ngoại Đại bạch lai với Móng cái liên tiếp qua 4 thế
hệ. Tỉ lệ máu Đại bạch / Móng cái ở con lai đời F4 là :
A. 7/1 B. 8/1 C. 15/1 D. 16/1
Câu 9: Ở một loài bướm, màu cánh được xác định bởi một locus gồm 3 alen: C (cánh đen)> c
g
( cánh xám) >
c (cánh trắng). Trong đợt điều tra một quần thể bướm lớn sống ở Cuarto, người ta xác định được tần số alen
sau: C= 0,5; c
g
= 0,4; c = 0,1. Quần thể này tuân theo định luật Hacdy- Vanbeg. Quần thể này có tỉ lệ
kiểu hình là:
A. 75% cánh đen: 24% cánh xám: 1% cánh trắng.
B. 75% cánh đen : 15% cánh xám : 10% cánh trắng.
C. 25% cánh đen : 50% cánh xám : 25% cánh trắng.
D. 74% cánh đen : 25% cánh xám : 1% cánh trắng.
Câu 10: Các gen PLĐL, các gen tác động riêng rẽ và mỗi gen qui định một tính trạng.
Phép lai AaBbDd x AAbbDd cho đời sau:
1/ Tỉ lệ cây đồng hợp:
A. 1/4 B. 1/8 C. 3/16 D. 5/32
2/ Câu 10 Tỉ lệ cây dị hợp:
A. 3/4 `B. 13/16 C. 7/8 D. 27/32
3/ Câu 10 Số kiểu gen và kiểu hình lần lượt:
A. 8 kiểu gen và 8 kiểu hình B. 8 kiểu gen và 4 kiểu hình
C. 12 kiểu gen và 8 kiểu hình D. 12 kiểu gen và 4 kiểu hình
Tách riêng từng cặp và tính tích chung
Câu 11 : Đem lai cặp bố mẹ đều dị hợp về 3 cặp gen AaBbDd, xác suất thu được kiểu gen đồng hợp ở đời
con là:
A. 1/64. B. 1/16. C. 2/64. D. 1/8.
Câu 12: Ở người, xét 3 gen: gen thứ nhất có 3 alen nằm trên NST thường, các gen 2 và 3 mỗi gen đều có 2

1/ 3 gen trên nằm trên 3 cặp NST thường.
A. 124 B. 156 C. 180 D. 192
2/ Câu 18 Gen I và II cùng nằm trên một cặp NST thường,gen III nằm trên cặp NST thường khác
A. 156 B. 184 C. 210 D. 242
3/ Câu 18 Gen I và II cùng nằm trên NST X không có alen tương ứng trên Y,gen III nằm trên cặp NST
thường.
A. 210 B. 270 C. 190 D. 186
Câu 19: Ở người, bệnh mù màu hồng lục do gen lặn trên NSTgiới tính X qui định,bạch tạng do gen lặn nằm
trên NST thường.Các nhóm máu do một gen gồm 3 alen nằm trên cặp NST thường khác qui định. Xác định:
a) Số kiểu gen nhiều nhất có thể có về 3 gen trên trong QT người?
A. 84 B. 90 C. 112 D. 72
b) Câu 19 Số kiểu giao phối nhiều nhất có thể là bao nhiêu?
A. 1478 B. 1944 C. 1548 D. 2420
Câu 20: Trong 1 quần thể, số cá thể mang kiểu hình lặn (do gen a quy định) chiếm tỉ lệ 1% và quần thể đang
ở trạng thái cân bằng. Tỉ lệ kiểu gen Aa trong quần thể là:.
A. 72% B. 81% C. 18% D. 54%
Câu 21: Xác định tỉ lệ mỗi loại giao tử bình thường được sinh ra từ các cây đa bội :
1/ Tỉ lệ giao tử: BBB/BBb/Bbb/bbb sinh ra từ kiểu gen BBBbbb à:

18
A. 1/9/9/1 B. 1/3/3/1 C. 1/4/4/1 D. 3/7/7/3
2/ Tỉ lệ giao tử BBb/Bbb/bbb sinh ra từ kiểu gen BBbbbb là:
A. 1/5/1 B. 1/3/1 C. 3/8/3 D. 2/5/2
3/ Tỉ lệ giao tử BBBB/BBBb/BBbb sinh ra từ kiểu gen BBBBBBbb là:
A. 1/5/1 B. 3/10/3 C. 1/9/1 D. 3/8/3
Câu 22: Số alen tương ứng của gen I, II, III và IV lần lượt là 2, 3, 4 và 5. Gen I và II cùng nằm trên NST X ở
đoạn không tương đồng với Y, gen III và IV cùng nằm trên một cặp NST thường.
Số kiểu gen tối đa trong QT:
A. 181 B. 187 C. 5670 D. 237
Câu 23: Có 2 tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBbDdEe thực hiện giảm phân, biết quá trình GP hoàn toàn bình

A. 1/4 B. 1/6 C. 1/12 D. 1/36
2/ Câu 30 Tỉ lệ KG đồng hợp ở F1 là:
A. 1/4 B. 1/3 C. 1/6 D. 1/12
3/ Câu 30 Tỉ lệ KG AAa và Aaa ở F1 lần lượt là:
A. 4/12 và 4/12 B. 5/12 và 5/12 C. 4/12 và 5/12 D. 5/12 và 4/12
Câu 31: Ở cà chua alen A qui định quả màu đỏ là trội hoàn toàn so với a qui định quả màu vàng. Người ta
cho giao phấn các cây tứ bội và lưỡng bội với nhau,quá trình giảm phân bình thường.
1/ Các phép lai cho tỉ lệ KH quả màu vàng = 1/12 là:
A. AAaa x Aa ; Aaaa x Aa B. AAaa x Aaaa ; AAaa x Aa
C. AAaa x Aa ; AAaa x AAaa D. Aaaa x Aa x AAaa x AAaa
2/ Câu 31 Các phép lai cho tỉ lệ KH quả màu vàng= 1/2 là:
A. Aaaa x Aaaa ; AAaa x Aa B. Aaaa x Aa ; aaaa x Aaaa
C. Aaaa x aa ; aaaa x Aaaa D. Aaaa x aa ; AAaa x Aaaa
Câu 32: Các gen phân li độc lập, phép lai AaBbDdEE x AabbDdEe cho tỉ lệ kiểu hình gồm:
a) 1 trội và 3 lặn:
A. 1/32 B. 2/32 C. 3/32 D. 4/32
b) Câu 32 3 trội và 1 lặn:
A. 13/32 B. 18/32 C. 15/32 D. 21/32
Câu 33: Quan hệ trội, lặn của các alen ở mỗi gen như sau: gen I : A1=A2> A3 ; gen II: B1>B2>B3>B4; gen
III: C1=C2=C3=C4>C5. Gen I và II cùng nằm trên một cặp NST thường, gen III nằm trên NST X ở đoạn
không tương đồng với Y. Số kiểu gen và kiểu hình nhiều nhất có thể có trong quần thể với 3 locus nói trên
A. 1.560 KG và 88 KH B. 560 KG và 88 KH
C. 1.560 KG và 176 KH D.560 KG và 176 KH
Câu 34: Ở ruồi giấm, màu sắc của thân, chiều dài của cánh và màu sắc của mắt đều do một gen gồm 2 alen
quy định. Biết rằng gen quy định màu sắc thân và gen quy định chiều dài cánh cùng nằm trên một nhiễm sắc
thể thường, gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể giới tính. Số kiểu gen tối đa có trong quần thể khi
chỉ xét đến 3 cặp gen này là
A. 27. B. 30. C. 45. D. 50.

20

do , không phân biệt cơ thể làm bố, mẹ:
a) Có nhiều nhất bao nhiêu phép lai ?
A. 18 B. 36 C. 45 D. 81
Chương III
DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ
Câu 1: Quần thể có thể dị hợp ngày một giảm là:
a. Quần thể tự thụ. b. Quần thể giao phối. c. Loài sinh sản hữu tính. d. Loài trinh sản.
Câu 2: Quần thể tự thụ có vốn gen:
a. Rất đa dạng. b. Kém đa dạng. c. Kém thích nghi. d. Thích nghi cao.
Câu 3: Cơ thể sinh vật có kiểu gen AaBbDD, cho tự thụ phấn kéo dài tạo ra số dòng thuần là:
a. 2 b. 4 c. 6 d. 8
Câu 4: Đặc điểm không đúng với quần thể tự phối là:
a. Có thể dị hợp giảm dần. b. Độ đa dạng thấp. c. Tính thích nghi cao. d. Tính thích nghi thấp.
Câu 5: Quần thể tự phối kéo dài sẽ dẫn đến:
a. Các cá thể trong quần thể sức sống ngày càng giảm. b. Quái thai, dị hình.

21
c. Năng suất ngày càng thấp. d. Thoái hoá giống.
Câu 6: Quần thể giao phối xảy ra ở loài:
a. Sinh sản hữu tính. b. Sinh sản sinh dưỡng. c. Sinh sản trinh sản. d. Sinh sản vô tính.
Câu 7: Đặc điểm quan trọng của quần thể giao phối là:
a. Đa dạng về kiểu gen. b. Đa hình về kêỉu gen và kiểu hình.
c. Đa dạng về kiểu hình. d. Phân hoá thành các dòng thuần.
Câu 8: Một quần thể thực vật, ở thế hệ xuất phát có 100% thể Aa, cho tự phối liên tục qua 3 thế hệ thì tỉ lệ
phần trăm (%) của thể dị hợp là:
a. 75%. b. 50%. c. 25%. d. 12,5%.
Câu 9: Một quần thể ban đầu Aa, tự phối qua một thế hệ có thành phần kiểu gen:
a. 1AA : 2Aa : 1aa. b. 1AA : 1Aa : 2aa. c. 2AA : 1Aa : 1aa. d. 1AA : 2Aa : 2aa.
Câu 10: Trong quần thể giao phối khó tìm thấy hai cá thể giống hệt nhau vì:
a. Quần thể tự phối. b. Quần thể giao phối tự do.

Câu 20: Trong quần thể người biết nhóm máu A chiếm 16%, B chiếm 24%, O chiếm 36%, còn lại là nhóm
máu AB. Biết nhóm máu A (I
A
I
A
, Iai), nhóm máu B(I
B
I
B
, I
B
i), nhóm máu AB (I
A
I
B
), nhóm máu O (ii), tần số
tương đối của alen I trong quần thể là:
a. 0,6. b. 0,8. c. 0,12. d. 0,16.
Câu 21: Công thức tổng quát của định luật Hacđi – Vanbec được viết:
a. p
2
+ q
2
. b. (p + q)
2
. c. (p + q) (p - q) d. p
2
+ pq + q
2
.

c. 0,64AA : 0,32Aa : 0,04aa. d. 0,04AA : 0,64Aa : 0,32aa.
Câu 30: Quần thể nào đạt trạng thái cân bằng di truyền?
a. 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa. b. 0,30AA : 0Aa : 0,7aa.
b. 0AA : 0,60Aa : 0,40aa. d. 0,25AA : 0,10Aa : 0,65aa.
Chương IV
ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC
Câu 1: Kĩ thuật di truyền là:
a. Thao tác trên gen. b. Thao tác trên ADN. c. Thao tác trên NST. d. Thao tác trên plasmit.
Câu 2: Plasmit là ADN vòng, có trong:
a. Nhân tế bào các loài sinh vật. b. Tế bào vi khuẩn E. coli. c. Nhiễm sắc thể. d. Ti thể, lạp thể.
Câu 3: Áp dụng kĩ thuật di truyền để tạo ra:
a. Cơ thể lai. b. Biến dị tổ hợp. c. ADN tái tổ hợp. d. Gen đột biến.
Câu 4: Thành tựu đã đạt được của kĩ thuật di truyền là:
a. Sản xuất với số lượng lớn các sản phẩm sinh học. b. Tạo ra số lượng lớn các biến dị tổ hợp.
c. Tạo ra nhiều dạng đột biến nhân tạo mới. d. Điều chỉnh và sửa chữa các loại gen.
Câu 5: Insulin chữa bệnh tiểu đường cho người được sản xuất từ:
a. Hoá chất trong tự nhiên. b. Phòng thí nghiệm. c. Cơ thể thực vật. d. Kĩ thuật di truyền.
Câu 6: Plasmit và vi khuẩn E. coli trong kĩ thuật di truyền được dùng làm:
a. Thể truyền. b. Yếu tố gây đột biến gen. c. Vật liệu di truyền. d. Yếu tố gây biến dị tổ hợp.
Câu 7: Enzim nối trong kĩ thuật di truyền có tên là:
a. Restrictaza. b. ADN – pôlimeraza. c. Ligaza. d. ARN - pôlimeraza.
Câu 8: Một trong các đặc điểm của các dòng vi khuẩn được dùng trong kĩ thuật di truyền là:
a. Tốc độ sinh sản nhanh. b. Dùng để cho gen.
c. Dùng để xâm nhập vào cơ thể vật chủ. d. Dùng làm vectơ truyền.
Câu 9: Sinh vật biến đổi gen là những sinh vật có hệ gen:
a. Biến đổi phù hợp lợi ích con người. b. Cần thiết cho sinh vật.
c. Cần cho sự tiến hoá. d. cần cho thường biến.
Câu 10: Sinh vật biến đổi gen:
a. Rất an toàn cho người và hệ sinh thái. b. Thiếu an toàn cho người và hệ sinh thái.


d. Hệ số di truyền cao cho thấy tính trạng ít phụ thuộc vào kiểu gen.
Câu 20: Điều không đúng khi nói về hệ số di truyền là:
a. Hệ số di truyền phản ánh mức độ ảnh hưởng của kiểu gen lên tính trạng so với ảnh hưởng của môi trường.
b. Hệ số di truyền cao phản ánh tính trạng phụ thuộc vào kiểu gen, ít chịu ảnh hưởng của môi trường.
c. Hệ số di truyền thấp phản ánh tính trạng phụ thuộc vào kiểu gen, ít chịu ảnh hưởng của môi trường.

25
d. Hệ số di truyền là tỉ số biến dị giữa kiểu gen so với biến dị kiểu hìh.
Câu 21: Ưu điểm của phương pháp chọn lọc hàng loạt là:
a. Dựa trên kiểu gen để chọn lọc. b. Chọn lọc có hiệu quả khi tính trạng có hệ số di truyền thấp.
c. Phương pháp chọn lọc lâu dài. d. Dựa vào kiểu hình để chọn lọc, dễ làm, áp dụng rộng rãi.
Câu 22: Điểm nổi bật của chọn lọc cá thể là:
a. Chỉ đánh giá về kiểu hình. b. Vừa đánh giá kiểu hình đồng thời kiểm tra cả kiểu gen.
c. Đem lại hiệu quả chọn lọc cao khi tính trạng có hệ số di truyền thấp.
d. Dễ làm, không tốn kém, áp dụng rộng rãi.
Câu 23: Chọn lọc cá thể áp dụng cho:
a. Tính trạng có hệ số di truyền thấp. b. Tính trạng có hệ số di truyền cao.
c. Tính trạng phụ thuộc vào kiểu gen. d. Ít chịu ảnh hưởng của môi trường.
Câu 24: Một trong nhũng hạn chế của chọn lọc cá thể là:
a. Dễ thực hiện. b. Áp dụng rộng rãi. c. Khó áp dụng, mất thời gian. d. Không tốn kém.
Câu 25: Không sử dụng phương pháp gây đột biến đối với:
a. Vi sinh vật. b. Cây trồng. c. Động vật bậc thấp. d. Động vật bậc cao.
Câu 26: Hệ số di truyền là:
a. Tỉ số giữa biến dị kiểu gen và biến dị kiểu hình. b. Tỉ số giữa biến dị kiểu hình và biến dị kiểu gen.
c. Tỉ số giữa biến dị tổ hợp và biến dị kiểu gen. d. Tỉ số giữa biến dị đột biến và biến dị kiểu gen.
Câu 27: Tính trạng có hệ số di truyền cao phụ thuộc vào:
a. Môi trường. b. Kiểu gen. c. Thường biến. d. Kiểu hình.
Câu 28: Tính trạng có hệ số di truyền cao được gọi là:
a. Tính trạng chất lượng. b. Tính trạng số lượng. c. Tính trạng đa alen. d. Tính trạng do đột biến.
Câu 29: Nghiên cứu hệ số di truyền cho thấy ảnh hưởng:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status