Đề cương ôn tập môn sinh học 12 - Pdf 78

ÔN TẬP MÔN SINH HỌC
A. DI TRUYỀN HỌC
Sự vận động của VCDT -> Quy luật vận động của VCDT -> Ứng dụng thực tiễn
Chương I: Cơ chế của hiện tượng di truyền và biến dị: Cấp độ phân tử (gen - ADN); ở cấp
độ tế bào (NST)
1. Di truyền: Quá trình truyền đạt thông tin
 Mã DT: Quá trình truyền đạt thông tin
Mã di truyền:
- Là mã bộ ba: Mã gốc → Mã sao ↔ Đối mã
(Triplet/ADN) (Côđon/mARN) (Anticodon/tARN)
- Đặc điểm
• Không gối lên nhau
• Đặc hiệu: Một bộ ba chỉ mã hoá một aa
• Tính thoái hoá: Nhiều bộ ba cùng mã hoá một aa. Trừ AUG, UGG (Trp)
• Phổ biến.
 Cơ chế di truyền: AND → ARN →Protein → Tính trạng
+ ADN nhân đôi: NTBS, NT bán bảo toàn, nửa gián đoạn
+ Phiên mã: Chỉ có một mạch gốc trên ADN dùng làm khuôn để tổng hợp ARN
+ Dịch mã:
- Hoạt hoá aa
- Tổng hợp chuỗi pôlipeptit: 3 giai đoạn
• Mở đầu
• Kéo dài:
 tARN mang aa mới đến Ri.
 LK peptit được hình thành
 tARN mang aa trước giải phóng khỏi Ri
 Ri được dịch chuyển đến bộ ba tiếp theo theo chiều 5' → 3'
• Kết thúc: Khi Ri gặp 1 trong 3 bộ ba kết thúc UGA; UAG; UAA
2. Biến dị:
Không DT
Biến dị Tổ hợp

6. Quy luật đa hiệu: Các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường chi phối nhiều tính trạng
Ví dụ: Ở ruồi giấm, tính trạng chiều dài cánh và đốt thân chỉ do 1 cặp gen V, v quy định. V:
cánh dài, đốt thân dài, v: cánh cụt, đốt thân ngắn.
7. Quy luật di truyền liên kết với giới tính.
8. Di truyền ngoài nhân: tỉ lệ lai thuận, lai nghịch khác nhau. Con lai thường mang tính
trạng của mẹ, nghĩa là di truyền theo dòng mẹ.
Chương III: Di truyền học quần thể
+ Giao phối không ngẫu nhiên: Tự thụ, giao phối cận huyết
+ Giao phối ngẫu nhiên: Định luật Hacdi - Vanbec
Chương IV: Ứng dụng di truyền học
+ Các biện pháp chọn giống dựa trên cách thức tạo ra nguồn biến dị.
+ Nguồn biến dị di truyền: - Biến dị tổ hợp: Tạo ra thông qua lai giống
- Đột biến: Sử dụng tác nhân đột biến và kĩ thuật di truyền
Chương V: Di truyền học người:
1. Phương pháp nghiên cứu: (5 PP chủ yếu)
- Phả hệ
- Trẻ đồng sinh
- Tế bào
- Di truyền học quần thể
- Di truyền học phân tử
2. Di truyền y học: Chuyên nghiên cứu và ngăn ngừa hậu quả các bệnh, tật di truyền.
+ DT học tư vấn
+ Liệu pháp gen
+ Sử dụng chỉ số ADN
B. TIẾN HOÁ
1. Bằng chứng tiến hoá:
- Cổ sinh vật học
- Giải phẫu học so sánh
- Phôi sinh học so sánh
- Địa lí sinh học

Mạch nội dung trong Sinh thái học được thể hiện tổng quát ở sơ đồ sau:
Môi trường Các nhân tố sinh thái
Vô sinh Hữu sinh Con người
Các cấp độ
tổ chức sống
Cá thể Quần thể Quần xã
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status