100 hệ phương trình hay và khó ôn thi đại học môn toán 2015 (có đáp án kèm theo) - Pdf 28

www.VNMATH.com
www.VNMATH.com

TUYỂN TẬP 100 HỆ PHƯƠNG TRÌNH LTĐH NĂM HỌC 2014-2015


NHÓM GIÁO VIÊN THỰC HIỆN
1) PHẠM VĂN QUÝ
2) NGUYỄN VIẾT THANH
3) DOÃN TIẾN DŨNG
ĐƠN VỊ CÔNG TÁC:
TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG, TX ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC

Bài 1 Giải hệ phương trình:
2
3
12 (12 ) 12 (1)
8 1 2 2 (2)
x y y x
x x y


   




   





  




Cách 1:
Đặt
2
12 , 0 12
y a y a
a
    


PT (1)
2 2
(12 )(12 ) 12
xa a x    


2 2 2 2 2
12 12 12 12
x a x a xa
    



  





2
12
( ) 0
xa
x a







 




Ta có (x – a)
2
= 0  x =
12
y

(*)

12 3 1 2
y
y
y y





   

   



www.VNMATH.com
www.VNMATH.com

Vậy
3
3
x
y








   
(3)
Khi đó (1) tương đương với (3)
(3)
2 2 2 2 2
0 0 0
144 12 12 12 144 12 12 (4)
x x x
x y x y x y y x y x
  
  
  
  
  
  
  
  
       
  
  
  

Thế (4) vào (2) ta có
3 2 3 2
(2) 8 1 2 10 8 1 2 10 0
x x x x x x
          




x

     
 

 
2
2
2( 3)
3 3 1 0
1 10
x
x x x
x
 

 
     
 
 
 
 

2
2
3
2( 3)
3 1 0 (voâ nghieäm vì x 0)
1 10
x




Cách 3:
Đặt




 
2
; 12 ; 12 ;
a x x b y y
   

 
12
a b 

(1)
   
2 2
2 .
a b a b
  

 

 
    
 3
x y
  







2 2
3 1 10 1 2 3 0
x x x x
      

Đặt








2 2

(ĐH khối B – 2014)
Giải
Điều kiện:
0
2
4 5 3
y
x y
x y










 




Phương trình thứ nhất viết lại thành

(1 ) (1 ) ( 1) ( 1)
1
(1 )(x y 1) 1
( 1)


TH2 :
1
x y
 
thay xuống (2) ta có

2
2
2
2
2 3 2 2 1 1
2 3 2 1 0
2( 1) ( 1 ) 0
1
( 1) 2 0
1
5 1 5 1
( )
2 2
y y y y
y y y
y y y y
y y
y y
y x TM
     
     
      
 

( 2 2) ( 6)
( 1)( 2 7) ( 1)( 1)
y x x x y
y x x x y


   




     




Giải

ĐK:
,
x y R


Đặt
1
a x
b y


 

a b a b ab
a b ab



     

   



 Trường hợp 1:
a b

thay vào phương trình (*) ta có:
2 2 2
2
( 1)( 6) ( 1) 5 6 0
3
a
a a a a a a
a



        





 
 
 
 
   

Vậy ta có hệ phương trình:
2 2
2 7 0
5 5 1
2 2 2
a b ab
a b


   



   

 
 

 
   
 

 
 

Giải hệ phương trình:
3 3 2
2 2 2
12 6 16 0
4 2 4 5 4 6 0
x x y y
x x y y


    




     




Giải
ĐK:
2;2 , 0;4
x y
   
  
   
   

Ta có
3 3 2

thay vào phương trình (2) ta
có:
2 2
4 6 3 4 0
x x x
    
từ đó ta có y = 2.
Kết luận: Hệ phương trình có nghiệm (0; 2).
www.VNMATH.com
www.VNMATH.com

Bài 5 Giải hệ phương trình:
3 2
2 1 3
4 1 9 8 52 4
x y
x x y x y xy


  




      



.
Giải

1 5
x y
x x y x y
x y
x y
x y
y y


  





     





  





   



y
y
y


  




 




  









  













.

Bài 6 Giải hệ phương trình:
2 2
2
1 0
1 0
y x y x
xy
xy x y


  


 







     

KL: hệ pt có tập nghiệm:




1;1
S 

www.VNMATH.com
www.VNMATH.com

Bài 7 Giải hệ phương trình:




 
3 3 2 2
2 3
5 8
5
5 1 2
2
x y x y
x y xy
xy
xy
x y

u x y u v xy v
    
khi đó
 
2
3 2 2 3
1 2 3 2 0 2 2 1 0 2 2
u u u u
u u v uv v u v
v v v v
 
   


  
 

  
             
 

  
 

 
 

   





 
       

1 1
5 1 1
3 0 ì 2
5
5 1 2 2 1
x y
VN v x
x x

  




    

   


KL: tập nghiệm của hệ pt là:




1;1





     








 


 


  





ĐK:
0
y



 


 
 
 
 
    
 
    





1 1
1 2
y x x
x y
 
 
  
 
 
 
 
 
 
 




ĐK:
2 2
2 2
3 2 0
4 3 7 0
x xy y
x xy y


  




  




www.VNMATH.com
www.VNMATH.com

Chuyển vế nhân liên hợp ở phương trình


1
, ta được:
 




    
 


Với
x y

thay vào


2
, ta được:
2
1 1
1
1 1
x y
x
x y

  

 

    






KL:
   
47 47 47 47
1;1 , 1; 1 , ; 6 ; ;6
82 82 82 82
S
 
   
 
 
 
 
 
 
 
    
 
 
 
 
 
 
 
 
   
 
 

2
2
2 2 2
3 3 3
3 3 5 0
x y x xy
x y x y x


  





   




Thay


1
vào


2
, ta được:
 

3
S
 
 
 

 




 



  
 
 
 Bài 11
Giải hệ phương trình:




2 2
2 2
2 2

x y
x y


 



 



 




www.VNMATH.com
www.VNMATH.com

Hệ




2 2
4 4 4 8 5 0
2 2
x xy y x y
x y x y x y x y




Với
2 1
x y
 
thay vào


2
, ta được:


3 2
3 1 1 1 3 9 6 13 0 0 1
y y y y y y y x
           
thỏa mãn
KL:




1;0
S Bài 12 Giải hệ phương trình:


x y
  
thay vào


1
ta được:


1 5 6 5 5 9 1 3
y y y y x        
thỏa
mãn
KL:






3;1 ; 3;1
S  Bài 13 Giải hệ phương trình:
 
   
 
2
2




ĐK:
2
1 1
1
1 1 0
x x
y
x y



   








   




Đặt:
2


  




Nhân chéo hai phương trình giải hệ đẳng cấp ta đươc tập nghiệm:






10;2 ; 10;2
S  Bài 14
Giải hệ phương trình:
3 2
2 2
20 3 3 0
3 1
y y xy x y
x y y


     






.
Thế


2
vào


1
, ta được phương trình thuần nhất bậc 3
KL:
3 1 3 1
; ; ;
2 2 5 5
S
 
   
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

y


Ta có PT
   
2 2
2
3
3
0
1 3 3
6 6 0
y x
y x
y l
x y y x
y xy
x y










 


y x
y y y y y y y y l
y x

  


             



    



KL:






1;1 ; 2 2;2 2
S   Bài 16 Giải hệ phương trình:


 

ĐK:
. 0
x y


Ta có PT
 
 


4 2 2 4
2
2 2 2 2
2
2 2 2 2
1 0
x y
x x y y
x y x y
x y
x y x y
 






 



 Với
x y
 
thay vào


2
, ta được:
1 1
y x
   

KL:






1;1 ; 1; 1
S  

www.VNMATH.com
www.VNMATH.com Bài 17 Giải hệ phương trình:
2 2
3 3 2

  




Ta có PT




2 2
1 10 2 19 5 6 41 0
x x y y y
      
.
Tính


Δ
2
' 49 1 0 1
x
y y
     
thay vào


1
được
2


ĐK:
x y


Ta có PT
   
 
2 2
2 2
1
1 1 0
0
y x
x y x y x y
x y x y

 

       

   




1
y x
 
thay vào

 
thay vào hệ không thỏa
KL:






1;0 ; 0; 1
S 

Bài 19 Giải hệ phương trình:




2 2 2 2
3 3
2
2 2 2 2 2
3
3
8 3 1 3 1 1
4 3 1 2 1 12 1 4
y x y y
y y x y x


     



  



, ta có:
3 2 2
2
3 2 2
3 2 3 0
3 2 0
a a a b b
a b b
a a a b


    


  


   



thay vào





 

 

 

 
 
 
 
 
 




www.VNMATH.com
www.VNMATH.com

KL:
1 1 1 1
;1 ; ; 1 ; ;1 ; ; 1
2 2 2 2
S
 
       
 
   




     




ĐK:
0
y


Ta có PT






2 4 2 2 2
1 2 3 6 9 12 18 1 0
x y x x y x y y
       

Với
2
2
x y






     
 
1
1
2
x y
   

KL:
1
1;
2
S
 
 
 

 




 






   






ĐK:
0; 0
x y
 

Ta có PT




2
2 2
1 0 2
y x xy x y xy x y x y xy
          
thay vào


2
ta được:




 
 

 







KL: thay vào hệ ta có tập nghiệm:
3 5 3 5
;
2 2
S
 
 
 
  
 

 




 


     

  






      




www.VNMATH.com
www.VNMATH.com

ĐK:
1; 1
x y
 

Đặt:
1, 0
1, 0
a x a
b y b








1 0 1
5
1 2
x x
y
y




  



 
 
 

 
 



thỏa hệ phương trình
KL:




 



  



ĐK:
1
2 0
3 4 8
y
x y
x y






 



 


 
2 2 2
3 6
1 1 1 1 1 1
1 2 1 0 1
2 2 2
2 1 1 1
a a a a a a a
y y y
 




              






  
 
6
1
1 2 8
1
y x
y
     

    




Giải

Điều kiện:
1.
x


Đặt
1, 0.
t x t
  
Khi đó
2
1
x t
 
và hệ trở thành
2 2 2 2
(1 2 ) 2 0 2 2 0 ( ) 2 2 0
( ) 3 0 3 0 ( ) 3 3 0
t y y t y ty t y ty
y y t t y ty t t y ty
  
  
           

 Với
,
y t

ta có
2
2 2 0 1.
t t
    
Suy ra
2, 1.
x y
 

www.VNMATH.com
www.VNMATH.com

 Với
3
,
2
y t 
ta có
2
3 3 3 13
2 2 0 4 6 1 0 .
2 2 4
t t t t t
 
 


        




    




Giải
Điều kiện:
2
1 0
x y
  

Phương trình (1)
2 2
( 2) ( 2) 3 2 ( ) 3
x x x y y y
          

Xét hàm số
2
( ) 3
f t t t t
  


2
1
1 1 (tmdk)
2
3 13 10 0
10
3
x x
x x x
x x x x x x x x
x
x
x
x y
x x
x
 
 
 
   
 
 
     
 
 
 
         
 
 
 







Vậy hệ có nghiệm (x;y) = (-1;-1). Bài 26 Giải hệ phương trình sau:




 

2
53 5 10 5 48 9 0
,
2 6 2 11 2 66
x x y y
x y
x y x x y x


     


 


 
 

 
 
     
 
 
 
       
 
 
 

Từ PT(1) ta có






5 10 3 10 5 9 3 9 , 3
x x y y
   
      
   
   

www.VNMATH.com
www.VNMATH.com



10 9 10 9 1, 4
f x f y x y y x         
Thay (4) vào (2) ta
được
2
7 10 2 66 0
x x x x
      
(5) ĐK:
7;10
x
 
 
 
 

Giải (5) ta được




  
   
2
9 9
7 4 1 10 2 63 0 9 7 0
7 4 1 10
1 1

x y





   



  



   




Giải
ĐK:
0 ; 1
x y
 

PT(1)
1
1
1 1 1 1 (1 )
yx
vì (*)
( ) (1 ) 1
f x f y x y
     
, thế vào pt(2) ta được :
2
1 5 2 2 6 2 2 5 6 8
x x x x x
         
2 2 2
1 1
5 6 1 5 6 ( 1)
2 2
x x x x x x x y
             
(tmđk)
vậy hệ pt có nghiệm là
1
2
1
2
x
y







Giải
Nhận xét
0,
y

nhân hai vế phương trình thứ hai với 7y, trừ đi phương trình thứ nhất, được
3 2
(3 ) 7(3 ) 14(3 ) 8 0
xy xy xy
   

Từ đó tìm được hoặc 3
1
xy

hoặc 3
2
xy

hoặc 3
4
xy


Với 3
1,
xy

thay vào phương trình thứ nhất, được y=1 do đó



  




 




Giải
Phương trình
3 3
(1) 2(x y ) 4(2 x y)
   

Từ phương trình (2) thay
2 2
4 3
x y
 
vào phương trình trên và rút gọn ta được:
2 2 3
0
6 5 0
5
y
x y xy y x y

  








nghiệm
(x;y) ( 2;0)
 

TH2 :
x y y x
    
thay vào hệ ta được :
3
2
2 2
1
4 4
x x
x
x








 


2
2 . 2 . 0
(x; y R).
1. 1 3 . 1 3
y x x y
x y y x y x


   





      




Giải
ĐK:
2
1; 0
3 0
x y

2 4
2 2
2
0
4 2
x
y
x
y loai
x











  




với
2 4
2 2
2 2

 
(*)
www.VNMATH.com
www.VNMATH.com

Xét hàm số


2 2
( ) 1 1 1
f t t t t t t
     
, có
2
' 2
2
( ) 1 1 0 ( )
1
t
f t t f t
t
     

đồng
biến.
Vì PT (*)


2
1

2 2
1 2 2
2 1 2
x y x y
x y y y


   




  




Giải

Lấy (1) + (2) vế theo vế ta được:
      
2
2
2 1 1 2 4 2 2 2 2 2 0
2 0
x
x xy x y x x y x y x x y
x y





   





Giải
Điều kiện
0
y


 
 
 
 
2
2 2 2
2 2
1 1
1 4 1 4
( )
1 1
2 1 5 1 5
x y y y x x
y y
I
y x x y x

10 2
2 5 2 15 0
1 1
1 5 1 3

1 10 1 2
u v v u
u u
v v
u v u u
y x y x
hay
y y
x x
 
 
 
 
   
  
 
 
 
  
   
   
 
    
   
  

 

     
 
 

  
 

 
 
  
 
 
 



Vậy hệ có các nghiệm (1;1) và (1; 1/2 ).
www.VNMATH.com
www.VNMATH.com

Bài 33 Giải hệ phương trình sau:
2 2
2 2
3 2
1
1
4
22

+ y
2
- 1

0.
Đặt u = x
2
+ y
2
- 1 và v =
x
y
Hệ phương trình (I) trở thành
3 2
1
21 4
u v
u v



 





 






hoặc
7
7
2
u
v













+ Với
9
3
u
v






 


Với
7
7
2
u
v
















2
14
53





 






 




Vậy hệ có nghiệm (3;1), (-3;-1),
2 2
14 ;4
53 53
 












   




 



(I) .
Điều kiện:
1 0 1
0 0
x x
y y




  




 
 
 
 


2
3
1 1 1
x x x
    
3 2
1 2 2
x x x x
      
(1)
Ta thấy hàm số
( ) 1
f x x
 
là hàm đồng biến trên

1;





Xét hàm số
3 2
( ) 2 2
g x x x x
    
. Miền xác định:



   




   



(II). Điều kiện:
0
0
x
y










www.VNMATH.com
www.VNMATH.com

Ta có (II)
2


1;D

 



Đạo hàm:
/
2
3
( ) 1 0
2
3
t
f t x D
t
t
     

. Suy ra hàm số đồng biến trên D.
Từ (*) ta có
( ) ( )
f x f y x y
  

Lúc đó:
2
3 3
x x






   




ĐK :
1 1
x
  

Từ (1) ta có :
3
2. 2( 1) 1 2 1 3 1
y x x x x y
       
(thêm vào vế trái
2 1
x

)
3 3
2 2( 1 ) 1
y y x x
     


5
57
4 3 (3 1) (2)
25
x y
x x y x



 






    





Giải
ĐK:
,
x y R


Nhân 2 vế phương trình (1) với 25 và nhân 2 vế phương trình (2) với 50 ta có:
Hệ phương trình

15 5 5 12 15 5 17
x y x y
x y
x y x y
 
    
 
     
 
      
 
 

www.VNMATH.com
www.VNMATH.com

 Với
15 5 7
x y
 
kết hợp với (1) ta có hệ phương trình:
2 2
15 5 7
1
5
x y
x y


 

1
5
x
y x
y
y x
y x
x
x y
x x
x
x
y












 





 
  

  


































2
2 2
2
5 17 15
5 17 15
5 7 15
25 25 5
25 17 15 5
y x
y x
y x
x
x y
x x





  


  

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
.
Bài 38 Giải hệ phương trình:
3 2 1 (1)
0 (2)
x y x y
x y x y


    




   




Giải

 



2 2
2 2
y x x y
x y x y
x y y x
x y y x




  
  


 
 
 
 
  
  
 






 





 




   




2
4 1
1
3
9 11 2 0
y x
x
x x


 




 





 






















1

2 2 2 2
3 3
2 2 2 3 (1)
2 2 (2)
x y y x
x y y x


   




  




Giải
ĐK:
2 2
2 0
x y
 

Đặt :
2 2
2 ( 0)
t x y t  


2 2
x y
x y y x


 




  






2 2
3 3 2 2
2 1
2 2 2
x y
x y y x x y


 


y


www.VNMATH.com
www.VNMATH.com

Hệ phương trình tương đương
2
3
2 1
5 0
x
x











( vô lí )
Vậy cặp ( x , 0) không là nghiệm của hệ
TH2 : Chia hai vế ( 3 ) cho
3
y
ta có hệ phương trình tương đương




2 2
2 1
1
x y
x
y


 










1
1
x y
x y


y
x y



    









  






Giải

Điều kiện:
0
x y
 

Hệ phương trình biến đổi tương đương






Đặt
1
a x y
b x y
x y


 





  






Ta có hệ tương đương
2 2
9
2 2 0
8



  








 





2
2
5 25
2
4 8
5
4
b b
a b


 
 


















Vậy hệ có nghiệm
 
7 3 13 3
; ; , ;
8 8 8 8
x y
   

 
 
 

 

    




Giải
Hệ phương trình tương đương












2 2
2
2 2
1 25 1
1 1 10 1 0
x y x y y
x y x y y y


    


x y x y
y
x y
x y
y


  












   






Đặt
2 2
1



 




2 2
5
5 1
5
1 10
a
x y y
b
x y





  



 
 
 

  

4 1 0
x x y y y
x y x y y xy


    




    




Giải
Nhận xét
0
y

không là nghiệm hệ phương trình

Chia hai vế phương trình một cho
2
y
và hai
3
y

 



Đặt
1
a x
y
x
b
y



 












Hệ phương trình biến đổi tương đương ta có :
www.VNMATH.com
www.VNMATH.com


  




 
 
 

 
 




1
1
x
y











 





  





Giải
Hệ phương trinh tương đương:
2 2
5
4
5 5 5
x y
x y x y
x y
x y
y x



 




 

 





2 2
2 2
5
4
1
5
x y
x y x y
x y y x
x y



 


 










khi đó ta có
4
1 1
1
a b
a b


 





 





4 2
4 2
a b a
ab b
 





3 2 3 1
5
3 2 2 2
2
x y x y
x
y xy y


   







    




Giải
Điều kiện ta có
2
; 3; 3



 



Với
6 9
x y
  

3
x
 

6 9 3 1
y y
      
Suy ra phương trình vô nghiệm
Với
2 1
x y
 
thay vào phương trình ( 2 ) ta có
2
3 2 2 2 3 2
y y y y
     



  



2 2 7
;2 1
3
3 2 2 2
y
y y
  
  

Vậy hệ có nghiệm ( 3 ;2 )

Bài 45 Giải hệ phương trình:


2
2 7 10 3 1 1
3
1 2
1
y y x y y x
y x y
x


       


2 7 10 3 1 1
1 1 3 2 1
y y x y x y
x y x y x


       




     
















2
2


2
2
2 7 10 3 1 2 1 2 7
1 1 1 2 3
y y x y x x x y
x y x x y



         




     




Phương trình ( *) tương đương
2 2
2 4 2 3 3 0
y y xy x x
     
1 0
2 2 0
x y
x y






    




Giải
Lấy ( 1 ) – ( 2 )
Ta có
2 2
3 2 2 4 2 2 1
x x x y y y
       

2 2
( 1) ( 1) 2 4 2 2 1
x x x y y y
         

Xét hàm số :
2
( ) 1
f t t t t
   

1
'( ) 2 1

f t
là hàm đồng biến
Suy ra
1 2
x y
 

Thay
2 1
x y
 
vào phương trình ( 2 ) ta có




2
2
2 1 2 2 2 1 2 0
y y y y
      2
1 1
6 7 1 0
1 2
6 3
y x
y y



  
 
 
 Bài 47 Giải hệ phương trình:


3
3 2 2 2 1 0
2 2 2 5
x x y y
x y


    




   




Giải
Điều kiện



2
' 3 1 0
f t t
  
sauy ra hàm số


f t
đơn điệu tăng .
Từ đó suy ra




2 2 1 2 2 1
f x f y x y
      

3 2
x y
  
thay vào phương trình (2)
Ta có
3
5 2 2 2 5
y y
   
( * )





 



1; 2
3 65 23 65
;
4 8
65 3 23 65
;
4 4
u v
u v
u v



 




  


  








Vậy hệ có nghiệm

 
23 65 185 233 23 65 23 65 185 233 23 65
1;2 , ; , ;
16 32 16 32
S
 
   
 
      
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status