MC LC
LỜI CAM ĐOAN
LỜI CẢM ƠN
DANH MC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
DANH MC CÁC BẢNG BIỂU, SƠ ĐỒ
MỞ ĐẦU 9
CHƢƠNG I: TỔNG QUAN VỀ HOẠT ĐỘNG CÔNG CHỨNG, CHỨNG THỰC KHI NGƢỜI SỬ
DNG ĐẤT THỰC HIỆN CÁC QUYỀN THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ ĐẤT ĐAI 5
1.1Nghiên cứu cơ sở lý luận về công chứng, chứng thực. 5
1.1.1.Khái niệm công chứng, chứng thực 8
1.1.2.Nguyên tắc, yêu cầu thực hiện công chứng, chứng thực. 9
1.1.2.1. Nguyên tắc: 9
1.1.2.2. Yêu cầu: 9
1.1.3. Văn bản công chứng và giá trị pháp lý của văn bản công chứng. 14
1.2 Quyền và nghĩa vụ chung của người sử dụng đất. 15
1.2.1 Khái niệm người sử dụng đất. 15
1.2.2 Quyền chung người sử dụng đất. 16
1.2.3. Quy định về điều kiện thực hiện các quyền của người sử dụng đất 18
1.3 Các quy định của pháp luật về công tác công chứng, chứng thực các giao dịch liên quan đến nhà ở
và quyền sử dụng đất. 19
1.3.1 Tổng quan về thủ tục hành chính liên quan đến đất đai 19
1.3.1.1. Tổng hợp các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành liên quan đến công chứng, chứng thực.
19
1.3.1.2. Các nội dung cần công chứng, chứng thực theo quy định khi người sử dụng đât thực hiện
quyền theo quy định của pháp luật. 21
1.3.2 Thẩm quyền công chứng, chứng thực các hợp đồng giao dịch về bất động sản 22
1.3.3 Quy định của pháp luật về thủ tục công chứng các hợp đồng có liên quan đến quyền sử dụng
đất. 23
1.3.3.1. Thủ tục chung về công chứng hợp đồng, giao dịch 23
n quyê
̀
n theo quy
đi
̣
nh cu
̉
a pha
́
p luâ
̣
t. 28
1.4.1. Thực trạng tổ chức thực hiện việc công chứng, chứng thực khi người sử dụng đất thực hiện
quyền theo quy định pháp luật đất đai 28
1.4.1.1 Về công chứng 28
1.4.1.2. Về chứng thực 31
1.4.2. Thực trạng về áp dụng pháp luật về công chứng, chứng thực khi người sử dụng đất thực hiện
quyền theo quy định pháp luật đất đai 32
1.4.2.1. Quy định về quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất 32
1.4.2.2. Quy định về quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất là tổ chức trong nước 34
CHƢƠNG II: ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG CÔNG TÁC CÔNG CHỨNG, CHỨNG THỰC CÁC GIAO
DỊCH VỀ ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN ĐỐNG ĐA, THÀNH PHỐ HÀ NỘI 36
2.1 Điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội và quản lý đất đai trên địa bàn quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
36
2.1.1 Điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội quận Đống Đa. 36 2.1.2 Công tác quản lý đất đai trên địa bàn quận Đống Đa. 37
2.1.2.1. Sử dụng đất đai 37
2.1.2.2. Quản lý đất đai. 38
DANH MC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Bng sn
CBCNVC
CMND
Chng minh nhân dân
GCN
Giy chng nhn
Quyn s dt
QSHNO
Quyn s hu nhà
TNMT
ng
UBND
y ban nhân dân
VPCC
ng
MỞ ĐẦU
n quý giá, tài nguyên ln nht ca mi quu sn
xuc bic bi u cng s
b kinh ti, quc phòng và an ninh ca mi
quc gia.
Vic s hi din cho nhân dân
qun lý và trao quyn s dt cho nhân dân.
Hin nay trong xu th hi nhp vi nn kinh t th gii, c c
hin công nghip hóa, hic, thì s ng ca nn kinh t c
ta không ch dn s bùng n v ng mnh m n các hot
ng kinh t xã hi. Cùng vi s phát trin mnh m ca nn kinh t, th ng giao
dch bng sn theo, ch yu là giao dt.
nh tu 119 Ngh nh s -CP ngày 29 tháng 10
thi hành Lui s dt thc hin các quyn các
quyn chuyi, chuyng, cho thuê, cho thuê li, tha k, tng cho quyn
s dt, th chp, bo lãnh, góp vn bng quyn s dt phi có chng
nhn ca công chc hoc chng thc ca ng,
th trn. Tu 2 Ngh nh s -a
Chính ph si khou 119 Ngh nh s -nh Hp
ng hoc giy t i s dt thc hin các quyn chuyi, chuyn
ng, cho thuê, cho thuê li, tha k, tng cho quyn s dt, th chp, bo
lãnh, góp vn bng quyn s dt phi có chng nhn ca công chc
hoc chng thc ca ng, th trn hoc xác nhn ca Ban
qun lý khu công nghip, khu kinh t, khu công ngh nh trên nhm
bm s cht ch trong hong qung thi tu kin thun
li s dt trong quá trình thc hin các quyn ca mình theo quy
nh ca pháp lut.
Tuy nhiên, thc tin thc hi nh này còn nhing mc, bt
thm chuyn quyn s hu nhà c tính t ngày hng giao dc
công chnh này dn tình trng nhing hi dân sau khi
công chng h ng, dn
c không quc tình hình s dt do không cp nhc
ng thi gây thc thu thu nhp cá
nhân và l c b v t 3
4. Thc trng vic chng nhn, chng thc các hng, giy t có liên quan
i s dt thc hin các quy h thng các h
liu quc bit là vic chng nhn c chc công
chng) ch mang tính hình thm yu t nm
tính cht ch v mt pháp lut trong hong công chn v
ci s dt là phi thc hing v
qun lý. Tình trng này mt mt làm cho vic quc v các bit
c thc hi; mt khác d làm ny sinh các vi phm c ý hoc
không c ý ca i s dt khi thc hin các quynh ca pháp
lut.
Xut phát t nhn thc hi Đánh giá thực
trạng công tác công chứng, chứng thực các giao dịch về đất đai trên địa bàn quận
Đống Đa, thành phố Hà Nội
Mục tiêu nghiên cứu.
- khoa hc ca hong công chng, chng thi s
dt thc hin các quyn theo pháp lu
- xut mt s gii pháp nhm si, b sung và hoàn thinh
ca pháp lun vic chng nhn, chng thc các hng, các
giy t i s dt thc hin các quynh ca pháp lut hin
5
CHƢƠNG I
TỔNG QUAN VỀ HOẠT ĐỘNG CÔNG CHỨNG, CHỨNG THỰC KHI
NGƢỜI SỬ DNG ĐẤT THỰC HIỆN CÁC QUYỀN THEO QUY ĐỊNH CỦA
PHÁP LUẬT VỀ ĐẤT ĐAI
1.1 Nghiên cứu cơ sở lý luận về công chứng, chứng thực.
a. T chc công chng i muc hình thành
ng rt thun li là s phát trin ca nn kinh t th ng
xã hi ch c ta. Nn kinh t th ng vng phc v va là
u kin phát trin ca thit ch công chng.
Tuy nhiên, trong quá trình phát trin, công chc l nhng
hn ch, bt cp v mt t chc và hong làm n các hong giao
, kinh t xã hi, hn ch s phát trin ca nn kinh t th
s hi nhp ca nn kinh t th gii, hn ch hiu qu qun lý cc (Trn
quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật”. Tuy nhiên
trên thc tnh này ca Ngh nh -
t chc và cá nhân nhn th. Mnh nói trên ch
cp ngh nh nng b n quy phm pháp lut khác có hiu lc pháp
ng hp gây thit hi cho các bên trong hng,
giao dch.
Vì vy, vic hoàn thin th ch v công chng thông qua vic ban hành Lut
công chng, mn quy phm pháp lut có hiu lu chnh
cách toàn ding b c công ch
nhu cu cn thit. Ngày
29/11/2006, ti k hp th 10, Quc hc Cng hòa xã hi ch t Nam
t công chng. Lut công chng có hiu lc thi hành t ngày
1/7/2007.
m mi ca Lut công chng so vi các ngh a Chính ph
ch nh các v v công chnh các v v chng thc.
Bi công chng và chng thc là 2 loi hong khác nhau v tính cht ca hành
ng.
- Công chng là hong mang tính cht dch v ng ca hot
ng công chng là các hng, giao dch dân v dân s, kinh tng mi
- ng chng thc là hành vi mang tính cht hành chính ca
ng ca ho ng chng thc là các
giy t, tài liu.
Vic tách bit công chng và chng thy vng yêu cu ci
cách hành chính (không ln ln chn vi
cha t chc s nghip, dch vng thi u ki chuyn t
chc công chng sang ch dch v công.
8
1.1.1. Khái niệm công chứng, chứng thực
*
Công chứng là việc công chứng viên chứng nhận tính xác thực, tính hợp pháp
của hợp đồng, giao dịch khác (sau đây gọi là hợp đồng, giao dịch) bằng văn bản mà
theo quy định của pháp luật phải công chứng hoặc cá nhân, tổ chức tự nguyện yêu
cầu công chứng.
Một là,
Hai là,
Ba là
i thc hin công chng, chng thc phi gi bí mt v ni dung công
chng, chng thc và nh n vic công chng, chng
thc, tr mt s ng hnh ca Chính ph.
1.1.2.2. Yêu cầu:
* Yêu cầu công chứng, chứng thực đúng thẩm quyền cho phép
c có thm quyn công chng, chng thc c bao
gm: Phòng Công chng; y ban nhân dân cp huyn; y ban nhân dân cp xã.
ng, th trn có quyn:
- Chng thc di chúc.
- Chng thn t chi nhn di sn.
- Chng thn phân chia tài sn tha k là quyn s dt, tài sn
gn lin vt. 10
- Chng thn nhn tài sn tha k là quyn s dt, tài sn gn
lin vt.
- Chng thc y quyn:
+ Chng thn (hng) y quyn v quyn s dt, quyn s
dt và tài sn gn lin vt (không phi là nhà ) mà bên có quyn s dng
t, tài sn gn lin vt là h c.
+ Chng thc Giy y quyn np h n thay Giy chng nhn ca
ngh cp Giy chng nhn quyn s hu nhà và Giy chng nhn quyn
s dt.
+ Chng thn y quyn thc hin vic khiu ni.
- Chng thc hng, giao dch v bng sn (không phi là nhà ) mà
bên có quyn s dt, tài sn gn lin vt là h c:
+ Hng chuyi quyn s dt nông nghip ca h
nhân.
n sau:
- Thc hin vic chng thm quyn.
- T chi chng thng hp sau:
+ Bit hoc phi bit yêu cu chng thc hoc ni dung chng thc là trái pháp
luc xã hi.
+ Vic chng thn tài sn, li ích ca bn thân mình hoc nhng
i thân thích (v, chng; cha, m ; cha, m v hoc cha, m chng; cha, m
, con nuôi, con dâu, con r; ông, bà ni; ông, bà ngoi; anh ch em rut,
anh ch em v hoc chng; anh ch em nuôi; cháu là con ca con trai, con gái, con
nuôi).
+ Vic không thuc thm quyn chng thc c
n yêu cu tm dng vic chng thc c c có
thm quyn.
+ Vic liên quan yêu cu chng thp.
ng hnh ca pháp lut.
ng hp t chi chng thi thc hin chng thc phi gii
i yêu cu chng thc. Nu vic chng thc không thuc
thm quyn cng dn h m quyn.
- Yêu ci chng thc xu các giy t cn thit cho vic thc
hin chng thc. Tip nhn, kim tra các giy t i yêu cu chng thc xut
trình. 12
- Cung cp phiu hn khi h i vng hp không gii quyt h
ng di yêu cu chng thc v th tc, thành phn h
u yêu cu b sung h i vng hp h .
- Gii thích rõ ràng, khách quan, chính i có yêu cu chng thc
các quy ca h n, giy t yêu cu chng thc.
,
, ,
.
- i yêu cu chng thc có th là cá nhân, t chc ca Vic
ngoài:
+ Nu là cá nhân, thì phc hành vi dân s phù hnh
ca pháp lut.
+ Nu là t chi yêu cu chng thc phi din theo
pháp lut hoi din theo y quyn ca t ch
- i yêu cu chng thc có quyn yêu c c có thm
quyn chng thc thc hin yêu cu chng thc hp pháp cng
hp b t chi, thì có quyn khiu nnh.
c hong hp khn ci thc hin chng thc ch nh
i làm chng.
i làm chng ph u kin sau:
- T 18 tui tr lên, không phi b mt hoc hn ch ng lc hành
vi dân s.
- Không có quyn, li ích ho v tài sn vic chng
thc.
* Yêu cầu sử dụng chữ viết và ngôn ngữ:
- Ch vit và ngôn ng s dng trong hong chng thc ti y ban nhân
ng, th trn là ting Vit. 14
- Ch vin chng thi vi hng, giao dch phi d c,
c th hin bng loi mc bn trên giy có chng, b lâu dài.
Ch vit có th là ch vic
vit tt hoc vit bng ký hic vit xen dòng, vic
trng, tr xung hp có sa cha hoc vii
thc hin chng thc ghi bên lu vào ch sa hoc vi
* Yêu cầu lưu trữ hồ sơ:
c hin công chng, chng thc phi ghi s h
nh ca pháp lut.
1.1.3. Cơ sở pháp lý của văn bản công chứng.
858/QLTP ngày 15-10-
-02-
-5--CP ngày 08-
12-
m:
- Các t chc bao gc, t chc chính tr, t chc
chính tr - xã hi, t chc chính tr xã hi ngh nghip, t chc xã hi, t chc xã
hi ngh nghip, t chc kinh t, t chc kinh t xã hi, t chc s nghip công,
chnh ca chính ph c nhà
t hoc công nhn quyn s dt, t chc kinh t nhn
chuyng quyn s dt;
- H t hoc
công nhn quyn s dt, nhn chuyn quyn s dt;
- Cm ci Vit Nam sinh sa
bàn thôn, làng, p, b có cùng
phong tc tp quán hoc có chung dòng h t hoc công nhn
quyn s dt;
- tôn giáo gm chùa, nhà th, thánh thng, tu ving
o riêng ca tôn giáo, tr s ca t ch ca tôn giáo
c công nhn quyn s dt hot;
- T chc ngoài có chi giao g i din ngoi
lãnh si din khác cc ngoài có chi 16
c Chính ph Vit Nam tha nhi din ca t chc Liên hp
quc t chc liên chính phi din ca t chc liên chính
ph c Vit Nam cho t;
- i Vi c ngoài v t
ng khoa hng xuyên hoc sng nh ti Vic Vit
c mua nhà gn vi quyn s dt ;
- T chc ngoàt Nam theo pháp lut v
c Vit.
Hùng Võ, Nguyc Kh, 2007):
1. H c quyn chuy i quyn s d t nông
nghip nhm khuyn khích "dn i tha" to tht ln trong sn xut nông
nghip.
2. H dt nông nghip có quyn chuyng
quyn s dc pháp lut cho phép nhn chuyng quyn
s dt.
i s dc quyn chuyng quyn s dt thì
có quyn cho thuê quyn s dt.
i s d t là h c quyn chuy ng
quyn s dt thì có quy tha k quyn s dnh ca
pháp lut v dân s.
i s dt là h c quyn chuyng
quyn s dt thì có quyn tng cho quyn s dt cho h
khác hoc tc.
i s dc quyn chuyng quyn s dt thì có
quyn th chp, bo lãnh, góp vn bng quyn s dt.
Quyền và nghĩa vụ của tổ chức không phải là tổ chức kinh tế trong nước,
không phải là nhà đầu tư. Các t chc không phi là t chc kinh t c,
không phđược Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất thì
ng các quyn dân s i vi quyn s dng hp này có
các quy
1. Các t chc bao gc, t chc chính tr, t
chc chính tr - xã hi, t chc s nghip công c
dân, c s dng phi s dc
c thc hin các quyn dân s i vi quyn s dt. 18
- t không có tranh chp; 19
- Quyn s dt không b bm thi hành án;
- Trong thi hn s dt.
1.3 Các quy định của pháp luật về công tác công chứng, chứng thực các giao
dịch liên quan đến nhà ở và quyền sử dụng đất.
1.3.1 Tổng quan về thủ tục hành chính liên quan đến đất đai
t k mt c nào khác, qun lý và s dt t cn
c tin hành theo nhng th tc hành chính nhnh. Vng và phc
tp ca các hong qun lý và s dc thit lp nhng th tc hành
thc hin các công vic cc có thm quyn trong
qun ký, s dt cách khoa hc s u kim bo cho tin trình
quc thông sut và có hiu qum bo cho hong qun lý và s dng
c v c cán b có thm quyn din
ra trong 1 khung pháp lý, mt trt t nh.
1.3.1.1. CTổng hợp các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành vềliên quan đến
công chứng, chứng thực.
- Ngh nh s -CP ngày 08/12/2000 ca Chính Ph v công
chng, chng thc
- -
- -
-
- Ngh nh s -CP ngày 18/5/2007 ca Chính ph V cp bn
sao t s gc, chng thc bn sao t bn chính, chng thc ch ký.
- Ngh nh s -nh chi ting
công chng (thay th ch s 91/2008/TTLT-BTC-BTP ngày
17/10/2008).
- 11/2012/TT-BTP ngày 30/10/2012 ca B n hành
Quy tc hành ngh công chng.
- -BTP-BTNMT ngày 13/6/2006
Tuy nhiên,
tha k quyn s dn phân chia tha k quyn s dt,
n nhn tha k quyn s dng hi nhn tha k là
i duy nhi là hn v quyn s dt);
- Hng mua bán, thuê, tng cho, th chp tài sn gn lin vt; hp
ng góp vn bng tài sn gn lin v tha k tài sn gn lin vi
n phân chia tha k tài sn gn lin vn nhn tha k tài sn
gn lin vng hi nhn tha k i duy nhi
là hn v tài sn gn lin vt);