HÓA HỌC THPT - TỔNG HỢP LÝ THUYẾT HÓA HỌC - Pdf 28


CHUYÊN

ĐỀ:

TỔNG

HỢP



THUYẾT

HÓA

HỌC

Version

1.0TæNG HîP Lý THUYÕT 2Câu

1:
Các chất sau. Na
2
O, H

D.
4

Câu

2:
Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2
;

(2) Cho Ca vào dung dịch Ba(HCO
3
)
2
;

(3) cho Ba vào dung dịch H
2
SO
4
loãng;

(4) Cho H
2
S vào dung dịch FeSO
4

8

Câu

3:
Dãy các dung dịch nào sau đây, khi điện phân (điện cực trơ, màng ngăn) có sự tăng pH của dung dịch ?

A.

NaOH,
KNO3,KCl.

B.
CuSO4,
HCl,
NaNO3.

C.

NaOH,
BaCl2,
HCl.

D.

KCl,

KOH,
HNO3.



5:

Nhiệt

phân

các

chất

sau

trong

bình

kín

không



oxi.

(NH
4
)
2
CO

2
, (NH
4
)
2
Cr
2
O
7
, NH
4
HCO
3
, Fe(NO
3
)
2
. Số

trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa – khử?

A.
4

B.
6

C.
5


(7) Cho khí NH
3
qua CuO nung nóng.

(4) Khí SO
2
tác dụng với nước Cl
2
.

Số trường hợp tạo ra đơn chất là

A.
5.

B.
6.

C.
4.

D.
3.

Câu

7:
Trong các chất cho sau đây: xenlulozơ, cát, canxi cacbua, ancol etylic, cao su, tinh bột, natri clorua, sắt

kim loại, oxi, dầu mỏ; chất là nguyên liệu tự nhiên là

. Sắp xếp bán kính của X, Y,

X
n+
và Y
-
theo chiều tăng dần là

A
. X
n+
< Y < Y
-
< X.

B
. X
n+
< Y < X < Y
-

C.
X
n+
< Y
-
< Y < X.

D
. Y < Y

SO
4
,

NaNO
3
,Na
2
CO
3
,

ZnCl
2
,

CuSO
4
,

CH
3
COONa.

Số

dung dịch có pH > 7 là

A.
3

2
O
3
, KH
2
PO
4
, Al(NO
3
)
3

C.
Cr(OH)
3
, FeCO
3
, NH
4
HCO
3
, K
2
HPO
4

D.
(NH
4
)




-

www.hoahoc.org

1

Mỗi

bài

tập

không

chỉ

đơn

giản



tính

toán,

đằng

NaHCO
3
,

BaCl
2
,

Na
2
CO
3
,

NaHSO
4
.

Nếu

trộn

các

dung

dịch

với



(2)

F
2

+

H
2
O

(

3)

KClO
3
(rắn)

+

HCl
đặc

(4)

SO
2



Cl
2

(7)

NaNO
2
( bão hoà)

+NH
4
Cl
(bão hoà)

(8)

NO
2

+

NaOH
(dd)

Số

phản ứng tạo ra đơn chất là.

A.



lệ

mol

tương

ứng



3:1)

đến

khi
catot xuất

hiện bọt khí thì dừng lại .sản phẩm khí thu được ở anot là

A.

khí
Cl2

B.khí
H2

O2

proton,

electron,

nơtron,



80. Số

hạt

mang

điện

nhiều

hơn

số

hạt không

mang điện là 20. Trong bảng tuần hoàn

M thuộc

A.



CH
4
,

NH
3
,

Br
2
,

C
2
H
4
,

Cl
2
,

C
2
H
2
,

HCl

Cho

phản

ứng

CO(k)

+
H2O(k)



CO
2
(k)

+

H
2
(k)

+

∆H

<0.

Trong


H
2
,

(4)

giảm

áp

suất

chung

của

hệ,

(5)

dung

chất

xúc

tác.

Số


được

điều

chế



lẫn

khí

HCl,

hơi

nước.

Để

thu

được

CO
2

tinh


4

đặc,

Na
2
CO
3

Câu

18
.

Hoà

tan

hoàn

toàn

hỗn

hợp

X

(


dung

dịch HCl không thấy khí có khí bay ra khỏi khỏi bình, dung dịch thu được chỉ chứa 2 muối . Mối quan hệ giữa

số mol các chất có trong hỗn hợp X là

A.x+y =2z +2t

B.x+y =2z +3t

C.x+ y = 2z +2t

D.x +y = Z +t

Câu

19:
Cho các thí nghiệm sau đây:

(1) Nung hỗn hợp NaNO
2
và NH
4
Cl

(2) Điện phân dung dịch CuSO
4

(3) Dẫn khí NH
3


Số thí nghiệm thu được khí oxi là

A.
7

B.
6

C.
4

D.
5

Câu

20:
Xét các trường hợp sau:

(1) Đốt dây Fe trong khí Cl
2

(2) Kim loại Zn trong dung dịch HCl

(3) Thép cacbon để trong không khí ẩm

(4) Kim loại Zn trong dd HCl có thêm vài giọt dd Cu
2+



không

chỉ



áp

dụng

phương

pháp



thực

sự



một

quá

trình

phân


Câu

21:
Trong các chất xiclopropan, xiclohexan, benzen, stiren, axit axetic, axit acrylic, andehit axetic, andehit acrylic,

etyl axetat,

vinyl axetat, anlyl clorua số chất có khả năng làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là

A.
4

B.
7

C.
5

D.
6

Câu

22:
Trong các phát biếu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng

(1) Saccarozo được coi là một đoạn mạch của tinh bột.

(2)

-CHOH-CH
3
(1),

(CH
3
)
3
C-OH (2),

(CH
3
)
2
CH-CH
2
OH (3)

CH
3
COCH
2
CH
2
OH (4),

CH
3
CHOHCH
2

6

D.
5

Câu

25:
Cho các nhận xét sau.

(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.

(2) Xenlulozo là một polisaccarit do nhiều gốc

-glucozơ liên kết với nhau tạo thành.

(3) Trùng hợp đivinyl có xúc tác thích hợp thu được caosubuna.

(4) Nitro benzen phản ứng với HNO
3
đặc (xúc tác H
2
SO
4
đặc, đun nóng) tạo thành m-đinitrobenzen.

(5) Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-brom anilin.

Số nhận xét đúng là:


3
đồng phân tác dụng với NaOH. n
1
, n
2
, n
3
lần

lượt có các giá trị là:

A.
1, 1, 1

B.
1, 1, 2

C.
2, 2, 2

D.
1, 2, 2

Câu

27:

Một

heptapeptit

5.

D.
4.

Câu

28:
Dãy nào sau đây sắp xếp các chất theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi?

A.
HCOOCH
3
< CH
3
COOCH
3
< C
3
H
7
OH < CH
3
COOH < C
2
H
5
COOH

B.

3
COOH < C
2
H
5
COOH

D.
C
2
H
5
COOH < CH
3
COOH < C
3
H
7
OH < CH
3
COOCH
3
< HCOOCH
3

Câu

29:
Phát biểu sau đây đúng nhất:



̣c
với
dung

dich

NaHCO
3

D.

Phenol
phản ứng
đươ

̣c
với nước
brom

Câu

30:
Hợp chất thơm X có công thức phân tử C
8
H
8
O
2
vừa có khả năng tác dụng với Na, vừa có khả năng tác


Quỳnh



0979.817.885





-

www.hoahoc.org

3

Mỗi

bài

tập

không

chỉ

đơn

giản


B.
5

C.
4

D.
6

Câu

32:

Cho

các

chất

sau:

phenol,

etanol,

axit

axetic,


33:
Trong các chất cho sau đây: xenlulozơ, cát, canxi cacbua, ancol etylic, cao su, tinh bột, natri clorua, sắt

kim loại, oxi, dầu mỏ; chất là nguyên liệu tự nhiên là

A.
xenlulozơ, cát, canxi cacbua, tinh bột, sắt kim loại, oxi, dầu mỏ.

B.
xenlulozơ, cát, cao su, tinh bột, natri clorua, oxi, dầu mỏ.

C.
xenlulozơ, ancol etylic, tinh bột, natri clorua, oxi, dầu mỏ.

D.
xenlulozơ, cao su, ancol etylic, tinh bột, sắt kim loại, oxi, dầu mỏ.

Câu

34:
Cho các chất sau đây phản ứng với nhau:

(1) CH
3
COONa + CO
2
+ H
2
O


H
5
ONa + CO
2
+ H
2
O

(7) CH
3
COONH
4
+ Ca(OH)
2

Các phản ứng
không
xảy ra là

A.
1, 3, 4.

B.
1, 3.

C.
1, 3, 6.

D.
1, 3, 5.

5
OH,

CH
3
CHO.

Nếu

dùng thuốc thử là Cu(OH)
2
/OH
-
thì số chất có thể phân biệt được là

A.
6.

B.
5.

C.
4.

D.
3.

Câu

36:

7
ClO
2

(A) +

NaOH



muối X

+ Y

+ NaCl.

Biết rằng cả X, Y đều tác dụng với Cu(OH)
2
. CTCT của A là

A.
Cl-CH
2
-COOCH=CH
2

B
. CH
3
COO-CHCl-CH

(5) axit picric (2, 4, 6 – trinitrophenol) có tính axít mạnh hơn phenol

(6) phenol tan tốt trong dung dịch NaOH. Số phát biểu đúng là

A.
1, 2, 3, 6.

B.
1, 2, 4, 6.

C.
1, 3, 5, 6.

D.
1, 2, 5, 6.

Câu

39:
X có công thức phân tử là C
9
H
12
O. X tác dụng với NaOH, X tác dụng với dd brom cho kết tủa Y có

công thức phân tử là C
9
H
9
OBr

tử

C
7
H
8
.

Cho

X

tác

dụng

với

AgNO
3
/NH
3



thu

được

kết

dụng

phương

pháp



thực

sự



một

quá

trình

phân

tích



sáng

tạo
Câu



khối

lượng

m

gam.

Cho

dung

dịch

X

phản

ứngCHUYÊN

ĐỀ:

TỔNG

HỢP

2
O. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp trên là

A.
15,9%

B.
29,6%

C.

29,9%

D.
12,6%

2+

2+

-

-vừa đủ với 125 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,24M thu được kết tủa Y, lọc bỏ Y đem cô cạn dung dịch thì thu được

( m + 2,99) gam chất rắn Z. Mặt khác, cô cạn lượng X trên rồi đem nung đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

Nếu cho 10,33 gam hỗn hợp X ở trên tác dụng với 100 ml dung dịch KOH 1,2M, sau phản ứng cô cạn dung

dịch thì thu được khối lượng chất rắn là

A.
13,76

B.
12,21

C.
10,12

D.
12,77

Câu

44.
Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe
2
O
3
vào dung dịch HCl, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung

dịch Y chứa hai chất tan và còn lại 0,2 m gam chất rắn chưa tan. Tách bỏ phần chưa tan, cho dung dịch AgNO
3

dư vào dung dịch Y thu được 86,16 gam kết tủa. Giá trị của m là



B.
42,91%

C.
41,61%

D.
47,75%

Câu

46:
Điện phân (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) dung dịch chứa 17 gam muối M(NO
3
)
n

trong thời gian t, thấy khối lượng dung dịch giảm 9,28 gam và tại catot chỉ có a gam kim loại M bám vào. Sau

thời gian 2t, khối lượng dung dịch giảm đi 12,14 gam và tại catot thấy thoát ra 0,672 lít khí (đktc). Vậy giá trị

của a là

A.
6,40 gam.

B.
8,64 gam.



dung dịch

NaOH

1M

thu

được

dung dịch



chứa

8,48

gam

Na
2
CO
3
và b gam NaHCO
3
. Xác định khối lượng bình tăng lên.

A.


hợp Z là:

A.
78,65%.

B.
73,24%.

C.
66,67%.

D.
72,29%.

Câu

49:
Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong NaOH thu được 46 gam glixerol và hỗn hợp gồm hai muối của

hai axit béo là stearic và oleic có tỷ lệ mol 1 : 2. Tính khối lượng muối thu được?

A.
456 gam.

B.
458 gam.

C.
459 gam.

64,8 gam.

D.
86,4 gam.Biên

soạn



giảng

dạy:

Thầy

Ngô

Xuân

Quỳnh



0979.817.885




Y

,Z

,T



nguyên

tử

M

đều



cấu

hình

e



1s
2
2s
2


sau

đó



những

ý

tưởng

BÀI TẬP VỀ NHÀCâu

1:
Cho các cặp chất sau:

(a) H
2
S + dung dịch FeCl
3

(b) Cho bột lưu huỳnh + thuỷ ngân

(c) H
2

(h) Si + dung dịch NaOH

(i) Cr + dung dịch Sn
2+

(k) H
3
PO
4
+ K
2
HPO
4

Số cặp chất xảy ra phản ứng là

A. 5

B. 7

C. 6

D.
8

Câu

2:
Có các dung dịch không màu chứa trong các lọ riêng biệt không nhãn sau: AgNO3, HCl, NaNO3, NaCl,


C.
điện phân nóng chảy NaCl.

D.
điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

Câu

4:
Cho các chất rắn riêng biệt: BaCO
3
, BaSO
4
, Na
2
CO
3
, Na
2
SO
4
, NaCl. Nếu chỉ dùng nước và CO
2
thì số

chất có thể phân biệt được là

A.
4



A.
(3), (2), (4), (1).

B.
(2), (3), (4), (1).

C.
(4), (1), (2), (3).

D.
(1), (2), (3), (4).

Câu

6:
Cho dãy các chất và ion: Mg, F
2
,

S, SO
2
, NH
3
, N
2
, O
3
, HCl, Cu
2+


A.
Fe, BaCO
3

, Al(OH)
3
, ZnS.

B.
CaSO
3
, Fe(OH)
2
, Cu, ZnO.

C.
Fe
2
O
3
, CuS, NaNO
2
, NaI.

D.
Fe
3
O
4

(4). Sục khí H
2
S vào dung dịch FeCl
3
.

(5). Sục khí NH
3
vào dung dịch AlCl
3
.

(6). Sục khí SO
2
vào dung dịch H
2
S.

Số thí nghiệm

có phản ứng oxi hoá- khử xảy ra là

A.
1, 3, 4, 6.

B.
1, 2, 4, 5

C.
2, 4, 5, 6.

Phân bón phức hợp là sản phẩm trộn lẫn các loại phân đơn theo tỉ lệ khác nhau.

Câu

10:
Thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba là

A.
dung dịch NaCl

B.
nước

C.
dung dịch NaOH

D.
dung dịch H
2
SO
4
loãng

Câu

11:
Cho hợp chất X tác dụng với NaOH tạo ra khí Y làm xanh quỳ tím ẩm. Mặt khác, chất X tác dụng với

axit HCl tạo ra khí Z vừa làm vẩn đục nước vôi trong, vừa làm mất màu dung dịch brom. Chất X không tác dụng


3

Câu

12:
Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl
3
là:

A.
Fe, Mg, Cu, Ag, Al

B.
Au, Cu, Al, Mg, Zn

C.
Fe, Zn, Cu, Al, Mg

D.
Cu, Ag, Au, Mg, Fe

Câu

13:
Cho các dung dịch sau: NaHCO
3
(X
1
); CuSO
4

, X
6

B.
X
1
, X
4
, X
5

C.
X
4
, X
6
.

D.
X
1
, X
4
, X
6

+

2+


2+
, Cl
-
, O
2-
, Ar.

D.
K
+
, Mg
2+
, Br
-
, S
2-
, Ar.

Mỗi

lời

giải

không

chỉ




tạo
Câu

17:
Cho các chất và ion sau: Cl , Na, NH
3
, HCl, O , Fe , SO
2
, Cl
2
. Các chất và ion chỉ thể hiện được tínhCHUYÊN

ĐỀ:

TỔNG

HỢP



THUYẾT

HÓA

HỌC

Version


A.
4

B.
3

C.
6

D.
5

Câu

16:
Cho các nhận xét sau:

1) Sục Ozon vào dung dịch KI sẽ thu được dung dịch có khả năng làm hồ tinh bột hoá xanh.

2) Hiđro peoxit và hiđro sunfua có thể làm mất màu dung dịch thuốc tím trong môi trường H
2
SO
4
loãng.

3) Sục hiđro sunfua vào dung dịch FeCl
3
sẽ thấy xuất hiện vẩn đục màu vàng.


A.
Cl
-
, Na, O
2-,
NH
3

B.
Cl
-
, Na, O
2-
, NH
3
, Fe
2+

C.
Na, O
2-
, NH
3
, HCl

D.
Na, O
2-
, HCl, NH
3

4.

C.
5.

D.
6.

Câu

19:
Cho hỗn hợp kim loại Mg, Zn, Fe vào dd chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2.
. Sau khi pư xảy ra hoàn toàn thu

được dd X gồm 3 muối và chất rắn Y gồm ba kim loại. Ba muối trong X là

A.
Mg(NO
3
)
2
, Zn(NO
3
)
2


D.
Mg(NO
3
)
2
, Zn(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2

Câu

20:
Cho các dung dịch sau: dung dịch HCl, dung dịch Ca(NO
3
)
2
, dung dịch FeCl
3
, dd AgNO
3
, dung dịch

hỗn hợp HCl + NaNO
3


H
2

bằng

số

mol

X

phản

ứng.

Mặt

khác

X



khả

năng

phản


.

Chỉ

dùng
Cu(OH)2/OH
-



thể

phân

biệt

được

A.
lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol

B. saccarozơ, glixerol, andehit axetic, etanol

C. glucozơ,mantozơ,glixerol,andehit

axetic

D. Glucozơ, long trắng trứng,glixerol,

etanol

lam.

Dung dịch Y đun nóng → kết tủa Z đỏ gạch.

Trong tất cả các chất

Glucozơ,

saccarozơ,

mantozơ,

fructozơ,

tinh bột, andehit

axetic, glixerol

số chất X phù

hợp là

A.
2

B.5

C.4

D.3

axetic,

andehit acrylic,axeton, etyl axetat, vinyl axetat, đimetyl ete số chất có khả năng làm

mất màu nước brom là

A.
5

B.7

C.6

D.4

Câu

25
.Trong các loại polime sau. (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) Len, (4) Tơ enang, (5) tơ visco, (6) nilon 6.6 ,

(7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là

A.

2, 5, 7

B. 1, 2, 6

C. 2, 3, 7



C
2
H
3
COOH,

C
6
H
11
NO

(caprolactam),

vinyl

axetat,

phenyl

axetat.

Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A.
5

B.3


CH3CHO, CH3COOH,

CH2=CHCOOCH
3

C.CH
3
CHO,

C
2
H
5
COOH,

CH
2
=CHCOOH

D.

C
2
H
5
OH,

CH
2
=CHCH


0979.817.885





-

www.hoahoc.org

7

Benzen

,
C

H
t

xt



X


Y



tính

toán,

đằng

sau

đó



những

ý

tưởng

Câu

28:
X là một hidrocacbon, mạch hở. X phản ứng với hidro dư (xúc tác Ni, đun nóng) thu được butan. Số

công thức cấu tạo của X thoả mãn (không kể đồng phân hình học) là

A.
10.

B.



2

4


Cl
2
,as


NaOH

0

Công thức cấu tạo của Z là

A.
o & p-C
2
H
5
-C
6
H
4
-OH

B.


31:
Cho các nhận định sau:

(1) Peptit chứa từ hai gốc aminoaxit trở lên thì có phản ứng màu biure

(2) Tơ tằm là polipeptit được cấu tạo chủ yếu từ các gốc của glyxin, alanin

(3) Ứng với công thức phân tử C
3
H
7
O
2
N có hai đồng phân aminoaxit

(4) Khi cho propan – 1,2 – điamin tác dụng HNO
2
thu được ancol đa chức

(5) Tính bazơ của C
6
H
5
ONa mạnh hơn tính bazơ của C
2
H
5
ONa


7

B.
6

C.
5

D.
4

Câu

33:
Cho các nhận xét sau:

(1) Liên kết trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hoá trị

(2) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra không hoàn toàn và theo nhiều hướng

(3) Người ta dùng phương pháp chiết để tách hỗn hợp rượu etylic và nước

(4) Hidrocacbon không no, mạch hở chứa hai liên kết


là ankađien

(5) Trong vinylaxetilen có 5 liên kết



D.
protit có khối lượng phân tử lớn hơn.

Câu

35:
Trong các chất:

xiclopropan, benzen, stiren, metyl

acrylat, vinyl

axetat, đimetyl

ete, số

chất



khả

năng làm mất màu nước brom là

A.
6.

B.
4.



.
Hai chất hữu cơ X, Y có thành phần phân tử gồm C, H, O (M
X
< M
Y
< 82 ).Cả X và Y đều có khả năng

tham gia phản ứng tráng bạc và đều phản ứng được với dung dịch NaHCO
3
sinh ra khí CO
2
.Tỉ khối của hơi của

Y so với X có giá trị là

A
.1,47

B
.1,61

C
.1,57

D
. 1,91

Câu



chỉ



áp

dụng

phương

pháp



thực

sự



một

quá

trình

phân

tích

HỌC

Version

1.0Câu

39

.
Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C
4
H
8
O
3
.X có khả năng phản ứng với Na, với NaOH.Sản

phẩm thủy phân X trong môi trường kiềm thu được hai hợp chất hữu cơ có khả năng tham gia phản ứng tráng

bạc.Công thức cấu tạo đúng nhất của X là

A.
CH
3
CH(OH)CH(OH)CHO

B

sau:



nilon-6,6;

poli(vinyl

clorua);

thủy

tinh

plexiglas;

teflon;

nhựa

novolac;



visco, tơ nitron, cao su buna. Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

A.
5

B.

Đốt cháy 14,7 gam hỗn hợp X gồm Fe, Al, Cu (có cùng số mol) trong oxi dư, thu được 18,7 gam hỗn

hợp chất rắn Y. Hòa tan hết hỗn hợp Y trong m gam dung dịch HNO
3
63% (biết lượng HNO
3
còn dư 20% so

với lượng phản ứng). Biết sản phẩm khử của ion nitrat chỉ là NO. Giá trị m là

A.
108.

B.
86,4.

C.
96.

D.
90.

Câu

43:
Hỗn hợp G gồm hai anđehit X và Y, trong đó M
x
< M
y
< 1,6 M


44:
Hỗn hợp X

gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic.Đốt cháy hoàn toàn m

gam

X

thu được

15,232 lít khí CO
2
(đktc) và 11,7 gam H
2
O. Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là

A.
0,005.

B.
0,010.

C.
0,020.

D.
0,015.



Câu

46:
Đốt cháy hỗn hợp gồm 0,08 mol Mg và 0,08 mol Fe với hỗn hợp khí X gồm clo và oxi, sau phản ứng

chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư). Hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ

120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z. Cho AgNO
3
dư vào Z, sau phản ứng hoàn toàn thu được

56,69 gam kết tủa. Phần trăm thể tích khí clo trong hỗn hợp X là

A.
58,68.

B.
36,84.

C.
56,36.

D.
53,85.

Câu

47:
X là một axit hữu cơ đơn chức mạch hở trong phân tử chứa một liên kết đôi C=C. Biết rằng m gam X

15,4 gam CO
2
. Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Giá trị của m là

A.
12,3.

B.
13,2.

C.
11,1.

D.
11,4.

Câu

49:
Hòa tan m gam hỗn hợp FeO, Fe(OH)
2
, FeCO
3
, Fe
3
O
4
(trong đó Fe
3
O

X

gồm

CO
2



NO

(NO

sản

phẩm

khử

duy

nhất,khí ở đktc) có tỉ khối so với H
2
là 18 và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m + 280,80

gam muối

khan.Giá trị của m là

A.


hiđrocacbon

C
6
H
14



C
6
H
6

theo

tỉ

lệ

số

mol

(1:1)

với

m

C
n
H
2n+2
.

B.
C
m
H
2m2
.

C.
C
n
H
2n
.

D.
C
n
H
n
.

Biên

soạn


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status