/> />
Tổng hợp lý thuyết hóa học
Câu 1: Cho các nhận xét sau
(1)
Glucozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc.
(2)
Etanol và phenol đều tác dụng với dung dịch NaOH.
(3)
Tính axit của axit fomic mạnh hơn của axit axetic
(4)
Liên kết hiđro là nguyên nhân chính khiến etanol có nhiệt độ sôi cao hơn của đimetylete.
(5)
Phản ứng của NaOH với etylaxetat là phản ứng thuận nghịch.
(6)
Cho anilin vào dung dịch brom thấy có vẩn đục.
Các kết luận đúng là
A.5.
B.2.
C. 3
D. 4
Câu 2: Cho các phát biểu sau về phenol :
(a)
Phenol vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.
(b)
Phenol tan được trong dung dịch KOH.
(c)
Nhiệt độ nóng chảy của phenol lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của ancol etylic.
(d)
Dung dịch natriphenolat tác dụng với CO2 tạo thành Na2CO3.
(e)
Phenol là một ancol thơm.
(3). KClO3 + HCl đặc
(8). HF + SiO2 →
o
t
(4). NH4HCO3
o
t
(5). NH3(khí) + CuO
o
t
(6). F2 + H2O
(7). H2S + dung dịch Cl2 →
Số trường hợp tạo ra đơn chất là:
A. 5
B. 6.
C. 7.
o
t
A. (3), (6), (5), (4), (2), (1).
B. (1), (5), (6), (4), (2), (3).
C. (1), (6), (5), (4), (3), (2).
D. (1), (6), (5), (4), (2), (3).
Câu 9: Cho các cặp chất sau:
(1). Khí Br2 và khí O2.
(5). Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2.
(2). Khí H2S và dung dịch FeCl3.
(6). Dung dịch KMnO4 và khí SO2.
(3). Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2. (7). Hg và S.
(4). CuS và dung dịch HCl.
(8). Khí Cl2 và dung dịch NaOH.
Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là
A. 6.
B. 7.
C. 5.
D. 8.
Câu 10: Có các thí nghiệm:
(1) Nhỏ dung dịch NaOH dư vào dung dịch hỗn hợp KHCO3 và CaCl2.
(2) Đun nóng nước cứng toàn phần.
(3) Đun nóng nước cứng vĩnh cửu.
(4) Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch KAl(SO4)2.12H2O.
(5) Cho dung dịch Na3PO4 vào nước cứng vĩnh cửu.
Có tối đa mấy thí nghiệm thu được kết tủa?
A. 2
B. 4
C. 5
D. 3
/>
Câu 15: Trong các khẳng định sau, có mấy khẳng định đúng?
(1) Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của các halogen tăng dần theo thứ tự F2, Cl2, Br2, I2.
(2) Các anion Cl-, Br-, I- đều tạo kết tủa màu trắng với Ag+, còn F- thì không.
(3) Cho khí clo đi qua nước vôi đun nóng, lấy dung dịch thu được trộn với kali clorua và làm lạnh, ta
sẽ thu được kali peclorat kết tinh.
(4) Khi cho F2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng lạnh, xảy ra phản ứng tự oxi hóa, tự khử.
(5) Freon là một chất dẻo chứa flo có tính bền cao với các dung môi và hóa chất, được dùng làm chất
tráng phủ lên chảo hoặc nồi để chống dính.
(6) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng.
A. 2
B. 5
C. 3
D. 4
Câu 16: Trong các khẳng định sau số phát biểu nào dưới đây không chính xác ?
1. Protein phản ứng với Cu(OH)2, tạo ra sản phẩm có màu tím.
2. Protein phản ứng với HNO3 đặc, tạo kết tủa màu vàng.
3. Khi đun nóng dung dịch protein, protein đông tụ.
4. Các protein đều tan trong nước
5.Cấu trúc bậc I của protein dược giữ vững nhờ liên kết peptit
A.3
B.2
C.1
D.4
Câu 17: Cho các nhận xét sau.
(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
(5)
3NO2 + H2O 2HNO3 + NO
4HClO4 2Cl2 + 7O2 + 2H2O
(7)
Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O (9)
2H2O2
2H2O
(2)
(4)
(6)
+ O2
(8)
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 (10)
Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử và tự oxi hoá- tự khử
lần lượt là
A. 5 và 5
B. 6 và 4
C. 8 và 2
D. 7 và 3
B.4
C. 5
D.2
Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(1)Thuỷ phân tinh bột thu được hợp chất X.
(2) Lên men giấm ancol etylic thu được hợp chất hữu cơ Y .
(3) Hyđrat hoá etylen thu được hợp chất hữu cơ Z .
(4) Hấp thụ C2H2 vào dung dịch HgSO4 ở 800C thu được hợp chất hữu cơ T .
Chọn sơ đồ phản ứng đúng biểu diễn mối liên hệ giữa các chất trên. Biết mỗi mũi tên là một phản
ứng
A. X Z T Y
B. X Z Y T
C. T Y X Z
D. Z T Y X
Câu 28: Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl (thơm), HCOOC6H5
(thơm), C6H5COOCH3 (thơm), HO-C6H4-CH2OH (thơm), CH3-COOCH=CH2. Có bao nhiêu chất khi
tác dụng với dung dịch NaOH đặc, dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 29: Xét các nhận định: (1) đốt cháy amoniac bằng oxi có mặt xúc tác, thu được N2, H2O. (2)
dung dịch amoniac là một bazơ có thể hòa tan được Al(OH)3. (3) phản ứng tổng hợp amoniac là phản
ứng thuận nghịch, (4) NH3 là một bazơ nên có thể làm đổi màu giấy quỳ tím khô. Nhận định đúng là:
A. (1), (2), (3).
B. (1), (2), (3), (4).
C. (1), (3).
D. (3).
Câu 30: Sơ đồ điều chế PVC trong công nghiệp hiện nay là
Cl2
A + C → (có kết tủa xuất hiện đồng thời có khí thoát ra)
Cho các chất A, B, C lần lượt là :
(1) H2SO4, BaCl2, Na2CO3.
(2) (NH4)2CO3, Ba(NO3)2, H2SO4. (3) Ba(HCO3)2, Ba(OH)2, H2SO4.
(4) HCl, AgNO3, Fe(NO3)2
(5) (NH4)2CO3, H2SO4, Ba(OH)2.
Số dãy chất thỏa mãn các thí nghiệm trên là
A. 3.
B. 1.
C. 4.
(6) BaS, FeCl2, H2SO4 loãng.
D. 2.
/>
Câu 32: Trong các chất sau đây: PE, PVC, capron, polistiren, polymetyl metacrylat, nilon-6,6. Số
chất là chất dẻo và số chất là tơ là:
A. 4 chất dẻo - 2 chất là tơ.
B. 2 chất dẻo - 4 chất là tơ.
C. 3 chất dẻo - 3 chất là tơ.
D. 5 chất dẻo - 1 chất là tơ.
Câu 33: Ancol bậc ba, mạch hở X có công thức phân tử C5H10O. Từ X người ta thực hiện sơ đồ biến hoá
sau:
+Br2
+NaOH
X
Câu 37: Cho các nhận xét sau:
1.Tất cả các liên kết trong tinh thể nguyên tử đều là liên kết cộng hóa trị.
2.Liên kết kim loại, liên kết hiđro, liên kết ion đều có bản chất là lực hút tĩnh điện.
3.Liên kết cộng hóa trị và liên kết cho nhận đều được tạo thành nhờ cặp electron dùng chung.
4.Sự xen phủ trục tạo nên liên kết ϭ, còn sự xen phủ bên tạo nên liên kết pi.
5.Tinh thể NH4Cl là tinh thể ion, còn tinh thể nước đá khô là tinh thể phân tử.
Số nhận xét đúng là :
A. 3
B. 4
C. 5
D. 1
Câu 38. Trong các chất sau: nước, metylamin, ancol etylic , axit axetic, axeton, axetandehit, glixerol,
etylclorua, tristearin. Có bao nhiêu chất mà giữa các phân tử của nó có thể có liên kết hidro?
A.5
B. 8
C. 7
D. 6
/>
Câu 39: Cho các thí nghiệm sau:
1)Cho Mg vào dd H2SO4(loãng).
2)Cho Fe3O4 vào dd H2SO4(loãng).
3)Cho FeSO4 vào dd H2SO4(đặc ,nóng). 4)Cho Al(OH)3 vào dd H2SO4(đặc ,nóng).
5)Cho BaCl2 vào dd H2SO4(đặc ,nóng). 6) Cho Al(OH)3 vào dd H2SO4(loãng)
Trong các thí nghiêm trên số thí nghiệm xảy ra phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là:
A.2
B.3
C.4
D.5
A.27,586 %
B.41,379%
C. 35,294%
D.B,C đúng
Câu 43: Cho các phát biếu sau:
(1) Hỗn hợp CaF2 và H2SO4 đặc ăn mòn được thuỷ tinh
(2) Điện phân dung dịch hỗn hợp KF và HF thu được khí F2 ở anot
(3) Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4 thu được khi cho NH3 tác dụng với H3PO4
(4) Trong công nghiệp người ta sản xuất nước Giaven bằng cách điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
(5) Trong một pin điện hoá, ở anot xảy ra sự khử, còn ở catot xảy ra sự oxi hoá
(6) CrO3 là oxit axit, Cr2O3 là oxit lưỡng tính còn CrO là oxit bazơ
(7) Điều chế HI bằng cách cho NaI (rắn) tác dụng với H2SO4 đặc, dư
(8) Các chất: Cl2, NO2, HCl đặc, P, SO2, N2, Fe3O4, S, H2O2 đều vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
(9) Ngày nay các hợp chất CFC không được sử dụng làm chất sinh hàn trong tủ lạnh do khi thải ra ngoài
khí quyển nó phá hủy tầng ozon
(10) Đi từ flo đến iot nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các halogen giảm dần
Số phát biểu đúng là
A. 3
B. 5
C. 4
D. 6
Câu 44: Cho các nhận xét sau:
(1) Liên kết trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hoá trị
(2) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra không hoàn toàn và theo nhiều hướng
(3) Người ta dùng phương pháp chiết để tách hỗn hợp rượu etylic và nước
(4) Hidrocacbon không no, mạch hở chứa hai liên kết là ankađien
/>(5) Trong vinylaxetilen có 5 liên kết
Số nhận xét không đúng là
được gọi là dầu.
e) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch. g) Chất béo là thành
phần chính của dầu, mỡ động thực vật.
Những phát biểu đúng là
A. a, b, c
B. a, b, d, g
C. c, d, e
D. a, b, d, e
Câu 48: Có các nhận định sau:
1)Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá
học, nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB.
2)Các ion và nguyên tử: Ne , Na+ , F− có điểm chung là có cùng số electron.
3) Bán kính của các vi hạt sau được sắp xếp theo thứ tự giảm dần: Mg2+, Na+, F-, Na, K.
4)Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là
K, Mg, Si,
5)Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Al(OH)3 , Mg(OH)2 giảm dần.
Cho: N (Z = 7), F (Z=9), Ne (Z=10), Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z = 19), Si (Z = 14). Số
nhận định đúng:
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 49: Cho các chất sau: FeBr3, FeCl2, Fe3O4, AlBr3, MgI2, KBr, NaCl, CaF2, CaC2. Axit H2SO4 đặc
nóng có thể oxi hóa bao nhiêu chất?
A. 3
B. 6
C. 5
D. 7
Câu 50: Cho các phát biểu sau:
(1)Ở điều kiện thường, tất cả axit cacboxylic đều là những chất lỏng hoặc rắn